Hai tam giỏc đồng dạng thỡ bằng nhau.. Hai tam giỏc đều luụn đồng dạng với nhau.. Hai tam giỏc cõn luụn đồng dạng với nhau.. Hai tam giỏc vuụng luụn đồng dạng với nhau.. Caõu 6: Neỏu AD
Trang 1TRƯỜNG THCS PHÚ HỘ KIỂM TRA HOC KỲ II – NĂM HỌC 2010 – 2011
MễN : TOÁN 8; (Thời gian : 90 phỳt)
I.TRẮC NGHIỆM: (2 điẻm ) Chọn và ghi một chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng nhất vào giấy làm bài
Caõu 1: Phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn ax + b = 0 ( a ≠ 0) coự nghieọm duy nhaỏt laứ :
A x = b a B x = −a b C x = −b a D x = a b
Caõu 2: Phửụng trỡnh (x + 1).(x – 7) = 0 coự taọp nghieọm:
A) S = {-1} B) S = {7} C) S = {-1; -7} D) S ={-1; 7}
Cõu 3 Khẳng định nào ĐÚNG ?
A Hai tam giỏc đồng dạng thỡ bằng nhau
B Hai tam giỏc đều luụn đồng dạng với nhau
C Hai tam giỏc cõn luụn đồng dạng với nhau
D Hai tam giỏc vuụng luụn đồng dạng với nhau
Caõu 4: Tổ soỏ cuỷa hai ủoaùn thaỳng AB=2dm vaứ CD=10 cm laứ:
A 2 B 102 C 5 D 51
Caõu 5 Giaự trũ x = -3 laứ nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh naứo sau ủaõy :
A 1 – 2x < 2x – 1 B x + 7 > 10 + 2x C x + 3 ≥ 0 D x – 3 > 0
Caõu 6: Neỏu AD laứ ủửụứng phaõn giaực goực A cuỷa tam giaực ABC (D thuoọc BC ) thỡ:
A BD AB = DC AC B DC DB = AC AB C DC BD = AC AB D AC AB = DC DB
Caõu 7 Điều kiện xác định của phơng trình 2
1
3
2x 1 = −x
A x ≠ 0 B x ≠ -12 và x ≠ 0 C x ∈ R D x≠ −12
Caõu 8 : Neỏu m > n, ta coự:
A) m + 2010 > n + 2010 B) m + 2010 < n + 2010
C) 2010m < 2010n D) –2010m > –2010n
II Tệẽ LUAÄN : ( 8 đ)
Bài 1: (3 điểm ) 1)Giaỷi phửụng trỡnh sau : x 1x− = x 4x 1++
2) Giaỷi baỏt phửụng trỡnh sau : 13 – 4x > 7x - 9
Bài 2: ( 2 ủieồm ) Coự hai thuứng ủửùng xaờng , thuứng thửự hai ủửùng gaỏp ủoõi soỏ lớt xaờng
cuỷa thuứng thửự nhaỏt Neỏu theõm vaứo thuứng thứ nhaỏt 12 lớt xaờng vaứ theõm vaứo thuứng thửự hai 7 lớt xaờng nửừa thỡ caỷ hai thuứng seừ coự soỏ lớt xaờng baống nhau Hoỷi luực ủaàu thuứng thửự nhaỏt ủửùng ủửụùc bao nhieõu lớt xaờng?
Bài 3: ( 2 ủieồm ) Cho tam giaực vuoõng ABC ( AÂ = 900) coự ủửụứng cao AH Bieỏt AB = 6cm vaứ AC = 8cm
a/ Chửựng minh : ∆HBA đồng dạng với ∆ABC
b/ Tớnh ủoọ daứi BC vaứ AH
Bài 4 (1 điểm ) Tớnh thể tớch hỡnh lập phương, biết diện tớch toàn phần của nú là 54 cm2
Trang 2
-Heỏt -HệễÙNG DAÃN CHAÁM - THANG ẹIEÅM
I.TR ẮC NGHIỆM : (2 điểm) Mừi cõu đỳng được 0,25 điểm
II) T Ự LUẬN : (8 đ)
Bài 1
1)Tỡm ủuựng ẹKXẹ :x ≠ ±1
Quy đồng và khử mẫu ta đợc:
x x( + = + 1) (x 4)(x− 1)
2
x
⇔ + = − + −
⇔ =
(thỏa món điều kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trỡnh là S = {2}
0.25 ủ
1ủ 0.25 ủ
2) Tớnh ủửụùc -11x > - 22
Tớnh ủửụùc x < 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trỡnh là: {x | x<2}
0,5 đ 0,5đ 0,5đ Bài 2 Choùn aồn vaứ xaực ủũnh điều kiện cho aồn
Laọp ủửụùc phửụng trỡnh x + 12 = 2x + 7
Giaỷi phửụng trỡnh tỡm ủửụùc x = 5
Trả lời: lỳc đầu thựng thứ nhất đựng 5 lớt xăng 0,25đ 0,75đ 0,75đ 0,25đ Bài 3 Vẽ hỡnh đỳng a/ Chửựng minh ủửụùc moọt caởp goực nhoùn baống nhau
Keỏt luaọn ∆HBA ủoàng daùng ∆ABC
b/ Tớnh ủửụùc BC = 10 cm
Tớnh ủửụùc AH = 4,8 cm
0.5 0.5 0,5 0.5
Bài 4 + Tớnh được diện tớch một mặt của hỡnh lập phương: 9 cm2
+ Tớnh được độ dài cạnh hỡnh lập phương: 3 cm
+ Tớnh được thể tớch hỡnh lập phương: 27 cm3
0,25đ 0,25đ 0,5 đ