1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Đại Số 10 (2010 2011)tron bộ

113 333 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 3,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phủ định các mệnh đề chứa các kí hiệu đó1.2 Về kĩ năng: - Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề, xác định đợc tính đúng saitrong những trờng hợp đơn giản - Nêu đợc

Trang 1

- Biết thế nào là một mệnh đề , thế nào là mệnh đề chứa biến, thế nào là phủ định một mệnh đề

- Biết về mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng Phân biệt đợc điều kiện cần và điều kiện đủ,giả thiết kết luận

- Biết kí hiệu phổ biến (∀) và kí hiệu tồn tại (∃) Phủ định các mệnh đề chứa các kí hiệu đó1.2 Về kĩ năng:

- Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề, xác định đợc tính đúng saitrong những trờng hợp đơn giản

- Nêu đợc ví dụ về mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng

- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề

1.3 Về thái độ , t duy:

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống các câu hỏi

- Nêu ví dụ để HS nhận biết khái niệm

- Thông qua ví dụ trên để nêu lên khái niệm

- Nêu ví dụ những câu là mệnh đề, những câu không là

Hoạt động 2: Mệnh đề chứa biến

Xét câu sau: “ n chia hết cho3”

- Nhận xét gì về tính đúng sai câu trên

- n=4 ?

- n=6 ?

- Cho HS ghi nhận kết quả

- Cho ví dụ khác về mệnh đề chứa biến

- Xét câu “ x>5” Hãy tìm giá trị thực của x để

Nam nói: " Rắn là một loài bò sát”

Minh phủ định: “Rắn không phải là một loài bò sát”

Trang 2

Hoạt động 4: Mệnh đề kéo theo

Cho câu: “ Nếu tam giác có hai góc bằng 600 thì tam giác đều ”

4.3 Củngcố:

Câu 1: Các câu sau câu nào là mệnh đề?

A Đẹp quá B 5+1=9 C 2x+5=0 D Anh ăn cơm cha?

Câu 2: Các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến?

A π∈Q B x+ yQ C 4+3 3 M D 13 là số nguyên tố

Câu 3: Cho hai mệnh đề “P: 2∈Q” và “Q: −132 ≥0” Lúc đó

A P đúng, Q sai B P đúng, Q đúng C P sai, Q đúng D P sai, Q sai

Câu 4: Cho mệnh đề P: “ 4 là số nguyên tố”, hãy lập mệnh đề phủ định của P?

Câu 5: Cho mệnh đề chứa biến “x2 +1=0” Hãy tìm một giá trị của x để có một mệnh đề đúng?

b) Xét tính đúng sai và chỉ rõ giả thiết, kết luận

- Giao nhiệm vụ cho HS

Hoạt động 2: Mệnh đề đảo, hai mệnh đề tơng đơng

- Mệnh đề trên có dạng P ⇒ Q

- Hãy phát biểu mệnh đề Q ⇒ P

- Xét tính đúng sai câu đó

- Xét tính đúng sai và phát biểu mệnh đề Q

⇒ P của mệnh đề sau : “ Nếu tam giác ABC

đều thì tam giác ABC cân và có một góc bằng

600 “

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Sử dụng khái niệm điều kiện cần và đủ phát

biểu lại câu sau : “ Tam giác ABC đều thì tam

- Yêu cầu HS xét tính đúng sai các câu trên

- Từ ví dụ hình thành khái niệm

- Cho HS ghi nhận kết quả

- Yêu cầu HS xét tính đúng sai các câu trên

- Phân biệt câu có mấy mệnh đề

- Đợc nối với nhau bởi các liên từ nào

- Cho hai mệnh đề :

A: “Tam giác ABC đều“

B: “ Tam giác ABC cân “

Trang 3

Hoạt động 3 : Kí hiệu ∀, ∃

- Thông qua ví dụ cho học sinh ghi nhận kí

Hoạt động 4: Củng cố về mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃

Phát biểu thành lời các mệnh đề sau :

a) “ ∃ ∈ x Z : x2 = x” b) “∀ ∈ x R : x 1

x

< ”

4.3 Củng cố toàn bài:

- Hiểu đợc khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phép kéo theo

- Phân biệt đợc các khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ, giả thiết kết luận, điều kiện cần và đủ

- Biết sử dụng các khái niệm đó để phát biểu lại các định lí

A P đúng, Q sai; B P đúng, Q đúng; C P sai, Q đúng; D P sai, Q sai

Câu 3: Mệnh đề “ Mọi số chia cho chính nó bằng 1” Viết mệnh đề dới các kí hiệu ∀ , ∃ ?

Bài tập dành cho lớp khá: Phát biểu và chứng minh các định lí sau:

a) ∀n∈N, n2 chia hết cho 3 ⇒n chia hết cho 3.

b) ∀n∈N, n2 chia hết cho 6 ⇒n chia hết cho 6.

4.4 Bài tập về nhà: 4,5,6,7 (SGK), SBTC, SBTNC

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Yêu cầu HS phát biểu - Nghe hiểu nhiệm vụ- Phát biểu

Trang 4

Tiết 3: luyện tập

Ngày soạn: 22/08/2009

Lớp dạy: 10H, I.

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về :

- Mệnh đề , mệnh đề chứa biến , mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng

- Biết sử dụng ngôn ngữ “điều kiện cần” “điều kiện đủ” “điều kiện cần và đủ”

1.2 Về kĩ năng:

- Rèn kĩ năng xét tính đúng sai một mệnh đề, lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề, sử dụngkhái niệm điều kiện cần , điều kiện đủ , điều kiện cần và đủ để phát biểu lại một mệnh đề

- Rèn luyện kĩ năng lập mệnh phủ định của đề chứa kí hiệu ∀ và ∃

- Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo của một mệnh đề

1.3 Về thái độ , t duy:

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập

- Học sinh: Chuẩn bị bài tập

3 PPDH: GQVĐ kết hợp với nhóm

4 Tiến trình bài học:

4.1 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào trong quá trình học

4.2 Bài mới :

Hoạt động 1: Củng cố mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định bài tập 1,2

-Yêu cầu học sinh nhắc lại mệnh đề , mệnh đề

chứa biến , phủ định mệnh đề

- Gọi 2 HS lên bảng

- Gọi HS khác nhận xét

- Đa ra lời giải đúng

- Đánh giá cho điểm

-Nhắc lại mệnh đề chứa biến-Trình bày lời giải :

Chỉ ra câu là mệnh đề, câu là mệnh đềchứa biến

Lập mệnh đề phủ định

- Chỉnh sữa hoàn thiện

Hoạt động 2: Phát biểu mệnh đề đảo , sử dụng khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ ,điều kiện

cần và đủ để phát biểu lại một mệnh đề thông bài tập 3a,d, 4a,c

- Kiểm tra dạng mệnh đề kéo theo

- Gọi HS phát biểu tại chổ

- Yêu cầu HS chỉ ra mệnh đề P và Q

- Yêu cầu HS dùng các khái niệm trên để

phát triển

- Đánh giá cho điểm

- Học sinh nêu dạng mệnh đề kéotheo “ Nếu P thì Q “

- Nêu mệnh đề đảo của mệnh đề

P ⇒ Q

- Chỉ ra mệnh đề P và Q trong bàitoán

Hoạt động 3 : Củng cố mệnh đề chứa kí hiệu với ∀, ∃ thông qua bài tập 5, 6,7

Hoạt

động 4 : Củng cố bài tập nâng cao (đối với 10A)

- Yêu cầu học sinh đọc lại đề BTVN (ra

thêm)

- Cần xác định PPCM, trình bày lời giải

- Cho HS lên bảng trình bày lời giải

-Nhận nhiệm vụ nâng cao kiến thức,củng cố kỹ năng làm bài tập

- Nhận xét đánh giá, so sánh kết quả

với bạn để đi đến tri thức

-Yêu cầu HS dùng các kí hiệu∀, ∃ để

viết lại mệnh

- Yêu cầu HS khác nhận xét

- Đa ra lời giải đúng

- Yêu cầu học sinh chỉ ra mệnh đề chứa kí

Trang 5

- Nhận xét chính xác hoá vấn đề

4.3 Củng cố :

- Nắm vững khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phép kéo theo

- Biết sử dụng khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ, giả thiết kết luận, điều kiện cần và đủ đểphát biểu lại định lí

- Lập mệnh đề phủ định của mệnh chứa kí hiệu với mọi và mệnh đề chứa kí hiệu tồn tại

Câu 1: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề chứa biến

C ∀x∈Z: x-3 ∈Z; D x>3

Câu 2: Xét tính đúng sai của các mệnh đề P: “ 2 1> ” và Q: “∀n∈N :n<n2 ”

Câu 3: Dùng các kí hiệu ∀ ∃, phát biểu mệnh đề sau: “có một số hứu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo củanó”

- Sử dụng đúng các kí hiệu ∈∉ ∅ , , , ⊂. Biết diễn đạt khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề

- Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc tr ng củacác phần tử của tập hợp

- Vận dụng đợc khái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập

1.3 Về thái độ , t duy:

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi, hình vẻ

Trang 6

- Yêu cầu HS điền vào chổ trống

- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Cho HS ghi nhận kiến thức

Hãy liệt kê các phần tử của tập B

- Từ đó yêu cầu HS nêu các cách xác định tập

hợp

- Nêu biểu đồ Ven

- Trả lời câu hỏi 1

- Trả lời câu hỏi 2

Xét hai tập hợp sau: A={n∈ Z| n là bội của 4 và 6} ; B = {n∈ Z| n là bội của 12}

Hãy kiểm tra các kết luận sau : a) A ⊂B b) B ⊂A

- Cho HS làm việc theo nhóm nhỏ

- Quan sát các nhóm và bổ sửa sai kịp

thời

- Chính xác hoá vấn đề

- Nhận nhiệm vụ củng cố tri thức

- Trao đổi bàn bạc giữa các nhóm

4.3 Củng cố :

- Nắm đợc tập hợp, phần tử là gì , khái niệm tập rỗng, tập con , hai tập hợp bằng nhau

- Nắm và nhớ các kí hiệu ∈∉ ∅ , , , ⊂ và biết sử dụng

- Biết phát biểu các khái niệm tạp hợp con, tập hợp bằng nhau dới dạng mệnh đề

Câu 1: Cho tập hợp A={ a, b } Tập nào sau đây không phải là tập con của A

A {a} B {a,b,c} C {b} D ∅

- Yêu cầu HS liệt kê các phần tử

- Yêu cầu HS khác nhận xét

- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

- Cho HS ghi nhận kí hiệu

- Trả lời

- Phát biểu điều cảm nhận đợc

- Ghi nhận kí hiệu

- Treo tranh vẻ hình minh hoạ

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

-Yêu cầu HS dùng kí hiệu phát biểu lại định nghĩa

- Yêu cầu HS ghi nhớ kí hiệu

đ Phát biểu lại

- Ghi nhớ kí hiệu

- Nêu nhận xét

- Yêu cầu HS kiểm tra

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

-Yêu cầu HS dùng kí hiệu phát biểu lại định nghĩa

- Yêu cầu HS ghi nhớ kí hiệu

- Trả lời

- Phát biểu điều cảm nhận ợc

đ Phát biểu lại

- Ghi nhớ kí hiệu

Trang 7

Câu 2: Tập ∅ có bao nhiêu tập con?

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi

- Học sinh: Đọc trớc bài

3 PPDH: GQVĐ kết hợp với nhóm nhỏ

4 Tiến trình bài học:

4.1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1 : Cho A ={ n ∈ N | n là ớc của 12 }

B = { n ∈ N | n là ớc của 18 }

Liệt kê các phần tử của A và B

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Gọi HS lên bảng trả lời

- Thông qua kiểm tra bài cũ để chuẩn bị cho bài mới

- Lên bảng làm bài

4.2 Bài mới :

Hoạt động 2: Giao của hai tập hợp

-Liệt kê các phần tử của tập hợp C các ớc - Trả lời câu hỏi

Trang 8

A B

chung của 12 và 18

- Yêu cầu HS nhận xét các phần tử của tập

hợp C so với hai tập hợp A và B

- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Cho HS ghi nhận kiến thức(dới dạng mệnh

Hoạt động 3 : Hợp của hai tập hợp

Giả sử A, B lần lợt là tập hợp các HS giỏi Toán , giỏi Văn của lớp 10 B Biết

A = {Nam, Lan, Hoa, Hoàng} ; B = {Hơng, Hoa, Mai, An, Quang} (các HS trong lớp khôngtrùng tên nhau) Gọi C là tập hợp đội tuyển thi học sinh giỏi của lớp gồm các bạn giỏi Toánhoặc giỏi Văn

-Yêu cầu HS xách định tập hợp C

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

- Yêu cầu HS ghi nhớ tên gọi và kí hiệu

- Cho HS minh hoạ bằng biểu đồ Ven

- Ghi nhớ tên gọi và kí hiệu

- Minh hoạ bằng biểu đồ VenChú ý: BA

1 A B A ∪ =

2 A ∪ = A A

3 A ∪∅ = A

Hoạt động 4 : Hiệu và phần bù hai tập hợp

Giả sử A là tập hợp các học giỏi cảu lớp 10B là: A = {Anh, Minh, Vinh, Lan, Lý}

Tập hợp B các học sinh của tổ 1 lớp 10B là : B = {Hng, Hoa, Liên, Anh, Hà, Lý}

Xác định tập C các HS giỏi của lớp 10B không thuộc tổ 1

-Yêu cầu HS xách định tập hợp C

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

- Yêu cầu HS ghi nhớ tên gọi và kí hiệu

- Cho HS minh hoạ bằng biểu đồ Ven

- Cho HS ghi nhận khái niêm phần bù một

- Ghi nhớ tên gọi và kí hiệu

- Minh hoạ bằng biểu đồ Ven

- Ghi nhận kiến thức về phần bùmột tập hợp con

Chú ý:

1 C AA = ∅ 2 CA∅ = A

Hoạt động 5 : Củng cố về giao, hợp , hiệu hai tập hợp

Vẽ lại và gạch chéo các tập hợp A ∩ B, A ∪ B, A\ B trong các trờng hợp sau

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm (mỗi

nhóm 2 hình)

- Theo giỏi HĐ học sinh

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày

và đại diện nhóm khác nhận xét

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả

bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm nhận xét lời giảicủa bạn

B A

Trang 9

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả - Phát hiện sai lầm và sữa chữa- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 6: Nâng cao kiến thức về tính số phần tử của tập hợp hợp, giao của hai tập hợp.

(Dành cho lớp khá)

Bài toán: Cho tập hợp M của 120 số tự nhiên mà mỗi số thì chia hết cho 5 hoặc chia hết cho 7 hoặc chia hết cho cả 5 và 7 Biết rằng trong số ấy có 71 số chia hết cho 5 và 63 số chia hết cho

7 Hỏi trong tập M có bao nhiêu sốchia hết cho 35.

- Cho HS hoạt động theo nhóm Tìm ra

- Cần nắm đợc khái niệm giao, hợp , hiệu hai tập hợp

- Cách xác định giao, hợp, hiệu hai tập hợp

- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn hợp , giao, hiệu hai tập hợp

Câu 1: Cho M là tập hợp tuỳ ý Xét xem các mệnh đề sau đây đúng?

tr-A Tập hợp các học sinh nam khối 10 của trờng em

B Tập hợp các học sinh nữ khối 10 của trờng em

C Tập hợp các học sinh nữ khối 11 và 12 của trờng em

D Tập hợp các học sinh khối 10 và các học sinh nữ khối 11 và 12 của trờng em

Câu 6: Cho AB Mệnh đề nào sau đây đúng?

A ∀ ∈ x A x B , ∉ B ∃ ∈ x A x B , ∉

Câu 7: Cho hai tập hợp A và B không rỗng sao cho A B ∩ = ∅ Mệnh đề nào sau đây đúng?

- 8 HS vừa chơi cờ vua, vừa chơi bóng bàn

- 6 HS vừa chơi bóng bàn, vừa chơi bóng đá

- 12 HS vừa chơi bóng đá, vừa chơi cờ vua

Trang 10

- Hiểu đợc các kí hiệu N*, N, Z, Q, R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó

- Hiểu đúng các kí hiệu (a; b) ; [a; b] ; (a; b] ; [a; b) ; (−∞; a) ; (−∞;a] ; (a;+∞) ; [a;+∞) ; (−∞

;+∞)

1.2 Về kĩ năng:

- Biết biểu diễn khoảng đoạn trên trục số

- Biết tìm tập hợp giao, hợp , hiệu của các khoảng đoạn và biểu diễn trên trục số

1.3 Về thái độ , t duy:

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi

- Học sinh: Đọc trớc bài

3 PPDH: GQVĐ kết hợp với nhóm nhỏ.

4 Tiến trình bài học:

4.1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1 : Nhắc lại định nghĩa giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Gọi HS lên bảng trả lời

- Thông qua kiểm tra bài cũ để chuẩn bị cho bài mới

- Trả lời câu hỏi

4.2 Bài mới :

Hoạt động 2: Các tập hợp số đã học

- Yêu cầu HS vẽ biểu đồ minh hoạ quan hệ bao

Hoạt động 3 : Các tập con thờng dùng của R

* Nêu các các tập hợp con của R

- Yêu cầu HS đa ra ví dụ

* Hớng dẫn học biểu diễn trên trục số

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm (mỗi nhóm 1

câu)

- Theo giỏi HĐ học sinh

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Hoạt động nhóm để tìm kếtquả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả

- Đại diện nhóm nhận xét lờigiải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 4: Bài tập nâng cao (Dành cho lớp khá)

Trang 11

Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại các tập hợp các giá trị của x thoả mãn:

- Yêu câu HS xác định dạng toán

- Giao nhiệm vụ cho HS hoạt động nhóm

- Sửa chữa sai lầm và chính xác hoá kết quả

- Nhận nhiệm vụ hoạt độngnhóm

- Ghi nhận kiến thức

4.3 Củng cố :

- Cần nắm đợc các khái niệm khoảng, đoạn , nửa khoảng

- Cần nắm đợc cách xác định giao, hợp , hiệu các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số

- Viết đợc số quy tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trớc

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng

1.3 Về thái độ , t duy:

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Đọc trớc bài, máy tính bỏ túi

3 PPDH: nhóm nhỏ kết hợp với trắc nghiệm vấn đáp

4 Tiến trình bài học:

4.1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1 : Cho hai tập hợp A=(-2 ; 5) , B=[2 ; 6] Xác định A∩B, A∪B

- Giao nhiệm vụ cho HS

4.2 Bài mới :

Trang 12

Hoạt động 2: Số gần đúng

- Nêu ví dụ cụ thể để HS nhận biết khái

- Yêu cầu HS làm hoạt động 1 SGK

- Yêu cầu HS nêu lên nhận xét

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Nêu nhận xét :+ Các kết quả thu đợc đều là giá trịgần đúng

- Trả lời hoạt động 1 (các số gần đúng)

- Nhận xét

Hoạt động 3 : Sai số tuyệt đối của một số gần đúng

Ta hãy xem trong hai kết quả tính diện tích hình tròn (r = 2cm) của Nam và Minh, kết quả nàochính xác hơn

- Thông qua ví dụ cho HS hình thành khái niệm

VD: Ta thấy 3,1<3,14< π Do đó : 3,1.4<3,14.4<

π 4

hay 12,4<12,56<S= π 4

- Từ ví dụ cho HS nêu nhận xét

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá và cho HS ghi nhận khái niệm

- Nêu nhận xét(Kết quả của Minh gần vớikết quả đúng hơn)

- Phát biểu điều cảm nhận ợc

đ Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 4 : Độ chính xác của một số gần đúng

CH1: Có thể xác định đợc sai số tuyệt đối của các

kết quả tính diện tích hình tròn của Nam và Minh

dới dạng số thập phân không?

CH2:Ta có thể ớc lợng sai số tuyệt đối này nhỏ hơn

một số nào đó không?

- Yêu cầu HS nêu lên điều cảm nhận đợc

- Cho HS ghi nhận kiến thức

- Yêu cầu HS đọc chú ý

- Trả lời câu hỏi 1

- Trả lời câu hỏi 2

để tính toán với số gần đúng thông qua bài tập 4

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc làm tròn số

- Cho l = 1745,25m ±0,01m Hãy viết số quy tròn

của số a=1745,25

- Hớng dẫn HS cách làm

+ Để viết đợc số quy tròn ta phải dựa vào gì

+ Vậy độ chính xác của nó là bao nhiêu

- Yêu cầu HS tự làm ví dụ tơng tự

- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của HS,

h-ớng dẫn khi cần thiết

- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2 HS

hoàn thành trớc

- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS

- Đọc đầu bài và nghiên cứucách giải

- Độc lập tiến hành giải

- Thông báo kết quả cho GV

- Nhận nhiệm vụ

Trang 13

4.3 Củng cố :

- Cần nắm đợc các khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối, độ chính xác của một số gần đúng

- Cần nắm đợc cách viết số quy tròn của một số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trớc

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với số gần đúng

Câu 1: Đ/n sai số tuyệt đối ?

Câu 2: Kích thớc của một chi tiết máy sau khi sản xuất đợc khi trên bề mặt là 3,512cm±

0,1cm Số liệu đó cho ta biết độ chính xác của chi tiết máy sau khi sản xuất là bao nhiêu?

1.1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về :

- Mệnh đề Phủ định mệnh đề Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, điều kiện cần, điều kiện đủ.Mệnh đề tơng đơng, điều kiện cần và đủ

- Tập hợp con Hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp

- Khoảng, đoạn, nửa khoảng

- Số gần đúng Sai số, độ chính xác Quy tròn số gần đúng

1.2 Về kĩ năng:

- Nhận biết đợc điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luận trong một

định lí Toán học

- Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃ Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu ∀ và ∃

- Xác định đợc giao, hợp, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đoạn

- Biết quy tròn số gần đúng

1.3 Về thái độ , t duy:

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập

- Học sinh: Ôn lại các phần đã học Chuẩn bị bài tập

3 PPDH: Nhóm nhỏ kết hợp với vấn đáp

4 Tiến trình bài học:

4.1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Gọi HS lên bảng trả lời ( câu 1 đến câu 8) - Trả lời

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh - Hoạt động nhóm để tìm kếtquả bài toán

Trang 14

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Phân biệt đợc khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng

- Thành thạo cách xác định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

- Biết cách quy tròn các số gần đúng

- Phân biệt khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ

Câu 1: Trong các câu sau câu nào không phải là mệnh đề?

Câu 3: Cho tập hợp A=(-5; -1), B=(0; 3) Lúc đó A∪B là:

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm (nhóm 1,2

câu 11 ; nhóm 4,5 câu 12 b ; nhóm 5,6 câu 12

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả

- Đại diện nhóm nhận xét lờigiải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của

HS, hớng dẫn khi cần thiết

- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2

HS hoàn thành trớc

- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS

- Đọc đầu bài và nghiên cứucách giải

- Độc lập tiến hành giải

- Thông báo kết quả cho GV

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Gọi HS trả lời

- Sửa chữa sai lầm (nếu có)

- Trả lời

Trang 15

A G E= ∩F B G E= ∪F C G E F= \ D G F E= \

Câu 6: Cho ba tập hợp: E= ∈{x Ă | ( ) 0}f x =

F = ∈{x Ă | ( ) 0}g x =

G= ∈{x Ă | ( ) ( ) 0}f x g x =Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A G E= ∩F B G E= ∪F C G E F= \ D G F E= \

Câu 7: Cho ba tập hợp: E= ∈{x Ă | ( ) 0}f x =

F = ∈{x Ă | ( ) 0}g x = { | ( ) 0}

Ngày soạn: 21/09/2009

Lớp dạy: 10H,I

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức:

- Hiểu đợc khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị hàm số

- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ

- Biết đợc tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ

1.2 Về kĩ năng:

- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản

- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trớc

- Biết xét tính chẵn lẻ một hàm số đơn giản

1.3 Về thái độ , t duy:

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Các hình vẽ, hệ thống câu hỏi

Trang 16

Năm 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004

- Qua bảng số liệu trên nhận xét về sự phụ thuộc giữa

thu nhập bình quân đầu ngời và thời gian ?

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Yêu cầu HS chỉ ra các giá trị của hàm số trên

+ Tơng tự yêu cầu HS làm câu b

- Cho HS ghi nhận chú ý (SGK)

- Chỉ ra các giá trị của hàm số

- Quan sát hình vẽ và trả lờicâu hỏi

- Cho HS ghi nhận khái niệm

- Trả lời câu hỏi 1

- Trả lời câu hỏi 2

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm kết

quả

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả

- Đại diện nhóm nhận xét lờigiải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức4.3 Củng cố:

Câu 1: Cho hàm số 2 1 với 2

x

Trang 17

2

x y

x

y

1 2

- 2

1 -2

- 1 2 -1

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu nhận xét

- CH1: Cho biết hớng của đồ thị trên khoảng

( −∞ ;0 ) và trên khoảng ( 0; +∞ )

- CH2: Nhận xét gì về giá trị của hàm số khi giá

trị của biến tăng trên các khoảng đó

- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

- Quan sát và nêu nhận xét+ Đồ thị đi lên từ trái sang phải trênkhoảng ( 0; +∞ ) và đi xuống từ trái sangphải trên khoảng ( −∞ ;0 )

+ Giá trị hàm giảm khi giá trị biến tăngtrên khoảng ( −∞ ;0 )

- Phát biểu điều cảm nhận đợc

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 3: Tính chẵn lẻ của hàm số

- Cho HS quan sát hình vẻ và trả lời câu hỏi

- CH1: Nhận xét gì về giá trị của hàm số y = x 2

tại hai giá trị của biến x đối nhau ?

- CH2: Nhận xét gì về giá trị của hàm số y = x tại

hai giá trị của biến x đối nhau ?

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Chính xác hoá hình thành định nghĩa

- Quan sát hình vẻ

- Trả lời câu hỏi 1

- Trả lời câu hỏi 2

- Cho HS làm bài tơng tự (đó là câu b)

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Tìm cách giải bài toán

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)

- Làm bài tơng tự

Hoạt động 7: Đồ thị hàm số chẵn , hàm số lẻ

- Yêu cầu HS quan sát hình vẻ và trả lời câu

hỏi

+ CH1: Từ hình vẻ hãy cho biết trục đối

xứng của đồ thị hàm số y = x 2 ?

- Quan sát hình vẻ

- Trả lời câu hỏi 1

- Trả lời câu hỏi 2

- Phát biểu điều cảm nhận đợc

Trang 18

+ CH2: Từ hình vẻ hãy cho biết trục tâm

xứng của đồ thị hàm số y = x ?

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Cho HS ghi nhận kiến thức

D Cả hai hàm số đều không phải là hàm số chẵn, hàm số lẻ

Câu 3 : Cho hàm số y = 3x2 – 2x + 1 Các điểm sau có thuộc đồ thị của hàm số không?

a) M(-1 ; 6) b) N(1 ; 1) c) P(0 ; 1)Câu 4 : Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau y = x ?

Câu 5: Vẽ BBT của hàm số y=x?

Hoạt động 6: Củng cố bài toán tìm TXĐ của hàm số.

BT1: tr38/sgk

- Yêu cầu HS nghiên cứu kỹ đề, yêu

cầu bài toán

- Gọi 3 HS lên bảng trình bày các câu

a, b, c lấy điểm kiểm tra bài cũ

Hoạt động 7: Củng cố bài toán về đồ thị.

Trang 19

BT3: tr39/sgk

H: Nêu định nghĩa đồ thị của hàm số?

- Yêu cầu HS nghiên cứu kỹ đề, yêu

cầu bài toán

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải

- Nhận xét chính xác hoá vấn đề

- Nhận nhiệm vụ trình bày kiến thức

- Nhận xét, sửa chữa sai lầm (nếu có)

Hoạt động 8 : Khảo sát sự biến thiên của hàm số

y= 1

2

x − trên khoảng (-∞ ;2) và (2; +∞) và y=x2005+ 1 trên khoảng (-∞;+∞).

Kết luận về sự biến thiên

1 ( x − 2)( x − 2)>0 vậy hàm số đã cho

= x − − + 2 x 2 =-f(x)4.3 Củng cố: Hớng dẫn bài tập 4 tr39/sgk

4.4 Bài tập: SBT

Trang 20

- Hiểu đợc sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất

- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x Biết đợc đồ thị hàm số

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, tranh vẽ đồ thị

- Học sinh: Kiến thức bài trớc Đọc trớc bài

3 PPDH: GQVĐ kết hợp với nhóm nhỏ

4 Tiến trình bài học:

4.1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Xét sự biến thiên của hàm số : y = 2x + 3 ; y = - 2x + 3

- GV hớng dẫn HS xét chiều biến thiên của hàm số

- Thông qua chiều biến thiên của hàm số trên nêu vấn

đề: “hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến và nghịch

biến trong các trờng hợp nào?”

- Viết chiều biến thiên của hàm

số cho bởi công thức nh đã làm ởbài trớc

4.2 Bài mới:

Hoạt động 2: Nêu chiều biến thiên của hàm số

Hoạt động 3: Lập bảng biến thiên

- Cho HS nhận xét về sự phụ thuộc của hai đại

- Với a < 0 :Khi x tăng thì y giảmKhi x giảm thì y tăng

+ Kết luận

Hoạt động 5 : Hàm số y = b

Cho hàm số y = 2 Xác định giá trị của hàm số tại x=1, x=2, x=3

Biểu diễn các điểm (1 ; 2), (2 ; 2), (3 ; 2) trên mặt phẳng toạ độ

Trang 21

- Kết luận

- Tranh vẽ

Hoạt động 6 : Hàm số y = x

- Yêu cầu HS nêu tập xác định

- x bằng x khi nào, bằng – x khi nào ?

- Từ đó yêu cầu HS nêu lên chiều biến thiên

- Cho HS lập bảng biến thiên

- Cho HS vẽ đồ thị

- HS trả lời

nếu 0 nếu x< 0

- Nắm đợc sự đồng biến hay nghịch biến của hàm số bậc nhất

- Dựng đợc đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số hằng, hàm số y = x

Câu 1: Hai đơngg thẳng d1: y=2x+100 và d2: y=-2x+100 Mệnh đề nào sau đây đúng?

C d1 song song với d2 D d1 cắt d2 tại A(-50; 0)

Câu 2: Cho hàm số y=ax+b (a≠0) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số ĐB khi a>0 B Hàm số ĐB khi a<0

C Hàm số ĐB khi x>-b/a D Hàm số ĐB khi x<-b/a

Câu 3: Điền những giá trị thích hợp vào chỗ để đợc các mệnh đề đúng?

a) Đồ thị hàm số y=ax+b (a≠0) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x=

b) Nếu một đờng thẳng đi qua góc toạ độ và song song với đờng thẳng y=5x+6 thì đờng thẳng

đó có phơng trình là

Câu 4: Đờng thẳng đi qua A(1; -1) và song song với trục hoành là:

Câu 5: Đờng thẳng đí qua điểm A(0; 4) và song song với đờng thẳng d: y=3x-2 là:

1.1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về :

- Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập

- Học sinh: Chuẩn bị bài tập

3 PPDH: Nhóm nhỏ kết hợp với luyện tập

4 Tiến trình bài học:

4.1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào trong quá trình học

4.2 Bài mới :

Hoạt động 1: Củng cố mệnh cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất thông qua bài tập 1b,c

- Giao nhiệm vụ và theo dõi HĐ của HS, hớng dẫn -Nhận nhiệm vụ

Trang 22

khi cần thiết.

- Gọi 2 HS lên bảng

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Gọi HS khác nhận xét

- Đa ra lời giải đúng

- Đánh giá cho điểm

- Trình bày lời giải

- Nêu cách làm+ Xác định hai điểm A(0 ; b) ;B(-b/a ; 0)

+ Nối hai điểm A và B ta có đồ thị

- Chỉnh sửa hoàn thiện

Hoạt động 2: + Xác định a, b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(1 ; 2)

và B(2 ; 1)

+ Viết phơng trình y = ax + b của các đờng thẳng đi qua điểm A(1 ; 1) và songsong với Ox

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm kết

quả bài toán

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày

- Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chửa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Yêu cầu HS sinh ghi nhận kết quả

- Cho HS làm bài tập tơng tự 4a

- Đọc yêu cầu bài toán

- Học sinh làm việc theo nhóm tìmphơng án giải quyết của bài toán

- Đại diện một nhóm lên trình bày

B

A

a) b) c)

Câu 3: Đờng thẳng d1 : y=5x-3 và d2 : y=5x+2 sẽ :

Câu 4: Đờng thẳng đi qua A(1; 0) và song song với đờng thẳng y=x+1 là:

Câu 5: Đờng thẳng đi qua điểm A(3; 5) và song song với Oy là:

B A

Trang 23

- Nắm vững cách tìm hệ số của đờng thẳng y = ax + b khi biết nó đi qua hai điểm

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, tranh vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Học sinh: Đã học hàm số y=ax2

3 PPDH: GQVĐ kết hợp với nhóm nhỏ

4 Tiến trình bài học:

Tiết 14

4.1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Nhắc lại về đồ thị hàm số y=ax2

Phiếu học tập 1: Điền vào chổ trống

Đồ thị của hàm số y= ax2 là (P ) có các đặc điểm sau:

• Đỉnh của parabol(P) là

• Parabol (P) có trục đối xứng là trục

• Parabol (P) hớng bề lõm lên trên khi a

• Parabol (P) hớng bề lõm xuống dới khi a

- Yêu cầu HS suy ra đồ thị hàm số y=ax2+bx+c từ

đồ thị hàm số y=ax2

- Dùng mô hình để tịnh tiến cho HS đợc thấy

- Cho HS chỉ ra toạ độ đỉnh, trục đối xứng

- Quan sát sự tịnh tiến đồ thị

- Dựa vào đồ thị để suy ra toạ độ

đỉnh, trục đối xứng

- Ghi nhận kiến thức về đồ thị hàm sốbậc hai

Hoạt động 3: Cách vẽ đồ thị

Trang 24

+ Xác định toạ độ các giao điểm của parabol

với trục tung và trục hoành (nếu có)

• Parabol (P) có trục đối xứng là

• Giao điểm với Oy là

• Giao điểm với Ox là

Vẽ đồ thị

Phiếu học tập 3: Vẽ parabol y = - 2x2 - 2x - 1 (P)

• Đỉnh của parabol(P) là

• Parabol (P) có trục đối xứng là

• Giao điểm với Oy là

• Giao điểm với Ox là

Vẽ đồ thị

* Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

* Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết

* Yêu cầu đại diện một nhóm trình

bày

* Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận

xét

* Nghe và hiểu nhiệm vụ

* Thảo luận theo nhóm tìm phơng án trả

Câu 2: Hàm số y=-x2+4 có toạ độ đỉnh là:

Câu 3: Parabol y=3x2-2x+1 có đỉnh là:

A I(-1/3; 2/3) B I(-1/3; -2/3) C I(1/3; -2/3) D I(1/3; 2/3)

Câu 4: Xác định Parabol (P): y=ax2+bx+2 biết rằng (P) đi qua 2 điểm A(1; 2) và B(-1; 3)

Câu 5: Xác định (P): y=ax2+bx+1 biết rằng (P) có đỉnh I(1; 2)

A y=-x2+2x+1 B y=x2+2x+1 C y=x2-2x+1 D y=-x2-2x+1

Trang 25

Hoạt động 1: Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Giao nhiệm vụ cho HS

4.2 Bài mới:

Hoạt động 2 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai

- Treo tranh vẽ về đồ thị hàm số bậc hai

- Yêu cầu HS quan sát và nêu chiều biến

thiên

- Cho HS lập bảng biến thiên

- Yêu cầu HS nhận xét

- Cho HS ghi nhận kiến thức

- Quan sát và nêu chiều biếnthiên

- Lập bảng biến thiên

- HS nhận xét

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 3: Các bớc lập bảng biến thiên

- Giáo viên nêu các bớc lập bảng biến thiên

* Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

* Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết

* Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày

* Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét

* Nghe và hiểu nhiệm vụ

* Thảo luận theo nhóm tìm phơng ántrả lời

* Đại diện một nhóm trình bày, đạidiện nhóm khác nhận xét

* Chỉnh sữa hoàn thiện

Hoạt động 5 : Xác định parabol y = ax2 + bx + 2, biết rằng parabol đó đi qua

M(1 ; 5) và N( - 2 ; 8)

4.3 Củngcố:

- Nắm đợc cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Nắm đợc các bớc lập bảng biến thiên hàm số bậc hai

- Vẽ đợc hàm số bậc hai và lập đợc bảng biến thiên

- Biết tìm các một parabol khi biết nó đi qua ba điểm, biết nó đi qua một điểm và biết toạ độ

đỉnh

Câu 1: Cho hàm số y=-3x2+x-2 Các mệnh đề sau đây đúng hay sai ?

a) Đờng thẳng x=1/6 là trục đối xứng của hàm số

b) Trong khoảng (-∞; 1/6), hàm số nghịch biến

Câu

2: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x=3/4

* Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

* Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết

* Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày

* Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận

xét

* Nghe và hiểu nhiệm vụ

* Thảo luận theo nhóm tìm phơng án trả

Trang 26

A y=4x2-3x+1 B –x2+3

2x+1 C y=-2x2+3x+1 D y=x2-3

2x+1Câu 3: Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (-∞; 0)?

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

b Dựa vào đồ thị, hãy nêu các khoảng trên đó hàm số chỉ nhận giá trị dơng

c Dựa vào đồ thị, hãy nêu các khoảng trên đó hàm số chỉ nhận giá trị âm

d Hãy suy ra đồ thị hàm số y=−2x2 +4x−3

e Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình −2x2 +4x−3 - m = 0

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bảng biến thiên:

Đồ thị hàm số là một parabol (P) đỉnh là I(1;-1), nhận đờng thẳng x= 1 làm trục đốixứng, đồ thị hớng bề lõm xuống dới

+ Giao với trục hoành

+ Giao với trục tung

b,c Hàm số nhận giá trị âm với mọi

đ-Hoạt động 7:

a) Xác định hàm số y=ax2+bx+c (P) Biết (P) đi qua điểm A(0 ;6) và có đỉnh I(5 49;

2 4 ).b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số tìm đợc

c) Hãy suy ra đồ thị hàm số y=-x2+5|x|+6

d) Hãy sử dụng đồ thị để biện luận theo tham số m số điểm chung của parabol y=-x2+5x+6 và đờng thẳng y=m

- Cho HS lập hệ phơng a Lập hệ phơng trình tìm ra hàm số: y=-x2+5x+6

Trang 27

2+ Hớng bề lõm xuống dới.

+ Giao với trục Oy: A(0;6)

+ Giao với trục Ox: B(-1;0) và C(6;0)

c Đồ thị hàm số y=-x2+5|x|+6 là phần đồ thị của hàm

số y=-x2+5x+6 nếu x≥0 và phần lấy đối xứng trục Oy

4.4 Củng cố: Nhắc lại các bớc khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=ax2+bx+c (a≠0).4.5 Bài tập về nhà: Làm bài tập ôn chơng 2

Tiết 17: ôn tập

Ngày soạn: 10/10/2009

Lớp dạy: 10H,I

1 Mục tiêu

*Yêu cầu HS dựa vào đồ thị

chỉ ra giao điểm của đờng

4 thì đờng thẳng và parabol có hai

điểm chung phân biệt+ Nếu m = 121

4 thì đờng thẳng và parabol có một

điểm chung

Trang 28

1.1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về :

- Hàm số Tập xác định của một hàm số

- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng

- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến, nghịch biến, đồ thị của hàm y = ax + b.

- Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c Các khoảng đồng biến, nghịch biến đồ, thị của hàm số y =

ax 2 + bx + c.

1.2 Về kĩ năng:

- Tìm tập xác định của một hàm số

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b.

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c.

- Biết tìm một parabol khi biết nó thoả mãn một tính chất nào đó

1.3 Về thái độ , t duy:

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập

- Học sinh: Ôn lại các phần đã học Chuẩn bị bài tập

3 PPDH: GQVĐ kết hợp với nhóm nhỏ

4 Tiến trình bài học:

4.1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập

4.2 Bài mới:

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức trong chơng.

- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm hàm số, TXĐ,

khái niệm đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn,

- Ghi chép nội dung trọng tâmcủa chơng

Hoạt động 2: - Xác định a, b biết đờng thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(1 ; 3), B( -1 ;

5)

- Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau y = x2 - 2x -1.

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi

cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình

bày và đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bàitoán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lờigiải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 4 : Xác định a, b, c biết parabol y = ax 2 + bx + c đi qua hai điểm A(3 ; 0) và có

đỉnh I(1 ; 4 )

- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của HS,

h-ớng dẫn khi cần thiết

- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2 HS

hoàn thành trớc

- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS

- Đọc đầu bài và nghiên cứucách giải

Trang 29

Câu 1: Đờng thẳng đi qua A(1; 0) và song song với đờng thẳng y=2x+1 là:

Câu 2: Đờng thẳng đi qua điểm A(4; 2) và song song với Oy là:

Câu 3: Cho hàm số y=x2+3x+7 có đồ thị (P) Lúc đó (P) có trục đối xứng là:

Câu 4: Hàm số y=x2-4 có toạ độ đỉnh là:

Câu 5: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số y = f x ( ) = x − 3 = =

− 2

1 ( )

D Cả hai hàm số đều không phải là hàm số chẵn, hàm số lẻ

Câu 6: Ta nói hàm số y=ax2+bx+c (a≠0) đồng biến trên khoảng (-b/a ; +∞) đúng hay là sai?4.4 Bài tập về nhà:

- Làm các bài tập còn lại (SGK)

- Xem lại các bài tập trong chơng Học tốt lí thuyết để tiết sau kiểm tra

Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết

- Nghiêm túc trong kiểm tra

2 Chuẩn bị của thầy và trò

- GV : Chuẩn bị đề kiểm tra

- HS : Học bài cũ chu đáo

3 PP đề kiểm tra : Trắc nghiệm kết hợp với tự luận.

4 Ma trận thiết kế đề kiểm tra

Trang 30

A y=3x B y=3x-4 C y=3x+4 D y=3x+2

Câu 5: Hai đờng thẳng (d1): y=2x+100 và (d2): y=-2x+100 Mệnh đề nào sau đây đúng

3x+1 và đi qua điểm A(2;3) Vẽ đồ thị của đờng thẳng đó

Câu 2: Cho Parabol (P): y=ax2+bx+1 có đỉnh I(1;2)

Câu 3: Đờng thẳng đi qua A(0;4) và song song với đờng thẳng y=3x-2 là

Câu 4: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x)= x3 và g(x)= |x|

3x+1 và đi qua điểm A(3;2) Vẽ đồ thị của đờng thẳng đó

Câu 2: Cho Parabol (P): y=ax2+bx+1 có đỉnh I(1;3)

Trang 31

Ngày soạn: 19/10/2009

Lớp dạy: 10H,I

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức:

- Hiểu đợc khái niệm phơng trình một ẩn, nghiệm của phơng trình

- Hiểu định nghĩa hai phơng trình tơng đơng và các phép biến đổi tơng đơng phơng trình

- Biết khái niệm phơng trình hệ quả

1.2 Về kĩ năng:

- Nhận biết một số cho trớc là nghiệm của phơng trình đã cho; nhận biết đợc hai phơng trình

t-ơng đt-ơng

- Nêu đợc điều kiện xác định của phơng trình (không cần giải các điều kiện)

- Biết biến đổi tơng đơng phơng trình

1.3 Về thái độ , t duy:

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi

- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm mệnh đề chứa biến

- Cho HS nêu ví dụ về phơng trình một ẩn

Trang 32

+ Tồn tại x 0 sao cho f(x 0 ) = g(x 0 ) đúng thì x o là nghiệm - Ghi nhận định nghĩa

- HS đọc chú ý

Hoạt động 2: Điều kiện của một phơng trình

Cho phơng trình 1

1 2

x

x

- Khi x= 2 vế trái của phơng trình đã cho có

nghĩa không?

- Vế phải của phơng trình có nghĩa khi nào ?

- Khi giải phơng trình ta cần lu ý điều gì ?

- Từ đó nêu điều kiện phơng trình

- Trả lời câu hỏi 1

- Trả lời câu hỏi 2

- Trả lời câu hỏi 3

Hoạt động 3: Hãy tìm điều kiện của các phơng trình

a) 3 2 ;

2

x x

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Nêu cách tìm điều kiện phơng (tìm điều kiện

của ẩn để biểu thức hai vế của phơng trình đều

có nghĩa)

- Hoạt động nhóm để tìm kếtquả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả

- Đại diện nhóm khác nhậnxét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 4 : Phơng trình nhiều ẩn

- Yêu cầu HS nêu ví dụ về phơng trình nhiều ẩn

- Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua ví dụ - Nêu ví dụ- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 5 : Phơng trình chứa tham số

4.3 Củngcố:

Tìm điều kiện của phơng trình sau:

Câu 1: Điều kiện của phơng trình x = − x là:

Câu 4: Điều kiện của phơng trình x2+2x+2=0 là gì? vì sao?

Câu 5: Hãy ghép mỗi ý ở cột trái và một ý ở cột phải để đợc kết quả đúng?

- Giới thiệu về phơng trình chứa tham số

- Yêu cầu HS nêu ví dụ về phơng trình chứa

tham số

- Ghi nhận kiến thức

- Nêu ví dụ

Trang 33

x x x

1) Ă \ {3}

2) ∅3) {3}

4) (3; +∞)4.4 Bài tập về nhà:

- Đọc tiếp phần II

Tiết 20(Luyện tập)

4.1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Nhắc lại cách tìm điều kiện để phơng trình có nghĩa

- Giao nhiệm vụ cho HS

x x

+ Yêu cầu HS giải các phơng trình trên

+ Yêu cầu HS so sánh tập nghiệm các cặp

ph-ơng trình một

- Hai phơng trình trong câu a đợc gọi là tơng

đ-ơng

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc

- Cho HS ghi nhận kiến thức

- Giải các phơng trình

- So sánh tập nghiệm+ Hai phơng trình ở câu a cótập nghiệm bằng nhau

+ Hai phơng trình ở câu b cótập nghiệm không bằng nhau

- Phát biểu điều cảm nhận đợc

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 3 : Phép biến đổi tơng đơng

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm tìm sai lầm

+ Từ ví dụ đó cho HS thấy phép biến đổi tơng đơng

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 4 : Phơng trình hệ quả

- Nêu khái niệm

- HS tiến hành giải phơng

Trang 34

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đại

diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Hoạt động nhóm để tìm kếtquả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả

- Đại diện nhóm khác nhậnxét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữachữa

- Ghi nhận kiến thức 4.3 Củng cố :

- Nắm đợc cách tìm điều kiện của phơng trình

- Nắm đợc các phép biến đổi tơng

- Có kĩ năng vận dụng các phép biến đổi tơng đơng vào giải một số phơng trình

- Nắm đợc khái niệm phơng trình hệ quả

Câu 1: Cặp phơng trình nào sau đây tơng đơng với nhau?

C Có vô số nghiệm D Nghiệm đúng với mọi x≠4

Câu 5: Ta nói phơng trình x2+1=0 và phơng trình x2+2x+2=0 tơng đơng với nhau đúng hay làsai? Vì sao?

4.4 Bài tập về nhà:

- Làm các bài tập 1, 3, 4 (SGK)

- Đọc tiếp bài phơng trình quy về phơng trình bậc nhất, bậc hai

Tiết 21-22 : phơng trình quy về phơng trình bậc nhất, bậc hai

- Thành thạo các bớc giả và biện luận phơng trình bậc nhất, bậc hai một ẩn

- Giải đợc các phơng trình quy về bậc nhất, bậc hai

Trang 35

- Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc xét dấu nghiệm cảu phơng trình bậc hai.

- Biết giải các bài toán thực tế đa về giải phơng trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phơngtrình

- Biết giải phơng trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi

1.3 Về thái độ , t duy:

- Biết đợc Toán học có ứng dụng thực tế

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi

Hoạt động 1: Giải và biện luận phơng trình ax + b = 0

* Cho HS ghi nhận kiến thức

- Nghe hiểu nhiệm vụ

Hoạt động 2: Giải và biện luận phơng trình ax2 + bx + c = 0

* Cho HS ghi nhận kiến thức

- Yêu cầu HS lập bảng tóm tắt với biệt thức

- Phát biểu định lí Vi-ét với PT bậc hai

- Với giá trị nào của m PT sau có hai nghiệm

mx2 - 2mx + 1 = 0

- Cho biết một số ứng dụng của định lí Vi-ét

* Cho HS ghi nhận kiến thức

- Nếu a và c trái dấu thì phơng trình bậc hai có

hai nghiệm và hai nghiệm đó trái dấu có đúng

- Trả lời câu hỏi

Hoạt động 4: Củng cố thông qua bài tập sau:

Cho phơng trình mx2 - 2(m - 2)x + m - 3 = 0, trong đó m là tham số

a) Giải và biện luận phơng trình đã cho ?

b) Với giá trị nào của m, phơng trình đã cho có 1 nghiệm

c) Với giá trị nào của m, phơng trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu

* Kiểm tra việc thực hiện các bớc giải PT bậc

hai đợc học của học sinh

Trang 36

+ Tính ∆'

+ Xét dấu ∆ '

- B3: Kết luận

* Sửa chữa kịp thời các sai lầm

+ Lu ý HS việc biện luận

+ Xét dấu ∆' và kết luận sốnghiệm

B Hệ số a và c cùng dấu với nhau

C Parabol y=ax2+bx+c có đỉnh không thuộc trục hoành

D Parabol y=ax2+bx+c có bề lõm quay lên trên

Câu 3: Cho phơng trình (m-2)x=m2-4 Các giá trị m để phơng trình có nghiệm x=1 là:

Câu 4: Cho phơng trình m2x-m=3-x (1), m là tham số Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Với mọi giá trị m phơng trình (1) luôn có nghiệm duy nhất

B Chỉ tồn tại một số giá trị m làm cho phơng trình (1) có nghiệm duy nhất

C Tồn tại giá trị m làm cho phơng trình (1) vô nghiệm

D Tồn tại giá trị m làm cho phơng trình (1) vô số nghiệm

Câu 5: Cho phơng trình x2+2x+3=0 Lúc đó ta nói tổng hai nghiệm của phơng trình bằng -2

+ Cách 2: Bỏ giá trị tuyệt đối

- Lu ý HS cách giải và các bớc giải PT chứa

dấu giá trị tuyệt đối

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Nhận dạng phơng trình

- Tìm cách giải bài toán

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)

- Ghi nhận kiến thức và cách giảibài toán

Hoạt động 2 : Phơng trình chứa ẩn dới dấu căn.

Trang 37

Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau

Có hai rổ quýt chứa số quýt bằng nhau Nếu lấy 30 quả ở rổ thứ nhất đa sang rổ thứ hai thì

số quả ở rổ thứ hai bằng 1

3 của bình phơng số quả còn lại ở rổ thứ nhất Hỏi số quả quýt ở mỗi

rổ lúc ban đầu là bao nhiêu ?

- Cho biết các bớc giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Cho biết các bớc giải phơng trình chứa ẩn dới dấu căn

- Cho biết các bớc giải bài toán bằng cách lập PT

Câu 1: Phơng trình x4 + 9 x2 + = 8 0

C Có 2 nghiệm phân biệt D Có 4 nghiệm phân biệt

Câu 2: Cho phương trình : x−2 = 3x−5 (1) Tập hợp nghiệm của (1) l tà ập hợp n o sau àđây ?

A 0 B 1 C 2 D Vô số

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình

2

24

Trang 38

- Cách giải và biện luận phơng trình ax + b =0 ; phơng trình ax2 + bx + c =0.

- Cách giải các phơng trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai: phơng trình có ẩn ở mẫu, phơng trình

có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phơng trình chứa căn đơn giản, phơng trình đa về phơng trình tích.1.2 Về kĩ năng:

- Biết vận dụng sáng tạo lí thuyết vào từng bài tập cụ thể, biết mở rộng và khai thác chiều sâugiải phơng trình

1.3 Về thái độ , t duy:

- Biết đợc Toán học có ứng dụng thực tế

- Cẩn thận , chính xác

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên: Hệ thống bài tập và câu hỏi

- Học sinh: Làm đầy đủ bài tập ở nhà

3 PPDH: Luyện tập theo nhóm nhỏ.

4 Tiến trình bài học:

4.1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1 : a) Giải biện luận phơng trình sau theo tham số m

m2x + 6 = 4x + 3m

b)Giải phơng trình : 2x4 - 7x2 + 5 = 0

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài - Nhận nhiệm vụ- Làm bài

4.2 Bài mới :

Hoạt động 2 : Giải phơng trình

a) 2 x − = − − 1 5 x 2 b) 2 x + = 5 x2 + 5 x + 1

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

- Phát hiện sai lầm và sửa chữa

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 3 : Giải phơng trình

2 x2 + = + 5 x 2

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 4: Cho phơng trình 3x2 - 2(m+1)x + 3m - 5 = 0.

Trang 39

Xác định m để phơng trình có một nghiệm gấp ba nghiệm kia Tính các nghiệm trong

tr-ờng hợp đó

- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của

HS, hớng dẫn khi cần thiết

- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc

2 HS hoàn thành trớc

- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS

- Đọc đầu bài và nghiên cứu cáchgiải

- Nắm đợc cách giải phơng trình chứa ẩn dới dấu căn và chứa ẩn trong dấu căn

- Vận dụng đợc định lí Vi-ét vào giải toán

Câu 1: Phơng trình (m2 - 5m + 6)x = m2 - 2m vô nghiệm khi:

a hoặc m= 3 b m≠2 v à m≠3

2.m

- Giải đợc và biểu diễn đợc tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Giải đợc hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng và phơng pháp thế

- Biết cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp Gau – xơ

- Biết giải toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất một ẩn

Trang 40

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi

- Học sinh: Đọc trớc bài, xem lại các nội dung đã học ở lớp dới

Hoạt động 1: Phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Cho HS ghi nhận kiến thức

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Tìm phơng án trả lời

- Trả lời(là nghiệm , còn có các nghiệmkhác)

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 2: Hãy biểu diễn hình học tập nghiệm tập nghiệm phơng trình

3x – 2y = 6

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả

- Đại diện nhóm khác nhận xétlời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

Có nhận xét gì về nghiệm của hệ phơng trình này?

- Yêu cầu HS trả lời câu a

- Gọi 2HS lên bảng mỗi em một cách

- Cho HS nhận xét bài làm của bạn

-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm kết

quả câu b

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Cho HS ghi nhận kiến thức

- Trả lời (có 3 cách)

- Lên bảng giải

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS làm việc theo nhóm để tìmkết quả câu b

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả

- Đại diện nhóm khác nhận xétlời giải của bạn

Ngày đăng: 27/09/2015, 10:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 7: Đồ thị hàm số chẵn , hàm số lẻ - Giáo Án Đại Số 10  (2010   2011)tron bộ
o ạt động 7: Đồ thị hàm số chẵn , hàm số lẻ (Trang 17)
Câu 2: Đồ thị hàm số y = 2x + 6 là : - Giáo Án Đại Số 10  (2010   2011)tron bộ
u 2: Đồ thị hàm số y = 2x + 6 là : (Trang 22)
Đồ thị hàm số bậc hai. - Giáo Án Đại Số 10  (2010   2011)tron bộ
th ị hàm số bậc hai (Trang 23)
3. Đồ thị hàm số - Giáo Án Đại Số 10  (2010   2011)tron bộ
3. Đồ thị hàm số (Trang 26)
Bảng biến thiên: - Giáo Án Đại Số 10  (2010   2011)tron bộ
Bảng bi ến thiên: (Trang 27)
Đồ thị hai hàm số đó. - Giáo Án Đại Số 10  (2010   2011)tron bộ
th ị hai hàm số đó (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w