1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 30 lớp 4 năm hoc 2010- 2011

26 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 375,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hiểu ý nghĩa cỏc từ mới trong bài, hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Ca ngợi Ma- gien- lăng và đoàn thỏm hiểm đó dũng cảm vượt qua mọi khú khăn để hoàn thành sứ mạng lịch sử khẳng định

Trang 1

Tuần 30

Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011

Tập đọc Bài 59: Hơn một nghìn ngày vòng quanh Trái Đất.

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa cỏc từ mới trong bài, hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Ca ngợi

Ma- gien- lăng và đoàn thỏm hiểm đó dũng cảm vượt qua mọi khú khăn để hoàn thành

sứ mạng lịch sử khẳng định trỏi đất hỡnh cầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương và những

- Tranh minh hoạ SGK, Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bài Trăng ơi từ đâu đến?…

Nêu ý chính của bài?

- 2,3 Hs đọc, trả lời câu hỏi

- Gv cùng hs nhận xét chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.

a.Luyện đọc.

- Đọc toàn bài: - 1 Hs khá đọc bài.

- Chia đoạn: - 6 đoạn ( mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn)

- Đọc nối tiếp: 2 lần - 6 Hs đọc / 1 lần

+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa lỗi phát

+ Đọc nối tiếp lần 2: Kết hợp giải nghĩa từ - 6 Hs khác đọc

- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc

- Gv nhận xét đọc đúng và đọc mẫu toàn

b Tìm hiểu bài:

- Đọc thầm toàn bài, trao đổi: - Hs đọc thầm, lần lợt trả lời:

- Ma-gien- lăng thực hiện cuộc thám hiểm

với mục đích gì? …có nhiệm vụ khám phá những con đờng trên biển dẫn đến những vùng đất mới

- Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn

gì dọc đờng? - Cạn thức ăn, hết nớc ngọt, thuỷ thủ phải uống nớc tiểu, ninh nhừ giày và thắt lng da

để ăn Mỗi ngày có vài 3 ngời chết phải ném xác xuống biển Phải giao tranh với thổ dân

- Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại nh thế

nào? - Ra đi có 5 chiếc thuyền mất 4 chiếc thuyền lớn, gần 200 ngời bỏ mạng dọc đờng, trong

đó có Ma-gien-lăng cũng bỏ mình trong trận

Trang 2

giao tranh Chỉ còn 1 chiếc thuyền với 18 thuỷ thủ sống sót.

- Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo

hành trình nào? - Chọn ý c đúng

- Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng đã đạt

những kết quả gì? - đã khẳng địnhửtái đất hình cầu, phát hiện ra Thái Bình Dơng và nhiều vùng đất mới

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì về các

nhà thám hiểm? - Những nhà thám hiểm rất dũng cảm, dám vợt mọi khó khăn để đạt mục đích

- Nêu ý nghĩa của bài (Bảng phụ) -ý nghĩa: MĐ, YC.

c Đọc diễn cảm:

- Đọc nối tiếp bài: - 6 Hs đọc

- Nêu cách đọc bài: - Toàn bài đọc rõ, chậm, đọc rành rẽ những

từ ngữ thông báo thời gian Nhấn giọng: khám phá, mênh mông, Thái Bình Dơng, bát ngát, mãi chẳng thấy bờ, uống nớc tiểu, ninh nhừ giày, thắt lng da, ném xác, nảy sinh, bỏ mình, không kịp, mới tám thuỷ thủ sống sót, mất bốn chiếc thuyền, gần 200 ngời bỏ mạng, khẳng định, phát hiện,

- Luỵên đọc đoạn 2,3:

- Gv đọc mẫu: - Hs lắng nghe, nêu cách đọc

- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp đọc bài

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 1 hs lấy ví dụ về bài toán tìm 2 số

khi biết hiệu của 2 số?

- 1 Hs lấy ví dụ, lớp nhận xét, cả lớp giải bài vào nháp

- Gv cùng hs nhận xét, trao đổi bài, ghi

điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

Trang 3

23 20

11 20

- Nêu cách tính diện tích hình bình hành? - Hs nêu

- Làm bài vào nháp: - Cả lớp làm bài, 1 Hs lên bảng chữa bài

- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài:

Bài giảiChiều cao của hình bình hành là:

m

10 9

Bài 3: Làm tơng tự bài 2. - Hs làm bài vào vở, 2 Hs lên bảng chữa

- Gv thu chấm một số bài:

- Hs tự làm bài, nêu miệng

- Gv cùng hs nhận xét, chữa, trao đổi cách

3 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học, về nhà ôn lại phần đã học và xem bài 147

Lịch sử

Bài 30: Những chính sách về kinh tế và văn hoá

của vua Quang Trung

I Mục tiêu:

Trang 4

1 Kiến thức: Học sinh kể được một số chớnh sỏch về kinh tế, văn húa của vua Quang Trung Biết tỏc dụng của những chớnh sỏch đú

2 Kỹ năng: Tỡm hiểu lịch sử qua sỏch vở, bỏo chớ

3 Thỏi độ: Yờu thớch và tự hào về lịch sử Việt Nam

II Đồ dùng dạy học.

- SGK

II Các hoạt động dạy học.

A.Kiểm tra bài cũ.

- Kể lại trận Đống Đa? - 2 Hs kể, lớp nhận xét, bổ sung

- Gv nhận xét, ghi điểm

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2.Hoạt động 1: Quang Trung xây dựng đất nớc.

*Mục tiêu: Nêu một số chính sách về kinh tế và văn hoá của vua Quang Trung.

* Cách tiến hành:

- Hs đọc sgk, trao đổi trả lời: - Cả lớp trao đổi từng câu hỏi, trả lời:

- Nội dung chính sách về nông nghiệp là gì

và có tác dụng nh thế nào? - Nội dung: Ban hành chiếu khuyến nông: lệnh cho dân dã từng bỏ làng quê phải trở

về quê cũ cày, cấy, khai phá ruộng hoang

- Tác dụng: Vài năm sau mùa màng trở lại tơi tốt, làng xóm thanh bình

-Nội dung chính sách và tác dụng về thơng

nghiệp? -ND: Đúc đồng tiền mới, yêu cầu nhà Thanh mở cửa biên giới để dân 2 nớc tự do

buôn bán, mở cửa biển cho tàu thuyền ra vào

- Tác dụng: Thúc đẩy các nghành nông nghiệp thủ công phát triển, hàng hoá không

bị ứ đọng, lợi cho sức tiêu dùng của nhân dân

- Về giáo dục có nội dung và tác dụng gì? ND: ban hành chiếu lập học Cho dịch sách

chữ Hán sang chữ Nôm, coi chữ nôm là chữ chính thức của quốc gia

-TD: khuyến khích nhân dân học tập, phát triển dân trí, bảo tồn vốn văn hoá dân tộc

* Kết luận: Gv chốt ý trên.

3 Hoạt động 2: Quang Trung chú trọng bảo tồn văn hoá dân tộc.

* Mục tiêu: Quang Trung đề cao chữ Nôm, xây dựng đất nớc lấy việc học làm đầu.

* Cách tiến hành:

- Theo em tại sao vua Quang Trung lại đề cao

chữ Nôm? - Vì chữ nôm là chữ viết do nhân dân sáng tạo từ lâu, đã đợc các đời Lý, Trần

sử dụng Chữ Nôm dựa vào cách viết cuả chữ Hán những đọc theo âm tiếng Việt…

- Vì sao vua Quang Trung xác định : Xây dựng

đất nớc lấy việc học làm đầu? - Vì học tập giúp con ngời mở mang kiến thức làm việc tốt hơn Công cuộc xây

Trang 5

dựng đất nớc cần ngời tài, chỉ học mới thành tài để giúp nớc.

* Kết luận: Gv chốt ý trên, Hs đọc ghi nhớ bài.

3.Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học, về nhà học thuộc bài và chuẩn bị bài Tuần 31

Đạo đức Tiết 30: Bảo vệ môi trờng ( Tiết 1).

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu: Con người phải sống thõn thiện với mụi trường, phải cú trỏch nhiệm giữ gỡn mụi trường

2 Kỹ năng: Biết bảo vệ, giữ gỡn mụi trường trong sạch

3 Thỏi độ: Đồng tỡnh, ủng hộ những hành vi bảo vệ mụi trường

II Đồ dùng dạy học.

- Các loại biển báo giao thông

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Em vần làm gì để tham gia giao thông an

toàn?

- 1,2 HS nêu, lớp nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, đánh giá chung

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: Thảo luận thông tin.

* Mục tiêu: Hs nêu những nguyên nhân ô nhiễm môi trờng, con ngời có trách nhiệm

với môi trờng

* Cách tiến hành:

- Đọc thông tin: - 1,2 Hs đọc, lớp đọc thầm sgk

- Thảo luận nhóm câu hỏi 1;2;3: - N3 thảo luận:

- Trình bày: - Đại diện các nhóm trình bày từng câu:

- Hs đọc yêu cầu bài tập

- Đọc các thông tin trong bài tập: - Hs đọc thầm

- Yêu cầu hs đọc các việc làm: - 1 Hs đọc Lớp nêu ý kiến, lớp trao đổi

- Gv nhận xét chung chốt ý đúng: - Hs nhắc lại:

* Kết luận: Các việc làm bảo vệ môi trờng: b,c,đ,g.

Trang 6

4 Hoạt động tiếp nối:

- Tìm hiểu tình hình bảo vệ môi trờng tại địa phơng

Thể dục Bài 59: Môn thể thao tự chọn

I Mục tiêu:

- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo nhóm hai ngời

- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng, t thế đứng chuẩn bị- ngắm đích- ném bóng

- Thực hiện đợc động tác nhảy dây kiểu chân trớc chân sau

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II Địa điểm, ph ơng tiện

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh an toàn

- Phơng tiện: 1 còi, 1 HS/ 1dây;

III Nội dung và ph ơng pháp

- Hs đi đều hát vỗ tay

- Gv nhận xét, đánh giá kết quả giờ học Về

nhà ôn nhẩy dây

- ĐHTT:

Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011

Toán Bài 147: Tỉ lệ bản đồ.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gỡ?

2 Kỹ năng: Làm được một số bài toỏn liờn quan

3 Thỏi độ: Tớch cực học tập

II Đồ dùng dạy học.

- Bản đồ thế giới, bản đồ VN, bản đồ một số tỉnh thành,

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách giải bài toán tìm 2 số khi biết

hiệu( tổng) và tỉ số của 2 số đó?

- 2,3 Hs nêu, lớp nhận xét, bổ sung

Trang 7

- Gv nhận xét chung, ghi điểm.

, tử số và mẫu số cho biết gì?

- TS cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1

đơn vị đo độ dài (cm,dm,m, ) và mẫu số cho biết độ dài thật tơng ứng là

10 000 000 đơn vị độ dài đó (10000000 cm,

10000000 dm, 10000000m, )

3 Bài tập:

- Hs nêu miệng: - Ttrên bản đồ tỉ lệ 1:1000, mỗi độ dài 1mm;

1cm; 1dm, ứng với độ dài thật lần lợt là: 1000mm; 1000cm; 1000 dm

- Gv thu một số bài chấm - 1 số hs lên điền

- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài: - Đọ dài thật: 1000cm; 300dm;

1 Kiến thức: Nhớ, viết chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng đoạn văn đó học thuộc lũng trong

bài: Đường đi Sa Pa

2 Kỹ năng: Làm đỳng cỏc bài tập, phõn biệt tiếng cú õm đầu dễ lẫn r/d/gi

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A.Kiểm tra bài cũ:

Viết: trung thành, chung sức, con trai,

cái chai, phô trơng, chơng trình,… - 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp.

Trang 8

- Đọc yêu cầu bài tập 1 - 1 Hs đọc.

- Đọc thuộc lòng đoạn văn nhớ viết: - 2 Hs đọc

- Phong cảnh Sa Pa đợc thay đổi nh thế

nào? - thay đổi theo thời gian trong một ngày.Ngày thay đổi mùa liên tục: mùa thu, mùa …

đông, mùa xuân

- Tìm và luyện viết từ khó, dễ lẫn khi

viết chính tả? - Hs tự tìm và đọc, cả lớp luyện viết:- VD: thoắt cái, khoảnh khắc, ma tuyết, hây

hẩy, nồng nàn, hiếm quý, diệu kì,…

- Nhớ – viết chính tả: - Cả lớp viết bài

- Gv thu một số bài chấm - Hs đổi chéo vở soát lỗi

- Gv cùng hs nhận xét chung

3 Bài tập.

- Gv kẻ lên bảng: - Hs làm bài vào nháp theo N3

- Trình bày: - Đại diện 3 nhóm lên bảng thi, lớp trình bày

miệng

- Gv cùng hs nhận xét, chốt bài đúng

r rong chơi, ròng ròng, rong

biển, bàn hàng rong, đi rong, nhà rông, rồng, rỗng, rộng, rồng lên,… rửa, rữa, rựa,…

d cây dong, dòng nớc, dong

dỏng, cơn dông,( hoặc cơn giông,) da, dừa, dứa,…

gi giong buồm, gióng hàng,

giọng nói, giỏng tai, giong

trâu, trống giong cờ mở,…

cơn giông, giống, nòi giống,…

ở giữa, giữa chừng,…

Bài 3 Lựa chọn bài 3a. - Hs đọc yêu cầu

- Gv chép đề bài lên bảng: - Hs tự làm bài vào vở, 1 Hs lên chữa bài

- Gv cùng hs nhận xét chung, chốt bài đúng: Thứ tự điền đúng: thế giới, rộng, biên giới,

1 Kiến thức: Tiếp tục mở rộng vốn từ về Du lịch – Thỏm hiểm

2 Kỹ năng: Biết viết đoạn văn về du lịch hay thỏm hiểm cú sử dụng những từ ngữ

tỡm được

Trang 9

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu học tập, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Muốn yêu cầu đề nghị ta phải nh thế nào?

- Chia lớp thành 4 nhóm hoạt động : - Mỗi nhóm làm một phần vào phiếu:

- Trình bày: - Dán phiếu, đại diện từng nhóm trình bày,

lớp nhận xét, trao đổi, bổ sung

- Gv nhận xét chung, khen nhóm tìm đợc

nhiều từ đúng:

a Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm: la bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ

ăn, nớc uống, đèn pin, dao, bật lửa, vũ khí,…

b Phơng tiện giao thông tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô, máy bay, tàu

điện, xe buýt, nhà ga, sân bay, cáp treo, bến

xe, vé tàu, vé xe, xe máy, xe đạp, xích lô,…c.Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch khách sạn, hớng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng

nghỉ, công ti du lịch, tuyến du lịch, tua du lịch,…

d Địa điểm tham quan du lịch: phổ cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác

n-ớc, chùa di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lu niệm,…

Bài 2.Làm tơng tự nh bài 1. - Hs tự làm bài theo nhóm sau lên thi đua

nhau:

a Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm: la bàn, lều trại, thiệt bị an toàn, quần áo, đồ

ăn, nớc uống, đèn pin, dao, bật lửa, vũ khí,…

b Những khó khăn nguy hiểm cần vợt qua: bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa

mạc, ma gió, tuyết, sóng thần, cái đói, cái khát, sự cô đơn, …

c Những đức tính cần thiết của ngời tham

gia: Kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn, sáng

tạo, a mạo hiểm, tò mò, hiếu kì, ham hiểu biết, thích khám phá, không ngại khổ,…

- Tổ chức học sinh làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài

- Trình bày: - Lần lợt hs nêu, lớp nhận xét, trao đổi, b

sung

Trang 10

- Gv nhận xét chung, ghi điểm.

3.Củng cố, dặn dò.

-Nhận xét tiết học Về nhà hoàn thành bài vào vở, chuẩn bị bài 60

Khoa học Bài 59: Nhu cầu chất khoáng của thực vật.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết kể vai trũ của cỏc chất khoỏng đối với đời sống thực vật

Trỡnh bày về nhu cầu về chất khoỏng của thực vật và ứng dụng thực tế của kiến thức

đú trong trồng trọt

2 Kỹ năng: Áp dụng kiến thức đó học vào thực tế

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II Đồ dùng dạy học.

- Su tầm tranh ảnh cây thật hoặc lá cây, bao bì quảng cáo các loại phân bón

III Hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

- Giải thích tại sao trong mỗi thời điểm khác

nhau các loài cây có nhu cầu nớc khác

nhau?

- 2,3 Hs lên nêu, lớp nhân xét, bổ sung

- Gv nhận xét, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: Vai trò của chất khoáng đối với thực vật.

* Mục tiêu: Kể ra vai trò của chất khóang đối với đời sống thực vật.

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs làm việc theo N3: - N3 hoạt động

- Quan sát cây cà chua Ha,b,c,d: - Hs quan sát và trao đổi theo câu hỏi:

- Các cây cà chua ở hình b,c,d thiếu các chất

khoáng gì? Kết quả ra sao? - Cây b: Thiếu ni tơ, cây còi cọc, lá bé, thân mềm, rũ xuống

- Cây c: Thiếu ka li, thân gầy, lá bé, quả ít, còi cọc

- Cây d: Thiếu phốt pho thân gầy, lùn, lá bé, quả ít, còi cọc, chậm lớn

-Trong số các cây cà chua a,b,c,d cây nào

phát triển tốt nhất? Tại sao?Rút ra kết luận

gì?

- Cây a vì cây đợc bón đủ chất khoáng Chất khoáng rất cần cho cây trồng

- Cây cà chua nào phát triển kém nhất? Tại

sao? Điều đó rút ra kết luận gì? - Cây b Thiếu ni tơ, - Ni tơ có vai trò quan trọng đối với cây

* Kết luận: Gv tóm tắt ý chính trên, ( dựa vào mục bạn cần biết )

3 Hoạt động 2: Nhu cầu chất khoáng của thực vật.

* Mục tiêu: Trình bày nhu cầu về các chất khoáng của thực vật và ứng dụng thực tế.

* Cách tiến hành:

- Những loại cây nào cần đợc cung cấp

nhiều Ni-tơ hơn? - Lúa, ngô, cà chua, đay, rau muống, rau dền, bắp cải,

- Những loại cây nào đợc cung cấp nhiều - Cây lúa, ngô, cà chua, càn nhiều phốt

Trang 11

Phôtpho hơn? pho.

- Những loại cây nào cần nhiều Kali hơn? - Cà rốt, khoai lang, khoai tây, cải củ,

- Em có nhận xét gì về nhu cầu chất khoáng

của cây? - Mỗi loài cây khác nhau có một nhu cầu về chất khoáng khác nhau

- Giải thích vì sao giai đoạn lúa vào hạt

không nên bón nhiều phân? - vì trong phân đạm có nhiều phân lân có ni tơ, Ni tơ cần cho sự phát triển của lá Nếu

lá lúa quá tốt sẽ dẫn đến sâu bệnh, thân nặng, khi gặp gió to dễ bị đổ

- Quan sát hình 2 em thấy có gì đặc biệt? - Bón vào gốc, không cho lên lá, bón phân

giai đoạn cây sắp ra hoa

* Kết luận: Mục bạn cần biết sgk/119.

4 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học, Về nhà học thuộc bài, Chuẩn bị bài 60

Thứ t ngày6 tháng 4 năm 2011

Toán Bài 148: ứng dụng của tỉ lệ bản đồ.

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

1 Giới thiệu bài.

2 Giới thiêụ bài toán 1.

- Gv treo bản đồ, ghi đề toán : - Hs đọc

- Độ dài thu nhỏ trên bản đồ dài mấy

Trang 12

- 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao

nhiêu xăng ti mét? 2cm x 3 cm = 6cm.

- Yêu cầu hs giải bài toán vào nháp: -1Hs lên bảng giải bài, lớp nhận xét, bổ

sung

Bài giảiChiều rộng thật của cổng trờng là:

102 x 1000 000 = 102 000 000 (mm)

102 000 000 = 102 km

Đáp số: 102 km(Lu ý: Nên viết 102 x 1000 000 không nên

4x200 = 800 (cm) 800cm = 8m

Trang 13

Tập đọc Bài 60: Dòng sông mặc áo.

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức: hiểu cỏc từ ngữ mới trong bài, hiểu ý nghĩa bài: Ca ngợi vẻ đẹp của

dũng sụng quờ hương

2 Kỹ năng: Đọc lưu loỏt toàn bài Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui, nhẹ

nhàng

3 Thỏi độ: Yờu quờ hương đất nước

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc, Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A.Kiểm tra bài cũ.

- Đọc bài: Hơn một nghìn ngày vòng quanh

Trái Đất.Trả lời câu hỏi nội dung? - 3 Hs đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi.

- Gv cùng hs nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Luyện đọc và tìm hiểu bài:

- Đọc thầm toàn bài, trao đổi, trả lời: - Lớp đọc thầm trao đổi theo bàn:

- Vì sao tác giả nói là dòng sông diệu? - vì dòng sông luôn thay đổi mùa sắc…

giống nh con ngời đổi màu áo

- Tác giả dùng từ ngữ nào tả cái diệu của

- Màu sắc của dòng sông thay đổi nh thế

nào trong một ngày? - lụa đào, áo xanh, hây hây ráng vàng nhung tím, áo đen, áo hoa, ứng với thơi

gian trong ngày: nắng lên, tra về, chiều tối,

đêm khuya, sáng sớm…

- Cách nói dòng sông mặc áo có gì hay? - là hình ảnh nhân hoá làm cho con sông

trở lên gần gũi với con ngời…

- Em thích hình ảnh nào trong bài, vì sao? - Lần lợt hs nêu theo ý thích

Ngày đăng: 30/05/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng chỉ to hơn cái trứng một tí - Giáo án tuần 30 lớp 4 năm hoc 2010- 2011
Hình d áng chỉ to hơn cái trứng một tí (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w