1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi kỳ II toán 6 có đáp án ma trận 2011

4 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề I.. Số học sinh trung bình bằng 97 học sinh khá, còn lại là học sinh giỏi.. Tính số học sinh mỗi loại.. Tìm tỉ số phần trăm của họ

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

I Lý thuyết :

Bài 1: ( 1,5đ ): Thế nào là hai phân số bằng nhau ?

* Áp dụng: Tìm số nguyên x biết: 3x 1421

Bài 2: ( 1đ ):Vẽ và nêu cách vẽ tam giác ABC biết ba cạnh: AB = 3 cm, BC = 5 cm, AC = 4 cm

II Bài tập:

Bài 1: ( 1,5đ ): Thực hiện phép tính:

A = 52(1310) B = 0,5 314 + 21 214

Bài 2: ( 1,5đ ): Tìm x biết:

a 231 + x = 313 b 32 x + 21 = 101

Bài 3: ( 2đ ): Một lớp học có 45 học sinh, cuối năm số học sinh của lớp xếp loại khá chiếm 40% tổng số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 97 học sinh khá, còn lại là học sinh giỏi

a Tính số học sinh mỗi loại

b Tìm tỉ số phần trăm của học sinh khá đối với học sinh cả lớp

Bài 4: ( 2đ ): Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox Vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xOy = 1000 ; xOz = 200

a Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại ?

b Vẽ Om là tia phân giác của yOz Tính xOm = ?

Bài 5: ( 0,5đ ): Tính

A=

9

4 5

4 3

2 5

2 3 2

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm )

Phòng GD&ĐT Bình Sơn

Trường THCS Bình Minh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học : 2009 – 2010

Môn Thi: Toán – Lớp 6

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

biết

Thông hiểu

Vận dụng Tổng

Lý thuyết về phân số bằng nhau 1

0,5

1

1

2

1,5

Các phép tính về cộng, trư,ø nhân, chia phân

số Quy tắc chuyển vế, hỗn số, số thập phân

Tính chất cơ bản của phân số

1a

0,5

22a;1b

1,5

22b; 5

1,5

5

3,5

Tìm một số biết giá trị phân số của nó Tỉ số

phần trăm của hai số 1 0,5 1 0,5 1 1 3 2

Vẽ tam giác biết độ dài ba cạnh 1

Tia, tia nằm giữa hai tia, tia phân giác của

một góc

1

3 5 3,5 4 3,5 14 10

Trong mỗi ơ, số ở gĩc trên bên trái là số lượng câu hỏi trong ơ đĩ, số ở dịng dưới bên phải là tổng số điểm trong ơ đĩ.

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trang 3

z x O

MÔN : TOÁN LỚP 6

thuyết

1 * Hai phân số

b

a

d c được gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c

Áp dụng: Vì 3x 1421

nên x.21 = 3.14 suy ra x = 14213= 2

0,5

0,5 0,5

2 * Vẽ hình chính xác

* Trình bày cách vẽ:

- Vẽ đoạn thẳng BC = 5 cm

- Vẽ cung tròn tâm B bán kính 3 cm

- Vẽ cung tròn tâm C bán kính 4 cm

- Lấy giao điểm hai cung tròn là A Vẽ đoạn thẳng AB, AC

ta đựơc ABC

0,5 0,5

Bài tập 1 a A =

13

) 10 ( 5

A = 2(5132)5 = 134

b B = 0,5.3 41 +21 241 = 21 134 + 12 94 = 12 ( 134 + 94 ) = 21 224 =114

0.25 0,25

0.25 0,75

2 a x = 3

3

1

- 231 =103 - 73 = 33 = 1

b 32 x = 101 - 21

32 x = 101 - 105 = 104= 52

x = 52 : 32 = 52 23 = 53

0,25 0,25

0,25 0,25

0,5

3 a - Số học sinh khá là: 45.40% = 45

5

2

= 18

- Số học sinh trung bình là: 18 97 = 14

- Số học sinh giỏi là : 45 – ( 18 + 14 ) =13

b – Tỉ số phần trăm của học sinh khá so với số học sinh cả lớp là: 1810045 % = 40%

0,5

0,5 0,5

0,5

4 * Vẽ hình chính xác a.- Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

vì xOz < xOy ( 200 < 1000 )

0,5 0,5

Trang 4

b zOy = xOy – xOz = 1000 – 200 =800

Om là tia phân giác zOy nên:

mOy = mOz = yOz2 = 8020 = 400

Oz là tia nằm giữa hai tia Ox và Om nên:

xOm = xOz + zOm = 200 + 400 = 600

0,5

0,5

5

A =

9

4 5

4 3

2 5

2 3 2

=

) 9

1 5

1 3

1 (

4

) 9

1 5

1 3

1 (

2

= 42 = 21 0,5

(Mọi cách giải khác đúng vẫn ghi điểm tối đa )

Ngày đăng: 26/06/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w