* Học sinh vận dụng đợc các công thức để giải bài tập về giao thoa ánh sáng.. - Hiểu đợc khái niệm về quang phổ vạch phát xạ, những đặc điểm và công dụng của quang phổ vạch phát xạ.- Hiể
Trang 1- Giải thích hiện tợng tán sắc ánh sáng xảy ra trong tự nhiên.
- Giải thích màu sắc của các vật
và tách ra thành nhiều màu nh cầu vồng
Gọi là tán sắc ánh sáng; dải màu là quang phổ
nhiều ánh sáng đơn sắc, có màu biến thiên liên
tục, từ màu đỏ đến màu tím
3 Giải thích hiện tợng tán sắc ánh sáng:
- ánh sáng trắng là
- Chiết suất của một môi trờng trong suốt có giá trị khác nhau đối với ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau, chiếu suất đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất Kết quả tao ra sự tán sắc ánh sáng
4 ứng dụng:
a) Phân tích ánh sáng
b) Giải thích hiện tợng cầu vồng
7 Trả lời phiếu trắc nghiệm
2 Học sinh:
- Ôn lại góc lệch tia sáng đơn sắc khi qua lăng kính (Vật lí 11)
3 Gợi ý ứng dụng CNTT:
GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về tán sắc ánh sáng, ánh sáng đơn sắc, các hiện t ợng tự nhiên có liên quan đến tán sắc ánh sáng
C Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.
* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ
Trang 2- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em.
Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Chơng VI: Sóng ánh sáng Bài 35: Hiện tợng tán sắc ánh sáng.
+ Trả lời câu hỏi C1
+ GV làm thí nghiệm, yêu cầu HS quan sát, nhận xét
- HD HD đọc SGK nêu hiện tợng tán sắc ánh sáng
- Trình bày hiện tợng
- Nhận xét+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1
- Trình bày thí nghiệm và rút ra kết luận về
ánh sáng trắng
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt
Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Giải thích hiện tợng tán sắc ánh sáng và ứng dụng.
* Giải thích hiện tợng tán sắc ánh sáng và ứng dụng
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
- Tóm tắt bài Đọc “Bạn có biết” sau bài học
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy
Trang 3Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài và đọc SGK bài sau
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK
- Đọc bài mới và chuẩn bị bài sau
Ngày 26 tháng 12 năm 2010
Tiêt 59 Bài 36 – nhiễu xạ ánh sáng - giao thoa ánh sáng
A Mục tiêu bài học:
- Nêu đợc vân sáng, vân tối là kết quả của sự giao thoa ánh sáng
- Nêu đợc hiện tợng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
- Giải thích hiện tợng giao thoa ánh sáng và nhiễu xạ ánh sáng
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Sơ đồ mô tả thí nghiệm giao thoa ánh sáng, thí nghiệm giao thoa ánh sáng
- Một số hình vẽ 36.3, 36.4 trong SGK
- Những điều cần lu ý trong SGV
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 49+50: Hiện tợng giao thoa ánh sáng
kết hợp Tại vùng gặp nhau sẽ tạo ra giao thoa
- hiện tợng giao thoa là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
2 Hiện tợng giao thoa ánh sáng trên bản mỏng:SGK
3 Hiện tợng nhiễu xạ ánh sáng:
a) Thí nghiệm: SGKb) Giải thích: Sự truyền ánh sáng là một quá trình truyền sóng
c) ứng dụng: trong máy quang phổ cách tử nhiều xạ
7 Trả lời phiếu trắc nghiệm
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.
* Nắm sự chuẩn bị bài và học bài cũ của học sinh
Trang 4- Báo cáo tình hình lớp.
- Trả lời câu hỏi của thày
- Nhận xét bạn
- Tình hình học sinh
- Yêu cầu: trả lời về hiện tợng tán sắc ánh sáng
- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em
Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 49+50: Hiện tợng giao thoa ánh sáng.
Phần 1: Thí nghiệm về giao thoa ánh sáng
* Nắm đợc thí nghiệm giao thoa ánh sáng và giải thích thí nghiệm
- Nghe thày trình bày và mô tả lại
- Mô tả thí nghiệm
- Nhận xét bạn
+ GV trình bày thí nghiệm nh phần 1.a
- Yêu cầu HS mô tả lại thí nghiệm
+ GV nêu kết quả thấy đợc trong thí nghiệm
- Yêu cầu HS vẽ hình và mô tả lại kết quả thí nghiệm
- Trình bày kết quả thí nghiệm…
- Nhận xét
- Đọc SGK theo HD
- Thảo luận nhóm về hiện tợng
- Trình bày cách giải thích hiện tợng
- Thảo luận nhóm về hiện tợng
- Trình bày hiện tợng nhiễu xạ ánh sáng
- Nhận xét bạn
+ HD HS đọc phần 3.a
- Tìm hiểu thí nghiệm nhiễu xạ ánh sáng
- Trình bày hiện tợng xảy ra
- Tìm hiểu cách giải thích hiện tợng
- Trình bày cách giải thích hiện tợng
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
- Tóm tắt bài Đọc “Bạn có biết” sau bài học
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài và đọc SGK bài sau
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK
- Đọc bài mới và chuẩn bị bài sau
Ngày 27 tháng 12 năm 2010
Trang 5A Mục tiêu bài học:
• Kiến thức
- Nắm chắc điều kiện để có vân sáng, điều kiện để có vân tối
- Nắm chắc và vận dụng đợc công thức xác định vị trí vân sáng, vị trí vân tối, khoảng vân
- Biết đợc cỡ lớn của bớc sóng ánh sáng, mối liên hệ giữa bớc sóng ánh sáng và màu sắc ánh
sáng
- Biết đợc mối quan hệ giữa chiết suất và bớc sóng ánh sáng
- Xác định đợc vị trí các vân giao thoa, khoảng vân
- Nhận biết đợc tơng ứng màu sắc ánh với bớc sóng ánh sáng
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Hình vẽ xác định vị trí vân giao thoa, hình vẽ giao thoa với ánh sáng trắng
- Một số câu hỏi trắc nghiệm theo nội dung của bài
1 2
λ+
b) Khoảng vân: là khoảng cách giữa 2 vân sáng hay tối liền kề
a
D
i =λ
2 Đo bớc sóng ánh sáng bằng phơng pháp giao thoa: ta đo a, D, i rồi tìm λ = ia/D
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.
* Nắm sự chuẩn bị bài và học bài cũ của học sinh
Trang 6- Nhận xét bạn
Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 37: Khoảng vân - Bớc sóng và màu sắc ánh sáng.
Phần 1: Xác định vị trí vân giao thoa và khoảng vân
* Nắm đợc vị trí các vân sáng, vân tối trong trờng giao thoa
- Đọc SGK theo HD
- Thảo luận nhóm tìm hiệu đờng đi
- Thảo luận nhóm tìm vị trí vân sáng và vân tối trên
Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Đo bớc sóng, bớc sóng và màu sắc ánh sáng.
* Nắm đợc phơng pháp đo bớc sóng ánh sáng bằng giao thoa; nắm liêm hệ giữa bớc sóng ánh sáng với màu sắc, chiết suất của môi trờng
- Thảo luận nhóm về mối liên hệ
- Trình bày nội dung trên
- Thảo luận nhóm về mối liên hệ
- Trình bày nội dung trên
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
- Tóm tắt bài Đọc “Em có biết”sau bài học
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Trang 7Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài và đọc SGK bài sau
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK
- Đọc bài mới và chuẩn bị bài sau chữa bài tập
Ngày 04 tháng 01 năm 211
Tiết 62-63-64 Bài 38 – bài tập về giao thoa ánh sáng
A Mục tiêu bài học:
- Nắm đợc cách tạo ra hai nguồn kết hợp
- Xác định khoảng cách hai nguồn sáng, xác định miền giao thoa và số vân quan sát
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Các cách tạo ra nguồn kết hợp, công thức tìm khoảng cách hai nguồn
- Một số hình vẽ trong bài
- Một số câu hỏi trắc nghiệm theo nội dung của bài
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 38: Bài tập về giao thoa ánh sáng
1 Tóm tắt kiến thức:
- Vị trí vân sáng:
a
Dk
Tìm trờng giao thoa và số vân quan sát đợc.Giải:
N= 1 2 ;
d
'dSSP
- Ôn lại phơng pháp xác định vị trí vân giao thoa và khoảng vân
- Ôn lại các kiến thức về gơng phẳng, lăng kính, thấu kính
Trang 8* Nắm sự chuẩn bị bài và học bài cũ của học sinh.
- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em
Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 38: Bài tập về giao thoa ánh sáng.
Phần 1: Tóm tắt kiến thức liên quan
* Nắm đợc các công thức cần vận dụng
- Làm theo HD của thày
- Trả lời các vấn đề thày nêu
- Trình bày
- Nhận xét bạn
+ Yêu cầu HS trình bày các kiến thức về:
- Vị trí vân giao thoa, khoảng vân
- Công thức tính góc lệch tia sáng qua lăng kính khi góc tới và góc chiết quang nhỏ
- Tóm tắc các công thức đó
Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Bài tập về giao thoa ánh sáng.
* Học sinh vận dụng đợc các công thức để giải bài tập về giao thoa ánh sáng
- Gọi HS tóm tắt và giải Chú ý khoảng cách hai nguồn
và từ hai nguồn tới màn
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố trong giờ.
- Ghi câu hỏi và bài tập
- Yêu cầu HS làm bài tập
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập
- Làm bài tập trong
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài và đọc SGK bài sau
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK
- Làm bài tập trong SBT
Ngày 6 tháng 1 năm 211
Tiết 65-66 Bài 39 – Máy quang phổ các loại quang phổ–
A Mục tiêu bài học:
Trang 9- Hiểu đợc khái niệm về quang phổ vạch phát xạ, những đặc điểm và công dụng của quang phổ vạch phát xạ.
- Hiểu đợc quang phổ vạch hấp thụ; mối liên hệ giữa quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố
- Hiểu đợc phép phân tích quang phổ và tiện lợi của nó
- Nhận biết tác dụng các bộ phận của máy quang phổ
- Nêu đợc nguồn phát, đặc điểm ứng dụng của các loại quang phổ
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Hình vẽ máy quang phổ lăng kính
- ảnh chụp các loại quang phổ
- Một số câu hỏi trắc nghiệm theo nội dung của bài
- Những điều lu ý trong SGV
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 53: Máy quang phổ Quang phổ liên tục
1 Máy quang phổ lăng kính:
a) Định nghĩa: SGK
b) Cấu tạo: 3 bộ phận chính (Vẽ hình)
- ống chuẩn trực: tạo ra chùm sáng song song,
gồm thấu kính hội tụ L1
- Lăng kính P hoặc cách tử nhiễu xạ: phân tích
chùm sáng song song thành nhiều chùm sáng
đơn sắc song song
- Buồng ảnh: tạo ra quang phổ của chùm sáng,
để quan sát hoặc chụp ảnh, gồm thấu kính hội tụ
L2
c) Nguyên tắc hoạt động: SGK
2 Quang phổ liên tục:
a) Định nghĩa: SGK
b) Nguồn phát: chất rắn, lỏng, khí (hơi) có
khối lợng riêng lớn (bị nén mạnh) khi nung
ra những bức xạ có bớc sóng xác định và cho một quang phổ vạch riêng, đặc trng cho nguyên
tố đó
4 Quang phổ vạch hấp thụ:
a) Định nghĩa: SGKb) Nguồn phát: SGKc) Tính chất: Mỗi chất khí bị kích thích phát
ra những bức xạ có bớc sóng xác định và cho một quang phổ vạch riêng, đặc trng cho nguyên
tố đó
5 Phép phân tích quang phổ:
a) Định nghĩa: SGKb) Tiện lợi và ứng dụng: Nó cho biết sự có mặt của 1 nguyên tố hoá học trong mẫu Cho kết quả nhanh, chính xác cả định tính và định lợng Rất nhạy (chỉ cần nồng độ nhỏ), cả cho biết nhiệt độ phát xạ và xa ngời quan sát
6 Trả lời phiếu trắc nghiệm
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.
* Nắm sự chuẩn bị bài và học bài cũ của học sinh
Trang 10Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Báo cáo tình hình lớp
- Trả lời câu hỏi của thày
- Nhận xét bạn
- Tình hình học sinh
- Yêu cầu: trả lời về tán sắc ánh sáng
- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em
Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 39: Máy quang phổ, các loại quang phổ.
Phần 1: Máy quang phổ
* Nắm đợc cấu tạo và hoạt động của máy quang phổ lăng kính
Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Quang phổ liên tục.
* Nắm đợc định nghĩa, nguồn phát, tính chất và ứng dụng của quang phổ liên tục
- Đọc SGK theo HD
- Thảo luận nhóm về quang phổ liêu tục
- Trình bày khái niệm, nguồn phát, tính chất và ứng
dụng của quang phổ liên tục
- Nhận xét bạn
+ Trả lời câu hỏi C1, C2, C3
+ HD HS đọc phần 2 Tìm hiểu các vấn đề sau:
- Quang phổ liên tục là gì?
- Nguồn nào phát ra
- Tính chất và ứng dụng của nó?
+ Yêu cầu HS trình bày các vấn đề trên
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt
+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1, C2, C3
Hoạt động 4 ( phút) : Phần 3: Quang phổ vạch phát xạ.
* Nắm đợc định nghĩa, nguồn phát, tính chất của quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ
- Đọc SGK theo HD
- Thảo luận nhóm về quang phổ vạch phát xạ
- Trình bày về quang phổ vạch phát xạ
- Nhận xét bạn
+ Trả lời câu hỏi C4
+ HD HS đọc phần 3 Tìm hiểu các vấn đề sau:
- Quang phổ vạch phát xạ là gì?
- Nguồn nào phát ra
- Tính chất và ắng dụng của nó?
+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C4
- Đọc SGK theo HD
- Thảo luận nhóm
- Trình bày
- Nhận xét bạn
+ HD HS đọc phần 4 Tìm hiểu các vấn đề sau:
- Cách thu và điều kiện có quang phổ vạch hấp thụ
- Quang phổ vạch hấp thụ là gì?
- Tính chất và công dụng của nó?
- Chuẩn bị trả lời theo yêu cầu của thày
* Nắm đợc phép phân tích quang phổ, tiên lợi và ứng dụng
- Đọc SGK theo HD
- Thảo luận nhóm về phép phân tích quang phổ
+ HD HS đọc phần 5 Tìm hiểu các vấn đề sau:
- Phép phân tích quang phổ là gì?
- Tiện lợi và ứng dụng của nó?
Trang 11- Trình bày tiện lợi và ứng dụng.
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
- Tóm tắt bài Đọc “Em có biết” sau bài học
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 7 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài và đọc SGK bài sau
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK
- Đọc bài mới và chuẩn bị bài sau
Ngày 12 tháng 1 năm 211
Tiết 67 Bài 40 – Tia hồng ngoại Tia tử ngoại.
A Mục tiêu bài học:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Điều khiển từ xa…
- Những điều lu ý trong SGV
- Thí nghiệm phát hiện ra tia hồng ngoại và tử ngoại
c) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 40: Tia hồng ngoại Tia tử ngoại
c) Tính chất: Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
mạnh, tác dụng lên kính ảnh, gây hiệu ứng
quang điện trong ở một số chất bán dẫn
d) Công dụng: Nó đợc ứng dụng để sởi, sấy
khô, chụp ảnh hồng ngoại, quan sát ban đêm
(quân sự), điều khiển từ xa trong các thiết bị
nghe, nhìn
3 Tia tử ngoại:
a) Định nghiã: SGK b) Nguồn phát: Phát ra từ những vật nung nóng
có nhiệt độ cao (20000C trở lên) hoặc do đèn hồ quang, phóng điện qua hơi thuỷ ngân ở áp suất thấp
c) Tính chất: Có tác dụng lên kính ảnh, tác dụng sinh lí, ion hoá không khí, khích thích phát quang một số chất, bị nớc và thuỷ tinh hấp thụ mạnh Tia tử ngoại có bớc sóng 0,18àm đến 0,4àm truyền qua đợc thạch anh Gây phản ứng quang hoá, gây ra hiện tợng quang điện
d) Công dụng: Dùng để khử trùng nớc, thực phẩm; để chữ bệnh (còi xơng), kích thích phát quang (đèn ống) phát hiện vết nứt trên sản phẩm
4 Trả lời phiếu trắc nghiệm
2 Học sinh:
- Ôn lại kiến thức quang phổ ánh sáng và sóng điện từ
3 Gợi ý ứng dụng CNTT:
Trang 12GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về ứng dụng của tia hồng ngoại, tử ngoại.
C Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.
* Nắm sự chuẩn bị bài và học bài cũ của học sinh
- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em
Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 40: Tia hồng ngoại và tử ngoại.
Phần 1: Các bức xạ không nghì thấy, tia hồng ngoại
* Nắm đợc thí nghiệm phát hiện ra tia hồng ngoại, tử ngoại; định nghiã, nguồn phát, tính chất, công dụng của tia hồng ngoại
- HS ghi nhận kiến thức + GV giới thiệu thí nghiệm phát hiện ra tia hồng
ngoại và tia tử ngoại
+ Đọc SGK theo HD của thày
+ Thảo luận nhóm tìm:
- Định nghĩa tia hồng ngoại; nguồn phát ra? tính
chất và ứng dụng của tia hồng ngoại?
+ HD HS nêu đợc các vấn đề sau:
- Tia hồng ngoại là gì?
- Tìm hiểu nguồn phát ra tia hồng ngoại?
- Tia hồng ngoại có các tính chất gì?
- ứng dụng tia hồng ngoại làm gì?
+ Trình bày các kiến thức theo yêu cầu của thày
Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Tia tử ngoại.
* Nắm đợc định nghiã, nguồn phát, tính chất, công dụng của tia tử ngoại
+ Đọc SGK theo HD của thày
+ Thảo luận nhóm tìm:
- Định nghĩa tia tử ngoại; nguồn phát ra? tính chất
và ứng dụng của tia tử ngoại?
+ HD HS nêu đợc các vấn đề sau:
- Tia tử ngoại là gì?
- Tìm hiểu nguồn phát ra tia tử ngoại?
- Tia hồng ngoại có các tính chất gì?
- ứng dụng tia tử ngoại làm gì?
+ Trình bày các kiến thức theo yêu cầu của thày
- Trình bày
- Nhận xét bạn
+ Trả lời câu hỏi C1
+ Yêu cầu HS trình bày các vấn đề trên
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
- Tóm tắt bài Đọc “Bạn có biết” sau bài học
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài và đọc SGK bài sau
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK
- Đọc bài mới và chuẩn bị bài sau
Ngày 15 tháng 1 năm 211
Trang 13Tiết 68 Bài 56: Tia X thuyết điện từ ánh sáng–
Thang sóng điện từ
A Mục tiêu bài học:
• Kiến thức
- Hiểu đợc bản chất tia X, nguyên tắc tạo ra tia X, các tính chất và công dụng của nó
- Hiểu đợc thuyết điện từ ánh sáng
- Hình dụng đợc một cách khái quát thang sóng điện từ
- Trình bày về tia X, phân biện với tia hồng ngoại và tử ngoại
- Phân biệt đợc các sóng điện từ, cách tạo ra, thu nhân chúng
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 41: Tia X Thang sóng điện từ
1 Tia X:
a) Khái niệm: SGK
b) Cách tạo ra tia X: trong ống riêng: ống tia
catốt có lắp thêm đối âm cực bằng kim loại có
nguyên tử lợng lớn, chịu nhiệt độ cao
c) Tính chất: (5)
+ Có khả năng đâm xuyên mạnh (giảm theo
chiều tăng của nguyên tử lợng),
+ Tác dụng lên kính ảnh, ion hoá không khí,
d) Công dụng: Dùng chụp, chiếu điện chẩn
đoán bệnh, tìm khuyết tật trong sản phẩm, nghiên cứu cấu trúc tinh thể
b) Bảng sắp xếp: SGKc) So sánh: có λ≠ -> tạo ra và tính chất ≠
4 Trả lời phiếu trắc nghiệm
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.
* Nắm sự chuẩn bị bài và học bài cũ của học sinh
- Báo cáo tình hình lớp
- Trả lời câu hỏi của thày
- Nhận xét bạn
- Tình hình học sinh
- Yêu cầu: trả lời về tia hồng ngoại và tử ngoại
- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em
Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 41: Tia X Thang sóng điện từ Phần 1: Tia X
Trang 14* Nắm đợc khái niệm, cách tạo ra, tích chất và công dụng của tia X.
- Đọc SGK theo HD
- Thảo luận nhóm tìm cách tại ra tia X
- Trình bày cách tạo ra tia X
- Nhận xét bạn
+ HD HS đọc “Bạn có biết” trang 252
- Tạo ra tia X thế nào? Đọc phần 1.a
- Trình bày cách tạo ra
- Thảo luận nhóm về tính chất tia X
- Trình bày tính chất tia X
- Nhận xét bạn
+ HD HS đọc phần 1.b
- Tìm hiểu tính chất của tia X?
- Trình bày tính chất của tia X
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt
- Đọc SGK theo HD
- Thảo luận nhóm công dụng của tia X
- Trình bày công dụng tia X
- Nhận xét bạn
+ Trả lời câu hỏi C1 và C2
+ HD HS đọc phần 1.c
- Tìm hiểu công dụng tia X
- Trình bày công dụng của tia X
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt
+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1 và C2
Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Thuyết điện từ ánh sáng Thang sóng điện từ.
* Nắm đợc thánh sóng điện từ, phân biệt khác nhau giữa chúng
+ Tìm hiểu về thuyết điện từ
- Trình bày thuyết sóng điện từ về ánh sáng
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài và đọc SGK bài sau
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK
- Đọc bài mới và chuẩn bị bài sau thực hành
Ngày 18 tháng 1 năm 211
Trang 15a) Kiến thức và dụng cụ:
- Dụng cụ thí nghiệm : nh trong SGK
- Tiến hành trớc thí nghiệm nêu trong bài
- Một số lu ý khi làm thí nghiệm trong SGV
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
- Trả lời các câu hỏi trong bài
- Báo cáo thí nghiệm
- Các bớc tiến hành thí nghiệm trong SGK đã hớng dẫn
3 Gợi ý ứng dụng CNTT:
GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về tiến hành thí nghiệm và kết quả
C Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.
* Nắm sự chuẩn bị bài và học bài cũ của học sinh
- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em
Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 57+58: Thực hành: Xác định bớc sóng của ánh sáng Phơng án
1
* Nắm đợc các bớc tiến hành làm thí nghiệm theo phơng án 1 và kết quả thí nghiệm
Trang 16- Viết kết quả thí nghiệm.
- Tím toán kết quả cuối cùng
- Ghi kết quả
- HD HS làm theo các bớc, do các giá trị…
- HD HS làm từng bớc, do các đại lợng
- HD viết kết quả thí nghiệm
- Ghi vào báo cáo thí nghiệm
Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Phơng án 2:
* Nắm đợc các bớc tiến hành làm thí nghiệm theo phơng án 2 và kết quả thí nghiệm
- Đọc SGK theo HD
- Thảo luận nhóm, tiến hành làm thí nghiệm
- Do các đại lợng tìm đợc
- Viết kết quả thí nghiệm
- Tím toán kết quả cuối cùng
- HD viết kết quả thí nghiệm
- Ghi vào báo cáo thí nghiệm
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
- Hoàn thiện báo cáo
- Nộp báo cáo thí nghiệm
- Yêu cầu HS hoàn thiện báo cáo kết quả
- Nộp báo cáo thí nghiệm
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài và đọc SGK bài sau
- Đọc “Bài đọc thêm” sau bài học
- Đọc tóm tắt chơng VI
Ngày 25 tháng 1 năm 211
Ch ơng VII - l ợng tử ánh sáng
Tiết 71-72 Bài 43 hiện t– ợng quang điện
Các định luật quang điện
A Mục tiêu bài học:
• Kiến thức
- Hiểu và nhớ đợc các khái niệm: hiện tợng quang điện, êléctron quang điện, dòng quang điện, dòng quang điện bão hoà, hiệu điện thế hãm
- Hiểu đợc nội dung và nhận xét kết quả TN khảo sát định lợng hiện tợng quang điện
- Hiểu và phát biểu đợc các định luật quang điện
- Trình bày hiện tợng quang điện
- Trình bày kết quả thí nghiệm
Trang 17Bài 43: hiện tợng quang điện - Các định luật
quang điện - Thuyết lợng tử ánh sáng
1 Hiện tợng quang điện
a) Thí nghiệm của Hecxơ: SGK
b) Hiện tợng quang điện: SGK
2 Thí nghiệm khảo sát với tế bào quang điện:
3 Các định luật quang điện
a) Định luật 1: (giới hạn quang điện) SGKb) Định luật 2: (dòng quang điện bão hoà) SGK
c) Định luật 3: (động năng ban đầu cực đại các êléctron quang điện) SGK
6 Trả lời phiếu trắc nghiệm
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ
- ổn định chỗ ngồi, báo cáo sĩ số học sinh - Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài
Hoạt động 2 ( phút) : Chơng VII: Lợng tử ánh sáng.
Bài 43: hiện tợng quang điện Các định luật quang điện - Thuyết lợng tử ánh sáng
Phần 1: Hiện tợng quang điện:
* Nắm đợc hiện tợng quanh điện
+ Trả lời câu hỏi C1
+ Hiện tợng quang điện là gì? Đọc phần 1 b
- Trình bày khái niệm hiện tợng quang điện
- Nhận xét, tóm tắt
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1
Hoạt động 3 ( phút) : Thí nghiệm khảo sát định lợng hiện tợng quang điện.
* Nắm đợc các kết quả thí nghiệm với tế bào quang điện
- Quan sát thí nghiệm, nêu kết quả quan sát đợc
- Trình bày kết quả theo trình tự thí nghiệm
- Nhận xét, bổ xung tình bày của bạn
+ Thí nghiệm: GV lắp đặt thí nghiệm, nêu yêu cầu thí nghiệm, hớng dẫn HS quan sát kết quả
- Chiếu chùm sáng bớc sóng ngắn có Iqd
- Thay đổi kính lọc sắc tìm thấy có λ0
- λ < λ0, thay đổi U, nghiên cứu I thế nào?
- λ không đổi thay đổi cờng độ á => I thế nào?
- Mỗi phần yêu cầu HS nêu kết quả thí nghiệm
- Nhận xét, tóm tắt
Trang 18- Nêu nhận xét kết quả quan sát đợc.
- Thảo luận nhóm, trình bày nhận xét của mình
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2, 3, 4
Hoạt động 4 ( phút) : Các định luật quang điện.
* Nắm đợc nội dung các định luật quang điện
- Đọc SGK phần 2
- Thảo luận nhóm, trình bày nội dung các định
luật quang điện
- Nhận xét bổ xung cho bạn
- Trả lời câu hỏi C5
+ Trình bày nội dung các định luật quang điện?
- Sau định luật 1, GV giải thích về giới hạn quang điện
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của thày
- Tóm tắt kiến thức trong bài
- Trả lời các câu hỏi sau bài học trong phiếu học tập
- Nhận xét, đánh giá kết quả bài dạy
Hoạt động 6 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài tập và đọc bài sau
- Vận dụng thuyết lợng tử ánh sáng để giải thính đợc các định luật quang điện
- Vận dụng công thức của Anhxtanh và các công thức về quang điện để giải bài tập về quang
Trang 19Mỗi hạt là một phôton hay lợng tử ánh sáng.
2 Giải thích các định luật quang điện:
a) Công thức Anhxtanh về hiện tợng quang
điện Mỗi êléctron hấp thụ hoàn toàn năng lợng
một phôton
2
2 0
mv
động năng ban đầu cực đại của các êléctron quang
+ Suy ra Ibh tỉ lệ với cờng độ ánh sáng
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ
- ổn định chỗ ngồi, báo cáo sĩ số học sinh - Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài
Hoạt động 2 ( phút) : Bài 44: Thuyết lợng tử ánh sáng Lỡng tính sóng- hạt của ánh sáng.
Phần 1 Thuyết lợng tử ánh sáng
* Nắm đợc nội dung thuyết lợng tử ánh sáng
- Đọc SGK phần 1.a Tìm hiểu các nội dung của
thuyết lợng tử năng lợng của Plăng
- Thảo luận nhóm, trình bày nội dung của
thuyết
- Nhận xét, bổ xung cho bạn
- Trả lời câu hỏi C1
+ Giả thuyết lợng tử ánh sáng của Plăng
- Yêu cầu HS đọc SGK phần 1,a Tìm hiểu những nội dung chính của thuyết lợng tử của Plăng
- Trình bày nội dung thuyết lợng tử ánh sáng
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1
Tìm hiểu các nội dung của thuyết lợng tử ánh
- Trình bày nội dung thuyết phôton
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2
Hoạt động 3 ( phút) : Giải thích các định luật quang điện.
* Yêu cầu vận dụng giải thích các định luật quang điện
- Đọc SGK phần 2.a
- Thảo luận nhóm về quá trình trao đổi năng
l-ợng của phôtôn và êléctron Từ đó công thức
+ Công thức Anhxtanh về hiện tợng quang điện
- Tìm hiểu sự trao đổi năng lợng của phôtôn với êléctron
Trang 20- Thảo luận nhóm, trình bày nội dung các định
luật quang điện
- Nhận xét bổ xung cho bạn
- Trả lời câu hỏi C4
+ Giải thích các định luật quang điện?
- Sau định luật 1, GV giải thích về giới hạn quang điện
- Trả lời câu hỏi C5
- Yêu cầu HS đọc phần 3 Tìm hiểu lỡng tính sóng-hạt của ánh sáng
- Tính chất sóng-hạt thể hiện thế nào?
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của thày
- Tóm tắt kiến thức trong bài
- Trả lời các câu hỏi sau bài học trong phiếu học tập
- Nhận xét, đánh giá kết quả bài dạy
Hoạt động 6 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài tập và đọc bài sau
- Làm các bài tập trong SGK
- Đọc và chuẩn bị bài sau chữa bài tập
Ngày 10 tháng 2 năm 211
Tiết 75-76 Bài 45 – bài tập về hiện t ợng quang điện
A Mục tiêu bài học:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Các công thức về quang điện Các bài tập trong SGK
- Những điều cần lu ý trong SGV
b) Phiếu học tập:
Trang 21P1 Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bớc sóng λ = 0,849àm lên một tấm kim loại kali dùng làm catốt của một tế bào quang điện Biết cồn thoát êléctron của kali là 2,15eV.
a) Tính giới hạn quang điện của kali
b) Tính vận tốc ban đầu cực đại của êléctron bắn ra từ catốt
c) Tình hiệu điện thế hàm
d) Biết cờng độ dòng quang điện bão hoà Ibh = 5mA và công suất của chùm sáng chiếu vào catốt là P = 1,25W, hãy tính hiệu suất lợng tử (là tỉ số giữa êléctron bứt ra khỏi mặt kim loại và số phôtôn tới mặt kim loại đó)
P2 Khi chiếu vào một tấm kim loại một chùm sáng đơn sắc có bớc sóng 0,2àm, động năng cực
đại của các êléctron quang điện là 8.10-19J Hỏi khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lợt hai chùm sáng
đơn sắc có bớc sóng λ1 = 1,40àm và λ2 = 0,10àm, thì có sảy ra hiện tợng quang điện không? Nếu
có, hãy xác định vận tốc cực đại của các êléctron quang điện
P3 Công thoát êléctron khỏi đồng là 4,47eV
a) Tính giới hạn quang điện của đồng?
b) Khi chiếu bức xạ có bớc sóng λ = 0,14àm vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đạt hiệu điện thế cực đại là bao nhiêu? Vận tốc ban đầu cực đại của các êléctron quang
điện là bao nhiêu?
c) Chiếu một bức xạ điện từ vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đạt hiệu điện thế cực đại là 3V Hãy tính bớc sóng của bức xạ và vận tốc ban đầu cực đại của êléctron quang điện?
P4 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện
thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu?
A 5,2.105m/s; B 6,2.105m/s; C 7,2.105m/s; D 8,2.105m/s
P5 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 400nm vào catôt của một tế bào quang điện,
đợc làm bằng Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50àm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A 3.28.105m/s; B 4,67.105m/s; C 5,45.105m/s; D 6,33.105m/s
P6 Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,330àm
Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
A 1,16eV; B 1,94eV; C 2,38eV; D 2,72eV
P7 Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,330àm
Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là
A 0,521àm; B 0,442àm; C 0,440àm; D 0,385àm
P8 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,276àm vào catôt của một tế bào quang điện thì hiệu điện hãm có giá trị tuyệt đối bằng 2V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
A 2,5eV; B 2,0eV; C 1,5eV; D 0,5eV
P9 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,5àm vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,66àm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
Trang 22c) Đáp án phiếu học tập: 1(λ0 = 0,578àm; vmax = 2,7.105m/s; Uh = 0,39V; H = 1%); 2(λ0 = 1,04àm; λ2 gây ra hiện tợng quang điện, Wđmax = 1,79.10-18J); 3(λ0 = 0,278àm, v0 = 1,244.106m/s,
hcA
2
1e
P = NP.ε; NP: số photon ánh sáng trong 1 giây
Ibh= Ne.e;Ne số êlectron quang điện trong 1s
l-2 Bài tập: Làm các bài tập trong SGK và phiếu học tập Mỗi bài cho học sinh đọc kỹ đầu bài, tóm tắt, xác định đại lợng cần tìm, công thức cần áp dụng
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ
- ổn định chỗ ngồi, báo cáo sĩ số học sinh
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của Thày
- Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài
- Hiện tợng quang điện; các định luật quang
điện
- Các công thức về quang điện
- Nhận xét, đánh giá kiểm tra
Hoạt động 2 ( phút) : Bài 45: Bài tập Phần 1: Tóm tắt kiến thức.
* Tóm tắt kiến thức: Nêu đợc các công thức về quang điện
- Trình bày công thức về quang điện
* Nắm đợc cách giải bài tập về quang điện
- Đọc bài, tóm tắt
- Xác định bài cho: λ, A, Ibh, P
- Tìm λ0, v0, Uh, H
- áp dụng các công thức trên tìm các đại lợng
+ Bài 1: Yêu cầu HS đọc kỹ đầu bài, tóm tắt
- Bài cho những đại lợng nào?
- Tìm đại lợng nào?
- áp dụng công thức nào?
Trang 23- Thay số tìm kết quả cuối cùng.
+ Bài 2: Yêu cầu HS đọc kỹ đầu bài, tóm tắt
- Bài cho những đại lợng nào?
+ Bài 3: Yêu cầu HS đọc kỹ đầu bài, tóm tắt
- Bài cho những đại lợng nào?
- Tìm đại lợng nào?
- áp dụng công thức nào?
- Thay số tìm kết quả cối cùng
- Nhận xét, đánh giá
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố (Trong giờ).
- Ghi câu hỏi và bài tập
- Yêu cầu HS làm bài tập về nhà
- Làm các bài tập trong
- Làm việc cá nhân
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài tập và đọc bài sau
- Làm các bài tập trong SGK SBT:
- Đọc và chuẩn bị bài sau
Ngày 15 tháng 2 năm 211
Tiết 77 Bài 46 hiện t– ợng quang điện trong
Quang điện trở - Pin quang điện
A Mục tiêu bài học:
• Kiến thức
- Nêu đợc hiện tợng quang dẫn là gì và giải thích hiện tợng quang dẫn bằng thuyết lợng tử ánh sáng
- Nêu đợc hiện tợng quang điện trong là gì và một số đặc điểm cơ bản của hiện tợng này
- Nêu đợc quang điện tử là gì?
- Nêu đợc pin quang điện là gì, nguyên tắc cấu tạo và giải thích quá trình tạo thành hiệu điện thế giữa hai bản cực của pin quang điện
- Phân biệt hiện tợng quang điện trong và quang điện ngoài
- Giải thích hoạt động quang trở và pin quang điện
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Hình vẽ 46.1 và 46.2 trong SGK Máy tính dùng năng lợng mặt trời
- Những điều lu ý trong SGV
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Trang 24Bài 46: Hiện tợng quang điện trong
Quang điện trở Pin quang điện
1 Hiện tợng quang điện trong
3 Pin quang điện:
a) Cấu tạo: SGK (Hình vẽ)b) Hoạt động: SGK
c) ứng dụng: Làm nguồn điện
4 Trả lời phiếu học tập
2 Học sinh:
- Ôn lại kiến thức về dòng điện trong chất bán dẫn (SGK vật lí 11)
3 Gợi ý CNTT: Một số video clips về nhà máy điện mặt trời, hệ thống tự động điều khiển
dùng quang trở và pin quang điện
C Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ
- ổn định chỗ ngồi, báo cáo sĩ số học sinh
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của Thày
- Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài
- Tính chất và tơng tác cơ bản của hạt sơ cấp
- Nhận xét, đánh giá kiểm tra
Hoạt động 2 ( phút) : Bài 46: Hiện tợng quang điện trong.Quang điện trở Pin quang điện.
Phần 1: Hiện tợng quang điện trong
* Nắm đợc khái niệm hiện tợng quang dẫn, quang điện trong
- Đọc SGK phần 1 Tìm hiểu hiện tợng quang
dẫn, quang điện trong
- Thảo luận nhóm, trình bày hiện tợng
- Nhận xét, bổ xung ý kiến
- Trả lời câu hỏi C1
+ Yêu cầu đọc SGK, tìm hiểu hiện tợng quang
điện trong là gì?
- Trình bày hiện tợng quang dẫn, quang điện trong
- Nhận xét, tóm tắt
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1
Hoạt động 3 ( phút) : Phần 2: Quang điện trở, pin quang điện.
* Nắm đợc cấu tạo, hoạt động của quang điện trở
- Đọc SGK tìm hiểu cấu tạo, hoạt động và ứng
dụng của quang điện trở
- Thảo luận nhóm, trình bày nhận biết của
mình
- Nhận xét, bổ xung tình bày của bạn
+ Đọc SGK, tìm hiểu cấu tạo, hoạt động và ứng dụng của quang điện trở
- Trình bày cấu tạo và hoạt động
- Nhận xét, tóm tắt
- Đọc SGK tìm hiểu cấu tạo, hoạt động và ứng
dụng của pin quang điện
- Thảo luận nhóm, trình bày nhận biết của
mình
- Nhận xét, bổ xung tình bày của bạn
+ Đọc SGK, tìm hiểu cấu tạo, hoạt động và ứng dụng của pin quang điện
- Trình bày cấu tạo và hoạt động
- Nhận xét, tóm tắt
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
- Ghi chép tóm tắt
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của thày
- Tóm tắt kiến thức trong bài
- Trả lời các câu hỏi sau bài học trong phiếu học tập
Trang 25- Nhận xét, đánh giá kết quả bài dạy.
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài tập và đọc bài sau
- Làm các bài tập trong SGK SBT:
- Đọc và chuẩn bị bài sau
Tiết 78 Bài 47 Mẫu nguyên tử và quang phổ vạch –
của nguyên tử hiđrô
A Mục tiêu bài học:
• Kiến thức
- Phát biểu đợc các tiên đề của Bo
- Mô tả đợc các dãy quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô và nêu đợc cơ chế tạo thành các dãy quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử này
quang phổ vạch của nguyên tử Hyđrô
1 Mẫu nguyên tử Bo:
a) Hai tiên đề Bo: SGK
b) Hệ quả:
+ Mỗi trạng thái dừng êléctron chỉ chuyển
động trên quỹ đạo nhất định gọi là quỹ đạo
dừng
+ Với nguyên tử Hyđrô bán kính các quỹ đạo
dừng tỉ lệ với bình phơng các số nguyên liên
tiếp
2 Quang phổ vạch của nguyên tử Hyđrô:
a) Đặc điểm quang phổ của nguyên tử hyđrô:+ Gồm những vạch màu riêng rẽ
+ Những vạch màu tập hợp thành các dãy b) Giải thích:
+ Sự tạo thành các vạch màu: SGK+ Sự tạo thành các dãy: SGK
3 Trả lời phiếu học tập:
2 Học sinh:
- Ôn lại thuyết lợng tử ánh sáng và kiến thức về cấu tạo nguyên tử trong môn hoá học
3 Gợi ý CNTT: Một số video clis về chuyển đổi năng lợng của các nguyên tử.
C Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ
- ổn định chỗ ngồi, báo cáo sĩ số học sinh
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của Thày
- Nhận xét bổ xung
- Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài
- Hiện tợng quang dẫn, quang điện trong, quang
điện trở, pin quang điện
- Nhận xét, đánh giá kiểm tra
Hoạt động 2 ( phút) : Bài 47: Thuyết Bo và quang phổ của Hyđrô Phần 1: Mẫu nguyên tử Bo.
Trang 26* Nắm đợc hai tiên đề của Bo và hệ quả.
- Đọc SGK phần 1, tìm hiểu 2 tiên đề Bo
- Thảo luận nhóm, trình bày 2 tiêu đề
- Nhận xét, bổ xung
+ Đọc SGK, tìm hiểu 2 tiên đề của Bo
- Trình bày hai tiên đề Bo
- Nhận xét, tóm tắt
- Tìm hiểu hệ quả của 2 tiên đề
- Thảo luận nhóm, trình bày hệ quả
Hoạt động 3 ( phút) : Phần 2: Quang phổ vạch của nguyên tử Hyđô.
* Nắm đợc đặc điểm quang phổ vạch của hyđrô và giải thích
- Đọc SGK tìm hiểu hiểu sự sắp xếp các vạch
quang phổ
- Thảo luận nhóm, trình bày sự sắp xếp
- Nhận xét, bổ xung trình bày của bạn
+ Đặc điểm quang phổ vạch của hyđrô
- Các vạch quang phổ sắp xếp thế nào?
- Trình bày các vạch riêng rẽ, xếp thày các dãy
- Nhận xét, tóm tắt
- Đọc SGK tìm hiểu sự tạo thành các vạch màu
- Thảo luận nhóm, trình bày sự tạo thành các
vạch màu
- Nhận xét, bổ xung
+ Giải thích: sự tạo thành các vạch màu: Tại sao quang phổ của hyđrô gồm các vạch màu riêng rẽ?
- Trình bày tạo thành các vạch màu
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt
- Đọc SGK tìm hiểu cách tạo thành các dãy
- Thảo luận nhóm, trình bày tạo thành các dãy
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của thày
- Tóm tắt kiến thức trong bài
- Trả lời các câu hỏi sau bài học trong phiếu học tập
- Nhận xét, đánh giá kết quả bài dạy
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài tập và đọc bài sau
- Hiểu đợc hiện tợng hấp thụ ánh sáng là gì và phát biểu đợc định luật hấp thụ ánh sáng
- Hiểu sự hấp thụ lọc lựa là gì?
- Giải thích đợc vì sao các vật có màu sắc khác nhau
Trang 27B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Các tấm kính màu khác nhau
- Những điều lu ý trong SGV
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 48: Sự hấp thụ ánh sáng
Phản xạ chọn lọc màu sắc các vật
1 Hấp thụ ánh sáng:
a) Định nghĩa: SGK
b) Định luật về hấp thụ ánh sáng: SGK
c) Hấp thụ lọc lựa: SGK
2 Phản xạ (tán xạ) lọc lựa: SGK
3 Màu sắc các vật: SGK
4 Trả lời phiếu học tập:
2 Học sinh:
- Kính màu hay giấy màu
3 Gợi ý CNTT: Một số video clis về hấp thụ, phản xạ ánh sáng, phát quang các chất.
C Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ
- ổn định chỗ ngồi, báo cáo sĩ số học sinh
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của Thày
- Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài
- 2 tiên đề Bo và giải thích sự tạo thành quang phổ vạch của hyđrô
- Nhận xét, đánh giá kiểm tra
Hoạt động 2 ( phút) :Bài 48: Sự hấp thụ ánh sáng Màu sắc các vật Sự phát quang Phần 1: hiện
t-ợng hấp thụ ánh sáng, hấp thụ lọc lựa, kính màu
* Nắm đợc khái niệm hấp thụ ánh sáng, hấp thụ lọc lựa…
- Đọc SGK phần 1.a, tìm hiểu hấp thụ ánh sáng
- Thảo luận nhóm, trình bày sự hấp thụ ánh sáng,
hấp thụ lọc lựa
- Nhận xét, bổ xung
- Trả lời câu hỏi C1
+ Hiện tợng hấp thị ánh sáng
- Yêu cầu HS tìm hiểu hấp thụ ánh sáng
- Trình bày hiểu biết về hấp thụ ánh sáng của vật
- Trả lời câu hỏi C2
+ Sự hấp thụ lọc lựa: Đọc phần 1.b, tìm hiểu sự hấp thụ lọc lựa, kính màu
- Trình bày sự hấp thụ ánh sáng, kính màu
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2
Hoạt động 3 ( phút) : Phần 2: Sự phản xạ lọc lựa, màu sắc các vật.
* Nắm đợc sự phản xạ lọc lựa, màu sắc các vật
- Đọc SGK tìm hiểu phản xạ lọc lựa
- Thảo luận nhóm, trình bày sự phản xạ lọc lựa
- Nhận xét, bổ xung trình bày của bạn
+ Sự phản xạ lọc lựa Đọc phần 2 Tìm hiểu phản xạ lọc lựa thế nào?
- Trình bày sự phản xạ lọc lựa của các vật
Trang 28- Nhận xét, bổ xung - Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
- Ghi chép tóm tắt
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của thày
- Tóm tắt kiến thức trong bài
- Trả lời các câu hỏi sau bài học trong phiếu học tập
- Đọc “Em có biết” sau bài học
- Nhận xét, đánh giá kết quả bài dạy
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài tập và đọc bài sau
- Làm các bài tập trong SGK
- Đọc và chuẩn bị bài sau
Ngày 24 tháng 2 năm 211
Tiết 80 Bài 49 Sự phát quang Sơ l– ợc về Laze
A Mục tiêu bài học:
• Kiến thức
- Hiểu hiện tợng quang - phát quang
- Phân biệt đợc huỳnh quang và lân quang
- Phất biểu đợc định luật Stốc về phát quang
- Hiểu đợc Laze là gì và một số ứng dụng của laze
- Phân biệt đợc phân biệt sự khác nhan giữa huỳnh quang và lân quang
- Giải thích hoạt động của laze
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 49: Sự phát quang Sơ lợc về laze
- Sau khi ngừng kích thích, phát quang còn
kéo dài thời gian nào đó
b) Các dạng phát quang:
+ Sự huỳnh quang: thời gian phát quang ngắn
+ Sự lân quang: thời gian phát quang dài
3 Trả lời phiếu học tập:
2 Học sinh:
Trang 29- Ôn lại kiến thức về chuyển mức năng lợng Bài 45.
3 Gợi ý CNTT: Một số video clis về laze.
C Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ
- ổn định chỗ ngồi, báo cáo sĩ số học sinh
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của Thày
- Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài
- Sự hấp thụ và phản xạ ánh sáng
- Nhận xét, đánh giá kiểm tra
Hoạt động 2 ( phút) : Bài 49 Sự phát quang Sơ lợc về laze Phần 1 Hiện tợng phát quang.
* Nắm đợc sự phát quang, phân biệt huỳnh quang và lân quang
- Đọc SGK phần 1.a, tìm hiểu sự phát quang
- Thảo luận nhóm, trình bày về sự phát quang và
đặc điểm của nó
- Nhận xét, bổ xung
- Trả lời câu hỏi C1
+ Sự phát quang Đọc SGK phần 1.a Tìm hiểu phát quang là gì? đặc điểm của phát quang?
- Trình bày sự phát quang và đặc điểm của phát quang
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1
- Đọc SGK phần 1.b, tìm hiểu 2 dạng phát quang
và đặc điểm của phát quang
- Thảo luận nhóm, trình bày 2 dạng phát quang
và đặc điểm của nó
- Trình bày ứng dụng
- Nhận xét bổ xung cho bạn
+ Các dạng phát quang Đọc phần 1.b tìm hiểu 2 dạng phát quang và đặc điểm của phát quang
- Trình bày 2 dạng phát quang và đặc điểm của phát quang
- Nêu ứng dụng của phát quang?
+ Nêu ứng dụng của phát quang?
- Yêu cầu trình bày ứng dụng
- Nhận xét, tóm tắt
Hoạt động 3 ( phút) : Phần 2: Sơ lợc về Laze.
* Nắm đợc laze là gì và cách tạo ra, ứng dụng
- Đọc SGK tìm hiểu laze là gì?
- Thảo luận nhóm, trình bày laze
- Nhận xét, bổ xung trình bày của bạn
- Thảo luận nhóm, trình bày đặc điểm laze
- Nhận xét, bổ xung trình bày của bạn
+ Tìm hiểu cách tạo ra và đặc điểm của laze
- Trình bày đặc điểm của laze
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt
- Đọc SGK tìm hiểu các loại laze và ứng dụng
- Thảo luận nhóm, trình bày ứng dụng laze
- Nhận xét, bổ xung trình bày của bạn
+ Tìm hiểu các loại laze và ứng dụng của laze
- Trình bày ứng dụng của laze
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
- Ghi chép tóm tắt - Tóm tắt kiến thức trong bài