HE PHUONG TRINH BAC NHAT HAI AN
Edlpvitit ớnciilthy0 30/0200
2/ Tìm a đểHế1IJ*6n TTA CAMA
3/ Tim a dé hé (I) co nghiém duy nhất (x;y)
sao cho: a)x >y.b) x=|y | c) 2+y2=2
Trang 2
HE PHUONG TRINH BAC NHAT HAI AN [EI
Bai giai:1/ Co
*D=q2—-3at2:; Ù_=ã—”, D,=ẫ5a+6:
cae Hé co nøhiêm du a
l9 ban
a a=2
UV, 0 in
*)+0<>
*)=0<>
aca : hệ vô nghiệm
aa
TAT ORL 2*?ZY=Ï :he vô số nghiệm:
Trang 3HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAIẨN [EI
a P¿ a
Bai giai:2/
Này () có nhiêu hơn một nghiệm &
D=D, =D, =0
& q2—3a4+2=a—2=a2—5a+6=0
— 125)
Trang 4HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAIẨN [EI
a P¿ a
Bài giai:2/ Dé hé (I) co nghiém duy nhat>
Dz0©a2-3a+2z0c>l##L (®yvà | aÏ
al
l<a<2
fi XU O0 cà Duy
Trang 5HE PHUONG TRINH BAC NHAT HAI AN [EI
a P¿ a
Bai giai:2/
Này () có nghiệm duy nhất ©
mm |
X=
| a-]
la-3=l 7
a>|
+ Két hợp (*) và (3*) =a=4
Trang 6HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAIẨN [EI
Bài giải:2/ Để hệ (T) có nghiệm duy nhat
mm
>.—
và a-Ï
oa |
24 y2—7 | ⁄ is »
<> a2+2a—-8= oes (4*)
0
+ Két hop (*) va (4*) =>a=—4
Trang 7HE PHUONG TRINH BAC NHAT HAI AN [EI
Xï diật: mx+y)7=0
mx+ y=O0
* P=O0 <= (7)
x+my+m+3=0
TH1:m+42+1>5 hé Cd) conghiém :
x—In+3
77!
—7?2-L3 17?
TH2 :m 7= + Ï— hệ (I) vô nghiệm
—> /? >
Trang 8
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẮC NHẬT HAI ÂN
l:m=l = P-= (x— y)“+(x— y+4)ˆ
_=‡*“+(+4)“=2/2+8/+16>8§,( = x-y)
oe
y=x+2
=/2++2)ˆ=2/2+4£+4>2,( = x+y)
oe
" o=-Ð TT
y=—x-Ì
Trang 9HE PHUONG TRINH BAC NHAT HAI AN [EI
ioe
L:m=1:mnP= 8’&
y=x+2
hs
m = -] : min? oe
y=-x-l
—" É
TRE
m # +] :minÐD =0 <>‹- :
_—m —3m
a
| m—|
Trang 10HE PHUONG TRINH BAC NHAT HAI AN [EI
77HI: a=b=c=— Hệ (II) co vsn
=>ø +bŠ+c”=3abc = 0 đúng
TH2:a#bvaaskec
Giai hé pt (1),(2) ta duoc hé:
eae ot
=>
—
Trang 11HE PHUONG TRINH BAC NHAT HAI AN [EI
:
_ qc—b^
re rs
|
|
Thay : nn oe vao pt (3)
ab — cˆ
VY —= _—
bc
_ A —
=> bh +c =2
aXe a’ —be
Yauco pou s ae Le oe
KL:
— (dfcm)