1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 9

71 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 9
Tác giả Trương Thanh Hải
Người hướng dẫn Trương Thanh Hải, Tổ Trưởng CM GV Bộ Môn
Trường học Trường THCS Chu Văn An
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân phối chương trình: Tiết1 : Căn bậc hai Tiết 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 =A Tiết 3: Luyện tập Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Tiết 5: Luyện tập Tiết

Trang 1

KẾ HOẠCH BỘ MÔN

Năm học: 2007-2008

Môn : Đại Số 9

I Đặc điểm tình hình

1 Chất lượng đầu năm

2 Thuận lợi :

- Được sự quan tâm chỉ đạo xuyên suốt của BGH nhà trường và tổ chuyên môn Toán.

- Giáo viên giảng dạy từ lớp 7 nên nắm được chương trình cũng như phương pháp giảng dạy

- Nắm được tình hình học tập của học sinh theo từng lớp một.

- Học sinh có ý thức học tập tốt, có kỹ năng tốt trong cách học theo phương pháp mới.

- Trong lớp có rất nhiều học sinh xếp học lực yếu, trung bình, chất lượng bài kiểm tra rất thấp,

vì kiến thức cơ bản còn yếu không nắm được ở lớp dưới.

- Giáo viên chủ nhiệm giữa các lớp chưa xử lý đều tay, chưa xử lý triệt để những học sinh có ý thức chây lười học tập, ham chơi.

- Một số học sinh còn ỷ lại phương pháp học tập nhóm do nhóm trưởng thực hiện, tự học ở nhà chưa thực sự cố gắng

II Các biện pháp trong giảng dạy nhằm nâng cao chất lượng

Thống nhất chung về phiên họp đại hội kế hoạch năm học trong nhà trường, bản thân tôi là giáo viên giảng dạy năm đầu tiên lớp 9 thay sách cũng phải có những biện pháp và một số yêu cầu đặt

ra cho khối , lớp giảng dạy như sau:

- Hướng dẫn học sinh phương pháp học tập, nghiên cứu trước bài ở nhà.

- Nắm vững kiến thức cơ bản, làm hết các bài tập ở SGK cũng như ở SBT.

- GV chuẩn bị cho học sinh các bài tập nâng cao.

Trang 2

- Thường xuyên kiểm tra việc học tập của học sinh, kịp thời động viên những học sinh tiến bộ trong học tập và uốn nắn những sai sót học sinh thường mắc phải.

- Tạo điều kiện cho học sinh tự phát hiện kiến thức mới, học sinh được chủ động trong học tập, tự học tập lẫn nhau giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.

- Thường xuyên kiểm tra nắm tình hình chất lượng HS, phối kết hợp với GVCN trong việc giáo dục cho học sinh.

- Thường xuyên kết hợp với BGH, cũng như cha mẹ học sinh để giáo dục HS học tốt hơn.

- Phải chuẩn bị giáo án trước khi lên lớp, cũng như các đồ dùng dạy học phục vụ cho việc giảng dạy.

- Chuẩn bị một số bài tập cơ bản (SGK) khuyến khích các học sinh yếu, trung bình tích cực trong những giờ Toán trên lớp.

“Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người”

Tỷ lệ chung cuối năm : 80 % từ TB trở lên

Số học sinh đạt :

HSG Trường : %

HSG Huyện : %

HSG Tỉnh : %

Trương Thanh Hải Trương Thanh Hải

Trang 3

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

A Mục tiêu của chương:

Học xong chương này, HS cần đạt được những kiến thức và kỹ năng sau:

• Nắm dược định nghĩa, kí hiệu CBHSH và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phương

• Biết liên hệ của phép khai phương với phép bình phương Biết dùng liên hệ này để tính toán đơn giản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc CBH của nó.

• Nắm được liên hệ giữa quan hệ thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên hệ này để so sánh các số.

• Nắm được các liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc phép chia và có kĩ năng dùng các liên hệ này để tính toán hay biến đổi đơn giản.

• Biết cách xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kĩ năng thực hiện trong trường hợp không phức tạp.

• Có kị năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kĩ năng đó trong tính toán, rút gọn, so sánh số, giải toán về biểu thức chứa căn thức bậc hai Biết sử dụng bảng (hoặc MTBT) để tìm CBH của một số

• Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba.

B Phân phối chương trình:

Tiết1 : Căn bậc hai

Tiết 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 =A

Tiết 3: Luyện tập

Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Tiết 5: Luyện tập

Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Tiết 7: Luyện tập

Tiết 8: Bảng căn bậc hai

Tiết 9: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Tiết 10:Luyện tập

Tiết 11: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo)

Tiết 12: Luyện tập

Tiết 13: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Tiết 14: Luyện tập

Trang 4

Tiết 15: Căn bậc ba

Tiết16,17: Ôn tập chương

Tiết 18: Kiểm tra

Tiết 1 §1 Căn Bậc Hai

I MỤC TIÊU

 HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

 Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên này để so sánh các số

II CHUẨN BỊ

GV: -Phim trong ghi các câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lí

-Máy tính bỏ túi

HS: - Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (Toán 7)

-Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp.

B Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Dựa vàøo kiến thức về CBH đã học ở lớp 7, hãy so sánh: 0 , 64 và 0 , 25

C Nội Dung Bài Mới

Đặt vấn đề:

Nhắc lại về căn bậc hai như sách giáo khoa ; giới thiệu bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 :

Yêu cầu HS làm ?1

-Điền kq vào ô

? Chỉ ra các kq không âm

Gthiệu thuật ngữ phép khai

phương, so sánh CBH và

CBHSH của một số ?

Thu phim, kiểm tra bài làm

của HS

Thực hiện ?1, trả lời và giải thích-đọc các số không âm

Nêu ĐN như SGK-là số không âm-có bình phương = a

x = a ⇔ x >= 0 và x2 = a ĐọcSGK,hđ cá nhân ?2, ?3,đứng tại chỗ trả lời

1.Căn bậc hai số học:

Định nghĩa:

Với số dương a, số a được gọi là CBHSH của a Số 0 cũng được gọi là CBHSH của 0

Chú ý:

x = a ⇔ x >= 0 và x2 = a

Hoạt động 2 :

Trang 5

?Cho ví dụ về 2 số không

âm rồi so sánh 2 CBHSH

Đvđ: “ứng dụng đlý để so

sánh các số”

Hoạt động 3 : Củng cố

-Nêu các kiến thức đã được học?

-Đọc bài tập 3/sgk/6: tìm các căn bậc hai của a bằng cách dùng MTBT

-Bài tập 6, 7 /SBT

-Đọc “Có thể em chưa biết”

D Dặn Dò

• Hướng dẫn bài tập 4 b,d và 5 /sgk /7

• Học Định nghĩa CBHSH, phân biệt với CBH của một số

• Học và hiểu được các ứng dụng của đlý vào việc giải bài tập

• Làm các bài tập 1,2,4, 5 /sgk /6,7

Tiết 2 §2 Căn Thức Bậc Hai Và Hằng Đảng Thức

2

A = A

I MỤC TIÊU

HS biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A

không phức tạp(bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn tử hay mẫu còn lại là hằng số, bậc hai dạng a2 + m

 Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết cách vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức

II CHUẨN BỊ

GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập, chú ý

HS: - Ôn tập định lí Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

-Bảng phụ nhóm, bút dạ

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Trang 6

C Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 :

Nếu BC = x (cm), thì AB

được tính như thế nào?

Gthiệu căn thức bậc hai,

biểu thức lấy căn

Hđ nhóm đôi ?2, trả lời

1.Căn thức bậc hai:

A: căn thức bậc hai của A, A là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

A xác định khi A lấy giá trị không âm

Hoạt động 2 :

?3: (phim)

So sánh a với a2 ?

-Ta có định lý

-Dựa vào ĐN CBHSH của

1 số, hãy CM đlý ?

Nói: “bình phương một số,

rồi khai phương kết quả đó

thì lại được số ban đầu”,

đúng hay sai?

Ví dụ 2

Lưu ý HS dấu gttđ

Đề bài tập 7/sgk/10

Ví dụ 3

Hướng dẫn làm ví dụ a)

Nêu tổng quát

Hđộâng nhóm bàn ?3

a2 =a

-Đọc định lý

Trình bày CM định lý

Sai, lấy ví dụ:

HS trả lời kết quả và giải thích

HS nhẩm kết quả tương tự

A =-A nếu A< 0

Ví dụ 4: rút gọn:

a) (x− 2)2 với x>=2b) a6 với a<0

Trang 7

Hoạt động 3 : Củng cố

- Tóm tắt kiến thức:

- BT 9/sgk/11: Tìm x biết: Đưa về dạng tìm x như ở lớp 7 đã học

- Hướng dẫn BT 10/sgk/11:

a) Dùng hằng đẳng thức khai triển vế trái được kết quả ở vế phải

b) Aùp dụng kết quả đã CM ở câu a để biến đổi vế trái

D Dặn Dò

• -Học Định lý và biết chứng minh định lý

• -Làm các bài tập 10, 11, 12, 13/sgk/11

Tiết 3 Luyện Tập

GV: - Đèn chiếu, phim trong ghi câu hỏi, bài tập, bài mẫu

HS: - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình trê trục số

-Bảng nhóm, bút dạ

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp.

B Kiểm Tra Bài Cũ

C Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 :

Ra đề KTBC

Gọi HS làm bài

Đánh giá, cho điểm

2 HS lên bảngcả lớp làm vào giấynhận xét, góp ý

1 Tìm điều kiện để A có nghĩa?

Làm bài tập 12 a, b

2 Chứng minh định lý: a2 =a với

a là số thực

Tính: a) ( )2

1

5 −

Trang 8

Cần lưu ý đến gì?

-GV đánh giá, chốt kiến

thức, lưu ý thêm về luỹ

thừa bậc lẻ của 1 số âm

?Các phương pháp phân

tích thành nhân tử?

Hướng dẫn:

Với a≥ 0thì:a= ( a) 2

Ghi đề bài

Đưa về phương trình tích

Phân tích như bài 14

Phim bài tập

* Nhấn mạnh lại hằng đẳng

2HS làm bài tại bảng

Nêu các phương phápNêu pp dùng để làm câu a,b

2 HS làm bài tại bảngTTự đối với câu c, d-Nêu hướng giải quyết-Hđộng nhóm bàn

HS đọc đề, đọc bài c/mthảo luận nhóm để tìm chỗsai, trả lời

Bài tập 11:Tính a) 16 25 + 196 : 49

b) 36: 2 3 2 18 − 169

c) 81

d) 3 2 + 4 2Bài tập 13: Rút gọn các biểu thức:a) 2 a2 − 5a với a< 0

b) 25a2 + 3avới a ≥0

Bài tập 14: Phân tích thành nhân tử:a) x2 –3

b) x2 – 6c) x2 + 2 3x+ 3d) x2 − 2 5x+ 5BT15:Giải phương trình:

Bài tập 16: Đố:Tìm chỗ sai trong phépchứng minh

Hoạt động 3 : Củng cố

Nhắc lại các kiến thức đã dùng trong tiết luyện tập

D Dặn Dò

• Xem các bài tập đã làm, làm tiếp 1 số câu còn lại

• Đọc và soạn các bài tập ? của bài tiếp theo

Trang 9

Tiết 4 §3 Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai

GV: - Chuẩn bị phim trong nội dung ?2, ?3, ?4

HS: - Xem lại định nghĩa căn bậc hai số học

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp.

B Kiểm Tra Bài Cũ

HS1: Tính và so sánh 16.25 và 16 25

C Nội Dung Bài Mới

Đặt vấn đề :

Ta có phép khai phương của số : 16 4, 25 5= =

Vậy phép khai phương của một tích : 16.25 thì như thế nào?

Đó là nội dung thầy cùng các nghiên cứu trong tiết học hôm nay: “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

G: Dựa vào kết quả ?1

Hãy phát biểu khái quát

về liên hệ giữa phép nhân

và phép khai phương

H: a b = a b

a b là CBHSH của a.b

1 Định lí

Định lí : Với hai số a và b không âm, ta có

Trang 10

Hoạt động 2 : Aùp dụng a) Quy tắc khai phương một tích

G:Từ định lí hãy phát biểu

quy tắc khai phương một

tích?

G: Yêu cầu H xem ví dụ 1

SGK,

G: yêu cầu H làm ?2

H: Phát biểu quy tắc

= 0,4.0,8.15= 4,8b) 250.360 = 25.36.100 =

25 36 100

= 5.6.10= 300

Hoạt động 3 : b) Quy tắc nhân các bậc hai

G:Từ định lí hãy phát biểu

quy tắc nhân các căn bậc

hai?

G: Yêu cầu H xem ví dụ 2

SGK,

G: yêu cầu H làm ?3

G: Chú ý định lí vẫn đúng

với A và B là những biểu

thức không âm

G: Yêu cầu H xem ví dụ 3

G: Aùp dụng chú ý làm ?4

H: Phát biểu quy tắc

H: Tự xem ví dụ 2

H: Hoạt động theo nhóm bàn

H: Tự xem ví dụH: Hoạt động theo nhóm

b) Quy tắc nhân các bậc hai :SGK

?3 Tính

) 3 75

) 20 72 4,9 20.72.4,92.2.36.49 4 36 492.6.7 84

Hoạt động 4 : Củng cố

Bài 17/14 Aùp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính

Trang 11

D Dặn Dò

• Học thuộc định lý và c/m định lý

• -Xem lại các BT ? đã làm và các ví dụ ở SGK

• -Làm các bài tập ở SGK trang 14, 15

Tiết 5 Luyện Tập

GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập

HS: -Bảng phụ nhom,bút dạ

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp.

B Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Phát biểu và c/m định lý về quan hệ giữa phép nhân và phép khai phương

HS2 : a) Khai phương tích 14,4.250 được kết quả :

b)Khai phương tích 4 (1-x)2 được kết quả:

A 4.(1-x) ; B 4(x-1) ; C 2.(1-x) ; D 2.(x-1)

C Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 :

Đề bài

Lưu ý: hằng đẳng thức a2 –

b2

BT23:Giải thích lại bài

toán c/m trong đại số

? Thế nào là 2 số nghịch

đảo của nhau? Cho ví dụ?

Phải c/m câu b như thế

nào?

Bài 24: Hướng dẫn:

-Tìm cách bỏ dấu căn

-Lưu ý đk khi bỏ dấu gttđ

Đọc đề, nêu cách làm

2 HS làm bài tại bảngĐọc đề

Ví dụ: a và 1/aC/m:

( 2006 − 2005)( 2006 + 2005)= 1

2 HS làm bài tại bảng

-Cả lớp làm câu a theo sự hdẫncủa GV

-Hđộng nhóm câu b, cử đạidiện trình bày tại bảng

Bài tập 22:

a) 13 2 − 12 2c) 117 2 − 108 2Bài tập 23: Chứng minh:

Bài 24-sgk/15:

9 6 1

4 x x

tại x = − 2A= 2.(1+3x)2

A = 21,029

Trang 12

c)Biến đổi vế trái về dạng

đơn giản

d)Biến đổi vế trái, nhắc lại

giải ptrình có chứa dấu gttđ

Bài tập 26: Với a>0; b>0

b a

a)

Bài tập 26:

a)b) a+b >0

b

a+ >0giả sử: a+b< a + b

 ( a+b)2 < ( a + b)2

 a+b < a+b+2 ab

(luôn đúng)Vậy a+b< a+ b

Hoạt động 2 : Củng cố

Hướng dẫn bài tập 27

D Dặn Dò

• Xem lại tất cả các bài tập vừa làm

• Làm 1 số bài còn lại

• Soạn các bài tập ? bài tiếp theo

Tiết 6 §4 Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai

G: Chuẩn bị phim trong cho ?2; ?3; ?4

H: Xem định nghĩa căn bậc hai, cách chứng minh định lí khai phương một tích

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Trang 13

C Nội Dung Bài Mới

Đặt vấn đề : 16

25= 16

25 đây chính là : “Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương”

Vậy để khai phương một thương và chia hai căn bậc hai ta thực hiện như thế nào?

Đó chính là nội dung của tiết học này

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

G: Hãy phát biểu khái

quát về liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương

b cũng là CBHSH của a

b.H: a a

( )

2 2

Hoạt động 2 : Aùp dụng a) Quy tắc khai phương một thương

G:Từ định lí hãy phát biểu

quy tắc khai phương một

thương?

G: Yêu cầu H xem ví dụ 1

SGK,

G: Yêu cầu H làm ?2

H: Phát biểu quy tắc

Hoạt động 3 : b) Quy tắc nhân các bậc hai

G:Từ định lí hãy phát biểu

quy tắc chia các căn bậc

H: Phát biểu quy tắc b) Quy tắc nhân các bậc hai :SGK

?3 Tính

Trang 14

G: Yêu cầu H xem ví dụ 2

SGK,

G: Yêu cầu H làm ?3

G: Chú ý định lí vẫn đúng

với A và B là những biểu

thức không âm

G: Yêu cầu H xem ví dụ 3

G: Aùp dụng chú ý làm ?4

H: Tự xem ví dụ 2

H: Hoạt động theo nhóm bàn

H: Tự xem ví dụH: Hoạt động theo nhóm

111111

a

a b ab

b

b a ab

• Học thuộc đính lí và cách chứng minh định lí

• Học thuộc các quy tắc

• Bài tập về nhà : 28, 29, 30 /18,19

• Hướng dẫn : 28/18 làm tương tự ?2; 29/29 làm tương tự ?3; 30/19 làm tương tự ?4

Tiết 7 Luyện Tập

I MỤC TIÊU

 HS được củng cố các kiến thức về khai một thương và chia hai căn bậc hai

 Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giảiphương trình

II CHUẨN BỊ

GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi sẳn bài tập trắc nghiệm, lưới ô vuông hình 3/trang 30 SGK

HS: -Bảng phụ nhóm, bút dạ

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp.

B Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Chứng minh định lý: Nếu a≥0, b>0 thì:

b

a b

a =HS2 : Tính: a)

Trang 15

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 :

Luyện tập:

Bài 32: đề bài

Định hướng để HS làm bài

Nhận xét, đánh giá

-Bài 33: Giải phương trình:

hướng dẫn: thực hiện

chuyển vế tìm x như ở lớp

Nhắc lại các kiến thức đã

áp dụng; Các lưu ý khi làm

bài

Bài 35: Tìm x, biết:

Hướng dẫn 2 phương pháp

để giải ptrình có chứa căn

bậc hai, 2 phương pháp giải

ptrình có chứa dấu gttđ

HS lên bảng làm dưới sựhướng dẫn của gv

-khai phương 1 tích-khai phương 1 thương-hằng đẳng thức

2 HS lên bảng làm bàicả lớp hđộng cá nhân theophân công

nêu cách làm câu acâu b: viết

Bài 32: Tính:

b) 1 , 44 1 , 21 − 1 , 44 0 , 4 =1,08c)

 x2 = 2  x = ± 2Bài 34: Rút gọn các biểu thức sau:a) 2 234

.

b a

D Dặn Dò

• Lập bảng, học thuộc tất cả các công thức về căn bậc hai đã học

• Xem lại tất cả các bài tập đã làm

• Làm 1 số câu còn lại, đọc bài “ Bảng căn bậc hai”

• Sách: Bảng số với 4 chữ số thập phân

Tiết 8 §5 Bảng Căn Bậc Hai

Trang 16

I MỤC TIÊU

 HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

 Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II CHUẨN BỊ

GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập

-Bảng số, êke

HS: -Bảng kê số, êke

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

C Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : 1 Giới thiệu bảng

G: Để tìm căn bậc hai của

một số dương, người ta có

thể sử dụng bảng tính sẳn

các căn bậc hai Trong cuốn

G: Yêu cầu H mở bảng IV

căn bậc/trang 35 để biết về

cấu tạo bảng

G: Em hãy nêu cấu tạo của

bảng?

G:Nhấn mạnh

-Ta quy ước tên của các

hàng theo số được ghi ở cột

đầu tiên

-Căn bậc hai của các số được

viết không quá ba chữ số từ

1,00 đến 99,9

-Chín cột hiệu chính dùng

hiệu chính chữ số cuối của

căn bậc hai của các số từ

1 Giới thiệu bảng

(SKG)

Hoạt động 2 : 2 Cách Dùng Bảng

G: Cho H làm ví dụ 1

G: Tìm 1,68 ta tìm giao của

hàng nào và cột nào?

H: tìm 1,68H: tìm giao của hàng 1,6 và cột 8

2 Cách dùng bảng a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

Ví dụ 1

1,68 1, 296≈

Ví dụ 2

Trang 17

G: Chiếu mẫu lên bảng, dùng

êke để tìm giao của hàng 1,6

và hàng 8 sao cho số 1,6 và

hàng 8 nằm trên hai cạnh góc

vuông

G: Tìm 3,9 7, 49

G: Cho H làm ví dụ 2

G: Hãy tìm giao của hàng 39

và cột 1?

G:Tại giao của hàng 39 và cột

8 hiệu chính là số mấy?

G: Ta dùng chữ số 6 này để

hiệu chính chử số cuối của số

6,253 như sau :

6,253 + 0,006 = 6,259

GV: Em hãy tìm 9,11

39,82 9,736

Đvđ: làm thế nào để tính căn

bậc hai của số lớn hơn 100?

Tương tự với tìm căn bậc hai

của số nhỏ hơn 1

Hướng dẫn HS thực hành

nhanh bằng cách dời dấu

H: 9,1139,829,736

-HS đọc sgk, thự hành trabảng, làm ?2: hđộng cánhân theo phân công

Đọc chú ý: sgk trang 22

Đọc đề, trả lời:

Hoạt động 3 : Củng cố

Đọc có thể em chưa biết (sgk/23)

Thực hành tra bảng tìm căn bậc hai của các số trong bài tập 38; 39; 40

D Dặn Dò

• Rèn luyện kĩ năng tra bảng tìm căn bậc hai

• Ôn lại các công thức về căn bậc hai đã học

• soạn các bài ? bài Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Tiết 9 §6 Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn

Thức Bậc Hai

Trang 18

I MỤC TIÊU

 HS biết được cơ sở của việc đưa một thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

 HS nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

 Biết vậ dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II CHUẨN BỊ

GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi sẳn cách tìm

-Bảng căn bậc hai

HS: -Bảng nhóm, bút dạ

-Bảng căn bậc hai

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp

B Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Chữa bài tập 47/10 SBT

HS2 : Chữa bài tập 54/11 SBT

C Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 :

?1

?Các kiến thức đã áp dụng?

Gthiệu phép biến đổi đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

-thừa số đưa được ra ngoài

dấu căn là 1 số có số bình

phương đúng

? VD2: áp dụng đưa thừa số

ra ngoài dấu căn để làm gì?

-giới thiệu căn bậc hai

đồng dạng

Tổng quát: áp dụng cho 2

biểu thức

Hướng dẫn lại ví dụ 3, lưu

ý khai áp dụng hằng đẳng

thức

Hđ cá nhân ?1:

Với a≥ 0 ;b≥ 0, ta có:

b a b a b

đọc ví dụ 3, theo dõi hướng dẫn của GV

hđộng nhóm bàn bài tập?3

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

?2: Rút gọn biểu thức:

a) 2 + 8 + 50

= 8 2b)4 3 + 27 − 45 + 5

= 7 3 − 2 5

Tổng quát:

Với 2 biểu thức A,B mà B

Ta có: A2B =A B

Có nghĩa là: …

?3:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

Hoạt động 2 :

? So sánh: 2 5 với 3 2

-Đvđ: phép biến đổi ngược

với phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

-HS đứng tại chỗ nêu cách làm để so sánh

theo dõi và ghi bài

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:

B A B

A B

A

B A B A B

A

2 2

0

; 0

0

; 0

Trang 19

Dẫn dắt HS hiểu ví dụ 4

đọc ví dụ 4- sgk/26trình bày lại ví dụ theo hướng dẫn của GV

?4: hđộng nhóm theo phân công (a,c); (b,d)

-đọc ví dụ 5- sgk/26

?4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:

Hoạt động 3 :

D Dặn Dò

• Học bài, xem lại các bài tập ? đã làm

• Làm các bài tập trang 27/sgk

Tiết 10 Luyện tập

I MỤC TIÊU

 HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

 Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

II CHUẨN BỊ

GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi sẳn tổng quát, hệ thống bài tập

HS: -Bảng phụ nhó, bút dạ

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp.

B Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Ghi cthức đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Aùp dụng: 52

HS2 : Ghi cthức đưa thừa số vào trong dấu căn

Aùp dụng: − 3 5

C Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 :

Bài tập 45: So sánh:

Hướng dẫn: kết hợp đưa

thừa số ra ngoài, vào trong

dấu căn để so sánh

Bài 46: Nhắc lại về căn bậc

hai đồng dạng, dẫn dắt HS

làm bài

Bài 47: Rút gọn:

Lưu ý HS về hằng đẳng

Nêu hướng làm đối vớitừng câu, hoạt động nhómbàn theo phân công (a+d;

1 6 9

x

x 4 3 27 3 3 27 5 3 3

b)

28 2 14

28 18 7 8 5 2 3

+

=

+ +

x

x x

x

Trang 20

thức, xét dấu 2 HS làm bài tại bảng,

hđộng cá nhân

Hoạt động 2 :

Kiểm tra 15’:

I.Trắc nghiệm: Chọn kết quả đúng

1.Với giá trị nào của a thì căn thức 4 −a có nghĩa:

• Học bài, xem lại các bài tập ? đã làm

• Làm các bài tập trang 27/sgk

• Làm thêm các bài tập SBT

Tiết 11 §7 Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức

Bậc Hai(tt)

I MỤC TIÊU

 HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

 Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

II CHUẨN BỊ

GV: - Phim trong ghi sẵn bài tập, đèn chiếu

HS: - Bảng nhóm, bút

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp.

B Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : So sánh 3 2 và 50

Trang 21

HS2 : Giải phương trình 3 3x+ 12x− 27x =30

C Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 :

Ví dụ 1 SGK

G: 2

3 có biểu thức lấy

căn là biểu thức nào?

G: Nhắc lại tính chất của

phân số

G: Hướng dẫn cách làm Ví

dụ 1

G: Qua ví dụ 1 nêu công

tổng quát để khử mẫu của

biểu lấy căn

G: yêu cầu HS làm ?1 để

củng cố kiến thức

G: Lưu ý câu b

3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Ví dụ 1 SGKTổng quát:

G: yeu cầu HS nêu cách

trục căn thức ở mẫu?

G: Hãy cho biết biểu thức

liên hợp của :

H: Hoạt động nhóm

4 Trục căn thức ở mẫu

a a

+

=

Trang 22

G: Chiếu b2i tập lên màn

hình H: Làm bài tậpHS1 làm câu a, c

HS2 làm câu b, d

Bài 1: 48/29 SGK

2

2 2

Bài 2: Các kết quả sau đúng hay sai?

• Học bài, ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

• Bài tập về nhà: 48, 49, 50, 51, 52 /30 SGK

• Tiết sau luyện tập

Tiết 12 Luyện Tập

I MỤC TIÊU

 HS được củng cố các kuến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số

ra ngoài dấu căn, và đưa thừa số vào trong dấu căn khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

 HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Trang 23

II CHUẨN BỊ

GV: - Đèn chiếu, phim trong ghi sẵn hệ thống bài tập

HS: - Bảng nhóm, bút

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp.

B Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn : 1

C Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : Dạng 1: rút gọn biểu thức

2

G: Sử dụng những kiến thức

nào để rút gọn biểu thức?

G: Gọi HS1 lên bảng làm

bài Cả lớp làm vào vở

G: Khi trục căn thức ở mẫu

cần chú ý rút gọn (nếu có)

thì sẽ gọn hơn

G: Yêu cầu HS làm bài

54/30 SGK

G: Điều kiện của a để biểu

thức có nghĩa?

H: Sử dụng A2 = A

H: Lên bảng làm bài

H: Nhân cả tử và mẫu của biểu thức với biểu thức liên hợp của mẫu

Trang 24

Sau 3 phút: yêu cầu đại

diện nhóm trình bày

G: kiểm tra thêm nhóm

khác

H: hoạt động nhóm

H: Đại diện nhóm trìnhbày

HS lớp nhận xét, chữa bài

G: làm thế nào để sắp xếp

được các căn thức theo thứ

tự tăng dần?

G: Gọi 2 HS lên bảng bảng

làm bài

Bài 5: 73/14 SBT

Không dùng bảng số hay

máy tính bỏ túi So sánh

<

<

Bài 5: 73/14 SBTKhông dùng bảng số hay máy tính bỏ túi So sánh

Trang 25

25 16 9

981

x x

⇒ =Chọn D

D Dặn Dò

• Xem lại các bài tập đã sửa

• Làm bài: 75, 76, 77/15 SBT

• Đọc trước : §8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Tiết 13 §8 Rút Gọn Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc

Hai

I MỤC TIÊU

 HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

 HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

II CHUẨN BỊ

GV: - Bảng phụ, phim trong ghi lại các phép biế đổi đã học

HS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai

- Bảng nhóm, bút

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp.

B Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Điền vào chỗ (…) để hoàn thành công thức sau:

B = Với A.B … và B…

HS2 : Sửa bài tập 70/14 SBT

Trang 26

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 :

Ví dụ 1

G: yêu cầu HS đọc ví dụ 1

G: Ban đầu ta thức hiện phép

biến đổi nào?

G: cho HS làm ?1

3 5a− 20a+4 45a+ a

G: yêu cầu HS làm bài 58/32

SGK và 59/32 SGK

Nửa lớp làm câu a)

Nửa lớp làm câu b)

G: Kiểm tra các nhóm hoạt

động

H: Tự đọc ví dụ 1

H: Đưa thừa số ra ngoài dấucăn và khử mẫu của biểu thức lấy căn

H: làm bàiMột HS lên bảng làm

H: Hoạt động theo nhóm

H: Đại diện 2 nhóm trình bày bài làm

HS lớp nhận xét

=Bài 59/32 SGK

G: Cho HS đọc ví dụ 2 SGK

G: Khi biến đổi vế trái ta áp

dụng hằng đảng thức nào?

G: Yêu cầu HS làm ?2

G: Để chứng minh đẳng thức

H: Đọc ví dụ 2

H: Aùp dụng hằng đẳng thức(A+B)(A-B)=A2 – B2

và (A+B)2=A2+2AB+B2

H: Biến đổi vế trái

Ví dụ 2 SGK

?2:

Trang 27

trên ta tiến hành như thế

G: Cho HS làm tiếp Ví dụ 3

G: yêu cầu HS giải thích

từng phép toán trong ví dụ 3

G: yêu cầu làm ?3

Rút gọn biểu thức sau:

G: yêu c6àu nửa lớp làm câu

a, nửa lớp làm câu b

H: đọc ví dụ 2 và lời giảiH: Giải thích

H: làm bàiHai HS lên bảng làm bài

x x

+1)1

a a b

• Học thuộc các công thức biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

• Bài tập về nhà: 58, 60, 61, 62/33 SGK

• Tiết sau luyện tập

Tiết 14 Luyện Tập

I MỤC TIÊU

Trang 28

 Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức

 Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan

II CHUẨN BỊ

GV: - Đèn chiếu, phim trong ghi sẵn bài tập

HS: - Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Bảng phụ, nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp.

B Kiểm Tra Bài Cũ (7 phút)

HS1 : Rút gọn biểu thức

C Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : Dạng 1: Rút gọn biểu thức (17 phút)

Lưu ý : Tách biểu thức lấy căn

thành các thừa số là số chính

phương để đưa ra ngoài dấu căn

Bài 2: 63/33 SGK

G: yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm

Nửa lớp làm câu a

H: để rút gọn biểu thức

ta sử dụng các phép biếnđổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

H: 2 HS lên bảng làm

bài Cả lớp làm bài

H: nhận xét bài làm của

bạn và cho điểm

H: hoạt động theo nhóm

Bài 1: 62/33 SGKRút gọn các biểu thức sau:

b + +b a

với a > 0 vàb > 0

Trang 29

Nửa lớp làm câu b

G: kiểm tra hoạt động của các

nhóm

H: đại diện hai nhóm

trình bài làm

H: nhận xét đánh giá bài

làm của nhóm khác

2 2

1

a

a a

G: trong các biểu thức của vế

trái có dạng hằng đẳng thức

1

a

a a

.1

1

a

a a

a VP

-Yêu cầu HS nêu cách làm,

rồi gọi 1 HS lên bảng rút gọn

-Để so sánh giá trị của M với

một ta xét hiệu M – 1

G: giới thiệu cách so sánh

=Xét :

Trang 30

− < 0Hay M – 1 < 0 ⇒ M < 1

D Dặn Dò

• Bài tập : 64/33 SGK ; 83, 84, 85/16 SBT

• Ôn tập định nghĩa căn bậc hai, các định lí so sánh căn bậc hai số học, khai phương một tích, khai phương một thương để tiết sau học “ Căn bậc ba”

• Mang máy tính bỏ túi

Tiết 15 §9 Căn Bậc Ba

I MỤC TIÊU

 HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc bậc bacủa số khác

 Biết được một số tính chất căn bậc ba

 Cách tìm căn bậc ba bằng bảng số và máy tính bỏ túi

II CHUẨN BỊ

GV: - Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập

- Máy tính bỏ túi, bảng số

HS: - Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai

- Máy tính bỏ túi, bảng số

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp.

B Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : - Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?

- Với a > 0 mỗi số có mấy căn bậc hai

C Nội Dung Bài Mới

Đặt vấn đề:

Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?

Với số a > 0, x2 = a ⇒ x là căn bậc hai của a

Nếu có số x3 = a ⇒ số x được gọi là gì?

⇒ có gì khác căn bậc hai không?

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : 1 Khái niệm căn bậc ba

Trang 31

Bài toán

G: yêu cầu HS đọc bài toán.

Tóm tắt đề bài:

Thùng hình lập phương

V= 64 (dm3)

Tính độ dài cạnh của thùng?

G: công thức tính thể tích

của hình lập phương?

G: hướng dẫn HS lập và giải

phương trình

G: từ 43 = 64 người ta gọi 4

là căn bậc ba của 64

G: Vậy căn bậc ba của một

số a là một số x như thế nào?

⇒ghi định nghĩa.

G: theo định nghĩa, hãy tìm

căn bậc 3 của: 8, 0, -1, -125

G: mỗi số a có bao nhiêu

căn bậc ba?

G: giới thiệu kí hiệu: căn

bậc 3 của a là 3a

⇒ chú ý

G: yêu cầu HS làm ?1

G: cho Hs làm bài 67/36

SGK

3512;3−729; 0,0643

G: giới thiệu cách tìm căn

bậc ba bằng máy tính bỏ túi:

H: đọc đề bài toán

H: Gọi cạnh của hình lập

phương là x (dm), x > 0Thì thể tích của hình lập phương là : V = x3

H: theo đề bài ta có:

3

64

x =4

x

⇒ = (vì 43 = 64)

H: Căn bậc ba của một số a

là số x sao cho x3 = a

H: trả lời

H: Mỗi số đều có duy nhật

một căn bậc ba

H: làm ?1, một HS lên bảng

trình bày

H: 512 = 83

⇒ 3512 = 383 =8tương tự

1 Khái niệm căn bậc ba

Định nghĩaCăn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a

kí hiệu: căn bậc 3 của a là 3 a

3

3 3 3

3 3 3

3

3

3

5127290,064

8 -9 0,4 Hoạt động 2 : 2 Tính chất

G: điền vào dấu chấm( .)

để hoàn thành các công thức

Trang 32

Tương tự căn bậc ba cũng có

các tính chất sau:

G: yêu cầu HS đọc

Ví dụ 2:

Ví dụ 3:

G: yêu cầu HS giải thích các

bước thực hiện trong ví dụ 2

và 3

G: cho HS làm ?2:

G: em hiểu hai cách làm của

bài bài này là gì?

H: tự đọc ví dụ 2 và ví dụ 3

H: giải thích

H:

Cách 1: ta khai căn bậc ba từng số hạng rồi chia sauCách 2: chia trước rồi khai căn bậc ba sau

Bài tập 68/36 SGK

3 ( 2) 50

3 3

135

5135

54.45

• Đọc bài đọc thêm trang 36 SGK

• Tiết sau ôn tập chương I:

- Làm 5 câu hỏi ôn tập chương

- Soạn trước phần lý thuyết : các công thức biến đổi căn bậc hai

- Bài tập về nhà: 70, 71, 72, 74/40 SGK

Tiết 16 Ôn Tập Chương I

I MỤC TIÊU

 HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

Trang 33

 Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình.

 Ôn lí thuyết 3 câu đầu vá các công thức biến đổi căn thức

II CHUẨN BỊ

GV: - Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập, câu hỏi, bảng phụ ghi tóm tắt lí thuyết

- Máy tính bỏ túi

HS: - Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài tập chương

- Bảng nhóm, bút

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

A Ổn định lớp.

B Kiểm Tra Bài Cu õ( 2 phút)

Kiểm tra vở soạn của HS, và bài tập ở nàh của học sinh

C Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : A Lý thuyết ( 12 phút) G: nêu yêu cầu kiểm tra

1)Nêu điều kiện để x là

căn bậc hai số học của số a

không âm Cho ví dụ

Bài tập trắc nghiệm

a) nếu căn bậc hai số học

của một số là 8 thì số đó

3)Biểu thức A phải thỏa

mản điều kiện gì để A

HS2: chứng minh

HS3:

A xác định ⇔ A ≥ 0Bài tập

a) chọn B 2

3

x≤b) chọn C 1

Trang 34

G: nhật xét cho điểm

Hoạt động 2 : Luyện tập G: yêu cầu HS làm bài 70/40

G: đã sử dụng nhữnng phép

biến đổi nào?

Nửa lớp làm câu : a, b

H: 2 HS lên bảng làm bài

H: nhân các căn thức bậc hai

và đưa thừa số ra ngoài dấu căn

H: nhận xét, đánh giá cho

điểm

H: ta thực hiện nâhn phân

phối, đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn

Bài 3: 72/40 SGK

B Bài tập Bài 1: 70/40 SGK

640 34,3 64.343)

567567

1296.81.1636.9.4 1296

Trang 35

Nửa lớp làm câu : c, d

G: hướng dẫn thên HS ở câu

H: hoạt động theo nhóm

Sau 3 phút đại diện 2 nhóm trình bày

H: nhận xét, sửa bài

Bài 4: 74/40 Tìm x, biết

H: trả lời H: lên bảng làm bài

Phân tích thành nhân tử (với các số

x, y,a, b không âm và a≥b)

• Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I

• Trả lời lý thuyết câu 4, 5 và các công thức biến đổi

• Bài tập về nhà : 73, 75/40 SGK

• Bài tập thêm: 100, 101/19 SBT

Tiết 17 Ôn Tập Chương I

I MỤC TIÊU

 HS tiếp tục được củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

 Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình

II CHUẨN BỊ

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hoặc bằng công thức. - Giáo án Đại số 9
Bảng ho ặc bằng công thức (Trang 42)
Hình vẽ minh họa - Giáo án Đại số 9
Hình v ẽ minh họa (Trang 54)
Hình 10a: giới thiệu khái niệm về góc tạo  bởi đường thẳng y=ax+b với trục Ox - Giáo án Đại số 9
Hình 10a giới thiệu khái niệm về góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b với trục Ox (Trang 57)
Bảng phụ đồ thị các hàm số HS quan sát đồ thị - Giáo án Đại số 9
Bảng ph ụ đồ thị các hàm số HS quan sát đồ thị (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w