1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK II Sinh 8(2011)

2 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp:……… KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: SINH 8 Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát đề thi PHẦN I:TRẮC NGHIỆM 4 điểm Câu 1: Khoanh tròn vàochữ cái đứng trước câu đúng trong các câu sau:

Trang 1

Trường THCS Nậm Sài

Họ và tên:………

Lớp:………

KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: SINH 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề thi)

PHẦN I:TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vàochữ cái đứng trước câu đúng trong các câu sau:

1 Các nguyên tắc rèn luyện da là

A- Phải rèn luyện từ từ,nâng dần sức chịu đựng

B- Rèn luyện thích hợp với tình trạng từng người

C- Rèn luyện trong nhà-tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời

D- Cần thường xuyên tiếp xúc với ánh sáng mặt trời vào buổi sáng để cơ thể tạo ra vi

ta min (D) chống còi xương

2 Cấu tạo của thận là:

A- Vỏ, tuỷ và bể thận C- Vỏ, tuỷ, bể thận, ống dẩn tiểu B- Vỏ, tuỷ, các đơn vị chức năng ống góp và bể thận D- Vỏ, tuỷ và các chức năng

Câu 2: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chổ trống để hoàn thiện thông tin sau:

Tai là bộ phận tiếp nhận …(1)…sống âm vào tai làm rung…(2)… sau đó truyền qua… (3)… vào tai trong làm…(4)…ngoại dịch và…(5)…vào…(6)…trong Tác động lên các tế bào thụ cảm…(7)…thộc cơ quan cooc ti trên …(8)… và trở thành xung thần kinh truyền về …(9)

… giúp ta nhân biết về âm thanh đã phát ra

Từ (hoặc cụm từ): A - Chuổi xương tai D - Màng cơ sở G - Âm thanh

để lựa chon) B - Nội dịch E - Rung động H - Tai

C - Thính giác F - Màng nhĩ K - Vùng thính giác

Câu 3: Sắp xếp thông tin ở cột A và cột B cho phù hợp giữa cấu tạo với chức năng các bộ phận rồi điền kết quả vào cột C

1 Các tế bào ở đảo tuỵ

2.Vỏ đại não có lớp chất xám dày

3.Các tuyến nội tiết trong cơ thể

4.Nơ ron là các tế bào thần kinh

5.Các cơ quan bài tiết

1…

2…

3…

4…

5…

a.Bài tiết các chất cặn bả ra khỏi cơ thể

b.Là trung ương của các phản xạ không điều kiện c.Dẫn truyền các xung thần khinh

d.Tiết hooc môn điều hoà các quá trình sinh lýcơ thể e.Trung ương phản xạ có điều kiện

g.Tiết ra hooc môn điều hoà lượng đường trong máu

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu1: Phân biệt sự khác nhau giữa phản xạ có điều kiện và không điều kiện (về khái niệm, tính chất, trung ương) và lấy ví dụ minh họa

Câu2: Cầu mắt có cấu tạo như thế nào? Chức năng cơ bản của mắt

Câu 3: Hẫy liệt kê các phương tiện sử dụng để tránh thai theo bảng sau

Cách ngăn có thai Phương tiện sử dụng Có ưu nhược điểm gì

(nếu em biết) Ngăn không cho

trứng chín và rụng

Tránh không để tinh

trùng gặp trứng

Ngăn sự làm tổ của

trứng(đã thụ tinh)

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 điểm)

I (0.5 điểm) 1-D ; 2-B ; Mỗi ý đúng 0.25 điểm

II (2,25 điểm) 1-G ; 4 - E ; 7-C

2- F ; 5 –B ; 8-D Mỗi ý đúng 0.25 điểm

3-A ; 6-H ; 9-K

III (1,25 điểm) 1-F ; 3-D

2-E 4-C ; 5-A Mỗi ý đúng 0.25 điểm

B PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: (2.điểm)

Phản xạ không điều kiện Phản xạ có điều kiện

Khái niệm

(0,5đ) - Là phản xạ sinh ra đã có - Phản xạ học tập tiếp thu được trong đời sống hằng ngày Tính chất

(1,0đ) - Bẩm sinh - Bền vững

- Số lượng hạn chế

- Di truyền

- Hình thành trong đời sống hằng ngày

- Không bền nếu không được củng cố

- Không di truyền

- Số lượng không giới hạn Lấy ví dụ

đúng (0,5đ) - Tiết nước bọt khi ăn thức ăn- Đèn soi vào mắt – nhắm mắt - Rụt tay khi sờ phải lửa- Thấy trời quá rét lấy áo ấm ra mặc

Câu 2: (2,5điểm)

• Cấu tạo của cầu mắt: (1,5 điểm)

3 lớp màng:

- Màng cứng: ngoài cùng -> bảo vệ mắt

- Màng mạch -> nằm giữa

- Màng lưới -> Trong cùng các tế bào thụ cảm thị giác

Môi trường trong suốt:

- Màng giác, lòng đen, con ngươi

- Thể thủy tinh

- Thủy dịch -> dịch thủy tinh

• Chức năng của mắt: (1điểm)

- Thu nhận ảnh của vật

- Điều tiết để đưa ảnh của vật hiện rõ trên điểm vàng của màng lưới giúp ta nhìn rõ vật Câu 3: (1,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Cách ngăn có thai Phương tiện sử dụng Có ưu nhược điểm gì

(nếu em biết) Ngăn không cho

trứng chín và rụng

Thuốc tránh thai (uống hoặc tiêm định kỳ)

Tránh không để tinh

trùng gặp trứng

Thắt ống dẫn tinh hoặc trứng, dùng bao cao su, xuất tinh ngoài âm đạo

Ngăn sự làm tổ của

trứng(đã thụ tinh)

Dùng thuốc, hút hoặc nạo phá thai,

Ngày đăng: 31/10/2015, 04:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w