1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ phương trình bậc nhất (Phần 2)

4 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 443,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp Nguyên tắc chung: Khử bớt ẩn để quy về giải các phương trình hay hệ phương trình có số ẩn ít hơn.. Để khử bớt ẩn, ta cũng có thể dùng các phương pháp cộng đại số hay phương

Trang 1

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

-phần 2 -

Biên soạn: Đặng Thị Phượng

Phạm Thị Thêu

III ỨNG DỤNG HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Cách giải:

Cho hai đường thẳng  d1 và  d2 có phương trình tổng quát là:

 

 

d A x B y C

d A x B y C

Bước 1: Thiết lập hệ phương trình được tạo bởi  d1 và  d2 là:

0 0

A x B y C A x B y C

A x B y C A x B y C

Bước 2: Biện luận hệ phương trình để xác định vị trí tương đối của d1 và  d2

+ Nếu hệ phương trình vô nghiệm thì d1/ /d2

+ Nếu hệ có nghiệm duy nhất thì 1 2 D x;D x

+ Nếu hệ vô nghiệm thì d1 d2

Ví dụ: Cho hai đường thẳng  d1 và  d2 có phương trình:

 

 

1

2

d kx y k

  

a) Chứng minh rằng khi k thay đổi thì đường thẳng d1 luôn đi qua một điểm cố định

b) Với mỗi giá trị của k hãy xác định giao điểm của  d1 và  d2

c) Tìm quỹ tích giao điểm đó khi k thay đổi

Giải:

Gọi M x y ; là điểm cố định mà đường thẳng d1 luôn đi qua với k

0

kx y k

    với k

1

0

x

y

 

 Vậy với k đường thẳng d1 luôn đi qua một điểm cố định M 1;0

kx y k

k x ky k

  

Trang 2

Vì 2

D k  knên  d1 và  d2 luôn cắt nhau tại   1 22 2 2

M x y M

2

2

2 2

2 2

2

2

1

1

1

1

1

k

k

x y

y k

 

 Vậy quỹ tích giao điểm của đường thẳng  d1 và  d2 là đường tròn 2 2

1

xy

Bài tập vận dụng

0

ab  và hai đường thẳng d1 và  d2 có phương trình:

1

( ) : axdby a b và  d2 :bxay a b

a) Xác định giao điểm của  d1 và  d2

b) Tìm quỹ tích tọa độ giao điểm khi d thay đổi

0

ab  và hai đường thẳng d1 và  d2 có phương trình:

1

( ) : (a-b)xd  y 1 và    2 2

2 :

d ab x ay b

a) Xác định giao điểm của  d1 và  d2

b) Tìm điều kiện của a và b để giao điểm đó thuộc trục hoành

V HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 3 ẨN

Dạng tổng quát:

a x b y c z d

a x b y c z d

a x b y c z d

trong đó các hệ số cả ba ẩn x y z, , trong mỗi phương trình của hệ không đồng thời bằng 0

Phương pháp

Nguyên tắc chung: Khử bớt ẩn để quy về giải các phương trình hay hệ phương trình có số ẩn

ít hơn Để khử bớt ẩn, ta cũng có thể dùng các phương pháp cộng đại số hay phương pháp thế giống như đối với hệ phương trình hai ẩn

Ví dụ 1: Giải hệ phương trình:

 

 

 

2 1

x y z

x y z

x y z

  

    

Giải

Từ  1 ta có: z   2 x y 4

Thay thế z trong  4 vào  2 và  3 ta được:

 

Trang 3

Ta thu được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn quen thuộc:  

 

x y

 





Nhân cả 2 vế của  6 với 2 và giữ nguyên  7 ta được: 4 2 10

  

 Trừ vế với vế của 2 phương trình này ta được: 3x   3 x 1

Thay vào  4 và 6 tính được y 3; z  2

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 1;3; 2  

1

2

x y z

   

   

    

Giải

Cách 1: Nhân hai vế phương trình thứ nhất với -2 rồi cộng vào phương trình thứ 2 theo từng

vế tương ứng, nhân 2 vế của phương trình thứ nhất với 4, rồi cộng vào phương trình thứ 3

theo từng vế tương ứng, ta được hệ phương trình ( đã khử x ở 2 pt cuối)

1

2 3

y z

y z

   

   

   

 Tiếp tục cộng các vế tương ứng của phương trình thứ 2 và pt thứ 3 của hệ mới nhận được, ta

được hệ phương trình dạng tam giác

1

2 3

y z z

   

   

  

Ta dễ dàng giải được 1; 5; 7

z  yx 

Vậy nghiệm của hệ pt là: ( ; ; ) ( 7 5; ; 1)

2 2 2

Cách 2: Rút 1 nghiệm từ 1 pt thế vào 2 pt còn lại , ta được 1 hệ pt bậc nhất 2 ẩn và dễ dàng

giải được

Bài tập tự luyện:

Giải các hệ phương trình sau:

1

x y z

x y z

x y z

   

    

5

3

x y z

y z z

  

 

2

3

3

x y z

x y z

x z

  

   

  

6

x y z

x y z

x y z

   

Trang 4

3

4 3 3 / 2

x y z

y z

z

7

x y z

x y z

x y

   

  

4

2 2 1/ 2

x y z

x y z

x y z

    

    

8

16 28 22

x y

y z

z x

 

  

  

Ngày đăng: 01/11/2015, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w