1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 15 B1 LỚP 4

16 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu thấy HS làm đúng cho HS nêu cách thực hiện tính của mình trớc lớp, nếu sai hỏi HS khắc cách làm khác không.. * Tập ớc lợng thơng - GV: Khi thực hiện các phép chia cho số có 2 chữ s

Trang 1

Tuần 15

Ngày soạn:20/11/2010

Ngày dạy:

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

Chào cờ Tập đọc

Tiết 29:Cánh diều tuổi thơ

I Mục tiêu

- Biết đọc bài văn với giọng vui, hồn nhiên; bớc đầu biết đọc diễn cảm một

đoạn trong bài

- Hiểu ND: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ(trả lời đợc các CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh trang 146 trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc

Iii.Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 học sinh đọc bài chú đất nung

?Em học đợc điều gì qua nhân vật cu đất ?

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài :Treo tranh

(?) Bức tranh vẽ cảnh gì?

b Hớng dẫn đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc

- Gọi 1 học sinh đọc toàn bài

- Chia đọan

- Gọi 2 học sinh đọc nối tiếp (3 lần)

- Hớng dẫn đọc tiếng khó

- Gọi 1 học sinh đọc chú giải

- Giáo viên đọc mẫu

* Tìm hiểu bài

+Đoạn 1

- Yêu cầu đọc Trao đổi và trả lời câu hỏi

(?) Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả

cánh diều?

(?) Tác giả quan sát cánh diều bằng những

giác quan nào ?

(?) Đoạn 1 cho em biết điều gì?

*Đoạn 2

(?) Chò trơi thả diều đã đem lại cho trẻ em

niềm vui sớng nh thế nào ?

(?) Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ em

những ớc mơ đẹp nh thế nào ?

(?) Đoạn 2 nói lên điều gì?

- Gọi HS đọc câu mở bài và câu kết đoạn

- Gọi đọc câu hỏi 3, trao đổi, trả lời câu hỏi

c Đọc diễn cảm

- Gọi 2 học sinh đọc nối tiếp

- Giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc: “Tuổi

thơ tôi… những vì sao sớm” những vì sao sớm”

- GV nêu giọng đọc,gạch chân từ nhần giọng

- Cho luyện đọc theo cặp

-2 Học sinh tiếp nối đọc

- HS trả lời

Cảnh các bạn đang thả diều trong đêm trăng

- Đọc toàn bài

- Đoạn 1:… những vì sao sớm”… những vì sao sớm”vì sao sớm

- Đoạn 2:… những vì sao sớm” nỗi khát khao của tôi

- 2HS

- Đọc thầm theo dõi

- 1HS đọc

- Nghe

- Học sinh đọc to, lớp đọc thầm, trao đổi + Cánh diều mềm mại nh cánh bớm tiếng sáo diều vi vu trầm bổng Sáo đơn rồi sáo kép, sáo bè,… những vì sao sớm” nh gọi thấp xuống những vì sao sớm

+ Quan sát bằng tai và bằng mắt

*Tác giả tả vẻ đẹp của cánh diều

- HS đọc to, lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Các em hò hét nhau trả diều thi, sung sớng đến phát dại nhìn lên bầu trời + Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo, đẹp

nh một tấm thảm nhung khổng lồ … những vì sao sớm” hi vọng tha thiết cấu xin “ Bay đi diều ơ! Bay đi”

*Trò chơi thả diều đem lại niềm vui và những ớc mơ đẹp

- HS đọc theo yêu cầu của GV

* Tuổi thơ của tôi… những vì sao sớm”.những cánh diều

* Tôi đã ngửa cổ… những vì sao sớm” khát khao của tôi + Tác giả mốn nói đến cánh diều khơi gợi những ớc mơ đẹp cho tuổi thơ

Trang 2

- Tổ chức thi đọc đoạn văn.

(?) Bài văn nói nên điều gì ?

- Nhận xét bổ sung

3 Củng cố - dặn dò

(?) Trò chơi thả diều đã mang lại cho tuổi

thơ những gì ?

- Nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

- 2 HS đọc nối tiếp

- Theo dõi

- Luyện đọc theo cặp

- 2 HS thi đọc

*Niềm vui sớng và những khát khao tốt

đẹp mà trò chời thả diều mang lại cho

đám trẻ mục đồng

- Nhắc lại ND bài

- 1 HS nêu

Kể chuyện

Tiết 15: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu

- Kể lạiđợc câu chuyện( đoạn chuyện) đã nghe đã đọc về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với em

- Hiểu hiểu nội dung chính của câu chuyện

II Đồ dùng dạy - học

- Đề bài viết sẵn trên bảng lớp

- HS chuẩn bị câu chuyện có nhân vật là đồ chơi hay những con vật gần gũi Iii Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 học sinh kể lại truyện Búp bê của ai? Bằng lời kể của búp bê

- Nhận xét và cho điểm

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi bảng

b Hớng dẫn kể chuyện

* Tìm hiểu đề bài

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Phân tích đề bài - gạch chân dới những từ ngữ: đồ chơi của trẻ em, con vật gần gũi

- Yêu cầu quan sát tranh minh hoạ và đọc tên truyện

(?) Em có biết những truyện nào có nhân vật là đồ chơi hoặc là con vật gần gũi với trẻ em

(?) Em hãy giới thiệu câu chuyện mình kể cho các bạn nghe

*Kể trong nhóm

- Yêu cầu kể và trao đổi với bạn về tính cách nhân vật, ý nghĩa truyện

* Kể trớc lớp

- Yêu cầu HS thi kể

- Nhận xét và cho điểm

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn về kể lại truyện đã nghe cho ngời thân nghe và chuẩn bị bài sau

Toán

Tiết 71: Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

I Mục tiêu

- Thực hiện đợc phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

II Đồ dùng dạy - học

III Các hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng giải bài 3 bằng 2 cách

- Yc nêu tính chất chia 1 tích cho một số

- Chữa và cho điểm

- 2 học sinh lên bảng

- 2 học sinh nêu

Trang 3

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng

b Phép chia: 320 : 40

- Yêu cầu HS suy nghĩ và áp dụng tính chất

một số chia cho một tích để thực hiện

- Khẳng định, đều đúng nhng cùng làm

cách sau cho tiện: 320: (10x4)

? Vậy 320 : 40 đợc mấy ?

? Em có nhận xét gì về kết quả 320 : 40

và 32: 4 ?

? Em có nhận xét gì các chữ số của 320 và

32, của 40 và 4?

- Giáo viên kết luận (SGK)

c Phép chia 32000 : 400

Cách tiến hành tơng tự nh phần 1

c Luyện tập thực hành:

Bài 1:

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu tự làm bài

- Gọi HS nhận xét

- Nhận xét và chữa bài

Bài 2:

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu tự làm bài

- Cho HS nhận xét, chữa chung

? Vì sao em lại thực hiện phép chia 25600 :

40 ?

Bài 3:

- Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu tự làm bài

- GV chấm 1 số bài

- Nhận xét chung,chữa bài

3 Củng cố – dặn dò

- Tổng kết giờ học

- Học bài và chuẩn bị bài sau

- Nghe

- Suy nghĩ, nêu cách tính của mình:

320 : (10x4) = 321:10:4 = 32:4=8

320:40=8

- Hai phép tính chia đều có kết quả là 8

- Nếu cùng xoá đi một chữ số 0 ở tận cùng của 320 và 40 thì ta đợc 32 và 4

- Nêu lại kết luận

- HS tự thực hiện phép chia

- 1HS nêu

- 2HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp

- Nhận xét bài làm trên bảng

- Tìm x

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở bài tập

- HS nhận xét bài trên bảng

- HS lên bảng nêu

- 2 HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở bài tập

- 1 số HS khác nêu bài giải

- Chữa bài

- Lắng nghe

Thứ ba ngày 30 tháng 12 năm 2010

Toán

Tiết 72: Chia cho số có hai chữ số

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số

II Đồ dùng dạy - học:

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3

- GV chữa và cho điểm

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài: Ghi bảng

b HD thực hiện phép chia cho số có hai

chữ số

* Phép chia: 672 : 21

- GV viết phép chia 672 : 21 lên bảng

- Y/C HS sử dụng tính chất một số chia

cho một tích để tìm kết quả phép chia

- HS lên bảng làm bài tập 3

- Nhận xét, sửa sai

- HS nghe

- Nhắc lại phép chia

- HS thực hiện

672 : 21 = 672 : (3  7) = (672 : 3) : 7 = 224 : 7 = 32

Trang 4

(?) 672 : 21 bằng bao nhiêu?

=> GV: Với cách làm trên, chúng ta đã

tính đợc kết quả của 672 : 21, tuy nhiên

cách làm này rất mất nhiều thời gian, vì

vậy để tính 672 : 21 ngời ta tìm ra cách

đặt tính và thực hiện tính tơng tự nh với

phép chia cho số có một chữ số

* Đặt tính và tính:

- Y/C: Dựa và cách đặt tính chia cho số

có một chữ số để dặt tính 672 : 21

(?) Chúng ta thực hiện phép chia theo thứ

tự nào?

- Số chia trong phép chia này là bao nhiêu?

- Vậy khi thực hiện phép chia chúng ta

nhớ lấy 672 chia cho số 21, không phải là

chia cho 2 rồi chia cho 1 vì 2 và 1 chỉ là

các chữ số của số 21

- Y/C HS thực hiện phép chia 672:21

- Nhận xét cách thực hiện phép chia của

HS, sau đó thống nhất lại cách chia đúng

nh SGK đã nêu

(?) Phép chia 672 : 21 là phép chia có d

hay phép chia hết

* Phép chia: 779 : 18

- GV viết phép chia: 779 : 18 lên bảng.

- Y/C HS đặt tính và thực hiện

- Nếu thấy HS làm đúng cho HS nêu cách

thực hiện tính của mình trớc lớp, nếu sai

hỏi HS khắc cách làm khác không

- GV HD lại HS đặt tính và thực hiện tính

nh nội dung SGK

(?) Phép chia 672 : 21 là phép chia hết

hay phép chia có d

(?) Trong các phép chia có số d, chúng ta

phải chú ý điều gì?

* Tập ớc lợng thơng

- GV: Khi thực hiện các phép chia cho

số có 2 chữ số, để tính toán nhanh, chúng

ta cần biét ớc lợng thơng

- GV nêu cách ớc lợng thơng:

- Viết lên bảng các phép chia sau:

75 : 23 ; 89 : 22 ; 68 : 21 ;

- Y/C HS thực hành ớc lợng thơng của

các phép chia trên

- Y/C HS lần lợt nêu cách nhẩm của của

từng phép tính trên trớc lớp

- GV HD: Khi đó chúng ta giảm thơng

xuống còn 6, 5, 4, tiến hành nhân và trừ

nhẩm

- Nguyên tắc làm tròn là ta làm tròn đến

số tròn chục gần nhất Các số có hàng

đơn vị lớn hơn 5 ta làm tròn lên, các số có

hàng đơn vị nhỏ hơn 5 ta làm tròn xuống

- Cho cả lớp tập ớc lợng với các phép chia

khác VD: 79 : 28 ; 81 : 19 ; 72 : 18

3 Luyện tập, thực hành

=> 672 : 21 = 32

- HS nghe giảng

- HS lên bảng làm , lớp làm vào giấy nháp

+ Thực hiện chia theo thứ tự từ trái sang phải

- Là 21

Lên bảng làm , lớp làm vào giấy nháp

- Là phép chia hết vì số d bằng 0

- Lên bảng làm, lớp làm vào giấy nháp

- HS nêu cách tính của mình

- HS nhắc lại cách chia

- Là phép chia có số d bằng 5

- Trong các phép chia có d, số d luôn luôn nhỏ hơn số chia

- HS theo dõi

- Nghe

- HS đọc các phép chia

- HS thực hành

- HS nhẩm để tìm thơng sau đó kiểm tra lại VD: Nhẩm 7 chia 2 đợc 3, vậy 75 chia 23 đợc 3; 23 nhân 3 đợc 69, 75 trừ

69 bằng 6; vậy thơng cần tìm là 3

- HS cả lớp theo dõi và nhận xét

- HS nghe GV hớng dẫn

- HS tập ớc lợng

Trang 5

Bài 1:

- Y/C HS tự đặt tính rồi tính

- Y/C HS cả lớp nhận xét bài làm trên

bảng của bạn

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài trớc lớp

- Y/C HS tự tóm tắt đề bài và làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3:

(?) Bài tập Y/C chúng ta làm gì?

- Y/C HS tự làm bài

- Y/C HS cả lớp nhận xét bài làm trên

bảng của bạn, sau đó 2 HS vừa lên bảng

giải thích cách tìm x của mình

- GV nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò:

(?) Vậy khi thực hiện các phép chia cho

số có 2 chữ số, để tính toán nhanh, chúng

ta cần biét ớc lợng thơng ntn?

- HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện một con tính Lớp làm vào VBT

- HS nhận xét

- HS đọc đề bài trớc lớp

- HS lên bảng làm Lớp làm vào VBT

- Nhận xét, sửa sai

- Tìm x

- HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một phần Cả lớp làm vào VBT

- HS nêu cách tìm x của từng phần để giải thích

- Theo dõi

Mĩ thuật

Tiết: 15 Vẽ tranh – Vẽ CHÂN DUNG

I MụC TIÊU:

- Hiểu đặc điểm, hình dáng của một số khuôn mặt ngời

- Biết cách vẽ chân dung

- Vẽ đợc tranh chân dung đơn giản

- Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp (HSG)

II CHUẩN Bị:

- SGK

- Hình vẽ gợi ý

- Một số tranh, ảnh chân dung

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

1 ổn định:

2 Bài cũ:

- Nhận xét bài vẽ của HS tiết trớc

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

- Vẽ tranh – Vẽ chân dung

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- Giới thiệu ảnh, tranh chân dung để HS nhận ra sự khác nhau giữa chúng

- Yêu cầu HS quan sát khuôn mặt của các bạn để thấy đợc sự khác nhau

- Chốt ý

Hoạt động 2: Cách vẽ

- Yêu cầu HS quan sát hình gợi ý cách vẽ, và hớng dẫn:

+ Phác hình khuôn mặt theo đặc điểm của ngời định vẽ cho vừa với tờ giấy

+ Vẽ cổ, vai và đờng trục của mặt

+ Tìm vị trí của tóc, tai, mắt, mũi, miệng, … để vẽ hình cho rõ đặc điểm

+ Vẽ màu tóc, da, áo, … và màu nền theo cảm nhận riêng

Hoạt động 3: Thực hành

- Yêu cầu HS thực hành cá nhân

- GV quan sát, giúp đỡ các em

Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá

- Yêu cầu HS trình bày sản phẩm

Trang 6

- Nhận xét, đánh giá

4 Củng cố dặn dò:

- Về vẽ tiếp cho hoàn chỉnh bài

- Nhận xét tiết học

Tiết29 : ÔN TậP BàI THể DụC PHáT TRIểN CHUNG

TRò CHƠI “Lò Cò TIếP SứC”

I mục tiêu

-Trò chơi: “Thỏ nhảy ” Yêu cầu tham gia vào trò chơi nhiệt tình, sôi nổi và chủ

động

II Địa điểm – ph ph ơng tiện :

Địa điểm: Trên sân trờng.Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

Phơng tiện: Chuẩn bị còi, phấn để kẻ sân phục vụ trò chơi.

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh báo cáo

-GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu - yêu cầu giờ học

-Khởi động: Cả lớp chạy chậm thành 1 hàng dọc quanh sân tập rồi đứng tại chỗ hát ,

vỗ tay

+Khởi động xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, hông, vai

+Trò chơi : “Chim về tổ”

2 Phần cơ bản:

a) Bài thể dục phát triển chung

* Ôn toàn bài thể dục phát triển chung

+Lần 1: GV điều khiển hô nhịp cho HS tập

+Lần 2: Cán sự vừa hô nhịp, vừa tập cùng với cả lớp

+Lần 3: Cán sự hô nhịp, không làm mẫu cho HS tập

* Chú ý: Sau mỗi lần tập, GV nhận xét để tuyên dơng những HS tập tốt và động

viên những HS tập cha tốt rồi mới cho tập lần tiếp theo

-GV chia tổ tập luyện do tổ trởng điều khiển, GV quan sát sửa chữa sai sót cho HS các tổ

Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ thi đua trình diễn bài thể dục phát triển chung Lần lợt các tổ lên biểu diễn bài thể dục phát triển chung GV cùng HS quan sát, nhận xét, đánh giá GV sửa chữa sai sót, biểu dơng các tổ thi đua tập tốt

b) Trò chơi : Thỏ nhảy “ ”

-GV tập hợp HS theo đội hình chơi

-Nêu tên trò chơi

-GV giải thích lại cách chơi và phổ biến lại luật chơi

-GV tổ chức cho HS chơi thử

-GV điều khiển tổ chức cho HS chơi chính thức và kết thúc trò chơi, đội nào thắng cuộc đợc biểu dơng, có hình thức phạt với đội thua cuộc nhng phải nắm tay nhau vừa nhảy vừa hát

-GV quan sát, nhận xét và tuyên bố kết quả, biểu dơng những HS chơi nhiệt tình chủ động thực hiện đúng yêu cầu trò chơi

3 Phần kết thúc:

-GV cho HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

-GV cùng học sinh hệ thống bài học

-GV nhận xét , đánh giá kết quả giờ học

-Giao bài tập về nhà : Ôn bài thể dục phát triển chung chuẩn bị kiểm tra

-GV hô giải tán

Luyện từ và câu

Tiết 29: Mở rộng vốn từ Đồ chơi - Trò chơi

I Mục tiêu

- Biết tên một số đồ chơi, trò chơi (BT1,BT2); phân biệt đợc những đồ chơi có lợi những đôcủa trẻ em

- Biết những đồ chơi, trò chơi có lợi hay những đồ chơi, trò chơi có hại

- Tìm từ ngữ thể hiện tình cảm, thái độ của con ngời khi tham gia trò chơi

II Đồ dùng dạy - học

Trang 7

- Tranh trang 147; 148 trong SGK.

Iii Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 3 HS đặt câu hỏi để thể hiện: Thái độ khen, chê, sự khẳng định, phủ định hoặc yêu cầu, mong muốn

- Nhận xét và cho điểm

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi bảng

b Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Treo tranh y/cầu HS quan sát nói tên đồ chơi hoặc trò chơi trong tranh

- Gọi phát biểu: chỉ vào tranh và giải thích

Bài 2: Nêu yêu cầu

- Phát giấy bút yêu cầu hoạt động nhóm

- GV nhận xét

Bài 3

- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu hoạt động theo cặp

Bài 4

- Yêu cầu đọc đề

- Gọi HS phát biểu

(?) Em hãy đặt câu thể hiện thái độ của con ngời khi tham gia trò chơi

- Nhận xét

3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học.

Thứ t ngày 1 tháng 12 năm 2010

Lịch sử

Nhà Trần và việc đắp đê

I MụC tiêu

- Nêu đợc một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông nghiệp

- Nhà Trần rất quan tâm tới việc đắp dê phòng lụt: Lập Hà đê sứ ; năm 1248

nhân dân cả nớc đợc lệnh mở rộng việc đắp đê từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến cửa biển; khi có lũ lụt, tất cả mọi ngời phải tham gia đắp đê; các vua Trần cũng có khi

tự mình trông coi việc đắp đê

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh cảnh đắp đê dới thời Trần

iii Hoạt động dạy học

1 Bài cũ :

- Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh nào?

- Nhà Trần đã có những việc làm gì để củng cố, xây dựng đất nớc?

2 Bài mới:

HĐ1: Làm việc cả lớp

- Nêu câu hỏi thảo luận :

+ Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho SX nông nghiệp nhng cũng gây ra những khó khăn gì?

+ Em hãy kể tóm tắt về một cảnh lụt lội mà em đã chứng kiến hoặc đựơc biết qua các phơng tiện thông tin?

- Kết luận lời giải đúng

HĐ2: Làm việc cả lớp

- Nêu câu hỏi:

+ Em hãy tìm các sự kiện trong bài nói lên sự quan tâm đến đê điều của nhà Trần?

HĐ3: Nhóm 2 em

- Nêu câu hỏi:

+ Nhà Trần đã thu đợc kết quả nh thế nào trong công cuộc đắp đê?

- Đại diện nhóm trình bày

- GV kết luận

HĐ4: Nhóm 4 em

- Nêu câu hỏi thảo luận:

+ở địa phơng em, nhân dân làm gì để chống lũ lụt?

Trang 8

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi 2 em đọc ghi nhớ

- Nhận xét

- Chuẩn bị bài 14

Kỹ thuật

CắT, KHÂU, THÊU SảN PHẩM Tự CHọN (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Sử dụng đợc một số dụng cụ, vật liệucắt, khâu, thêuđể tạo thành sản phẩm đơn giản Có thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt, khâu, thêu đã học

II Đồ dùng dạy- học:

-Bộ dụng cụ cắt khâu thêu

III Hoạt động dạy- học:

1.ổn định: Hát.

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập.

3.Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: “Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn” Cắt, khâu, thêu túi rút

dây và nêu mục tiêu bài học

b)Hớng dẫn cách làm:

* Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét mẫu.

thiệu mẫ -GV giới u túi rút dây, hớng dẫn HS quan sát túi mẫu và hình SGK và hỏi:

+ Em hãy nhận xét đặc điểm hình dạng và cách khâu từng phần của túi rút dây? -GV nhận xét và kết luận: Túi hình chữ nhật Có hai phần thân túi và phần luồn dây.Phần thân túi đợc khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu thờng hoặc khâu đột Phần luồn dây có đờng nẹp để lồng dây, đợc khâu theo cách khâu viền đờng gấp mép vải Kích thớc túi có thể thay đổi tuỳ theo ý thích

-Nêu tác dụng của túi rút dây

* Hoạt động 2: GV hớng dẫn thao tác kỹ thuật.

-GV hớng dẫn HS quan sát H.2 đến H 9 để nêu các bớc trong quy trình cắt, khâu túi rút dây

-Hỏi và gọi HS nhắc lại cách khâu viền gấp mép, cách khâu ghép hai mép vải -Hớng dẫn một số thao tác khó nh vạch dấu, cắt hai bên đờng phần luồn dây H.3

SG, gấp mép khâu viền 2 mép vải phần luồn dây H.4 SGK Vạch dấu và gấp mép tạo đờng luồn dây H.5 SGK, khâu viền đờng gấp mép H.6a, 6b SGK

* GV lu ý khi hớng dẫn một số điểm sau :

+Trớc khi cắt vải cần vuốt phẳng mặt vải Sau đó đánh dấu các điểm theo kích

th-ớc và kẻ nối các điểm, các đờng kẻ trên vải thẳng và vuông góc với nhau

+Cắt vải theo đúng đờng vạch dấu

+Khâu viền các đờng gấp mép vải để tạo nẹp lồng dây trớc, khâu ghép 2 mép vải

ở phần túi sau

+Khi bắt đầu khâu phần thân túi cần vòng 2-3 lần chỉ qua mép vải ở góc tiếp giáp giữa đờng gấp mép của phần luồn dây với phần thân túi để đờng khâu chắc, không

bị tuột chỉ

+Nên khâu bằng chỉ đôi và khâu bằng mũi khâu đột tha để chắc, phẳng

* Hoạt động 3: HS thực hành khâu túi rút dây

-GV nêu yêu cầu thực hành

-GV tổ chức cho HS thực hành đo, cắt vải và cắt, gấp, khâu hai bên đờng nẹp phần luồn dây

3.Nhận xét- dặn dò:

-Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học tập của HS

-Chuẩn bị bài tiết sau

Tập đọc

Tiết 30: Tuổi ngựa

I Mục tiêu

- Biết ọc với giọng vui, nhẹ nhàng; đọc đúng nhịp thơ, bớc đọc với giọng biểu cảm một khổ thơ trong bài

Trang 9

- Hiểu ND: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ tìm đờng về với mẹ ( trả lời đợc các CH1,2,3,4;thuộc khoảng 8 dòng thơ trong bài)

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh trang 149 Trong sách giáo khoa

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cầu luyện đọc

Iii. Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc: “Cánh diều tuổi thơ” và trả

lời câu hỏi

(?) Cánh diều đã mang đến cho tuổi thơ điều

gì?

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài

- Chỉ tranh giới thiệu: Cậu bé này thì sao?

Khi vẫn còn trong vòng tay thân yêu của

ng-ời mẹ Các em cùng học bài thơ… những vì sao sớm”

b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc:

- Học sinh đọc toàn bài

- Chia đoạn (4 khổ thơ 4 đoạn)

- Gọi 4 học sinh đọc tiếp nối (3 lợt)

* Sửa lỗi phát âm, gắt giọng

* Học sinh đọc phần chú giải

- Giáo viên đọc mẫu Chú ý giọng đọc

* Tìm hiểu bài

- YC HS đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi

(?) Bạn nhỏ tuổi gì ?

(?) Mẹ bảo tuổi ấy tính nết nh thế nào?

(?) Khổ thơ 1 cho em biết điều gì ?

+ Khổ thơ 2

- Yêu cầu học sinh đọc

(?) “Ngựa con” theo ngọn gió rong chơi

những đâu?

(?) Đi khắp nơi nhng “Ngựa con” vẫn nhớ

mẹ nh thế nào ?

(?) Khổ thơ 2 kể lại chuyện gì ?

+ Khổ thơ 3

- Yêu cầu đọc

(?) Điều gì hấp dẫn ngựa con trên những

cánh đồng hoa ?

(?) Khổ thơ ba tả cảnh gì ?

+ Khổ thơ 4

- Yêu cầu học sinh đọc

(?) “Ngựa con” nhắn nhủ với mẹ điều gì ?

(?) Cậu bé yêu mẹ nh thế nào ?

- Gọi đọc câu hỏi 5, suy nghĩ và trả lời câu

hỏi

- Học sinh tiếp nối đọc

- 1 HS trả lời

- HS quan sát

- 1 HS đọc toàn bài

- Đọc thầm theo dõi

- HS đọc to, lớp đọc thầm

- Nghe

- Theo dõi

- 1HS đọc

- Tuổi ngựa

- Không chịu ở yên 1 chỗ, là tuổi thích

đi

*Giới thiệu bạn nhỏ tuổi ngựa.

- HS đọc to, lớp đọc thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi

- Khắp nơi: qua miền trung du xanh ngắt, qua những cao nguyên đất đỏ, những rừng đại ngàn đến triền núi đá

- Mang về cho mẹ “ngọn gió của chăm miền”

*Ngựa con dong chơi khắp nơi cùng ngọn gió.

- HS đọc to, lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi

- Màu sắc trắng loá của hoa mở, hơng thơm ngạt ngào của hoa huệ, gió và nắng xôn xao trên cánh đồng tràn ngập hoa cúc dại

*Tả cảnh đẹp của đồng hoa mà “Ngựa con” vui chơi

- HS đọc to, lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi

- Đừng buồn, dù đi xa cách núi, cách rừng, cách sông, cách biển, con cũng nhớ đờng về với mẹ

Trang 10

* Đọc diễn cảm và học thuộc lòng

- Gọi 4 học sinh đọc tiếp nối

- Giới thiệu đoạn thơ cần luyện đọc

“Mẹ ơi con sẽ phi… những vì sao sớm”

Ngọn gió của trăm miền”

- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn

- Nhận xét và cho điểm

(?) Nội dung của bài thơ là gì ?

- Tổ chức đọc nhẩm và thuộc lòng

- Gọi đọc thuộc lòng

3 Củng cố - dặn dò:

(?) Cậu bé trong bài có nét tính cách gì đáng

yêu ?

- Nhận xét tiết học

- Về học thuộc lòng bài thơ

- Cậu bé dù đi muôn nơi vẫn tìm đờng

về với mẹ

- Vẽ nh sách giáo khoa… những vì sao sớm”

- Vẽ cậu bé đang phi ngựa trên cánh

đồng đầy hoa

- 4 Học sinh tiếp nối đọc

- Luyện đọc theo cặp

- Học sinh thi đọc

*Bài thơ nói lên ớc mơ và t tởng đầy lãng mạn của cậu bé tuổi ngựa Cậu thích bay nhảy nhng rất yêu mẹ, đi

đâu cũng nhớ tìm đờng về với mẹ

- Đọc nhẩm thuộc lòng từng khổ, cả bài

- Đọc thuộc lòng tiếp nối

- 1 HS nêu

Toán

Tiết 73: Chia cho số có hai chữ số

I Mục tiêu

- Thực hiện đợc phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số.(chia hết, chia

có d)

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

Giáo viên Học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3

- GV chữa và cho điểm

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài:Ghi bảng

b Hớng dẫn thực hiện phép chia:

* Phép chia 8192 : 64

- GV viết phép chia 8192 : 64 lên bảng.

- Y/C HS đặt tính và tính

- GV theo dõi HS làm bài nếu thấy HS

làm đúng cho HS nêu cách thực hiện

tính của mình trớc lớp, nếu sai hỏi HS

khắc cách làm khác không

- GV HD lại HS đặt tính và thực hiện

tính nh nội dung SGK

- GV hỏi: Phép chia 8192 : 64 là phép

chia hết hay phép chia có d?

- GV chú ý HD HS cách ớc lợng thơng

trong các lần chia:

* Phép chia 1154 : 62

- GV viết phép chia lên bảng

- Y/C HS thực hiện đặt tính và tính

- GV theo dõi HS làm bài nếu thấy HS

làm đúng cho HS nêu cách thực hiện

- 1 HS lên bảng làm bài tập 3

- HS chữa bài

a) x  34 = 714 b) 846  x = 18

x = 714 : 34 x = 846 : 18

x = 21 x = 47

- Nhận xét, sửa sai

- HS nghe

- Lên bảng làm bài, lớp làm vào giấy nháp

- HS nêu cách tính của mình

- Chia theo thứ tự từ trái sang phải

- Là phép chia hết vì số d bằng 0

- Lắng nghe

- Theo dõi

- HS lên bảng làm, lớp làm vào giấy nháp

- HS nêu cách tính của mình

Ngày đăng: 22/09/2015, 03:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng của bạn. - TUẦN 15 B1 LỚP 4
Bảng c ủa bạn (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w