HS làm bài tập theo yêu cầu của GV 1 HS lên bảng thực hiện, HS khác tự thực hiện vào vở... Tương tự như ví dụ trên hãy đặt nhân tử chung cho đa thức GV: Như vậy ta đã viết đa thức trên t
Trang 1Chơng I: phép nhân và phép chia các đa thức Ngày dạy:
Tiết 1
Đ1 nhân đơn thức với đa thức
A Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
2 Kỹ năng: - Hs thực hiện thuần thạo phép nhân đơn thức với đa thức
2 Kiểm tra bài cũ (6 )’
? Phát biểu quy tắc nhân một số với một tổng, cho ví dụ minh hoạ?
? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào? Cho ví dụ ?
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Quy tắc (12 phút)
GV : Yêu cầu học sinh thực hiện ?1
? Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức tùy ý?
? Hãy nhân đơn thức đối với từng hạng tử
của đa thức vừa viết ?
? Quy tắc trên chia làm mấy bớc làm ?
HS thực hiện yêu cầu ?1
1 HS đứng tại chỗ trả lời
Đơn thức: 5x
Đa thức: 3x2 - 4x+1Nhân:
Hoạt động 2: áp dụng (15 phút)
1 HS lên bảng thực hiện, HS khác tự làm vào vở
Trang 2Gọi 1 HS lên bảng, HS khác tự làm vào
vở
? Nhận xét bài làm của bạn?
GV: Cả lớp làm ?2
Gọi 1 HS lên bảng trình bày, HS khác tự
làm vào vở
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn và chữa
GV lu ý cho HS nhân theo quy tắc dấu
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu ?3
? Bài toán cho biết và yêu cầu gì?
GV : Cho HS hoạt động nhóm yêu cầu 1
+ Các nhóm trình bày?
+ Đa đáp án : HS tự kiểm tra
+ Cho các nhóm HĐ yêu cầu 2, sau đó
chữa
HS: Nhận xét
HS Làm tính nhân ở ?2
1 HS lên bảng làm bài
1 HS nhận xét bài làm của bạn
HS cả lớp nghiên cứu ?3 HS: cho hình thang có đáy lớn 5x+3, đáy nhỏ: 3x+y, chiều cao:2y
Yêu cầu : 1 Viết biểu thức tính S
2 Tính S với x=3, y=2 HS: HĐ nhóm - Trình bày
1
2 Thay x = 3, y = 2 vào (1) ta có
S = 8.3.2+ 22+3.2 = 48 + 4+ 6 = 58
4 Củng cố (8 )’
- Yêu cầu Hs trình bày lời giải BT 1a, BT2a, 3a/5(SGK) Sau đó chữa và chốt phơng pháp làm bài cho HS
5 Hớng dẫn về nhà (3 )’
+ Học quy tắc SGK/4, xem lại các bài tập đã chữa Đọc trớc bài 2
+ BTVN: BT1b, BT3b, BT5/5+6
* HD: Bài 5 - Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , sau đó rút gọn Đáp án :
a) x2 - y2 b) xn - yn
D Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
+ u điểm:
+ Hạn chế:
2
1
2
2
6
5
Trang 33
1( 1)( 2 6)2
1 Kiến thức: - HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
2 Kỹ năng: - HS thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức
- Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho HS
2 Kiểm tra bài cũ (5 )’
? Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Chữa BT 1b/5?
= x(6x2- 5x+1)-2(6x2- 5x+1)
= 6x3 -5x2 +x -12x2+10x-2 = 6x3-17x2 +11x - 2
HS phát biểu quy tắc Quy tắc SGK /7
HS: Tích của 2 đa thức là 1 đa thức HS: Thực hiện phép nhân trong ?1
HS theo dõi GV hớng dẫn cách nhân đa thức theo hàng dọc
Trang 4HS đọc chú ý trong SGK
Hoạt động 2: áp dụng (18 )’GV: cả lớp làm bài ?2
Gọi hai HS lên bảng trình bày
GV: gọi hs nhận xét và chữa
GV : Các nhóm hoạt động giải ?3
Gọi 1 HS đại diện nhóm lên trình bày, HS
nhóm khác theo dõi, bổ sung
? Hãy áp dụng tính diện tích của hình chữ
nhật khi x=2,5m và y= 1m
Gọi HS nhận xét sau đó giáo viên chốt lại
kiến thức toàn bài
HS thực hiện ?2 theo yêu cầu
=xy(xy+5)-1(xy+5)
= x2y2 +5xy-xy -5
= x2y2 +4xy -5
1 HS nhận xét bài của bạnHS: Hoạt động nhóm thực hiện ?3
1 HS đại diện nhóm lên bảng trình bày.S= (2x+y)(2x-y)
Trang 5Ngày dạy:
2 Kỹ năng: - Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (5 )’
?1 Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức Làm BT 7b/8SGK
?2.Chữa BT8b/8(SGK)
3 Bài mới
Gớao vieõn ủaởt vaỏn ủeà: ễÛ caực tieỏt trửụực chuựng ta ủaừ tỡm hieồu veà quy taộc cuỷa pheựp
nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực, ủa thửực vụựi ủa thửực Hoõm nay chuựng ta seừ thửùc haứnh caực baứi taọp veà caực quy taộc ủaừ hoùc
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
Hoaùt ủoọng 1: Chửừa baứi taọp (10’)
Gv: Chuựng ta thaỏy roừ raứng muoỏn thửùc
hieọn thaứnh thaùo pheựp nhaõn ủa thửực vụựi
ủa thửực ta phaỷi thửùc hieọn nhuaàn nhuyeón
pheựp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
Gv mụứi 2 HS leõn thửùc hieọn bt 10/8
a/ (x2- 2x + 3)(1 5)
2x−
b/ (x2 – 2xy + y2)(x – y)
Goùi 1 Hs nhaọn xeựt, ủaựnh giaự, chổnh sửỷa
Gv kieồm tra laùi baứi laứm vaứ nhaọn xeựt cuỷa
2 HS leõn baỷng chửừa baứi taọp theo yeõu caàu,
HS khaực theo doừi, nhaọn xeựt, boồ sung
Trang 6HS 1 HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Luyện tập (24’)
GV cho HS làm bài tập 11/8
Gv : Đối với bt 11/8 gv hướng dẫn : sau
khi thực hiện rút gọn, kết quả cuối cùng
nếu còn có biến thì biểu thức gọi là phụ
thuộc vào biến, nếu không còn biến thì
gọi là không phụ thuộc vào biến
Một học sinh lên làm
Cả lớp tự thực hiện vào vở
Gọi HS nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, chữa bài cho HS
Gv : Tổ chức nhóm học tập làm bài tập
12/8
Mỗi nhóm làm 1 truờng hợp
Lớp tiến hành làm trong 4 phút
Hết giờ gv thu bài, hs nhận xét và đánh
giá điểm chéo nhau
GV đưa ra đáp án đúng cho HS cả lớp
kiểm tra kết quả
Cho HS làm bài tập sau:
Bài tập : Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên
tiếp, biết tích của 2 số sau lớn hơn tích
của 2 số đầu là 192?
GV gợi ý nếu HS không thực hiện được
Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
HS làm bài tập theo yêu cầuNghe GV hướng dẫn cách làm
1 HS lên bảng làm bài, HS khác tự thực hiện vào vở
Bài tập 11/8
(x-5)(2x + 3)-2x(x – 3) + x + 7
= 2x3 + 3x – 10x – 15 – 2x3 + 6x + x + 7
= 3x – 10x – 15 + 6x + x + 7 = -8Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào biến
HS nhận xét bài làm của bạn
HS hoạt động nhóm làm bài tập 12/8Các nhóm tiến hành hoạt động trong 4’ sau đó thu bài chấm chéo lẫn nhau
HS làm bài theo yêu cầu
n = 184 : 4
n = 46Vậy các số tự nhiên chẵn liên tiếp là :
Trang 7GV chữa bài cho HS 46, 48, 50HS chữa bài tập vào vở.
4 Củng cố (3’)
? Nªu c¸c d¹ng bµi tËp vµ ph¬ng ph¸p gi¶i cđa tõng lo¹i BT đã thực hiện trong tiết luyện tập?
5 Hướng dẫn về nhà (2’)
Bài tập:13/9 : tìm x
Aùp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức, kết quả x = 1
Bài tập 15/9: Aùp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức, kết quả
a/ 1 2 2
4x +xy y+
b/ 2 1 2
4
x − +xy y
- Về nhà xem lại các bài tập đã sữa , làm các bài còn lại ở sgk
- Xem trước bài học “những hằng đẳng thức đáng nhớ “
D Rĩt kinh nghiƯm sau tiÕt d¹y:
+ u ®iĨm:
+ H¹n chÕ:
Trang 8
+ GV: - Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu.
+ HS: Ôn lại quy tắc phép nhân đa thức với đa thức
GV: Đa ra H1(Bảng phụ) minh hoạ cho
công thức.Với A,B là biểu thức tuỳ ý ta có
= a2 +2ab+b2 =>(a+b)2 = a2 +2ab+b2
HS: Trình bày công thức tổng quát(A+B)2 = A2 +2AB+B2
Phát biểu ?2:
Bình phơng của một tổng bằng bình
ph-ơng số thứ nhất cộng hai lần tích số thứ nhất với số thứ 2 rồi cộng bình phơng số thứ hai
Hs hoạt động nhóm, 1 HS trình bày lời giải
áp dụng Tính:
a) (a+1)2 = a2+2a+1 b) x2 +4x+4 = (x+2)2
c) 512 = (50+1)2= 2500 +100+1= 2601
Trang 9Hoạt động 2: 2.Bình phơng của một hiệu (11 phút)
GV cả lớp làm bài?3
+ Trờng hợp tổng quát : Với A,B là các
biểu thức tuỳ ý Viết công thức (A-B)2 =?
a)b) (2x -3y)2 = 4x2-12xy+9y2
c) 992 = (100 -1)2 = 1002 -2.100 +1
= 9801HS:Phát biểuBình phơng của một hiệu bằng bình ph-
ơng số thứ nhất trừ hai lần tích số thứ nhất với số thứ 2 rồi cộng bình phơng số thứ hai
Hoạt động 3 :3 Hiệu hai bình phơng (11 phút)
HS: Biểu thức A, B bất kỳ Ta có:
A2 - B2=(A+B)(A-B) HS: Hiệu hai bình phơng bằng tích của tổng số thứ nhất với số thứ hai và hiệu của số thứ nhất với số thứ hai
HS: Trình bày ?6
áp dụng : Tínha) (x+1)(x-1) =x2 -1b) (x-2y)(x+2y) =x2-4y2
HS xem và so sánh kết quả của GV
Trang 104 Củng cố (5 )’
- GV đa BT 16/11 dới dạng trắc nghiệm (tìm đáp số đúng) cho HS thực hiện
- Phát biểu lại bằng lời các hằng đẳng thức đã học
5 Hớng dẫn về nhà (1 )’
+ Học bằng lời và viết TQ 3 hằng đẳng thức trên
+ BTVN: 16,17/11( sgk)
D Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
+ u điểm:
+ Hạn chế:
Trang 11
Ngày soạn:6/9/2007 Ngày
III Tiến trình hoạt động
HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)
b)HS:
b) 9x2 +y2 +6xy = (3x+y)2
HĐ2: Giảng bài mới (35ph)
GV nghiên cứu BT 21/12 (bảng phụ)
2 em lên bảng giải bài tập 21
Gọi HS nhận xét, chữa và chốt phơng
pháp
1HS đọc đề bài, 2HS khác lên bảng thực hiện :Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng 1 tổng hoặc hiệu:
Trang 12GV nghiên cứu bài tập 22/12 (bảng phụ)
Trình bày lời giải của các nhóm
Đa ra đáp án sau đó HS chữa bài tập và
chốt phơng pháp
GV nghiên cứu BT 23/12 (bảng phụ)
Muốn chứng minh đẳng thức ta làm ntn?
Gọi 1 HS Trình bày lời giải
áp dụng tính (a+b)2 biết
= 502-32 =2491
HS hoạt động nhóm
HS trình bày lời giải
A = 49x2 -70x +25 (1)a) x=5 thay vào (1)
A = 49.52 -70.5 +25 = 900b) x=1/7 thay vào (1) có A = 16
HS biến đối 1 vế bằng vế còn lại
HS trình bày CMR (a+b)2 = (a-b)2 +4abVP: = a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2 = (a+b)2
Vậy VT = VP đẳng thức đợc chứng minh
áp dụng : Tính: (a-b)2 = 72-4.12 = 1
HS Thực hiện phép nhânC1: A2 = A.A
C2: coi (a+b) là một số thứ nhất, c là số thứ hai rồi tính
HS:
a) (a+b+c)2=a2 +b2+c2+2ab+2ac+2bcb) (a+b-c)2= a2 +b2+c2+2ab-2ac-2bc
HS bình phơng từng số các số hạng tiếp theo lần lợt bằng tích 2 lần
Trang 134) (7x- )( +4y)= -
2 Viết công thức của 3 hằng đẳng thức đã
học? Cho ví dụ minh hoạ
1 HS lên bảng viết và lấy ví dụ
HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)
+ Học thuộc các hằng đẳng thức bằng công thức
+ BTVN: 22b,23b,25c sgk
Trang 14
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác; rèn thói quen t duy toán học.
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
1 Phát biểu hằng đẳng thức: hiệu hai bình phơng
Với A,B là biểu thức tuỳ ý cho biết kết
quả của (A+B)3
HS bằng lập phơng số thứ nhất cộng ba lần tích bình phơng số thứ nhất với số thứ hai cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phơng số thứ hai cộng lập phơng số thứ hai
áp dụnga)(x+1)3 = x3+3x2+3x+1b) (2x+y)3= (2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3
=8x3+12x2y+6xy2+y3
HS trình bày [a+(-b)]3
= a3+3a2 (-b)+3a(-b)2+(-b)3
HS nhận xét
Trang 15Qua đó em hãy rút ra công thức tính lập
phơng 1 hiệu
GV trả lời ?4: Phát biểu hằng đẳng thức
lập phơng 1 tổng bằng lời
(a-b)3 = a3-3a2b+3ab2-b3
TQ: (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
HS phát biểu ?4
Hoạt động 2: áp dụng (10 phút)
áp dụng tính
a)
b) (x-2y)3
nhận xét và chốt phơng pháp
Các nhóm cùng giải phần c (bảng phụ)
Cho biết kết quả từng nhóm?
Đáp án:
1 Đ 4 S
2 S 5 S
3 Đ
GV gọi nhận xét Sau đó chữa và chốt lại
phần c
áp dụng:
a)
b) (x-2y)3= x3-3x2.2y+3x(2y)2-(2y)3
HS hoạt động nhóm Các nhóm đa ra kết quả
c) khẳng định đúng:
1 và 3
HS nhận xét
4 Củng cố ( 8phút)
1 Phát biểu bằng lời nội dung hai hàng đẳng thức: lập phơng 1 tổng, lập phơng 1 hiệu? Cho ví dụ để tính
2 Giải bài tập 26a,27b,28a,29/14 sgk
5 H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- học 2 hằng đẳng thức: lập phơng một tổng, một hiệu
BTVN: 26, 27,28 (các phần còn lại) sgk/14
- Hớng dẫn về nhà: 25/a: ( a + b + c )2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2cb
D Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
+ u điểm:
+ Hạn chế:
Ngaứy daùy:
Tiết 7
3
1
( )
3
x− 3
3 2
1
( )
3
3 3 ( )
3 27
x
−
Trang 16+ Giáo viên :- Giáo án, SGK, phấn màu, thước thẳng
+ Học sinh : - Ôn lại 5 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học,
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
Hs1 : Hãy viết các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
Hs2: Tính giá trị của biểu thức
x3 – 6x2
+ 12x - 8 tại x = 22
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương (15’)
( Hằng đẳng thức thứ 6)
GV chia nhóm lớp làm ?1
Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả
Gv : Vậy theo phép nhân trên a3+b3 = ?
Ta gọi đây là1 hằng đẳng thức”Tổng của
hai lập phương “
Với A , B là các biểu thức thì A3 + B3 = ?
?Nhận xét gì về nhân tử A2 – AB + B2 và
hằng đẳng thức bình phương của 1 hiệu
* Ta nói A2 – AB + B2 là bình phương
thiếu của một hiệu
?2:Yêu cầu học sinh trả lời
Phần áp dụng gọi 2 hs lên làm, cả lớp tự
thực hiện vào vở
HS thực hiện ?1:
(a+b)(a2 – ab + b2) = a.(a2 – ab + b2) +b.(a2 – ab + b2)
HS phát biểu hằng đẳng thức bằng lời
HS làm bài tập áp dụng, 2 HS lên bảng làm bài
Trang 17Gọi HS nhận xét, bổ sung.
GV nhận xét kết quả bài làm của HS a/ x
3 + 8 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)b/ (x+ 1)(x2- x + 1) = x3 + 1
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương (15’)
Với A , B là các biểu thức thì A3 - B3 =?
?Nhận xét gì về nhân tử A2 + AB + B2 và
hằng đẳng thức bình phương của 1 tổng
* Ta nói A2 + AB + B2 là bình phương
thiếu của một tổng
Yêu cầu HS phát biểu hằng đẳng thức
bằng lời
Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập áp dụng :
? Tóm lại ta đã học được bao nhiêu hằng
đẳng thức đáng nhớ?
* Em có nhận xét gì về 2 vế của các
hằng đẳng thức đáng nhớ
HS hoạt động nhóm thực hiện ?3
HS phát biểu hđt bằng lời
3 HS lên bảng làm bài tập áp dụng, HS khác tự thực hiện vào vở
a/ (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1b/ 8x3 – y3 = (2x)3 – y3
= (2x – y)(4x2+ 2xy + y2)c/ đánh dấu x vào ô x3 + 8HS: 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
HS: Mỗi hằng đẳng thức đều có 1 vế là tổng còn 1 vế là tích
4 Củng co á(8’)
Cho HS làm bài tập:
Bài 30: Rút gọn biểu thức sau :
(x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3)
Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
HS làm bài tập theo yêu cầu của GV
1 HS lên bảng thực hiện, HS khác tự thực hiện vào vở
(x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3)
= x3 + 27 – 54 – x3 = - 27
A3 - B3 = (A-B)(A2 + AB + B2)
Trang 18Viết 7 HĐT đã học.
GV nhận xét và cho điểm nếu HS viết
đúng cả 7 hằng đẳng thức đã học
1 HS lên bảng, HS khác tự viết vào vở 1/ (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2/ (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
3/ A2 – B2 = (A + B)(A – B) 4/ (A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3
5/ (A-B)3 = A3-3A2B+3AB2-B3
6/ A3 + B3 = (A + B)(A2–AB+ B2) 7/ A3
- B3 = (A - B)(A2+AB+ B2)
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Làm các bài tập trong SGK + SBT tiết sau luyện tập
D Rĩt kinh nghiƯm sau tiÕt d¹y:
+ u ®iĨm:
+ H¹n chÕ:
Trang 19
Ngày dạy:
Tiết 8
luyện tập
A MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực:- OÂn taọp caực kieỏn thửực veà 7 haống ủaỳng thửực
2 Kyừ naờng :- Hoùc sinh bieỏt aựp duùng caực haống ủaỳng thửực treõn ủeồ tớnh nhaồm, tớnh hụùp lyự,
caực baứi toaựn chửựng minh
3 Thaựi ủoọ : - Lửu yự cho hoùc sinh khi aựp duùng caực haống ủaỳng thửực phaỷi bieỏt vaọn duùng
caỷ 2 chieàu, coự thaựi ủoọ nghieõm tuực trong hoùc taọp
B CHUAÅN Bề
+ Giaựo vieõn: - Giaựo aựn, baỷng phuù, phaỏn maứu
+ Hoùc sinh: - OÂn laùi caực haống ủaỳng thửực ủaừ hoùc, laứm baứi taọp veà nhaứ
C TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh lụựp (1’)
2 Kieồm tra baứi cuừ (4’)
HS1 leõn baỷng : Haừy vieỏt caực haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự ủaừ hoùc
HS1:traỷ lụứi: / 1/ (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
2/ (A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
3/ A 2 – B 2 = (A + B)(A – B) 4/ (A+B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
5/ (A-B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3
6/ A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 – AB + B 2 ) 7/ A 3
- B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 )
3 Baứi mụựi
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10 )’Gọi 2 HS chữa bài tập 32/16 sgk, HS khác
theo dõi, nhận xét, bổ sung
Gọi HS nhận xét, bổ sung bài bạn
Gọi tiếp 3 HS lên bảng chữa bài tập 33
c) (5-x2) (5+x2) = 25 -x4
d) (5x-1)3 = 125x3 -75x2 +15x-1
HS nhận xét bài làm cuả bạn
Trang 20GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm
Các nhóm cùng làm và đa ra kết quả của
GV cho HS làm BT36a/ tr17 (bảng phụ)
Tnh giá trị của biểu thức:
a x2 +4x+4 tại x=98
? cho biết phơng pháp giải?
GV gọi 1 em lên bảng trình bày, GV kiểm
tra bài làm của 3HS dới lớp
Cho HS làm BT37/ tr17
GV đa BT37/17 trên bảng phụ yêu cầu
HS dùng phấn nối 2 vế để tạo thành hằng
đẳng thức đúng
HS : phần a áp dụng hằng đẳng thức
a2-b2 hoặc (a+b)2 ; (a-b)2
để khai triển rồi rút gọn Phần c áp dụng hằng đẳng thức (a-b)2
HS đa ra kết quả từng nhóm a) (a+b)2 - (a-b)2
= (a+b+ a-b)[(a+b) - (a-b)]
= 2a.2b = 4ab
c (x+y+z)2 -2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2
=[x+y+z-(x+y)]2
= (x+y+z-x-y)2 = z2
HS kiểm tra bài làm của nhóm khác
HS áp dụng hằng đẳng thức (a+b)2 để thu gọn biểu thức phần a Sau đó thay giá trị của biến vào biểu thức
HS trình bày phần ghi bảng:
a x2 +4x+4 tại x=98
x2 +4x+4 = (x+2)2 (1)Thay x=98 vào (1) có (98+2)2 = 1002 = 10000
HS nhận xét
1 HS lên bảng làm, HS khác theo dõi
Baứi taọp 37
(x-y)(x2+xy+y2)(x + y)(x – y)
Trang 21GV gọi HS nhận xét, bổ sung.
HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
4 Củng cố (5 )’
? Nhắc lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ? Viết công thức tổng quát của các hằng đẳng thức
đó?
5 Hớng dẫn về nhà (2 )’
- Học và viết Công thức của 7 hằng đẳng thức
- BTVN 33 đến 38 (các phần còn lại)/16,17 sgk
* BT38/tr17 CM các hằng đẳng thức sau: a) (a-b)3 = -(b-a)3 (1)
Biến đổi: VT = VP => kết luận
a) (a-b)3 = -(b-a)3 (1) Ta có: (a-b)3 = [-(b-a)]3 = -(b-a)3 Vậy (1) đợc CM
D Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
+ u điểm:
+ Hạn chế:
Trang 22
Ngày dạy:
Tiết 9
phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
A MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực : - Hs hieồu theỏ naứo laứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ, phaõn tớch ủa thửực
thaứnh nhaõn tửỷ baống caựch ủaởt nhaõn tửỷ chung
2 K yừ naờng : - Hoùc sinh bieỏt caựch tỡm nhaõn tửỷ chung vaứ ủaởt nhaõn tửỷ chung
( Heọ soỏ laứ ệCLN cuỷa caực heọ soỏ nguyeõn dửụng cuỷa caực haùng tửỷ, caực luyừ thửứa baống chửừ coự maởt trong moùi haùng tửỷ vụựi soỏ muừ cuỷa moói luyừ thửứa laứ soỏ muừ nhoỷ nhaỏt cuỷa noự)
3 Thaựi ủoọ: - Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, nghieõm tuực trong hoùc taọp.
B CHUAÅN Bề
+ Giaựo vieõn: - Giaựo aựn, SGK, baỷng phuù, buựt daù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng
+ Hoùc sinh: - ẹoùc trửụực baứi
C TIEÁN TRèNH DAẽY- HOẽC
1 OÅn ủũnh lụựp (1’)
2 Kieồm tra baứi cuừ (4’)
? Phaựt bieồu tớnh chaỏt phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng trong taọp hụùp caực soỏ nguyeõn? Tớnh : 34.76 + 34.24
3 Baứi mụựi
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
Hoaùt ủoọng 1: Vớ duù (12’)
Tửụng tửù cho vớ duù sau:
HS: Caỷ 2 haùng tửỷ ủeàu coự chung thửứa soỏ 34
Trang 23? Đa thức 2x2 – 4x gồm bao nhiêu hạng
tử
? Hãy phân tích các hạng tử trên thành
tích
? Sau khi phân tích thành tích các hạng
tử trên có thừa số nào giống nhau
? Tương tự như ví dụ trên hãy đặt nhân tử
chung cho đa thức
GV: Như vậy ta đã viết đa thức trên
thành tích các đa thức có nghĩa là ta đã
phân tích đa thức thành nhân tử
? Vậy phân tích đa thức thành nhân tử là
a, 2x2 - 4x = 2x(x - 2)
HS nghe giáo viên giới thiệu
HS: Phân tích đa thức thành nhân tử là viết đa thức thành tích các đa thức
1 HS đứng tại chỗ thực hiện
b, 15x3 + 5x2 + 10x
= 3.5.x.x2 + 5x.x + 2.5x
= 5x( 3x2 + x + 2)
HS nhận xét, bổ sung bài bạn
Hoạt động 2: Áp dụng (14’)
2 HS lên bảng làm câu a, b
? Trong đa thức ở câu c các hạng tử đã
có thừa số chung chưa
? Làm thế nào để xuất hiện nhân tử
Gọi 1 HS lên bảng thực hiện tiếp
? Qua câu c ta thấy đôi khi để làm xuất
hiện nhân tử chung ta phải làm gì
Làm ?2:
HS thực hiện ?1 theo yêu cầu của GV, tiến hành phân tích các đa thức thành nhân tử
2 HS lên bảng thực hiện, HS khác tự thực hiện vào vở
HS1: a/ x2 – x = x(x – 1)HS2: b/ 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) = 5x(x – 2y)(x – 3)HS: Chưa có thừa số chung
HS suy nghĩ, trả lời
Trang 24Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0
Gv gợi ý : Trước hết hãy phân tích đa
thức 3x2 – 6x thành nhân tử đưa bài toán
về dạng
a.b = 0 => a = 0 hoặc b = 0 từ đó tìm x
Gọi HS nhận xét, bổ sung
nhân tử chung
HS thực hiện ?2 theo yêu cầu của GV
1 HS lên bảng thực hiện, HS khác tự thực hiện vào vở
Ta có: 3x2 – 6x = 0 => 3x(x – 2) = 0
2
x x
=
⇒ =
4 Củng cố (12’)
Cho HS làm bài tập 39 để củng cố KT
Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm
Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, chữa bài cho HS
HS hoạt động nhóm thực hiện bài tập theo yêu cầu của GV
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày.a/ 3x – 6y = 3(x – 2y)
5x y- - 5 y y- =5 y- x ye/ 10x(x – y) – 8y(y- x)
-= 10x(x – y) + 8y(x- y) = 2(x – y)(5x + 4y)
HS nhận xét, bổ sung bài bạn
5 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Làm các bài tập còn lại trong SGK - 19
- Hướng dẫn làm bài tập 42/19:
Viết 55n + 1 – 55 = 54.55n luôn chia hết cho 54 với mọi n là số tự nhiên
- Xem trước bài “ phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức”
D Rĩt kinh nghiƯm sau tiÕt d¹y:
+ u ®iĨm: + H¹n chÕ:
Trang 25Ngaứy daùy:
T ieỏt 10
phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
A MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực : - Hs hieồu theỏ naứo laứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống caựch duứng
haống ủaỳng thửực
2 K yừ naờng : - Hoùc sinh bieỏt vaọn duùng caực haống ủaỳng thửực ủaừ hoùc vaứo vieọc phaõn tớch
ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
3 Thaựi ủoọ: - Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, nghieõm tuực trong hoùc taọp.
B CHUAÅN Bề
+ Giaựo vieõn : - Giaựo aựn, SGK, baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.
+ Hoùc sinh : - Hoùc thuoọc baỷy haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự, ủoùc trửụực baứi mụựi.
C TIEÁN TRèNH DAẽY- HOẽC
1 OÅn ủũnh lụựp (1’)
2 Kieồm tra baứi cuừ (4’)
? Điền vào chỗ ( )để hoàn thiện các hằng đẳng thức sau:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
Hoaùt ủoọng 1: Vớ duù (14’)
Vớ duù : Phaõn tớch caực ủa thửực sau thaứnh
nhaõn tửỷ
a/ x2 + 4x + 4 HS quan saựt vớ duù HS: Caực bieồu thửực treõn coự daùng cuỷa caực
Trang 26? Vì sao biết 1 + 8x3 có dạng HĐT tổng
hai lập phương
Gọi 3 HS lên thực hiện
Gọi HS nhận xét, bổ sung bài bạn
GV nhận xét, chữa bài cho HS
? Như vậy các em đã phân tích được các
đa thức trên thành nhân tử , nhưng có
phải các em dã dùng phương pháp đặt
nhân tử chung nữa không?
? Vậy em đã sử dụng phương pháp gì ?
* Ta nói phân tích như các ví dụ trên là
phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp dùng hằng đẳng thức
3 HS lên bảng thực hiện 3 câu a, b, ca/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
b/ x2 – 2 = x2 - ( )2 2 = (x + 2)(x - 2)c/ 1 + 8x3 = 13 + (2x)3
= (1 + 2x)(1 + 6x + 12x2 + 4x2)
HS: Không phải dùng phương pháp đặt nhân tử chung
HS: Dùng hằng đẳng thức
HS lắng nghe và ghi nhớ
Hoạt động 2: Áp dụng (16’)
Cho HS thực hiện ?1 phân tích các đa
thức sau thành nhân tử
a/ x3 + 3x2 + 3x + 1
b/ (x + y) - 9x2
? Hãy nhận xét về dạng các đa thức trên
Gọi hai HS lên bảng, HS khác tự thực
hiện vào vở
Gọi HS nhận xét, bổ sung
Tiếp tục cho HS thực hiện ?2
Tính nhanh 1052 – 25
Gọi HS đứng tại chỗ thực hiện
HS thực hiện ?1 theo yêu cầu của GV
HS: Câu a có dạng HĐTtổng hai lập phương
HS: Câu b/ có dạng HĐT hiệu hai bình phương
2 HS lên bảng thực hiện
Trang 27Aùp dụng :
Cmr : (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với
mọi n là số nguyên
Gợi ý : phân tích đa thức (2n + 5)2 -25
thành tích , trong đó có ít nhất 1 thừa số
chia hết cho 4 => tích đó chia hết cho 4
(2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4
Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét, chữa bài cho HS
= (105-5)(105+5)=11000
1 HS lên bảng thực hiện dựa vào gợi ý của GV
Ta có : (2n + 5)2 – 25 = (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 + 5 )(2n + 5 – 5) =(2n + 10).2n
= 4n(n + 5) M 4 Vậy (2n + 5)2 – 25 M 4 ∀ ∈ n Z
-Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
Gọi HS nhận xét bổ sung
GV nhận xét, chữa bài cho HS
HS thực hiện bài tập 43 theo nhóm
2 HS lên bảng thực hiệnHS1: b/ 10x – 25 – x2
HS nhận xét bổ sung
HS xem bài chữa của GV
5 Hướng dẫn vê nhà (2’)
- Học thuộc kỹ 7 hằng đẳng thức
- Làm các bài tập trong SGK + SBT
Trang 281 Kiến thức:- HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi
nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
2 Kỹ năng: - Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không quá 2 biến.
3 Thái độ: - Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic, nghiêm túc trong học tập Rèn tính cẩn
Trang 29thì các hạng tử không có nhân tử chung
Nhng nếu ta coi biểu thức trên là tổng của
2 đa thức nào đó thì các đa thức này ntn?
- Vậy nếu ta coi đa thức đã cho là tổng của
2 đa thức (x2- 3x) và (xy - 3y) hoặc là tổng
của 2 đa thức (x2+ xy) và -3x- 3y thì các
hạng tử của mỗi đa thức lại có nhân tử
chung
GV: Em viết đa thức trên thành tổng của 2
đa thức và tiếp tục biến đổi
- Nh vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại
với nhau, biến đổi để làm xuất hiện nhận
tử chung của mỗi nhóm ta đã biến đổi đợc
+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách
nhóm các hạng tử thích hợp lại với nhau để
làm xuất hiện nhân tử chung của các nhóm
Gọi HS nhận xét, bổ sung bài bạn
HS : xuất hiện nhân tử chung ở hai nhóm
HS : x2-3x+xy-3y = (x2+ xy) - (3x+ 3y)
= x(x+y) - 3(x+y) = (x - 3)(x+y)
HS: Kết quả của 2 cách nhóm là giống nhau
HS nghe GV trình bày
HS thực hiện ví dụ 2
2 HS lên bảng thực hiện, HS khác tự thực hiện vào vở
* Ví dụ : Phân tích đa thức thành nhân tử.C1 : 2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + 6y) +(3z + xz)
= 2y(x + 3) + x(x + 3)
= (x + 3)(2y + z)C2: 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + xz)+(3z + 6y) = x(2y + z) + 3(z + 2y) = (2y+z)(x+3)
HS nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2: á p dụng (15 )’
GV cho HS hoạt động theo nhóm thực
hiện ?1
Gọi 2 HS đại diện 2 nhóm lên bảng thực
hiện theo hai cách
= (15.64+6.15)+(25.100+ 60.100)
=15(64+36)+100(25 +60)
=15.100 + 100.85=1500 + 8500 = 10000
C2:=15(64 +36)+25.100 +60.100
Trang 30- GV cho HS thảo luận theo nhóm.
- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái, Hà,
An, có sai ở chỗ nào không?
? Bạn nào đã làm đến kq cuối cùng, bạn
nào cha làm đến kq cuối cùng
- GV: Đa ra đáp án đúng
GV chốt KT: Phân tích đa thức thành
nhân tử là biến đổi đa thức đó thành 1 tích
của các đa thức (có bậc khác 0) Trong tích
- Ngợc lại: Bạn Thái và Hà cha làm đến
kq cuối cùng và trong các nhân tử vẫn còn phân tích đợc thành tích
Trang 31Ngày dạy:
Tiết 12
luyện tập A.
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
? Muốn phõn tớch đa thức thành nhõn tử theo phương phỏp nhúm ta làm nh thế nào?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài tập (15 )’Gọi 3 HS lên bảng chữa bài tập 48/22
a/ x2+4x-y2+4
b/ 3x2 +6xy +3y2 -3z2
c/x2-2xy+y2 –z2+2zt-t2
HS khác theo dõi, nhận xét, bổ sung
Gọi HS nhận xét, bổ sung bài bạn
Gọi 2 HS tiếp tục lên bảng chữa bài tập
3 HS lên bảng chữa bài tập 48/22Bài 48/22
a/ x2 +4x – y2 +4 =(x2 +4x+ 4) –y2
= (x +2)2 – y2 = (x+2 –y) (x+2 +y)b/3x2+6xy+3y2-3z2 = 3(x2 +2xy+y2 –z2 )
= 3[(x+y)2- z2] = 3( x+y-z)(x+y+z)c/x2-2xy+y2 –z2+2zt-t2
=(x2+2xy+y2) – (z2-2zt+t2)
= (x+y)2 –(z-t)2 = (x+y-z+t) (x+y+z-t)
HS nhận xét, bổ sung bài bạn
2 HS lên bảng chữa bài tập 49/22
Trang 32? Đối với đa thức bậc hai ,bậc ba, Muốn
tìm x trong đa thức đó ta tìm nh thÕ nµo?
? Vậy muốn tìm x trong một biểu thức
ta phải đưa về dạng tích A.B = 0 thì
A= 0 hoặc B = 0
Gäi HS nhËn xÐt, bæ sung
GV nhËn xÐt, ch÷a bµi cho HS
TiÕp tôc cho HS lµm bµi tËp 32/6 SBT
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a/ 5x-5y+ax-ay
b/a3-a2x-ay+xy
c/xy(x+y) +yz(y+z) +xz(x+z) +2xyz
? Lµm thế nào để phân tích?
? Tính tích trong ngoặc vuông, rồi nhóm
nữa cho đến khi thành nhân tử mới thôi
? Còn có cách nhóm nào nữa kh«ng?
HS: Ta ph¶i h¹ bËc cña ®a thøc
HS: Phân tích đa thức đó thàng nhân tử
2 HS lªn b¶ng thùc hiÖn bµi 50/22 theo híng dÉn cña GV
Bài 50/22
a/ x(x-2) +x-2 =0 x(x-2) +(x+2)=0 (x-2) (x+1) = 0
* Nếu x-2 = 0 thì x =2
* Nếu x+1 = 0 thì x = -1b/ 5x (x-3) –x+3 = 0 5x(x-3) –(x-3) = 0 ( x-3) (5x-1) = 0
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a/5x-5y +ax- ay = 5(x-y) +a(x-y) = (x-y)(5+a)b/a3 –a2x –ay+xy = a2(a-x) –y(a-x) =(a-x) (a2-y) =(a-x) (a- y ) (a+ y)c/ xy(x+y)+yz(y+z)+xz(x+z)+2xyz
=[xy(x+y)+xyz]+[yz(y+z)+xyz]+xz(x+z)
=xy(x+y+z)+yz(x+y+z)+xz(x+z)
Trang 33Gọi HS nhận xét, bổ sung bài bạn.
GV nhận xét, chữa bài cho HS
Cho HS làm bài tập 33/6
? Nên thực hiện thế nào để tính giá trị
biểu thức thuận tiện và nhanh nhất
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, HS khác tự
thực hiện vào vở
Tớnh nhanh giỏ trị của biểu thức sau
a/ x2-2xy-4z2+y2 tại x=6;y= -4 ; z = 45
b/3(x-3)(x+7) +(x-4)2+48 tại x=0,5
GV nhận xét chữa bài cho HS
Chốt lại vấn đề :Khi phõn tớch đa thức
thành nhõn tử ta cú nhiều phương phỏp
nhúm sau cho kết quả cuối cựng là một
2 HS lên bảng làm bài, HS khác làm vào vở.Tớnh nhanh giỏ trị của biểu thức
-Xem trước bài:Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng cỏch phối hợp nhiều phương phỏp
D Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
+ u điểm: + Hạn chế:
Trang 341 Kiến thức :- Hs hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối
hợp các phương pháp
2 K ỹ năng :- Hs biết phối hợp nhiều phương pháp để phân tích đa thức thành nhân
tử Lưu ý cho học sinh cách nhóm các hạng tử một cách thích hợp mỗi nhóm đều có thể phân tích được
3 Thái độ : - Rèn tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.
B.CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên :- SGK, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng
+ Học sinh : - Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
C T IẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Ví dụ (29’)
GV chia nhóm làm 2 ví dụ
Nhóm 1,2 làm ví dụ a
Nhóm 3,4 làm ví dụ b
HS hoạt động theo nhóm thực hiện ví dụ
1/ Ví du: Phân tích các đa thức sau
Trang 35Caực nhoựm tieỏn haứnh hoaùt ủoọng trong 4’
? Caực haùng tửỷ cuỷa ủa thửực treõn coự nhaõn
tửỷ chung khoõng
? Laứm theỏ naứo ủeồ xuaỏt hieọn nhaõn tửỷ
chung Cuù theồ?
Goùi 2 HS ủaùi dieọn 2 nhoựm leõn baỷng
trỡnh baứy
Nhoựm khaực theo doừi, nhaọn xeựt, boồ sung
? ễÛ caõu a coứn caựch naứo khaực khoõng?
ễÛ baứi taọp naứy ta ủaừ sửỷ duùng nhửừng
phửụng phaựp phaõn tớch naứo?
? ễÛ caõu b coự caựch naứo khaực khoõng?
Ta ủaừ sửỷ duùng nhửừng phửụng phaựp phaõn
Cho biết kết quả từng nhóm?
Đa đáp án , HS tự kiểm tra
GV chốt phơng pháp phân tích bằng
ph-thaứnh nhaõn tửỷ a) x2 – 3x + xy – 3yb) 2xy + 3z + 6y + xzHS: Khoõng coự nhaõn tửỷ chung
HS: Nhoựm caực haùng tửỷ Hai haùng tửỷ ủaàu vaứ hai haùng tửỷ cuoỏi
2 HS ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng thửùc hieọn, HS khaực theo doừi, nhaọn xeựt
a) x2 – 3x + xy – 3y = ( x2 – 3x) + (xy – 3y) = x (x – 3) + y(x – 3) = (x -3)(x + y)
b) 2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + 6y) + (3z + xz)
= 2y(x + 3) + z(3 + x) = (x + 3)(2y + z)
HS nghiên cứu baứi taọp
HS đạt nhân tử chung
= 5x(x2 +2xy+y2)
= 5x(x+y)2
HS sử dụng phối hợp 2 phơng pháp:+ đặt nhân tử chung
HS : Đa kết quả của các nhóm
HS kiểm tra chéo bài
HS 1:
a) (x+1)2 -y2
= (x+1+y)(x+1-y) (1)
Trang 36Gọi 2 HS đại diện 2 nhóm lên bảng
thực hiện, HS khác theo dõi, nhận xét
GV nhận xét, chữa bài cho HS
HS hoạt động nhóm theo yêu cầu
2 HS lên bảng thực hiệnHS1 : c) 2xy - x2- y2 +16 = -( x2- 2xy +y2) +16 = 42 - (x-y)2
= (2+x-y)(2-x+y)HS2: (5n+2)2 - 4
= (5n+2-2) (5n+2+2) = 5n.(5n+4) chia hÕt cho 5
5 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Xem l¹i c¸c ph¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tư
1
− , nhãm : ( x2 + x +
4
1) - 4
Trang 371 Kiến thức:- Học sinh ôn lại các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử
2 Kỹ năng : - Rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành
nhân tử
3.Thái độ : - Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử,
nghiêm túc trong học tập Rèn tính cẩn thận, chính xác
B/ Chuẩn bị:
+ Giáo viên : - Giáo án, bảng phụ, SGK
+ Học sinh : ôn lại các cách phân tích đa thức thành nhân tử
C/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (7’)
? Hãy phát biểu các cách phân tích đa thức thành nhân tử ? Phân tích đa thức
x3 + 2x2y + xy2 - 9x thành nhân tử
? Hãy phân tích đa thức 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 thành nhân tử
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Chữa bài tập (12’)
GV gọi 3 HS lên bảng chữa bài tập 51
(SGK-24)
HS khác theo dõi, nhận xét, bổ sung
Ba HS lên bảng chữa bài tập 51
HS khác theo dõi nhận xét, bổ sung.a/x2 – 3x + 2 = x2 –x -2x + 2
= (x2 – x) – (2x – 2) = x(x – 1) – 2(x – 1) = (x – 1)(x – 2)
b/2x2 + 4x + 2 – 2y2 = 2(x2+2x+1-y2)
Trang 38? Có thể sử dụng các phương pháp đã
học để phân tích đa thức thành nhân tử
được không?
? Để phân tích đa thức trên thành nhân
tử ta sử dụng phương pháp nào
GV: Với mỗi bài ta có thể tách theo
nhiều cách khác nhau
=2[(x2+2x+1)-y2) =2[(x+1)2-y2] =2(x+1-y)(x+1+y)c/ 2xy-x2-y2+16 = 16-(x2-2xy+y2) = 16 –(x-y)2
=(4-x+y)(4+x-y)HS: phương pháp trong bài tập này là phương pháp tách hạng tử
HS nghe và lưu ý
Gọi HS nhận xét, bổ sung bài bạn
Tiếp tục gọi HS lên bảng chữa bài tập
54 (SGK-25), HS khác theo dõi, nhận
xét
Gọi HS nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, chữa bài cho HS
HS nhận xét, bổ sung
3 HS tiếp tục lên bảng chữa bài tập 54a/x3+2x2y+xy2-9x=x(x2+2xy+y2-9) =x[(x+y)2-9]
=x(x+y-3)(x+y+3) b/2x-2y-x2+2xy-y2=2(x-y)-(x-y)2
=(x-y)(2-x+y) c/x4-2x2 = x2(x2-2)
=x2 (x- 2)(x+ 2 )
HS nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2: Luyện tập (20’)
GV cho HS làm bài tập 56 (SGK/25)
? Để tính nhanh giá trị của biểu thức ta
làm như thế nào?
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, HS khác
tự thực hiện vào vở
Gọi HS nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, chữa bài cho HS
Cho HS tiếp tục thực hiện bài tập 57
( SGK/25)
HS làm bài tập 56HS: Phân tích các đa thức thành nhân tử rồi mới thay giá trị của biến vào
2 HS lên bảng, HS khác tự làm vào vởTính nhanh giá trị của biểu thức
tại x = 93, y = 6
Ta có: x2-(y+1)2 = (x-y-1)(x+y+1) =(93-6-1)(93+6+1) = 86.100 =8600
HS nhận xét, bổ sung
HS làm bài tập 57 theo yêu cầu
3 HS lên bảng làm bài theo gợi ý của
Trang 39? coự theõ aựp duùng caực phửụng phaựp thoõng
thửụứng khoõng?
GV gụùi yự HS taựch neỏu HS khoõng laứm
ủửụùc
Goùi 3 HS leõn baỷng laứm baứi
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi cho HS
GV, HS khaực tửù thửùc hieọn vaứo vụỷ
Phõn tớch đa thức sau thành nhõn tử
a) x2 -4x +3 = x2 -3x –x +3 = x(x-3) –(x-3) = (x-3)(x-1)b) x2+5x +4 = x2+4x +x+4
= x(x+4)+(x+4) = (x+4)(x+1)c) x2-x-6 = x2-3x +2x-6 = x(x-3)+2(x-3) =(x-3)(x+2)
HS xem GV chửừa baứi
4 Cuỷng coỏ (3’)
?1 Nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử?
?2 Nêu phơng pháp tìm x trong biểu thức có dạng A.B = 0?
5.Hửụựng daón veà nhaứ (2’)
- Học lại các hằng đẳng thức phơng pháp phân tích các đa thức thành nhân tử
- BTVN: 54 đến 57 (phần còn lại)/25 sgk
* Hớng dẫn bài 48/SGK: Phân tích n3 - n = n ( n2 - 1 ) = n ( n - 1 ) ( n + 1 ) Đây là tích của ba số tự nhiên liên tiếp nên tích đó chia hết cho 6
( Vì cùng chia hết cho 2 và cho 3 mà (2;3) = 1 )
D Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
+ u điểm: + Hạn chế:
Trang 40Ngày dạy:
Tiết 1 7
chia đơn thức cho đơn thức
a Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
2 Kỹ năng: - HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
3 Thái độ: - Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
b Chuẩn bị
- GV: Giáo án, bảng phụ, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng
- HS: Thớc; đọc trớc bài “Chia đơn thức cho đơn thức”
c tiến trình dạy học
1 ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ (5')
? Viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số áp dụng
GV: cho 2 đa thức A và B; B ≠0; Khi nào
thì đa thức A chia hết cho đa thức B?
Khi ấy: A là đa thức bị chia
B là đa thứ chia
Q là thơng
Kí hiệu: Q =A: B hoặc A = A/B
ở lớp 7 ta có phép chia hai lũy thừa cùng
cơ số đợc thực hiện ntn?
Phần bài tập kiểm tra bài cũ chính là ?1,
các em hãy thực hiện lại vào vở
Yêu cầu HS tiếp tục thực hiện ?2
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
Gọi HS nhận xét, bổ sung
GV: qua ?1 và ?2 cho biết đơn thức A
HS : Khi tồn tại 1 đa thức Q sao cho
c) 20 x5 : 12 x = 5/3x4
HS thực hiện ?2, 2 HS lên bảng thực hiện
a) 15x2y2 : 5xy2 = 3xb) 12x3y : 9x2 = 4/3xy
HS : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B