1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mot so bai tap ve giai phuong trinh bac hai chua tham so lop 9

3 6K 60
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số bài tập về giải phương trình bậc hai chưa tham số lớp 9
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm nghiệm còn lại.

Trang 1

BIẾN ĐỔI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU THÀNH PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI RỒI

GIẢI a) 10x2 + 17x + 3 = 2(2x - 1) - 15 b) x2 + 7x - 3 = x(x - 1) - 1 c) 2x2 - 5x - 3 = (x+ 1)(x - 1) + 3 d) 5x2 - x - 3 = 2x(x - 1) - 1 + x2 e) -6x2 + x - 3 = -3x(x - 1) - 11 f) - 4x2 + x(x - 1) - 3 = x(x +3) + 5 g) x2 - x - 3(2x + 3) = - x(x - 2) - 1 h) -x2 - 4x - 3(2x - 7) = - 2x(x + 2) - 7 i) 8x2 - x - 3x(2x - 3) = - x(x - 2) k) 3(2x + 3) = - x(x - 2) - 1

Bài tập 3: Cho phương trình: x2 - 2(3m + 2)x + 2m2 - 3m + 5 = 0

a) Giải phương trình với m lần lượt bằng các giá trị:

m = 2; m = - 2; m = 5; m = -5; m = 3; m = 7; m = - 4

b) Tìm các giá trị của m để phương trình có một nghiệm x lần lượt bằng

x = 3; x = -3; x = 2; x = 5; x = 6; x = -1

c) Tìm các giá trị của m để phương trình trên có nghiệm kép

Bài tập 4: Cho phương trình: x2 - 2(m - 2)x + m2 - 3m + 5 = 0

a) Giải phương trình với m lần lượt bằng các giá trị:

m = -2; m = 3; m = 7; m = - 4; m = 2; m = -7; m = - 8

b) Tìm các giá trị của m để phương trình có một nghiệm x lần lượt bằng

x = 1; x = - 4; x = -2; x = 6; x = -7; x = -3

c) Tìm các giá trị của m để phương trình trên có nghiệm kép

Bài tập 5:

Cho phương trình: x2 - 2(m - 2)x + 2m2 + 3m = 0

a) Giải phương trình với m lần lượt bằng các giá trị:

m = -2; m = 3; m = 7; m = - 4; m = 2; m = -7; m = - 8

b) Tìm các giá trị của m để phương trình có một nghiệm x lần lượt bằng

x = 1; x = - 4; x = -2; x = 6; x = -7; x = -3

c) Tìm các giá trị của m để phương trình trên có nghiệm kép

Bài tập 6: Cho phương trình: x2 - 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0

a) Giải phương trình với m = -1và m = 3 b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = 4 c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm thoã mãn điều kiện x1 = x2

Bài tập 7:

Cho phương trình : ( m + 1) x2 + 4mx + 4m - 1 = 0

a) Giải phương trình với m = -2

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

c) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho vô nghiệm

d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm thoã mãn điều kiện x1 = 2x2

Bài tập 8:

Cho phương trình : 2x2 - 6x + (m +7) = 0

a) Giải phương trình với m = -3

Trang 2

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có một nghiệm x = - 4

c) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

d) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho vô nghiệm

e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm thoã mãn điều kiện x1 = - 2x2

Bài tập 9:

Cho phương trình : x2 - 2(m - 1 ) x + m + 1 = 0

a) Giải phương trình với m = 4

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

c) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho vô nghiệm

d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm thoã mãn điều kiện x1 = 3x2

Bài tập 10:

Biết rằng phương trình : x2 - 2(m + 1 )x + m2 + 5m - 2 = 0 ( Với m là tham số )

có một nghiệm

x = 1 Tìm nghiệm còn lại

Bài tập 11:

Biết rằng phương trình : x2 - 2(3m + 1 )x + 2m2 - 2m - 5 = 0 ( Với m là tham

số ) có một nghiệm

x = -1 Tìm nghiệm còn lại

Bài tập 12:

Biết rằng phương trình : x2 - (6m + 1 )x - 3m2 + 7 m - 2 = 0 ( Với m là tham

số ) có một nghiệm

x = 1 Tìm nghiệm còn lại

Bài tập 13:

Biết rằng phương trình : x2 - 2(m + 1 )x + m2 - 3m + 3 = 0 ( Với m là tham số )

có một nghiệm

x = -1 Tìm nghiệm còn lại

Bài tập 14: Cho phương trình: x2 - mx + 2m - 3 = 0

a) Giải phương trình với m = - 5

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

d)Tìm hệ thức giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào m

e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài tập 15: Cho phương trình bậc hai

(m - 2)x2 - 2(m + 2)x + 2(m - 1) = 0

a) Giải phương trình với m = 3

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = - 2

c) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

f) Khi phương trình có một nghiệm x = -1 tìm giá trị của m và tìm nghiệm còn lại

Trang 3

Bài tập 16:Cho phương trình: x2 - 2(m- 1)x + m2 - 3m = 0

a) Giải phương trình với m = - 2

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = - 2 Tìm nghiệm còn lại c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thảo mãn: x12 + x22 = 8 e) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x12 + x22

Bài tập 17: Cho phương trình: mx2 - (m + 3)x + 2m + 1 = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

c) Tìm m để phương trình có hiệu hai nghiệm bằng 2

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1và x2 không phụ thuộc m

Bài tập 18: Cho phương trình: x2 - (2m- 6)x + m -13 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Bài tập 19: Cho phương trình: x2 - 2(m+4)x + m2 - 8 = 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài tập 20: Cho phương trình: ( m - 1) x2 + 2mx + m + 1 = 0

a) Giải phương trình với m = 4

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Tìm giá trị của tham số m để phương trình có (1) có nghiệm x1 = 2x2

Bài tập 22: Cho phương trình mx2 - 2(m + 1)x + (m - 4) = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Xác định m để các nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn: x1 + 4x2 = 3

Ngày đăng: 07/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w