1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuong trinh va he phuong trinh bac nhat

7 919 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Và Hệ Phương Trình Bậc Nhất
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 434 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giải và biện luận hệ phơng trình.. tìm hệ thức liên hệ giữa nghiệm x, y của hệ không phụ thuộc vào m.. tìm m để nghiệm duy nhất của hệ là nghiệm nguyên... tìm m để phơng trình trên có :

Trang 1

bài tập đại số : phơng trình hệ phơng trình

câu 1 giải các phơng trình sau:

a

16 2

13 2

x

x

+

8

12 2

x

x

= 8

7 +

24 3

) 39 5 ( 2

x

x

g | x2 – 4x + 2 | = 2

b

1

1

+

x

x

- 3

2

+

+

x

x

+

3 2

4

2 + x

x = 0 h | 2 - 3x | = x + 1

c

1 1

1

1

1 1

1

+

x x x

x x

x

=

x

14

3 i | x2 – 2x + 2 | = | 2x-1 |

d | x – 3 | + 2| x + 1 | = 4

e | x – 2 | + | x | + | x +2 | = 3x f | x2 + 4x + 2 | =

3

16

5x+

câu 2 giải và biện luận phơng trình sau:

a | x – 3 | = mx – 2

b | mx – 3 | = x + 1 c | x – 3m| = | 2mx + 1 |

d m2(x – 2 ) – 3m = x + 1 e

1

3 ) 2 (

− +

x

m x

m

= 2m câu 3 tìm m để phơng trình sau có nghiệm:

a

2

3

2

x

mx

+ 2 = m b

2

2

+

x

m x

-3 x− 2 =

2

1

+

x

m x

c 2( |x| +1 – m ) = |x| - m + 2

câu 4 giải các hệ phơng trình sau:

a

− +

=

− +

+ +

= +

+

31 )1 2 )(

2 ( )3 )(

1

2(

18 )2 )(

1 ( )3 )(

1

(

y x

y x

y x y

x

b



= +

= +

+

− +

10 5

2 5

y x

y x y

y x

y x y x

y x

c



=

=

+

3

1 2

2 2

3

2

1 2

3 2

2

y x y x

y x y

x

câu 5 giải và biện luận hệ phơng trình sau :

= +

+

=

+

2

1

my

x

m y

mx

câu 6 cho hệ phơng trình :

+

=

=

1

0

m y mx

my x

a giải và biện luận hệ phơng trình

b tìm hệ thức liên hệ giữa nghiệm x, y của hệ không phụ thuộc vào m

câu 7 cho hệ phơng trình :

+

= +

=

+

1

2

m my x

m y mx

a tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

b tìm m để nghiệm duy nhất của hệ là nghiệm nguyên

Trang 2

câu 8 cho hệ phơng trình :

+

= + +

−=

3 2

)6 (

1

4

m y x m

m my

x

, tìm m để hệ phơng trình

a vô nghiệm

b vô số nghiệm

câu 9* giả sử hệ phơng trình :



= +

= +

= +

b ay cx

a cy bx

c by ax

, có nghiệm CMR: a3 + b3 + c3 = 3abc

câu 10 tìm m để hệ phơng trình :

=

=

+

m y x

my x

m

5 3

4 )1

(

có nghiệm (x; y) thoả mãn : x – y < 2

câu 11 giải và biện luận phơng trình sau:

a mx2 – 2(m + 3 )x + m + 1 = 0 b 2mx2 – 2(m 2 - 1 )x + m = 0

c

1

m

x

= 1

2

+

x d (m – 1 )x

2 + (2 + m)x – 1 = 0

câu 12 cho phơng trình: x2 – (m+5)x – m + 6 = 0, xác định giá trị của m để phơng trình có 2 nghiệm thoả mãn: a x2 – x1 = 1 b 2x1 + 3x2 = 13

câu 13 cho phơng trình : x2 + mx + m + 7 = 0, xác định m để phơng trình có 2 nghiệm thoả mãn:

a

1

1

1

4

b x1 + x2 = 10 c x1 + x2 = 28

câu 14 cho phơng trình (m- 1 )x2 – 2(m-4)x + m – 5 = 0.tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm của phơng trình không phụ thuộc vào m

câu 15.cho phơng trình : x2 – 2(m + 1)x – m + 1 = 0.xác định m để phơng trình có:

a hai nghiệm dơng phân biệt

b hai nghiệm trái dấu c hai nghiệm âm phân biệt

câu 16 bịên luận số nghiệm phơng trình : ( m + 3 )x4 – ( 2m – 1 )x2 – 3 = 0

câu 17.cho phơng trình ( m – 2 )x4 – 2( m + 1 )2 + 2m – 1 = 0 tìm m để phơng trình trên có :

a.một nghiệm b hai nghiệm phân biệt

c bốn nghiệm phân biệt d vô nghiệm

câu 18 tìm a để phơng trình sau có 3 nghiệm phân biệt : (a – 1)x4 – ax2 + a2 – 1 = 0

câu 19 giải các phơng trình sau:

a | x2 + x – 1 | = 2x – 1 e | x2 – 2x - 3 | = x2 – 2x + 5

b | x2 + 2x - 4 | + 2x + 6 = 0 g | x2 - x | + | 2x - 4 | = 3

c | x + 3 | + x2 + 3x = 0 d | x2 – 20x - 9 | = | 3x2 + 10x + 2 |

câu 20 giải các phơng trình sau :

a x+ 3 = 1 – x b 9x + 3x− 2 = 10

c −x2 + 2x+ 4 = x – 2 d x2 − 2x− 3 = 2x + 3

e 9 − 5x = 3 −x +

x

3

6 f | 2 2x − 1 - 1 | = 3

g x+ 4 - 1 −x = 1 − 2x h 3 +x + 6 −x - ( 3 +x)( 6 −x) = 3

Trang 3

i 1 +

3

x

x− = x + 1 −x j x2 + 3x + 1 = ( x + 3 ) x2 + 1

k x+ 9 = 5 - 2x+ 4 l 5x+ 1 - 4x− 1 = 3 x

m x(x− 1 ) + x(x+ 2 ) = 2 x2 n 2x2 +5x+2 - 2 2x2 +5x−6 = 1

o 3 2−x = 1 - x− 1 p x2 − 3x+ 3 + x2 − 3x+ 6 = 3

q x2 −3x+ +2 + x2 −4x+3 = 2 x2 −5x+4 r 2 x+ 2 + 2 x+ 1 - x+ 1 = 4 C©u 21 gi¶i vµ biÖn luËn ph¬ng tr×nh sau:

a | x2 – 2mx – 2m | = | x2 + 2x | b x + | x2 – 2x + m | = 0

c 2x2 +mx− 3 = x – m d xm = x2 − 2mx+ 3

c©u 22 gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:

a

= +

=

+ 4 3

2

y x

y

x

b

=

=

+

1 3 2

2

y x

y

x

c



=

= +

0 1 2

0 1

y x

y x

d

= +

=

+

2 5 7

3 2

y x

y

x

c©u 23 gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:

a

= +

=

+

4 2

8

2 2

y x

y

x

b



=

= +

4 3

1 4

2

2 2

xy y

y xy

x

c

= +

= +

1 2

7

2

y x

y xy x

c©u 24 gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:

a



= +

=

+

4 ) (

4

2

2 2

y x

y

x

b

= + +

= +

3

1

2 2

xy y x

y xy

x

c

−=

+

−=

+

+

2

1

2

2y xy x

y xy

x

d



= +

= + +

xy y x

xy y

x

3 ) (2

2

7 1

1

e

= + +

= + +

+

5

8

2 2

y xy x

y y x

x

f



= +

= +

5 6 13

y x x

y y

x

c©u 25 gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:

a



=

=

x x

y

y y

x

2

2

b



+

= +

+

=

+

x y xy y

y x xy x

5 2

5 2

2

2

c



=

=

2 3

2

2 3

2

2 2

2 2

x y y

y x

x

d



=

=

y

x x y

x

y y x

4 3

4 3

c©u 26 gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:

a



= + +

= +

+

8 2

15 3

2

2 2

2 2

y xy x

y xy

x

b



= + +

= +

+

2 2

2

9 3

2

2 2

2 2

y xy x

y xy

x

c



=

− +

=

5

2 2

5 2

2

x

xy y

x x y

Trang 4

câu 27 cho hệ phơng trình :



= +

+

=

+

4 ) (

)1 (2

2

2 2

y x

m y

x

a giải hệ phơng trình với m = 1 b tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

c tìm m để hệ phơng trình có đúng hai nghiệm phân biệt d tìm m để hệ vô nghiệm

Câu 28 cho hệ phơng trình:

=

=

+

a y x

y

x2 2 1

, xác định a để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

Câu 29 cho hệ phơng trình

=

− +

=

+

0

0

2 2

a ay x

x y x

a giải hệ khi a = 1 b tìm a để hệ có hai nghiệm phân biệt

Câu 30 cho hệ phơng trình



+

=

+

=

m x x y

m y y x

2 2

a giải hệ khi m = -1 b tìm m để hệ có nghiệm c tìm m để hệ có nghiệm duy nhất Câu 31 giải hệ phơng trình sau:

a



=

= +

+

3 8 9 2 3

1 4 3

2 2

2 2

y x y x

y x y

x

b



= + + +

= + + +

4 1 1

4 1 1

2 2 2 2

y x y x

y x y x

c



+

=

+

=

y x y

y x x

7 3

3 7

3 3

d



= +

= +

y x y

x y x

3 1 2

3 1 2

e



+ +

= +

=

2

3

y x y x

y x y

x

f



+

=

=

1 2

1 1

3

x y

y

y x x

g



+

=

+

=

2 2 2 2

2 3

2 3

y

x x

x

y y

h



= +

= +

1

1

y y x x

y

x

i

=

=

2 ) (

7

3 3

y x xy

y x

j



=

=

2 3

2

2 3

2

2 2

2 2

x y y

y x

x

k

= + + +

= +

+

28 ) (3

11

2

x

xy y

x

m

+

= + +

=

+

)2 (4 )1

(

4

2 xy y y

x y x

Trang 5

n.

= + +

=

+

2 2

8

3 3

xy y x

y

x

p



=

− + +

=

− + +

3 2 1

3 2 1

x y

y

x

q



+

= +

=

+

4 4 9 9

5

y x y x

y x

r



= +

=

+

1

1

6 6

4 4

y x

y

x

s



= +

=

+

x y

y x

2 1

2 1

3

3

u



= +

= +

2

2

3 2

3 2

y

x y

x y x

bài tập bất phơng trình và hệ bất phơng tình

Câu 1 giải và biện luận các bất phơng trình sau:

a mx – 3 > x – 2m b m2x + 4m – 3 < x + m2 c m2x + 1 ≥ 3 + (3m – 2)x

Câu 2 cho bất phơng trình: (m + 1)x – m + 2 > 0 tìm m để bất phơng trình:

a nghiệm đúng với mọi x

b nghiệm đúng với mọi x ≥ 2

c nghiệm đúng với mọi x < 1

d nghiệm đúng với mọi x ∈ [ ]1;3

Câu 3 tìm m để bất phơng : mx +1 ≥ m + (3m-2)x vô nghiệm

Câu 4 giải các bất phơng trình sau:

a | 2x-1 | > 2 b | 2-3x | ≤ 1 c | 2-x | ≥ | 2x+3 | d | x + 1 | < | 3 – 4x |

e | 2x – 3 | ≤ x -2 f | x-3| > x – 1 g | 2x-3 | + | 1-2x | ≥ x + 2 h | x-1 | - | 2x +1 | < 4

Câu 5 giải bất phơng trình sau:

a

4 5

) 3 )(

1 2

(

x x

x x

< 0 b

1

1 1

2 + +

− +

x x

x

≥ 2 c

1

2

+

x

x

≥ 2 d

1

1

+

2

+

Câu 6 giải các bất phơng trình sau:

a 1 − 2x ≤ 3 b 1 −x > 2x− 1 c x− 2 ≥ x+1 d 2x− 3 < 3x + 1

e 2x− 3 + x+ 1 ≥ x− 2 f (x2 – 3x) 3x− 2 ≥ 0 g 5x− 1 - x− 1 > 2x− 4 Câu 7 giải hệ bất phơng trình sau:

a



+

<

+

<

+

1 2 2

3 6

2 5

3 3

x x

x x

b



>

+

<

+

3

4 7 3 2

3 6

5 4

x x

x x

Câu 8 tìm giá trị của m để hệ bấtphơng trình sau có nghiệm:

Trang 6

a.

>

+

+

+

1 2 2 3

1 2

4 2

x x

mx m

x

b



+

+

<

− +

>

+

1

4 2 1

4 2

x

x x x

m x

Câu 9 tìm giá trị của m để hệ bất phơng trình sau vô nghiệm:

a

+

−<

+

+

<

+

4 1

3

3

x x

m x

mx

b



− +

≥ +

− 1 2 1

0 2 )1 (

x x

x m

Câu 10 xét dấu cảu các tam thức bậc hai sau:

a x2 -2x + 3 b x2 + 9 – 6x c - 3x2 + x + 2

d – x2 + 5x – 6 e -4x2 + 4x + 1 f 2x2 + x – 3

Câu 11 xét dấu các biểu thức sau:

a

12 17 5

1

x x

x

b ( x + 2 ).( - x2 – 2x + 3 ) c

1

6 5

2

2 +

+ +

x x

x x

Câu 12 giải bất phơng trình sau:

a x2 – 2x + 3 > 0 b 6x2 – x – 2 ≤ 0 c – x2 + 4x – 4 < 0

d

10 3

1

2

2

− +

+

x x

x

< 0 e 2

5

10

x

x

+

>

2

1

f

1

1

+

2

+

3

+

x

Câu 13 giải bất phơng trình sau:

a ( x – 1 ) 2x2 − 3x+ 1 ≥ 0 b

5 2

6

2 +

+ +

x

x

4 6

2

+ +

x

x

x c

4 3

1 2

x x

x

<

2

1

d x+33 −1 ≥ | x + 2| e

2

4

2

x

x x

− +

> 0 f | x2 – 2x - 3| -2 > | 2x -1 |

Câu 14 giải các hệ bất phơng trình và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số :

a



≥ +

<

0 28 11

0 3 2

2

2

x x

x

x

b



>

− +

>

0 3 5 2

0 4

1

2

2

x x

x

c



≤ +

>

+

0 2 5 3

0 1 4 3

2

2

x x

x

x

d



>

+

<

+

0 20 8

0 7 8

2

2

x x

x

x

Câu 15 tìm giá trị của m để bất phơng trình sau đúng với mọi giá trị của x

a 5x2 – x + m > 0 b mx2 – 10x – 5 < 0 c m(m + 2)x2 + 2mx + 2 > 0

d

4 3

2

2

2

+

x x

mx x

> -1 e (m - 4)x2 + (m + 1)x + 2m -1 f mx2 - 4(m – 1)x + m – 5 ≤ 0

Câu 16.tìm m đê bất phơng trình sau vô nghiệm:

a 5x2 – x + m ≤ 0 b mx2 – 10x – 5 ≥ 0 c (m + 2)x2 + 5x – 4 > 0

Trang 7

Câu 17 tìm m đê bất phơng trình sau có nghiệm:

a (m + 1)x2 – 2(m – 1)x + 3m – 3 ≥ 0 b (m – 4)x2 + (m + 1)x + 2m – 1 < 0

Câu 18 tìm giá tri của tham số m để hệ bất phơng trình:

a

0 2 )1 (

0 4 3

2

x m

x

x

có nghiệm b

+

≤ +

+

1 3

0 16 10

2

m mx

x

x

vô nghiệm

Câu 19 giải các bất phơng trình sau:

a −x2 − 8x− 12 > x + 4 b 5x2 + 61x < 4x + 2 c

x

x

x 4 3

d

3 3

) 9 4

(

3

2

2

x

x

≤ 2x + 3 e −x2 +6x−5 > 8 – 2x d (x2 −x) 2 > x – 2

f | 3 - x+ 5 | > x g x2 +6x+9 - x2 −6x+9 > 1 h (x – 3) x2 +4 ≤ x2 – 9

i 2| x - 3 | - | 3x + 1 | ≤ x + 5 j

4 3

1 2

x x

x

<

2

1

k

3

16

2

x

x

+ x− 3 >

3

5

x

m 3x2 + 5x+ 7 - 3x2 + 5x+ 2 > 1 n x− 1 - x− 2 > x− 3

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w