1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 17 B1 lop 1

13 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 229 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu HS biết cách chơi và tham gia chơi đợc II... Luyện viết: - Nêu lại quy trình - Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở lV.Củng cố,dặn dò: *Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học - N

Trang 1

Tuần 17

Ngày soạn: 7/ 12/ 2010

Ngày dạy

Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 161 -162 : học vần : ăt - ât

Ngày dạy:

Học vần: Bài 60: om ăt - ât

I.Mục tiêu

- Đọc đợc từ và đoạn thơ ứng dụng:

- Viết đúng,đẹp ăt, ât, rửa măt, đấu vật

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

ll.Chuẩn bị :

- Tranh SGK - Bộ ĐDDH Tiếng Việt

III Hoạt động dạy học

A.KTBC:

- Đọc : bánh ngọt, trái nhót,bãi cát, chẻ lạt

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Viết ăt ât

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần ăt

- Đ/Vần, trơn

- Có vần ăt muốn có tiếng mặt em làm thế nào?

- Ghi: mặt

- Đánh vần, Đọc trơn

- Đa tranh, nêu CH

- Ghi bảng: rửa mặt- yêu cầu đọc trơn

- Trong từ rửa mặt tiếng nào có vần ăt ?

- Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần ât: Tơng tự vần ăt

- So sánh 2 vần ăt, ât

- Đọc toàn bài

3.Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

- Ghi bảng: đôi mắt mật ong

bắt tay thật thà

- Gạch chân

- Đọc trơn Giải thích 1 số từ

- Đọc mẫu

5.Viết bảng con

- HD quy trình

- Lu ý nét nối giữa các con chữ

ăt ât rửa mặt đấu vật

6.Củng cố:

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

A.KTBC:

- Chỉ bảng

- Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

- Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

- Đa tranh, nêu CH

- Viết bảng con

- Đọc SGK

- Đọc theo GV

- Đồng thanh 1 lần Phân tích

- Cá nhân ,tổ, lớp- Ghép ăt

- Thêm âm m ở trớc.Ghép mặt

- Phân tích

- Cá nhân, tổ, lớp

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Cá nhân, tổ, lớp

- Tiếng mặt

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS so sánh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Đọc thầm

- Tìm tiếng mới , p/tích đ/ vần

- Cá nhân, tổ, lớp

- Nghe 2-3 em đọc lại

- Viết, đọc

- ăt ât -Đọc toàn bài

-Đọc cá nhân

- Cá nhân,tổ, lớp

- Đọc thầm

Trang 2

- Ghi bảng - Gạch chân

- Đọc trơn

- Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

- Đọc từng phần

- Đọc toàn bài

2.Giải lao:

3.Luyện nói: Yêu cầu đọc tên đề bài

- Đa tranh,nêu câu hỏi: Trong tranh vẽ gì?

- Con thờng đi thăm vờn thú hay công viên vào

dịp nào ?

- Ngày chủ nhật bố mẹ cho con đi chơi ở đâu?

- Nơi con đến có gì đẹp? Con thấy những gì ?

- Con có thích ngày chủ nhật không ? Vì sao ?

4.Luyện viết:

- Nêu lại quy trình

- Nhắc lại cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở

5 Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét, biểu dơng Dặn chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Tìm tiếng có vần mới

- Cá nhân, tổ, lớp

- Thầm theo

- Mỗi phần 2em

- 3 HS đọc nối tiếp

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Ngày chủ nhật

- Bố mẹ dẫn các con đi thăm vờn thú

- Ngày chủ nhật, ngày lễ- Đi công viên…

- Có…Con thấy…

- Con thích ngày chủ nhật Vì đợc

đi chơi cùng bố mẹ

- Viết vở tập viết

- Đại diện 2 nhóm tìm viết ra bảng

- Lắng nghe

Thể dục

Tiêt 17 :trò chơi Vận động

I Mục tiêu

HS biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II Địa điểm – ph ph ơng tiện

- Địa điểm : Trên sân trờng

- Phơng tiện : Còi , kẻ 2 dãy ô nh nhau

III Phơng pháp lên lớp

A Phần mở đầu

1 Nhận lớp

- Đội hình xuống lớp: (1) x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

- ổn định tổ chức lớp

- GV nhận lớp kiểm tra sĩ số

- Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

2.Khởi động

- Đội hình khởi động (2)

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

- Chạy nhẹ nhàng 1 vòng sân

- Lớp trởng cho lớp xoay các khớp

B Phần cơ bản

- Tập 1 số động tác thả lỏng

- GV tổ chức cho học sinh chơi nhiệt tình sôi nổi

- Đội hình xuống lớp nh ( 1)

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

- Sau mỗi lần tập chơi GV nhận xét tuyên dơng

-Đội hình trò chơi

Trang 3

C Phần kết thúc

- GV cho học sinh thả lỏng

- Tập 1 số động tác thả lỏng

- Đội hình xuống lớp nh ( 1)

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 163 -164 : học vần :ôt- ơt

I Mục tiêu

- Đọc đợc: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết đợc: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Những ngời tốt bụng.

II Chuẩn bị

- Tranh SGK - Bộ ĐDDH Tiếng Việt

III Hoạt động dạy học

A.KTBC:

- Đọc : đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Viết: ôt ơt

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần ôt

- Đ/Vần, trơn

- Có vần ôt muốn có tiếng cột em làm thế nào?

- Ghi:cột.Đánh vần,Đọc trơn

- Đa tranh,nêu CH

- Ghi bảng: cột cờ -Yêu cầu đọc trơn

- Trong từ cột cờ tiếng nào có vần ôt?

- Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần ơt: Tơng tự vần ôt

- So sánh 2 vần ôt ơt

- Đọc toàn bài

3.Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

- Ghi bảng: cơn sốt quả ớt

xay bột ngớt ma

- Gạch chân

- Đọc trơn Giải thích 1 số từ

- Đọc mẫu

5.Viết bảng con

- HD quy trình

- Viết bảng con

- Đọc SGK

- Đọc theo GV

- Đồng thanh 1 lần Phân tích

- Cá nhân ,tổ, lớp- Ghép ôt

- Thêm âm c ở trớc.Ghép cột P/tích

- Cá nhân, tổ, lớp

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Cá nhân, tổ, lớp

- Tiếng cột

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS so sánh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Đọc thầm

- Tìm tiếng mới , p/tích đ/ vần

- Cá nhân, tổ, lớp

- Nghe 2-3 em đọc lại

Trang 4

- Lu ý nét nối giữa các con chữ

ôt ơt cột cờ cái vợt 6.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2 A.KTBC:

- Chỉ bảng

- Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

- Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

- Đa tranh, nêu CH

- Ghi bảng - Gạch chân

- Đọc trơn

- Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

- Đọc từng phần

- Đọc toàn bài

2.Giải lao:

3.Luyện nói: Yêu cầu đọc tên đề bài

- Đa tranh,nêu câu hỏi: Trong tranh vẽ gì?

- Các bạn trong tranh đang làm gì ?

Con nghĩ họ, có phải là những ngời bạn tốt không ?

- Ngời bạn tốt phải nh thế nào ?

- Con có muốn trở thành bạn tốt của mọi ngời

không ? Con có thích có nhiều bạn tốt không ?

4 Luyện viết:

- Nêu lại quy trình

- Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

lV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét, biểu dơng Dặn chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Viết, đọc

- Đọc toàn bài

- Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Đọc thầm

- Tìm tiếng có vần mới

- Cá nhân, tổ, lớp

- Thầm theo

- Mỗi phần 2em

- 3 HS đọc nối tiếp

- Những ngời bạn tốt

QS, TL:Vẽ các bạn học nhóm

- Đang chăm chú học

- Có, họ là những ngời bạn tốt -Phải biết giúp đỡ bạn

- Con có…

- Viết vở tập viết

- Đại diện 2 nhóm tìm viết ra bảng -Lắng nghe

Thủ công

Tiêt 17 : GấP CáI Ví ( tiết 1)

I Mục tiêu

- Biết cách gấp cái ví bằng giấy:

- Gấp đợc cái ví bằng giấy Ví có thể cha cân đối Cái nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng

II.Đồ dùng dạy học

- GV: Ví mẫu bằng giấy màu có kích thớc lớn, 1 tờ giấy màu hình chữ nhật

- HS : 1 tờ giấy màu hình chữ nhật, 1 tờ giấy vở, vở thủ công

III Hoạt động dạy và học

1.Khởi động (1 ):’): ổn định tổ chức

2.KTBC (2 )’): : - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của HS

- Nhận xét

3.Bài mới:

- Giới thiệu bài (1’):): Ghi đề bài

Hoạt động1: (3’):) HD quan sát và nhận xét:

- Mục tiêu: HS QS nhận xét mẫu.

- Cách tiến hành: Gv cho HS quan sát mẫu, chỉ cho HS thất ví có 2 ngăn đựng và gấp

từ tờ giấy hình chữ nhật

- HS lắng nghe

- Kết luận : Nêu nhận xét về hình dáng chiếc ví.

- 3 HS nhắc lại

Hoạt động2: (6’):) HD mẫu

Trang 5

- Mục tiêu: HS QS cách gấp cái ví.

- Cách tiến hành: GV HD mẫu:

- HS quan sát

+Bớc 1 : Lấy đờng dấu giữa.

+Bớc 2 :Gấp 2 mép ví.

+Bớc 3 :Gấp ví

- Kết luận : Nêu các bớc gấp chiếc ví.

Nghỉ giữa tiết (5 )’):

- Mục tiêu: HS biết cách gấp cái ví trên giấy nháp.

- Cách tiến hành:

+ GV theo dõi, giúp đỡ khi HS thực hành. Gợi ý HS trang trí bên ngoài ví cho đẹp + Hớng dẫn HS trình bày vào vở nháp

- Trình bày sản phẩm vào vở nháp

- Dọn vệ sinh lau tay

+ Chấm bài nháp nhận xét

Hoạt động cuối (5 ) ’): : Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập

-Dặn dò:Chuẩn bị một tờ giấy màu,1 tờ giấy vở để học bài tiết 2

Toán

Tiêt 66 :Luyện tập chung

A- Mục tiêu:

- Thực hiện đợc so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10; biết cộng, trừ các

số trong phạm vi 10

-Thực hiện thành thạo các phép tính cộng trừ và so sánh các số trong phạm vi 10

-Viết dợc phép tính thích hợp với hình vẽ

B- Các hoạt động dạy - học

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng làm BT

- HS lên bảng làm BT

3 - 2 + 9 = 3-2+9=10

3 + 5 - 2 = 3+5-2=6

4 + 6 + 0 = 4+6+0=10

-Y/c đọc bảng cộng trừ trong p/vi 10

II Dạy học bài mới:

1.Làm BT

Bài 1:

- Yêu cầu ? H/d nối các nét chấm theo

thứ tự từ bé-lớn

- 1 vài em

-Nối các chấm theo thứ tự - GV treo tờ bìa vẽ sẵn đầu bài lên bảng

- Gọi 2 HS lên bảng nối

- Y/c HS nêu tên hình vừa tạo thành - HS nối theo HD:2 em lên bảng- HS dới lớp theo dõi, nhận xét

- H1: hình dấu cộng

- H2: Hình ô tô

- GV nhận xét và cho điểm

a- Bảng con: Mỗi tổ làm 2 p/ tính- GV

đọc phép tính y/c HS đặt tính và tính

kq

- 10 5 - 96 - 63 + 24

theo cột dọc

b- Làm sách- Cách làm ?(làm cột 1) -Tính từ trái sang phải

- Cho HS tính theo thứ tự từ trái sang

phải rồi chữa bài - HS làm sách ( Khá,Gỉoỉ làm các cột còn lại) Nhận xét, ghi điểm

Bài 3

(cột 1,2)

4 + 5 - 7 = 2

1 + 2 + 6 = 9…

K.G làm thêm cột 3

Trang 6

-Y/cầu ?

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài rồi gọi 2 HS lên bảng

chữa

- Gọi HS khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, cho điểm

- Điền dấu>, < = vào chỗ chấm

0 < 1 2+3=3+2

10 > 9 7-4 < 2+2

Bài 4

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS quan sát tranh và nêu bài toán

- GV ghi bảng tóm tắt:

Có: 5 con vịt

Thêm: 4 con vịt

Tất cả có: … con vịt ?

*Bài 5 (Khá,giỏi)

+ Phần b tiến hành tơng tự phần a

- Cho HS quan sát và tự phát hiện ra

mẫu

- Cho HS thực hành theo mẫu

- GV theo dõi và hd thêm

- Viết phép tính thích hợp

- HS nêu: Có 5 con vịt, thêm 4 con vịt Hỏi tất cả có mấy con vịt ?

- HS tự phân tích đề toán rồi viết phép tính thích hợp

a 5+4=9

b 5+2 =7

- 2 hình tròn và một hình tam giác xếp liên tiếp

- HS sử dụng hình tròn trong bộ đồ dùng để thực hành

2 Củng cố dặn dò:

- Nêu một số phép tính

- Dặn về nhà học thuộc công thức

- GV nhận xét chung giờ học

-Nói nhanh kết quả

-Lắng nghe, ghi nhớ

Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 165 -166: học vần : et- êt

I Mục tiêu:

- Đọc đợc: et, êt, bánh tét, dệt vải.

- Đọc đợc từ &câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về phơng nam.Cả đàn đã

- Viết đúng,đẹp et, êt, bánh tét, dệt vải

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Chợ tết

II Chuẩn bị

- Tranh SGK- Bộ ĐDDH Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy - học

A.KTBC:

- Đọc : cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt ma

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Viết: et êt

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần et

- Đ/Vần, trơn

- Có vần et muốn có tiếng tét em làm thế

nào?

- Ghi: tét Đánh vần,Đọc trơn

- Đa tranh,nêu CH

- Ghi bảng: bánh tét-Y cầu đọc trơn

- Trong từ bánh tét tiếng nào có vần et ?

- Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần êt: Tơng tự vần et

- So sánh 2 vần et, êt

- Đọc toàn bài

Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

- Viết bảng con

- Đọc SGK

- Đọc theo GV

- Đồng thanh 1 lần Phân tích

- Cá nhân ,tổ, lớp Ghép et

- Thêm âm t ở trớc.Ghép tét P/tích

- Cá nhân, tổ, lớp

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Cá nhân, tổ, lớp

- Tiếng tét

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS so sánh

- Cá nhân, tổ, lớp

Trang 7

- Ghi bảng: nét chữ con rết

sấm sét kết bạn

- Gạch chân

- Đọc trơn Giải thích 1 số từ

- Đọc mẫu

5.Viết bảng con

- HD quy trình

- Lu ý nét nối giữa các con chữ

et êt bánh tét dệt vải

6.Củng cố:

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2 A.KTBC:

- Chỉ bảng - Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

- Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

- Đa tranh, nêu CH

- Ghi bảng - Gạch chân

- Đọc trơn

- Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2.Giải lao:

3.Luyện nói: Y cầu đọc tên đề bài

-Đa tranh,nêu c/hỏi: Tranh vẽ những gì ?

-Trong tranh con thấy có những gì và những

ai? Họ đang làm gì ?

- Con đã đi chợ tết bao giờ cha?

- Con thấy chợ tết nh thế nào?

4.Luyện viết:

- Nêu lại quy trình

- Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

5 Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét, biểu dơng Dặn chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Đọc thầm

- Tìm tiếng mới , p/tích đ/ vần

- Cá nhân, tổ, lớp

- Nghe 2-3 em đọc lại

- Viết, đọc

- et,êt Đọc toàn bài

- Đọc cá nhân

- Cá nhân,tổ, lớp

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Đọc thầm

- Tìm tiếng có vần mới

- Cá nhân, tổ, lớp

- Thầm theo

- Mỗi phần 2em

- 3 HS đọc nối tiếp

- Chợ tết

QS, TL:-Vẽ cảnh chợ tết -Thấy bánh, mứt, kẹo và những ngời

đi mua sắm tết

- Con có di chợ tết

- Đông ngời, nhiều hàng bánh, mứt, kẹo, nhiều hoa, cây cảnh…

- Viết vở tập viết

-Đại diện 2 nhóm tìm viết ra bảng -Lắng nghe

Toán

Tiêt 67:Luyện tập chung

A- Mục tiêu

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; thực hiện dợc cộng trừ , so sánh các số trong

phạm vi 10

- Thành thạo cộng trừ, so sánh các số trong p/vi 10; viết đợc p/tính thích hợp với hình

vẽ; nhận dạng hình tam giác

B- Các hoạt động dạy – học

Trang 8

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm B bài tập

5 … 4 + 2 8 +1 … 3 + 6

6+1 … 7 4 - 2 … 8 - 3

- Gọi 1 số HS dới lớp đếm xuôi từ 0 đến 10 và

đếm ngợc lại từ 10 về 0

- GV nhận xét và cho điểm

II Dạy học bài mới:

1.Làm BT

Bài 1:

- Gọi HS đọc y/c

- Cho HS làm BT rồi gọi 2 HS lên bảng

- HS lên bảng làm BT

5 < 4 + 2 8 +1 = 3 + 6 6+ 1 = 7 4 - 2 < 8 - 3

-Tính

- HS làm BT theo HD của giáo viên

4 9 5 8

6 2 3 7

10 7 8 1

- GV nhận xét, cho điểm - Dới lớp tự KT k q và nhận xét bài

Bài 1/b

- Cách làm?

- Cột 1 cho HS nêu miệng

Cột 2,3,4

Bài 2:

( Làm dòng 1 )

- Bài y/c gì ?

-H/d: 8 bằng mấy cộng 5 ?

9 bằng 10 trừ mấy ?

- GV nhận xét, ghi điểm

-Tính từ trái sang phải -Nói cách tính và k/quả

- 3 em lên bảng -Lớp nhận xét -Khá,Gioỉ làm thêm dòng 2

- Điến số vào chỗ chấm

- HS làm bài; 3 HS lên bảng chữa

- HS khác theo dõi và nx bài của bạn

8 = 3+5 9 = 10-1

10 = 4+6 6 =1+5

Bài 3:

- Gọi HS đọc y/c bài toán

- Muốn biết số nào lớn nhất, số nào nhỏ nhất

ta phải làm ntn ?

- Gọi 1 số HS đứng tại chố nêu miệng

- GV nhận xét cho điểm

Bài 4:

- HS dọc đề bài

- Cho HS đọc T2 , đặt đề toán & viết phép tính

thích hợp

- Cho HS làm bài và gọi 1 HS lên bảng chữa

- GV nhận xét cho điểm

- 1 HS đọc

- So sánh các số

- HS khác nghe và nhận xét

a- số 10 b- số 2

- 2 HS đọc

- Bài toán: Hải nuôi 5 con gà, mẹ cho thêm 2 con gà nữa Hỏi hải tất cả có tất cả mấy con gà ?

5 + 2 = 7

3 Củng cố dặn dò:

+ Trò chơi: đặt đề toán theo hình vẽ

-Dặn: Về nhà học thuộc các công thức

- Nx chung giờ học

- HS chơi thi giữa các tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Tự nhiên và xã hội

tiét 17 : giữ gìn lớp học sạch đẹp

A- Mục tiêu

- Nhận biết đợc thế nào là lớp học sạch đẹp

-Biết giữ gìn lớp học sạch đẹp

B - Đồ dùng day – ph học

- Chổi quét nhà, khẩu trang, khăn lau, xô có nớc sạch, hót rác, túi li lông

C - Các hoạt động dạy – ph học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Em thờng tham gia những hoạt động nào?

- Vì sao em thích tham gia những hoạt động đó?

- HS trả lời

Trang 9

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

2 Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

+ Cho cả lớp hát bài “ 1sợi rơm vàng”

- Cả lớp hát và vỗ tay 1 lần

- Trực nhật, kê bàn ghế ngay ngắn để làm gì?

- Để làm cho lớp học sạch đẹp

- Hôm nay chúng ta học bài “Giữ gìn lớp học sạch đẹp”

2 Hoat động 1: Quan sát lớp học

-Cách làm

- Trong bài hát em bé đã dùng chổi để làm gì? - Để quét nhà

- Quét nhà để giữ vệ sinh nơi ở Vậy ở lớp các em nên làm gì để giữ sạch lớp học ?

- Lau bàn ghế, xếp bàn ghế ngay ngắn…

- Các em hãy quan sát lớp mình hôn nay có đẹp không ?

- GV cho HS cùng quan sát - Gọi 1 số HS đứng lên nx việc giữ lớp học sạch đẹp

- 1 vài em đứng lên nx

+ GV khen ngợi những HS đã biết cách giữ gìn vệ sinh và nhắc nhở các em không nên

để lớp học mất vệ sinh

3 Hoạt động 2: làm việc với sgk.

+ Cách làm:

- GV chia nhóm và giao việc cho HS

- Nhóm 1,2 bức tranh trên

- Nhóm 3 bức tranh dới

- Quan sát tranh ở trang 36 và trả lời câu hỏi:

- Trong bức tranh trên các bạn đang làm gì ? Sử dụng dụng cụ gì ?

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 4

- GV gọi HS trả lời

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 4

- GV gọi HS trả lời -HS nghe & ghi nhớ

+ GV: Để lớp học sạch đẹp các em phải luôn có ý thức giữ gìn lớp sạch đẹp & làm những công việc để lớp mình sạch đẹp

4 Hoạt động 3: T/ hành giữ lớp học sạch đẹp.

HS theo dõi

+ Cách làm:

B1: GV làm mẫu

- Kê chiếc bàn ở giữa lớp làm lớp học

- Mô tả lần lợt các thao tác làm vệ sinh

B2: - GV chia nhóm theo tổ, phát cho mỗi nhóm 2 đồ dùng và giao việc

- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi của GV

-Những đồ dùng này đợc dùng vào những việc gì

- Cách sử dụng từng loại ntn ?

- Cử đại diện nhóm lên phát biểu và thực hành

Những HS khác theo dõi và n/x

- HS chú ý lắng nghe

GV: Phải biết sử dụng bộ đồ dùng hợp lý Có nh vậy mới đảm bảo an toàn và giữ vệ sinh cơ thể

5 Củng cố dặn dò:

- Nếu lớp học bẩn thì điều gì sẽ sảy ra ?

- Mất vệ sinh dễ sinh bệnh, ảnh hởng đến sức khoẻ và học tập

- Hàng ngày chúng ta nên trực nhật ntn ?

- Trớc khi các bạn vào lớp và sau khi các bạn ra về

+ Nhắc nhở HS luôn có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học, kê bàn ghế ngay ngắn…

- HS nghe & ghi nhớ

-Nhận xét chung giờ học

Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 167 -168: học vần :ut t

Trang 10

l.Mục tiêu

- Đọc đợc: ut, t, bút chì, mứt gừng.

- Đọc đợc từ &câu ứng dụng: Bay cao cao vút…

- Viết đúng,đẹp t, t, bút chì, mứt gừng

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt.

II Chuẩn bị

- Tranh SGK- Bộ ĐDDH Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy – ph học

A.KTBC:

- Đọc: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Viết: ut t

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần ut

- Đ/Vần, trơn

- Có vần ut muốn có tiếng bút em làm thế nào?

- Ghi: bút Đánh vần,Đọc trơn

- Đa tranh,nêu CH

- Ghi bảng: bút chì -Yêu cầu đọc trơn

- Trong từ bút chì tiếng nào có vần ut ?

- Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần t: Tơng tự vần ut

- So sánh 2 vần ut, t

- Đọc toàn bài

3.Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

Ghi bảng: chim cút sứt răng

Sút bóng nứt nẻ

- Gạch chân

- Đọc trơn Giải thích 1 số từ

- Đọc mẫu

5.Viết bảng con

- HD quy trình

- Lu ý nét nối giữa các con chữ

ut t bút chì mứt gừng

6.Củng cố:

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

A.KTBC:

- Chỉ bảng -Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

- Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

- Đa tranh, nêu CH - Ghi bảng

- Gạch chân

- Đọc trơn - Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

- Đọc từng phần

- Đọc toàn bài

2.Giải lao:

3.Luyện nói: Yêu cầu đọc tên bài luyện nói

- Đa tranh,nêu câu hỏi: Trong tranh vẽ gì?

- Hãy chỉ ngón út trên bàn tay con

- Viết bảng con

- Đọc SGK

- Đọc theo GV

- Đồng thanh 1 lần Phân tích

- Cá nhân ,tổ, lớp- Ghép ut

- Thêm âm b ở trớc.Ghép bút

- Phân tích

- Cá nhân, tổ, lớp

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Cá nhân, tổ, lớp

- Tiếng bút

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS so sánh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Đọc thầm

- Tìm tiếng mới , p/tích đ/ vần

- Cá nhân, tổ, lớp

- Nghe 2-3 em đọc lại

- Viết, đọc

- ut, t Đọc toàn bài

- Đọc cá nhân

- Cá nhân,tổ, lớp

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Đọc thầm

- Tìm tiếng có vần mới.Đ/vần P/T

- Cá nhân, tổ, lớp

- Thầm theo

- 3 HS đọc nối tiếp

- 1 em đọc cá nhân

- Ngón út, em út, sau rốt

QS, TL:Vẽ ngón tay út,hai chị em…

Ngày đăng: 01/11/2015, 04:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- H2: Hình ô tô. - Tuan 17 B1 lop 1
2 Hình ô tô (Trang 5)
w