Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho... Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho.. Các bước giải ?1 Giải các phương trình trùng phương: 4 2... Phương trình chứa ẩn ở mẫu: Cách
Trang 2Kiểm tra bài cũ
4x2 + x – 5 = 0
a = 4, b = 1, c = -5
Ta có: a + b +c = 4 + 1 - 5 = 0
Suy ra phương trình có 2 nghiệm là:
4
5 ,
1 2 1
−
=
=
=
a
c x
x
Xác định nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) khi
a + b + c = 0?
Áp dụng: Giải phương trình 4x2 + x – 5 = 0
Xác định nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) khi
a – b + c = 0 ?
Áp dụng: Giải phương trình 3x2 + 4x + 1 = 0
3x2 + 4x + 1 = 0
a = 3, b = 4, c = 1
Ta có: a - b +c = 3 - 4 + 1 = 0
Suy ra phương trình có 2 nghiệm là:
3
1 ,
1 2 1
−
=
−
=
−
=
a
c x
x
Trang 31 Phương trình trùng phương:
Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:
ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0)
Nhận xét: Có thể giải phương trình trùng phương bằng cách đưa về
phương trình bậc hai, bằng cách: Đặt x2 = t rồi giải phương trình bậc hai at2 + bt + c = 0
Ví dụ̣: a) x4 + 2x2 – 1 = 0; b) x4 – 16 = 0;
c) 3x4 + 2x2 = 0; d) 5x4 = 0
Là những phương trình trùng phương
Trang 41 Phương trình trùng phương:
Là phương trình có dạng:
ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠0)
Ví dụ: Giải phương trình: x4 – 7x2 + 12 = 0 (*)
Giải Đặt x2 = t
Phương trình (*) trở thành:
Giải phương trình (1): Ta có:
Phương trình (1) có 2 nghiệm
t1 = 4 (nhận), t2 = 3 (nhận)
* Với , ta có x2 = Suy ra
x1 = , x2 = 2
4 -2
* Với , ta có x2 = Suy ra
x3 = , x4 =
3
Vậy phương trình (*) có nghiệm:bốn
Nhận xét: Có thể giải phương trình
trùng phương bằng cách đưa về phương
trình bậc hai, bằng cách: Đặt x2 = t rồi
giải phương trình bậc hai at2 + bt + c = 0
1 Đặt x 2 = t (t ≥ 0)
Đưa phương trình trùng phương
về phương trình bậc hai theo t:
at 2 + bt + c = 0
2 Giải phương trình bậc hai theo t.
t
3 Lấy giá trị t ≥ 0 thay vào x 2 = t để
tìm x
x = ±
4 Kết luận số nghiệm của phương
trình đã cho.
Các bước giải
Điều kiện t
t2 – 7t + 12 = 0 (1)
t = t1 = 4
t = t2 = 3
≥ 0
Δ = (-7) 2 – 4 1 12 = 49 – 48 = 1
∆ = 1
x1 = -2, x2 = 2, x3 = , x- 3 4 = 3
Trang 51 Phương trình trùng phương:
Là phương trình có dạng:
ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠0)
1 Đặt x 2 = t (t ≥ 0)
Đưa phương trình trùng phương
về phương trình bậc hai theo t:
at 2 + bt + c = 0
2 Giải phương trình bậc hai theo t.
t
3 Lấy giá trị t ≥ 0 thay vào x 2 = t để
tìm x
x = ±
4 Kết luận số nghiệm của phương
trình đã cho.
Các bước giải
?1 Giải các phương trình trùng phương:
4 2
Trang 64 2
Đặt: ……… Khi đó,
pt được viết :……….
Giải phương trình bậc hai ,
ta được: t1 = … (.……)
t2 = … (……)
+ Với t = … , suy ra x2 = …
Suy ra: x = ……….
Vây phương trình đã
cho có ……
………
Đặt: ……….
Khi đó, pt được viết:
Giải phương trình bậc hai, ta được:
t1 = ……… (…… )
t2 = …… (…… ) Vậy phương trình đã cho ………….
x = t t ≥
2
4 t + − = t 5 0
x = x = −
2 ( 0).
x = t t ≥
2
?1 Giải các phương trình trùng phương:
1 Phương trình trùng phương:
- 1 < 0 loại
loại
vô nghiệm.
nhận loại
1
2 nghiệm:
1
1
- 5 < 0
± 1
0 3
1
<
−
Trang 72 Phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Cách giải:
Bước 1 : Tìm điều kiện xác định
của phương trình.
Bước 2 : Quy đồng mẫu thức hai vế
rồi khử mẫu thức.
Bước 3 : Giải phương trình vừa
nhận được.
Bước 4 : Tìm nghiệm thỏa mãn điều
kiện xác định và trả lời nghiệm
của phương trình.
?2 Giải phương trình :
2 2
(*)
x − + = x
+ ĐKXĐ : (*)
⇒ x2 − + = + 3 x 6 x 3
x x
x
x
Vậy: Nghiệm của phương trình(*) là: x = 1
3
x ≠ ±
1 Phương trình trùng phương:
Trang 83 Phương trình tích:
1 Phương trình trùng phương:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
⇔
⇔
Giải
x3 + 3x2 + 2x = 0
x (x2 + 3x + 2) = 0
x = 0 hoặc x2 + 3x + 2 = 0
x1 = 0, x2 = -1 , x3 = -2 Vậy phương trình có 3 nghiệm
x1 = 0, x2 = -1 , x3 = -2
?3 Giải phương trình:
x3 + 3x2 + 2x = 0
⇔
Phương trình tích có dạng A(x).B(x) = 0
Cách giải phương trình A(x).B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
Trang 9Cho các phương trình sau:
a) x4 + 2x2 – 1 = 0
b) x4 + 2x3 – 3x2 + x – 5 = 0
c) 3x4 + 2x2 = 0
d) x4 – 16 = 0 e) 5x4 = 0
f) 0x4 + 2x2 + 3 = 0
Hãy chỉ ra các phương trình là phương trình trùng phương và chỉ rõ các hệ số của từng phương trình.
3 Phương trình tích:
1 Phương trình trùng phương:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Trang 10a) x4 + 2x2 – 1 = 0
b) x4 + 2x3 – 3x2 + x – 5 = 0
c) 3x4 + 2x2 = 0
d) x4 – 16 = 0
f) 5x4 = 0 e) 0x4 + 2x2 + 3 = 0
Các phương trình là phương trình
trùng phương
Các phương trình không phải là phương trình trùng pương
(a=1,b=2,c=-1) (a=3,b=2,c=0) (a=1,b=0,c=-16) (a=5,b=0,c=0)
Hãy chỉ ra các phương trình là phương trình trùng phương và
chỉ rõ các hệ số của từng phương trình.
1 Phương trình trùng phương:
Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:
ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0)
HDVN
Trang 11
Cách 1 x 4 - 16x 2 = 0 (1)
Đặt x 2 = t; t ≥ 0 ta được phương trình
(1) ⇔ t 2 -16 t = 0
⇔ t(t-16) = 0
⇔ t = 0 hay t -16 = 0
⇔ t = 16
* Với t = 0 ⇒ x 2 = 0 ⇔ x = 0
* Với t 1 = 16 ⇒ x 2 = 16 ⇔ x = ±
⇔ x = ± 4
Vậy phương trình có 3 nghiệm:
x 1 = 0; x 2 = 4; x 3 = -4
16
3 Phương trình tích:
1 Phương trình trùng phương:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức: Bài 1 Giải phương trình:
x4 – 16x2 = 0 (bằng 2 cách)
Hướng dẫn:
Cách 1 Giải theo phương trình trùng phương Cách 2 Đưa về phương trình tích.
Cách 2 x 4 – 16x 2 = 0 (1)
(1)⇔ x 2 (x 2 – 16) = 0
⇔ x 2 = 0 (*) hoặc x 2 – 16 = 0 (**)
Giải (*) x 2 = 0 ⇔ x = 0 Giải (**) x 2 – 16 = 0
⇔ x 2 = 16 ⇔ x 2 = 16 ⇔ x = ±
⇔ x = ± 4 Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm:
x 1 = 0; x 2 = 4; x 3 = -4
16
Trang 123 Phương trình tích:
1 Phương trình trùng phương:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
thức:
Bài tập 2 Tìm chỗ sai trong lời giải sau ? 4
x + 1= -x
2 - x +2 (x + 1)(x + 2) 4(x + 2) = -x 2 - x +2
<=> 4x + 8 = -x 2 - x +2
<=> 4x + 8 + x 2 + x - 2 = 0
<=> x 2 + 5x + 6 = 0
Δ = 5 2 - 4.1.6 = 25 -24 = 1
Do 1 > 0, nên Δ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
3 2
1
5 1
2
1 5
2 2
1
5 1
2
1 5
2
1
−
=
−
−
=
−
−
=
−
= +
−
= +
−
=
x x
Vậy phương trình có nghiệm:
x 1 = -2, x 2 = -3
ĐK: x ≠ - 2, x ≠ - 1
( Không TMĐK) (TMĐK)
<=> =>
Vậy phương trình có nghiệm: x = -3
BT 3
Trang 131/ Xem lại cách giải phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu thức và phương trình tích.
2/ Vận dụng các bước giải và thực hiện tương tự như các ví dụ để giải các bài tập còn lại.
Trang 14XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC
EM HỌC SINH
Trang 15Giải pt: x4 - 10x2 + 9 = 0
Đặt x 2 = t; t ≥ 0
Ta được phương trình
t 2 - 10t + 9 = 0 (*)
Ta có a + b + c = 1 – 10 + 9 = 0 Phương trình (*) có hai nghiệm là
t = 1 , t = 9
* Với t = 1 ⇒ x 2 = 1 ⇔ x = ±1
* Với t = 9 ⇒ x 2 = 9 ⇔ x = ± 3
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm
x 1 = 1 ; x 2 = - 1 ; x 3 = 3 ; x 4 = -3
3 Phương trình tích:
1 Phương trình trùng phương:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
thức: