1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 4 lop 2

17 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 171,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc : a/ Đọc từng câu - Hướng dẫn phát âm các từ khó đọc.. c/Đọc từng đoạn trong nhóm d/Thi đọc giữa các nhóm.. Luyện đọc lại - Yêu cầu các nhóm cử dại diện thi đọc toàn chuyện the

Trang 1

TUẦN 4 Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

Tập đọc : BÍM TÓC ĐUÔI SAM

I Mục tiêu:

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung : Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II.Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa bài đọc trong SGK.

III Các hoạt động dạy học :

(Tiết1)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra : Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài

“Gọi bạn”, trả lời câu hỏi 1, 2

B Bài mới :

HĐ1 Luyện đọc :

a/ Đọc từng câu

- Hướng dẫn phát âm các từ khó đọc

b/ Đọc từng đoạn

- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi

- Cho HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ

c/Đọc từng đoạn trong nhóm

d/Thi đọc giữa các nhóm

e/ Cả lớp đọc đồng thanh

HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài (Tiết 2)

Câu 1 /32

Câu 2 / 32

- H thêm : Em nghĩ thế nào về trò đùa

nghịch của Tuấn ?

Câu 3 / 32

Câu 4 / 32

HĐ4 Luyện đọc lại

- Yêu cầu các nhóm cử dại diện thi đọc toàn

chuyện theo cách phân vai

- 2HS đọc bài, trả lời câu hỏi

- Đọc nối tiếp câu Luyện đọc các từ : bím tóc đuôi sam, loạng choạng, ngã phịch, ngượng nghịu, đùa dai, …

- Đọc nối tiếp đoạn Luyện ngắt giọng : +Khi Hà đến trường …reo lên : // Ái chà chà // … đẹp quá // + Vì vậy, / … tóc / loạng choạng / … cuối cùng / …xuống đất //

- Đọc đoạn kết hợp đọc chú giải từ : bím tóc đuôi sam, loạng choạng, ngượng nghịu

- Luyện dọc từng đoạn trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện thi đọc hay

- Lớp đồng thanh đoạn 3, 4

- Đọc đoạn 1, 2, trả lời : - Ái chà chà! Bím tóc đẹp quá! Các bạn khen Hà có bím tóc đẹp

- Tuấn kéo mạnh bím tóc Hà làm cho Hà bị ngã Sau đó tuấn còn đùa dai nắm tóc của

Hà mà kéo

- HS phát biểu VD : Đó là trò đùa nghịch

ác, không tốt với bạn gái./ Ăn hiếp bạn gái Đọc đoạn 3, trả lời :

-+ Thầy khen Hà có bím tóc rất đẹp

+Vì nghe lời khen của thầy, Hà thấy vui mừng, tự hào về mái tóc đẹp, trở nên tự tin

- Đọc thầm đoạn 4, trả lời :

- Đến trước mặt để xin lỗi Hà

- HS các nhóm cử đại diện thi đọc

Trang 2

HĐ5 Củng cố, dặn dò :

- Qua câu chuyện, em thấy bạn Tuấn có

điểm nào đáng chê, điểm nào đáng khen ?

- GV chốt lại (theo SGV)

- Nhận xét tiết học Dặn HS tập kể lại câu

chuyện

-+ Đùa nghịch ác làm bạn gái phát khóc + Nhận ra lỗi lầm và chân thành xin lỗi bạn

L Đ- LTVC : Ôn : luyện từ và câu tuần 3,4 và đọc bài TĐ

I/ Mục tiêu: -Củng cố về các từ chỉ sự vật

-Ôn tập kiểu câu Ai là gì?

-Củng cố những từ ngữ về Ngày, tháng, năm và đọc bài TĐ đã học

II/ Nội dung cần củng cố:

HS làm các bài tập 2,3 SGK trang 27 và bài tập 2 SGK trang 35

HS giỏi viết đoạn văn ngắn ( khoảng 3 câu ) trong đó có kiểu câu Ai là gì?

Chấm vở và nhận xét sửa bài

Trang 3

Toán : 29 + 5

I Mục tiêu :

- BIết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5

- Biết số hạng, tổng

- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II Đồ dùng dạy học : 2 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời ; bảng gài.

III Các hoạt động dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra : Bài 2, 4 / 15

B Bài mới :

HĐ1 Giới thiệu phép cộng 29 + 5.

- Nêu : Có 29 que tính, thêm 5 que tính Hỏi

có tất cả bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính

phải làm thế nào ?

- Gài 2 bó que tính và 9 que tính rời lên

bảng gài

- Gài tiếp 5 que tính dưới 9 que tính

- Nêu: 9 que tính với 1 là 10, bó lại thành

một chục, 2 chục ban đầu với 1 chục là 3

chục, 3 chục với 4 que tính rời là 34 que

tính

- Vậy : 29 + 5 = ?

- Gọi 1HS lên bảng đặt tính, thực hiện phép

tính rồi nêu cách làm của mình

HĐ2 Thực hành:

Bài 1 / 16 (cột 1, 2, 3)

- Cho HS làm cột 1 trên bảng con, cột 2, 3

vở HS khá, giỏi làm thêm cột 4, 5

Bài 2 / 16 (a, b)

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính

- Muốn tính tổng phải làm thế nào ?

- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm vào vở HS

khá, giỏi làm thêm cột c

Bài 3 / 16

-Muốn có hình vuông em phải làm thế nào?

- Yêu cầu HS đọc đọc tên 2 hình vuông vừa

vẽ

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS làm các bài 1, 2, 3, 4 VBT

- 2HS lên bảng làm bài

- Thực hiện phép cộng 29 + 5

- Lấy 29 que tính đặt trước mặt

- Lấy thêm 5 que tính

29 Viết 29 rồi viết 5 dưới 29 sao cho 5

5 thẳng cột với 9, viết dấu + rồi kẻ

34 gạch ngang

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm cột 1 trên bảng con, cột 2, 3 vào vở

HS khá giỏi làm thêm cột 4, 5

- Đọc yêu cầu bài tập

Đặt hàng đơn vị thẳng cột với nhau

- Lấy các số hạng cộng với nhau

- Làm vào vở HS khá giỏi làm thêm cột c

- Đọc yêu cầu bài tập

- Nối 4 điểm với nhau

- Thực hành

- Đọc : Hình vuông ABCD ; hình vuông MNPQ

+

Trang 4

Tập viết : CHỮ HOA C

I Mục tiêu :

- Viết đúng chữ hoa C (1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Chia (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Chia ngọt sẻ bùi (3 lần)

II Đồ dùng dạy học : Mẫu chữ hoa C ; viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li.

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra :

- Cho HS viết chữ hoa B trên bảng con ; GV

kiểm tra bài viết ở nhà của HS

B.Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn viết chữ hoa B.

- Chữ hoa C cao mấy li, rộng mấy li, gồm

mấy nét ?

- Hướng dẫn HS viết trên bảng con

HĐ2.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc

- H: “Chia ngọt sẻ” có nghĩa là gì ?

- Chia ngọt sẻ bùi gồm mấy chữ ?

+Những chữ cái nào cao 1li ?

+ Những chữ cái nào cao 1,25li ?

+Những chữ cái nào cao 1,5li ?

- Những chữ cái nao cao 2,5li?

- Khoảng cách giữa các chữ thế nào ?

- Yêu cầu HS quan sát vị trí các dấu thanh

HĐ3 Hướng dẫn HS viết vào VTV

HĐ4 Chấm bài

HĐ5 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS tiếp tục hoàn thành bài viết ở nhà

- HS thực hiện yêu cầu

- Chữ hoa C cao 5 li, rộng 4 li gồm 1 nét là kết hợp của nét cơ bản : cong dưới và cong trái liền nhau

- Luyện viết chữ hoa C trên bảng con

- Đọc : Chia ngọt sẻ bùi

- Yêu thương nhau, đùm bọc nhau, sung sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chia

- Gồm 4 chữ : chia, ngọt, sẻ , bùi

- c, a, n, o, e, u

- s

- t

- C, h, g, b

Trang 5

Chính tả : BÍM TÓC ĐUÔI SAM

I Mục tiêu :

- Chép chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- Làm được BT2 ; BT (3) a / b

II Đồ dùng dạy học :

- Chép sẵn bài chính tả ; viết sẵn nội dung bài tập 2

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra : GV đọc các từ : nghi ngờ,

nghe ngóng, nghiêng ngả, nghênh ngang,

ngọng nghịu

B Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn tập chép

1.GV đọc bài viết trên bảng

- Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện giữa ai

với ai ?

- Vì sao Hà không khóc nữa ?

- Bài chính tả có những dấu gì ?

- Hướng dẫn HS viết chữ khó

2.Hướng dẫn HS chép bài vào vở

3.Chấm, chữa bài

- GV chấm lại một số bài, nhận xét, chữa

các lỗi sai phổ biến

HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 / 33

- Nêu quy tắc: Viết “yên” khi là chữ ghi

tiếng (yên ổn, chim yến), viết “iên” khi là

vần ghi tiếng (cô tiên, thiếu niên)

Bài 3 / 33

- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm VBT

HĐ4 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chữa các lối đã sai, chuẩn bị bài

sau : “Trên chiếc bè”

- 2HS lên bảng, lớp viết trên bảng con

- 3 hS đọc lại bài viết

- Cuộc trò chuyện giữa thầy giáo với bạn Hà

- Vì Hà được thầy khen có bím tóc đẹp nên rất vui, tự tin, không buồn tủi về sự trêu chọc của bạn Tuấn

- Dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng

- Luyện viết chữ khó trên bnagr con :thầy giáo, xinh xinh, nước mắt, ngước khuôn mặt, bím tóc, …

- Chép bài vào vở

- Soát lại bài viết, dùng bút chì chấm, chữa bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- 1HS lên bảng, lớp làm vào VBT

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài : + da dẻ, cặp da, cụ già, ra vào + bạn thân, nhà tầng

Trang 6

Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010

Tập đọc : TRÊN CHIẾC BÈ

I Mục tiêu : - biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cum từ.

-Hiểu nội dung : Tả chuyến du lịch thú vị trên sông của Dế Mèn và Dế Trũi (trả lời được câu hỏi 1,2)

II Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa bài đọc trong SGK.

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra :Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

1, 2 bài “Bím tóc đuôi sam”

B Bài mới

HĐ1 Luyện đọc :

a/ Đọc từng câu

- Hướng dẫn phát âm các từ khó đọc

b/ Đọc từng đoạn

- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi

- Cho HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ

c/ Đọc từng đoạn trong nhóm

d/ Thi đọc giữa các nhóm

e/ Đọc đồng thanh

HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1/ 35

Câu 2 / 35

HĐ3 Luyện đọc lại bài

HĐ4 Củng cố, dặn dò

- Qua bài văn, em thấy cuộc đi chơi của hai

chú dế có gì thú vị ?

- Nhận xét tiết học Dặn HS luyện đọc – viết

lại bài học để chuẩn bị cho tiết chính tả

- 2HS đọc bài, trả lời câu hỏi

- Đọc nối tiếp câu Luyện đọc các từ : bãi lầy, bái phục, âu yếm, lăng xăng, săn sắt, trong vắt, hoan nghênh, băng băng, …

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc câu :

+ Mùa thu … chớm / … trong vắt / … đáy // + Những anh … đen sạm / … cao / … gọng

vó / … tôi //

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Lớp đọc đồng thanh đoạn 3

- Hai bạn ghép ba, bốn lá bèo sen lại làm chiếc bè đi trên sông

- Nước trong vắt, cỏ cây, … luôn mới Các con vật hai bên bờ … hoan nghênh hai bạn

- + gọng vó : bái phục nhìn theo

+ cua kềnh : âu yếm ngó theo

+săn sắt, thầu dầu : lăng xăng, …

- Các tổ cử đại diện thi đọc hay

- Hai chú dế gặp nhiều cảnh đẹp dọc đường,

mở mang hiểu biết, được nhiều bạn bè hoan nghênh, yêu mến và bái phục

Trang 7

Toán LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5 ; 49 + 25

- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II Các hoạt động dạy và học:

A.Bài cũ: Đặt tính rồi tính

39 +45 ; 69+12 ; 29+11; 49+13

B.Bài mới:

HĐ1.Hướng dẫn giải bài tập

Bài 1/18 (cột 1, 2, 3): Tính nhẩm:

Bài 2/18 : Tính

-Lưu ý HS cách đặt tính và cách tính

Bài 3/18 (cột 1): Điền dấu (>,<,=) ?

- 1HS lên bảng, lớp làm vào vở HS

khá, giỏi làm thêm cột 2, 3

Bài 4/18:

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết trong sân có tất cả bao

nhiêu con gà phải làm thế nào ?

- Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Bài5/18: Khoanh vào chữ đặt trước

câu trả lời đúng:

Trên hình vẽ có mấy đoạn thẳng?

M O P N

HĐ2.Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học Dặn HS làm

BT5/18 SGK và các bài tập 1, 2, 3, 4

VBT

- 2HS lên bảng, lớp làm bảng con

- HS nêu yêu cầu bài tập

-Sử dụng bảng cộng 9 cộng với một số

để làm tính nhẩm Trò chơi đố bạn HS khá, giỏi làm thêm cột 4

- HS nêu yêu cầu, làm b/c

- HS nêu yêu cầu, làm vở bài tập

9 + 5 < 9 + 6 vì 9 + 5 =14 ; 9 + 6= 15 nên 9 + 5< 9 + 6

- HS đọc đề toán

- Trong sân có 19 con gà trống và 25 con gà mái

- Trong sân có tất cả bao nhiêu con gà ?

- Thực hiện phép cộng

- HS làm bài

- HS khá, giỏi làm thêm bài tập 5

Trang 8

Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010

Toán : 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ : 8 + 5

I Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, lập được bảng 8 cộng với một số

- Nhận biết trực giácvề tính chấtgiao hoán của phép cộng

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II Đồ dùng dạy học : 20 que tính.

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra : Bài 2 / 18

B Bài mới :

HĐ1.Phép cộng 8 + 5

1/ GV nêu bài toán

2/ Tìm kết quả

- Yêu cầu HS dùng que tính để tính kết quả

3/ Đặt tính và thực hiện phép tính

-Yêu cầu HS đặt tính và tính kết quả Sau đó

nêu cách làm của mình

HĐ2 Bảng công thức : 8 cộng với một số.

HĐ3 Thực hành

Bài 1 / 19

Bài 2 /19

- Gọi 2HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

Bài 4 / 19

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn tìm số que tính cả hai bạn có phải

làm thế nào ?

HĐ4 Củng cố, dặn dò

- Gọi HS đọc lại bảng công thức

- Nhận xét tiết học Dặn HS đọc thuộc bảng

công thức, làm BT4/19.SGK và các bài tập

trong VBT

- 2HS lên bảng làm bài

- HS nhắc lại đề bài

- Nêu cách tìm số que tính có tất cả : 8 + 5

- HS sử dụng que tính để tìm kết quả

- 1HS lên bảng, lớp thực hiện trên bảng con Nêu cách đặt tính và cách tính

- HS dùng que tính tính kết quả hoàn thành bảng công thức.Nhiều HS đọc lại bảng công thức

- Đọc yêu cầu

- HS nối tiếp nhau nêu kết quả Sau đó vài

HS đọc lại toàn bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng

-2HS nêu cách thực hiện 8 8

7 8

- HS đọc đề toán

- Hà có 8 con tem, Mai có 7 con tem

- Cả hai bạn có bao nhiêu con tem ?

- Thực hiện phép cộng

Trang 9

Luyện từ và câu : TỪ CHỈ SỰ VẬT TỪ NGỮ VỀ NGÀY, THÁNG, NĂM

I.Mục tiêu :

- Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)

- Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành các câu trọn ý (BT3)

II.Đồ dùng dạy học :

- Kẻ sẵn bảng phân loại từ ở BT1 Bảng phụ viết sẵn đoạn văn ở BT3

III.Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra : Cho HS đặt câu theo mẫu

Ai (cái gì, con gì) là gì ?

B Bài mới :

HĐ1.Giới thiệu bài

HĐ2.Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1/35

Tìm các từ theo mẫu trong bảng

Tổ chức trò chơi “Thi tìm từ nhanh”

GV và cả lớp kiểm tra số từ tìm được, công

bố nhóm thắng cuộc

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT

Bài 2/35

- Gọi 1HS đọc mẫu

- Gọi 2HS thực hành theo mẫu

- Yêu cầu HS thực hành hỏi - đáp với bạn

bên cạnh

- Gọi một số cặp lên trình bày

Bài 3/35

- Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó đọc liền hơi

đoạn văn trong SGK

- Hỏi HS vừa đọc : Có thấy mệt, hiểu ý

không khi đọc mà không được ngắt hơi ?

- Khi ngắt đoạn văn thành câu, cuối câu phải

đặt dấu gì ? Chữ cái đầu câu viết thế nào ?

- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm vào VBT

- Cho HS đọc lại đoạn văn đã ngắt câu

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà tìm thêm

các từ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối

- 2HS lên bảng, mỗi em đặt 2 câu theo mẫu

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS các nhóm tìm từ theo mẫu VD : + Từ chỉ người: bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, … + Từ chỉ đồ vật: bàn, ghế, nhà, ô tô, xe máy, + từ chỉ con vật: chó, mèo, gà, vịt, hươu, … +Từ chỉ cây cối: mít, chuối, tre, lan, huệ, …

- Làm bài vào VBT

Đọc yêu cầu bài tập

- Đọc câu mẫu

- Thực hành hỏi – đáp theo mẫu

- Thực hành hỏi – đáp theo cặp

VD : + Sinh nhật của bạn vào ngày nào ? Sinh nhật của tôi vào ngày …

+ Chúng ta khai giảng vào ngày mấy, tháng mấy ? Chúng ta khai giảng vào ngày 4 tháng

9 + Một tuần có mấy ngày ? Một tuần có …

- Đọc yêu cầu bài tập

- Rất mệt, khó nắm được hết ý của bài

-Cuối câu viết dấu chấm Chữ cái đầu câu viết hoa

- 2HS lên bảng, lớp là vào VBT

- Đọc đoạn văn đã được ngắt câu

Trang 10

Chính tả : TRÊN CHIẾC BÈ

I.Mục tiêu :

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả

- Làm được BT2 ; BT (3) a / b

II.Đồ dùng dạy học : Viết sẵn nội dung các bài tập lên bảng.

III.Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra : GV đọc các từ : viên phấn,

bảng con, nhà tầng, giúp đỡ, …

B Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn nghe viết.

1.GV đọc bài viết

- Dế Trũi và Dế Mèn rủ nhau đi đâu ?

- Đôi bạn đi chơi xa bằng cách nào ?

- Bài chính tả có những chữ nào viết hoa ?

Vì sao ?

- Sau dấu chấm xuống dòng, chữ cái đầu

câu phải viết thế nào ?

- Hướng dẫn HS viết chữ khó

2.GV đọc chính tả

3.Chấm, chữa bài

HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1/37: Tìm 3 chữ có iê, 3 chữ có yê.

Bài 3/37

- Hướng dẫn HS phân biệt nghĩa từ (dỗ/giỗ)

trong câu

- Tìm các từ có tiếng dỗ hoặc giỗ

- Tiến hành tương tự với ròng và dòng

HĐ3.Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS viết lại cho đúng các lỗi đã viết

sai

- 1HS lên bảng, lớp viết trên bảng con

- 3HS đọc lại bài viết

- Dế Mèn và Dế Trũi rủ nhau đi ngao du thiên hạ, dạo chơi khắp đó đây

- Bằng bè được kết từ những lá bèo sen

- Trên, Tôi, Dế Trũi, Chúng, Ngày Viết hoa

vì đây là tên bài, tên riêng, chữ cái đầu câu, đầu đoạn

- Viết hoa chữ cái đầu đoạn và lùi vào 1ô

- Luyện viết chữ khó trên bảng con : Dế Trũi, ngao du, chớm, trong vắt, hòn cuội, trắng tinh, đáy, …

- HS viết bài

- Dùng bút chì chấm, chữa bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2HS lên bảng, lớp làm VBT

+ đồng tiền, miền núi, viên phấn, hiền lành, + trò chuyện, nguyện vọng, khuyên bảo,

- Đọc yêu cầu bài tập

- Tìm từ : dỗ dành, dỗ em, dụ dỗ, dỗ ngon

dỗ ngọt, … ; giỗ tổ, ăn giỗ, ngày giỗ, giỗ tết

- Tìm từ : dòng sông, dòng nước, dòng chảy, dòng suối, … ; ròng rã, ròng ròng, vàng ròng, …

Ngày đăng: 27/09/2015, 09:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng gài. - tuan 4 lop 2
Bảng g ài (Trang 3)
HĐ2. Bảng công thức : 8 cộng với một số. - tuan 4 lop 2
2. Bảng công thức : 8 cộng với một số (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w