1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 32 lớp 4 năm 2010-2011

25 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 465 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài: Con chuồn chuồn nớc, 1 HS đọc toàn bài và trả lời câu hỏi về nội dung.. Kỹ năng: Nhận biết nội dung của cỏc biển bỏo hiệu ở

Trang 1

Tuần 32

Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011

Tập đọc Vơng quốc vắng nụ cời I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu được nội dung phần đầu truyện: Núi lờn cuộc sống thiếu tiếng

cười sẽ vụ cựng tẻ nhạt

2 Kỹ năng: Đọc trụi chảy, lưu loỏt toàn bài Biết đọc diễn cảm cõu chuyện với

giọng linh hoạt phự hợp với nội dung truyện và nhõn vật

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II - Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn nội dung

III - Hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài:

Con chuồn chuồn nớc, 1 HS đọc toàn bài

và trả lời câu hỏi về nội dung

- 3 HS thực hiện yêu cầu

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời

- Nhận xét và cho điểm từng HS

3 dạy học bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

+ HS2: Một năm trôi qua học không vào

+ HS3: Các quan nghe vậy ra lệnh

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải và tìm

hiểu nghĩa của các từ khó - 1 HS đọc thành tiếng phần chú giải, các HS khác đọc thêm

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối

- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc - Theo dõi GV đọc mẫu

* Toàn bài đọc với giọng diễn cảm, chậm

rãi

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, dùng bút

chì gạch chân dới những chi tiết cho thấy

cuộc sống ở vơng quốc nọ rất buồn

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, làm bài

- Gọi HS phát biểu ý kiến, yêu cầu cả lớp

theo dõi để nhận xét, bổ sung ý kiến cho

bạn

- HS nêu các từ ngữ: mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa trong v-

ờn

-Vì sao cuộc sống ở vơng quốc ấy buồn

chán nh vậy ? + Vì c dân ở đó không ai biết cời

+ Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình? + Nhà vua cử một viên đại thần đi du học

nớc ngoài chuyên về môn cời + Đoạn 1 cho ta biết điều gì?

+ Đoạn 1: kể về cuộc sống ở vơng quốc

nọ vô cùng buồn chán vì thiếu tiếng cời

- Gọi HS phát biểu về kết quả của viên đại

thần đi du học + Sau một năm, viên đại thần trở về, xin chịu tội vì + Điều gì xảy ra ở phần cuối của đoạn này? + Thị vệ bắt đợc một kẻ đang cời sằng sặc

ở ngoài đờng + Thái độ của nhà vua nh thế nào khi nghe

tin đó ? + Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn ngời đó vào + Em hãy tìm ý chính của đoạn 2 và 3 ?

Trang 2

+ Đoạn 3: Hy vọng mới của triều đình.

+ Đoạn 2: nói về việc nhà vua cử ngời đi

du học bị thất bại

- Gọi HS phát biểu

+ Phần đầu của truyện nói lên cuộc sống

thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt

- Nội dung của bài là gì?

Núi lờn cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vụ

+ Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm 4 HS 4 HS ngồi 2 bàn trên dới luyện đọc theo

vai

- Tổ chức cho HS thi đọc HS thi đọc diễn cảm theo vai (2 lợt).+ Nhận xét, cho điểm từng HS + 3 HS thi đọc toàn bài

4 Củng cố

+ Theo em, thiếu tiếng cời cuộc sống sẽ

+ Nhận xét tiết học

5 dặn dò

- Dặn HS về nhà học bài, kể lại phần đầu

câu chuyện cho ngời thân nghe

Toán TIết 156 : Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

(tiếp theo)

I- Mục tiêu :

1 Kiến thức: Giỳp học sinh ụn tập về phộp nhõn, phộp chia cỏc số tự nhiờn: Cỏch

làm tớnh (bao gồm cả tớnh nhẩm), tớnh chất, mối quan hệ giữa phộp nhõn và phộp chia

2 Kỹ năng: Giải cỏc bài toỏn liờn quan đến phộp nhõn, phộp chia

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II - Đồ dùng dạy học :

-Bảng con, vở toán

III Hoat động dạy học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS chữa bài 4 (163)

-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài bảng con

GV chữa bài –củng cố cho HS về kỹ thuật

- HS nêu yêu cầu

Trang 3

tìm số cha biết?

*Bài 3 HS Khá,Giỏi(163)

- GV nhận xét chốt KQ

*Bài 4 cột 1(163)

-YC HS làm bài theo cặp

-GVcho HS chữa bài

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Sơ lược về quỏ trỡnh xõy dựng, sự đồ sộ, vẻ đẹp của kinh thành và

lăng tẩm ở Huế

2 Kỹ năng: Tỡm hiểu về lịch sử Việt Nam qua tranh ảnh, sỏch vở

3 Thỏi độ: Tự hào vỡ Huế được cụng nhận là Di sản văn húa Thế giới

II - Đồ dùng dạy học

-Hình minh hoạ SGK , Bản đồ Việt Nam

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS trả lời câu hỏi :

- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?

+Những điều gì cho thấy các vua nhà

Nguyễn không chịu chia sẻ quyền lực ?

- GV và HS tham quan góc trng bày và

nghe đại diện các tổ trình bày

-GV tổng kết nội dung và kết luận :

Kinh thành Huế là một công trình kiến

-HS trả lời câu hỏi -HS nhận xét bổ xung

-HS đọc SGK -2 HS trình bày trớc lớp :-HS khác nhận xét , bổ xung

-HS học nhóm

- Các nhóm trng bày tranh ảnh su tầm đợc vềkinh thành Huế

Trang 4

trúc đẹp đầy sáng tạo của nhân dân ta

1 Kiến thức: Biết thờm 12 biển bỏo giao thụng đường bộ phổ biến

- Hiểu ý nghĩa, tỏc dụng, tầm quan trọng của biển bỏo hiệu giao thụng

2 Kỹ năng: Nhận biết nội dung của cỏc biển bỏo hiệu ở khu vực gần trường học,

gần nhà hoặc thường gặp

3 Thỏi độ: Khi đi đường cú ý thức chỳ ý đến biển bỏo

- Tuõn theo luật và đi đỳng phần đường quy định của biển bỏo hiệu giao thụng

II Chuẩn bị :

- Giỏo viờn: Chuẩn bị 23 biển bỏo hiệu (12 biển bỏo mới) và 11 biển bỏo đó học

- Học sinh: Quan sỏt trờn đường đi và vẽ 2 – 3 biển bỏo hiệu mà cỏc em thường gặp

và giải thớch mỡnh đó nhỡn thấy biển bỏo đú ở đõu

III Cỏc hoạt động dạy học :

* Hoạt động 1: ễn tập và giới thiệu bài

- Gọi một số nhúm dỏn bản vẽ về biển bỏo giao

thụng mà em đó nhỡn thấy cho cả lớp xem, núi tờn

biển bỏo hiệu đú và em đó nhỡn thấy biển bỏo đú ở

đõu?

- Hỏi cả lớp xem đó nhỡn thấy biển bỏo đú chưa?

- Nhắc lại ý nghĩa cỏc biển bỏo và nơi thường gặp

cỏc biển bỏo này?

* Hoạt động 2: Tỡm hiểu nội dung biển bỏo mới

- Đưa ra biển bỏo mới biển số 110a, 122

- Yờu cầu học sinh nhận xột về hỡnh dỏng, màu sắc,

hỡnh vẽ của biển

+ Hỡnh trũn: nền trắng, viền màu đỏ Hỡnh vẽ màu

đen

- Biển vẽ này thuộc nhúm biển bỏo nào? (Đõy là cỏc

biển bỏo cấm, người đi đường phải chấp hành theo

điều cấm mà biển bỏo đó bỏo)

- Chuẩn bị bài

- Thực hiện yờu cầu

- Lớp quan sỏt, nờu ý kiến

- Vài học sinh nờu

- Quan sỏt

- Nờu nhận xột

Trang 5

- Căn cứ vào hỡnh vẽ bờn trong em cú thể biết nội

dung cấm của biển là gỡ?

+ Biển 110: Hỡnh trũn, nền trắng viền đỏ; hỡnh vẽ

chiếc xe đạp

+ Biển 122: Cú hỡnh 8 cạnh đều nhau nền đỏ, cú chữ:

STOP; ý nghĩa: dừng lại

- Đưa ra 3 biển: 208; 209; 233 và hỏi học sinh tương

tự như với những biển bỏo ở trờn

+ Căn cứ vào đặc điểm núi trờn, em biết biển bỏo

hiệu này thuộc nhúm biển bỏo nào? (Đõy là nhúm

biển bỏo nguy hiểm Để bỏo cho người đi đường biết

trước cỏc tỡnh huống nguy hiểm cú thể xảy ra để

phũng ngừa tai nạn)

- Nờu nội dung của cỏc biển bỏo trờn để học sinh

nắm được (Biển bỏo số 208: Bỏo hiệu giao nhau với

đường ưu tiờn

+ Biển bỏo số 209: bỏo hiệu nơi giao nhau với tớn

hiệu đốn

+ Biển bỏo số 233: Bỏo hiệu cú những nguy hiểm

khỏc)

4 Củng cố: Củng cố bài, nhận xột giờ học

5 Dặn dũ: Dặn học sinh đi đường thực hiện theo

biển bỏo hiệu, thấy cú biển bỏo mới thỡ ghi lại để đến

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Ôn 1 số nội dung của môn tự chọn : HS thực hiện cơ bản đúng động

tác và nâng cao thành tích

2 Kỹ năng:- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau, HS nâng cao thành tích.

3 Thái độ: HS yêu thích môn hoc.

II - Địa điểm, ph ơng tiện.

- Sân trờng : Vệ sinh sạch sẽ , an toàn

- 2 còi , dây nhảy dụng cụ để học môn tự chọn

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

-Chạy trên địa hình tự nhiêntheo 1 hàng dọc

-Đi thờng theo vòng tròn hít thở sâu.-Xoay khớp chân , tay

Trang 6

+Ôn chuyền cầu theo nhóm 2-3 ngời

- GV theo dõi giúp HS luyện tập

- Thi xem ai nhảy giỏi nhất

HS nhắc lại nội dung bài

- Đi thờng theo 2-4 hàng dọc và hát.-Cho HS tập 1 số động tác hồi tĩnh

- HS lắng nghe

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011

Toán Tiết 157: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

(tiếp theo)

I- Mục tiêu :

1 Kiến thức: Giỳp học sinh củng cố về bốn phộp tớnh với số tự nhiờn

2 Kỹ năng: Rốn kỹ năng giải cỏc bài toỏn liờn quan đến cỏc phộp tớnh

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II - Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ , vở toán

III Hoat động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài 1b(163)

-GV cho HS nêu yêu cầu của bài

-GV chữa bài YC HS nêu thứ tự thực hiện

319 + 76 = 395 (m)Cả 2 tuần cửa hàng bán đợc số m vải là :

319 + 359 = 714 (m)

-HS chữa bài -HS nhận xét

-1HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS làm bài ,

- 4HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS đổi vở kiểm tra kết quả

-2HS làm bảng -HS lớp làm vở -Nêu các tính chất đã áp dụng để tính giá trị các biểu thức trong bài

- HS làm b i à nhỏp

- HS đọc yờu cầu BT

- HS làm bài vào vở

Trang 7

Số ngày cửa hàng mở cửa trong 2 tuần là

2 x 2 = 14 (ngày)Trung bình 1 ngày bán đợc số m vải

1 Kiến thức:- Nghe - viết chính xác, đẹp đoạn từ Ngày xửa ngày xa trên những mái

nhà trong bài Vơng quốc vắng nụ cời

2 Kỹ năng:- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s/x hoặc o/ô/ơ.

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

II - Đồ dùng dạy học

- Bài tập 2a hoặc 2b viết vào giấy khổ ta (đủ dùng theo nhóm 4 HS)

III Hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 3 HS lên bảng viết một số từ ở BT 2a ,

- Gọi 2 HS dới lớp đọc lại 2 mẩu tin Băng

trôi hoặc Sa mạc đen.

- Nhận xét và cho điểm

3 dạy - học bài mới

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Hớng dẫn viết chính tả

a) Trao đổi về nội dung đoạn văn

- Gọi HS đọc đoạn văn - 1 HS đọc thành tiếng

- Hỏi: + Đoạn văn kể cho chúng ta nghe

chuyện gì ? + Đoạn văn kể về một vơng quốc rất buồn chán và tẻ nhạt vì ngời dân ở đó

không ai biết cời

+ Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống ở

đấy rất tẻ nhạt và buồn chán ? + Những chi tiết: mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa cha ở

đã tàn, toàn gơng mặt rầu rĩ, héo hon

b) Hớng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết các

từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả - HS đọc và viết các từ : vơng quốc,

kinh khủng, rầu rĩ, héo hon, nhộn nhịp, lạo xạo, thở dài,

c) Viết chính tả

d) Thu, chấm bài, nhận xét

3- Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 2

a/- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc yêu cầu bài tập trớc lớp

- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm - 4 HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành 1

nhóm, trao đổi và hoàn thành phiếu

- Yêu cầu 1 nhóm dán phiếu Đọc mẩu

chuyện đã hoàn thành HS nhóm khác nhận

xét, bổ sung

- Đọc bài, nhận xét

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng - Đáp án: vì sao - năm sau - xứ sở -

gắng sức - xin lỗi - sự chậm trễ

- Gọi HS đọc lại mẩu chuyện - 1 HS đọc thành tiếng

Trang 8

b/- Tiến hành tơng tự a)- - Lời giải: nói chuyện - dí dỏm - hóm

hỉnh - công chúng - nói chuyện - nổi tiếng

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học

5 dặn dò

- Dặn HS về nhà học bài, kể lại các câu

chuyện vui Chúc mừng năm mới sau một

thế kỉ hoặc Ngời không biết cời và chuẩn

bị bài sau

Luyện từ và câu Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu được tỏc dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nguyờn nhõn

2 Kỹ năng: Nhận biết trạng ngữ chỉ nguyờn nhõn trong cõu, thờm trạng ngữ chỉ

nguyờn nhõn cho cõu - HS khá, giỏi biết thêm trạng ngữ cho cả 2 đoạn a, b BT2

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II - Đồ dùng dạy học.

- Bảng lớp viết sẵn BT1 phần nhận xét

- Bảng phụ viết sẵn BT1 phần luyện tập

- Giấy khổ to và bút dạ

III Hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 2 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2

câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn, xác định

trạng ngữ

- 2 HS đặt câu trên bảng

- Nhận xét và cho điểm từng HS - Nhận xét

3 dạy học bài mới

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Tìm hiểu ví dụ

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tìm trạng ngữ trong câu - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, dùng bút

sung ý nghĩa gì cho câu? + Bộ phận trạng ngữ Đúng lúc đó, bổ sung

ý nghĩa thời gian cho câu

- Kết luận: Bộ phận trạng ngữ bổ sung ý

nghĩa thời gian cho câu để xác định thời

gian diễn ra sự việc nêu trong câu

- Lắng nghe

Bài 3,4

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm

GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn - 4 HS ngồi 2 bàn trên dới cùng đặt cầu có trạng ngữ chỉ thời gian, sau đó dặt câu hỏi

cho các trạng ngữ chỉ thời gian Mỗi nhóm

đặt 3 câu khẳng định và các câu hỏi có thể có

- Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng GV

cùng các nhóm khác nhận xét, chữa bài

- Kết luận những câu đúng Khen ngợi

các nhóm

* Đúng 8 giờ sáng, buổi lễ bats đầu?

- Khi nào buổi lễ bắt đầu?

- Bao giờ buổi lễ bắt đầu?

Ví dụ:

* Ngày mai, lớp em kiểm tra toán.

- Khi nào lớp mình kiểm tra toán?

- Bao giờ lớp mình kiểm tra toán?

Trang 9

- Mấy giờ buổi lễ bắt đầu?

+ Trạng ngữ chỉ thời gian có ý nghĩa ghì

trong câu? + Trạng ngữ chỉ thời gian giúp ta xác định thời gian diễ ra sự việc nêu trong câu.+ Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu

hỏi nào? + Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi Bao giờ? Khi nào? Mấy giờ?

3.3Ghi nhớ

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ - 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng HS

đọc thầm để thuộc bài tại lớp

- Yêu cầu HS đặt câu có trạng ngữ chỉ

thời gian GV nhận xét, khen ngợi HS

hiểu bài tại lớp

- 3 HS tiếp nối nhau đọc câu của mình trớclớp

+ Sáng sớm, bà em đi tập thể dục.

+ Mùa xuân, hoa đào nở.

+ Chiều chủ nhật, chúng em chơi đá bóng.

3.4 Luyện tập

- Yêu cầu HS tự làm bài - 2 HS làm trên bảng lớp HS cả lớp dùng

bút chỉ gạch chân dới những trạng ngữ vào SGK

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng - Nhận xét, chữa bài cho bạn

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 2 a, - Gọi HS đọc yêu cầu và nội

dung bài - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớclớp

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS tự đánh dấu chỗ thêm trạng ngữ vào

SGK

- Gợi ý HS

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh

HS khác bổ sung (nếu sai) - 1 HS đọc đoạn văn mình vừa làm HS khác nhận xét, bổ sung

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng - Đáp án:

a) Cây gạo bền bỉ làm việc đêm ngày, chuyên cần lấy từ đất, nớc và ánh sáng nguồn sinh lực và sức trẻ vô tận Mùa đông, cây chỉ còn những cành trơ trụi, nom nh cằn cỗi Nhng không, dòng nhựa trẻ đang rạo rực khắp thân cây.

Xuân đến , lập tức cây gạo già lại trổ lộc nảy hao, lại gọi chim chóc tới, cành cây đầy tiếng hót và mùa đỏ thắm Đến ngày đến tháng, cây lại nhờ gió phân phát đi khắp chốn những múi bông trắng nuột nà.

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học

5 dặn dò

- Dặn HS thuộc phần ghi nhớ và đặt 3 cầu

có trạng ngữ chỉ thời gian vào vở

Khoa học Bài 63 : Động vật ăn gì để sống ?

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Phõn loại động vật theo thức ăn của chỳng

2 Kỹ năng: Kể tờn một số con vật và thức ăn của chỳng

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II - Đồ dùng dạy học.

- Hình SGK126-127 , Su tầm tranh ảnh những con vật ăn các loại thức ăn khác nhau

III - Hoạt động dạy- học.

3.1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

3.2Tìm hiểu nội dung :

*HĐ1:Tìm hiểu nhu cầu thức ăn của các loài

-HS trả lời -HS nhận xét , bổ sung

-HS đọc ND SGK

Trang 10

GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm làm việc

-KL: Phần lớn thời gian sống của động vật

dành cho việc kiếm ăn Các loài động vật

khác nhau có nhu cầu về thức ăn khác nhau

Có loài ăn thực vật có loài ăn thịt , ăn sâu

bọ , có loài ăn tạp

*HĐ2: Trò chơi: Đố bạn con gì ?

+Mục tiêu :HS nhớ lại những đặc điểm chính

của con vật đã học và thức ăn của chúng

-HS đợc thực hành kĩ năng đặt câu hỏi loại

trừ

+Tiến hành-B1: GV HD cách chơi

-GV cho 1HS đeo 1 hình vẽ bất kỳ , HS này

đặt câu hỏi đúng hoặc sai để các bạn đoán

xem con gì? VD: Con vật này có sừng phải

không ? Con vật này ăn thịt phải không ?

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh cỏch đọc, phõn tớch và xử lý số liệu trờn hai loại

biểu đồ

2 Kỹ năng: Rốn kĩ năng về đọc, phõn tớch và xử lý số liệu trờn hai loại biểu đồ

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II - Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ vẽ biểu đồ bài 1, vở toán

III Hoat động dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS chữa bài 1, 5 (164)

-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS lần lợt trả lời các câu hỏi

GV củng cố về cách đọc biểu đồ

*Bài 2 (165)

-HS chữa bài -HS nhận xét

-HS làm việc cá nhân -HS nghe và trả lời câu hỏi : +Cả 4 tổ cắt đợc 16 hình , có 4 tam giác, 7 hình vuông , 5 hình chữ nhật

+Tổ 3 cắt nhiều hơn tổ 2 là 1 hình vuông

nh-ng ít hơn tổ 2 là 1hình chữ nhật -HS làm miệng ; HS lớp làm vở nháp

Trang 11

-GV cho HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS QS biểu đồ để làm bài ?

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu

-Cho HS tự làm bài –HS chữa bài

-GV nhận xét

Giải :Tháng 12 cửa hàng bán đợc số m

1 Kiến thức: Hiểu cỏc từ ngữ trong bài; hiểu nội dung hai bài thơ

2 Kỹ năng: Đọc trụi chảy, lưu loỏt hai bài thơ, đọc đỳng nhịp thơ

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II - Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ 2 bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn 2 bài thơ

III Hoạt động dạy học .

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS đọc theo hình thức phân vai

truyện Vơng quốc vắng nụ cời, 1 HS đọc

toàn truyện và trả lời câu hỏi về nội

dung chuyện

- 5 HS thực hiện yêu cầu

- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu

- Nhận xét và cho điểm từng HS

3 dạy học bài mới

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài

Bài: ngắm trăng a) Luyện đọc:

- Yêu cầu HS đọc bài thơ (1HS đọc) - 2 HS đọc tiếp nối thành tiếng Cả lớp theo

Trang 12

- Gọi 1 HS đọc phần xuất xứ và chú giải

- Yêu cầu HS đọc bài thơ - 5 HS đọc tiếp nối thành tiếng

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi

và trả lời câu hỏi - 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, trao đổi, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi.+ Bác Hồ ngắm trang trong hoàn cảnh

nào? + Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh bị tùđầy Ngồi trong nhà tù Bác ngắm trăng qua

+ Bài thơ nói lên điều gì?

+ Bài thơ ca ngợi tinh thần lạc quan, yêu

đời, yêu cuộc sống, bất chấp mọi hoàn

cảnh khó khăn của Bác

- Ghi ý chính của bài - Lắng nghe

c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng.

- Gọi HS đọc bài thơ - 1 HS đọc thành tiếng

- Treo bảng phụ có sẵn bài thơ

- Gọi HS đọc thuộc lòng từng dòng thơ - 3 lợt HS đọc thuộc lòng từng dòng thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài

- Nhận xét, cho điểm từng HS

Bài: Không đề a) Luyện đọc

- Yêu cầu 1 HS đọc bài thơ, 1 HS đọc

- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc ngân

nga, th thái, vui vẻ - Theo dõi GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

+ Em hiểu từ “chim ngàn” nh thế nào? + Chim ngàn là chim rừng.

+ Bác Hồ sáng tác bài thơ này trong

hoàn cảnh nào? + Bác Hồ sáng tác bài thơ này ở chiến khu Việt Bắc trong thời kì kháng chiến chống

thực dân Pháp Những từ ngữ cho biêt: ờng non, rừng sâu quân đến, tung bay chim ngàn.

đ-+ Em hình dung ra cảnh chiến khu nh

thế nào qua lời kể của Bác? + Qua lời thơ của Bác, em thấy cảnh chiến khu rất đẹp, thơ mộng, mọi ngời sống giản

dị, đầm ấm, vui vẻ

+ Bài thơ nói lên điều gì về Bác? + Bài thơ nói lên tinh thần lạc quan yêu đời,

phong thái ung dung của Bác, cho dù cuộc sống gặp rất nhiều khó khăn

- Ghi ý chính lên bảng

c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng

Ngày đăng: 13/06/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w