1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 29 phương trình của đường thẳng lớp 10

6 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 480,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức - Giúp học sinh nắm được khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng.. - Giúp học sinh nắm được phương trình tham số của đường thẳng.. - Giúp học sinh có thể liên hệ giữa ve

Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐẮK LẮK GIÁO ÁN

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

BÀI 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Ngày soạn: 23/02/2019; Ngày dạy: 26/02/2019

Người soạn: Bùi Thị Trang

Người hướng dẫn: Cô Nguyễn Thị Yến

Tiết dạy: 01; Tiết chương trình: 29; Lớp dạy: 10A8

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Giúp học sinh nắm được khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng

- Giúp học sinh nắm được phương trình tham số của đường thẳng

- Giúp học sinh có thể liên hệ giữa vectơ chỉ phương và hệ số góc của đường thẳng

2 Về kỹ năng

- Có kỹ năng xác định được vectơ chỉ phương của đường thẳng

- Có kỹ năng viết phương trình tham số của đường thẳng

3 Về thái độ

- Hứng thú trong học tập

- Cẩn thận trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

- Bảng phụ, thước kẻ, phấn

2 Học sinh

- Đọc trước SGK Chuẩn bị kiến thức cũ có liên quan

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Sử dụng tổng hợp các phương pháp hỏi đáp, giảng giải, luyện tập, nêu vấn đề và thảo luận nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp và kiểm tra sĩ số (3’)

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài cũ trong quá trình dạy bài mới

Trang 2

3 Bài mới

Hoạt động 1: Vectơ chỉ phương của đường thẳng

TG Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

10’

+ GV: Cho đường

thẳng  , các vectơ

1, 2, 3, 4

u u u u như

trong hình

+ Em có nhận xét

gì về giá của các

vectơ u u u u1, 2, 3, 4

+Khi đó cô gọi

1 , 2 , 3 , 4

u u u u là các vectơ chỉ phương

của đường thẳng 

( GV vẽ hình minh

họa)

+ Vậy từ hình vẽ

một em cho biết

thế nào là vectơ chỉ

phương

+ Đưa ra định

nghĩa (SGK)

+ Một em đứng lên

đọc lại định nghĩa

SGK trang 70

+ Nhìn hình vẽ một

em hãy cho cô biết

một đường thẳng

có bao nhiêu

VTCP?

+ Có nhận xét gì về

các VTCP ?

+ Từ đó cô có nhận

xét 1

+ GV đưa ra nhận

xét 2

+ HS chú ý lắng nghe

+ Giá của chúng song song hoặc trùng với 

+ Khác 0 và có giá song song hoặc trùng với đường thẳng 

+ Học sinh đứng lên đọc

+ Một đường thẳng có vô

số VTCP

+ Các VTCP của đường thẳng cùng phương với nhau

+ HS chú ý nghe giảng và ghi bài

1 Vectơ chỉ phương của

đường thẳng (VTCP)

VTCP: K/h: u ( u  0 )

a) Định nghĩa: (SGK)

b) Nhận xét: (SGK)

Trang 3

Hoạt động 2: Phương trình tham số của đường thẳng

TG Hoạt động của

giáo viên

Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

15’ + Cho đường thẳng

 đi qua M x y0( ;0 0)

Có VTCP

( ; )

uu u

+ Lấy M x y( ; ) thì

M M

+ GV: Nếu M 

thì M M có mối 0

quan hệ gì với

vectơ u?

+ GV: Điều kiện

để M M cùng 0

phương với u?

+ Từ đẳng thức

vectơ trên GV

hướng dẫn học

sinh suy ra phương

trình tham số

+ Nhấn mạnh với

học sinh đâu là tọa

độ điểm, đâu là tọa

độ VTCP trong

PTTS Từ đó nếu

người ta cho PTTS

có thể suy ra được

tọa độ điểm và tọa

độ VTCP

+ GV đưa ra ví dụ

Ví dụ 1:

+ Xác định tọa độ

điểm ban đầu đi

qua của d

+ Thay t là 1 giá trị

ta sẽ có tương ứng

1 điểm đi qua của

-HS quan sát vẽ hình và nghe GV giới thiệu

M M   x x yy

HS: M M cùng phương với 0

u

0

M M cùng phương với u

0

M M tu

HS: thực hiện

0

0 1

M M tu

x x tu

y y tu

x x tu

y y tu

 

   

 

   

+ A(5;2)

+ Thay t=1 Ta được điểm

đi qua B(-1;10)

2 Phương trình tham số của đường thẳng.(PTTS)

Trong mp (Oxy), Cho  đi qua

0 ( ; 0 0 )

M x y

Có VTCP u  ( ; u u1 2)

M   M M0  tu

x x tu

y y tu

x x tu

y y tu

 

   

 (t là tham số.) Đgl PTTS của 

Ví dụ 1: Cho : 5 6

2 8

d

 

  

a) Xác định tọa độ 2 điểm đi qua của d

b) Xác định 1 VTCP của d

Giải:

a) A(5;2), B(-1;10)

Trang 4

d

+ Chỉ ra 1 VTCP

của d

+ GV nhận xét

Ví dụ 2:

+ Khi viết PTTS

cần biết 1 điểm và

VTCP

a) Dễ thấy

b) uDC ( 6;0) 

c) GV vẽ hình

Hỏi: Hai dt song

song thì có nhận

xét gì về VTCP

của chúng

+ GV đưa ra

PTCT

+ Nhấn mạnh cho

học sinh

+ Cách từ PTTS ta

đưa về PTCT

+ Cách từ PTCT ta

đưa về PTTS

+ Ví dụ 3: Từ ví dụ

2 còn trên bảng

hãy viết PTCT

(nếu có) của các

đường thẳng đó

+ HS đứng lên đọc

PTCT

+ ud   ( 6;8)

c) d song song với d’ thì VTCP của d’ chính là VTCP của d

HS chú ý nghe và ghi bài

b) ud   ( 6;8)

Ví dụ 2: Lập PTTS của d biết:

a) đi qua B(1;2) và có VTCP ( 2;1)

d

u   b) d đi qua D( 2;5) và C(-4;5) c) d đi qua A( 3;2) và d song song với ' : 5

3 2

d

 

  

Giải:

a) : 1 2

2

 

   

(t) b) d có VTCP uDC ( 6;0) 

2 6 :

5

d y

 

 

 (t) c) d có VTCP uud'(1;2)

3 :

d

 

  

 (t)

Chú ý:

+ Với u1 0,u2  0 Thì :

được gọi là phương trình chính tắc

Ví dụ 3: Viết PTCT trong các

trường hợp ở ví dụ 2:

xy

 b) d có VTCP uDC ( 6;0)  

Không có PTCT

Trang 5

c) d có VTCP uud'(1;2)

:

Hoạt động 3: Liên hệ giữa vectơ chỉ phương và hệ số góc

TG Hoạt động của

giáo viên

Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Đường thẳng  có

VTCP là

( ; )

uu u

với u1 0

Thì hệ số góc của

là 2

1

u k u

GV đưa ra và cho

học sinh chấp nhận

công thức

+ Chú ý cho học

sinh để khi học

sinh làm bài tập dễ

dàng hơn

Ví dụ 4:

Tính hệ số góc của

đường thẳng d có

VTCP u   ( 1; 3)

+ Ví dụ 5: Viết

PTTS, PTCT (nếu

có) của d đi qua

A(2;3) và có hệ số

góc là -1

+ Chỉ ra 1 VTCP

của d

+ Có điểm đi qua,

VTCP

+Một em viết

PTTS

+ Một em viết

PTCT

HS quan sát

HS làm HĐ3 SGK:

3

3 1

k   

(1; ) (1; 1)

uk  

3

d

 

  

 (t)

3 Liên hệ giữa vectơ chỉ phương và hệ số góc của đường thẳng

Đường thẳng  có VTCP là

( ; )

uu u với u1 0 Thì hệ số góc của

là 2

1

u k u

Chú ý:

Đường thẳng có hệ số góc là k

 VTCP u  (1; ) k

Ví dụ 4: Tính hệ số góc của

đường thẳng d có VTCP ( 1; 3)

u  

Giải:

3

3 1

k  

Ví dụ 5: Viết PTTS, PTCT (nếu

có) của d đi qua A(2;3) và có hệ

số góc là -1

Giải:

(1; ) (1; 1)

uk  

3

d

 

  

 (t)

4 Bài tập vận dụng

Trang 6

+ Nhấn mạnh cho

học sinh viết PTTS

cần có 1 điểm và 1

VTCP

+ Có vectơ chỉ

phương tính được

hệ số góc

+ Có hệ số góc tìm

được VTCP

+ Gv đưa ra bài tập

rèn luyện Học sinh

về nhà làm nếu hết

giờ

Bài tập1 : Viết PTTS của d

trong các trường hợp sau:

a) Đi qua A(1;1) và song song với trục Ox

b) Đi qua B(2;-1) và song song với trục Oy

Bài tập 2: Cho : 1

2

 

   

a) A ( 1; 4)   có thuộc  hay không?

b) Tìm phương tình chính tắc của 

Bài tập 3: Cho tam giác ABC,

biết: A(-1;1),B(4;7) và C(3;-2)

M là trung điểm của đoạn AB Viết PTTS của trung tuyến CM

V.CỦNG CỐ

- Vectơ chỉ phương của đường thẳng

- Phương trình tham số của đường thẳng, phương trình chính tắc, hệ số góc của đờng thẳng

VI DẶN DÒ

- Nắm vững các phần đã học

- BTVN: BT1/T80 SGK

VII RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN GIÁO SINH THỰC TẬP

Ngày đăng: 12/04/2019, 14:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w