1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trình quy về phương trình bậc hai

12 689 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình quy về phương trình bậc hai
Người hướng dẫn GV. Hoàng Việt Hải
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 822 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Phương trình trùng phương :2 Phương trình trùng phương là phương trình có dạng: Nhận xét : Để đưa phương trình 1 về dạng phương trình bậc hai một ẩn, ta đặt ẩn phụ... Bước 2 : Quy

Trang 1

Năm học: 2009 – 2010 GV:Hoàng Việt Hải Tổ: Tự Nhiên

Trang 2

2 0( 0)

axbx c   a

2 29 100 0

tt  

1/ Giải phương trình :

2/ Xét phương trình :

a) Nếu a + b + c = 0

thì pt có nghiệm:

………

b)Nếu a – b + c = 0

thì pt có nghiệm:

………

Áp dụng : Nhẩm nghiệm pt :

z2  3 z  4 0 

Giải đáp

2

1

2

29 21

25 2

29 21

4.

2

t t

    

2 / ) 1;

c

a c

a

Áp dụng :

4

1

Do a b c

c

a

     

    

Trang 3

4 2

2

x

b

 

Trang 4

1/ Phương trình trùng phương :

2

Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:

Nhận xét : Để đưa phương trình (1) về dạng phương trình bậc hai một ẩn, ta đặt ẩn phụ Khi đó phương trình được viết :

axbxca

Ví dụ : Giải phương trình : x4  29x2 100 0 (1)

Đặt : Khi đó phương trình được viết :

tt  

Giải pt, ta tìm được :+ (nhận) ; (nhận)

•Với t = 25, ta có : Suy ra :

•Với t = 4 , ta có : Suy ra :

Vậy : Pt (1) có 4 nghiệm :

2 ( 0)

xt t

2 ( 0)

xt x

atbt c  a

1 25

2 25

x  x1 5; x2  5

2 4

1 5; 2 5; 3 2; 4 2

Trang 5

1/ Phương trình trùng phương :

?1 Giải các phương trình trùng phương :

4 2

a xx   b x)3 4 4x2  1 0(1)

Đặt :

Khi đó,pt được viết :

Vì : a+b+c=4+1-5=0

Nên : (nhận)

(loại)

+ Vớt t = 1, ta có :

Suy ra :

Vây: Pt(1) có 2 nghiệm:

Đặt : Khi đó,pt được viết :

Vì : a-b+c=3-4+1=0 Nên : (loại)

(loại) Vậy : Phương trình (1) vô nghiệm

2 ( 0).

xt t

2

4 t   t 5 0 

1 1

t 

t  

2 1

xx 

xt t

2

3 t  4 t   1 0

1 2

1 0

1

0 3

t

c t

a

 

  

Trang 6

1/ Phương trình trùng phương :

2/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu :

Cách giải:

Bước 1 : Tìm điều kiện xác định

của phương trình.

Bước 2 : Quy đồng mẫu thức hai vế

rồi khử mẫu thức.

Bước 3 : Giải phương trình vừa

nhận được.

Bước 4 : Tìm nghiệm thỏa mãn điều

kiện xác định và trả lời nghiệm

của phương trình.

?2 Giải phương trình :

2 2

(*)

+ ĐKXĐ :

(*)

 x2  3 x    6 x 3

1 1

x

2 3

x

Vậy : Nghiệm của phương trình(*) là : x = 1

3

x 

Trang 7

1/ Phương trình trùng phương :

2/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu

thức :

3/ Phương trình tích :

Ví dụ :Giải phương trình :

3 2 2 0(*)

xxx

2 2

[ ( 2) ( 2)] 0 ( 2)( 1) 0

x x x

x x x x

x x x x

x x x

?3 Giải phương trình bằng cách đưa về dạng tích :

xxx

2

( 1)( 2) 0

x x x

x x x

x = 0 hoặc x = -1 hoặc x = - 2

Vậy : Phương trình có 3 nghiệm:

1 0; 2 1; 3 2

1 0; 2 1; 3 2.

xx  x 

x = 0 hoặc x = -2 hoặc x = 1 Vậy : Phương trình có 3 nghiệm :

Trang 8

1/ Nêu cách giải phương trình

trùng phương

4 2 0( 0)(1)

ax bx c    a

Tóm tắt :

a) Đặt ẩn phụ đưa

phương trình về dạng phương

trình :

b) Giải phươngtrình :

c) Chọn nghiệm thỏa mãn điều

kiện Thay giá trị nghiệm tìm

được để tìm nghiệm pt(1)

2 ( 0)

xt t

atbt c  

atbt c  

Áp dụng : (BT/34/56)

Giải các phương trình :

) 5 4 0(*)

a xx  

4 2

)2 3 2 0(*)

b xx  

Vậy : Phương trình có 4 nghiệm là :

1;2 1; 3;4 2

Vậy : Phương trình có 2 nghiệm là :

1;2 2

x 

Trang 9

2/Nêu các bước giải phương

trình chứa ẩn ở mẫu thức

của phương trình.

Bước 2 :Quy đồng mẫu thức

hai vế rồi khử mẫu.

Bước 3 :Giải phương trình

nhận được.

Bước 4 :Tìm giá trị của ẩn thỏa

mãn điều kiện xác định và kết

luận nghiệm của phương trình.

Giải các phương trình :

(*)

1 ( 1)( 2)

x x

  

ĐKXĐ: x  1; x  2.

2

2( ); 3( )

   

Vậy : Phương trình có một nghiệm : x = - 3

Trang 10

3) Giải phương trình đưa về dạng tích :

x3  x2  6 x  0

2 2

( 3 2 6) 0 ( 3)( 2) 0

x x x

x x x x

x x x

Vậy : Phương trình có 3 nghiệm là :

Trang 11

1/ Xem lại cách giải phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu thức và phương trình tích.

2/ Vận dụng các bước giải và thực hiện tương tự như các

ví dụ các BT36;BT37;BT38;BT39/SGK/56 và 57.

Ngày đăng: 27/09/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w