Phủ định các mệnh đề chứa các kí hiệu đó1.2 Về kĩ năng: - Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề, xác định đợc tính đúng saitrong những trờng hợp đơn giản - Nêu đợc
Trang 1- Biết thế nào là một mệnh đề , thế nào là mệnh đề chứa biến, thế nào là phủ định một mệnh đề
- Biết về mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng Phân biệt đợc điều kiện cần và điều kiện đủ,giả thiết kết luận
- Biết kí hiệu phổ biến (∀) và kí hiệu tồn tại (∃) Phủ định các mệnh đề chứa các kí hiệu đó1.2 Về kĩ năng:
- Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề, xác định đợc tính đúng saitrong những trờng hợp đơn giản
- Nêu đợc ví dụ về mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng
- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề
1.3 Về thái độ , t duy:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống các câu hỏi
- Nêu ví dụ để HS nhận biết khái niệm
- Thông qua ví dụ trên để nêu lên khái niệm
- Nêu ví dụ những câu là mệnh đề, những câu không là
Hoạt động 2: Mệnh đề chứa biến
Xét câu sau: “ n chia hết cho3”
- Nhận xét gì về tính đúng sai câu trên
- n=4 ?
- n=6 ?
- Cho HS ghi nhận kết quả
- Cho ví dụ khác về mệnh đề chứa biến
- Xét câu “ x>5” Hãy tìm giá trị thực của x để
Nam nói: " Rắn là một loài bò sát”
Minh phủ định: “Rắn không phải là một loài bò sát”
Trang 2Hoạt động 4: Mệnh đề kéo theo
Cho câu: “ Nếu tam giác có hai góc bằng 600 thì tam giác đều ”
4.3 Củngcố:
Câu 1: Các câu sau câu nào là mệnh đề?
A Đẹp quá B 5+1=9 C 2x+5=0 D Anh ăn cơm cha?
Câu 2: Các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến?
A π∈Q B x+ y∈Q C 4+3 3 M D 13 là số nguyên tố
Câu 3: Cho hai mệnh đề “P: 2∈Q” và “Q: −132 ≥0” Lúc đó
A P đúng, Q sai B P đúng, Q đúng C P sai, Q đúng D P sai, Q sai
Câu 4: Cho mệnh đề P: “ 4 là số nguyên tố”, hãy lập mệnh đề phủ định của P?
Câu 5: Cho mệnh đề chứa biến “x2 +1=0” Hãy tìm một giá trị của x để có một mệnh đề đúng?
b) Xét tính đúng sai và chỉ rõ giả thiết, kết luận
- Giao nhiệm vụ cho HS
Hoạt động 2: Mệnh đề đảo, hai mệnh đề tơng đơng
- Mệnh đề trên có dạng P ⇒ Q
- Hãy phát biểu mệnh đề Q ⇒ P
- Xét tính đúng sai câu đó
- Xét tính đúng sai và phát biểu mệnh đề Q
⇒ P của mệnh đề sau : “ Nếu tam giác ABC
đều thì tam giác ABC cân và có một góc bằng
600 “
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Sử dụng khái niệm điều kiện cần và đủ phát
biểu lại câu sau : “ Tam giác ABC đều thì tam
- Yêu cầu HS xét tính đúng sai các câu trên
- Từ ví dụ hình thành khái niệm
- Cho HS ghi nhận kết quả
- Yêu cầu HS xét tính đúng sai các câu trên
- Phân biệt câu có mấy mệnh đề
- Đợc nối với nhau bởi các liên từ nào
- Cho hai mệnh đề :
A: “Tam giác ABC đều“
B: “ Tam giác ABC cân “
Trang 3Hoạt động 3 : Kí hiệu ∀, ∃
- Thông qua ví dụ cho học sinh ghi nhận kí
Hoạt động 4: Củng cố về mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃
Phát biểu thành lời các mệnh đề sau :
a) “ ∃ ∈ x Z : x2 = x” b) “∀ ∈ x R : x 1
x
< ”
4.3 Củng cố toàn bài:
- Hiểu đợc khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phép kéo theo
- Phân biệt đợc các khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ, giả thiết kết luận, điều kiện cần và đủ
- Biết sử dụng các khái niệm đó để phát biểu lại các định lí
A P đúng, Q sai; B P đúng, Q đúng; C P sai, Q đúng; D P sai, Q sai
Câu 3: Mệnh đề “ Mọi số chia cho chính nó bằng 1” Viết mệnh đề dới các kí hiệu ∀ , ∃ ?
Bài tập dành cho lớp khá: Phát biểu và chứng minh các định lí sau:
a) ∀n∈N, n2 chia hết cho 3 ⇒n chia hết cho 3.
b) ∀n∈N, n2 chia hết cho 6 ⇒n chia hết cho 6.
4.4 Bài tập về nhà: 4,5,6,7 (SGK), SBTC, SBTNC
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Yêu cầu HS phát biểu - Nghe hiểu nhiệm vụ- Phát biểu
Trang 4Tiết 3: luyện tập
Ngày soạn: 22/08/2009
Lớp dạy: 10H, I.
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về :
- Mệnh đề , mệnh đề chứa biến , mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng
- Biết sử dụng ngôn ngữ “điều kiện cần” “điều kiện đủ” “điều kiện cần và đủ”
1.2 Về kĩ năng:
- Rèn kĩ năng xét tính đúng sai một mệnh đề, lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề, sử dụngkhái niệm điều kiện cần , điều kiện đủ , điều kiện cần và đủ để phát biểu lại một mệnh đề
- Rèn luyện kĩ năng lập mệnh phủ định của đề chứa kí hiệu ∀ và ∃
- Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo của một mệnh đề
1.3 Về thái độ , t duy:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập
- Học sinh: Chuẩn bị bài tập
3 PPDH: GQVĐ kết hợp với nhóm
4 Tiến trình bài học:
4.1 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào trong quá trình học
4.2 Bài mới :
Hoạt động 1: Củng cố mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định bài tập 1,2
-Yêu cầu học sinh nhắc lại mệnh đề , mệnh đề
chứa biến , phủ định mệnh đề
- Gọi 2 HS lên bảng
- Gọi HS khác nhận xét
- Đa ra lời giải đúng
- Đánh giá cho điểm
-Nhắc lại mệnh đề chứa biến-Trình bày lời giải :
Chỉ ra câu là mệnh đề, câu là mệnh đềchứa biến
Lập mệnh đề phủ định
- Chỉnh sữa hoàn thiện
Hoạt động 2: Phát biểu mệnh đề đảo , sử dụng khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ ,điều kiện
cần và đủ để phát biểu lại một mệnh đề thông bài tập 3a,d, 4a,c
- Kiểm tra dạng mệnh đề kéo theo
- Gọi HS phát biểu tại chổ
- Yêu cầu HS chỉ ra mệnh đề P và Q
- Yêu cầu HS dùng các khái niệm trên để
phát triển
- Đánh giá cho điểm
- Học sinh nêu dạng mệnh đề kéotheo “ Nếu P thì Q “
- Nêu mệnh đề đảo của mệnh đề
P ⇒ Q
- Chỉ ra mệnh đề P và Q trong bàitoán
Hoạt động 3 : Củng cố mệnh đề chứa kí hiệu với ∀, ∃ thông qua bài tập 5, 6,7
Hoạt
động 4 : Củng cố bài tập nâng cao (đối với 10A)
- Yêu cầu học sinh đọc lại đề BTVN (ra
thêm)
- Cần xác định PPCM, trình bày lời giải
- Cho HS lên bảng trình bày lời giải
-Nhận nhiệm vụ nâng cao kiến thức,củng cố kỹ năng làm bài tập
- Nhận xét đánh giá, so sánh kết quả
với bạn để đi đến tri thức
-Yêu cầu HS dùng các kí hiệu∀, ∃ để
viết lại mệnh
- Yêu cầu HS khác nhận xét
- Đa ra lời giải đúng
- Yêu cầu học sinh chỉ ra mệnh đề chứa kí
Trang 5- Nhận xét chính xác hoá vấn đề
4.3 Củng cố :
- Nắm vững khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phép kéo theo
- Biết sử dụng khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ, giả thiết kết luận, điều kiện cần và đủ đểphát biểu lại định lí
- Lập mệnh đề phủ định của mệnh chứa kí hiệu với mọi và mệnh đề chứa kí hiệu tồn tại
Câu 1: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề chứa biến
C ∀x∈Z: x-3 ∈Z; D x>3
Câu 2: Xét tính đúng sai của các mệnh đề P: “ 2 1> ” và Q: “∀n∈N :n<n2 ”
Câu 3: Dùng các kí hiệu ∀ ∃, phát biểu mệnh đề sau: “có một số hứu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo củanó”
- Sử dụng đúng các kí hiệu ∈∉ ∅ , , , ⊂. Biết diễn đạt khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề
- Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc tr ng củacác phần tử của tập hợp
- Vận dụng đợc khái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập
1.3 Về thái độ , t duy:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi, hình vẻ
Trang 6- Yêu cầu HS điền vào chổ trống
- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Cho HS ghi nhận kiến thức
Hãy liệt kê các phần tử của tập B
- Từ đó yêu cầu HS nêu các cách xác định tập
hợp
- Nêu biểu đồ Ven
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
Xét hai tập hợp sau: A={n∈ Z| n là bội của 4 và 6} ; B = {n∈ Z| n là bội của 12}
Hãy kiểm tra các kết luận sau : a) A ⊂B b) B ⊂A
- Cho HS làm việc theo nhóm nhỏ
- Quan sát các nhóm và bổ sửa sai kịp
thời
- Chính xác hoá vấn đề
- Nhận nhiệm vụ củng cố tri thức
- Trao đổi bàn bạc giữa các nhóm
4.3 Củng cố :
- Nắm đợc tập hợp, phần tử là gì , khái niệm tập rỗng, tập con , hai tập hợp bằng nhau
- Nắm và nhớ các kí hiệu ∈∉ ∅ , , , ⊂ và biết sử dụng
- Biết phát biểu các khái niệm tạp hợp con, tập hợp bằng nhau dới dạng mệnh đề
Câu 1: Cho tập hợp A={ a, b } Tập nào sau đây không phải là tập con của A
A {a} B {a,b,c} C {b} D ∅
- Yêu cầu HS liệt kê các phần tử
- Yêu cầu HS khác nhận xét
- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành khái niệm
- Cho HS ghi nhận kí hiệu
- Trả lời
- Phát biểu điều cảm nhận đợc
- Ghi nhận kí hiệu
- Treo tranh vẻ hình minh hoạ
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành khái niệm
-Yêu cầu HS dùng kí hiệu phát biểu lại định nghĩa
- Yêu cầu HS ghi nhớ kí hiệu
đ Phát biểu lại
- Ghi nhớ kí hiệu
- Nêu nhận xét
- Yêu cầu HS kiểm tra
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành khái niệm
-Yêu cầu HS dùng kí hiệu phát biểu lại định nghĩa
- Yêu cầu HS ghi nhớ kí hiệu
- Trả lời
- Phát biểu điều cảm nhận ợc
đ Phát biểu lại
- Ghi nhớ kí hiệu
Trang 7Câu 2: Tập ∅ có bao nhiêu tập con?
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi
- Học sinh: Đọc trớc bài
3 PPDH: GQVĐ kết hợp với nhóm nhỏ
4 Tiến trình bài học:
4.1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Cho A ={ n ∈ N | n là ớc của 12 }
B = { n ∈ N | n là ớc của 18 }
Liệt kê các phần tử của A và B
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Gọi HS lên bảng trả lời
- Thông qua kiểm tra bài cũ để chuẩn bị cho bài mới
- Lên bảng làm bài
4.2 Bài mới :
Hoạt động 2: Giao của hai tập hợp
-Liệt kê các phần tử của tập hợp C các ớc - Trả lời câu hỏi
Trang 8A B
chung của 12 và 18
- Yêu cầu HS nhận xét các phần tử của tập
hợp C so với hai tập hợp A và B
- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Cho HS ghi nhận kiến thức(dới dạng mệnh
Hoạt động 3 : Hợp của hai tập hợp
Giả sử A, B lần lợt là tập hợp các HS giỏi Toán , giỏi Văn của lớp 10 B Biết
A = {Nam, Lan, Hoa, Hoàng} ; B = {Hơng, Hoa, Mai, An, Quang} (các HS trong lớp khôngtrùng tên nhau) Gọi C là tập hợp đội tuyển thi học sinh giỏi của lớp gồm các bạn giỏi Toánhoặc giỏi Văn
-Yêu cầu HS xách định tập hợp C
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành khái niệm
- Yêu cầu HS ghi nhớ tên gọi và kí hiệu
- Cho HS minh hoạ bằng biểu đồ Ven
- Ghi nhớ tên gọi và kí hiệu
- Minh hoạ bằng biểu đồ VenChú ý: B ⊂ A
1 A B A ∪ =
2 A ∪ = A A
3 A ∪∅ = A
Hoạt động 4 : Hiệu và phần bù hai tập hợp
Giả sử A là tập hợp các học giỏi cảu lớp 10B là: A = {Anh, Minh, Vinh, Lan, Lý}
Tập hợp B các học sinh của tổ 1 lớp 10B là : B = {Hng, Hoa, Liên, Anh, Hà, Lý}
Xác định tập C các HS giỏi của lớp 10B không thuộc tổ 1
-Yêu cầu HS xách định tập hợp C
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành khái niệm
- Yêu cầu HS ghi nhớ tên gọi và kí hiệu
- Cho HS minh hoạ bằng biểu đồ Ven
- Cho HS ghi nhận khái niêm phần bù một
- Ghi nhớ tên gọi và kí hiệu
- Minh hoạ bằng biểu đồ Ven
- Ghi nhận kiến thức về phần bùmột tập hợp con
Chú ý:
1 C AA = ∅ 2 CA∅ = A
Hoạt động 5 : Củng cố về giao, hợp , hiệu hai tập hợp
Vẽ lại và gạch chéo các tập hợp A ∩ B, A ∪ B, A\ B trong các trờng hợp sau
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm (mỗi
nhóm 2 hình)
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày
và đại diện nhóm khác nhận xét
- Hoạt động nhóm để tìm kết quả
bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm nhận xét lời giảicủa bạn
B A
Trang 9- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả - Phát hiện sai lầm và sữa chữa- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 6: Nâng cao kiến thức về tính số phần tử của tập hợp hợp, giao của hai tập hợp.
(Dành cho lớp khá)
Bài toán: Cho tập hợp M của 120 số tự nhiên mà mỗi số thì chia hết cho 5 hoặc chia hết cho 7 hoặc chia hết cho cả 5 và 7 Biết rằng trong số ấy có 71 số chia hết cho 5 và 63 số chia hết cho
7 Hỏi trong tập M có bao nhiêu sốchia hết cho 35.
- Cho HS hoạt động theo nhóm Tìm ra
- Cần nắm đợc khái niệm giao, hợp , hiệu hai tập hợp
- Cách xác định giao, hợp, hiệu hai tập hợp
- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn hợp , giao, hiệu hai tập hợp
Câu 1: Cho M là tập hợp tuỳ ý Xét xem các mệnh đề sau đây đúng?
tr-A Tập hợp các học sinh nam khối 10 của trờng em
B Tập hợp các học sinh nữ khối 10 của trờng em
C Tập hợp các học sinh nữ khối 11 và 12 của trờng em
D Tập hợp các học sinh khối 10 và các học sinh nữ khối 11 và 12 của trờng em
Câu 6: Cho A ⊄ B Mệnh đề nào sau đây đúng?
A ∀ ∈ x A x B , ∉ B ∃ ∈ x A x B , ∉
Câu 7: Cho hai tập hợp A và B không rỗng sao cho A B ∩ = ∅ Mệnh đề nào sau đây đúng?
- 8 HS vừa chơi cờ vua, vừa chơi bóng bàn
- 6 HS vừa chơi bóng bàn, vừa chơi bóng đá
- 12 HS vừa chơi bóng đá, vừa chơi cờ vua
Trang 10- Hiểu đợc các kí hiệu N*, N, Z, Q, R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó
- Hiểu đúng các kí hiệu (a; b) ; [a; b] ; (a; b] ; [a; b) ; (−∞; a) ; (−∞;a] ; (a;+∞) ; [a;+∞) ; (−∞
;+∞)
1.2 Về kĩ năng:
- Biết biểu diễn khoảng đoạn trên trục số
- Biết tìm tập hợp giao, hợp , hiệu của các khoảng đoạn và biểu diễn trên trục số
1.3 Về thái độ , t duy:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi
- Học sinh: Đọc trớc bài
3 PPDH: GQVĐ kết hợp với nhóm nhỏ.
4 Tiến trình bài học:
4.1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1 : Nhắc lại định nghĩa giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Gọi HS lên bảng trả lời
- Thông qua kiểm tra bài cũ để chuẩn bị cho bài mới
- Trả lời câu hỏi
4.2 Bài mới :
Hoạt động 2: Các tập hợp số đã học
- Yêu cầu HS vẽ biểu đồ minh hoạ quan hệ bao
Hoạt động 3 : Các tập con thờng dùng của R
* Nêu các các tập hợp con của R
- Yêu cầu HS đa ra ví dụ
* Hớng dẫn học biểu diễn trên trục số
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm (mỗi nhóm 1
câu)
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
- Hoạt động nhóm để tìm kếtquả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kếtquả
- Đại diện nhóm nhận xét lờigiải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 4: Bài tập nâng cao (Dành cho lớp khá)
Trang 11Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại các tập hợp các giá trị của x thoả mãn:
- Yêu câu HS xác định dạng toán
- Giao nhiệm vụ cho HS hoạt động nhóm
- Sửa chữa sai lầm và chính xác hoá kết quả
- Nhận nhiệm vụ hoạt độngnhóm
- Ghi nhận kiến thức
4.3 Củng cố :
- Cần nắm đợc các khái niệm khoảng, đoạn , nửa khoảng
- Cần nắm đợc cách xác định giao, hợp , hiệu các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số
- Viết đợc số quy tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trớc
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng
1.3 Về thái độ , t duy:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống câu hỏi, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Đọc trớc bài, máy tính bỏ túi
3 PPDH: nhóm nhỏ kết hợp với trắc nghiệm vấn đáp
4 Tiến trình bài học:
4.1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1 : Cho hai tập hợp A=(-2 ; 5) , B=[2 ; 6] Xác định A∩B, A∪B
- Giao nhiệm vụ cho HS
4.2 Bài mới :
Trang 12Hoạt động 2: Số gần đúng
- Nêu ví dụ cụ thể để HS nhận biết khái
- Yêu cầu HS làm hoạt động 1 SGK
- Yêu cầu HS nêu lên nhận xét
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Nêu nhận xét :+ Các kết quả thu đợc đều là giá trịgần đúng
- Trả lời hoạt động 1 (các số gần đúng)
- Nhận xét
Hoạt động 3 : Sai số tuyệt đối của một số gần đúng
Ta hãy xem trong hai kết quả tính diện tích hình tròn (r = 2cm) của Nam và Minh, kết quả nàochính xác hơn
- Thông qua ví dụ cho HS hình thành khái niệm
VD: Ta thấy 3,1<3,14< π Do đó : 3,1.4<3,14.4<
π 4
hay 12,4<12,56<S= π 4
- Từ ví dụ cho HS nêu nhận xét
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá và cho HS ghi nhận khái niệm
- Nêu nhận xét(Kết quả của Minh gần vớikết quả đúng hơn)
- Phát biểu điều cảm nhận ợc
đ Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 4 : Độ chính xác của một số gần đúng
CH1: Có thể xác định đợc sai số tuyệt đối của các
kết quả tính diện tích hình tròn của Nam và Minh
dới dạng số thập phân không?
CH2:Ta có thể ớc lợng sai số tuyệt đối này nhỏ hơn
một số nào đó không?
- Yêu cầu HS nêu lên điều cảm nhận đợc
- Cho HS ghi nhận kiến thức
- Yêu cầu HS đọc chú ý
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
để tính toán với số gần đúng thông qua bài tập 4
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc làm tròn số
- Cho l = 1745,25m ±0,01m Hãy viết số quy tròn
của số a=1745,25
- Hớng dẫn HS cách làm
+ Để viết đợc số quy tròn ta phải dựa vào gì
+ Vậy độ chính xác của nó là bao nhiêu
- Yêu cầu HS tự làm ví dụ tơng tự
- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của HS,
h-ớng dẫn khi cần thiết
- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2 HS
hoàn thành trớc
- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS
- Đọc đầu bài và nghiên cứucách giải
- Độc lập tiến hành giải
- Thông báo kết quả cho GV
- Nhận nhiệm vụ
Trang 134.3 Củng cố :
- Cần nắm đợc các khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối, độ chính xác của một số gần đúng
- Cần nắm đợc cách viết số quy tròn của một số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trớc
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với số gần đúng
Câu 1: Đ/n sai số tuyệt đối ?
Câu 2: Kích thớc của một chi tiết máy sau khi sản xuất đợc khi trên bề mặt là 3,512cm±
0,1cm Số liệu đó cho ta biết độ chính xác của chi tiết máy sau khi sản xuất là bao nhiêu?
1.1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về :
- Mệnh đề Phủ định mệnh đề Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, điều kiện cần, điều kiện đủ.Mệnh đề tơng đơng, điều kiện cần và đủ
- Tập hợp con Hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp
- Khoảng, đoạn, nửa khoảng
- Số gần đúng Sai số, độ chính xác Quy tròn số gần đúng
1.2 Về kĩ năng:
- Nhận biết đợc điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luận trong một
định lí Toán học
- Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃ Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu ∀ và ∃
- Xác định đợc giao, hợp, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đoạn
- Biết quy tròn số gần đúng
1.3 Về thái độ , t duy:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập
- Học sinh: Ôn lại các phần đã học Chuẩn bị bài tập
3 PPDH: Nhóm nhỏ kết hợp với vấn đáp
4 Tiến trình bài học:
4.1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Gọi HS lên bảng trả lời ( câu 1 đến câu 8) - Trả lời
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh - Hoạt động nhóm để tìm kếtquả bài toán
Trang 14- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Phân biệt đợc khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng
- Thành thạo cách xác định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
- Biết cách quy tròn các số gần đúng
- Phân biệt khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ
Câu 1: Trong các câu sau câu nào không phải là mệnh đề?
Câu 3: Cho tập hợp A=(-5; -1), B=(0; 3) Lúc đó A∪B là:
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm (nhóm 1,2
câu 11 ; nhóm 4,5 câu 12 b ; nhóm 5,6 câu 12
- Đại diện nhóm trình bày kếtquả
- Đại diện nhóm nhận xét lờigiải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của
HS, hớng dẫn khi cần thiết
- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2
HS hoàn thành trớc
- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS
- Đọc đầu bài và nghiên cứucách giải
- Độc lập tiến hành giải
- Thông báo kết quả cho GV
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Gọi HS trả lời
- Sửa chữa sai lầm (nếu có)
- Trả lời
Trang 15A G E= ∩F B G E= ∪F C G E F= \ D G F E= \
Câu 6: Cho ba tập hợp: E= ∈{x Ă | ( ) 0}f x =
F = ∈{x Ă | ( ) 0}g x =
G= ∈{x Ă | ( ) ( ) 0}f x g x =Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A G E= ∩F B G E= ∪F C G E F= \ D G F E= \
Câu 7: Cho ba tập hợp: E= ∈{x Ă | ( ) 0}f x =
F = ∈{x Ă | ( ) 0}g x = { | ( ) 0}
Ngày soạn: 21/09/2009
Lớp dạy: 10H,I
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị hàm số
- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ
- Biết đợc tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ
1.2 Về kĩ năng:
- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản
- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trớc
- Biết xét tính chẵn lẻ một hàm số đơn giản
1.3 Về thái độ , t duy:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Các hình vẽ, hệ thống câu hỏi
Trang 16Năm 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004
- Qua bảng số liệu trên nhận xét về sự phụ thuộc giữa
thu nhập bình quân đầu ngời và thời gian ?
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Yêu cầu HS chỉ ra các giá trị của hàm số trên
+ Tơng tự yêu cầu HS làm câu b
- Cho HS ghi nhận chú ý (SGK)
- Chỉ ra các giá trị của hàm số
- Quan sát hình vẽ và trả lờicâu hỏi
- Cho HS ghi nhận khái niệm
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm kết
quả
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
- Đại diện nhóm trình bày kếtquả
- Đại diện nhóm nhận xét lờigiải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức4.3 Củng cố:
Câu 1: Cho hàm số 2 1 với 2
x
Trang 172
x y
x
y
1 2
- 2
1 -2
- 1 2 -1
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu nhận xét
- CH1: Cho biết hớng của đồ thị trên khoảng
( −∞ ;0 ) và trên khoảng ( 0; +∞ )
- CH2: Nhận xét gì về giá trị của hàm số khi giá
trị của biến tăng trên các khoảng đó
- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành khái niệm
- Quan sát và nêu nhận xét+ Đồ thị đi lên từ trái sang phải trênkhoảng ( 0; +∞ ) và đi xuống từ trái sangphải trên khoảng ( −∞ ;0 )
+ Giá trị hàm giảm khi giá trị biến tăngtrên khoảng ( −∞ ;0 )
- Phát biểu điều cảm nhận đợc
- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 3: Tính chẵn lẻ của hàm số
- Cho HS quan sát hình vẻ và trả lời câu hỏi
- CH1: Nhận xét gì về giá trị của hàm số y = x 2
tại hai giá trị của biến x đối nhau ?
- CH2: Nhận xét gì về giá trị của hàm số y = x tại
hai giá trị của biến x đối nhau ?
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Chính xác hoá hình thành định nghĩa
- Quan sát hình vẻ
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
- Cho HS làm bài tơng tự (đó là câu b)
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)
- Làm bài tơng tự
Hoạt động 7: Đồ thị hàm số chẵn , hàm số lẻ
- Yêu cầu HS quan sát hình vẻ và trả lời câu
hỏi
+ CH1: Từ hình vẻ hãy cho biết trục đối
xứng của đồ thị hàm số y = x 2 ?
- Quan sát hình vẻ
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
- Phát biểu điều cảm nhận đợc
Trang 18+ CH2: Từ hình vẻ hãy cho biết trục tâm
xứng của đồ thị hàm số y = x ?
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Cho HS ghi nhận kiến thức
D Cả hai hàm số đều không phải là hàm số chẵn, hàm số lẻ
Câu 3 : Cho hàm số y = 3x2 – 2x + 1 Các điểm sau có thuộc đồ thị của hàm số không?
a) M(-1 ; 6) b) N(1 ; 1) c) P(0 ; 1)Câu 4 : Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau y = x ?
Câu 5: Vẽ BBT của hàm số y=x?
Hoạt động 6: Củng cố bài toán tìm TXĐ của hàm số.
BT1: tr38/sgk
- Yêu cầu HS nghiên cứu kỹ đề, yêu
cầu bài toán
- Gọi 3 HS lên bảng trình bày các câu
a, b, c lấy điểm kiểm tra bài cũ
Hoạt động 7: Củng cố bài toán về đồ thị.
Trang 19BT3: tr39/sgk
H: Nêu định nghĩa đồ thị của hàm số?
- Yêu cầu HS nghiên cứu kỹ đề, yêu
cầu bài toán
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
- Nhận xét chính xác hoá vấn đề
- Nhận nhiệm vụ trình bày kiến thức
- Nhận xét, sửa chữa sai lầm (nếu có)
Hoạt động 8 : Khảo sát sự biến thiên của hàm số
y= 1
2
x − trên khoảng (-∞ ;2) và (2; +∞) và y=x2005+ 1 trên khoảng (-∞;+∞).
Kết luận về sự biến thiên
1 ( x − 2)( x − 2)>0 vậy hàm số đã cho
= x − − + 2 x 2 =-f(x)4.3 Củng cố: Hớng dẫn bài tập 4 tr39/sgk
4.4 Bài tập: SBT
Trang 20- Hiểu đợc sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x Biết đợc đồ thị hàm số
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, tranh vẽ đồ thị
- Học sinh: Kiến thức bài trớc Đọc trớc bài
3 PPDH: GQVĐ kết hợp với nhóm nhỏ
4 Tiến trình bài học:
4.1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Xét sự biến thiên của hàm số : y = 2x + 3 ; y = - 2x + 3
- GV hớng dẫn HS xét chiều biến thiên của hàm số
- Thông qua chiều biến thiên của hàm số trên nêu vấn
đề: “hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến và nghịch
biến trong các trờng hợp nào?”
- Viết chiều biến thiên của hàm
số cho bởi công thức nh đã làm ởbài trớc
4.2 Bài mới:
Hoạt động 2: Nêu chiều biến thiên của hàm số
Hoạt động 3: Lập bảng biến thiên
- Cho HS nhận xét về sự phụ thuộc của hai đại
- Với a < 0 :Khi x tăng thì y giảmKhi x giảm thì y tăng
+ Kết luận
Hoạt động 5 : Hàm số y = b
Cho hàm số y = 2 Xác định giá trị của hàm số tại x=1, x=2, x=3
Biểu diễn các điểm (1 ; 2), (2 ; 2), (3 ; 2) trên mặt phẳng toạ độ
Trang 21- Kết luận
- Tranh vẽ
Hoạt động 6 : Hàm số y = x
- Yêu cầu HS nêu tập xác định
- x bằng x khi nào, bằng – x khi nào ?
- Từ đó yêu cầu HS nêu lên chiều biến thiên
- Cho HS lập bảng biến thiên
- Cho HS vẽ đồ thị
- HS trả lời
nếu 0 nếu x< 0
- Nắm đợc sự đồng biến hay nghịch biến của hàm số bậc nhất
- Dựng đợc đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số hằng, hàm số y = x
Câu 1: Hai đơngg thẳng d1: y=2x+100 và d2: y=-2x+100 Mệnh đề nào sau đây đúng?
C d1 song song với d2 D d1 cắt d2 tại A(-50; 0)
Câu 2: Cho hàm số y=ax+b (a≠0) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số ĐB khi a>0 B Hàm số ĐB khi a<0
C Hàm số ĐB khi x>-b/a D Hàm số ĐB khi x<-b/a
Câu 3: Điền những giá trị thích hợp vào chỗ để đợc các mệnh đề đúng?
a) Đồ thị hàm số y=ax+b (a≠0) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x=
b) Nếu một đờng thẳng đi qua góc toạ độ và song song với đờng thẳng y=5x+6 thì đờng thẳng
đó có phơng trình là
Câu 4: Đờng thẳng đi qua A(1; -1) và song song với trục hoành là:
Câu 5: Đờng thẳng đí qua điểm A(0; 4) và song song với đờng thẳng d: y=3x-2 là:
1.1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về :
- Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập
- Học sinh: Chuẩn bị bài tập
3 PPDH: Nhóm nhỏ kết hợp với luyện tập
4 Tiến trình bài học:
4.1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào trong quá trình học
4.2 Bài mới :
Hoạt động 1: Củng cố mệnh cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất thông qua bài tập 1b,c
- Giao nhiệm vụ và theo dõi HĐ của HS, hớng dẫn -Nhận nhiệm vụ
Trang 22khi cần thiết.
- Gọi 2 HS lên bảng
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Gọi HS khác nhận xét
- Đa ra lời giải đúng
- Đánh giá cho điểm
- Trình bày lời giải
- Nêu cách làm+ Xác định hai điểm A(0 ; b) ;B(-b/a ; 0)
+ Nối hai điểm A và B ta có đồ thị
- Chỉnh sửa hoàn thiện
Hoạt động 2: + Xác định a, b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(1 ; 2)
và B(2 ; 1)
+ Viết phơng trình y = ax + b của các đờng thẳng đi qua điểm A(1 ; 1) và songsong với Ox
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm kết
quả bài toán
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày
- Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chửa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
- Yêu cầu HS sinh ghi nhận kết quả
- Cho HS làm bài tập tơng tự 4a
- Đọc yêu cầu bài toán
- Học sinh làm việc theo nhóm tìmphơng án giải quyết của bài toán
- Đại diện một nhóm lên trình bày
B
A
a) b) c)
Câu 3: Đờng thẳng d1 : y=5x-3 và d2 : y=5x+2 sẽ :
Câu 4: Đờng thẳng đi qua A(1; 0) và song song với đờng thẳng y=x+1 là:
Câu 5: Đờng thẳng đi qua điểm A(3; 5) và song song với Oy là:
B A
Trang 23- Nắm vững cách tìm hệ số của đờng thẳng y = ax + b khi biết nó đi qua hai điểm
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, tranh vẽ đồ thị hàm số bậc hai
- Học sinh: Đã học hàm số y=ax2
3 PPDH: GQVĐ kết hợp với nhóm nhỏ
4 Tiến trình bài học:
Tiết 14
4.1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Nhắc lại về đồ thị hàm số y=ax2
Phiếu học tập 1: Điền vào chổ trống
Đồ thị của hàm số y= ax2 là (P ) có các đặc điểm sau:
• Đỉnh của parabol(P) là
• Parabol (P) có trục đối xứng là trục
• Parabol (P) hớng bề lõm lên trên khi a
• Parabol (P) hớng bề lõm xuống dới khi a
- Yêu cầu HS suy ra đồ thị hàm số y=ax2+bx+c từ
đồ thị hàm số y=ax2
- Dùng mô hình để tịnh tiến cho HS đợc thấy
- Cho HS chỉ ra toạ độ đỉnh, trục đối xứng
- Quan sát sự tịnh tiến đồ thị
- Dựa vào đồ thị để suy ra toạ độ
đỉnh, trục đối xứng
- Ghi nhận kiến thức về đồ thị hàm sốbậc hai
Hoạt động 3: Cách vẽ đồ thị
Trang 24+ Xác định toạ độ các giao điểm của parabol
với trục tung và trục hoành (nếu có)
• Parabol (P) có trục đối xứng là
• Giao điểm với Oy là
• Giao điểm với Ox là
Vẽ đồ thị
Phiếu học tập 3: Vẽ parabol y = - 2x2 - 2x - 1 (P)
• Đỉnh của parabol(P) là
• Parabol (P) có trục đối xứng là
• Giao điểm với Oy là
• Giao điểm với Ox là
Vẽ đồ thị
* Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
* Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết
* Yêu cầu đại diện một nhóm trình
bày
* Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận
xét
* Nghe và hiểu nhiệm vụ
* Thảo luận theo nhóm tìm phơng án trả
Câu 2: Hàm số y=-x2+4 có toạ độ đỉnh là:
Câu 3: Parabol y=3x2-2x+1 có đỉnh là:
A I(-1/3; 2/3) B I(-1/3; -2/3) C I(1/3; -2/3) D I(1/3; 2/3)
Câu 4: Xác định Parabol (P): y=ax2+bx+2 biết rằng (P) đi qua 2 điểm A(1; 2) và B(-1; 3)
Câu 5: Xác định (P): y=ax2+bx+1 biết rằng (P) có đỉnh I(1; 2)
A y=-x2+2x+1 B y=x2+2x+1 C y=x2-2x+1 D y=-x2-2x+1
Trang 25Hoạt động 1: Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai
- Giao nhiệm vụ cho HS
4.2 Bài mới:
Hoạt động 2 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai
- Treo tranh vẽ về đồ thị hàm số bậc hai
- Yêu cầu HS quan sát và nêu chiều biến
thiên
- Cho HS lập bảng biến thiên
- Yêu cầu HS nhận xét
- Cho HS ghi nhận kiến thức
- Quan sát và nêu chiều biếnthiên
- Lập bảng biến thiên
- HS nhận xét
- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 3: Các bớc lập bảng biến thiên
- Giáo viên nêu các bớc lập bảng biến thiên
* Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
* Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết
* Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày
* Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét
* Nghe và hiểu nhiệm vụ
* Thảo luận theo nhóm tìm phơng ántrả lời
* Đại diện một nhóm trình bày, đạidiện nhóm khác nhận xét
* Chỉnh sữa hoàn thiện
Hoạt động 5 : Xác định parabol y = ax2 + bx + 2, biết rằng parabol đó đi qua
M(1 ; 5) và N( - 2 ; 8)
4.3 Củngcố:
- Nắm đợc cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai
- Nắm đợc các bớc lập bảng biến thiên hàm số bậc hai
- Vẽ đợc hàm số bậc hai và lập đợc bảng biến thiên
- Biết tìm các một parabol khi biết nó đi qua ba điểm, biết nó đi qua một điểm và biết toạ độ
đỉnh
Câu 1: Cho hàm số y=-3x2+x-2 Các mệnh đề sau đây đúng hay sai ?
a) Đờng thẳng x=1/6 là trục đối xứng của hàm số
b) Trong khoảng (-∞; 1/6), hàm số nghịch biến
Câu
2: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x=3/4
* Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
* Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết
* Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày
* Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận
xét
* Nghe và hiểu nhiệm vụ
* Thảo luận theo nhóm tìm phơng án trả
Trang 26A y=4x2-3x+1 B –x2+3
2x+1 C y=-2x2+3x+1 D y=x2-3
2x+1Câu 3: Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (-∞; 0)?
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b Dựa vào đồ thị, hãy nêu các khoảng trên đó hàm số chỉ nhận giá trị dơng
c Dựa vào đồ thị, hãy nêu các khoảng trên đó hàm số chỉ nhận giá trị âm
d Hãy suy ra đồ thị hàm số y=−2x2 +4x−3
e Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình −2x2 +4x−3 - m = 0
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bảng biến thiên:
Đồ thị hàm số là một parabol (P) đỉnh là I(1;-1), nhận đờng thẳng x= 1 làm trục đốixứng, đồ thị hớng bề lõm xuống dới
+ Giao với trục hoành
+ Giao với trục tung
b,c Hàm số nhận giá trị âm với mọi
đ-Hoạt động 7:
a) Xác định hàm số y=ax2+bx+c (P) Biết (P) đi qua điểm A(0 ;6) và có đỉnh I(5 49;
2 4 ).b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số tìm đợc
c) Hãy suy ra đồ thị hàm số y=-x2+5|x|+6
d) Hãy sử dụng đồ thị để biện luận theo tham số m số điểm chung của parabol y=-x2+5x+6 và đờng thẳng y=m
- Cho HS lập hệ phơng a Lập hệ phơng trình tìm ra hàm số: y=-x2+5x+6
Trang 272+ Hớng bề lõm xuống dới.
+ Giao với trục Oy: A(0;6)
+ Giao với trục Ox: B(-1;0) và C(6;0)
c Đồ thị hàm số y=-x2+5|x|+6 là phần đồ thị của hàm
số y=-x2+5x+6 nếu x≥0 và phần lấy đối xứng trục Oy
4.4 Củng cố: Nhắc lại các bớc khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=ax2+bx+c (a≠0).4.5 Bài tập về nhà: Làm bài tập ôn chơng 2
Tiết 17: ôn tập
Ngày soạn: 10/10/2009
Lớp dạy: 10H,I
1 Mục tiêu
*Yêu cầu HS dựa vào đồ thị
chỉ ra giao điểm của đờng
4 thì đờng thẳng và parabol có hai
điểm chung phân biệt+ Nếu m = 121
4 thì đờng thẳng và parabol có một
điểm chung
Trang 281.1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về :
- Hàm số Tập xác định của một hàm số
- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng
- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến, nghịch biến, đồ thị của hàm y = ax + b.
- Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c Các khoảng đồng biến, nghịch biến đồ, thị của hàm số y =
ax 2 + bx + c.
1.2 Về kĩ năng:
- Tìm tập xác định của một hàm số
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b.
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c.
- Biết tìm một parabol khi biết nó thoả mãn một tính chất nào đó
1.3 Về thái độ , t duy:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: SGK, hệ thống bài tập
- Học sinh: Ôn lại các phần đã học Chuẩn bị bài tập
3 PPDH: GQVĐ kết hợp với nhóm nhỏ
4 Tiến trình bài học:
4.1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập
4.2 Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức trong chơng.
- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm hàm số, TXĐ,
khái niệm đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn,
- Ghi chép nội dung trọng tâmcủa chơng
Hoạt động 2: - Xác định a, b biết đờng thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(1 ; 3), B( -1 ;
5)
- Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau y = x2 - 2x -1.
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi
cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình
bày và đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bàitoán
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm khác nhận xét lờigiải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 4 : Xác định a, b, c biết parabol y = ax 2 + bx + c đi qua hai điểm A(3 ; 0) và có
đỉnh I(1 ; 4 )
- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của HS,
h-ớng dẫn khi cần thiết
- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2 HS
hoàn thành trớc
- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS
- Đọc đầu bài và nghiên cứucách giải
Trang 29Câu 1: Đờng thẳng đi qua A(1; 0) và song song với đờng thẳng y=2x+1 là:
Câu 2: Đờng thẳng đi qua điểm A(4; 2) và song song với Oy là:
Câu 3: Cho hàm số y=x2+3x+7 có đồ thị (P) Lúc đó (P) có trục đối xứng là:
Câu 4: Hàm số y=x2-4 có toạ độ đỉnh là:
Câu 5: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số y = f x ( ) = x − 3 và = =
− 2
1 ( )
D Cả hai hàm số đều không phải là hàm số chẵn, hàm số lẻ
Câu 6: Ta nói hàm số y=ax2+bx+c (a≠0) đồng biến trên khoảng (-b/a ; +∞) đúng hay là sai?4.4 Bài tập về nhà:
- Làm các bài tập còn lại (SGK)
- Xem lại các bài tập trong chơng Học tốt lí thuyết để tiết sau kiểm tra
Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết
- Nghiêm túc trong kiểm tra
2 Chuẩn bị của thầy và trò
- GV : Chuẩn bị đề kiểm tra
- HS : Học bài cũ chu đáo
3 PP đề kiểm tra : Trắc nghiệm kết hợp với tự luận.
4 Ma trận thiết kế đề kiểm tra
Trang 30A y=3x B y=3x-4 C y=3x+4 D y=3x+2
Câu 5: Hai đờng thẳng (d1): y=2x+100 và (d2): y=-2x+100 Mệnh đề nào sau đây đúng
3x+1 và đi qua điểm A(2;3) Vẽ đồ thị của đờng thẳng đó
Câu 2: Cho Parabol (P): y=ax2+bx+1 có đỉnh I(1;2)
Câu 3: Đờng thẳng đi qua A(0;4) và song song với đờng thẳng y=3x-2 là
Câu 4: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x)= x3 và g(x)= |x|
3x+1 và đi qua điểm A(3;2) Vẽ đồ thị của đờng thẳng đó
Câu 2: Cho Parabol (P): y=ax2+bx+1 có đỉnh I(1;3)
Trang 31Ngày soạn: 19/10/2009
Lớp dạy: 10H,I
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm phơng trình một ẩn, nghiệm của phơng trình
- Hiểu định nghĩa hai phơng trình tơng đơng và các phép biến đổi tơng đơng phơng trình
- Biết khái niệm phơng trình hệ quả
1.2 Về kĩ năng:
- Nhận biết một số cho trớc là nghiệm của phơng trình đã cho; nhận biết đợc hai phơng trình
t-ơng đt-ơng
- Nêu đợc điều kiện xác định của phơng trình (không cần giải các điều kiện)
- Biết biến đổi tơng đơng phơng trình
1.3 Về thái độ , t duy:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm mệnh đề chứa biến
- Cho HS nêu ví dụ về phơng trình một ẩn
Trang 32+ Tồn tại x 0 sao cho f(x 0 ) = g(x 0 ) đúng thì x o là nghiệm - Ghi nhận định nghĩa
- HS đọc chú ý
Hoạt động 2: Điều kiện của một phơng trình
Cho phơng trình 1
1 2
x
x
−
- Khi x= 2 vế trái của phơng trình đã cho có
nghĩa không?
- Vế phải của phơng trình có nghĩa khi nào ?
- Khi giải phơng trình ta cần lu ý điều gì ?
- Từ đó nêu điều kiện phơng trình
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
- Trả lời câu hỏi 3
Hoạt động 3: Hãy tìm điều kiện của các phơng trình
a) 3 2 ;
2
x x
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
- Nêu cách tìm điều kiện phơng (tìm điều kiện
của ẩn để biểu thức hai vế của phơng trình đều
có nghĩa)
- Hoạt động nhóm để tìm kếtquả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kếtquả
- Đại diện nhóm khác nhậnxét lời giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 4 : Phơng trình nhiều ẩn
- Yêu cầu HS nêu ví dụ về phơng trình nhiều ẩn
- Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua ví dụ - Nêu ví dụ- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 5 : Phơng trình chứa tham số
4.3 Củngcố:
Tìm điều kiện của phơng trình sau:
Câu 1: Điều kiện của phơng trình x = − x là:
Câu 4: Điều kiện của phơng trình x2+2x+2=0 là gì? vì sao?
Câu 5: Hãy ghép mỗi ý ở cột trái và một ý ở cột phải để đợc kết quả đúng?
- Giới thiệu về phơng trình chứa tham số
- Yêu cầu HS nêu ví dụ về phơng trình chứa
tham số
- Ghi nhận kiến thức
- Nêu ví dụ
Trang 33x x x
1) Ă \ {3}
2) ∅3) {3}
4) (3; +∞)4.4 Bài tập về nhà:
- Đọc tiếp phần II
Tiết 20(Luyện tập)
4.1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Nhắc lại cách tìm điều kiện để phơng trình có nghĩa
- Giao nhiệm vụ cho HS
x x
+ Yêu cầu HS giải các phơng trình trên
+ Yêu cầu HS so sánh tập nghiệm các cặp
ph-ơng trình một
- Hai phơng trình trong câu a đợc gọi là tơng
đ-ơng
- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- Cho HS ghi nhận kiến thức
- Giải các phơng trình
- So sánh tập nghiệm+ Hai phơng trình ở câu a cótập nghiệm bằng nhau
+ Hai phơng trình ở câu b cótập nghiệm không bằng nhau
- Phát biểu điều cảm nhận đợc
- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 3 : Phép biến đổi tơng đơng
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm tìm sai lầm
+ Từ ví dụ đó cho HS thấy phép biến đổi tơng đơng
- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 4 : Phơng trình hệ quả
- Nêu khái niệm
- HS tiến hành giải phơng
Trang 34- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần thiết
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đại
diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
- Hoạt động nhóm để tìm kếtquả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kếtquả
- Đại diện nhóm khác nhậnxét lời giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữachữa
- Ghi nhận kiến thức 4.3 Củng cố :
- Nắm đợc cách tìm điều kiện của phơng trình
- Nắm đợc các phép biến đổi tơng
- Có kĩ năng vận dụng các phép biến đổi tơng đơng vào giải một số phơng trình
- Nắm đợc khái niệm phơng trình hệ quả
Câu 1: Cặp phơng trình nào sau đây tơng đơng với nhau?
C Có vô số nghiệm D Nghiệm đúng với mọi x≠4
Câu 5: Ta nói phơng trình x2+1=0 và phơng trình x2+2x+2=0 tơng đơng với nhau đúng hay làsai? Vì sao?
4.4 Bài tập về nhà:
- Làm các bài tập 1, 3, 4 (SGK)
- Đọc tiếp bài phơng trình quy về phơng trình bậc nhất, bậc hai
Tiết 21-22 : phơng trình quy về phơng trình bậc nhất, bậc hai
- Thành thạo các bớc giả và biện luận phơng trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
- Giải đợc các phơng trình quy về bậc nhất, bậc hai
Trang 35- Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc xét dấu nghiệm cảu phơng trình bậc hai.
- Biết giải các bài toán thực tế đa về giải phơng trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phơngtrình
- Biết giải phơng trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi
1.3 Về thái độ , t duy:
- Biết đợc Toán học có ứng dụng thực tế
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
Hoạt động 1: Giải và biện luận phơng trình ax + b = 0
* Cho HS ghi nhận kiến thức
- Nghe hiểu nhiệm vụ
Hoạt động 2: Giải và biện luận phơng trình ax2 + bx + c = 0
* Cho HS ghi nhận kiến thức
- Yêu cầu HS lập bảng tóm tắt với biệt thức
- Phát biểu định lí Vi-ét với PT bậc hai
- Với giá trị nào của m PT sau có hai nghiệm
mx2 - 2mx + 1 = 0
- Cho biết một số ứng dụng của định lí Vi-ét
* Cho HS ghi nhận kiến thức
- Nếu a và c trái dấu thì phơng trình bậc hai có
hai nghiệm và hai nghiệm đó trái dấu có đúng
- Trả lời câu hỏi
Hoạt động 4: Củng cố thông qua bài tập sau:
Cho phơng trình mx2 - 2(m - 2)x + m - 3 = 0, trong đó m là tham số
a) Giải và biện luận phơng trình đã cho ?
b) Với giá trị nào của m, phơng trình đã cho có 1 nghiệm
c) Với giá trị nào của m, phơng trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu
* Kiểm tra việc thực hiện các bớc giải PT bậc
hai đợc học của học sinh
Trang 36+ Tính ∆'
+ Xét dấu ∆ '
- B3: Kết luận
* Sửa chữa kịp thời các sai lầm
+ Lu ý HS việc biện luận
+ Xét dấu ∆' và kết luận sốnghiệm
B Hệ số a và c cùng dấu với nhau
C Parabol y=ax2+bx+c có đỉnh không thuộc trục hoành
D Parabol y=ax2+bx+c có bề lõm quay lên trên
Câu 3: Cho phơng trình (m-2)x=m2-4 Các giá trị m để phơng trình có nghiệm x=1 là:
Câu 4: Cho phơng trình m2x-m=3-x (1), m là tham số Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Với mọi giá trị m phơng trình (1) luôn có nghiệm duy nhất
B Chỉ tồn tại một số giá trị m làm cho phơng trình (1) có nghiệm duy nhất
C Tồn tại giá trị m làm cho phơng trình (1) vô nghiệm
D Tồn tại giá trị m làm cho phơng trình (1) vô số nghiệm
Câu 5: Cho phơng trình x2+2x+3=0 Lúc đó ta nói tổng hai nghiệm của phơng trình bằng -2
+ Cách 2: Bỏ giá trị tuyệt đối
- Lu ý HS cách giải và các bớc giải PT chứa
dấu giá trị tuyệt đối
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nhận dạng phơng trình
- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức và cách giảibài toán
Hoạt động 2 : Phơng trình chứa ẩn dới dấu căn.
Trang 37Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau
Có hai rổ quýt chứa số quýt bằng nhau Nếu lấy 30 quả ở rổ thứ nhất đa sang rổ thứ hai thì
số quả ở rổ thứ hai bằng 1
3 của bình phơng số quả còn lại ở rổ thứ nhất Hỏi số quả quýt ở mỗi
rổ lúc ban đầu là bao nhiêu ?
- Cho biết các bớc giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Cho biết các bớc giải phơng trình chứa ẩn dới dấu căn
- Cho biết các bớc giải bài toán bằng cách lập PT
Câu 1: Phơng trình x4 + 9 x2 + = 8 0
C Có 2 nghiệm phân biệt D Có 4 nghiệm phân biệt
Câu 2: Cho phương trình : x−2 = 3x−5 (1) Tập hợp nghiệm của (1) l tà ập hợp n o sau àđây ?
A 0 B 1 C 2 D Vô số
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình
2
24
Trang 38- Cách giải và biện luận phơng trình ax + b =0 ; phơng trình ax2 + bx + c =0.
- Cách giải các phơng trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai: phơng trình có ẩn ở mẫu, phơng trình
có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phơng trình chứa căn đơn giản, phơng trình đa về phơng trình tích.1.2 Về kĩ năng:
- Biết vận dụng sáng tạo lí thuyết vào từng bài tập cụ thể, biết mở rộng và khai thác chiều sâugiải phơng trình
1.3 Về thái độ , t duy:
- Biết đợc Toán học có ứng dụng thực tế
- Cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên: Hệ thống bài tập và câu hỏi
- Học sinh: Làm đầy đủ bài tập ở nhà
3 PPDH: Luyện tập theo nhóm nhỏ.
4 Tiến trình bài học:
4.1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1 : a) Giải biện luận phơng trình sau theo tham số m
m2x + 6 = 4x + 3m
b)Giải phơng trình : 2x4 - 7x2 + 5 = 0
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài - Nhận nhiệm vụ- Làm bài
4.2 Bài mới :
Hoạt động 2 : Giải phơng trình
a) 2 x − = − − 1 5 x 2 b) 2 x + = 5 x2 + 5 x + 1
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần
- Phát hiện sai lầm và sửa chữa
- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 3 : Giải phơng trình
2 x2 + = + 5 x 2
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 4: Cho phơng trình 3x2 - 2(m+1)x + 3m - 5 = 0.
Trang 39Xác định m để phơng trình có một nghiệm gấp ba nghiệm kia Tính các nghiệm trong
tr-ờng hợp đó
- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của
HS, hớng dẫn khi cần thiết
- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc
2 HS hoàn thành trớc
- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS
- Đọc đầu bài và nghiên cứu cáchgiải
- Nắm đợc cách giải phơng trình chứa ẩn dới dấu căn và chứa ẩn trong dấu căn
- Vận dụng đợc định lí Vi-ét vào giải toán
Câu 1: Phơng trình (m2 - 5m + 6)x = m2 - 2m vô nghiệm khi:
a hoặc m= 3 b m≠2 v à m≠3
2.m≠
- Giải đợc và biểu diễn đợc tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Giải đợc hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng và phơng pháp thế
- Biết cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp Gau – xơ
- Biết giải toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 40- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi
- Học sinh: Đọc trớc bài, xem lại các nội dung đã học ở lớp dới
Hoạt động 1: Phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Cho HS ghi nhận kiến thức
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phơng án trả lời
- Trả lời(là nghiệm , còn có các nghiệmkhác)
- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2: Hãy biểu diễn hình học tập nghiệm tập nghiệm phơng trình
3x – 2y = 6
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần
- Đại diện nhóm trình bày kếtquả
- Đại diện nhóm khác nhận xétlời giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa chữa
Có nhận xét gì về nghiệm của hệ phơng trình này?
- Yêu cầu HS trả lời câu a
- Gọi 2HS lên bảng mỗi em một cách
- Cho HS nhận xét bài làm của bạn
-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm kết
quả câu b
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Cho HS ghi nhận kiến thức
- Trả lời (có 3 cách)
- Lên bảng giải
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS làm việc theo nhóm để tìmkết quả câu b
- Đại diện nhóm trình bày kếtquả
- Đại diện nhóm khác nhận xétlời giải của bạn