*Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kờ cỏc bài tập đọc thuộc chủ điểm “Giữ lấy màu xanh”.. Dạy bài mới: a ,Giới thiệu bài: b* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh cách tính diệ
Trang 1TUầN 18
- Biết lập bảng thống kờ cỏc bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yờu cầu BT2
- Biết nhận xột nhõn vật trong bài tập đọc theo yờu cầu BT3
II Chuẩn bị :
+ GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17
III Cỏc hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
Gv -Đặt cõu hỏi về đoạn, bài vừa đọc
-Giỏo viờn nhận xột cho điểm
*Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập
bảng thống kờ cỏc bài tập đọc thuộc chủ
điểm “Giữ lấy màu xanh”
-Yờu cầu học sinh đọc bài
-Giỏo viờn nhắc học sinh chỳ ý yờu cầu lập
-1 học sinh đọc to yờu cầu Cả lớp đọcthầm
-Học sinh làm việc theo nhúm 4
- Nhúm nào xong dỏn kết quả lờn bảng.-Đại diện nhúm lờn trỡnh bày
Trang 2-Biết tính diện tích hình tam giác và biết vận dụng cách tính diện tích hình tam giác.
-Rèn học sinh nắm công thức và tính diện tích tam giác nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: 2 hình tam giác bằng nhau
+ HS: 2 hình tam giác, kéo
III Các hoạt động dạy học:
4’
1’
13’
1 Bài cũ: Hình tam giác.
-Học sinh sửa bài: 2, 3 trang 90
-Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 Dạy bài mới:
a ,Giới thiệu bài:
b* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
cách tính diện tích hình tam giác
-Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tính
diện tích hình tam giác
-Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt hình
-Giáo viên hướng dẫn học sinh ghép hình
-Giáo viên so sánh đối chiếu các yếu tố
1 2
C H B-Học sinh ghép hình 1 và 2 vào hình tamgiác còn lại để thành một hình chữ nhậtABCD
-Vẽ đường cao AH-Đáy BC bằng chiều dài hình chữ nhậtABCD
-Chiều cao AH bằng chiều rộng hình chữnhật
→ diện tích hình tam giác như thế nào sovới diện tích hình chữ nhật ?(gấp đôi) Diện tích hình chữ nhậtABCD là:
DC × EHVậy diện tích tam giác là
2
BE BC
vì Shcn gấp đôi StgHoặc
Trang 33’
-Yêu cầu học sinh nhận xét
-Giáo viên chốt lại:
2
h a
C, Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1
-Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc, công thức tính diện tích tam giác
-Nhận xét, chữa bài
Bài 2
-Thu một số vở chấm
*Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-Học sinh nhắc lại quy tắc, công thức tính
diện tích hình tam giác
-Chuẩn bị: Luyện tập
-Nhận xét tiết học
2
AH BC
II Các hoạt động dạy học:
Trang 42’
* Hoạt động 2 Thực hành đóng vai tình
huống-GV chia lớp thành 4 nhóm, giao nhiệm vụcho từng nhóm
Em sẽ làm gì với mỗi tình huống sau:
N1: Khi xin phép mẹ đi dự sinh nhật bạn emhứa sẽ về sớm nấu cơm Nhng mãi chơi emmuộn
N2: Khi gia đình bạn có chuyện buồn
N3: Trên đờng đi học thấy 1 em bế bị lạc
N4: Khi bỏ phiếu bầu nhóm trởng, các bạnnam bàn nhau bầu bạn Tú vì bạn ấy là con trai
-Đại diện các nhóm trình bày, các nhómkhác nhận xét, bổ sung
Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 2010
Chính tả ôn tập cuối HỌC kì I (Tiết 2)
I Mục tiờu:
- Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh (mức độ đọc như tiết 1)
- Biết lập bảng thống kờ cỏc bài tập đọc thuộc chủ điểm Vỡ hạnh phỳc con người.
- Biết trỡnh bày cảm nhận về cỏi hay của một số cõu thơ theo y/c của bài tập 3
- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng, lập bản thống kờ liờn quan nội dung bài tập đọc
- Giỏo dục học sinh yờu cỏi hay của cõu thuộc chủ điểm
II Chuẩn bị:
+ GV: Phiếu giấy tờn cỏc bài tập đoc và HTL như tiết1
III Các hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọcvà HTL
-Thực hiện như tiết 1
- Giỏo viờn nhận xột cho điểm
*Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập
bảng thống kờ cỏc bài tập đọc thuộc chủđiểm “Vỡ hạnh phỳc con người”
-Yờu cầu học sinh đọc bài
-Giỏo viờn chia nhúm, cho học sinh thảoluận nhúm
-Học sinh lần lượt bốc thăm và đọc trướclớp
- 1 học sinh đọc yờu cầu.Cả lớp đọc thầm.Học sinh làm việc theo nhúm
– Nhúm nào xong dỏn kết quả lờn bảng
- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày
Trang 52’
-Giỏo viờn nhận xột, chốt lại
*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh trỡnh
bày những cỏi hay của những cõu thơ thuộc
chủ điểm mà em thớch
-Giỏo viờn hướng dẫn học sinh tỡm những
cõu thơ, khổ thơ hay mà em thớch
- Hoạt động nhúm đụi tỡm những cõu thơ,
khổ thơ yờu thớch, suy nghĩ về cỏi hay của
cõu thơ, khổ thơ đú
-1 Học sinh đọc yờu cầu đề bài
-Học sinh đọc thầm lại hai bài thơ: Hạtgạo làng ta và ngụi nhà đang xõy
- Học sinh tỡm những cõu thơ, khổ thơ mà
em yờu thớch – Suy nghĩ về cỏi hay củacỏc cõu thơ đú
- Một số em phỏt biểu
- Lớp nhận xột, bổ sung
Toán luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết tính diện tích hình tam giác
- Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài hai cạnh gúc vuụng
- Bài tập cần làm 1, 2, 3
II Các hoạt động dạy học:
-HS áp dụng quy tắc tính diện tích hình tamgiác để tính
-Lớp làm giấy nháp 2 HS lên bảng làma) 30,5 x 12 : 2 = 138 (dm2)
b) 16dm = 1,6 m ;1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)+HS trao đổi theo nhóm đôi quan sát và chỉ
ra đáy, đờng cao từng hình
- HS quan sát, rút ra cách tính
-HS thực hiện vào vở
-1HS chữa bài trên bảnga) 4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
Trang 6C Củng cố, dặn dò
-Nhận xét giờ học
-Xem lại các bài tập
-Chuẩn bị bài sau
b) 5 x 3 : 2 = 7,5 (cm )
-HS thực hành đo, ghi độ dài các cạnh-Thực hiện tính SHCN, S hình tam giác vàghi bài giải vào vở
-2 HS lên bảng làm, mỗi em làm 1 phần a,b.-Lớp nhận xét, chữa bài
Luyện tập và câu : ôn tập cuối HỌC kì I ( Tiết3)
I Mục tiờu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
- Lập được bàn tổng kết vốn từ về mụi trường.
- HS khỏ, giỏi nhận biết một số biện phỏp nghệ thuật được sử dụng trong cỏc bài thơ, bài văn
II Chuẩn bị:
- GV: Thăm cỏc bài tập đọc và học thuộc lũng
III Các hoạt động dạy học:
1’
14’
16’
4’
1 Giới thiệu bài mới:
*Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và HTL.
-Thực hiện nh ở tiết 1-Giỏo viờn nhận xột cho điểm
*Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 2: Giỳp HS nắm vững yờu cầu của
bài tập Giải thớch thờm cỏc từ “ Sinhquyển”
-Giỏo viờn chia nhúm, cho học sinh thảoluận nhúm Điền những từ ngữ em biếtvào bảng thống kờ
-Phỏt phiếu học tập cho cỏc nhúm
-GV kết luận lại, cung cấp thờm cho HS
1 số từ ngữ thuộc nội dung trờn
3 Củng cố - dặn dũ:
-Nhận xột tiết học -Dăn HS ghi nhớ những nội dung kiếnthức đó học
Trang 7Khoa học: sự chuyển thể của chất
I Mục tiêu:
-Phân biệt đợc ba thể của chất
-Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
-Nờu được vớ dụ về một số chất ở thể rắn, lỏng, khí
-Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
II Đồ dùng dạy học:
-Thông tin và hình trang 73 SGK
III Các hoạt động dạy học:
-GV cùng hS không tham gia chơi kiểm tra
lại từng tấm phiếu các bạn đã dán vào mỗi
3, Hoạt động 3 Quan sát và thảo luận.
-Gv cho HS quan sát hình 37 sgk và nói về
sự chuyển thể của nớc
-GVKL: Qua những ví dụ trên ta thấy, khi
thay đổi nhiệt độ các chất có thể chuyển từ
thể này sang thể khác, sự chuyển thể này là
ơng ứng trên bảng
-HS chơi theo nhóm.Các nhóm thảo luậnrồi ghi đáng án ra bảng Sau đó phát tínhiệu trả lời
Đáp án:
1 - b ; 2 - c ; 3 - a-Cả lớp cùng nhận xét -HS quan sát hình và thảo luận theo nhóm
đôi nói về sự chuyển thể của nớc
-2-3 HS đọc mục: Bạn cần biết
Thứ t, ngày 29 tháng 12 năm 2010
Tập đọc: ôn tập cuối HỌC kì I (Tiết 5)
I Mục tiờu:
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc và HTL
- Viết được lỏ thư gửi người thõn đang ở xa kể lại kết học tập, rốn luyện của bản thõn trong học kỡ I,
đủ 3 phần (phần đầu thư, phần chớnh và phần cuối thư), đủ nội dung cần thiết
Trang 8II Đồ dựng dạy học:
- GV: Phiếu viết tờn cỏc bài tập đọc và HTL
III Các hoạt động dạy học
1’
10’
20’
4’
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu bài mới:
*Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và HTL.
-Tiến hành như cỏc tiết trước
-Giỏo viờn nhận xột cho điểm
-Giỏo viờn hướng dẫn học sinh nhận xột
*Hoạt động 2: Viết thư
-Gv ghi đề bài lờn bảng
-Gv lưu ý cho HS: Cần viết chõn thực, kể
đỳng nhữnh thành tớch và cố gắng của em
trong học tập học kỡ 1 vừa qua, thể hiện
được tỡnh cảm với người thõn
3 Củng cố - dặn dũ:
-Nhận xột tiết học
-Dặn HS về nhà kiểm tra về từ nhiều nghĩa
(nghĩa gốc và nghĩa chuyển)
-Học sinh lần lượt bốc thăm đọc trước lớp
-Vài HS nối tiếp nhau đọc đề bài-1 vài HS đọc đề bài và gợi ý Cả lớp theodừi trong sgk
-HS viết thư-Nhiều HS nối tiếp nhau đọc lỏ thư đó viết
Cả lớp và GV nhận xột, bỡnh chọn ngườiviết thư hay nhất
Toán: luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Giỏ trị theo vị trớ của mỗi chữ số trong số thập phõn
- Tỡm tỉ số thập phõn của hai số Làm cỏc phộp tớnh với số thập phõn
- Viết số đo dại lượng dưới dạng số thập phõn
II Các hoạt động dạy học
* Bài 2: Khoanh vào C
* Bài 3: Khoanh vào C
-HS tự làm bài và trình bày miệng
-HS nêu yêu cầu
Trang 9-GV giúp HS nắm vữngyêu cầu bài tập vẽ
hình, nêu câu hỏi để HS nhận ra hình tam giác
-Lớp nhận xét, chữa bài
-HS làm và chữa bàia) 8m 5dm = 8,5ma) 8m2 5dm2 = 8,05m2-HS tự làm vào vở nháp, sau đó GVcùng HS chữa bài
Chiều rộng HCN là:
15+ 25 = 40(cm) Chiều dài HCN là:
2400: 40 = 60 ( cm) Diện tích của tam giác MDC là:
60 x 25 : 2 = 750 ( cm2) Đáp số: 750 cm2Trả lời; x = 4
X= 3,91
Tập làm văn ôn tập cuối HỌC kì I (Tiết 6)
I Mục tiờu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
- Đọc cỏc bài thơ và trả lời được cỏc cõu hỏi ở BT2
- Giỏo dục học sinh thỏi độ tự giỏc nghiờm tỳc trong học tập
II Chuẩn bị:
-Một số phiếu viết cỏc cõu hỏi a, b, c, d của bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
-Tiến hành như cỏc tiết trước
-Giỏo viờn nhận xột cho điểm
3.Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 2:
-Giỏo viờn nhắc học sinh chỳ ý yờu cầu
đề bài
-Giỏo viờn cho học sinh lờn bảng làm
-Học sinh lần lượt búc thăm và đọc trước lớptheo yờu cầu trong thăm
-1Học sinh đọc yờu cầu bài
-Làm việc cỏ nhõn
-Học sinh trả lời cỏc cõu hỏi ý a và d trờnnhỏp, đỏnh dấu x (bằng bỳt chỡ mờ) vào ụtrống sau cõu trả lời đỳng (ý b và c)
Trang 10+Trong khổ thơ 1, từ đầu và từ ngọn được
dùng theo nghĩa chuyển
+Có 2 đại từ xưng hô được dùng trong bài.+Hình ảnh và câu thơ: Lúa lượn bậc thangmây gợi ra, trên những thửa ruộng bậc thanglẫn trong mây, lúa nhấp nhô uốn lượn như lànsóng
Địa Lí A - ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
ĐỀ I
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1-Phần đất liền của nước ta giáp với các nước:
A Trung Quốc, Lào, Thái Lan B Lào, Thái Lan, Cam-pu-chi
C Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia C Trung Quốc, Thái Lan, cam-pu-chia
2-Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:
A Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa
B Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa
C Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa
D Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa
Câu 2: Hãy điền vào ô trống chữ Đ trước câu trả lời đúng, chữ S trước câu trả lời sai:
a)Trên phần đất liền nước ta, ¾ diện tích là đồng bằng, ¼ diện tích là đồi núi
b)Nước ta có 54 dân tộc, trong đó dân tộc Kinh có số dân đông nhất
c)Ở nước ta, đường sắt có vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển hang hoá vàhành khách
d)Nước ta có mạng lưới song ngòi dày đặc và nhiều song lớn
Câu 3: Nối mỗi từ ở cột A với mỗi từ ở cột B cho phù hợp:
Câu 4: Nêu vị trí và đặc điểm của vùng biển nớc ta.
Trang 11Câu 5: Nêu một số tác dụng của rừng đối với đời sống của nhân dân ta.
ĐỀ II
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1-Phần đất liền của nước ta giáp với các nước:
A Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia B Trung Quốc, Lào, Thái Lan
C Lào, Thái Lan, Cam-pu-chi D Trung Quốc, Thái Lan, cam-pu-chia
2-Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:
A Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa
B Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa
C Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa
D Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa
Câu 2: Hãy điền vào ô trống chữ Đ trước câu trả lời đúng, chữ S trước câu trả lời sai:
Ở nước ta, đường sắt có vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển hang hoá và hànhkhách
Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc và nhiều song lớn
Nước ta có 54 dân tộc, trong đó dân tộc Kinh có số dân đông nhất
Trên phần đất liền nước ta, ¾ diện tích là đồng bằng, ¼ diện tích là đồi núi
Câu 3: Nối mỗi từ ở cột A với mỗi từ ở cột B cho phù hợp:
Câu 4: Nêu vị trí và đặc điểm của vùng biển nớc ta.
Câu 5: Nêu một số tác dụng của rừng đối với đời sống của nhân dân ta.
B - HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ I
Câu 1: 1 - C 2 - A
Câu 4: (1 điểm) Vùng biển nước ta là một bộ phận của biển Đông Biển điều hoà khí hậu, là tài
nguyên và là đường giao thông quan trọng Ven biển có nhiều nơi du lịch, nghỉ mát hấp dẫn
Câu 5: (1,5 điểm) Một số tác dụng của rừng đối với đời sống của nhân dân ta: Rừng cho ta
nhiều sản vật quý, nhất là gỗ Rừng có tác dụng điều hoà khí hậu, che phủ đất và hạn chế nướcmưa tràn về đồng bằng đột ngột gây lũ lụt
Trang 12Cõu 4: (1 điểm) Vựng biển nước ta là một bộ phận của biển Đụng Biển điều hoà khớ hậu, là tài
nguyờn và là đường giao thụng quan trọng Ven biển cú nhiều nơi du lịch, nghỉ mỏt hấp dẫn
Cõu 5: (1,5 điểm) Một số tỏc dụng của rừng đối với đời sống của nhõn dõn ta: Rừng cho ta
nhiều sản vật quý, nhất là gỗ Rừng cú tỏc dụng điều hoà khớ hậu, che phủ đất và hạn chế nướcmưa tràn về đồng bằng đột ngột gõy lũ lụt
Phần trỡnh bày ghi 1 điểm
Kĩ thuật: thức ăn nuôI gà (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Nêu đợc tờn và biết tác dụng chủ yếu của một số loại thức ăn thờng dùng để nuôi gà
- Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn đợc sử dụng nuôi gà ởgia đình hoặc địa phơng (nếu có)
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh ảnh minh hoạ một số loại thức ăn chủ yếu nuôi gà trong SGK
-Chuẩn bị một số loịa thức ăn cho gà
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu lại tên các thức ăn nuôi gà?
Nhận xét, chốt lại
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hoạt động 4 Trình bày tác dụng và sử
dụng thức ăn cung cấp chất đạm, chất
nhiều loại thức ăn, có đầy đủ các chất dinh
d-ỡng cần thiết, phù hợp với nhu cầu dinh dd-ỡng
của từng lứa tuổi gà Vì vậy, nuôi gà bằng
thức ăn hỗn hợp giúp gà lớn nhanh, đẻ nhiều
trứng
c)Hoạt động 5 Đánh giá kết quả học tập
- Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm để đánh giá kết
Nhắc lại nội dung đã học ở tiết1
Lớp nhận xétNêu khái niệm và tác dụng của thức ăntổng hợp
Trang 13Câu 1: Trớc đây các tỉnh ven biển có diện tích rừng ngập mặn nh thế nào?
c Lá chắn bảo vệ đê biển không còn nữa, đê điều dễ bị xói lỡ khi có gió, bão, sóng lớn
Câu 4: Em hãy nêu tên các tỉnh ven biển có phong trào trồng rừng ngập mặn.
b Lợng hải sản tăng nhiều và các loại chim cũng trở nên phong phú
c Tăng thêm thu nhập và bảo vệ vững chắc đê điều
d cả ba ý trên đều đúng
Câu 7: Gạch dới cặp từ chỉ quan hệ trong câu sau:
Tuy nhà rất xa nhng bạn Hằng vẫn luôn luôn đi học đúng giờ
Câu 8: Từ nào dới đây đồng nghĩa với từ im ắng
a Lặng im
b Nho nhỏ
c Lim dim
câu 9: Tìm các đại từ xng hô trong các câu văn sau:
Lúa gạo quý vì ta phải đổ bao mồ hôi mới làm ra đợc Vàng cũng quý vì nó rất đắt
Câu 10: Đặt một câu với một trong những từ em vừa tìm đợc ở câu trên.
-Học sinh đọc sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm
-Tuỷ vào đối tợng học sinh mà giáo viên chầm điểm cho phù hợp
2 Đọc hiểu: (5 điểm) Đúng 1 câu chem 0,5 điểm
Toán: KIểM TRA CuốI HọC Kì I