1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình của đường thẳng

13 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp chung để giải những bất phương trình có chứa giá trị tuyệt đối là gì?. Phương pháp chung để giải những bất phương trình có dấu giá trị tuyệt đối là : ...Khử dấu giá trị tuyệt

Trang 1

§6 LUYỆN TẬP

(Tiếp theo)

Trang 2

Phương pháp chung để giải những

bất phương trình có chứa giá trị

tuyệt đối là gì ?

Phương pháp chung để giải những bất phương trình có dấu giá trị tuyệt đối

là : .Khử

dấu giá trị tuyệt đối bằng cách

xét dấu của biểu thức trong dấu

giá trị tuyệt đối.

Phương pháp chung để giải những bất phương trình chứa ẩn dưới dấu căn

thức bậc hai là gì ?

Phương pháp chung để giải những bất phương trình

chứa ẩn dưới dấu căn thức bậc hai là :

1 Đặt điều kiện để biểu thức ở

trong căn không âm.

2 Khử căn bậc hai bằng cách

bình phương hai vế.

Trang 3

Bài 4 trang 127: Giải các bất phương

trình

Câu a)2 x2 − 5 x − 3 < 0 ( 1 )

5

3

3 x

5 3

x

5 − = −

Bài giải:

1)Với x

≥ Do đó: (1) thì nên ⇔5x - 3 2x2 – 5x + 3 < 0 ≥ 0 ⇔ 1 < x

<

Đối chiếu điều kiện

ta có:

2)Với x

3

thì 5x - 3 < 0

nên

) 3 x

5 ( 3

x

5 − = − −

Do đó: (1) ⇔ 2x2 + 5x - 3 < 0 ⇔ -3 < x

1

2

3

1 < x <

Đối chiếu điều kiện ta có:

-3 < x <

Vậy, tập nghiệm của (1) là : S= (-3; ) ∪ (1; )

2 3

2 1 2

1

2 3

Trang 4

Bài 4 trang 127: Giải các bất phương

trình

Câu a)2 x2 − 5 x − 3 < 0 ( 1 )

Bài giải:( 1 ) ⇔ ( 5 x − 3 )2 > ( 2 x2)2,

⇔ (2x2 – 5x + 3)(2x2 + 5x - 3) <

0 (2)

Ta có: 2x2 – 5x + 3 = 0 ⇔ x= 1 hoặc x=

2x2 + 5x – 3 = 0 ⇔ x= -3 hoặc

x=

Lập bảng xét dấu vế trái của

(2): x -∞ -3 1/2 1 3/2 + ∞

2x2 – 5x +

3

2x2 + 5x

– 3

Vế trái của (2)

0 0

2 3

+ + + - +0 0

+ - + + +

+ 0 - 0 + 0 -

0 +

2 1

Trang 5

CÁCH GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

DẠNG:

1) f(x) < g(x), f(x) và g(x) có dạng

ax2 + bx + c

 Tìm tập xác định D của bất

phương trình

Cách 1:

Trên D, ta xét hai trường hợp:

f(x) 0 : Bất phương trình tương đương với: f(x) < g(x) (1)

f(x) < 0 : Bất phương trình tương đương với:

- f(x) < g(x) (2)

Giải (1) và đối chiếu điều kiện f(x) ≥

0 ta có x∈ S1

Giải (2) và đối chiếu điều kiện f(x)

< 0 ta có x∈ S2

Tập nghiệm của bất phương

trình : S= S 1 S 2.

Trang 6

Trên D, bất phương trình tương đương với hệ :

Cách 2:

<

2 2

) x ( g )

x ( f

0 )

x ( g

Trang 7

2) f(x) > g(x), f(x) và g(x) có dạng

ax2 + bx + c

 Tìm tập xác định D của bất

phương trình

Cách 1:

Trên D, ta xét hai trường hợp:

f(x) 0 : Bất phương trình tương đương với: f(x) > g(x) (1)

f(x) < 0 : Bất phương trình tương đương với:

- f(x) > g(x) (2)

Giải (1) và đối chiếu điều kiện f(x) ≥

0 ta có x∈ S1

Giải (2) và đối chiếu điều kiện f(x)

< 0 ta có x∈ S2

Tập nghiệm của bất phương

trình : S= S 1 S 2.

Trang 8

Trên D, bất phương trình tương

đương với hệ :

Cách 2:

<

>

) II ( 0

) x ( g

) I

( )

x ( g )

x ( f

0 )

x (

g

2 2

Giải hệ (I), ta có x∈ SI và giải (II), ta có x∈ SII

Tập nghiệm của bất phương trình :

S= S I SII

Trang 9

BÀI TẬP BỔ SUNG

Bài 1: Giải các bất phương

trình: a) x − 8 ≤ x2 + 3 x − 4 S= (- ∞; -6] ∪[2; +∞) b) x − 8 > x2) 2+ 3x - 4 S= (-6;

c) x2 + 4 x + 3 ≥ x2 − 4 x − 5

S= (1; +∞) ∪ {-1} Bài 2: Giải các bất phương trình:

1 5

x 4 x

3 x

4

x

2

2

+ +

a)

x2+ 4x + 3 ≥

b) x2 − 4 x − 5

S= [1; +∞) ∪ {-1} 3

x 4

x2 + +

c) ≥ x2- 4x - 5 S= [-1;

+∞)

S= [1; +∞)

Trang 10

) 1 ( e

dx c

bx

ax2 + + < +

Tìm tập xác định D của bất

phương trình

Tìm tập xác định D của bất

phương trình

1)

2)

CÁCH GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

DẠNG:

Ta có: (1)⇔

+

<

+ +

≥ +

≥ +

+

2 2

2

) e dx

( c

bx ax

0 e

dx

0 c

bx ax

) 1 ( e

dx c

bx

ax2 + + > +

+

<

+ +

≥ +

<

+

≥ +

+

) II

( )

b ax

( c

bx ax

0 e

dx

) I

( 0

e dx

0 c

bx ax

2 2

2

Ta có:

(2)⇔

Trang 11

BÀI TẬP BỔ SUNG

Bài 3: Giải các bất phương

trình:

S= (76/17; +∞)

x 8

12 x

x 8

12 x

S= (-∞; -4] ∪ [3; 76/17)

1 x

8

12 x

x2

<

− +

S= (-∞; -4] ∪ [3; 76/17) ∪ (8;

+∞)

a)

b)

c)

Trang 12

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Làm 3 bài tập đã ra

thêm ở trên

Bài 4: Giải các bất phương

trình sau:x2 − 4 .( x − 3 ) ≥ x2 − 9

2

1 1

x x

2 3

x

2 3

x 2

3

<





− ;−2

6 13





8

31 1

; 1 S= (2; +∞)

S=

S=

a)

b)

c)

Trang 13

Ngày đăng: 29/12/2015, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w