1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 15 B1 lop 1

15 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động chủ yếu DH bài mới: - Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: om, am.. đom đóm trái cam- Đọc lại bài ở trên bảng * Củng cố dặn dò Tiết 2: Hoạt động 1: Luyện đọc +Mục tiêu: Đọc

Trang 1

TUầN 15

Ngày soạn : 23 / 11 / 2010

Ngày dạy :

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

Chào cờ Tiếng việt

Tiêt 141 - 142 học vần : om - am

I MụC TIÊU

- Đọc đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng

- Viết đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

II .Đồ dùng dạy học

- GV: bảng kẻ ô li.

- HS : bảng cài, vở tập viết

III Các hoạt động dạy - học

1 ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc, viết bảng con: bình minh, nhà rông, nắng chang chang

- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- GV nhận xét ghi điểm

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

- Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: om, am.

Hoạt động 1: Dạy vần: om, am

+Mục tiêu: nhận biết đợc: om, am, làng

xóm, rừng tràm

* om – GV viết bảng

- Hớng dẫn HS:

- GV đọc mẫu: o – m – om – om

- Hỏi: So sánh: om và on ?

- Hỏi: có om để đợc tiếng xóm ghép thêm

- GV viết bảng: xóm

- GV hớng dẫn HS:

- Giới thiệu tranh  làng xóm

– Viết bảng: làng xóm

- Giáo viên hớng dẫn HS:

- Đọc lại sơ đồ: om, xóm, làng xóm.

* ơm – GV hớng dẫn tơng tự (so sánh ơn

với ôn)

am  tràm  rừng tràm

- Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ

Nghỉ giữa tiết

- Hoạt động 2: Luyện viết:

- MT: Viết đúng quy trình vần, từ trên bảng

con

- Hớng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu (Hớng dẫn qui trình đặt bút, lu ý

nét nối)

Hoạt động 3: Luyện đọc

- MT: HS đọc đợc vần và từ ứng dụng

- Hớng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng

từ

chòm râu quả trám

- 1 HS nhắc lại

- HS ghép bảng cài: om

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

- Giống nhau đều có âm o, khác nhau âm m và âm n

ghép thêm âm x và dấu sắc

…ghép thêm âm x và dấu sắc

- HS ghép bảng cài: xóm

- HS phân tích: xóm, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

- Nhận xét tranh

 ghép bảng cài: làng xóm

- HS phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp)

- Đọc xuôi – ngợc ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngợc ( cá nhân - đồng thanh)

- Theo dõi qui trình

- Viết bảng con: om, am, làng xóm,

rừng tràm.

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân , nhóm, lớp) 1

Trang 2

đom đóm trái cam

- Đọc lại bài ở trên bảng

* Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: Đọc đợc câu ứng dụng

- Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Giới thiệu tranh  câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng:

Ma tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng.

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 2: Luyện viết:

- MT: HS viết đúng: om, am, làng xóm,

rừng tràm.

- GV hớng dẫn HS viết vào vở theo dòng

Chấm một số vở, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung: Nói lời cảm ơn.

Hình thức: thảo luận cả lớp

Hỏi: - Bức tranh vẽ gì ?

- Tại sao em bé lại cảm ơn chị ?

- Em đã bao giờ nói “Em xin cảm ơn” cha?

- Khi nào ta phải cảm ơn ngời khác ?

4 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa

- Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)

- HS tìm đọc tiếng mới: trám, tám, rám

- Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm - đồng thanh cả lớp

- Viết vở tập viết, lu ý t thế ngồi viết

đúng

- Vẽ bạn nhỏ đợc chị cho quả bóng

- HS tự liên hệ trả lời

- Khi đợc ngời khác quan tâm, giúp

đỡ

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS lắng nghe

Thể dục

Tiết 15 :THỂ DỤC RẩN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRề CHƠI vận động.

I Mục tiêu

- Biết cách thực hiện phối hợp cacd t thế đứng đa 1 chân về phía sau, hai tay giơ cao thẳng hớng và chếch chữ V

- Thực hiện đợc đứng đa 1 chân sang ngang, hai tay chống hông

- Biết cach chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi

II chuẩn bị

- Cũi, sõn bói, kẻ sõn để tổ chức trũ chơi

III Các hoạt động dạy học

1.Phần mở đầu:

- Thổi cũi tập trung học sinh

- HS ra sõn dứng tại chỗ, khởi động

- Phổ biến nội dung yờu cầu bài học

- Học sinh lắng nghe yêu cầu bài học

- Gợi ý cỏn sự hụ dúng hàng Tập hợp 4 hàng dọc Góng hàng thẳng, đứng tại chỗ vỗ tay và hỏt (2 phỳt)

- Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc, đứng tại chỗ và hỏt

- ễn đứng nghiờm, đứng nghỉ, quay phải, quay trỏi (2 phỳt)

- Học sinh thực hiện chạy theo Y/C của GV

2

Trang 3

- ễn trũ chơi: Diệt con vật cú hại (2 phỳt)

- Kiểm tra động tỏc đó học trước đú (3phỳt)

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

2.Phần cơ bản:

+ ễn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhịp

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV Học sinh quan sỏt làm theo

Nhịp 1: Đứng đưa hai tay ra trước thẳng hướng

Nhịp 2: đưa hai tay dang ngang

Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lờn cao chếch chữ V

Nhịp 4: Về TTĐCB

+ ễn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhịp

Nhịp 1: Đưa chõn trỏi ra sau, hai tay chống hụng

Nhịp 2: Đứng ahi tay chống hụng

Nhịp 3: Đưa chõn phải ra sau, hai tay chống hụng

Nhịp 4: Về TTĐCB

Trũ chơi: Chạy tiếp sức:

- GV nờu trũ chơi, tập trung học sinh theo đội hỡnh chơi, giải thớch cỏch chơi kết hợp chỉ trờn hỡnh vẽ

- GV làm mẫu, cho 1 nhúm chơi thử

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

- Tổ chức cho học sinh chơi

3.Phần kết thỳc :

- GV dựng cũi tập hợp học sinh

- Đi thường theo nhịp và hỏt 2 ->3 hàng dọc

- GV cựng HS hệ thống bài học

- Cho lớp hỏt

4.Nhận xột giờ học - Hướng dẫn về nhà thực hành

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

Tiếng việt

Tiêt 143 - 144 : học vần : ăm - âm

I MụC TIÊU

- Đọc đợc: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng

- Viết đợc: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

II Đồ dùng dạy học

GV: bảng kẻ ô li

HS: bảng cài, vở tập viết

III Các hoạt động dạy - học

1 ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc, viết bảng con: om, am, làng xóm, rừng tràm, chòm râu, quả trám

- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- GV nhận xét ghi điểm

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

Giáo viên Học sinh

- Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: ăm, âm.

Hoạt động 1: Dạy vần: ăm, âm.

+Mục tiêu: nhận biết đợc: ăm, âm, nuôi

tằm, hái nấm

* ăm – GV viết bảng

- 1 HS nhắc lại

- HS ghép bảng cài: ăm

3

Trang 4

- Hớng dẫn HS:

- GV đọc mẫu: ă – m – ăm – ăm

- Hỏi: So sánh: ăm và am ?

- Hỏi: có om để đợc tiếng tằm ghép thêm

?

…ghép thêm âm x và dấu sắc

- GV viết bảng: tằm

- GV hớng dẫn HS:

- Giới thiệu tranh  nuôi tằm

- Viết bảng: nuôi tằm

- Giáo viên hớng dẫn HS:

- Đọc lại sơ đồ: ăm, tằm, nuôi tằm.

* âm – GV hớng dẫn tơng tự (so sánh

ơn với ôn)

âm  nấm  hái nấm

- Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 2: Luyện viết:

- Viết đúng quy trình vần, từ trên bảng

con

- Hớng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu (Hớng dẫn qui trình đặt bút, lu

ý nét nối)

Hoạt động 3: Luyện đọc

- MT: HS đọc đợc vần và từ ứng dụng

- Hớng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ

Tăm tre mầm non

Đỏ thắm đờng hầm

-Đọc lại bài ở trên bảng

* Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Mục tiêu: Đọc đợc câu ứng dụng

- Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Giới thiệu tranh  câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng: Con suối sau nhà rì

rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên

sờn đồi.

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 2: Luyện viết:

- MT: HS viết đúng: ăm, âm, nuôi tằm,

hái nấm.

- GV hớng dẫn HS viết vào vở theo dòng

Chấm một số vở, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung: Thứ, ngày, tháng, năm.

- Hình thức: thảo luận cả lớp

Hỏi: - Bức tranh vẽ gì ?

- Hãy đọc thời khóa biểu của lớp em ?

- Em thích ngày nào nhất trong tuần ?

Vì sao ?

- Ngày chủ nhãt em thờng làm gì ?

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

- Giống nhau đều có âm m, khác nhau

âm ă và âm a

ghép thêm âm t và dấu huyền

…ghép thêm âm x và dấu sắc

- HS ghép bảng cài: tằm

- HS phân tích: tằm, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

Nhận xét tranh

 ghép bảng cài: nuôi tằm

- HS phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp)

- Đọc xuôi – ngợc ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngợc ( cá nhân - đồng thanh)

- Theo dõi qui trình

-Viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm,

hái nấm.

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân , nhóm, lớp)

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

-Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)

- HS tìm đọc tiếng mới: rầm, cắm,

gặm

- Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm

- đồng thanh cả lớp

- Viết vở tập viết, lu ý t thế ngồi viết

đúng

- Vẽ lịch, thời khóa biểu

- Em HS đọc trớc lớp

- HS suy nghĩ trả lời

4

Trang 5

4 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa

- Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- HS lắng nghe

Thủ công

Tiết 15 : GấP CáI QUạT

I MụC TIÊU

- Biết cách gấp quạt

- Gấp và dán nối đợc cái quạt bằng giấy Các nếp gấp có thể cha đều, cha thẳng theo

đờng kẻ

- Với HS khéo tay: Gấp và dán nối đợc cái quạt bằng giấy Đờng dán nối quạt tơng

đối chắc chắn Các nếp gấp tơng đối đều, thẳng phẳng

II Đồ dùng dạy học

- GV : Bài mẫu,giấy màu hình chữ nhật,sợi chỉ (len) màu Đồ dùng học tập (bút chì,hồ)

- HS : Giấy màu,giấy nháp,1 sợi chỉ hoặc len,hồ dán,khăn,vở thủ công

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn.

- GV nhận xét, tuyên dơng

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

 Hoạt động 1 : Giới thiệu bài học – Ghi đề bài.

- 1 HS nhắc lại

Mục tiêu : Học sinh nhận biết đợc các nếp gấp cách đều của cái quạt để ứng dụng vào việc gấp

- Giáo viên giới thiệu bài mẫu và hỏi : Để gấp đợc cái quạt trớc hết em phải gấp theo mẫu nào ?

- Học sinh quan sát và trả lời

- Giảng thêm : Giữa quạt mẫu có dán hồ,nếu không có hồ ở giữa thì 2 nửa quạt

nghiêng về 2 phía

 Hoạt động 2 : Hd học sinh cách gấp

- Học sinh quan sát và ghi nhớ thao tác

- Mục tiêu : Học sinh biết cách gấp cái quạt và thực hành trên giấy vở

Giáo viên hớng dẫn mẫu cách gấp

- Bớc 1 : Đặt giấy màu lên bàn gấp các nếp gấp cách đều

- Bớc 2 : Gấp đôi lấy dấu giữa,dùng chỉ buộc giữa,bôi hồ nếp gấp ngoài cùng

- Bớc 3 : ép chặt 2 phần vào nhau chờ hồ khô thì mở ra thành quạt

- Học sinh thực hành trên giấ

- Học sinh thực hành,giáo viên quan sát,nhắc nhở

4 Củng cố :

- Gọi học sinh nhắc lại các bớc gấp cái quạt giấy

5 Nhận xét Dặn dò :

- Tinh thần,thái độ học tập và việc chuẩn bị đồ dùng học tập của học sinh

- Chuẩn bị giấy màu,đồ dùng học tập và 1 sợi chỉ (len) để gấp quạt đẹp ở tiết 2

Toán

Tiêt 58 :PHéP CộNG TRONG PHạM VI 10

I MụC TIÊU

- Làm đợc phép tính cộng trong phạm vi 10;

- Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ

II Đồ dùng dạy học

- GV: hình chấm tròn, các con vật để biểu thị tình huống tơng tự bài 3, PHT

- HS: sách giáo khoa, bảng con, vở

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con bài 2 (cột 1):

5

Trang 6

5 +…ghép thêm âm x và dấu sắc.= 9 4 +…ghép thêm âm x và dấu sắc.=8 …ghép thêm âm x và dấu sắc.+ 7 = 9

- GV nhận xét ghi điểm

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

Hoạt động 1

- Giới thiệu bài

- Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

phạm vi 10

a,Giới thiệu lần lợt các phép cộng

9 + 1 = 10 1 + 9 =10

8 + 2 = 10 2 + 8 = 10

7 + 3 = 10 3 + 7 =10

6 + 4 = 10 4 + 6 = 10

5 + 5 = 10

-Hớng dẫn HS quan sát số hình tròn ở

hàng thứ nhất trên bảng: Khuyến khích

- HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính

- Gọi HS trả lời:

- GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 9 thêm

1 là mấy?

-Ta viết:” 9 thêm 1 là 10” nh sau:

9 + 1 = 10

*Hớng đẫn HS học phép cộng

1 + 9= 10

* HD thực hiện các phép tính khác tơng

tự

b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các

công thức:

9 + 1 =10 ; 8 + 2 =10 ; 7 + 3 =10 ;

6 + 4 =10;

1 + 9 =10 ; 2 + 8 =10 ; 3 + 7 =10 ;

4 + 6 =10; 5 + 5=10

- Tổ chức cho HS học thuộc

HS nghỉ giải lao 5’

Hoat động 2

Bài 1 a

- Hớng dẫn HS làm vào bảng con, lu ý

viết các số thẳng theo cột dọc

- Nhận xét – sửa bài

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Đố bạn

Bài 1.b

1 HS lên bảng viết kết quả

- Sửa bài : GV khắc sâu cho HS : khi đổi

chỗ các số trong phép cộng thì kết quả

không thay đổi

- Nhận xét , tuyên dơng HS có kết quả đúng

Bài 2

- Mục tiêu : HS điền đợc số thích hợp

vào chỗ trống

- Hớng dẫn HS làm vào phiếu lớn theo

nhóm 6

- Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài

- Nhận xét bài làm của các nhóm,

tuyên dơng

- 1 HS nhắc lại tựa

- Quan sát hình để tự nêu bài toán:” Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn nữa Hỏi có tất cả mấy hình tròn ?”

-HS tự nêu câu trả lời:”Có 9 hình tròn thêm 1hình tròn là10 hình tròn”

- Trả lời:” 9 thêm là 10 “

- Nhiều HS đọc:” 9 cộng 1 bằng 10”

- HS nhìn vào hình và nêu phép tính ngợc lại: 1 + 9 = 10

HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng (CN-ĐT)

- HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”

- 1 HS làm vào bảng lớp – Cả lớp làm vào bảng con

- HS thực hiện trò chơi

1 + 9 = 10 2 + 8 = 10

3 + 7 = 10 9 + 1 = 10

8 + 2 = 10 7 + 3 = 10

9 – 1 = 8 8 – 2 = 6

7 – 3 = 4

- 2 HS nêu yêu cầu Các nhóm thào luận, làm bài

- HS nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp

- Vài HS nêu bài toán

- Viết phép tính vào vở:

6 + 4 = 10 (4 + 6 = 10)

6

Trang 7

Bài 3

- Mục tiêu : Tập biểu thị tình huống

trong tranh bằng phép tính thích hợp

- GV hớng dẫn HS nêu nhiều bài toán

khác nhau và viết phép tính tơng ứng

vào vở

- Chấm một số vở, nhận xét

- Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm

vi 10

Củng cố, dặn dò :

- Về xem lại các bài tập Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- HS nêu bài toán- viết lhép tính

- 2 HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 10

- Lắng nghe

Thứ t ngày 1 tháng 12 năm 2011

Tiếng việt

Tiết 145 - 146 : học vần : ôm - ơm

I MụC TIÊU

- Đọc đợc: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và các câu ứng dụng

- Viết đợc: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm

II .Đồ dùng dạy học

GV: bảng kẻ ô li

HS: bảng cài, vở tập viết

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc, viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, đỏ thắm, mầm non

- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- GV nhận xét ghi điểm

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

- Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: ôm, ơm.

Hoạt động 1: Dạy vần: ôm, ơm.

+ Mục tiêu: nhận biết đợc: ôm, ơm, con

tôm, đống rơm

* ôm – GV viết bảng

- Hớng dẫn HS:

- GV đọc mẫu: ô m ôm ôm

- Hỏi: So sánh: ôm và âm ?

- Hỏi: có ôm để đợc tiếng tôm ghép thêm

?

…ghép thêm âm x và dấu sắc

- GV viết bảng: tômGV hớng dẫn HS:

- Giới thiệu tranh  con tôm

- Viết bảng: con tôm

- Giáo viên hớng dẫn HS:

-Đọc lại sơ đồ: ôm, tôm, con tôm.

* ơm – GV hớng dẫn tơng tự

ơm  rơm  đống rơm

- Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 2: Luyện viết:

- MT: Viết đúng quy trình vần, từ trên bảng con

- Hớng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu (Hớng dẫn qui trình đặt bút, lu ý

nét nối)

- 1 HS nhắc lại

- HS ghép bảng cài: ôm

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

- Giống nhau đều có âm m, khác nhau ô và âm â

ghép thêm âm t

…ghép thêm âm x và dấu sắc

- HS ghép bảng cài: tôm

- HS phân tích: tôm, đánh vần , đọc

trơn (cá nhân, nhóm, lớp) Nhận xét tranh

 ghép bảng cài: con tôm

- HS phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp)

- Đọc xuôi – ngợc ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngợc ( cá nhân - đồng thanh

- Theo dõi qui trình

- Viết bảng con: ôm, ơm, con tôm,

đống rơm.

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học 7

Trang 8

- Hoạt động 3: Luyện đọc

- MT: HS đọc đợc vần và từ ứng dụng

- Hớng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ

Chó đốm sáng sớm

Chôm chôm mùi thơm

-Đọc lại bài ở trên bảng

* Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: Đọc đợc câu ứng dụng

- Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Giới thiệu tranh  câu ứng dụng

Đọc câu ứng dụng:

Vàng mơ nh trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió đa hơng thơm lạ

Đờng tới trờng xôn xao.

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 2: Luyện viết:

- MT: HS viết đúng: ôm, ơm, con tôm,

đống rơm.

- GV hớng dẫn HS viết vào vở theo dòng

- Chấm một số vở, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung: Bữa cơm

- Hớng dẫn HS thảo luận cả lớp

- Hỏi: - Bức tranh vẽ gì ?

- Trong bữa cơm em thấy có những ai ?

- Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày ?

- Em thích ăn món gì nhất ? Mỗi bữa em ăn

mấy bát ?

4 Củng cố, dặn dò:

Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa

- Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân , nhóm, lớp)

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)

- HS tìm đọc tiếng mới: thơm.

Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm

- đồng thanh cả lớp

- Viết vở tập viết, lu ý t thế ngồi viết

đúng

- Vẽ cảnh gia đình đang ăn cơm

- Có bà, ba mẹ, chị và em

- HS trả lời

- HS nêu theo ý thích của mình …ghép thêm âm x và dấu sắc

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS lắng nghe

Toán

Tiêt 59 LUYệN TậP

I MụC TIÊU:

- Thực hiện đợc tính cộng trong phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ

- HS làm đợc các bài tập: Bài 1, bài 2, bài 4, bài 5

II Đồ dùng dạy học

- GV: hình các con vật để biểu thị tình huống tơng tự bài 5, PHT.

- HS: sách giáo khoa, bảng con, vở

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con bài 1.b:

1 + 9 = …ghép thêm âm x và dấu sắc 2 + 8 = …ghép thêm âm x và dấu sắc

9 + 1 = …ghép thêm âm x và dấu sắc 8 + 2 = …ghép thêm âm x và dấu sắc

9 – 1 = …ghép thêm âm x và dấu sắc 8 – 2 = …ghép thêm âm x và dấu sắc

- GV nhận xét ghi điểm

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

8

Trang 9

- Giới thiệu bài

Hoạt động2

- Làm bài tập

*Bài tập 1

- Hớng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

- HS chơi trò chơi Đố bạn

* Bài tập 2:

- Hớng dẫn HS dựa vào bảng cộng trong

phạm vi 10 để tính - Gọi 1 HS ghi kết

quả trên bảng lớp

- Nhận xét, tuyên dơng những HS có kết

quả đúng

KL: Khi đổi chỗ các số trong phép

cộng thì kết quả vẫn không thay đổi.

* HS làm vào bảng con

- Hớng dẫn HS viết các số thẳng cột dọc,

nhất là với kết quả là 10

- Nhận xét, sửa bài – HS đọc lại kết quả

* Nghỉ giữa tiết

Bài tập 4

- Hớng dẫn HS nhẩm rồi ghi ngay kết quả

- Nhận xét, tuyên dơng nhóm làm đúng,

nhanh

Bài tập 5

+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong

tranh bằng phép tính thích hợp

- Hớng dẫn HS nêu bài toán theo tình

huống trong tranh rồi viết phép tính tơng

ứng vào vở

- Chấm một số bài, nhận xét, sửa bài

*Củng cố, dặn dò:

-Yêu cầu HS đọc lại bảng cộng trong

phạm vi 10

- Về xem lại các bài tập đã làm,

- Nhận xét tiết học

-1 HS đọc yêu cầu bài 1: Tính

- Thực hiện trò chơi:

9 + 1 = 8 + 2 = 7 + 3 = 6 + 4=

1 + 9 = 2 + 8 = 3 + 7 = 4 + 6=

-1 HS đọc yêu cầu bài 2: Tính

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con 4

5

  5

5

8 2

 3

7

6 2

 4

6

- 1 HS nêu yêu càu bài 4: Tính

- HS thảo luận rồi ghi kết quả vào phiếu nhóm:

5 + 3 + 2 = 10 ; 4 + 4 + 1 = 9

6 + 3 – 5 = 4 ; 5 + 2 – 6 = 2

- HS đọc yêu cầu: Viết phép tính thích hợp

- HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán rồi viết phép tính tơng ứng:

- Chữa bài: Đọc lại phép tính:

7 + 3 = 10

- 2 HS đọc

- HS lắng nghe

Tự nhiên và xã hội

Tiết 15 : lớp học

I MụC TIÊU

- Kể đợc các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học

- Nói đợc tên lớp, thầy (cô) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp

II Đồ dùng dạy học

- GV: Một số bìa, mỗi bộ gồm nhiều tấm bìa nhỏ, 1 tấm ghi tên 1 đồ dùng ở trong hoặc ngoài lớp

- HS: sách tự nhiên - xã hội

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hôm trớc các con học bài gì?(An toàn khi ở nhà)

- Kể tên những đồ dùng dễ gây đứt tay?

- Kể tên những đồ dùng dễ gây cháy?

- Nhận xét bài cũ

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

HĐ1: Chung cả lớp

- Giới thiệu bài mới: Lớp Học

- Mục tiêu: Học sinh biết các em học ở trờng nào? Lớp nào?

9

Trang 10

Cách tiến hành

- GV hỏi :

- Em học ở trờng nào? - Tiểu học Xuân Tiến

- Em học lớp Một mấy ? - Lớp 1G

- Theo dõi HS trả lời

- Hớng dẫn HS quan sát hình ở SGk - Trang 32, 33

- HS thảo luận nhóm 2

- Hình SGK lớp học có những ai? Và những thứ gì?

- Lớp học mình có gần giống với hình nào?

- Các bạn thích học lớp học nào?

- Sau đó GV gọi 1 số em trình bày nội dung

- Lớp theo dõi bổ sung

HĐ2: Liên hệ thực tế

- Mục tiêu: Liên hệ thực tế xem lớp mình có bao nhiêu bạn?

- GV nêu câu hỏi ?

- Lớp em có tất cả bao nhiêu bạn ? - 38 bạn

- Lớp em có mấy bạn trai? - 20 bạn trai

- Lớp em có mấy bạn gái? 18 bạn gái

- Cô giáo chủ nhiệm tên gì?- HS trả lời

- HS kể tên một số bạn trong lớp

- Trong lớp các con chơi với ai?

- GV theo dõi HS trả lời

- Hoạt động từng cặp

Kết luận: Lớp học nào cũng có thầy giáo, cô giáo và HS Có bảng, tủ, tranh

HĐ3:Liên hệ thực tế lớp học của mình

Mục tiêu: Giới thiệu lớp học của mình.

Cách tiến hành:

- Xem trong lớp có đồ dùng gì?- 1 vài em lên kể trớc lớp

- Bàn, ghế, tủ, bảng

- Muốn lớp học sạch đẹp em phải làm gì?

- GV quan sát, hớng dẫn những em cha biết hỏi hay trả lời

- GV cùng cả lớp theo dõi, nhận xét

Kết luận: Các con cần nhớ tên trờng, lớp Yêu quý và biết giữ vệ sinh cho lớp học HĐ4: Luyện tập

- Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng

Mục tiêu: Nhận dạng và phân loại đồ dùng trong lớp.

Cách tiến hành:

- GV phát 1 nhóm 1 bộ bìa

- Chia bảng thành 4 cột - HS chọn các tấm bìa

- GV theo dõi xem nhóm nào nhanh, đúng sẽ thắng cuộc

4 Củng cố: Vừa rồi các con học bài gì?

- Muốn lớp học sạch đẹp các con làm gì?

- Hãy kể lại tên 1 số đồ dùng ở trong lớp

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò : Các con phải biết giữ gìn lớp học sạch đẹp , yêu quý lớp học nh ngôi nhà

của mình

- Chuẩn bị cho bài sau

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 147 - 148 : học vần: em - êm

I MụC TIÊU

- Đọc đợc: em, êm, con tem, sao đêm; từ và các câu ứng dụng

- Viết đợc: em, êm, con tem, sao đêm

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà

II Đồ dùng dạy học

- GV: bảng kẻ ô li

- HS: bảng cài, vở tập viết

10

Ngày đăng: 01/11/2015, 04:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - Tuan 15 B1 lop 1
Bảng con (Trang 11)
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, sách Toán 1, bảng con. - Tuan 15 B1 lop 1
d ùng học Toán lớp 1, sách Toán 1, bảng con (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w