qui tắc nhân đa thức với đa thức - Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều + Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tránh nhầ
Trang 1Ngày soạn : / 08 / 2010
Ngày dạy : / 08 / 2010
Chương I: PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tiết 1 - NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B ± C) = AB ± AC Trong đó A, B, C là đơn thức
+ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3
hạng tử & không quá 2 biến
+ Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:
A.Tổ chức: (1’)
B Kiểm tra bài cũ.( 5’)
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
Điểm:
C. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu và yờu cầu (3’)
\ Giới thiệu chương trỡnh
Gv: Xuống lớp theo dừi kết
quả bài làm của học sinh
Gv: Mời vài Hs lờn trỡnh
Hs: Làm VD giỏo viờn đưa
1 Quy tắc:
VD: 5x(3x2- 4x +1) = = 15x3 – 20x2 + 5x
Trang 2? Qua các VD trên để nhân
đơn thức với đa thức ta làm
với nhau, các đơn thức có
hệ số âm (nghĩa là các đơn
Hs: Nghe hiểu và nghi nhớkhi làm bài
Hs: Làm theo yêu cầu củagiáo viên
Hs1: Lên bảng thực hiệnphép tính
Hs: còn lại làm tại chỗ vàghi vào vở
S = 58 m2
Trang 33 Luyện tập
Bài tập 3< SGK- tr5>3x(12x-4) – 9x(4x-3) = 30
⇒ 15x = 30 ⇒ x = 2Bài tập 1< SGK- tr5>
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức
một biến đã sắp xếp )
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
III- Tiến trình bài dạy
Ti
ế t 2
Trang 4này với mỗi hạng tử
của đa thức kia rồi
Hs: Trả lời
Hs khác đọc nộidung quy tắc
\ 1 Hs lên bảng, các
hs khác tự làm vàovở
?1 (1
2xy-1)(x3-2x-6) = 1
2x4y- x2y – 3xy –x3 +2x- 6
c) Chú ý: < SGK tr7>
6x2 - 2x + 1
x - 2
Trang 5hai đa thức chỉ chứa
*) (x+3)(x2+3x-5)
= x3 + 6x2 +4x -15 *) xy -1)(xy+5)
=x2y2 + 4xy-5
\ 2 Hs khác nhận xét
Hs: Thảo luận nhóm
Nhóm1: Lên bảngthực hiện câu a)
Nhóm 2: Lên bảnglàm câu b)
Nhóm khác nhận xét
2 Áp dụng
? 2
a) (x+3)(x2+3x-5) = x3 + 6x2 +4x -15b) (xy -1)(xy+5) = x2y2 + 4xy-5
cho cả lớp thảo luận
cá nhân sau đó mời
hai hs lên thực hiện
Gv: Chốt lại cách
Hs: đọc yêu cầu củabài, thảo luận sau đólên bảng thực hiện
\ Hs1: Làm câu a)Kq: x3 - 3x2 + 3x - 1
\ Hs2: Làm câu b) Kq: -x4 + 7x3 - 11x2
+ 6x - 5
\ Hs khác nhận xétkết quả
x3 - 3x2 + 3x - 1
Trang 6? Nờu quy tắc nhõn
đa thức với đa thức,
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
Ti
ế t 3
x x3 - 2x2 +- x + 5x - 1+ - x4 + 2x5x33 - 10x- x22 + 5x - 5+ x
- x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5
Trang 7II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
III- Tiến trình bài dạy:
A- Tổ chức:(1’)
B- Kiểm tra bài cũ: (6’)
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
Hoạt động 1: Chữa bài tập (18’)
Hs2: Nhận xột bài làmtrờn bảng
+) Thực hiện phộpnhõn
+) Rỳt gọn+)Tớnh giỏ trị của biểuthức
Hs1: Dựa vào quy tắcnhõn đa thức để thựchiện (C1)
Hs2: Dựa vào chỳ ý đểlàm (Cỏch 2)
\ Hs khỏc nhận xột sửachữa
Trang 8? Làm
Btập11<SGK-tr8>
Gv: Sử dụng bảng phụ
? Muốn chứng minh giá
trị của biểu thức không
phụ thuộc vào giá trị
của biến ta làm thế nào
? Thu gọn biểu thức này
số đầu, hai số sau
+) Dựa vào yếu tố nào
để lập biểu thức
+) Sau đó tìm n = ?
* Củng cố:
? Nhắc lại quy tắc nhân
đơn thức với đa thức, đa
\ Đưa biểu thức ấy vềdạng thu gọn
\ Suy nghĩ trả lời
Hs: Làm việc cá nhân
và thảo luận nhóm
Hs: Kết quả: = -8, họcsinh khác quan sát vànhận xét
Hs: Đọc yêu cầu củabài
Hs: Suy nghĩ
Hs: Đại diện một nhómlên trình bày
Hs: Đứng tại chỗ phátbiểu
Hs khác lên viết côngthức tổng quát
Bài tập11< SGK - tr8>
(x-5)(2x + 3) - 2x(x- 3) + x + 7
= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x + x+ 7
= -8Vậy giá trị của biểu thức không phụthuộc vào giá trị cuả biến
Bài tập14<SGK-tr8>
Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là:2n ; 2n + 2 ; 2n + 4 (n ∈N) theo giảthiết ta có:
(2n+2)(2n+4) - 2n(2n+2) = 192
⇔ 4n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n =192
⇔ 8n + 8 = 192 ⇔ 8n = 184 ⇔ n =23
Vậy 3 sô tự nhiên chẵn liên tiếp là:
46 ; 48 ; 50
D Hướng dẫn về nhà (2’)
Trang 9\ Xem lại cỏc quy tắc và cỏc bài tập đó chữa \ BTVN: 12, 13, 15 <SGK - tr8,9>
Ngày dạy : / 09 / 2010
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MụC TIÊU:
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành
lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá
trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
B Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x+2)(x-2)HS2: áp dụng thực hiện phép tính
b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp số : 4x2 + 4xy + y2
C Bài mới:
Hoạt động 1: Bỡnh phương của một tổng (10)
Gv: Yờu cầu học sinh làm
⇒ (a+b)2 = a2 + 2ab + b2
Hs: Quan sỏt hỡnh vẽ và trảlời cỏc cõu hỏi sau
1 Bỡnh phương của một tổng:
(a+b)2 = a2 + b2 + 2ab ( a, b là hai số bất kỳ)
a 2
Trang 10Gv: Yêu cầu học sinh trả
lời các câu hỏi
A = a
B = 1Hs: Hoạt động cà nhân sau
(500 +1)2 = 5002 + 2.500+1=
= 90601Đại diện một vài nhóm lêntrình bày
A, B là các biểu thức tuỳ ý
2 Bình phương của một hiệu
(A+B) 2 = A 2 + 2A.B + B 2
Trang 11Gv: Phát phiếu học tập và
yêu cầu hoạt động nhóm
với các nội dung sau
Hs khác lên viết công thứctổng quát
Hs: Phát biểu tại chỗ:
\ 19.21 = (20-1)(20+1)
= 400 - 1 = 399
\ 69.71 = (70 - 1)(70 + 1) = 4899
\ 78.82 = (80-2)(80+2) = 6396
Hs: Làm theo yêu cầu củagiáo viên
a, x2 - 1
b, x2 - (2y)2 = x2 - 4y2
c, 56.64 =(60-4)(60+4)
=3584Hs: đọc yêu cầu của bàiHs: Vừa làm vừa trả lờiHs: Áp dụng những hằngđẳng thức để làm
3, Hiệu hai bình phương
Bài ?5
a2 - b2 = (a + b)(a - b)
TQ:
Ta có : (a - b)2 = (b - a)2 ⇒ (x - 5)2 = (5 - x)2
*) Bài tập 23 <SGK - Tr12>
a, VT = (a + b)2
= a2 + 2ab + b2
A 2 - B 2 = (A + B)(A- B)
Trang 12b, VT = (a - b)2
= a2 - 2ab + b2
= a2 + 2ab + b2 - 4ab = (a + b)2 - 4ab = VP
Áp dụng tớnh:
\ (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab = = 72 - 4 12 = 49 - 48 = 1
Iii tiến trình bài dạy
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Trang 13GV phát phiếu học tập cho học sinh
1 Gạch chéo x vào ô thích hợp trong bảng sau
HS chữa bài về nhà: Bài 13 Sbt4
Hs chữa bài 16a
⇒ ứng dụng của hằng đẳng thức trong tính toán.
I/ Chữa bài về nhà Bài 13 (Sbt 4)
x 2 + 6x + 9 = (x + 3) 2
x 2 + x +
4
1 = (x +
2
1 ) 2
- y) = (87+13) (87-13) = 7400
⇒ viết về HĐT
Trang 14Nêu cách nhẩm? Khi nhẩm đã dùng HĐT nào
→ GV chốt các hằng đẳng thức ghi ở góc bảng
- Nêu hớng giải bài tập? ở bài tập này ta nên
biến đổi vế trái hay vế phải?
⇒ Gọi 1 hs trình bày nhanh
⇒ Hằng đẳng thức trên cho ta mối quan hệ
giữa tổng, hiệu, tích 2 số.
- áp dụng tính (a-b) 2 biết a + b =7; a.b = 12
* GV chốt: mối quan hệ giữa các hằng đẳng
thức.
tính nhẩm:
101 2 ; 199 2 .
95 2 ; 47 53
HS làm bài 23 sgk
HS trình bày
Tính nhẩm: 101 2
199 2 95 2
47 53 Bài 23 (Sgk 12) Biến đổi vế phải ta có:
VP = a 2 - 2ab + b 2 + 4ab = a 2 + 2ab + b 2 = (a + b) 2
= VT
⇒ hằng đẳng thức đợc chứng minh
áp dụng: 7 2 =(a-b) 2 +4.12 ⇒ (a-b) 2 =1
2 2
1 a a
a + + +
n 1 n n
3 2 n 2
(a + b - c) 2
(a - b - c) 2
Về nhà: Làm các bài tập sau: Sách giáo khoa: 21
Trang 15Sách bài tập: 14, 19a, 20a.
- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân biệt
đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với kháiniệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải BT
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.
Đáp án và biểu điểm a, (5đ) HS1 (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3
Hoạt động 1: Lập phương của một tổng (13’)
Gv: Làm ?1
(a+b)(a+b)2 = ?
(a, b là hai số tuý ý)
Gv: Yờu cầu học sinh
làm việc cỏ nhõn sau đú
thảo luận kết quả bài toỏn
Hs bỏo cỏo kết quả
\ HĐT bỡnh phương củamột tổng
\ Quy tắc nhõn đa thức với
Trang 16Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu (10’)
Gv: Làm ?3
a, [a+(-b)]2 = ?
b, (a-b)(a-b)2 = ?
Gv: Chia lớp thành hai
nhóm, sau đó đại diện hai
nhóm báo cáo kết quả
? Hãy so sánh hai kết quả
a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
Hs: So sánh và rút ra nhậnxét
Hs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Phát biểu thành lờiHs: Ghi nhớ lưu ý
2 Lập phương của một hiệu
Bài tập ?3 tính [a+(-b)]3 = a3 - 3a2b +3ab2 - b3
Trang 17a, -x3 + 3x2 - 3x +1 = 13- 3x + 3x2 - x3 = (1 -x)3
c, 8 - 12x + 6x2 - x3
= 23 - 3.22x + 3.2x2 - x3 =(2 - x)3
3, Luyện tập
*) Làm Btập 27 < SGK Tr14>
Trang 18
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp theo)
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương (12’)
ước là bỡnh phương thiếu
của hiệu hai biểu thức( vỡ
so với bỡnh phương của
hiệu (A- B)2 thiếu hệ số 2
Hs: Phỏt biểu thành lời
Hs:
\ (x+2)(x2-2x+4)
\ (3x+1)(9x2-3x+1)Hs: Phỏt biểu thành lời
\ Học sinh khỏc nhận xột
1 Tổng hai lập phương:
?1
(a+b)3=(a+b)(a2- ab + b2) ( a, b là hai số bất kỳ)
TQ: A, B là cỏc biểu thức tuỳ
ý
A3+B3=(A+B)(A2-AB +B2)(6)
*)Áp dụng tớnh:
a, x3+8 = (x+2)(x2-2x + 4)
b, 27x3 +1 = (3x)3 + 1 = = (3x + 1)(9x2 - 3x + 1)
Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương (9’)
Ti
ế t 7
Trang 19Hs: Phát biểu thành lờiHs: Làm việc cá nhân rồithảo luận với nhóm
a, x3 - 1
b, (2x - y)(4x2 +2xy + y2)
c, b) đúng
Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố (15’)
Gv: Yêu cầu tất cả học
sinh viết vào giấy nháp 7
hằng đẳng thức đã học,
sau đó trong từng bàn hai
bạn chao đổi cho nhau để
Hs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Làm bài tập dưới sựhướng dẫn của giáo viên
b, (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) -
- (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = 8x3 + y3 - 8x3 + y3 = 2y3
*)Làm BTập
31a<SGK-Tr16>
CMR: a3+b3=(a + b)3 3ab(a+b)
-VP = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 3a2b - 3ab2 = a3 + b3 = VT
-Áp dụng:
a3 + b3 = (-5)3 -3.6.(-5) =
A 3 -B 3 =(A-B)(A 2 +AB+B 2 ) (7)
Trang 20- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)
Trang 21VP = 0
\ Hs khác nhận xét
Hs1: Lên làm câu a(3x+y)(□- □+□)=27x3 + y3
Hs2: Lên làm câu b(2x -□)(□+10x +□)= 8x3 -125
VT = a3 -3a2b + 3ab2 - b3 +3a2b - 3ab2 = a3 - b3 = VT
*)Bài tập 31b:<SGK-tr16>
a, (3x+y)(9x2 -3xy +y2) = 27x3 + y3
b, (2x - 5)(4x2 + 10x - 25) = 8x3 - 125
a, (2x + xy)2= 4x2 + 4x2y +
x2y2
b, (5 - 3x)2 = 25 - 30x +9x2
\ 2 Hs khác nhận xétHs: Đọc yêu cầu của bài,thảo luận nhóm (2’)
Hs: Làm việc cá nhân sau
đó 1 học sinh lên bảngtrình bày
Hs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Suy nghĩ cách làmHs: Cùng nhau thực hiện
+ 3ab2- b3) - 2b3 = 6a2b
c, (x+y+z)2 2(x+y+z)(x+y) (x+y)2 = [(x+y+z)-( x+y)]2 =
-z2
*) Bài tập 35a: <SGK
-Tr17>
a, 342 + 662 + 68.66 = = 342 + 2.34.66 + 662 = = (34 + 66)2 = 1002 =10000
*) Bài tập 18: <SBT - Tr5>
a, x2 - 6x + 10 > 0 ∀x Thậtvậy
VT = x2 - 6x + 10 = x2 - 2.x.3+32 + 1 = (x-3)2 + 1 > 0 ∀x
Trang 22tớch
Xột vế trỏi của bất đẳng
thức là x2 - 6x + 10
? Hóy đưa cỏc hạng tử
chứa biến vào bỡnh
phương của một hiệu
? Nờu phương phỏp giải
bài tập xột dấu của tam
Hs: Lắng ngheHs: Nờu phương phỏp xộtdấu tam thức bậc hai
\ Hs khỏc nhận xột
b, 4x - 5 - x2 < 0 ∀x Thật vậy
VT = -[x2 -2.x.2 + 22 + 1] = -[(x-2)2 + 1] = = - (x-2)2 - 1 < 0 ∀x
- Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó thành
tích của đa thức HS biết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung
- Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không
qua 3 hạng tử
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, sách bài tập, sách nâng cao HS: Ôn lại 7 HĐTĐN
III Tiến trình bài dạy.
Ti
ế t 9
Trang 23NG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
2x(x-2) Việc biến đổi đó
được gọi là phân tích đa
? Luỹ thừa bằng chữ của
nhân tử chung (x) có quan
hệ thế nào với luỹ thừa
bằng chữ của các hạng tử
Hs: Suy nghĩ cách làm
Hs: Cả lớp ghi vào vở
\ 1 Hs đọ nội dung cách tìmNTC
số mũ của mỗi luỹ thừa là
số mũ nhỏ nhất của nó
Trang 24Gv: Chốt lại và đưa ra quy
hiện nhân tử chung đôi khi
ta phải đổi dấu các hạng
Hs: Kết quả đó chưa triệt để
vì đa thức (5x2 - 15x) cònphân tích được nữa
c, 3(x - y) -5x (y - x) = = (x - y)(3 + 5x)
Hs: Chú ý theo dõiHs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Nên phân tích đa thứcthành nhân tử rồi mới thay
3, Luyện tập
*) Làm Btập 39 SGK Tr19
5(x - y)(y -1)
e, 10x(x - y) - 8y(y - x) =
Trang 25? Làm Btập 40b < SGK
-Tr19>
? Để tính nhanh giá trị của
biểu thức ta làm thế nào
Gv: Yêu cầu từng cá nhân
làm bài toán này
giá trị x và y vào tínhHs: Làm việc theo yêu cầucủa giáo viên Sau đó mộthọc sinh lên bảng làm
= 2(x-y)(5x + 4y)
*) Làm Btập 40b< SGK Tr19>
B KiÓm tra bµi cò:
- HS1: Ch÷a bµi 41/19: T×m x biÕt
Trang 26tử đều không có nhân tửchung
Hs: Bình phương của mộttổng
Hs: Chú ý theo dõi
Hs: Tự nghin cứu ví dụ b,c(SGK)
Hs: Trả lời
Hs: Làm ?1 sau đó thảoluận tìm kết quả chung
Hs: Tương tự làm ? 2
1 Ví dụ:
Ví dụ 1 Phân tích đa thứcthành nhân tử
x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 +
22 = (x + 2)2
?1
a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = = x3 +3.x2.1 + 3 x.12 + 13
= = (x + 1 )3
b, (x + y)2 - 9x2 = (x + y)2 (3x)2 = (4x + y)(y - 2x)
C2: Biến đổi đa thức thànhtích trong đó có thừa số làbội của 4
Trang 27Gv: Yêu cầu học sinh tự
Nhóm 1: Làm câu b Kq: 2b(3a2+ b2)Nhóm 2: Làm câu e Kq: (3 - x)3
2)(4x2 + x + 1
4)
d, 1
25x2 - 64y2 = = (1
Trang 28Ngày dạy : / 0 / 2010
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG NHểM CÁC HẠNG TỬ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm
để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến.
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng phụ - HS: Học bài + làm đủ bài tập
x2 và -3x ; xy và - 3yHoặc: x2 và xy ; -3x và -3y
Hs: Giữa hai nhúm lại xuấthiện nhõn tử chung
Hs: thực hiện tiếp
= (x2 + xy) +(-3x - 3y)
= x(x + y) - 3(x + y)
= (x + y)(x - 3)Hs: Chỳ ý lắng ngheHs: Suy nghĩ cỏch làm
1 Vớ dụ:
Vớ dụ 1 Phõn tớch đa thứcthành nhõn tử
Trang 29phải đổi dấu tất cả các
hạng tử trong ngoặc
Gv: (Giới thiệu) Hai cách
làm ở ví dụ trên gọi là phân
Hs: Vì nhóm như vậy khôngphân tích đa thức thành nhântử
phụ yêu cầu học sinh nêu ý
kiến về lời giải của bạn
Gv: Nhận xét sửa lỗi sai
nếu có
Hs: Từng cá nhân đọc yêucầu và làm ?1
Hs: Đại diện 1 Hs đọc kếtquả
\ Bạn An làm đúng còn bạnThái, Hà chưa phân tích hết
2 Áp dụng
?1 Tính nhanh:
15.64+ 25.100 +36.15 +60.100
=15.64 + 36.15 + 25.100 +60.100
Trang 30hạng tử của đa thức cú thừa
số chung thỡ nờn đặt thừa
số trước rồi mới nhúm
? Muốn phõn tớch đa thức
thành nhõn tử ta phải lưu ý
Hs: Suy nghĩ cỏch làmHs: Lờn bảng trỡnh bày
- Xem lại cỏc vớ dụ trong bài
- ễn lại 3 phương phỏp phõn tớch thành nhõn tử
- BTVN: 47, 49a, 50 <SGK - tr 22, 23>
Ngày dạy : / 0 / 2010
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
Mục tiêu
1 Kiến thức
- Giúp học sinh nắm vững cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm.
- Học sinh biết lựa chọn nhóm các hạng tử thích hợp; Biết phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm trên cơ sở đó cho đa thức đa đợc về dạng tích.
-2 Kỹ Năng
Rèn kỹ năng nhóm hạng tử; kỹ năng phân tích đa thức bằng phơng pháp đặt nhân tử chung, phơng pháp hằng đẳng thức.
3 TháI độ
Ti
ế t 12
Trang 31-HS có tháI độ cẩn thận, yêu thích môn học
II phơng tiện dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu.
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ.
Iii Tiến trình bài dạy.
A Tổ chức
B Kiểm tra bài cũ:
1 Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử: (2 hs – mỗi hs 3 câu)
Hoạt động 1: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử (17’)
Gv: Giới thiệu cõu b
Hs: Sử dụng hằng đẳngthức thứ nhất
Hs: Kết hợp 2 phươngphỏp
Hs: Trả lời
1 Vớ dụ:
VD1: Phõn tớch đa thức thànhnhõn tử:
5x3 + 10x2y +5xy2
= 5x(x2 + 2xy + y2)
= 5x(x + y)2
VD2: Phõn tớch đa thức thànhnhõn tử:
x2 - 2xy + y2 - 9
= (x2 - 2xy + y2 ) - 9
= (x - y)2- 32
=(x - y - 3)(x - y + 3)
Trang 32nên đặt nhân tử chung ra
ngoài dấu ngoài dấu ( )
để biểu thức trong ngoặc
đơn giản hơn rồi mới
thực hiện tiếp, đến khi
nào không phân tích
được nữa thì thôi
= 2xy(x + y + 1)(x y 1)
-?1 2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy = 2xy(x2 - y2 - 2y - 1) = 2xy[x2 - (y2 + 2y + 1)] = 2xy[x2 - ( y + 1)2] = 2xy(x + y + 1)(x - y - 1)
Hoạt động 2: Áp dụng (10’)
Làm ? 2
? Muốn tính nhanh giá trị
của một biểu thức trước
91
5 , 4 1 5 , 94 5 , 4 1 5 , 94
=
=
+ +
− +
b Bạn Việt đã sử dụng cácphương pháp:
Trang 33*)Bài 51: <SGK - Tr24>
a x3 - 2x2 + x = x(x2 -2x + 1) = x((x -1)2
b 2x2 + 4x + 2 - 2y2
= 2(x2 + 2x + 1 - y2) = 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2[(x + 1)2 - y2] = 2(x + 1 - y)(x + 1 + y)
c 2xy - x2 - y2 + 16 = 16 - (x2 - 2xy + y2) = 42 - (x -y)2
- Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành
nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ HS: Học bài + làm đủ bài tập
Iii,Tiến trình bài dạy
Trang 34C©u 2: Gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc: E = 5 - 8x - x2 lµ:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (8’)
c x4 - 2x2 = x2(x2 - 2) = x2(x2 - 22)
Trang 35Gv: Làm BT 56
Gv: Hướng dẫn
\ Phân tích đa thức
thành nhân tử
\ Thay giá trị x, y vào
biểu thức rồi thực hiện
tiếp
? Muốn c/m biểu thức
chia hết cho 6 ta phải
biến đổi như thế nào
Hs1: Làm câu a
Hs2: Làm câu b
Hs: Nêu cách chứngminh
\ Phân tích n3 - n thànhnhân tử
2
4
1 4
1 2 16
1 2
= +
x
2 4
= (x - 3)(x - 1)
d x4 + 4 = (x2)2 + 4 = [(x2)2 + 4 x2 + 4] - 4 x2
= (x2 + 2)2 - (2x)2
= (x2 + 2 + 2x)(x2 + 2 - 2x)
Trang 36- HS đợc biết thêm về phơng pháp “tách hạng tử”, phơng pháp thêm,bớt cùng một hạng tử vào biểu thức
2 Kỹ Năng
đợc rèn luyện về kỹ năng này trong khi phối hợp các phơng pháp PTĐT thành nhân tử.
3 TháI độ
-HS có tháI độ cẩn thận, yêu thích môn học
II phơng tiện dạy học
1 Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: Ôn các kiến thức đã học.
Iii tiến trình bài dạy
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Trang 37* Chú ý: Nhóm phải xuất hiện NTC hoặc HĐT ⇒ Phân tích đợc toàn bộ đthức đa cho
* Sửa sai: -x – y = -(x – y) (sai)
1
=0
⇒ x = 0 hoặc x = 21 hoặc x =-21Vậy x ∈ {0 ; 21 ; -21 }
Trang 38* Chốt: Tính chất chia hết của tích; tính
chất chia hết của các số tự nhiên trên N
(1 vài tính chất cơ bản)
Củng cố:
Sau từng phần – Các dạng toán đã giải
trong giờ và kiến thức cơ bản đợc áp
dụng.
HS chia nhóm
⇒ HS mỗi nhóm chữa 2 bài ⇒ Nêu nhận xét
* HS làm bài tập 58 (sgk 25)
II/Luyện tập
HS áp dụng cách tách hạng tử Bài 36 (sbt 7)
x 2 + 4x + 3 = x 2 + 3x + x + 3 =
……
Hoặc = x 2 + 4x + 4 - 1 2x 2 + 3x - 5 = 2 x 2 - 2x + 5x – 5 =…….
-5 x 2 + 16x -3 = -5 x 2 + 15x + x-3 = ………
-6 x 2 + 7x - 2 = -6 x 2 + 3x + 4x -2 = ………….
Bài 58 (sgk 25)
Ta có n 3 – n = n(n 2 – 1) = n(n – 1) (n + 1) Với ∀ n ∈ Z thì n – 1, n, n + 1 là
2 số nguyên liên tiếp nên trong đó phải có 1 số chẵn
⇒ (n – 1)n(n + 1) 2 (1) Tơng tự trong 3 số đó có 1 số 3
⇒ (n – 1)n(n + 1) 3 (2)
Từ (1) và (2) có:
(n – 1) n (n + 1) 6 Hay (n 3 – n) 6 với ∀ n ∈ Z
Về nhà: + Ôn các phơng pháp PTĐT thành nhân tử
+ Bài tập: 52, 56 (sgk 25); 37 (sbt 7)
Trang 39Ngày soạn : / 10 / 2010
Ngày dạy : / 10 / 2010
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
- Kỹ năng: HS biết đợc khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện đúng
phép chia đơn thức cho đơn thức (Chủ yếu trong trờng hợp chia hết)
Hoạt động 1: Giới thiệu về phộp chia đa thức (5’)
Gv: Cho a,b∈Z,b≠ 0khi
nào ta núi a chia hết cho
b?
(a : bnếu cú q∈z:a=bq )
Gv: Tương tự như vậy,
cho A và B là hai đa thức
0
≠
B
? Khi nào đa thức A
chia hết cho đa thức B
Gv: Cho hs lấy vớ dụ
minh hoạ
Hs: aMb nếu cú q ∈ Z saocho
a = bq
Hs: Trả lờiHs: Lấy vớ dụ
1 Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B
Cho A, B là 2 đa thức, B≠ 0
Đa thức A chia hết cho đathức B nếu tỡm được 1 đa thức Qsao cho:
A : B = Q hay A
B = QVD: A = x2 - x
Trang 40Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
hiện cá nhân bài ? 2
? Vậy đơn thức A chia
hết cho đơn thức B khi
nào
? Muốn chia đơn thức A
cho đơn thức B (Trường
Hs: Trả lời
Hs: Phát biểu quy tắc
2 Quy tắc:
*) Nếu m > n thì xm : xn = xm-n
*) Nếu m = n thì xm : xn = xm -n =1
?1
a x3: x2 = x3-2 = x
5 3 :
15x x = x
3
5 12 :
20x x= x
? 2.a 15x2y2 : 5xy2 = 3x
b x y x xy
3
4 9 :
12 3 2 =
* ) Nhận xét (SGK -Tr59)
* ) Quy tắc (SGK -Tr59)
Hoạt động 3: Áp dụng (10’)
Gv: Yêu cầu hs thực hiện
thảo luận nhóm bài ?3
\ Thời gian 3'
Gv: Hết thời gian yêu
cầu các nhóm thông bào
kết quả
Gv: Yêu cầu các nhóm
khác nhận xét sau đó Gv
nhận xét
*) Lưu ý: Trước khi tính
giá trị của biểu thức ta
cần thực hiện chia hai đa
3
4 )
3 (