1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tuan 17-20 lop 1 kns - mt - 2 buoi

88 554 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Tuần 17 Lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế Hoạch Giảng Dạy
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2:MT2 - Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết.. Hoạt động 2:MT2 - Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết.. - Giáo viên đọc xáo trộn thứ tự các từ để các dãy học sinh

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 17 LỚP 1

Ăt – ât

Ăt – ât Trật tự trong trường học Gấp cái ví

Chiề

u

R.Tiếng Việt R.Tiếng Việt R.Tiếng Việt

Ôt – ơt

Ôt – ơt Luyện tập chung

15/12

Sáng

Tiếng Việt Tiếng Việt

Âm nhạc Toán

Et – êt

Et – êt Chuyên Luyện tập chung

Năm

16/12

Sáng

Thể dục Tiếng Việt Tiếng Việt Toán

Rèn luyện TTCB – trò chơi vận động

Ut – ưt

Ut – ưt Luyện tập chung

Sáu

17/12

Sáng

Tiếng Việt Tiếng Việt

Mĩ thuật Toán SHL

Thanh kiếm, âu yếm, … Xay bột, nét chữ … Chuyên

Kiểm tra CKI Tuần 17

Chiề

u

R.Tiếng Việt R.Tiếng Việt R.Toán

Thanh kiếm, âu yếm, … Xay bột, nét chữ … Kiểm tra CKI

Trang 2

Thứ hai, ngày 13 tháng 12 năm 2010

TIẾNG VIỆT ĂT – ÂT

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.

- Học sinh : Sách Tiếng Việt – Bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

30’

30’

1 Các hoạt động: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: MT1 ý 1

* Dạy vần ăt

Lớp cài vần ăt

Gọi 1 HS phân tích vần ăt

HD đánh vần vần ăt

Có ăt, muốn có tiếng mặt ta làm thế nào?

Cài tiếng mặt

GV nhận xét và ghi bảng tiếng mặt

Gọi phân tích tiếng mặt

GV hướng dẫn đánh vần tiếng mặt

Dùng tranh giới thiệu từ “rửa mặt”

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?

Gọi đánh vần tiếng mặt, đọc trơn từ “rửa

mặt”

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

* Dạy vần ât.

(Qui trình tương tự)Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hoạt động 2: MT2

HD viết bảng con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 3: MT1 Ý 2

- Cho học sinh đọc từ ứng dụng

- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

- Giáo viên giải thích các từ ngữ này

- Giáo viên đọc mẫu

Tiết 2

- Học sinh đọc theo: ăt, ât

Cài bảng cài

HS phân tích, cá nhân 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm m đứng trước vần ăt, thanhnặng

Toàn lớp viết

- HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

Trang 3

1’

Hoạt động 1: MT1

- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2:MT2

- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết

Hoạt động 3: MT3.

- Đọc tên bài luyện nói

- Giáo viên gợi ý:

 Ngày chủ nhật bố mẹ cho em đi

chơi ở đâu?

 Em thấy những gì trong công

viên?

 Em có thích ngày chủ nhật không?

2 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Tìm tiếng, từ có vần ăt, ât Giáo

viên cho thi đua giữa 2 nhóm Nhóm nào tìm

được nhiều, tuyên dương

3 Tổng kết – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh thảo luận nêu nhận xét

- Học sinh đọc câu ứng dụng ĐT

CN Học sinh đọc 2 – 3 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh đọc tên bài

- Học sinh luyện nói và trả lời chotrọn câu

- Thi đua hai nhóm Nhóm nàonhanh, đúng được tuyên dương

- Chuẩn bị bài sau

Đạo Đức

TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU:

- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Thực hiện giữ trật trự khi ra vào lớp, khi nghe giảng

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Tranh BT.

- Học sinh : Bút màu - Vở bài tập đạo đức.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

10

1 Các hoạt động:

Hoạt động 1 : MT1.

- Giáo viên cho học sinh thảo luận bài tập 3

- Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào?

Thảo luận

- Học sinh thảo luận

- Học sinh trình bày trước lớp Bạn

Trang 4

10

4

1

- Giáo viên cho đại diện lên trình bày

- Giáo viên kết luận:

Tô màu tranh BT4

- Giáo viên yêu cầu học sinh tô màu vào quần

áo bạn giữ trật tự lớp

- Thảo luận

- Giáo viên kết luận: Chúng ta nên học tập các

bạn giữ trật tự trong giờ học

Làm BT5

- Giáo viên yêu cầu làm bài tập 5

- Cả lớp bổ sung:

Việc làm của hai bạn đó Đ hay S? Vì sao?

Mất trật tự trong lớp có hại gì?

- Giáo viên kết luận:

Nêu tác hại của việc mất trật tự

Bản thân không được nghe giảng, mất thời

gian, ảnh hưởng đến các bạn xung quanh

4 Củng cố:

- Đọc 2 câu thơ cuối bài

- Giáo viên kết luận chung

5 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

bổ sung

- Học sinh tô màu vào BT4

- Học sinh thảo luận vì sao nên họctập các bạn biết giữ trật tự

- Học sinh thực hiện

- Học sinh bổ sung câu hỏi

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Chuẩn bị bài 9 Tiết 1

Thủ Công GẤP CÁI VÍ

I MỤC TIÊU:

- Biết cách gấp cái ví bằng giấy

* Khéo tay: Gấp được cái ví bằng giấy

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Mẫu gấp, giấy màu hình chữ nhật gấp ví.

- Học sinh : 1 Tờ giấy hình chữ nhật, tập thủ công, giấp nháp.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

25 1 Bài mới:

Hoạt động 1 : MT1.

- Giáo viên cho học sinh quan sát ví mẫu

* Giáo viên hướng dẫn mẫu cách gấp.

- Giáo viên thao tác trên tờ giấy hình chữ nhật

to, học sinh quan sát bước gấp

- Học sinh quan sát có 2 ngăn đựngvà được gấp từ hình chữ nhật

Trang 5

Bước 1: Lấy đường dấu giữa.

- Gấp đôi tờ giấy lấy dấu rồi mở tờ giấy ra

Bước 2: Gấp 2 mép ví.

- Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô như

hình vẽ

Bước 3: Gấp ví

- Gấp tiếp 2 phần ngoài vào trong sao cho

miệng ví sát vào đường dấu giữa

- Lật giấy ra mặt sau theo bề ngang giấy Gấp

2 phần ngoài vào trong sao cho cân đối Gấp

đôi 2 đường dấu giữa, cái ví hoàn chỉnh

Hoạt động 2 : MT2.

- Giáo viên cho học sinh gấp nháp

- Học sinh thực hiện

4 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

Học sinh thực hiện

- Chuẩn bị: Tiết 2

Rèn TIẾNG VIỆT ĂT – ÂT

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: tồn bài.

- Viết được: từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Luyện nĩi từ theo chủ đề: Ngày chủ nhật

- Làm bài trong VBT

II CHUẨN BỊ:

- Sách Tiếng Việt – Bảng, vbt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

35’ 1 Các hoạt động: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: MT1

Trang 6

30’

4’

1’

Gọi học sinh đọc toàn bài

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 2: MT2

HD viết bảng con: từ ứng dụng

GV nhận xét và sửa sai

Tiết 2 Hoạt động 1: MT1

Gọi học sinh đọc toàn bài

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 2:MT2

- Viết vở trắng: từ và đoạn thơ ứng dụng.

GV chấm nhận xét và sửa sai

Hoạt động 3: MT3.

- Đọc tên bài luyện nói

- Nhìn tranh, mỗi em nĩi một câu về chủ đề

Ngày chủ nhật

Tiết 3 Hoạt động 1: MT4

Hướng dẫn học sinh làm bài trong VBT

GV chấm nhận xét và sửa sai

2 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: nĩi câu từ có vần ăt, ât Giáo

viên cho thi đua giữa 2 nhóm Nhóm nào

tìm được nhiều, tuyên dương

3 Tổng kết – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-20 em-Toàn lớp viết

-Học sinh đọc 10 em CN – ĐT

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh luyện nói cho trọn câu

- Thi đua làm bài

- Hai dãy thi đua

- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2010

TIẾNG VIỆT ÔT – ƠT

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Người bạn tốt

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.

- Học sinh : Sách Tiếng Việt – Bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

35’ 1 Các hoạt động: Giới thiệu bài. - Học sinh đọc theo: ôt, ơt

Trang 7

Hoạt động 1: MT1 Ý 1

* Dạy vần ôt

Lớp cài vần ôt

Gọi 1 HS phân tích vần ôt

HD đánh vần vần ôt

Có ôt, muốn có tiếng cột ta làm thế nào?

Cài tiếng cột

GV nhận xét và ghi bảng tiếng cột

Gọi phân tích tiếng cột

GV hướng dẫn đánh vần tiếng cột

Dùng tranh giới thiệu từ “cột cờ”

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?

Gọi đánh vần tiếng cột, đọc trơn từ “cột cờ”

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

* Dạy vần ơt.

(Qui trình tương tự)Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hoạt động 3: MT2

HD viết bảng con: : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 4: MT1 Ý 2

- Cho học sinh đọc từ ứng dụng

- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

- Giáo viên giải thích các từ ngữ này

- Giáo viên đọc mẫu

Tiết 2 Hoạt động 1: MT1

- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2:MT2

- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết

Hoạt động 3: MT3.

- Đọc tên bài luyện nói

- Giáo viên gợi ý:

 Giới thiệu tên người bạn mà em

thích nhất?

 Vì sao em lại yêu quý người bạn

đó?

Cài bảng cài

HS phân tích, cá nhân 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm c đứng trước vần ôt, thanhnặng

Toàn lớp viết

- HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh thảo luận nêu nhận xét

- Học sinh đọc câu ứng dụng ĐT

CN Học sinh đọc 2 – 3 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh đọc tên bài

- Học sinh luyện nói và trả lời chotrọn câu

Trang 8

- Đọc lại toàn bài.

- Trò chơi: Ghép thành câu nhanh và đúng

nhất

- Giáo viên đọc xáo trộn thứ tự các từ để các

dãy học sinh viết vào bảng con Cho các

nhóm ghép thành dòng thơ

- Giáo viên cho học sinh đọc

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Thi đua hai nhóm Nhóm nàonhanh, đúng được tuyên dương

- Chuẩn bị bài

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

30 1 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Thực hành.

Bài 1 c ột 3,4 : Giáo viên yêu cầu học sinh nêu.

- Giáo viên: 8 Bằng 4 cộng với mấy?

- Hỏi lại: Có tất cả mấy bông hoa?

- Giáo viên hướng dẫn viết phép tính

- 7 Bông hoa

- 4 + 3 = 7

Trang 9

1

- Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”

- Giáo viên cho mỗi đội 5 số được viết sắp

xếp lẫn lộn: 9, 1, 4, 2, 8

- Đội A: Xếp từ bé đến lớn

- Đội B: Xếp từ lớn đến bé

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chia 2 đội chơi tiếp sức

- Ai làm nhanh, đúng thì thắng

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

Tự Nhiên Xã Hội GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH ĐẸP

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch, đẹp

- Biết giữ gìn lớp học sạch, đẹp

* KG: nêu những việc em cĩ thể làm để gĩp phần làm cho lớp học sạch, đẹp

**KNS: Kĩ năng làm chủ bản thân; ra quyết định; hợp tác trong cơng việc.

II PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC.

Thảo luận nhĩm, thực hành, trình bày 1 phút

III CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Một số dụng cụ: chổi, khẩu trang, khăn lau, hốt rác.

- Học sinh : SGK - VBT.

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

15 1 BaØi mới: Hoạt động 1 : MT1.

Bước 1: Hướng dẫn học sinh quan sát tranh ở

trang 36 SGK và trả lời với các bạn câu hỏi

Bước 2: Học sinh trả lời trước lớp.

Bước 3: Giáo viên và học sinh cùng thảo

luận

* MT: Lớp học đã sạch chưa?

- Lớp em có những góc trang trí như tranh

trang 37 SGK không?

- Bàn ghế trong lớp có xếp ngay ngắn

không?

- Em có viết bẩn lên tường, bàn ghế không?

- Em có vứt rác ra lớp học không?

- Em nên làm gì để giữ cho lớp sạch?

- Giữ gìn lớp học sạch đẹp

Thảo luận nhĩm, trình bày 1 phút

- 2 Bạn ngồi gần nhau thảo luận qualại 2 bức tranh trên

- Các bạn đại diện

- Học sinh trả lời

Trình bày 1 phút

Trang 10

1’

- GD: Để lớp học sạch đẹp, mỗi học sinh

phải luôn có ý thức giữ gìn lớp học sạch, đẹp

và tham gia những hoạt động làm cho lớp

học của mình sạch đẹp.

Hoạt động 2 : MT2, KG.

Bước 1: Chia nhóm và phát dụng cụ mà giáo

viên đã chuẩn bị

Bước 2: Mỗi tổ sẽ thảo luận.

Bước 3: Giáo viên gọi đại diện các nhóm lên

trình bày và thực hành

- GD - KL: Phải biết sử dụng và sắp xếp

dụng cụ hợp lý, có như vậy mới đảm bảo an

toàn và giữ vệ sinh cơ thể Lớp sạch đẹp

giúp các em khỏe mạnh và học tập tốt hơn.

Vì vậy các em phải luôn có ý thức giữ cho

lớp học sạch đẹp

- Học sinh thực hành các dụng cụ

- Chuẩn bị bài 18

Rèn TIẾNG VIỆT

ƠT - ƠT

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: tồn bài.

- Viết được: từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Luyện nĩi từ theo chủ đề: Người bạn tốt

- Làm bài trong VBT

II CHUẨN BỊ:

- Sách Tiếng Việt – Bảng, vbt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

35’

30’

Tiết 1 Hoạt động 1: MT1

Gọi học sinh đọc toàn bài

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 2:MT2

- HD viết bảng con: từ ứng dụng

- Viết vở: từ và đoạn thơ ứng dụng.

GV chấm nhận xét và sửa sai

Hoạt động 3: MT3.

- Đọc tên bài luyện nói

- Nhìn tranh, mỗi em nĩi một câu về chủ đề

ruộng bậc thang

Tiết 2

-20 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh luyện nói cho trọn câu

Trang 11

1’

Hoạt động 1: MT4

Hướng dẫn học sinh làm bài trong VBT

GV chấm nhận xét và sửa sai

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: nĩi câu từ có vần uc, ưc Giáo

viên cho thi đua giữa 2 nhóm Nhóm nào

tìm được nhiều, tuyên dương

5 Tổng kết – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Thi đua làm bài

- Hai dãy thi đua

- Chuẩn bị bài sau

Rèn Toán LUYỆN TẬP CHUNG

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

30

4

1

1 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Thực hành.

Bài 1: Giáo viên yêu cầu học sinh nêu.

- Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”

- Giáo viên cho mỗi đội 5 số được viết sắp

xếp lẫn lộn

- Đội A: Xếp từ bé đến lớn

- Đội B: Xếp từ lớn đến bé

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết:

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài và đổi bài để sửa

- HS làm bảng con

- Học sinh nêu bài toán

- HS làm bảng con

- Chia 2 đội chơi tiếp sức

- Ai làm nhanh, đúng thì thắng

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

Trang 12

- Nhận xét tiết học.

Thứ tư, ngày 15 tháng 12 năm 2010

TIẾNG VIỆT

ET – ÊT

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: : et, êt, bánh tét, dệt vải; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: : et, êt, bánh tét, dệt vải

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.

- Học sinh : Sách Tiếng Việt – Bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

30’ 1 Các hoạt động: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: MT1 Ý 1

* Dạy vần et

Lớp cài vần et

Gọi 1 HS phân tích vần et

HD đánh vần vần et

Có et, muốn có tiếng tét ta làm thế nào?

Cài tiếng tét

GV nhận xét và ghi bảng tiếng tét

Gọi phân tích tiếng tét

GV hướng dẫn đánh vần tiếng tét

Dùng tranh giới thiệu từ “bánh tét”

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?

Gọi đánh vần tiếng tét, đọc trơn từ “bánh

tét”

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

* Dạy vần ơt.

(Qui trình tương tự)Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hoạt động 3: MT2

HD viết bảng con: : et, êt, bánh tét, dệt vải

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 4: MT1 Ý 2

- Cho học sinh đọc từ ứng dụng

- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

- Giáo viên giải thích các từ ngữ này

- Học sinh đọc theo: et, êt

Cài bảng cài

HS phân tích, cá nhân 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm t đứng trước vần et, thanh

Toàn lớp viết

- HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

Trang 13

- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng.

- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2:MT2

- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết

Hoạt động 3: MT3

- Đọc tên bài luyện nói

- Giáo viên gợi ý:

 Em được đi chợ tết vào dịp nào?

 Chợ tết có gì đẹp?

 Em có thích tết không?

 Em đi chợ tết mua những gì?

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Ghép thành câu nhanh và đúng

nhất

- Giáo viên đọc xáo trộn thứ tự các từ để các

dãy học sinh viết vào bảng con Cho các

nhóm ghép thành dòng thơ

- Giáo viên cho học sinh đọc

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh thảo luận nêu nhận xét

- Học sinh đọc câu ứng dụng ĐT

CN Học sinh đọc 2 – 3 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh đọc tên bài

- Học sinh luyện nói và trả lời chotrọn câu

- Thi đua hai nhóm Nhóm nàonhanh, đúng được tuyên dương

- Chuẩn bị bài

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được so sánh các số , biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 ; biết cộng , trừ các

số trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- HS làm được các BT: 1; 2 a,b cột 1; 3 cột 1,2; 4

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Sử dụng bộ ĐDHT, mô hình, vật thật.

- Học sinh : Sách giáo khoa, bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

Trang 14

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

30

4

1 Các hoạt động:

Bài 1: Giáo viên cho HS nêu Y/c.

- GV hướng dẫn HS lấy bít chì, thước nối theo

Bài 3cột 1,2: Giáo viên yêu cầu học sinh so

sánh điền dấu thích hợp

- Nhận xét – chữa bài

Bài 4: Giáo viên cho học sinh tự đọc đề toán.

- Cho HS quan sát, nêu bài tốn và viết phép

tính thích hợp

- Nhận xét – chữa bài

4 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nêu yêu cầu bài, làm vàchữa bài

- Học sinh nêu cách làm

- Học sinh làm bài bảng con và sửabài

- Học sinh so sánh nhẩm giữa cácsố rồi so sánh nêu kết quả

-Học sinh đọc đề toán rồi viết phéptính giải bài toán vào dòng các ôtrống

- Học sinh đếm và nêu số lượng

- Chuẩn bị: luyện tập chung

Thứ năm, ngày 16 tháng 12 năm 2010

Thể Dục THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

TRÒ CHƠI

I Mục tiêu:

- Biết được những kiến thức, kĩ năng cơ bản đã học trong HKI và thực hiện được cơ bản đúng những kĩ năng đĩ

- Biết cách chơi và tham gia chơi được

* Lưu ý: HS thực hiện cơ bản đúng những động tác đã học trong HKI

III Địa điểm – Phương tiện :

- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập, giáo viên chuẩn bị còi

IV.Nội Dung:

Mở đầu - Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội

dung, yêu cầu bài học

- Vỗ tay, hát

- Giậm chân tại chỗ

- Ôn phối hợp:

 Nhịp 1: Đứng đưa chân trái rasau, hai tay giơ cao thẳng hướng

 Nhịp 2: Về TTCB

1 - 2 lần2x4 nhịp - Học sinh từng tổ thay

phiên nhau quản lớp

- Dàn hàng khoảng cách

Trang 15

 Nhịp 3: Đưa chân phải ra sau, haitay lên cao chếch chữ V.

 Nhịp 4: Về TTCB

- Ôn phối hợp:

 Nhịp 1: Đưa chân trái sangngang, hai tay chống hông

 Nhịp 2: Về tư thế hai tay chốnghông

- Hồi tĩnh đi thường

- Giáo viên thống bài

- Giáo viên nhận xét và giao bài tập về

- Đọc được: : ut, ưt, bút chì, mứt gừng; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: : ut, ưt, bút chì, mứt gừng

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.

- Học sinh : Sách Tiếng Việt – Bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

30’ 1 Các hoạt động: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: MT1 Ý 1.

* Dạy vần ut

Lớp cài vần ut

Gọi 1 HS phân tích vần ut

HD đánh vần vần ut

Có ut, muốn có tiếng bút ta làm thế nào?

Cài tiếng bút

GV nhận xét và ghi bảng tiếng bút

Gọi phân tích tiếng bút

GV hướng dẫn đánh vần tiếng bút

Dùng tranh giới thiệu từ “bút chì”

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?

- Học sinh đọc theo: ut, ưt

Cài bảng cài

HS phân tích, cá nhân 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm b đứng trước vần ut, thanhsắc

Toàn lớp

CN 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng bút

Trang 16

Gọi đọc sơ đồ trên bảng.

* Dạy vần ưt.

(Qui trình tương tự)Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hoạt động 2: MT2

HD viết bảng con: : ut, ưt, bút chì, mứt gừng

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 3: MT1 Ý 1

- Cho học sinh đọc từ ứng dụng

- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

- Giáo viên giải thích các từ ngữ này

- Giáo viên đọc mẫu

Tiết 2 Hoạt động 1: MT1

- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2:MT2

- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết

Hoạt động 3: MT3

- Đọc tên bài luyện nói

- Giáo viên gợi ý:

 Ngĩn tay nào bé nhất?

 Em bé nhất trong gia đình gọi là gì?

 Con vị đi sau cùng gọi là gì?

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học

5 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài 68: OT– AT

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

3 em

1 em

Toàn lớp viết

- HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh thảo luận nêu nhận xét

- Học sinh đọc câu ứng dụng ĐT

CN Học sinh đọc 2 – 3 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh đọc tên bài

- Học sinh luyện nói và trả lời chotrọn câu

- Thi đua hai nhóm Nhóm nàonhanh, đúng được tuyên dương

- Chuẩn bị bài

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG ( Tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

Trang 17

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10 ; thực hiện được cộng , trừ, so sánh các sốtrong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ ; nhận dạng hình tamgiác

- HS làm được các BT: 1; 2 dịng 1; 3; 4

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Sử dụng bộ ĐDHT, mô hình, vật thật.

- Học sinh : Sách giáo khoa, bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

30

5

1

1 Các hoạt động:

Hoạt động 1 : MT bài

Bài 1: Yêu cầu tính nhẩm rồi ghi ngay kết quả.

(Thuộc bảng cộng, trừ đã học)

GV nhận xét, sửa sai

Bài 2dịng 1: Giáo viên yêu cầu học sinh nêu.

- Giáo viên: 8 Bằng mấy cộng với 5?

Bài 5(bổ sung MT): Yêu cầu học sinh đếm số

hình tam giác trong hình vẽ và nêu miệng

- GV nhận xét – sửa sai

4 Củng cố:

- Thi đua giơ bảng Đ - S

- Giáo viên đọc:

- Nhận xét tiết học

- Học sinh điền ngay kết quả vàophiếu BT

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Học sinh thực hiện và sửa bài

- Học sinh đếm số hình tam giáctrong hình vẽ và nêu miệng

- Học sinh giơ bảng theo đề bài Đ –

S của giáo viên Tổ nào làm nhanhđúng, thắng

Chuẩn bị bài KT HKI

Thứ sáu, ngày 18 tháng 12 năm 2010

Tốn

Trang 18

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI

Tập Viết THANH KIẾM – ÂU YẾM – AO CHUƠM – BÁNH NGỌT…

- Giáo viên : Chữ mẫu.

- Học sinh : Vở tập viết.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

25’

5’

1.Bài mới :

GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết

Gọi HS đọc nội dung bài viết

Phân tích độ cao, khoảng cách các

chữ ở bài viết

HS viết bảng con

GV nhận xét sửa sai

Nêu YC số lượng viết ở vở tập viết

cho học sinh thực hành

2.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một

số em viết chậm, giúp các em hoàn

thành bài viết

2.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

3.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài

mới

HS nêu tựa bài

HS theo dõi ở bảng lớp

thanh kiếm, âu yếm, ao chuơm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà

Học sinh nêu : Khoảng cách giữa các chữ bằng 1vòng tròn khép kín

Học sinh viết 1 số từ khó

HS thực hành bài viết

HS nêu: thanh kiếm, âu yếm, ao chuơm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà

Trang 19

Tập Viết XAY BỘT, NÉT CHỮ, KẾT BẠN, CHIM CÚT, CON VỊT

- Giáo viên : Chữ mẫu.

- Học sinh : Vở tập viết.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

25’

5’

1.Bài mới :

GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết

Gọi HS đọc nội dung bài viết

Phân tích độ cao, khoảng cách các

chữ ở bài viết

HS viết bảng con

GV nhận xét sửa sai

Nêu YC số lượng viết ở vở tập viết

cho học sinh thực hành

2.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một

số em viết chậm, giúp các em hoàn

thành bài viết

3.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

HS nêu tựa bài

HS theo dõi ở bảng lớp

xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt

Học sinh nêu : Khoảng cách giữa các chữ bằng 1vòng tròn khép kín

Học sinh viết 1 số từ khó

HS thực hành bài viết

HS nêu: xay bột, nét chữ, kết bạn,

chim cút, con vịt

Trang 20

1’ 4.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới.

SINH HOẠT LỚP

I MỤC TIÊU:

- HS nắm được kết quả hoạt động trong tuần qua (ưu, khuyết điểm)

- Kế hoạch hoạt động của tuần tới; phân cơng nhiệm vụ các cá nhân, tổ, nhĩm

II NỘI DUNG:

Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp trong tuần:

Kế hoạch hoạt động tuần tới

- Thực hiện chương trình tuần … ; thi đua học tập luyện đọc to, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài; phân cơng giúp đỡ các bạn yếu trong lớp

- Đi học đếu và đúng giờ - lớp trưởng giám sát

- Trực nhật lớp, làm vệ sinh sân trường sạch sẽ; phân cơng các tổ (Lớp phĩ lao động)

I MỤC TIÊU:

-Viết đúng các chữ: thanh kiếm, âu yếm, ao chuơm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà kiểu chữ viết thường vào vở trắng

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Chữ mẫu.

- Học sinh : Vở tập viết.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

Trang 21

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

25’

5’

1’

1 Bài mới :

GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

GV viết mẫu, HS nêu cách viết

Gọi HS đọc nội dung bài viết

Phân tích độ cao, khoảng cách các

chữ ở bài viết

HS viết bảng con

GV nhận xét sửa sai

Nêu YC số lượng viết ở vở tập trắng

GV theo dõi nhắc nhở động viên một

số em viết chậm, giúp các em hoàn

thành bài viết

2.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

3.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài

mới

HS nêu tựa bài

HS theo dõi ở bảng lớp

thanh kiếm, âu yếm, ao chuơm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà

Học sinh nêu : Khoảng cách giữa các chữ bằng 1vòng tròn khép kín

Học sinh viết 1 số từ khó

HS thực hành bài viết

HSnêu: thanh ki ếm, âu yếm, ao chuơm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà

Rèn Tập Viết XAY BỘT, NÉT CHỮ, KẾT BẠN, CHIM CÚT, CON VỊT

I MỤC TIÊU:

-Viết đúng các chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt kiểu chữ viết thường vào vở trắng

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Chữ mẫu.

- Học sinh : Vở tập viết.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

25’ 1 Bài mới :

Trang 22

1’

GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

GV viết mẫu, HS nêu cách viết

Gọi HS đọc nội dung bài viết

Phân tích độ cao, khoảng cách các

chữ ở bài viết

HS viết bảng con

GV nhận xét sửa sai

Nêu YC số lượng viết ở vở tập trắng

GV theo dõi nhắc nhở động viên một

số em viết chậm, giúp các em hoàn

thành bài viết

2.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

3.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài

mới

HS nêu tựa bài

HS theo dõi ở bảng lớp

xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt

Học sinh nêu : Khoảng cách giữa các chữ bằng 1vòng tròn khép kín

Học sinh viết 1 số từ khó

HS thực hành bài viết

HSnêu: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim

cút, con vịt

Trang 23

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 18 LỚP 1

It – iêt

It - iêt Thực hành kĩ năng Gấp cái ví T2

Chiề

u

R.Tiếng Việt R.Tiếng Việt R.Tiếng Việt

Điểm, đoạn thẳng Uôt - ươt

Uôt - ươt Uôt - ươt Điểm, đoạn thẳng

29/12

Sáng

Tiếng Việt Tiếng Việt

Âm nhạc Toán

Ôn tập

Ôn tập Chuyên

Rèn luyện TTCB – trò chơi vận động

Oc – ac

Oc - ac Thực hành đo độ dài

Sáu

31/12

Sáng

Tiếng Việt Tiếng Việt

Mĩ thuật Toán SHL

Kiểm tra định kì HKI Kiểm tra định kì HKI Chuyên

Một chục, tia số Tuần 18

R.Tiếng Việt Kiểm tra định kì HKI

Trang 24

u

R.Tiếng Việt R.Toỏn

Kiểm tra định kỡ HKI Một chục, tia số

- Đọc đợc: it, iờt, trái mít, chữ viết ;từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc: it, iờt trái mít, chữ viết

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

II CHUAÅN Bề:

- Giaựo vieõn : Tranh minh hoùa caực tửứ khoựa, caõu ửựng duùng, tranh luyeọn noựi.

- Hoùc sinh : Saựch Tieỏng Vieọt – Baỷng.

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

30’ 1 Caực hoaùt ủoọng: Giụựi thieọu baứi.

Hoaùt ủoọng 1:MT1 í 1

* Daùy vaàn it

Lụựp caứi vaàn it

Goùi 1 HS phaõn tớch vaàn it

HD ủaựnh vaàn vaàn it

Coự it, muoỏn coự tieỏng mít ta laứm theỏ naứo?

Caứi tieỏng mít

GV nhaọn xeựt vaứ ghi baỷng tieỏng mít

Goùi phaõn tớch tieỏng mít

GV hửụựng daón ủaựnh vaàn tieỏng mít

Duứng tranh giụựi thieọu tửứ “trái mít”.

Trong tửứ coự tieỏng naứo mang vaàn mụựi hoùc?

Goùi ủaựnh vaàn tieỏng mít, ủoùc trụn tửứ “trái

mít

Goùi ủoùc sụ ủoà treõn baỷng

* Daùy vaàn iờt.

(Qui trỡnh tửụng tửù)ẹoùc laùi 2 coọt vaàn

Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn baỷng

Hoaùt ủoọng 3: MT2

HD vieỏt baỷng con: it, iờt, trái mít, chữ viết

GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai

Hoaùt ủoọng 4: MT1 í 2

- Hoùc sinh ủoùc theo: it, iờt

Caứi baỷng caứi

HS phaõn tớch, caự nhaõn 1 em

CN 4 em, ủoùc trụn 4 em, nhoựm

Theõm aõm m ủửựng trửụực vaàn it, thanh ( Ù)

Trang 25

4’

1’

- Cho học sinh đọc từ ứng dụng

- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

- Giáo viên giải thích các từ ngữ này

- Giáo viên đọc mẫu

Tiết 2 Hoạt động 1: MT1

- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2:MT2

- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết

Hoạt động 3: MT3.

- Đọc tên bài luyện nói

- Giáo viên gợi ý:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Tìm tiếng, từ có vần it, iêt Giáo

viên cho thi đua giữa 2 nhóm Nhóm nào tìm

được nhiều, tuyên dương

3 Tổng kết – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh thảo luận nêu nhận xét

- Học sinh đọc câu ứng dụng ĐT

CN Học sinh đọc 2 – 3 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh đọc tên bài

- Học sinh luyện nói và trả lời chotrọn câu

B¹n ®ang vÏ vµ viÕt bµi

Trang 26

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

? Khi chào cờ em phải thể hiện nh thế nào

- Gọi đại diện từng học sinh trả lời

- Học sinh nêu

-Không làm bẩn sách, không vẽ bẩn rasách vở, khi học song phải cất đúngnơi qui định

- Biết vâng lời anh chị, biết thơng yêu

đùm bọc em nhỏ

- Phải thơng yêu đùm bọc và có tráchnhiệm với mọi ngời trong gia đìnhmình

- Phải đứng nghiêm, mắt nhìn lá cờ

- Hoùc sinh ủoùc CN – ẹT

- Chuaồn bũ baứi

Thuỷ Coõng gấp cái ví ( tiết 2 )

I MUẽC TIEÂU:

- Biết cách gấp cái ví bằng giấy

- Gấp đợc cái ví bằng giấy Ví có thể cha cân đối Các nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng.

* Với Hs khéo tay :

- Gấp đợc cái ví bằng giấy.Các nếp gấp phẳng, thẳng.

II CHUAÅN Bề:

- Giaựo vieõn : Maóu gaỏp, giaỏy maứu hỡnh chửừ nhaọt gaỏp vớ.

- Hoùc sinh : 1 Tụứ giaỏy hỡnh chửừ nhaọt, taọp thuỷ coõng, giaỏp nhaựp.

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

Trang 27

Hoaùt ủoọng 2: MT2 + KG

- Yêu cầu hs thực hành gấp ví

- Cho học sinh trng bày sản phẩm

- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn

-Gấp đôi theo đờng dấu giữa ta đợc cái

vi hoàn chỉnh

- Hs thực hành gấp víHọc sinh trng bày sản phẩm

- Đọc được: toàn bài.

- Viết được: từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Luyện núi từ theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

- Làm bài trong VBT

II CHUAÅN Bề:

- Saựch Tieỏng Vieọt – Baỷng, vbt

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

35’

35’

1 Caực hoaùt ủoọng: Giụựi thieọu baứi.

Hoaùt ủoọng 1: MT1

Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn bài

GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai

Hoaùt ủoọng 2: MT2

HD vieỏt baỷng con: từ ứng dụng

GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai

Tiết 2 Hoaùt ủoọng 1: MT1

Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn bài

GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai

-20 em-Toaứn lụựp vieỏt

-Hoùc sinh ủoùc 10 em CN – ẹT

Trang 28

4’

1’

Hoạt động 2:MT2

- Viết vở trắng: từ và đoạn thơ ứng dụng.

GV chấm nhận xét và sửa sai

Hoạt động 3: MT3.

- Đọc tên bài luyện nói

- Nhìn tranh, mỗi em nĩi một câu về chủ đề

Em t«, vÏ, viÕt

Tiết 3 Hoạt động 1: MT4

Hướng dẫn học sinh làm bài trong VBT

GV chấm nhận xét và sửa sai

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: nĩi câu từ có vần it - iêt Giáo

viên cho thi đua giữa 2 nhóm Nhóm nào

tìm được nhiều, tuyên dương

5 Tổng kết – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh luyện nói cho trọn câu

- Thi đua làm bài

- Hai dãy thi đua

- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2010

TIẾNG VIỆT UƠT- ƯƠT

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: : u«t, ¬t, chuét nh¾t, lít v¸n; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: : u«t, ¬t, chuét nh¾t, lít v¸n

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Ch¬i cÇu trỵt

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.

- Học sinh : Sách Tiếng Việt – Bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

35’ 1 Các hoạt động: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: MT1 Ý 1

* Dạy vần u«t

Lớp cài vần u«t.

Gọi 1 HS phân tích vần u«t.

HD đánh vần vần u«t.

Có u«t, muốn có tiếng chuét ta làm thế nào?

Cài tiếng chuét.

GV nhận xét và ghi bảng tiếng chuét.

Gọi phân tích tiếng chuét

GV hướng dẫn đánh vần tiếng chuét

- Học sinh đọc theo: u«t, ¬t

Cài bảng cài

HS phân tích, cá nhân 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm ch đứng trước vần u«t,

thanh nặng

Toàn lớp

CN 1 em

Trang 29

4’

Dùng tranh giới thiệu từ “chuét nh¾t”.

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?

Gọi đánh vần tiếng chuét, đọc trơn từ

“chuét nh¾t”.

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

* Dạy vần ¬t.

(Qui trình tương tự)Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

- Cho học sinh đọc từ ứng dụng

- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

- Giáo viên giải thích các từ ngữ này

- Giáo viên đọc mẫu

Tiết 2 Hoạt động 1: MT1

- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2:MT2

- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết

Hoạt động 3: MT3

- Đọc tên bài luyện nói

- Giáo viên gợi ý:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Ghép thành câu nhanh và đúng

nhất

- Giáo viên đọc xáo trộn thứ tự các từ để các

dãy học sinh viết vào bảng con Cho các

nhóm ghép thành dòng thơ

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng chuét.

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

3 em

1 em

Toàn lớp viết

- HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh thảo luận nêu nhận xét

- Học sinh đọc câu ứng dụng ĐT

CN Học sinh đọc 2 – 3 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh đọc tên bài

- Học sinh luyện nói và trả lời chotrọn câu

Trang 30

- Giaựo vieõn cho hoùc sinh ủoùc

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

3 Toồng keỏt – Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ baứi sau

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

30 1 Caực hoaùt ủoọng:

- Gọi học sinh nhắc lại

- Giáo viên dùng thớc nối hai điểm A và B và

nói ta nối điểm A với điểm B ta đợc đoạn thẳng

Bài 2: Hớng dẫn học sinhc cách vẽ đoạn thẳng:

Dùng bút chì chấm hai điểm A, B trớc sau đó

dùng thớc kẻ nối hai điểm A với B

- Cho học sinh thực hành chia điểm rồi vẽ đoạn

Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN

Điểm D, điểm C, đoạn thẳng CD

Điểm K, điểm H, đoạn thẳng KH

Điểm P, điểm N, đoạn thẳng PQ

Điểm X, điểm Y, đoạn thẳng XY

Thực hành nối các đoạn thẳng A

B C

Trang 31

1

Bài 3: Mỗi hình bên có mấy đoạn thẳng

- Vẽ 3 đoạn thẳng tạo thành tam giác

- Vẽ 4 đoạn thẳng tạo thành hình vuông, hình

Về nhà học bài xem trớc bài học sau

Luyeọn taọp chung

Về nhà học bài xem trớc bài học sau

Tửù Nhieõn Xaừ Hoọi

I MUẽC TIEÂU:

- Nêu đợc một nét cảnh quan thiên nhiên và công việc của ngời dân nơi học sinh ở

** KNS: Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin; phỏt triển kĩ năng hợp tỏc trong cụng việc

II PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:

Quan sỏt; thảo luận nhúm; hỏi đỏp trước lớp.

III CHUAÅN Bề:

- Giaựo vieõn : Moọt soỏ duùng cuù: choồi, khaồu trang, khaờn lau, hoỏt raực.

- Hoùc sinh : SGK - VBT.

IV.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

- Gọi học sinh các nhóm trả lời

? Bức tranh vẽ về cuộc sống ở đâu

quang cảnh trên đờng ở làng em.

? Quang cảnh hai bên đờng đi học nh thế

Quan sỏt; thảo luận nhúm

Học sinh quan sát tranh nói về từnghoạt đọng ở nội dung mỗi tranh

- học sinh thảo luận nhóm và đại diệnnhóm nói trớc lớp về nội dung củatừng tranh

-Cuộc sống ở nông thôn

Quan sỏt; hỏi đỏp trước lớp

Trang 32

1’

nào.

? Có cây cối, ruộng vờn không.

? Ngời dân ở đây thờng làm những công việc

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

30 1 Caực hoaùt ủoọng:

Hoaùt ủoọng 1: MT1

- GV đánh dấu lên bảng 2 điểm

A * * B

(Điểm A) (Điểm B)

- Gọi học sinh nhắc lại

- Giáo viên dùng thớc nối hai điểm A và B

Bài 2: Hớng dẫn học sinhc cách vẽ đoạn thẳng:

Dùng bút chì chấm hai điểm A, B trớc sau đó

dùng thớc kẻ nối hai điểm A với B

- Cho học sinh thực hành chia điểm rồi vẽ đoạn

Trang 33

1

- GV nhËn xÐt, tuyªn d¬ng

Bµi 3: Mçi h×nh bªn cã mÊy ®o¹n th¼ng

- VÏ 3 ®o¹n th¼ng t¹o thµnh tam gi¸c

- VÏ 4 ®o¹n th¼ng t¹o thµnh h×nh vu«ng, h×nh

VỊ nhµ häc bµi xem tríc bµi häc sau

Luyện tập chung

- Hs tr¶ lêi

VỊ nhµ häc bµi xem tríc bµi häc sau

Rèn TIẾNG VIỆT UƠT- ƯƠT

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: tồn bài.

- Viết được: từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Luyện nĩi từ theo chủ đề: Ch¬i cÇu trỵt

- Làm bài trong VBT

II CHUẨN BỊ:

- Sách Tiếng Việt – Bảng, vbt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

35’

30’

4’

Tiết 1 Hoạt động 1: MT1

Gọi học sinh đọc toàn bài

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 2:MT2

- HD viết bảng con: từ ứng dụng

- Viết vở: từ và đoạn thơ ứng dụng.

GV chấm nhận xét và sửa sai

Hoạt động 3: MT3.

- Đọc tên bài luyện nói

- Nhìn tranh, mỗi em nĩi một câu về chủ đề

ruộng bậc thang

Tiết 2 Hoạt động 1: MT4

Hướng dẫn học sinh làm bài trong VBT

GV chấm nhận xét và sửa sai

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

-15 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh luyện nói cho trọn câu

- Thi đua làm bài

Trang 34

- Troứ chụi: núi cõu tửứ coự vaàn uụt - ươt

Giaựo vieõn cho thi ủua giửừa 2 nhoựm Nhoựm

naứo tỡm ủửụùc nhieàu, tuyeõn dửụng

5 Toồng keỏt – Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Hai dóy thi đua

- Chuaồn bũ baứi sau

Thửự tử, ngaứy 22 thaựng 12 naờm 2010

Toaựn

Độ dài Đoạn thẳng

I MUẽC TIEÂU:

- Có biểu tợng về “dài hơn, ngắn hơn,” có biểu tợng về độ dài đoạn thẳng ;biết so sánh

độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp

- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,Bài 3

II CHUAÅN Bề:

- Giaựo vieõn : Sửỷ duùng boọ ẹDHT, moõ hỡnh, vaọt thaọt.

- Hoùc sinh : Saựch giaựo khoa, baỷng.

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

30 1 Caực hoaùt ủoọng:

Hoaùt ủoọng 1: MT1

Dạy biểu tợng dài hơn – ngắn hơn và so sánh

trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng

- GV giơ hai cái thớc có độ dài khác nhau và

hỏi

? Cái thớc nào dài hơn, cái nào ngắn hơn

? Làm thế nào để biết thớc nào dài hơn, thớc

nào ngắn hơn

? Gọi học sinh lên bảng dùng hai que tính có độ

dài khác nhau để so sánh

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ trong sách

giáo khoa và nói nhận xét

Bài 1:Cho học sinh thực hành so sánh từng cặp

đoạn thẳng trong bài tập 1

* So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn thẳng thông

qua độ dài trung gian

Doạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn

hơn

- GV nhận xét, tuyên dơng

Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng

theo mẫu

- GV hớng dẫn đếm số ô vuông rồi điền số thích

Học sinh theo dõi hớng dẫn

Chập hai chiếc thớc vào cho một đầubằng nhau, rồi nhìn đầu kia cái nàodai hơn cái nào ngắn hơn

Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳngAB

- Làm miệng-Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng

CD, đt CD ngắn hơn đt AB-Đoạn thẳng MNdài hơn đoạn thẳngPQđt PQ ngắn hơn đt MN

-Đoạn thẳng RS dài hơn đoạn thẳng

VU đt VU ngắn hơn đt RS-Đoạn thẳng HK dài hơn đoạn thẳng

LM đt LM ngắn hơn đt HK

Có thể so sánh bằng gang tay, hoặc

số ô vuông ở mỗi đoạn thẳng đó

- Đoạn thẳng trên dài hơn đoạn thẳngdới 1 ô vuông

Trang 35

Bài 3:Tô mầu vào băng giấy ngắn nhất.

- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ

- Điền số thích hợp vào đoạn thẳng

Đếm số ô rồi ghi số đếm vào mỗibăng giấy tơng ứng Tô mầu vào bănggiấy ngắn nhất (băng giấy có số ô

- Đọc đợc các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 29 đến bài 75

- Viết đợc các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 29 đến bài 75

- Nói đợc từ 2-3 câu theo chủ đề đã học

* Hs khá, giỏi: Kể đợc 2-3 đoạn truyện theo tranh.

II Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần

* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con

III Các hoạt động dạy - học :

- Yêu câu học sinh đọc bài

- GV quan sát hớng dẫn thêm cho học sinh.

- GV nhận xét tuyên dơng.

- Gọi học sinh viết một số vần, tiếng từ đã

học vào bảng con.

- GV nhận xét, sửa sai cho học sinh.

- GV viết mẫu một số tiếng, từ đã học vào

vở ô li cho học sinh luyện viết.

Lần 2+3: kể dựa vào tranh

Tranh 1: Chuột nhà gặp chuột đồng

Tranh 2:Hai chú chuột đi kiến ăn gặp con mèo

Học sinh viết bảng con:

Học sinh luyện viết các tiếng, từ: bánh tét, dệt vải,trái mít, chữ viết; giáo viên viết mẫu vào vở ô li.

Quan sát lăng nghe

Học sinh lắng nghe

Trang 36

Tranh 3: Con mèo đuổi hai chú chuột nên

chúng không kiếm đợc gì

Tranh 4: Chuột nhà lại quay về quê cũ

- Treo tranh cho học sinh thảo luận

- Cho học sinh kể chuyện nối tiếp theo từng

nhóm, tổ

- Gọi một học sinh kể lại từ đầu đến cuối

chuyện

4- Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh nội dung bài học.

- Nhắc học sinh về nhà luyện đọc, viết

- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được

* Lưu ý: HS thực hiện cơ bản đỳng những động tỏc đó học trong HKI

V ẹũa ủieồm – Phửụng tieọn :

- Treõn saõn trửụứng, doùn veọ sinh nụi taọp, giaựo vieõn chuaồn bũ coứi

VI.Noọi Dung:

Mụỷ ủaàu - Giaựo vieõn nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi

dung, yeõu caàu baứi hoùc

- Voó tay, haựt

- Giaọm chaõn taùi choó

- OÂn phoỏi hụùp:

 Nhũp 1: ẹửựng ủửa chaõn traựi rasau, hai tay giụ cao thaỳng hửụựng

 Nhũp 2: Veà TTCB

 Nhũp 3: ẹửa chaõn phaỷi ra sau, haitay leõn cao cheỏch chửừ V

 Nhũp 4: Veà TTCB

- OÂn phoỏi hụùp:

 Nhũp 1: ẹửa chaõn traựi sangngang, hai tay choỏng hoõng

 Nhũp 2: Veà tử theỏ hai tay choỏnghoõng

 Nhũp 3: ẹoồi chaõn

 Nhũp 4: Veà TTCB

 Troứ chụi: Chaùy tieỏp sửực

1 - 2 laàn2x4 nhũp

Trang 37

thúc

- Hồi tĩnh đi thường

- Giáo viên thống bài

- Giáo viên nhận xét và giao bài tập về

- Đọc được: : oc, ac, con sãc, b¸c sÜ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: : oc, ac, con sãc, b¸c sÜ

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Võa vui võa häc.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.

- Học sinh : Sách Tiếng Việt – Bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

35’ 1 Các hoạt động: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: MT1 Ý 1

* Dạy vần oc

Lớp cài vần oc.

Gọi 1 HS phân tích vần oc.

HD đánh vần vần oc.

Có oc, muốn có tiếng sãc ta làm thế nào?

Cài tiếng sãc.

GV nhận xét và ghi bảng tiếng sãc.

Gọi phân tích tiếng sãc

GV hướng dẫn đánh vần tiếng sãc

Dùng tranh giới thiệu từ “con sãc”.

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?

Gọi đánh vần tiếng sãc, đọc trơn từ “con

sãc

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

* Dạy vần ac.

(Qui trình tương tự)Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hoạt động 2: MT2

HD viết bảng con: : oc, ac, con sãc, b¸c sÜ.

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 3: MT1 Ý 2

- Cho học sinh đọc từ ứng dụng

- Học sinh đọc theo: oc, ac

Cài bảng cài

HS phân tích, cá nhân 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm s đứng trước vần oc, thanh

Toàn lớp viết

- HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

Trang 38

4’

1’

- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

- Giáo viên giải thích các từ ngữ này

- Giáo viên đọc mẫu

Tiết 2 Hoạt động 1: MT1

- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2:MT2

- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết

Hoạt động 3: MT3

- Đọc tên bài luyện nói

- Giáo viên gợi ý:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học

3 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh thảo luận nêu nhận xét

- Học sinh đọc câu ứng dụng ĐT

CN Học sinh đọc 2 – 3 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh đọc tên bài

- Học sinh luyện nói và trả lời chotrọn câu

- Thi đua hai nhóm Nhóm nàonhanh, đúng được tuyên dương

- Giáo viên : Sử dụng bộ ĐDHT, mô hình, vật thật.

- Học sinh : Sách giáo khoa, bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

Trang 39

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

- Gang tay là độ dài khoảng cách tính từ đầu

ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa

- Yêu cầu học sinh xác định gang tay của mình

- Đo cạnh bảng bằng gang tay

- GV làm mẫu, rồi lần lợt gọi học sinh thực hiện

đo độ dài bằng gang tay Và nêu kết quả đo đợc

Cho học sinh thực hiện đo chiều dài của lớp học

có thể dùng gang tay hoặc dùng bớc chân của

- Thực hiện đo độ dài của đoạn dây

- Chỉ đợc đo bằng gang tay

- Gọi học sinh đứng nêu kết quả tại chỗ

Học sinh theo dõi hớng dẫn

Học sinh đo gang tay trên giấy sau đódùng bút chì chấm 1 điểm ở đầu ngóntay cái, 1 điểm ở đầu ngón tay giữasau đó nối hai điểm đó lại đợc đoạnthẳng AB ( đoạn thẳng này có độ dàichính là độ dài của một gang tay

Học sinh đo bằng gang tay

- Nêu kết quả

Học sinh đo bằng bớc chân

- Nêu kết quả:

+ chiều dài lớp học +đoạn dây

- Hoùc sinh đếm số hỡnh tam giỏctrong hỡnh vẽ và nờu miệng

Về nhà học bài xem trớc bài học sau

Thứ sỏu, ngày 18 thỏng 12 năm 2010

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập.

III LấN L ỚP P :

Trang 40

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

30

5

1 Caực hoaùt ủoọng:

Hoaùt ủoọng 1: MT1

- Cho học sinh quan sát SGK và đếm số quả

? Trên cây có bao nhiêu quả

- 10 quả hay còn gọi là 1 chục quả

- Cho học sinh nhắc lại

? Bó que tính có mấy que

10 đơn vị = 1 chục

Trên tia số có một điểm gốc là 0 ( đợc ghi số 0),

các điểm gạch cách đều nhau đợc ghi số thứ tự

tăng dần

Hoaùt ủoọng 2: MT2.

Bài 1: Thêm cho đủ một chục chấm tròn

- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả

- GV quan sát, hớng dẫn thêm

- GV nhận xét, tuyên dơng

Bài 2: Khoanh vào một chục con vật

- Cho học sinh làm bài nhóm đôi

- Gọi học sinh đứng nêu kết quả tại chỗ

Học sinh làm bài vào phiếu bài tập

- Vẽ thêm cho đủ 1 chục chem tròn

Học sinh làm bài theo nhóm đối và

điền Các nhóm trình bày kết quả

-Hs lờn bảng điền

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Về nhà học bài xem trớc bài học sau

Tiếng việtKiểm tra định kỡ HKI

SINH HOẠT LỚP

I MỤC TIấU:

- HS nắm được kết quả hoạt động trong tuần qua (ưu, khuyết điểm)

- Kế hoạch hoạt động của tuần tới; phõn cụng nhiệm vụ cỏc cỏ nhõn, tổ, nhúm

II NỘI DUNG:

Lớp trưởng bỏo cỏo tỡnh hỡnh hoạt động của lớp trong tuần:

Ngày đăng: 24/11/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình veõ. - Bài giảng tuan 17-20 lop 1 kns - mt - 2 buoi
Hình ve õ (Trang 5)
Hình tự nhiên ở sân trường 40 đến  50 mét. - Bài giảng tuan 17-20 lop 1 kns - mt - 2 buoi
Hình t ự nhiên ở sân trường 40 đến 50 mét (Trang 56)
Bảng con (viết chữ số 2 rồi viết chữ số 0 - Bài giảng tuan 17-20 lop 1 kns - mt - 2 buoi
Bảng con (viết chữ số 2 rồi viết chữ số 0 (Trang 62)
Bảng con. - Bài giảng tuan 17-20 lop 1 kns - mt - 2 buoi
Bảng con. (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w