A/ Mục tiêu: - H/S biết tìm điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa - HS biết vận dụng HĐT nói trên để giải bài tập B/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, phấn màu H/S: Ôn tập giải bất phương trình v
Trang 1CĂN BẬC HAI, CĂN BẶC BA Tuần 2:
Tiết 3: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
Ngày soạn……… Ngày dạy……… A/ Mục tiêu:
- H/S biết tìm điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa
- HS biết vận dụng HĐT nói trên để giải bài tập
B/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu
H/S: Ôn tập giải bất phương trình và GTTĐ
C/ Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Dạng 1: Tìm x để mỗi căn thức sau
có nghĩa:
a 2x+ 7
b − 3x+ 4
c 1 x+ 2
d
x
+
− 1
1
Dạng 2: Rút gọn các biểu thức sau:
a 25a2 + 3avới a≥ 0
b.5 4a6 − 3a3với a<0
c a2 + 6a+ 9 + a2 − 6a+ 9
Dạng 3: Giải các phương trình:
3 4 4 1
2
.
0
5
.
2 2
2
= +
− + +
−
=
−
x x x
x
b
x
a
Dạng 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức:
A= 4x2 −4x+1+ 4x2 −12x+9
HS l m b i à à
2 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
HS làm bài
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
1 hs nhắc lại cách lập bảng xét dấu rồi làm ý b
D/ Hướng dẫn về nhà
Xem lại những bài đã làm
Làm các bài tập: 1,3 SNC trang 14
Rút kinh nghiệm:
Trang 2Tiết 4: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
Ngày soạn……… Ngày dạy……… A/ Mục tiêu:
- H/S biết tìm điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa
- HS biết vận dụng HĐT nói trên để giải bài tập
B/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu
H/S: Ôn tập giải bất phương trình và GTTĐ
C/ Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1: Chứng minh đẳng thức
2 5 5
4
b 9 − 4 5 − 5 = − 2
c (4 − 7)2= 23 − 8 7
d 23 + 8 7 − 7 = 4
GV chốt: cách làm dạng bài căn lồng
căn
HĐ 2: Tìm x biết:
a 9x2 = 2x+ 1
b x2 + 6x+ 9 = 3x− 1
c 1 − 4x+ 4x2 = 5
d x4 = 7
HĐ 3: Rút gọn các biểu thức
a 4 − 2 3 − 3
b 11 + 6 2 − 3 + 2
c 9x2 − 2x với x < 0
d.x− 4 + 16 − 8x+x2 Với x > 4
HS nhắc lại cách làm dạng bài chứng minh đẳng thức
Cả lớp làm bài tập
2 HS lên bảng giải
1 HS nhận xét
HS nêu cách làm
Cả lớp làm bài tập Hai hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
HS nhận biết đây là dạng bài gì Nêu cách làm
HS cả lớp làm
2 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
HĐ 4: Hướng dẫn về nhà:
Xem lại các bài dã chữa
Làm các bài tập 12,13,14 trang 7 SBT
Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tiết 5: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Ngày soạn……… Ngày dạy……… A/ Mục tiêu:
- HS nắm chắc quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc 2
- Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào bài tập
B/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS ôn 2 quy tắc nói trên
C/ Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Tính
a 10 40
b 5 45
c 52 13
d 2 162
e 45 80
g 75 48
HĐ 2: Chứng minh
a 9 − 17 9 + 17 = 8
b.2 2 ( 3 − 2) (+ 1 + 2 2)2− 2 6 = 9
HĐ 3: Tìm x biết
a x− 5 = 3
12
5
4
.
5
1
2
.
2
10
.
=
−
=
−
−
=
−
x
d
x
c
x
b
HĐ 4: Cho các biểu thức:
A= x+ 2 x− 3
B= (x+ 2)(x− 3)
a Tìm x để A có nghĩa, B có nghĩa
b Với giá trị nào của x thì A = B
HS cả lớp làm BT
1 hs lên bảng làm
1 HS nx xem bạn dã dùng quy tắc nào
để giải
HS cả lớp làm BT
1 hs lên bảng làm
HS tìm điều kiện để các căn có nghĩa rồi tìm x
BT dành cho hs khá, giỏi
HĐ 5: Hướng dẫn về nhà
Xem lại những bài đã chữa
Làm các bài tập 25,27,32 t9+10 SBT
Rút kinh nghiệm
Trang 4Tiết 6:LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Ngày soạn……… Ngày dạy……… A/ Mục tiêu:
- HS nắm chắc quy tắc khai phương một thương và chia các căn bậc 2
- Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào bài tập
B/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS ôn 2 quy tắc nói trên
C/ Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Tính
a
169
9
b
144
25
c
16
9
1
d
81
7
2
e
23
2300
f
12
192
HĐ 2: Rút gọn biểu thức
a
1 2
1 2
+
+
+
−
x
x
x
x
Với x≥ 0
1 2 1
1
4
2
≥
≠
≠
−
+
−
−
x
y y
y
x
HĐ 3: Cho các biểu thức
A =
3
3
2
−
+
x
x
B =
3
3
2
−
+
x
x
a Tìm x để A có nghĩa Tìm x để B có nghĩa
b Với giá trị nào của x thì A=B?
HS tìm xem áp dụng những quy tắc nào để làm bài tập
1 hs lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở
HS cả lớp làm BT Lưu ý HĐT ở lớp 9
BT dành cho hs khá, giỏi
Hướng dẫn về nhà:
Xem lại những bài đã chữa
Làm các bài tập: 40,42 t 11+12 SBT
Rút kinh nghiệm
Trang 5Tiết 7: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn……… Ngaỳ dạy……… A/ Mục tiêu
- HS được củng cố các phép đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn
- Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào bài tập
B/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS ôn 2 phép biến đổi nói trên
C/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a 7x2 Với x > 0
b 8y2 Với y < 0
c 25x3 Với x > 0
d 48y4
HĐ 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
x
a 5 với x≥ 0
b.x 13 với x < 0
c
x
x 11 với x > 0
d
x
x −29với x < 0
HĐ 3: Rút gọn các biểu thức
a (2 3 + 5) 3 − 60
b.(5 2 + 2 5) 5 − 250
c.( 28 − 12 − 7) 7 + 2 21
d.( 99 − 18 − 11) 11 + 3 22
HS dùng phép biến đổi gì để làm bài tập
1 hs lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở
HS dùng phép biến đổi gì để làm bài tập
1 hs lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở
HS dùng phép biến đổi gì để làm bài tập
1 hs lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở
HĐ 4: Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại những bài đã chữa
Làm các bài tập: 63,64,65 tr 15 SBT
Rút kinh nghiệm
Trang 6Tiết 8: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn……… Ngaỳ dạy……… A/ Mục tiêu
- HS được củng cố các phép khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào bài tập
B/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS ôn 2 phép biến đổi nói trên
C/ Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Khử mẫu mỗi biểu thức lấy căn
và rút gọn (nếu được)
a
3
2
b
5
2
x với x > 0
c
x
3
với x > 0
d
7
2
2 x
x − với x < 0
HĐ 2: Rút gọn các biểu thức
a 32−1− 32+1
b
5 5
5 5
5
5
5
5
+
− +
−
+
c
y
x
y
y
x
x
−
−
với x ≥ 0 ,y≥ 0, x≠ y
HĐ 3: Tìm x biết:
2 1
3
b 10 +x 3 = 2 + 6
c 3x− 2 = 2 − 3
d x+ 1 = 5 − 3
HS dùng phép biến đổi gì để làm bài tập
1 hs lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở
HS dùng phép biến đổi gì để làm bài tập
1 hs lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở
Bài này có phải tìm điều kiện không? Làm thế nào để mất dấu căn ở vế trái
Cả lớp làm bài tập
2 HS lên bang làm
1 HS nhận xét
HĐ 4: Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại những bài đã chữa
Làm các bài tập: 71,72,74 tr 14 SBT
Rút kinh nghiệm
Trang 7Tiết 9: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH, RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
THỨC BẬC HAI
Ngày soạn……… Ngaỳ dạy……… A/ Mục tiêu
-HS biến vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để làm bài tập
- Rèn kỹ năng tính toán ngắn gọn chính xác
B/ Chuẩn bị:
- HS: Ôn tập các phép biến đổi
- GV: Bảng phụ, phấn màu
C/ Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Rút gọn các biểu thức
a.( )( ) ( )2
5 2 3 2 5
2
5
2 2
5 , 13 75
3
a a a
c
b a
b a b
a
b
a
+
−
−
−
+
với a≥ 0 ,b≥ 0,a≠b
d
b a
b a b
a
b
a
−
−
−
−
với a≥ 0 ,b≥ 0,a≠b
HĐ 2: Chứng minh
4
1 2
3 1
3
2
+
=
+
x
HĐ 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1
3
2 +x +
x
HĐ 4 Tìm x biết
3
4 5
3 20
9
1 2
15 25
Cả lớp làm bài tập
2 hs lên bảng làm
2 hs nhận xét
Cả lớp làm bài tập
2 hs lên bảng làm
2 hs nhận xét
Bài này có phải đặt ĐK không
Cả lớp làm bài tập
2 hs lên bảng làm
2 hs nhận xét
HĐ 5: : Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại những bài đã chữa
Làm các bài tập: 85,86,87 tr 16 SBT
Rút kinh nghiệm
Trang 8Tiết 10: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH, RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
THỨC BẬC HAI
Ngày soạn……… Ngaỳ dạy……… A/ Mục tiêu
- HS biến vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để làm bài tập
- Rèn kỹ năng tính toán ngắn gọn chính xác
B/ Chuẩn bị:
- HS: Ôn tập các phép biến đổi
- GV: Bảng phụ, phấn màu
C/ Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Rút gọn các biểu thức
a 9 + 4 5 − 5
b 7 − 4 3 + 3 − 2
c.x− 2 + x2 − 4x+ 4
d
28
3
2
14
6
+
+
e
y
x
y
y
x
x
−
−
với x≥ 0 ,y≥ 0,x≠ y
HĐ 2: Cho biểu thức:
+
−
−
+
−
2 2
1 :
1 1
1
a
a a
a a
a
a Tìm ĐK của a để M có nghĩa
b Rút gọn M
c Tìm giá trị của a để M >0
HĐ 3: Cho A= 10 − 6
B= 4 + 15
Tính tích AB
Cả lớp làm bài tập
2 hs lên bảng làm
2 hs nhận xét
Cả lớp làm bài tập
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
Cả lớp làm bài tập
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
HĐ 4: : Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại những bài đã chữa
Làm các bài tập: 98,100,103 tr 18+19 SBT
Rút kinh nghiệm
Trang 9Tiết 11: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH, RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
THỨC BẬC HAI
Ngày soạn……… Ngaỳ dạy……… A/ Mục tiêu
- HS biến vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để làm bài tập
- Rèn kỹ năng tính toán ngắn gọn chính xác
B/ Chuẩn bị:
- HS: Ôn tập các phép biến đổi
- GV: Bảng phụ, phấn màu
C/ Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a b b a
b a b
a
b
a
−
+
− +
−
−
−
+
2
b
b a ab
a
b
b
a
−
: với a> 0 ,b> 0,a≠b
c −
−
−
+
+
+
1
1 1
1
a
a a a
a
a
với a >0,a≠ 1
2
1 1
:
2
b a
b a b
a
+
−
với a> 0 ,b> 0,a≠b
HĐ 2: Cho biểu thức
A=
x
x x
x x
x
x
−
+
−
−
+
− +
−
−
3
1 2 2
3 6
5
9
2
a Rút gọn A
b Tìm x để A < 1
c Tìm x để A nhận giá trị nguyên
Cả lớp làm bài tập
2 hs lên bảng làm
2 hs nhận xét
Cả lớp làm bài tập
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
HĐ 3: Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại những bài đã chữa
Làm các bài tập: 96,97 tr 18 SBT
Rút kinh nghiệm
Trang 10Tiết 12: CĂN BẬC BA
Ngày soạn………
Ngaỳ dạy………
A/ Mục tiêu
- HS ôn tập những kiến thức về căn bậc ba
- Rèn kỹ năng tính toán chính xác
B Chuẩn bị:
- HS: Ôn tập định nghĩa tính chất căn bạc ba
- GV: Bảng phụ, phấn màu
C Tiến trình dạy học
HĐ 1: Tìm
a.3 512
b.3 − 343
c.3 331
3 − 0 , 512
HĐ 2: So sánh
a 2 3 3và3 23
b 33 và 3 3 1333
HĐ 3: Tìm x biết:
a 3 x= − 1 , 5
b.3 x− 5 = 0 , 9
HĐ 4: Tính
A = 3 5 2 + 7 − 3 5 2 − 7
B = 3 26 + 15 3 − 3 26 − 15 3
HĐ 5: Trục căn thức ở mẫu:
a.3 9−316+3 4
Cả lớp làm bài tập
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
Cả lớp làm bài tập
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
BT dành cho hs khá, giỏi Muốn làm mất căn bạc ba ta phải làm gì?
Muốn trục căn thức ở mẫu ta phải làm gì?
HĐ 6: Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại những bài đã chữa
Làm các bài tập: 93,64 tr 17 SBT
Rút kinh nghiệm
Trang 11Tiết 13: BÀI TẬP TỔNG HỢP
Ngày soạn……… Ngaỳ dạy……… A/ Mục tiêu
- HS biến vận dụng các kiến thức của chương 1 để làm bài tập
- Rèn kỹ năng tính toán ngắn gọn chính xác
B/ Chuẩn bị:
- HS: Ôn tập chương 1
- GV: Bảng phụ, phấn màu
C/ Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Nếu x thỏa mãn điều kiện
3
3 + x = thì x nhận giá trị là
A 0 B 6 C 9 D 36
Hãy chọn câu trả lời đúng
HĐ 2: Biểu thức
5 3
5 3
5
3
5
3
−
+ +
+
− có giá trị là
A 3 B 6 C 5 D.- 5
Hãy chọn câu trả lời đúng
HĐ 3: CM các dẳng thức:
a 2+ 3 + 2− 3 = 6
4 5
2
4
2
+
−
−
HĐ 4: Cho A =
2 4
1 4
−
+
−
x
x x
CM A = 0 5 với x ≠ 0 , 5
Cả lớp làm bài tập
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
Cả lớp làm bài tập
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
Cả lớp làm bài tập
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
Cả lớp làm bài tập
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
HĐ 5: Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại những bài đã chữa
Làm các bài tập: 100,101,102 tr 19 SBT
Rút kinh nghiệm
Trang 12Tiết 14: BÀI TẬP TỔNG HỢP
Ngày soạn……… Ngaỳ dạy……… A/ Mục tiêu
- HS biến vận dụng các kiến thức của chương 1 để làm bài tập
- Rèn kỹ năng tính toán ngắn gọn chính xác
B/ Chuẩn bị:
- HS: Ôn tập chương 1
- GV: Bảng phụ, phấn màu
C/ Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Cho biểu thức:
A = ab a+b+ ab b−a−a+ab b
a Rút gọn biểu thức A
b Tính giá trị của A khi a = 4 + 2 3, b = 4 − 2 3
c CMR nếu
5
1
+
+
=
b
a b
a
thì A có giá trị không đổi
HĐ 2: Cho biểu thức:
−
−
−
+ +
−
−
−
1 3
2 3 1 : 1 9
8 1 3
1 1
3
1
x
x x
x x
x
x
a Rút gọn biểu thức A
b Tính giá trị của biểu thức A khi x = 6+2 5
c Tìm x khi A =
5 6
HĐ 3: Cho biểu thức
A =
3
3 2 1
2 3 3 2
11 15
+
+
−
−
− +
− +
−
x
x x
x x
x
x
a Rút gọn biểu thức A
b Tìm x để A =
2 1
c Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất
Cả lớp làm bài tập
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
Cả lớp làm bài tập
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
Cả lớp làm bài tập
1 hs lên bảng làm
1 hs nhận xét
HĐ 4: Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại những bài đã chữa
Làm các bài tập: 103, 104, 105 tr 19+20 SBT
Rút kinh nghiệm
Trang 13Tuần 12:
TIẾT 23: ĐỊNH NGHĨA – TÍNH CHẤT HÀM SỐ BẬC NHẤT
Ngày soạn:……… Ngày dạy……… A/ Mục tiêu
- HS nắm được ĐN, T/C của hàm số bậc nhất
- Rèn kỹ năng tính toán ngắn gọn chính xác
B/ Chuẩn bị:
- HS: Ôn DN, TC hàm số bậc nhất
- GV: Bảng phụ, phấn màu
C/ Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số
bậc nhất? hãy xác định các hệ số a, b và xét xem hàm
số nào đồng biến? Hàm số nào nghịch biến?
a y = 3 – 0,5x; b y = - 1,5x ; c y = 5 - 2x2;
d y = ( 2 − 1)x+ 1; e = 3(x− 2); f y + 2 =x− 3
HĐ 2: Cho hàm số bậc nhất: y = (m+1) x +5
a.Tìm giá trị của m để hàm số y là hàm số đồng biến
b Tìm giá trị của m để hàm số y là hàm số nghịch biến
Trang 14‘;[’