d’ Hai đường thẳng d và d’ cắt nhau CÔNG THỨC NÀO ĐỂ TÍNH GÓC ĐÓ ?... GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG - KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG... Khái niệm góc giữa hai đường thẳng: 2..
Trang 1Gv: KSOR Y HAI - LỚP 10A 3 - MÔN: HÌNH HỌC
Trang 2Giải:
d: 2x – 3y – 7 = 0
d’: x + 3y + 1 = 0
Xét hệ phương trình sau: 2 3 7 0
+ + =
Có nghiệm (2;-1)
Vậy d cắt d’ tại điểm (2;-1)
Trang 3d’
Hai đường thẳng d và d’ cắt nhau
CÔNG THỨC NÀO ĐỂ TÍNH
GÓC ĐÓ ?
Trang 4(GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG - KHOẢNG CÁCH
TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG)
Trang 5IV GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
IV GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG
THẲNG
1 Khái niệm góc giữa hai đường
thẳng:
∆1
∆2
1 2
Hoạt động 9: (SGK)
1200
A
D I
3
1
Góc nào là góc giữa hai đường thẳng AC và BD?
600
1 Khái niệm góc giữa hai đường thẳng:
Hãy tìm góc
nhỏ nhất ?
300
Hai đường thẳng cắt nhau
đó tạo thành mấy góc ?
Giải: Tính ·AID
· 600
DIC
Xét ∆ABD vuông tại A có AB = 1, AD =
3
·
t an
3 AD 30
· AID = 1200
⇒
Trang 6IV GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG
THẲNG
1 Khái niệm góc giữa hai đường
thẳng:
hoặc (∆1, ∆2)
·
1 2
( , ∆ ∆ )
Là góc nhọn tạo bởi hai đưòng
thẳng ∆1, ∆2
Góc giữa hai đường thẳng ∆1, ∆2 được
kí hiệu hoặc (∆1, ∆2) là góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng đó
·
1 2
( , ∆ ∆ )
Nhận xét:
1 2 1, 2
∆ ⊥ ∆ ⇒ ∆ ∆ =
1 2
1 2
1 2
, / /
∆ ≡ ∆
⇒ ∆ ∆ =
∆ ∆
·
1 2
0 < ∆ ∆ < , 90
0
90
0
0
Em có nhận xét gì về
góc (∆1, ∆2) ?
∆1
∆2∆2
∆1
1 2
∆1
∆2
∆1: a1x + b1y + c1 = 0
∆2: a2x + b2y + c2 = 0
Nếu hai đường thẳng được cho bằng phương trình:
thì góc giữa hai đường thẳng đó được tính như thế nào ?
Trang 72 Công thức tính:
IV GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG
THẲNG
1 Khái niệm góc giữa hai đường
thẳng:
2 Công thức tính
hoặc (∆1, ∆2)
·
1 2
( , ∆ ∆ )
Là góc nhọn tạo bởi hai đưòng
thẳng ∆1, ∆2
Cho hai đường thẳng
∆1: a1x + b1y + c1 = 0
∆2: a2x + b2y + c2 = 0
1 ( ; )1 1
n r = a b
∆1
∆2
1
n r
2
n r
φ
Đặt ϕ = ∆ ∆ ( · 1, 2 )
·
0 < ∆ ∆ <, 90
Hãy so sánh góc φ và ? ( n n r r1, 2 )
2 ( ; )2 2
n r = a b
Trang 8IV GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG
THẲNG
1 Khái niệm góc giữa hai đường
thẳng:
2 Công thức tính
hoặc (∆1, ∆2)
·
1 2
( , ∆ ∆ )
Là góc nhọn tạo bởi hai đưòng
thẳng ∆1, ∆2
∆1
∆2
2
n r
φ
φ
( )
( )
1 2 0
1 2
,
n n
n n
ϕ =
−
r r
r r
·
0 < ∆ ∆ <, 90
os a a b b
+
=
+
( 1 2 )
⇒ = r r
+
=
và
?
os( , )
Hãy nhắc lại công thức tính cos ,( )a br r
Trang 9IV GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG
THẲNG
1 Khái niệm góc giữa hai đường
thẳng:
2 Công thức tính
hoặc (∆1, ∆2)
·
1 2
( , ∆ ∆ )
Là góc nhọn tạo bởi hai đưòng
thẳng ∆1, ∆2
·
1 2
0 < ∆ ∆ <, 90
c
∆1
∆2
1
n r
2
n r
Chú ý:
1 2 n1 n2 a a b b1 2 1 2 0
• ∆ ⊥ ∆ ⇔ ⊥ ⇔ r r + =
1 2 1 2 1 2
• ∆ ⊥ ∆ r r + =
Nếu ∆1: y = k 1 x + m 1
∆2: y = k 2 x + m 2 thì
1
• ∆ ⊥ ∆ ⇔ = − ∆ ⊥ ∆ ⇔1 2 k k1 2 = − 1
Trang 10IV GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG
THẲNG
1 Khái niệm góc giữa hai đường
thẳng:
2 Công thức tính
hoặc (∆1, ∆2)
·
1 2
( , ∆ ∆ )
Là góc nhọn tạo bởi hai đưòng
thẳng ∆1, ∆2
·
1 2
0 ≤ ∆ ∆ ≤, 90
os a a b b
+
=
+
Hoạt động nhóm
Hoạt động nhóm:
NHÓM 1+2: Câu 1
0 123 456789 10
1 2 1 2 1
• ∆ ⊥ ∆ ⇔ ⊥ ⇔r r +
1
• ∆ ⊥ ∆ ⇔ = −
d r = − d ' : n r ' = − ( 1 ; 3 )
4.1 ( 2)( 3)
1
1
c ϕ + − −
+ − + − =
=
0
4
1
2 ϕ = 5
1 2 ⇔ − = m 1 0 m 1
( )
1
1 : n m ; 1
∆ r = ∆2 : n r ' 1 1 = ( ) ; −
A/D
A/D
Trang 11IV GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG
THẲNG
1 Khái niệm góc giữa hai đường
thẳng:
2 Công thức tính
Là góc nhọn tạo bởi hai đưòng
thẳng ∆1, ∆2
os a a b b
+
=
+
V Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
V Công thức tính khoảng cách từ
một điểm đến một đường thẳng
Khoảng cách từ một điểm A đến một đoạn thẳng BC được tính như thế nào?
A
d
y
x
O
Làm thế nào tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng bằng toạ độ?
ax + by
+ c = 0
M(x0;y0)
Trang 12IV GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG
THẲNG
1 Khái niệm góc giữa hai đường
thẳng:
2 Công thức tính
Là góc nhọn tạo bởi hai đưòng
thẳng ∆1, ∆2
os a a b b
+
=
+
V Công thức tính khoảng cách từ
một điểm đến một đường thẳng
Khoảng cách từ một điểm Mo(x o ;y o) đến đường thẳng ∆: ax + by + c = 0, kí hiệu
d(Mo, ∆) được tính bởi công thức sau:
2
0
0 2
a
d M
b
∆
+
CHỨNG MINH
2
0
0 2
a
d M
b
∆
+
Trang 13IV GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG
THẲNG
1 Khái niệm góc giữa hai đường
thẳng:
2 Công thức tính
Là góc nhọn tạo bởi hai đưòng
thẳng ∆1, ∆2
os a a b b
+
=
+
V Công thức tính khoảng cách từ
một điểm đến một đường thẳng
2
0
0 2
a
d M
b
∆
+
Tính khoảng cách từ các điểm M(-2;1)
và O (0;0) đến đường thẳng ∆ có phương trình: 3x – 2y – 1 = 0
Giải:
,
3
d M − + − +
+ − =
−
=
∆
( , ) 3.0 ( 2).0 (2 2 1)
1 13
=
+ − =
∆
Trang 14Bài tập trắc nghiệm
2
2
1
os( , ) a a b b
c
a
+
=
∆ ∆
Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
2
0
0 2
a
d M
b
∆
+
Trang 15Khoảng cách từ điểm M (1 ; 2) đến đường thẳng d:
3x – 4y + 2 = 0 là:
Bán kính đường tròn có tâm I(1;5) và tiếp xúc với đường thẳng ∆: 4x – 3y +1= 0 là:
Bạn trả lời Đúng
Góc giữa hai đường thẳng:
d: x – 3y +6 = 0 và d’: x +2y +4 = 0
có số đo là:
Bạn trả lời
Sai
a 150 b b 30 30 c 450 d 600
4 5
Trang 16Với bài học hôm nay các em cần: Xác định được góc
giữa hai đường thẳng, tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Làm bài tập 6, 8, 9 SGK và bài
tập trong sách bài tập
Trang 18x O
Đường thẳng ∆’ đi qua Mo (xo;yo)
và vuông góc với ∆ có phương
trình tham số:
0 0
= +
= +
Tọa độ giao điểm H của ∆ và ∆’là nghiệm của hệ phương trình:
0
0
0
x x at
y y bt
ax by c
= +
+ + =
( x at y bt )
H
⇒ + +
0, x H x y H y0 (a b t) ax by 2 c
d
a
M
b
H
+
( ) ( ) 0
t
⇔ =
+
n
∆
ax + b
y + c = 0
Trang 19x O
ax +
by +
c = 0
∆
M1(x1;y1)
M2(x2;y2)
Một nữa mặt phẳng chứa các điểm
M1 (x1;y1) thoả mãn
Nữa mặt phẳng còn lại chứa các
điểm M2 (x2;y2) thoả mãn
Trang 20CÂU 1: Tìm số đo của góc giữa hai đường
thẳng d và d’ lần lượt có phương trình
d: 4x – 2y + 6 = 0 và d’: x – 3y + 1 = 0
CÂU 2: Với giá trị nào của tham số m thì hai
đường thẳng sau đây vuông góc:
∆1: mx + y + 2 = 0 và ∆2: x – y + m = 0