Luyện đọc : a/ Đọc từng câu - Hướng dẫn phát âm các từ khó đọc.. c/Đọc từng đoạn trong nhóm d/Thi đọc giữa các nhóm.. Luyện đọc lại - Yêu cầu các nhóm cử dại diện thi đọc toàn chuyện the
Trang 1TUẦN 4 Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010
Tập đọc : BÍM TÓC ĐUÔI SAM
I Mục tiêu:
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung : Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
III Các hoạt động dạy học :
(Tiết1)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra : Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài
“Gọi bạn”, trả lời câu hỏi 1, 2
B Bài mới :
HĐ1 Luyện đọc :
a/ Đọc từng câu
- Hướng dẫn phát âm các từ khó đọc
b/ Đọc từng đoạn
- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi
- Cho HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ
c/Đọc từng đoạn trong nhóm
d/Thi đọc giữa các nhóm
e/ Cả lớp đọc đồng thanh
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài (Tiết 2)
Câu 1 /32
Câu 2 / 32
- H thêm : Em nghĩ thế nào về trò đùa
nghịch của Tuấn ?
Câu 3 / 32
Câu 4 / 32
HĐ4 Luyện đọc lại
- Yêu cầu các nhóm cử dại diện thi đọc toàn
chuyện theo cách phân vai
- 2HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- Đọc nối tiếp câu Luyện đọc các từ : bím tóc đuôi sam, loạng choạng, ngã phịch, ngượng nghịu, đùa dai, …
- Đọc nối tiếp đoạn Luyện ngắt giọng : +Khi Hà đến trường …reo lên : // Ái chà chà // … đẹp quá // + Vì vậy, / … tóc / loạng choạng / … cuối cùng / …xuống đất //
- Đọc đoạn kết hợp đọc chú giải từ : bím tóc đuôi sam, loạng choạng, ngượng nghịu
- Luyện dọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm cử đại diện thi đọc hay
- Lớp đồng thanh đoạn 3, 4
- Đọc đoạn 1, 2, trả lời : - Ái chà chà! Bím tóc đẹp quá! Các bạn khen Hà có bím tóc đẹp
- Tuấn kéo mạnh bím tóc Hà làm cho Hà bị ngã Sau đó tuấn còn đùa dai nắm tóc của
Hà mà kéo
- HS phát biểu VD : Đó là trò đùa nghịch
ác, không tốt với bạn gái./ Ăn hiếp bạn gái Đọc đoạn 3, trả lời :
-+ Thầy khen Hà có bím tóc rất đẹp
+Vì nghe lời khen của thầy, Hà thấy vui mừng, tự hào về mái tóc đẹp, trở nên tự tin
- Đọc thầm đoạn 4, trả lời :
- Đến trước mặt để xin lỗi Hà
- HS các nhóm cử đại diện thi đọc
Trang 2HĐ5 Củng cố, dặn dò :
- Qua câu chuyện, em thấy bạn Tuấn có
điểm nào đáng chê, điểm nào đáng khen ?
- GV chốt lại (theo SGV)
- Nhận xét tiết học Dặn HS tập kể lại câu
chuyện
-+ Đùa nghịch ác làm bạn gái phát khóc + Nhận ra lỗi lầm và chân thành xin lỗi bạn
L Đ- LTVC : Ôn : luyện từ và câu tuần 3,4 và đọc bài TĐ
I/ Mục tiêu: -Củng cố về các từ chỉ sự vật
-Ôn tập kiểu câu Ai là gì?
-Củng cố những từ ngữ về Ngày, tháng, năm và đọc bài TĐ đã học
II/ Nội dung cần củng cố:
HS làm các bài tập 2,3 SGK trang 27 và bài tập 2 SGK trang 35
HS giỏi viết đoạn văn ngắn ( khoảng 3 câu ) trong đó có kiểu câu Ai là gì?
Chấm vở và nhận xét sửa bài
Trang 3Toán : 29 + 5
I Mục tiêu :
- BIết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5
- Biết số hạng, tổng
- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy học : 2 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời ; bảng gài.
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra : Bài 2, 4 / 15
B Bài mới :
HĐ1 Giới thiệu phép cộng 29 + 5.
- Nêu : Có 29 que tính, thêm 5 que tính Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính
phải làm thế nào ?
- Gài 2 bó que tính và 9 que tính rời lên
bảng gài
- Gài tiếp 5 que tính dưới 9 que tính
- Nêu: 9 que tính với 1 là 10, bó lại thành
một chục, 2 chục ban đầu với 1 chục là 3
chục, 3 chục với 4 que tính rời là 34 que
tính
- Vậy : 29 + 5 = ?
- Gọi 1HS lên bảng đặt tính, thực hiện phép
tính rồi nêu cách làm của mình
HĐ2 Thực hành:
Bài 1 / 16 (cột 1, 2, 3)
- Cho HS làm cột 1 trên bảng con, cột 2, 3
vở HS khá, giỏi làm thêm cột 4, 5
Bài 2 / 16 (a, b)
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính
- Muốn tính tổng phải làm thế nào ?
- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm vào vở HS
khá, giỏi làm thêm cột c
Bài 3 / 16
-Muốn có hình vuông em phải làm thế nào?
- Yêu cầu HS đọc đọc tên 2 hình vuông vừa
vẽ
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS làm các bài 1, 2, 3, 4 VBT
- 2HS lên bảng làm bài
- Thực hiện phép cộng 29 + 5
- Lấy 29 que tính đặt trước mặt
- Lấy thêm 5 que tính
29 Viết 29 rồi viết 5 dưới 29 sao cho 5
5 thẳng cột với 9, viết dấu + rồi kẻ
34 gạch ngang
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm cột 1 trên bảng con, cột 2, 3 vào vở
HS khá giỏi làm thêm cột 4, 5
- Đọc yêu cầu bài tập
Đặt hàng đơn vị thẳng cột với nhau
- Lấy các số hạng cộng với nhau
- Làm vào vở HS khá giỏi làm thêm cột c
- Đọc yêu cầu bài tập
- Nối 4 điểm với nhau
- Thực hành
- Đọc : Hình vuông ABCD ; hình vuông MNPQ
+
Trang 4Tập viết : CHỮ HOA C
I Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa C (1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Chia (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Chia ngọt sẻ bùi (3 lần)
II Đồ dùng dạy học : Mẫu chữ hoa C ; viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra :
- Cho HS viết chữ hoa B trên bảng con ; GV
kiểm tra bài viết ở nhà của HS
B.Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn viết chữ hoa B.
- Chữ hoa C cao mấy li, rộng mấy li, gồm
mấy nét ?
- Hướng dẫn HS viết trên bảng con
HĐ2.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc
- H: “Chia ngọt sẻ” có nghĩa là gì ?
- Chia ngọt sẻ bùi gồm mấy chữ ?
+Những chữ cái nào cao 1li ?
+ Những chữ cái nào cao 1,25li ?
+Những chữ cái nào cao 1,5li ?
- Những chữ cái nao cao 2,5li?
- Khoảng cách giữa các chữ thế nào ?
- Yêu cầu HS quan sát vị trí các dấu thanh
HĐ3 Hướng dẫn HS viết vào VTV
HĐ4 Chấm bài
HĐ5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS tiếp tục hoàn thành bài viết ở nhà
- HS thực hiện yêu cầu
- Chữ hoa C cao 5 li, rộng 4 li gồm 1 nét là kết hợp của nét cơ bản : cong dưới và cong trái liền nhau
- Luyện viết chữ hoa C trên bảng con
- Đọc : Chia ngọt sẻ bùi
- Yêu thương nhau, đùm bọc nhau, sung sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chia
- Gồm 4 chữ : chia, ngọt, sẻ , bùi
- c, a, n, o, e, u
- s
- t
- C, h, g, b
Trang 5
Chính tả : BÍM TÓC ĐUÔI SAM
I Mục tiêu :
- Chép chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- Làm được BT2 ; BT (3) a / b
II Đồ dùng dạy học :
- Chép sẵn bài chính tả ; viết sẵn nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra : GV đọc các từ : nghi ngờ,
nghe ngóng, nghiêng ngả, nghênh ngang,
ngọng nghịu
B Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn tập chép
1.GV đọc bài viết trên bảng
- Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện giữa ai
với ai ?
- Vì sao Hà không khóc nữa ?
- Bài chính tả có những dấu gì ?
- Hướng dẫn HS viết chữ khó
2.Hướng dẫn HS chép bài vào vở
3.Chấm, chữa bài
- GV chấm lại một số bài, nhận xét, chữa
các lỗi sai phổ biến
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 / 33
- Nêu quy tắc: Viết “yên” khi là chữ ghi
tiếng (yên ổn, chim yến), viết “iên” khi là
vần ghi tiếng (cô tiên, thiếu niên)
Bài 3 / 33
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm VBT
HĐ4 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chữa các lối đã sai, chuẩn bị bài
sau : “Trên chiếc bè”
- 2HS lên bảng, lớp viết trên bảng con
- 3 hS đọc lại bài viết
- Cuộc trò chuyện giữa thầy giáo với bạn Hà
- Vì Hà được thầy khen có bím tóc đẹp nên rất vui, tự tin, không buồn tủi về sự trêu chọc của bạn Tuấn
- Dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng
- Luyện viết chữ khó trên bnagr con :thầy giáo, xinh xinh, nước mắt, ngước khuôn mặt, bím tóc, …
- Chép bài vào vở
- Soát lại bài viết, dùng bút chì chấm, chữa bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- 1HS lên bảng, lớp làm vào VBT
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài : + da dẻ, cặp da, cụ già, ra vào + bạn thân, nhà tầng
Trang 6
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010
Tập đọc : TRÊN CHIẾC BÈ
I Mục tiêu : - biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cum từ.
-Hiểu nội dung : Tả chuyến du lịch thú vị trên sông của Dế Mèn và Dế Trũi (trả lời được câu hỏi 1,2)
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra :Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
1, 2 bài “Bím tóc đuôi sam”
B Bài mới
HĐ1 Luyện đọc :
a/ Đọc từng câu
- Hướng dẫn phát âm các từ khó đọc
b/ Đọc từng đoạn
- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi
- Cho HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm
e/ Đọc đồng thanh
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1/ 35
Câu 2 / 35
HĐ3 Luyện đọc lại bài
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Qua bài văn, em thấy cuộc đi chơi của hai
chú dế có gì thú vị ?
- Nhận xét tiết học Dặn HS luyện đọc – viết
lại bài học để chuẩn bị cho tiết chính tả
- 2HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- Đọc nối tiếp câu Luyện đọc các từ : bãi lầy, bái phục, âu yếm, lăng xăng, săn sắt, trong vắt, hoan nghênh, băng băng, …
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc câu :
+ Mùa thu … chớm / … trong vắt / … đáy // + Những anh … đen sạm / … cao / … gọng
vó / … tôi //
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 3
- Hai bạn ghép ba, bốn lá bèo sen lại làm chiếc bè đi trên sông
- Nước trong vắt, cỏ cây, … luôn mới Các con vật hai bên bờ … hoan nghênh hai bạn
- + gọng vó : bái phục nhìn theo
+ cua kềnh : âu yếm ngó theo
+săn sắt, thầu dầu : lăng xăng, …
- Các tổ cử đại diện thi đọc hay
- Hai chú dế gặp nhiều cảnh đẹp dọc đường,
mở mang hiểu biết, được nhiều bạn bè hoan nghênh, yêu mến và bái phục
Trang 7Toán LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5 ; 49 + 25
- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II Các hoạt động dạy và học:
A.Bài cũ: Đặt tính rồi tính
39 +45 ; 69+12 ; 29+11; 49+13
B.Bài mới:
HĐ1.Hướng dẫn giải bài tập
Bài 1/18 (cột 1, 2, 3): Tính nhẩm:
Bài 2/18 : Tính
-Lưu ý HS cách đặt tính và cách tính
Bài 3/18 (cột 1): Điền dấu (>,<,=) ?
- 1HS lên bảng, lớp làm vào vở HS
khá, giỏi làm thêm cột 2, 3
Bài 4/18:
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết trong sân có tất cả bao
nhiêu con gà phải làm thế nào ?
- Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài5/18: Khoanh vào chữ đặt trước
câu trả lời đúng:
Trên hình vẽ có mấy đoạn thẳng?
M O P N
HĐ2.Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn HS làm
BT5/18 SGK và các bài tập 1, 2, 3, 4
VBT
- 2HS lên bảng, lớp làm bảng con
- HS nêu yêu cầu bài tập
-Sử dụng bảng cộng 9 cộng với một số
để làm tính nhẩm Trò chơi đố bạn HS khá, giỏi làm thêm cột 4
- HS nêu yêu cầu, làm b/c
- HS nêu yêu cầu, làm vở bài tập
9 + 5 < 9 + 6 vì 9 + 5 =14 ; 9 + 6= 15 nên 9 + 5< 9 + 6
- HS đọc đề toán
- Trong sân có 19 con gà trống và 25 con gà mái
- Trong sân có tất cả bao nhiêu con gà ?
- Thực hiện phép cộng
- HS làm bài
- HS khá, giỏi làm thêm bài tập 5
Trang 8
Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010
Toán : 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ : 8 + 5
I Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, lập được bảng 8 cộng với một số
- Nhận biết trực giácvề tính chấtgiao hoán của phép cộng
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy học : 20 que tính.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra : Bài 2 / 18
B Bài mới :
HĐ1.Phép cộng 8 + 5
1/ GV nêu bài toán
2/ Tìm kết quả
- Yêu cầu HS dùng que tính để tính kết quả
3/ Đặt tính và thực hiện phép tính
-Yêu cầu HS đặt tính và tính kết quả Sau đó
nêu cách làm của mình
HĐ2 Bảng công thức : 8 cộng với một số.
HĐ3 Thực hành
Bài 1 / 19
Bài 2 /19
- Gọi 2HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
Bài 4 / 19
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn tìm số que tính cả hai bạn có phải
làm thế nào ?
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Gọi HS đọc lại bảng công thức
- Nhận xét tiết học Dặn HS đọc thuộc bảng
công thức, làm BT4/19.SGK và các bài tập
trong VBT
- 2HS lên bảng làm bài
- HS nhắc lại đề bài
- Nêu cách tìm số que tính có tất cả : 8 + 5
- HS sử dụng que tính để tìm kết quả
- 1HS lên bảng, lớp thực hiện trên bảng con Nêu cách đặt tính và cách tính
- HS dùng que tính tính kết quả hoàn thành bảng công thức.Nhiều HS đọc lại bảng công thức
- Đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả Sau đó vài
HS đọc lại toàn bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng
-2HS nêu cách thực hiện 8 8
7 8
- HS đọc đề toán
- Hà có 8 con tem, Mai có 7 con tem
- Cả hai bạn có bao nhiêu con tem ?
- Thực hiện phép cộng
Trang 9Luyện từ và câu : TỪ CHỈ SỰ VẬT TỪ NGỮ VỀ NGÀY, THÁNG, NĂM
I.Mục tiêu :
- Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối (BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)
- Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành các câu trọn ý (BT3)
II.Đồ dùng dạy học :
- Kẻ sẵn bảng phân loại từ ở BT1 Bảng phụ viết sẵn đoạn văn ở BT3
III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra : Cho HS đặt câu theo mẫu
Ai (cái gì, con gì) là gì ?
B Bài mới :
HĐ1.Giới thiệu bài
HĐ2.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1/35
Tìm các từ theo mẫu trong bảng
Tổ chức trò chơi “Thi tìm từ nhanh”
GV và cả lớp kiểm tra số từ tìm được, công
bố nhóm thắng cuộc
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT
Bài 2/35
- Gọi 1HS đọc mẫu
- Gọi 2HS thực hành theo mẫu
- Yêu cầu HS thực hành hỏi - đáp với bạn
bên cạnh
- Gọi một số cặp lên trình bày
Bài 3/35
- Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó đọc liền hơi
đoạn văn trong SGK
- Hỏi HS vừa đọc : Có thấy mệt, hiểu ý
không khi đọc mà không được ngắt hơi ?
- Khi ngắt đoạn văn thành câu, cuối câu phải
đặt dấu gì ? Chữ cái đầu câu viết thế nào ?
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm vào VBT
- Cho HS đọc lại đoạn văn đã ngắt câu
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà tìm thêm
các từ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối
- 2HS lên bảng, mỗi em đặt 2 câu theo mẫu
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS các nhóm tìm từ theo mẫu VD : + Từ chỉ người: bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, … + Từ chỉ đồ vật: bàn, ghế, nhà, ô tô, xe máy, + từ chỉ con vật: chó, mèo, gà, vịt, hươu, … +Từ chỉ cây cối: mít, chuối, tre, lan, huệ, …
- Làm bài vào VBT
Đọc yêu cầu bài tập
- Đọc câu mẫu
- Thực hành hỏi – đáp theo mẫu
- Thực hành hỏi – đáp theo cặp
VD : + Sinh nhật của bạn vào ngày nào ? Sinh nhật của tôi vào ngày …
+ Chúng ta khai giảng vào ngày mấy, tháng mấy ? Chúng ta khai giảng vào ngày 4 tháng
9 + Một tuần có mấy ngày ? Một tuần có …
- Đọc yêu cầu bài tập
- Rất mệt, khó nắm được hết ý của bài
-Cuối câu viết dấu chấm Chữ cái đầu câu viết hoa
- 2HS lên bảng, lớp là vào VBT
- Đọc đoạn văn đã được ngắt câu
Trang 10Chính tả : TRÊN CHIẾC BÈ
I.Mục tiêu :
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả
- Làm được BT2 ; BT (3) a / b
II.Đồ dùng dạy học : Viết sẵn nội dung các bài tập lên bảng.
III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra : GV đọc các từ : viên phấn,
bảng con, nhà tầng, giúp đỡ, …
B Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn nghe viết.
1.GV đọc bài viết
- Dế Trũi và Dế Mèn rủ nhau đi đâu ?
- Đôi bạn đi chơi xa bằng cách nào ?
- Bài chính tả có những chữ nào viết hoa ?
Vì sao ?
- Sau dấu chấm xuống dòng, chữ cái đầu
câu phải viết thế nào ?
- Hướng dẫn HS viết chữ khó
2.GV đọc chính tả
3.Chấm, chữa bài
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1/37: Tìm 3 chữ có iê, 3 chữ có yê.
Bài 3/37
- Hướng dẫn HS phân biệt nghĩa từ (dỗ/giỗ)
trong câu
- Tìm các từ có tiếng dỗ hoặc giỗ
- Tiến hành tương tự với ròng và dòng
HĐ3.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS viết lại cho đúng các lỗi đã viết
sai
- 1HS lên bảng, lớp viết trên bảng con
- 3HS đọc lại bài viết
- Dế Mèn và Dế Trũi rủ nhau đi ngao du thiên hạ, dạo chơi khắp đó đây
- Bằng bè được kết từ những lá bèo sen
- Trên, Tôi, Dế Trũi, Chúng, Ngày Viết hoa
vì đây là tên bài, tên riêng, chữ cái đầu câu, đầu đoạn
- Viết hoa chữ cái đầu đoạn và lùi vào 1ô
- Luyện viết chữ khó trên bảng con : Dế Trũi, ngao du, chớm, trong vắt, hòn cuội, trắng tinh, đáy, …
- HS viết bài
- Dùng bút chì chấm, chữa bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2HS lên bảng, lớp làm VBT
+ đồng tiền, miền núi, viên phấn, hiền lành, + trò chuyện, nguyện vọng, khuyên bảo,
- Đọc yêu cầu bài tập
- Tìm từ : dỗ dành, dỗ em, dụ dỗ, dỗ ngon
dỗ ngọt, … ; giỗ tổ, ăn giỗ, ngày giỗ, giỗ tết
- Tìm từ : dòng sông, dòng nước, dòng chảy, dòng suối, … ; ròng rã, ròng ròng, vàng ròng, …