- Gọi HS đọc lại toàn bài.* Hướng dẫn tìm hiểu bài: Những điều luật nào trong bài nói lên quyền của trẻ em?. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC a Giới thiệu bài - GV nêu yêu cầu tiết học.. Phân
Trang 1TUẦN 33 Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011
BUỔI SÁNG
CHÀO CỜ
I Mục tiêu:
- Nhận xét đánh giá kết quả hoạt động tuần 32, cũng như công tác chuẩn bị cho tuần 33
- Phổ biến kế hoạch hoạt động cho tuần tới Nhắc nhở các em học sinh một số vấn đề liên quan đến vấn đề học tập
II Nội dung:
1 Tổng phụ trách:
a Nhận xét hoạt động của toàn trường trong tuần qua và kết quả đạt được:
- Tập trung học sinh: ( cô Nga) TPT Đội
- GV chú ý tập trung nhắc nhở và bao quát lớp mình
- Tiến hành chào cờ - Hát quốc ca
- Cô TPT nhận xét một số hoạt động của toàn trường trong tuần qua về công tác vệ sinh và một số công tác khác
- Nhận xét, đánh giá kết quả thi đua tuần 32
+ Lớp 1A1 Xếp thứ: + Lớp 3A1 Xếp thứ: + Lớp 5A2 Xếp thứ: + Lớp 1A2 Xếp thứ: + Lớp 4A1 Xếp thứ:
+ Lớp 2A1 Xếp thứ: + Lớp 5A1 Xếp thứ:
b Phương hướng và kế hoạch hoạt động trong tuần tới.
- Tiến hành học chính thức chương trình tuần 33
- Ổn định sĩ số và nề nếp lớp học
- Tiếp tục Phát động phong trào nuôi heo đất
- Lao động , vệ sinh trường lớp nhằm hưởng ứng chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn
2 Ban giám hiệu:
a Nhận xét hoạt động của toàn trường trong tuần qua và kết quả đạt được:
- Nhận xét chung về hoạt động của toàn trường trong tuần vừa qua
- Tuyên dương những lớp làm tốt , nhắc nhở những lớp và những em HS thực hiện chưa tốt
b Phương hướng và kế hoạch hoạt động trong tuần tới.
- Đưa ra một số kế hoạch cho tuần tới
TẬP ĐỌC (T65) LUẬT BẢO VỆ, CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Biết đọc bài văn rõ ràng, rành mạch và phù hợp với giọng đọc một văn bản luật
- Hiểu nội dung 4 điều của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em (trả lời được các câu
3.Bài mới: a) Giới thiệu bài
- GV nêu yêu cầu tiết học
b) Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
Trang 2- Gọi HS đọc lại toàn bài.
* Hướng dẫn tìm hiểu bài: Những điều luật nào
trong bài nói lên quyền của trẻ em ?
- Đặt tên cho những điều luật nói trên ?
Điều luật nào nói lên bổn phận của trẻ em ? - Nêu
những bổn phận của trẻ em được quy định trong
- Điều 15 :Quyền trẻ em được c/s và bảo vệ
- Điều 16 : Quyền học tập của trẻ em
- Điều 17 : Quyền v/chơi, giải trí của trẻ em
I MỤC TIÊU
1.Nghe – viết đúng bài chính tả , trình bày đúng hình thức bài thơ 6 tiếng
2.Viết hoa đúng tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn văn Công ước về quyền tre em (BT2).
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ viết ghi nhớ cách viết hoa tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
a) Giới thiệu bài
- GV nêu yêu cầu tiết học
b) Hướng dẫn HS nghe - viết
- GV đọc bài viết
- Yêu cầu HS đọc thầm trả lời câu hỏi: Nội
dung bài thơ nói điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài thơ
- HS nghe giáo viên giới thiệu bài
- HS nghe và theo dõi trong sách
- Ca ngợi lời hát, lời ru của mẹ có ý nghĩa rất quan trọng đối với cuộc đời đứa trẻ
Trang 3- Đoạn văn nói điều gì ?
- Gọi 1 HS đọc lại tên các cơ quan, tổ chức có
trong đoạn văn
- GV treo bảng phụ cho HS đọc ghi nhớ
- Cho HS chép vào vở và phân tích từng tên
- Dặn HS ghi nhớ cách viết hoa tên các cơ
quan, đơn vị, tổ chức Chuẩn bị bài sau: (Nhớ -
viết): Sang năm con lên bảy
- Nói về Công ước về quyền trẻ em,…
- HS đọc
- HS đọc ghi nhớ
Phân tích tên thành phần các bộ phậnLiên hợp quốc
Uỷ ban / Nhân quyền / Liên hợp quốc
Tổ chức / Nhi đồng / Liên hợp quốc
a ) Giới thiệu bài
- Gv nêu mục đích, yêu cầu bài học
BT1: Diện tích xung quanh phòng học là : ( 6 + 4,5 ) x 2 x 4 = 84 ( m2)
Diện tích trần nhà là :
6 x 4,5 = 27 ( m2)Diện tích cần quét vôi là:
84 + 27 – 8,5 = 102, 5 ( m2 ) Đáp số : 102,5 m2
BT2 : a) Thể tích hình lập phương là :
10 x10 x 10 = 1000 ( cm2)b) Diện tích miếng bìa cần dùng là :
10 x10 x 6 = 600 ( cm2) Đáp số : 600 cm2
BT3: Thể tích bể là :
2 x1,5 x 1 = 3 ( m3 )Thời gian nước chảy đầy bể là:
Trang 4- GV yêu cầu HS tính thể tích trước sau đó mới tính
RÚT KINH NGHIỆM
BUỔI CHIỀU Luyện tiếng việt
ôn tập về dấu câu ( dấu phẩy)
I Mục tiêu
Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ở bài 1
Xác định được tác dụng của dấu phâytrong câu( BT 2)
II.Nội dung, phương pháp
A) Kiểm tra bài cũ
- Nêu tác dụng của dấu phẩy, cho VD minh hoạ
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài, gọi HS nêu thứ tự điền
- Gọi HS đọc đoạn văn
Bài2
- Gọi hs đọc yêu cầu
- GV ghi câu " Mặt trời nhô gay gắt" yêu cầu
HS phân tích cấu tạo
Trang 5LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN VIẾT BÀI 33
I Mục tiêu
Luyện viết chữ nghiêng nét thanh nét đậm qua các thành ngữ : Bạt núi ngăn sông; Cày sâu cuốc bẫm; Chăm học chăm làm; Dám nghĩ dám làm
II chuẩn bị :
GV viết mẫu bài viết
I Nội dung, phương pháp
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS lên bảng viết :C, D ,Ô, T
- Nhận xét
2 Giới thiệu bài
3 Hướng dẫn viết bài:
-GV đọc bài viết
- Gọi hs đọc bài viết
- Yêu cầu HS nêu nôi dung , ý nghĩa của từng
câu thành ngữ
- GV bổ sung
-Yêu cầu HS xác định kiểu chữ
- Luyện viết các chữ viết hoa có trong bài
- Luyện viết từ khó
-Gọi HS nêu cách trình bày
- Yêu cầu HS luyện viết
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình , tính toán chính xác
- Vận dụng làm thành thạo 1 số dạng bài về dt, thể tích 1 số hình trong thực tế
II- Đồ dùng dạy học:
- VBT toán 5, bảng phụ , bảng nhóm
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, Kiểm tra bài cũ
- Hướng dẫn hoc sinh làm bài
- HS nêu : VHHCN = a x b x c
VHLP = a x a x a
- HS mở vở bài tập
Trang 6- Y/cầu HS tự làm bài 2, đổi vở
kt chéo
- Y/cầu 2 HS làm bảng nhóm, lớp làm vở bt , chữa bài
- Cho HS nhắc lại cách tính thể tích HHCN - HLP
* GV nhận xét giờ học, tuyên dương những HS tích cực học tập
- Về hoàn thành nốt bài Chuẩn
* Bài 3: 2 HS làm bảng nhóm, lớp làm vở bt , chữa bài
Thể tích bể là : 1,5 x 0,8 x 1 = 1,2 (m3) Đổi 1,2 m3 = 1200lít
Số gánh nước sẽ đầy bể là:
1200 : 30 = 40 (gánh) Đáp số : 40 gánh
* HS lắng nghe và thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011
BUỔI SÁNG LUYỆN TỪ VÀ CÂU : (T65)
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẺ EM
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ em (BT1, BT2).
- Tìm được các hình ảnh so sánh đẹp về trẻ em (BT3); hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ nêu ở BT4
Trang 7- GV nêu yêu cầu tiết học.
b) Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài và nêu ý kiến
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV gợi ý để HS tìm ra, tạo được những hình ảnh so
- Đặt câu : Trẻ con rất thông minh
- Trẻ em như tờ giấy trắng
- Đứa trẻ đẹp như bông hồng buổi sớm
- Cô bé trông giống hệt bà cụ non
- Tre già măng mọc : lớp trước già đi, lớp sau thay thế
- Trẻ người non dạ : Chưa chín chắn
- Tre non rễ uốn : dạy trẻ từ lúc còn bé dễ hơn
RÚT KINH NGHIỆM
TOÁN (T162) LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Biết tính thể tích và diện tích trong các trường hợp đơn giản
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
a) Giới thiệu bài
- GV nêu yêu cầu giờ học
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS tóm tắt và nêu cách giải
- GV gợi ý cách tính chiều cao
1,5 x 0,8 = 1,2 ( m2)
Trang 8- Gọi HS lên bảng làm.
- GV nhận xét
Bài 3: HS khá giỏi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS tóm tắt và nêu cách giải
* GV gợi ý : Trước hết tính cạnh của khối gỗ,
sau đó tính diện tích toàn phần của khối nhựa
và khối gỗ, so sánh diện tích của hai khối đó
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét
4.Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài : Luyện tập chung
Chiều cao của bể là:
1,8 : 1,2 = 1,5 (m ) Đáp số : 1,5 mBT3: HS làm bài
Cạnh của khối gỗ là :
10 : 2 = 5 ( cm )Diện tích toàn phần của khối nhựa HLP là : (10 x 10 ) x 6 = 600 (cm2)
Diện tích toàn phần của khối gỗ HLP là:
( 5 x5 ) 6 = 150 ( cm2)Diện tích toàn phần của khối nhựa HLP gấp diện tích toàn phần của khối gỗ HLP là :
600 : 150 = 4 ( lần ) Đáp số : 4 lần
- Hiểu nội dung và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Vở bài tập Tiếng Việt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 ÔĐ tổ chức.
2 Bài cũ: Hai học sinh tiếp nối nhau kể câu chuyện
Nhà vô địch và nêu ý nghĩa
3.Bài mới
a.Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu
b.Hướng dẫn HS kể chuyện
*Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài
- Cho 4 HS tiếp nối nhau đọc gợi ý 1-2-3-4
- Cho lớp đọc thầm lại gợi ý 1-2 GV gợi ý một số
và xã hội
- HS đọc gợi ý
- HS đọc thầm gợi ý
- HS nghe gợi ý
Trang 9b.HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện.
- Cho HS đọc lại gợi ý 3-4
- Cho HS kể chuyện và trao đổi ý nghĩa với bạn
bên cạnh
- Cho HS thi kể trước lớp GV chọn 1 câu chuyện
có ý nghĩa nhất để trao đổi với HS
- Giải 1 số dạng bài toán đã học
- Biết giải toán có liên quan đến tìm số trung bình cộng , tìm 2 số biết tổng và hiệu của 2 số đó (Chủ yếu là phương pháp giải toán )
- Vận dụng làm thành thạo 1số dạng bài ,có cách giải ngắn gọn
II- Đồ dùng dạy học :
- VBT toán 5
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, Kiểm tra bài cũ
- Hướng dẫn hoc sinh làm bài tập trong VBT toán 5 tr 111 - 112
- Y/cầu 2 H làm bảng nhóm, lớp làm vở bt, chữa
bài 1
- G hướng dẫn H đưa về dạng toán tổng hiệu và chữa bài
- H nhắc lại 1 số dạng bài toán đã học :+ Tìm số TBC
+ Tìm 2 số biết tổng - hiệu của 2 số + Tìm 2 số biết tổng - tỷ số của 2 số + Tìm 2 số biết hiệu - tỷ số của 2 số …
- Hoc sinh làm bài tập trong VBT
* 2 H làm bảng nhóm, lớp làm vở bt, chữa bài 1
- Quãng đường ô tô đi trong giờ thứ ba
* Bài 2: H trao đổi theo cặp và chữa bài :
Nửa chu vi HCN là :
60 : 2 = 30 (m)
Trang 10* G nhận xét giờ học Về ôn bài, hoàn thành nốt 1 số bài tập.
- Chuẩn bị bài sau
- H tự vẽ sơ đồ Chiều dài HCN là : ( 30 + 8 ) : 2 = 19 (m)Chiều rộng HCN là :
30 - 19 = 11 (m) Diện tích HCN là :
* H lắng nghe và thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
Thứ tư ngày 27 tháng 4 năm 2011
BUỔI SÁNG TẬP ĐỌC (T66) SANG NĂM CON LÊN BẢY
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ ự do
- Hiểu được điều người cha muốn nói với con : Khi lớn lên, từ giã tuổi thơ con sẽ có một cuộc sống HP thật sự do chính hai bàn tay con gây dựng lên.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc hai khổ thơ cuối bài
- Học sinh khá, giỏi đọc thuộc và diễn cảm được bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh trong SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 ÔĐ tổ chức.
2 Bài cũ: Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Luật bảo
vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
- GV nhận xét, cho điểm
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài
Trang 11lên ?
- Từ giã tuổi thơ, con người tìm thấy hạnh phúc ở
đâu ?
- Bài thơ nói với các em điều gì ?
* Đọc diễn cảm và thuộc lòng bài thơ
- Gọi 3 HS đọc lại bài thơ
biết nói, suy nghĩ và hành động
- Chim không còn biết hót, gió chỉ còn biết thổi, cây chỉ còn là cây…
- 3 HS tiếp nối đọc bài
- HS đọc
- HS thi đọc
RÚT KINH NGHIỆM
TOÁN (T163) LUYỆN TẬP CHUNGI.MỤC TIÊU
a) Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích , yêu cầu bài học
b) Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và tóm tắt bài toán
- Cho HS nêu cách giải
* GV gợi ý : Tìm nửa chu vi, sau đó tìm chiều dài, diện
tích và số kg rau
- Cho HS làm và lên bảng chữa
- GV nhận xét
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu và tóm tắt bài toán
- Cho HS nêu cách giải
- Cho HS làm và lên bảng chữa
80 – 30 = 50 ( m )Diện tích mảnh vườn HCN là :
50 x 30 = 1500 ( m2)
Số kg rau thu hoạch được là :
15 : 10 x 1500 = 2250 ( kg ) Đáp số : 2250 kg
Chu vi đáy HHCN là:
( 60 + 40 ) x2 = 200 ( cm )Chiều cao HHCN đó là :
6000 : 200 = 30 ( cm )
Trang 12Bài 3 : Hs khá giỏi
- Gọi HS đọc yêu cầu và tóm tắt bài toán
- Cho HS nêu cách giải
* GV gợi ý : Tính độ dài thật, sau đó tính chu vi, diện
ÔN TẬP VỀ TẢ NGƯỜI
I Mục tiêu
Lập được dàn ý cho bài văn tả người em mới gặp nhưng để lại cho em ấn tượng sâu sắc.
III Nội dung, phương pháp
1.Giới thiệu bài: GV ghi đề bài
2 Hướng dẫn HS làm
- Gọi HS đọc đề
- Cho HS nhắc lại bố cục bài văn tả người
- Đối tượng tả là ai?
GV lưu ý HS làm nổi bật chi tiết để lại ấn tượng
I Mục tiêu
Rèn kĩ năng tính diện tích và thể tích một số hình đã học.
II Nội dung phương pháp
Trang 131 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập
Bài 1
-Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu Hs lập sơ đồ
- Muốn tìm chiều dài ,chiều rộng làm thế nào?
- Yêu cầu HS chia mảnh đất để tính diện tích
- Yêu cầu HS làm bài
-Đưa về bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ
- Tổng : nửa chu vi
- Tỉ : 54
- Giải vào vở
- Đáp số : 117 m2
- 1 HS đọc
- chia thành : + 1 hình chữ nhật : 2cm , 5 cm + 1 tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông là 3
ÔN TẬP VỀ TẢ NGƯỜI
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Lập được dàn ý một bài văn tả người theo đề bài gợi ý trong SGK
- Trình bày miệng được đoạn văn một cách rõ ràng, rành mạch dựa trên dàn ý đã lập
Trang 14- Gọi HS đọc nội dung
- GV treo bảng phụ ghi sẵn ba đề bài
- Gọi HS nêu đề bài chọn tả
- Gọi 1 –2 HS đọc gợi ý
- GV nhắc HS : Lập dàn ý theo gợi ý SGK song các
ý cụ thể phải thể hiện sự quan sát tinh tế của mmỗi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS trình bày miệng bài văn tả người theo
a) Giới thiệu bài.
- GV nêu yêu cầu tiết học
b) Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc đề bài
- Cho HS tóm tắt bài toán
- Bài thuộc dạng toán nào đã học ?
Trang 15Bài 2
- Gọi HS đọc đề bài
- Cho HS tóm tắt bài toán
- Bài thuộc dạng toán nào đã học ?
- Cho HS tóm tắt bài toán
* GV gợi ý : bài này là toán quan hệ nên giải
( 60 + 10 ) :2 = 35 (m )Chiều rộng mảnh đất HCN là :
35 – 10 = 25 ( m)Diện tích mảnh đất HCN là :
35 x25 = 875 ( m2) Đáp số : 875 m2
1cm3kim loại cân nặng là : 22,4 : 3,2 = 7 (g )4,5 cm3 kim loại cân nặng là :
7 x 4,5 = 31,5 ( g ) Đáp số : 31,5 g
RÚT KINH NGHIỆM
BUỔI CHIỀU Thực hành Tiếng Việt Luyện tập: Mở rộng vốn từ : Trẻ emI- Mục tiêu : Giúp H : - Biết và hiểu thêm 1 số từ ngữ về trẻ em
- Hiểu 1 số thành ngữ ,tục ngữ nói về trẻ em
- Sử dụng các từ thuộc chủ đề “ Trẻ em” để đặt câu Tìm được hình ảnh đẹp về trẻ em
II- Đồ dùng dạy học :
- VBT tiếng Việt 5 tập 2
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1-Kiểm tra bài
Hướng dẫn HS làm bài tập trong VBT Tiếng Việt tr 93-94
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Trẻ em như nụ hoa mới nở
-Lũ trẻ ríu rít như bầy chim non
Trang 16-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm bài vào vở
-Mời 4 HS nối tiếp trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
a) Tre già măng mọc
b) Tre non dễ uốn
I Mục tiêu
Luyện giải một số dạng toán đã học
II Nội dung, phương pháp
A) Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung ôn
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HD: S phần tô đậm là gì?
- Yêu cầu HS xác định dạng
-Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài , gọi HS nêu kết quả điền và giải
- Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số
- Tính rồi điền đúng saiKết quả:
a) Đ b)S
- 1 HS đọc
- Tính tổng số sách
495 : 33 x 100 = 1500( quyển) Sách tham khảo có:
1500 : 100 x 27 = 400( quyển)
- HS đọc
- Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ+ Tổng : 48 + 4 x 2 = 56+ Tỉ :
52
- HS làm vở
- Đáp số : 40 tuổi
RÚT KINH NGHIỆM