- Yêu cầu HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ c/ Đọc từng đoạn trong nhóm.. - Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100.. - Gọi 1HS lên bảng đặt tính
Trang 1TUẦN 8
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Tập đọc : NGƯỜI MẸ HIỀN
I Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ, hơi đúng ; bước đầu đọc rõ lời các nhận vật trong bài
- Hiểu nội dung : Cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương, vùa nghiêm khắc dạy bảo các em HS nên người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học :Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK.
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra : (Tiết 1)
Gọi HS đọc bài “Thời khóa biểu”
B.Bài mới
HĐ1.Luyện đọc
a/ Đọc từng câu :
- Hướng dẫn hS phát âm các từ khó đọc
b/ Đọc từng đoạn
- Hướng dẫn ngắt nghỉ câu khó
- Yêu cầu HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm
HĐ2.Tìm hiểu bài (Tiết 2)
Câu 1/ 64
Câu 2/ 64
Câu 3/ 64
Câu 4/ 64
- Việc làm của cô thể hiện thái độ thế nào ?
Câu 5/ 64
HĐ3 Luyện đọc theo vai
HĐ4 Củng cố, dặn dò.
- Vì sao cô giáo trong bìa được gọi là Người
mẹ hiền ?
- Nhận xét tiết học Dặn HS tập kể lại câu
chuyện
- 2HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyên đọc các từ khó: nén nổi, cổng trường, cố lách, nắm chặt, vùng vẫy, lấm lem, …
- HS đọc nối tiếp đoạn Luyện đọc các câu : + Giờ ra chơi,/ …với Nam: // “…xem đi”!// + Đến lượt …lách ra/ … bảo vệ tới/… cậu nào đây?// Trốn học hả?//
- HS đọc đoạn, kết hợp đọc chú giải
- HS các nhóm luyên đọc
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Minh rủ Nam ra ngoài phố xem xiếc
- … chui qua một chỗ tường thủng
- Cô xin bác bảo vệ nhẹ tay để Nam khỏi bị đau, cô đỡ em ngồi dậy, …
- Cô xoa đầu và an ủi Nam
-Cô rất dịu dàng và yêu thương học trò
- Là cô giáo
- HS các nhóm thi đọc lại truyện theo vai
Trang 2
Toán : 36 + 15
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36 + 15
- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
II Đồ dùng dạy học : que tính.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra : Bài 1, 3/ 35
B Bài mới :
HĐ1 Giới thiệu phép cộng 36 + 15
1.Nêu bài toán
2.Tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả
- H: Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Vậy 36 cộng 15 bằng bao nhiêu ?
3 Đặt tính và thực hiện phép tính
- Gọi 1HS lên bảng đặt tính và thực hiện
phép tính, các HS còn lại làm trên bảng con
-Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và cách
tính
HĐ2 Thực hành
Bài 1 (dòng 1)
- Gọi 1HS lên bảng, lớp thực hiện trên bảng
con
Bài 2/36 (a, b)
- Cho HS làm bài vào vở, 3HS lên bảng làm
bài
Bài 3/ 36
- Qua hình vẽ, em biết gì về bài toán ?
- Bài toán muốn em tính gì ?
- Yêu cầu HS trình bày bài giải trên bảng
con
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà làm
BT1 (dòng2), BT4 và các bài tập trong
VBT
2HS lên bảng làm bài
- Nghe và phân tích đề
- Thao tác trên que tính
- 51 que tính
- 36 cộng 15 bằng 51 que tính
- 1HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính, lớp thực hiện trên bảng con
- Nhắc lại cách đặt tính và cách tính
- Đọc yêu cầu bài tập
- Thực hiện trên bảng con, 1HS lên bảng
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở, 3HS lên bảng, mỗi em làm một bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- Bao gạo nặng 46kg, bao ngô nặng 21kg
- Hỏi cả hai bao nặng bao nhiêu ?
- HS làm bài
Tập viết : CHỮ HOA G
Trang 3I Mục tiêu:
-Viết đúng chữ hoa G (1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng : Góp (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Góp sức chung tay (3lần)
II Đồ dùng dạy học : Mẫu chữ hoa G
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra:
B Bài mới:
HĐ1 Hướng dẫn viết chữ
-Giới thiệu chữ G
-Hướng dẫn cách viết:
+Nét 1: Viết tương tự như C, dừng bút ở
đường kẻ 3
+Nét 2: Từ điểm DB của nét 1 chuyển
hướng xuống, viết nét khuyết ngược DB ở
đường kẻ 2
-GV viết chữ G lên bảng
-Hướng dẫn HS viết trên bảng con
HĐ2 Hướng dẫn cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu HS đọc Góp sức chung tay
H: Góp sức chung tay nghĩa là gì?
-Yêu cầu HS nhận xét chiều cao các chữ
trong cụm từ
-Nêu khoảng cách giữa các chữ
-Yêu cầu HS viết chữ “Góp” trên bảng con
HĐ3 Hướng dẫn viết vào vở tập viết.
-Thu và chấm bài
HĐ4 Củng cố, dặn dò.
- Dặn HS luyện viết ở nhà
HS viết trên bảng con: E, Em
-Quan sát, nhận xét: cao 8 li, gồm 2 nét: nét
1 giống chữ C, nét 2 la2 nét khuyết ngược
-Viết bảng
-Cùng nhau, đoàn kết làm một việc gì đó -g, h, y cao 2,5 li; G: 25 li; p: 2 li; t: 1,5 li, các chữ còn lại cao 1 li
-Viết đủ một chữ cái o
-Viết bảng
-HS viết
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
Trang 4Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng 6, 7, 8, 9 cộng với một số
-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ
-Biết nhận dạng hình tam giác
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra: Bài 2, 3/36
B Bài mới:
HĐ1 Luyện tập
Bài 1/37
-Yêu cầu HS tự nhẩm rồi báo cáo kết quả
Bài 2/37
-H: Để biết tổng ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 2HS lên bảng
Bài 4/37
-Yêu cầu HS đọc tóm tắt, dựa vào tóm tắt
nêu đề bài
- Bài thuộc dạng toán gì ?
- 1HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
Bài 5(a)/39
-GV vẽ hình, đánh số các phần
- Yêu cầu HS kể tên các hình tam giác
- H : Có mấy hình ?
HĐ2 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học.Dặn HS về nhà làm BT3,
5 (b) và các bài trong VBT
- 2HS lên bảng làm bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nhẩm rồi nối tiếp nhau báo kết quả
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cộng hai số hạng cùng cột với nhau -HS làm bài
-HS nêu yêu cầu bài tập
-Đọc tóm tắt, nêu đề bài
- Bài toán về nhiều hơn
- HS làm bài
-Nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát hình vẽ
- H1, H3, H (1+2+3)
- Có 3 hình tam giác
Trang 5
Chính tả : NGƯỜI MẸ HIỀN
I.Mục tiêu :
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b
II.Đồ dùng dạy học :
- Viết đoạn bài tập chép,nội dung các bài tập lên bảng lớp
III.Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra : GV đọc các từ ngữ : nguy
hiểm, ngắn ngủi, cúi đầu, quý báu, lũy tre
B Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn tập chép :
1 Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc bài
- H : Vì sao Nam khóc ?
-Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế nào ?
- Câu nói của cô giáo có dấu gì đầu câu, dấu
gì cuối câu ?
- Hướng dẫn HS viết chữ khó
2.Hướng dẫn HS viết bài vào vở
- Hướng dẫn cách trình bày bài, tư thế ngồi
3 Hướng dẫn chấm, chữa bài
Bài 2
- Yêu cầu HS đọc đề bài Gọi 1HS lên bảng,
lớp làm bài vào vở
Bài 3
- Cho HS tự làm bài vào VBT Gọi 3HS lên
bảng
HĐ2 Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà chữa các
lỗi chính tả đã mắc, chuẩn bị bài “Bàn tay
dịu dàng”
-2HS lên bảng, lớp viết bảng con
-3HS nhìn bảng đọc lại bài
- Vì đau và vì xấu hổ
- Từ nay các em có trốn học …
- Dấu ngạch ngang đầu câu, dấu chấm ở cuối câu
-HS viết trên bảng con: xấu hổ, bật khóc, xoa đầu, nghiêm giọng, trốn học…
-HS làm bài
-Vài HS đọc lại câu tục ngữ
-HS đọc yêu cầu bài tập
-3HS lên bảng, lớp làm VBT
a/ con dao, giao hàng, giao bài tập, dè dặt, giặt giũ
b/ Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học Uống nước ao sâu, lên cày ruộng cạn
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010
Trang 6Tập đọc: BÀN TAY DỊU DÀNG
I Mục tiêu:
- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dung
- Hiểu ND: thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nỗi buồn mất bà và động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của mọi người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra:
Lần lượt gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
1, 2 SGK bài “Người mẹ hiền”
B Bài mới
HĐ1 Luyện đọc
a/ Đọc từng câu
-Hướng dẫn luyện phát âm
b/ Đọc từng đoạn
-Hướng dẫn ngắt giọng
c/ HS nối tiếp nhau đọc đoạn kết hợp giải
nghĩa từ mới
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
HĐ2 Tìm hiểu bài
Câu 1 SGK
Câu 2 SGK
-H: Vì sao thầy không trách An khi biết An
chưa làm bài tập?
-H: Vì sao An nói tiếp với thầy sáng mai em
sẽ làm bài tập?
Câu 3 SGK
HĐ3 Luyện đọc lại:
Cho HS thi đọc theo vai
HĐ4:Củng cố, dặn dò:
-Qua bài em hiểu thêm được điều gì?
-2HS đọc bài, trả lời câu hỏi
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu.Luyện đọc các từ :nỗi buồn, âu yếm, lặng lẽ, vuốt ve,
kể chuyện, lặng lẽ, … -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Luyện ngắt nghỉ hơi ở các câu dài
-Đọc theo đoạn + Giải nghĩa từ
- Các nhóm luyện đọc đoạn
- Nhóm cử đại diện thi đọc
-Lòng nặng trĩu nỗi buồn, chẳng bao giờ, nhớ bà, An ngồi lặng lẽ, thì thào buỗn bã… -Thầy không trách An, thầy chỉ dùng đôi bàn tay nhẹ nhàng, trìu mến xoa đầu An -Vì thầy cảm thông với nỗi buồn của An, với tấm lòng yêu thương bà của An Thầy hiểu An buồn nhớ bà nên không làm được bài tập chứ không phải An lười biếng
-Vì sự thông cảm của thầy làm em cảm động
-Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An, bàn tay thầy dịu dàng, trìu mến, thương yêu, thầy khen
An “Tốt lắm”
-Các nhóm luyện tập và thi đọc theo vai
Toán : BẢNG CỘNG
Trang 7I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng đã học
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra: Bài 2, 4/37
B Bài mới
HĐ1 Luyện tập
Bài 1 Tính nhẩm
-Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi nhanh kết
quả các phép tính trong phần bài học rồi
báo cáo
- Cho lớp đọc đồng thanh bảng cộng
- Hỏi kết quả vài phép tính bất kì
Bài 2 (3 phép tính đầu)
-Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con Gọi
3 HS lên bảng
Bài 3.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Làm thế nào để biết Mai nặng bao
nhiêu?
Bài 4 (dành cho HS khá, giỏi)
HĐ2 Củng cố, dặn dò:
- Thi đọc thuộc lòng bảng cộng
- Dặn HS về nhà học thuộc bảng cộng,
làm bài tập 2 (hai phép tính cuối) và các
bài tập trong VBT
-2HS lên bảng làm bài
- HS tự nhẩm, ghi kết quả
- Nối iếp nhau báo kết quả từng phép tính
- Lớp đồng thanh các bảng cộng
- Làm bài trên bảng con, 3HS lên bảng
-Hoa cân nặng 28kg, Mai nặng hơn Hoa 3kg
- Hỏi Mai nặng bao nhiêi ki-lô-gam ? -Thực hiện phép tính trừ
-a)Có 3 hình tam giác; b) Có 3 hình tứ giác
Kể chuyện : NGƯỜI MẸ HIỀN
Trang 8I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh minh họa, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người me hiền
II Đồ dùng dạy học
- 4 tranh minh họa trong SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Gọi 2HS lên kể lại từng đoạn của câu
chuyện “Người mẹ hiền”
B Bài tập
HĐ1 Hướng dẫn kể chuyện
1 Dựa theo tranh vẽ, kể lại từng đoạn:
- Hướng dẫn HS quan sát 4 tranh, đọc lời
nhân vật, nhớ nội dung từng đoạn
- Hướng dẫn HS kể mẫu trước lớp đoạn 1
dựa theo tranh 1 Gợi ý:
+Hai nhân vật trong tranh là ai? Nói cụ thể
về hình dáng
+Hai cậu trò chuyện gì với nhau?
- Yêu cầu 1 Hs kể lại đoạn 1 bằng lời của
mình
- Cho HS tập kể từng đoạn theo nhóm dựa
theo từng tranh
HĐ2 Dựng lại câu chuyện theo vai.( HS
khá, giỏi)
HĐ3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
-2HS kể lại từng đoạn của câu chuyện
- Đọc yêu cầu
- Quan sát tranh, đọc lời nhân vật
- Minh và Nam, Minh mặc áo hoa không đội
mũ, Nam đội mũ mặc áo nâu sẫm
- Minh thì thầm bảo Nam “Ngoài phố có gánh xiếc” và rủ Nam…
- 1HS kể lại đoạn 1
- Các nhóm HS tập kể từng đoạn dựa theo tưngg tranh
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS tập kể chuyện theo các bước
1: GV làm người dẫn chuyện, HS1 nói lời Minh, HS2 nói lời bác bảo vệ, HS3 nói lời
cô giáo, HS4 nói lời Nam
2: HS chia thành các nhóm, mỗi nhóm 5 em, phân vai, dựng lại câu chuyện
3: 2 nhóm thi dựng lại câu chuyện
Trang 9LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN THỨ 8
Từ ngày 11 / 10 / 2010 đến ngày 15 / 10 / 2010
Cách ngôn: Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
Thứ
ngày
Môn Buổi học thứ nhất Môn Buổi học thứ hai
HAI
11/10
CC
T / đọc1
T / đọc2
Toán
CC Người mẹ hiền Người mẹ hiền
36 + 15
L-TV Mĩ-T NGLL
Ôn Luyện từ và câu đã học
Giáo dục -Thực hành vệ sinh răng miệng
BA
12/10
Thể dục
L-Mĩ T
Âm-N
Toán Chính tả Kể-Ch
Luyện tập Người mẹ hiền Người mè hiền
TƯ
13/10
Tập đọc
Toán
Tập viết
Bàn tay dịu dàng Bảng cộng
Chữ hoa:G NĂM
14/10
Toán
L.T-câu
Chính tả
Luyện tập
Từ chỉ hoạt động, trạng thái
Dấu phẩy Bàn tay dịu dàng
Thể dục L-ÂN TH-XH Đạo đức
Ăn uống sạch sẽ Chăm làm việc nhà(T2)
SÁU
15/10
Toán
T L.văn
Thủ
công
Phép cộng có tổng bằng 100 Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị
Kể ngắn theo câu hỏi Gấp thuyền
L-TV L-Toán H.Đ.T.T
Ôn tập làm văn đã học
Ôn tập tổng hợp(T8) Sinh hoạt lớp
Trang 10
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm ; cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có một phép cộng
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra : Gọi 3HS lên bảng kiểm tra
việc học thuộc bảng cộng
B.Bài mới :
HĐ1 Luyện tập :
Bài 1/ 39
- Yêu cầu HS tự nhẩm rồi báo kết quả
Bài 2/ 39 (Cho HS làm ở nhà)
Bài 3/39
- Cho HS làm bài trên bảng con 2HS lên
bảng làm bài
Bài 4/39
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Làm thế nào để tìm số quả bưởi chị và mẹ
hái ?
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm các BT2, 5(HS khá,
giỏi) Và các bài trong VBT
- HS đọc thuộc bảng cộng.
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS nhẩm, nối nhau báo kết quả
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên bảng con, 2HS lên bảng làm bài
- Đọc đề toán
- Mẹ hái được 38 quả bưởi, chị hái được 16 quả bưởi
- Hỏi mẹ và chị hái được mấy quả bưởi ?
- Thực hiện phép tính cộng
-1HS lên bảng, các HS khác làm vào vở
Luyện từ và câu: TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI DẤU PHẨY.
Trang 11I Mục tiêu:
- Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu (BT1, BT2)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3)
II Đồ dùng dạy học: Viết sẵn nội dung các BT lên bảng.
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra:
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT của tiết trước
B Bài mới
HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1
H: Từ nào chỉ loài vật trong câu “Con trâu
ăn cỏ.”?
- Con trâu đang làm gì?
- Nêu: “ăn” chính là từ chỉ hoạt động của
con trâu
- Yêu cầu HS làm tiếp các câu còn lại
Bài 2 Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
- 2HS lên bảng làm bài
Bài 3
H: Trong câu có mấy từ chỉ hoạt động của
người? Các từ ấy trả lời cho câu hỏi nào?
- Nêu: để tách rời hai từ cùng trả lời câu hỏi
“làm gì” trong câu, ta đặt dấu phẩy vào chỗ
nào?
- Gọi một HS lên bảng viết dấu phẩy, lớp
làm vào VBT
- Cho HS đọc lại các câu sau khi đã đặt dấu
phẩy
HĐ2 Củng cố, dặn dò:
H: Trong bài này chúng ta đã tìm được
những từ chỉ hoạt động, trạng thái nào?
- Nhận xét tiết học
- 2HS lên bảng làm bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- con trâu
- ăn cỏ
- HS làm bài vào VBT
- 2HS lên bảng làm BT
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2 từ: lao động, học tập
- Trả lời câu hỏi: làm gì
- vào giữa “học tập và lao động”
- 1 HS lên bảng, lớp làm bài vào VBT
- HS đọc
- ăn, uống, giơ, chạy, học tập, lao động, yêu thương, quý mến
I/ Mục tiêu : -Rèn kĩ năng nghe và nói ; biết kể câu chuyện đơn giản theo tranh Biết nói
lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị
-Rèn kĩ năng viết : Dựa vào các câu trả lời viết được một đoạn văn ngắn từ 4- 5 câu
II/ Nội dung :
HS làm bài tập 1, 2 trang 54 và 1, 2 ,3 trang 69 ở vở luyện viết
Chấm vở và nhận xét chữa bài