III/ Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.. II/ Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.. Hướng dẫn luyện tập Bài 1/51 - Yêu cầu HS tự nhẩm, nêu
Trang 1TUẦN 11: Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010
Tập đọc: BÀ CHÁU
I/ Mục tiêu
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu (trả lời được câu hỏi
1, 2, 3, 5)
- HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4
II/ Đồ dùng dạy học
Tranh minh họa nội dung bài học
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Gọi 3HS đọc, trả lời câu hỏi 1, 2, 3/81 bài
“Bưu thiếp”
B Bài mới
HĐ1 Luyện đọc
a Đọc từng câu
b Đọc từng đoạn
- Cho HS đọc đoạn kết hợp đọc chú giải từ
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1/81
Câu 3/81
Câu 4/81(HS khá giỏi)
- Vì sao hai anh em giàu có mà không thấy
sung sướng?
Câu 5/81
HĐ3 Luyện đọc lại
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Qua câu chuyện, em hiểu được điều gì?
- 3HS thực hiện yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc các từ khó đọc: vất vả, giàu sang, nảy mầm, màu nhiệm, móm mém, sung sướng
- Đọc nối tiếp đoạn Luyện ngắt câu: Ba bà … nuôi nhau/ nhưng … đầm ấm// Hạt đào… nảy mầm/ ra lá/ đơm hoa/ kết bao nhiêu… vàng/
… bạc//
- Đọc đoạn + đọc chú giải từ mới
- Các nhóm luyện đọc đoạn
Đại diện các nhóm thi đọc
- Ba bà cháu sống nghèo khổ nhưng rất thương nhau
- Cho một hạt đào và dặn: “Khi bà mất … sung sướng, giàu sang.”
- Hai anh em trở nên giàu có
- Được giàu có nhưng hai anh em không thấy vui mà ngày càng trở nên buồn bã
- Vì hai anh em thương nhớ bà
- Cô tiên hiện lên, hai anh em òa khóc, cầu xin cô tiên hóa phép cho bà sống lại,
- Các nhóm phân vai thi đọc lại câu chuyện
- Tình cảm bà cháu quý hơn mọi của cải trên đời
Trang 2
Luyện Đọc – viết : KỂ VỀ NGƯỜI THÂN
Mục tiêu :
- Ôn luyện về từ chỉ những người trong gia đình, họ hàng.
- Trả lời các câu hỏi về người thân
- Luyện viết đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu kể về ông bà hoặc người thân
Giáo dục ngoài giờ lên lớp : HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA, VĂN NGHỆ
CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11
I.Mục tiêu :
- Giáo dục HS lòng yêu mến, kính trọng và biết ơn các thầy cô giáo
- Phát động phong trào thi đua học tập, chăm ngoan, làm nhiều việc tốt tạo nên những chùm hoa tươi thắm tặng thầy cô chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 / 11
-Giáo dục chấp hành luật an toàn giao thông khi gặp biểu báo hiệu
II Các hoạt động dạy học
HĐ1 Các nhóm thảo luận : “Vì sao phải yêu quý, kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo.”
- Đại diện nhóm trình bày nội dung thảo luận
HĐ2 Cả lớp cùng thảo luận : Những việc em có thể làm để tỏ lòng yêu mến, kính trọng, biết
ơn các thầy giáo, cô giáo
HĐ3 Các tổ sơ kết những việc tốt, số điểm 10 mà các tổ đã có được trong tuần 10.
-Tiếp tục giao ước thi đua làm nhiều việc tốt, đạt nhiều điểm 10 trong tuần 11 để kết nên chùm hoa đẹp tặng thầy cô
HĐ4:Thực hiện quan sát về các biển báo hiệu giao thông đường bộ
-Cho HS quan sát một số biển báo hiệu giao thông
-Giáo dục ý thức chấp hành khi gặp các biển báo hiệu
HĐ4 Sinh hoạt văn nghệ.
Toán: LUYỆN TẬP
Trang 3I/ Mục tiêu
- Thuộc bảng 11 trừ đi một số
- Thực hiện phép trừ dạng 51 – 15
- Biết tìm số hạng của một tổng
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5
II/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Bài 1, 3/50
B Bài mới
HĐ1 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1/51
- Yêu cầu HS tự nhẩm, nêu nhanh các công
thức trừ có nhớ đã học
Bài 2/51 (cột 1, 2)
- Gọi 2HS lên bảng làm bài, các HS khác làm
trên bảng con
Bài 3/51( a ,b)
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng
Bài 4/51
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Phải làm thế nào để tìm số kilogam táo còn
lại ?
Bài 5/51( nếu còn thời gian cho HS làm cột
1,2)
- Viết lên bảng 9 … 6 = 15 và hỏi: Cần điền
dấu cộng hay trừ? Vì sao ?
- Gọi 2HS lên bảng làm bài, các HS khác làm
vào vở
- Cùng HS nhận xét, chữa bài
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học thuộc lòng bảng các công thức
11 trừ đi một số, làm phần bài tập còn lại và
các BT trong VBT
- 2HS lên bảng thực hiện
- HS nhẩm rồi nêu nhanh kết quả
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài: đặt tính rồi thực hiện phép tính
từ phải sang trái
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết
- 2HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- HS đọc đề toán
- Cửa hàng có 51 kg táo, đã bán 26 kg
- Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg táo?
- Thực hiện phép trừ: 51 – 26
- Điền dấu +, vì: 9 + 6 = 15
- HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng làm bài
Tập viết: CHỮ HOA I
Trang 4I/ Mục tiêu
- Viết đúng chữ hoa I (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ích (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ích nước lợi nhà (3 lần)
II/ Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ I đặt trong khung
- Viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- GV kiểm tra vở HS viết bài ở nhà
- HS cả lớp viết bảng con: H, Hai
B Dạy bài mới
HĐ1 Hướng dẫn viết chữ hoa
1 Hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ I
- GV hướng dẫn cách viết:
+ Nét 1: giống nét 1 chữ H
+ Nét 2: từ điểm đặt bút của nét 1, đổi chiều
bút, viết nét móc ngược trái phần cuối vẫn
vào trong như nét 1 của chữ B, dừng bút trên
đường kẻ 2
2 Hướng dẫn HS viết trên bảng con
HĐ2 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
1 Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng
- Nghĩa cụm từ: khuyên nên làm những việc
tốt cho đất nước, cho gia đình
2 GV viết mẫu cụm từ
3 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
4 Hướng dẫn HS viết vào bảng con
HĐ3 Hướng dẫn HS viết vào vở TV.
HĐ4 Chấm, chữa bài.
HĐ5 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt phần luyện viết
trong vở TV
- Chữ cao 5 li, gồm 2 nét:
+ Nét 1: kết hợp 2 nét cong trái và lượn ngang
+ Nét 2: móc ngược trái, phần cuối lượn vào trong
- Đọc: Ích nước lợi nhà
- Các chữ I, h, l cao 2,5 li; các chữ còn lại cao
1 li
- Khoảng cách giữa các chữ bằng khoảng cách viết chữ cái o
- HS viết vào vở TV
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
Trang 5Toán: 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 12 – 8
I/ Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 12 – 8
II/ Đồ dùng dạy học: - Que tính
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra- Bài 2, 4/51
B Bài mới:HĐ1 Giới thiệu phép trừ: 12 – 8
1 Nêu bài toán:
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm
thế nào?
2 Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả
3 Đặt tính và thực hiện phép tính
- Gọi HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép
tính
HĐ2 Bảng công thức 12 trừ đi một số
- Cho HS dùng que tính tìm kết quả các phép
tính trong phần bài học
- Xóa dần bảng công thức cho HS học thuộc
lòng
HĐ3 Thực hành
Bài 1/52(a)
- Yêu cầu HS nhẩm
Bài 2/52
- Cho HS thực hiện trên bảng con, 2HS lên
bảng
Bài 3/52(nếu còn thời gian)
- Gọi 3HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
- 1HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện
Bài 4/52
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tìm số quyển vở bìa xanh phải làm
thế nào?
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Gọi vài HS đọc bảng các công thức
- Dặn HS về nhà làm phần BT còn lại và các
BT trong VBT
- 2HS lên bảng làm bài
- Nghe và nhắc lại bài toán
- Thực hiện phép trừ 12 – 8
- Thao tác trên que tính, trả lời: 12 que tính, bớt 8 que tính, còn 4 que tính
- 12 trừ 8 bằng 4
- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính từ phải qua trái
- HS dùng que tính tìm kết quả rồi nối tiếp nhau báo kết quả
- HS thuộc lòng bảng công thức 12 trừ đi một số
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nhẩm rồi nối tiếp nhau nêu kết quả
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hiện trên bảng con, 2HS lên bảng
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở, 3HS lên bảng
- Đọc đề bài
- Có 12 quyển vở, trong đó có 6 quyển bìa đỏ, còn lại là bìa xanh
- Có mấy quyển vở bìa xanh?
- Thực hiện phép trừ
Chính tả: BÀ CHÁU
Trang 6I/ Mục tiêu
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài “Bà cháu”
- Làm được BT2, BT3; BT4 a/b
- Làm đúng bài tập phân biệt g/gh, s/x, ươn/ương
II/ Đồ dùng dạy học
- Viết sẵn nội dung cần chép; nội dung các bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- Bài 2, 3b/85
B Bài mới
HĐ1 Hướng dẫn tập chép
1 Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc bài
- Tìm lời nói của hai anh em trong bài chính
tả
- Lời nói ấy được viết với dấu câu nào?
- Hướng dẫn viết các từ khó viết
2 HS chép bài vào vở
3 Chấm, chữa bài
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2/88
- Cho HS làm bài vào vở, 3HS lên bảng làm
bài
Bài 3/88
- Viết gh trước những chữ cái nào?
- Ghi bảng: gh + i, ê, e
- Viết g trước những chữ cái nào?
- Ghi bảng: g + a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư
Bài 4/88
Gọi 2HS lên bảng, các HS làm bài vào VBT
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc chính tả với g/gh
- 2HS lên bảng làm bài
- 3HS nhìn bảng đọc lại bài
- “Chúng cháu chỉ cần bà sống lại.”
- Lời nói ấy được đặt trong dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm
- HS luyện viết các từ: màu nhiệm, ruộng vườn, móm mém, phút chốc, dang tay, …
- HS viết bài vào vở
- Dùng bút chì chấm, chữa bài
- HS đọc yêu cầu, từ mẫu
- HS làm bài vào vở, 3HS lên bảng làm bài: ghi/ ghì, ghê/ ghế, ghe/ ghé/ ghè/ ghẻ/ ghẹ, ga/ gà/ gá/ gã/ gả/ gạ…
- Viết gh trước các chữ cái i, ê, e
- Viết g trước các chữ cái a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư
- HS nêu yêu cầu bài tập
a/ nước sôi, ăn xôi, cây xoan, siêng năng b/ vươn vai, vương vãi, bay lượn, số lượng
Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010
Tập đọc: CÂY XOÀI CỦA ÔNG EM
Trang 7I/ Mục tiêu
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi
- Hiểu nội dung: Tả cây xoài ông trồng và tình cảm thương nhớ ông của hai mẹ con bạn nhỏ (trả lời được câu hỏi 1, 2, 3)
- HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- Đọc, trả lời câu hỏi 1, 2, 3 bài “Bà cháu”
B Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Hướng dẫn luyện đọc
a Đọc từng câu
- Hướng dẫn phát âm các từ khó đọc
b Đọc từng đoạn
- Hướng dẫn đọc câu khó
- Đọc từng đoạn + đọc chú giải từ mới
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
HĐ3 Tìm hiểu bài
Câu 1/90
Câu 2/90
Câu 3/90
Câu 4/90 (HS khá, giỏi)
HĐ4 Luyện đọc lại
Tổ chức cho HS thi đọc đoạn, cả bài
HĐ5 Củng cố, dặn dò
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 3HS lên bảng đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS đọc nối tiếp câu; luyện đọc các từ: cây xoài, lẫm chẫm, lúc lỉu, dịu dàng, đậm đà, màu sắc, trảy, …
- Đọc nối tiếp đoạn; luyện đọc các câu: Mùa xoài nào/ …to nhất/ … bàn thờ ông//
+ Ăn quả xoài chín … chín/ … ông em trồng/
… xôi nếp hương/ … đối với em/ … ngon bằng//
- Đọc đoạn + đọc chú giải các từ: lẫm chẫm,
đu đưa, đậm đà, trảy (SGK)
- Luyện đọc đoạn trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cuối đông hoa nở trắng cành Đầu hè quả sai lúc lỉu Từng chùm quả đu đưa theo gió
- … mùi thơm dịu dàng, vị ngọt đậm dà, màu sắc đẹp
- Để tưởng nhớ ơn, biết ơn ông đã trồng cây xoài cho con cháu có quả ăn
- Vì xoài cát vốn đã thơm ngon lại gắn với kỉ niệm về người ông đã mất
- Đại diện các nhóm thi đọc lại bài
Toán: 32 – 8
I/ Mục tiêu
Trang 8- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 – 8.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32 – 8
- Biết tìm số hạng của một tổng
II/ Đồ dùng dạy học
- 3 bó que tính và 2 que tách rời
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Bài 2, 4/52
B Bài mới
HĐ1 Phép trừ 32 – 8.
1 Nêu vấn đề:
GV nêu bài toán
H: Muốn tìm số que tính còn lại ta phải làm
thế nào?
2 Đi tìm kết quả
- Yêu cầu 2HS ngồi cạnh nhau thảo luận tìm
cách bớt đi 8 que tính
- Còn lại bao nhiêu que tính?
- Vậy 32 trừ 8 bằng bao nhiêu?
3 Đặt tính và thực hiện phép tính
- Gọi 1HS lên bảng đặt tính, rồi nói rõ cách
làm của mình
HĐ2 Thực hành
Bài 1/53 (dòng 1) Yêu cầu HS tự làm bài
Gọi 3HS lên bảng thực hiện
Bài 2/53 (a, b) Gọi 2HS lên bảng thực hiện,
các HS khác làm bài vào bảng con
Bài 3/53 Yêu cầu HS đọc đề, tự tóm tắt và
trình bày bài giải vào vở Gọi 1HS lên bảng
thực hiện
Bài 4/53
H: x là thành phần gì trong các phép tính của
bài?
- Muốn tìm số hạng chưa biết em làm thế
nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và cách
thực hiện phép tính 32 – 8
Dặn HS về nhà làm phần BT còn lại SGK
- 2HS lên bảng thực hiện
- HS nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép trừ 32 – 8
- Thảo luận theo cặp Thao tác trên que tính
- Còn lại 24 que tính
- 32 trừ 8 bằng 24
- HS đặt tính và thực hiện phép tính từ phải qua trái
- Làm bài; nêu cách thực hiện 52 – 9; 92 – 4
- HS làm trên bảng con, 2HS thực hiện trên bảng lớp
- HS làm bài vào vở, 1HS trình bày trên bảng lớp
- Số hạng chưa biết trong phép cộng
- Lấy tổng trừ đi số hạng kia
- HS làm bài vào vở
Kể chuyện: BÀ CHÁU
Trang 9I/ Mục tiêu
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện “Bà cháu”
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- Gọi 2HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
“Sáng kiến của bé Hà”
B Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Hướng dẫn kể chuyện
1 Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh, trả lời:
+ Trong tranh có những nhân vật nào?
+ Cô tiên nói gì?
+ Ba bà cháu sống với nhau thế nào?
- Yêu cầu HS kể lại đoạn 1
- Kể chuyện trong nhóm
2 Kể lại toàn bộ câu chuyện HS khá, giỏi)
- Yêu cầu 4HS nối tiếp nhau kể lại 4 đoạn của
câu chuyện theo tranh
- 1HS giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- 2HS kể chuyện “Sáng kiến của bé Hà”
- Đọc yêu cầu bài tập
- Quan sát tranh, trả lời các câu hỏi gợi ý
- Ba bà cháu và cô tiên Cô tiên đưa cho cậu
bé quả đào
- Khi bà mất, gieo hạt đào này lên mộ bà, các cháu sẽ được giàu sang, …
- … rất vất vả, rao cháo nuôi nhau, nhưng rất yêu thương nhau, cảnh nhà lúc nào cũng đầm ấm
- Một vài HS khá kể lại đoạn 1
- HS quan sát tranh, nối tiếp nhau kể lại đoạn trong nhóm
- Các nhóm cử đại diện thi kể chuyện
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Từng nhóm 4HS nối tiếp nhau, kể lại 4 đoạn câu chuyện
- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010
Toán: 52 – 28
I/ Mục tiêu
Trang 10- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28
II/ Đồ dùng dạy học: - Que tính.
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Bài 1, 3/54
B Bài mới
HĐ1 Phép trừ 52 – 28
1 Nêu bài toán
- Muốn tìm số que tính còn lại phải làm thế
nào?
2 Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS dùng que tính tìm kết quả
- Vậy 52 trừ 28 bằng bao nhiêu?
3 Đặt tính và tính
- Gọi HS lên bảng đặt tính và tính
HĐ2 Thực hành
Bài 1/54 (dòng 1)
Cho HS làm trên bảng con, 2HS lên bảng
Bài 2/54(a, b)
- 2HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
Bài 3/54
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- 1HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu hS nhắc lại cách đặt và thực hiện
phép trừ 52 – 28,
- Nhận xét tiết học Dăn HS về nhà làm phần
BT còn lại và các BT trong VBT
- 2HS lên bảng làm bài
- Nghe và nhắc lại đề bài
- Thực hiện phép trừ
- HS lấy 5 bó 1 chục que tính và 2 que tính rời Sau đó bớt đi 28 que tính rồi nêu kết quả: còn 24 que tính
- 52 trừ 28 bằng 24
- Đặt tính rồi thực hiện phép tính từ phải sang trái
- HS nêu yêu cầu
- HS làm trên bảng con, 2HS lên bảng
- HS nêu cách tính hiệu rồi làm bài vào vở 2HS lên bảng làm bài
- HS đọc đề toán
- Đội Hai trồng được 92 cây, đội Một trồng được ít hơn đội Hai 38 cây
- Đội Một trồng được bao nhiêu cây ?
- HS làm bài vào vở
Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG