1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Tiết 39- Phép cộng đại số 9

4 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Kiến thức: Giỳp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số.. - Kĩ năng:Học sinh giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số

Trang 1

Ngày soạn : 8 tháng 1 năm 2011

Ngày giảng:10 thỏng 1 năm 2011

Tuần : 21

Tiết : 39

Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp

cộng đại số

I Mục tiêu :

- Kiến thức: Giỳp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số

- Kĩ năng:Học sinh giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số qua các ví dụ cụ thể Kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên

- Thái độ: tính cẩn thận, chính xác, ham thích bộ môn

II Chuẩn bị của thày và trò :

Thày - Bảng phụ ghi tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng

pháp cộng đại số

Trò : - Nắm chắc cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

- Giải các bài tập trong sgk - 15 , 16

III Ph ơng pháp : ĐVĐ, HĐ nhóm,làm việc cá nhân

IV Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

- HS1: Giải hệ PT bằng phơng pháp thế:

-1)

HS2: Giải hệ PT bằng phơng pháp thế:

Vậy hệ PT có nghiệm (-13; -18)

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và

trò

- GV đặt vấn đề nh sgk

sau đó gv lấy ví dụ hớng

dẫn và giải mẫu hệ phơng

trình bằng quy tắc cộng

đại số ,

HS theo dõi và ghi nhớ cách

làm

- Để giải hệ phơng trình

bằng quy tắc cộng đại số ta

làm theo các bớc nh thế

Nội dung

1) Qui tắc cộng đại số (15’)

a/ Ví dụ 1 ( sgk ) Xét hệ phơng trình

: (I)

Giải : B

ớc 1 : Cộng 2 vế hai phơng trình của

hệ (I) ta đợc : ( 2x - y ) + ( x + y ) = 1 + 2  3x = 3

B

ớc 2 : dùng phơng trình đó thay thế

cho phơng trình thứ nhất ta đợc hệ :

Trang 2

nào ? biến đổi nh thế nào ?

- GV hớng dẫn từng bớc sau

đó HS áp dụng thực hiện ? 1

( sgk )

Trừ từng vế hai pT ta có:

(2x - y) -(x + y) = 1-2

x - 2y = -1

(I’) hoặc thay thế cho phơng trình thứ hai ta đợc hệ : (I”)

Đến đây giải (I’) hoặc (I”) ta đợc nghiệm của hệ là ( x , y ) = ( 1 ; 1 )

? 1 ( sgk )

(I)

- GV ra ví dụ sau đó hớng

dẫn HS giải hệ phơng trình

bằng phơng pháp cộng đại

số cho từng trờng hợp

- GV gọi HS trả lời ? 2 ( sgk )

sau đó nêu cách biến đổi

Các hệ số của y trong hai

phơng trình của hệ II đối

nhau

- Khi hệ số của cùng một ẩn

đối nhau thì ta biến đổi

nh thế nào ? nếu hệ số của

cùng một ẩn bằng nhau thì

làm thế nào ? Cộng hay trừ

a) Hệ số của x trong hai

ph-ơng trình của hệ (III) bằng

nhau

b) Trừ từng vế hai phơng

trình của hệ (III)

- GV hớng dẫn kỹ từng trờng

hợp và cách giải , làm mẫu

cho HS

- Hãy cộng từng vế hai

ph-ơng trình của hệ và đa ra

hệ phơng trình mới tơng

đơng với hệ đã cho ?

- Vậy hệ có nghiệm nh thế

nào ?

- GV ra tiếp ví dụ 3 sau đó

cho HS thảo luận thực hiện ?

3 ( sgk ) để giải hệ phơng

trình trên

- Nhận xét hệ số của x và y

trong hai phơng trình của

hệ ?

2/ áp dụng (17’) 1) Tr ờng hợp 1 : Các hệ số của cùng

một ẩn nào đó trong hai phơng trình bằng nhau hoặc đối nhau )

Ví dụ 2 : Xét hệ phơng trình

(II)

? 2 ( sgk )

Do đó

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( x ; y) = ( 3 ; - 3)

Ví dụ 3 ( sgk ) Xét hệ phơng trình

(III)

?3( sgk)

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất ( x ; y ) =

2) Tr ờng hợp 2 : Các hệ số của cùng

một ẩn trong hai phơng trình không bằng nhau và không đối nhau

Ví dụ 4 ( sgk ) Xét hệ phơng trình :

Trang 3

- Để giải hệ ta dùng cách

cộng hay trừ ? Hãy làm theo

chỉ dẫn của ? 3 để giải hệ

phơng trình ?

- GV gọi Hs lên bảng giải hệ

phơng trình các HS khác

theo dõi và nhận xét GV

chốt lại cách giải hệ phơng

trình bằng phơng pháp

cộng đại số - Nếu hệ số

của cùng một ẩn trong hai

phơng trình của hệ không

bằng nhau hoặc đối nhau

thì để giải hệ ta biến đổi

nh thế nào ?

- GV ra ví dụ 4 HD học sinh

làm bài - Hãy tìm cách biến

đổi để đa hệ số của ẩn x

hoặc y ở trong hai phơng

trình của hệ bằng nhau

hoặc đối nhau ?

- Gợi ý : Nhân phơng trình

thứ nhất với 2 và nhân

ph-ơng trình thứ hai với 3

- Để giải tiếp hệ trên ta làm

thế nào ? Hãy thực hiện yêu

cầu ? 4 để giải hệ phơng

trình trên ?

- Vậy hệ phơng trình có

nghiệm là bao nhiêu ?

- GV cho HS suy nghĩ tìm

cách biến đổi để hệ số của

y trong hai phơng trình của

hệ bằng nhau ? 5 ( sgk )

- Nêu tóm tắt cách giải hệ

phơng trình bằng phơng

pháp thế

?4( sgk) Trừ từng vế hai phơng

trìnhcủa hệ đợc

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là ( x ; y ) = ( 3 ; - 1)

? 5 ( sgk ) Ta có : (IV)

?5: Cách 1:

Cách 2:

IV

Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số ( sgk )

4 Củng cố - H ớng dẫn : (6’)

a) Củng cố :

Tóm tắt lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng

đại số

- Giải bài tập 20 ( c , e) ( sgk - 19 ) - 2 HS lên bảng làm bài

Trang 4

+) c/

+) e/

Vậy hệ PT có nghiệm (x; y) = (5; 3)

b) H ớng dẫn :

- Nắm chắc cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cọng

đại số Cách biến đổi trong cả hai trờng hợp

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

Giải bài tập; 21 22 sgk 16; 17 sbt (Tìm cách nhân để hệ số của x hoặc của y bằng hoặc đối nhau)

V_Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 01/12/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV gọi Hs lên bảng giải hệ phơng trình   các HS khác theo dõi và nhận xét . GV chốt lại cách giải hệ phơng trình  bằng phơng pháp  cộng đại số  - Bài giảng Tiết 39- Phép cộng đại số 9
g ọi Hs lên bảng giải hệ phơng trình các HS khác theo dõi và nhận xét . GV chốt lại cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w