1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L5 tuần 16 - 2 buổi

27 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 5C Tuần 16 - 2 buổi
Tác giả Nguyễn Thị Tuyết
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 289,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tr bài cũ: 2 Học sinh đọc bài về ngôi nhà đang xây.. Bài giảng a Luyện đọc: - Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện đọc, rèn đọc đúng và giải nghĩa từ.. GV chuyên ngành soạn giảng BUỔI

Trang 1

( Trần Phơng Hạnh)

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc chôi chảy lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm toàn bài vớigiọng kể nhẹ nhàng

- Từ ngữ: Hải Thợng Lãn Ôg, danh lợi, bệnh đậu, tái phát, vời, ngự y, …

- ý nghĩa: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng củaHải Thợng Lãn Ông

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tr bài cũ: 2 Học sinh đọc bài về ngôi nhà đang xây.

3 Bài mới: Giới thiệu bài: Bằng tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

Bài giảng

a) Luyện đọc:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện

đọc, rèn đọc đúng và giải nghĩa từ

- Giáo viên đọc diễn cảm

b) Hớng dẫn tìm hiểu nội dung bài

- Tìm hiểu những chi tiết nói lên tấm

lòng nhân ái của Lãn Ông trong việc

ông chữa bệnh cho con ngời thuyền

chài?

- Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn

Ông trong việc ông chữ bệnh cho ngời

phụ nữ?

- Vì sao Lãn Ông là một ngời không

mang danh lợi?

- Em hiểu nội dung 2 câu thơ cuối bài

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 2

- Giáo viên bao quát- nhận xét

- 3 học sinh đọc nối tiếp kết hợp rèn

đọc đúng, đọc chú giải

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1học sinh đọc toàn bài

- Học sinh theo dõi

- Lãn ông nghe tin con của ngời thuyềnchài bị bệnh đậu nặng, tự tìm đếnthăm Ông tận tuỵ chăn sóc ngời bệnhsuốt cả tháng trời, không ngại khổ ngạibẩn Ông không những không lấy tiền

mà còn cho họ gạo, củai

- Lãn ông tự buộc tội mình về cái chếtcủa ngời bệnh không phải do ông gây

ra Điều đó chứng tỏ ông là một thầythuốc rất có lơng tâm

- Ông đã đợc tiến cử vào chức ngự ynhng đã khéo chối từ

- Lãn ông không mang công danh, chỉchăm làm việc nghĩa

- Học sinh nối tiếp nêu

- Học sinh đọc nối tiếp toàn bài củng

Trang 2

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Luyện tậo về tỉ số % của 2 số, đồng thời làm quen với các khái niệm:

+ Thực hiện 1 số % kế hoạch, vợt mức 1 số % kế hoạch

+ Tiền vốn, tiền bán, tiền lãi, số % lãi

- Làm quen với các phép tính liên quan đến tỉ số % (cộng và trừ 2 tỉ số %,nhân và chia tỉ số % với 1 số tự nhiên)

- Học sinh thảo luận nêu cách giải

- 2 HS lên bảng trình bày, lớp nhận xét

Bài giảia) Theo kế hoạch cả năm, đến hết tháng 9 thôn Hoà An đã thực hiện đợc là:

18 : 20 = 0,90,9 = 90%

b) Đến hết năm, thôn Hoà An đa thực hiện đợc kế hoạch là:

23,5 : 20 = 1,1751,175 = 117,5%

Thôn Hoà An đã vợt mức kế hoạch là:

117,5 – 100 = 17,5%

Đáp số: a) đạt 90%

b) Thực hiện: 117,5% vợt: 17,5%

- Học sinh làm cá nhân

a) Tỉ số % của tiền bán rau và tiền vốn là:

52 500 : 42 000 = 1,25 1,25 = 125%

b) Tỉ số % của tiền bán rau và tiến vốn là 125% nghĩa là coi tiền vốn là 100% thì tiền bán rau là 125% Do đó số % tiền lãi là:

Vẽ theo mẫu: Mẫu vẽ có hai vật mẫu.

( GV chuyên ngành soạn giảng)

BUỔI CHIỀU

Toỏn LUYỆN TẬP Giải toán về tỉ số phần trăm I.Mục tiờu.

Trang 3

- Học sinh thạo cỏch tỡm tỉ số phần trăm của 2 số

- Giải được bài toỏn về tỉ số phần trăm dạng tỡm số phần trăm của 1 số

II Đồ dựng:

III.Cỏc hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

*ễn cỏch tỡm tỉ số phần trăm của 2 số

- Cho HS nờu cỏch tỡm tỉ số phần trăm

Thỏng trước đội A trồng được 1400

cõy thỏng này vượt mức 12% so với

thỏng trước Hỏi thỏng này đội A

- HS lần lượt lờn chữa bài

- HS nờu cỏch tỡm tỉ số phần trăm giữa 2

số a và b

+ 0,826 : 23,6 = 3,5 = 350%

Lời giải:

a) 0,8 : 1,25 = 0,64 = 64 %b) 12,8 : 64 = 0,2 = 20 %

Số HS khỏ của lớp là: 40 - 16 = 24 (em) Đỏp số: 24 em

Cỏch 2: Số HS khỏ ứng với số %là:

100% - 40% = 60% (số HS của lớp) =

100 60

Số HS khỏ là:

40 x

100

60 = 24 (em) Đỏp số: 24 em

Lời giải:

Số cõy trồng vượt mức là:

1400 : 100 x 12 = 168 (cõy)Thỏng này đội A trồng được số cõy là:

1400 + 168 = 1568 (cõy)

- HS lắng nghe và thực hiện.

Trang 4

Khoa học Chất dẻo

I Mục tiêu: Giúp học sinh có khả năng:

- Nêu tính chất, công dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo

II Chuẩn bị:

- Một vài đồ dùng thông dụng bằng nhựa (thìa, bát, đĩa, …)

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất của cao su?

+ Ngày nay, sản phẩm chất dẻo có

thể thay thế những vật liệu nào để

- Hình 2: Các loại ống nhựa cso màu trắnghoặc đen mềm, đàn hồi, có thể cuộn lại đợc,không thấm

- Hình 3: áo ma mỏng, mềm không thấm ớc

- Hình 4: Chậu, xô nhựa đều không thấm n-ớc

4 Củng cố: - Hệ thống bài.

- Nhận xét giờ

5 Dặn dò: Ôn bài - Chuẩn bị bài sau.

Thể dục Bài thể dục phát triển chung trò chơi “lò cò tiếp sức”

Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010

Chính tả (Nghe- viết)

Về ngôi nhà đang xây

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nghe- viết đúng chính tả 2 khổ thơ của bài “Về ngôi nhà đang xây”

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt các tiếng có âm đầu r/d/gi ; v/d

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Làm lại bài 2a, 3a trong tiết trớc.

3 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn nghe- viết:

- Cho học sinh đọc đoạn cần viết - Học sinh đọc thầm

Trang 5

- Học sinh soát lỗi.

- Đọc yêu cầu bài 2a

- Thảo luận nhóm, làm bài

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

Giá rẻ, đắt rẻ, bỏ rẻ,

rẻ quạt … Rây bột, ma rây.

Hạt rẻ, mảnh rẻ,dung dăng dung rẻ

Nhảy dây, chăngdây, dây phơi, dâyma

giẻ rách, giẻ lau, giẻchùi chân …

Đọc yêu cầu bài 3, làm bài

- rồi, vẽ, rồi, rồi, vẽ, vẽ, rồi, dị

4 Củng cố: - Hệ thống bài.

- Nhận xét giờ

5 Dặn dò:Chuẩn bi bài sau.

Toán Giải toán về tỉ số phần trăm (Tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách tính một số phần trăm của một số

- Vận dụng giải toán đơn giản về tính một số phần trăm của một số

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên chữa bài 3

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn học sinh giải toán về tỉ số phần trăm

a) Giới thiệu cách tính 52,5% của 800

- Giáo viên đọc ví dụ, ghi tóm tắt

Số học sinh toàn trờng: 800 HS

Lãi suất tiết kiệm một tháng là 0,5%

đợc hiểu là ai gửi 100 đồng thì sau 1

800 : 100 x 52,5 = 420Hoặc: 800 x 52,5 : 100 = 420

- Muốn tìm 52,5% của 800 ta có thể lấy

800 chia cho 100 rồi nhân với 525 hoặc lấy

800 nhân với 52,5 rồi chia 100

- Học sinh làm

Bài giải

Số tiền lãi sau 1 tháng là:

1000 000 : 100 x 0,5 = 5000 (đồng) Đáp số: 5000 đồng

- 1 HS đọc yêu cầu bài

Đọc yêu cầu bài

Trang 6

5000 000 + 25 000 = 5 025 000 (đồng) Đáp số: 5025 000 đồng

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- lớp làm vào vở

- 1 học sinh lên bảng chữa.Bài giải

Số vải may quần là:

345 x 40 : 100 = 138 (m)

Số vải may quần áo là:

345 – 138 = 207 (m) Đáp số: 207 m

3 Củng cố:- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

4 Dặn dò: BTVN: VBT - Chuẩn bị bài sau.

Luyện từ và câu Tổng kết vốn từ

2 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập 2 giờ học trớc

3 Dạy bài mới: a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS làm bài:

Bài 1:

- Cho HS làm việc theo 4 nhóm

- Tổ chức cho Hs chữa bài

+ Từ trái nghĩa: dối trá, gian dối, giả

dối, lừa đảo, …

Bài 2: Học sinh làm việc cá nhân

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

+ Từ trái nghĩa: lời biếng, lời nhác, đạilãn, …

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- 4 HS lên nêu những chi tiết và hình ảnhnói về tính cách của cô Chấm

+ Trung thực, thẳng thắn: Đôi mắt chấm

đã định nhìn ai thì dám nhìn thẳng, chấmnói ngay, nói thẳng băng, …

Trang 7

- Giáo viên nhận xét chữa bài nghĩ ngợi, dễ cảm thơng cảnh ngộ trongphim … chấm khóc gần suốt buổi …

3 Củng cố: Giáo viên nhận xét giờ học.

4 Dặn dò: Ghi nhớ cấc từ ngữ ở bài tập 1.

Tin h ọ c

( GV chuyeõn ngaứnh soaùn giaỷng)

BUỔI CHIỀU

Toỏn LUYỆN TẬP Giải toán về tỉ số phần trăm I.Mục tiờu.

HS giải thành thạo 2 dạng toỏn về tỉ số phần trăm; tỡm số phần trăm của 1

số, Tỡm thạo tỉ số phần trăm giữa 2 số

II Đồ dựng:

III.Cỏc hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

được 450.000 đồng tiền hàng, trong

đú lói chiếm 12,5% tiền vốn Tớnh

tiền vốn?

Bài 3: Một đội trồng cõy, thỏng trước

trồng được 800 cõy, thỏng này trồng

được 960 cõy Hỏi so với thỏng trước

thỡ thỏng này đội đú đó vượt mức bao

L i gi i:ời giải: ải:

Trang 8

- Củng cố cho HS những kiến thức về các vốn từ mà các em đã được học.

- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo

- Giới thiệu – Ghi đầu bài

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài

- Cho HS làm các bài tập

- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài

- GV giúp thêm học sinh yếu

- GV chấm một số bài và nhận xét

Bài tập 1 : Đặt câu với mỗi từ sau

đây : a) Nhân hậu.

d) Nhân dân ta có truyền thống lao động

cần cù.

Lời giải : Ví dụ :

a)Những từ trái nghĩa với từ nhân hậu là:

bất nhân, bất nghĩa, độc ác, tàn ác, tàn nhẫn, tàn bạo, bạo tàn, hung bạo…

b)Những từ trái nghĩa với từ trung thực là:

dối trá, gian dối, gian giảo, lừa dối, lừa gạt…

c)Những từ trái nghĩa với từ dũng cảm :

hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược…

d)Những từ trái nghĩa với từ cần cù : lười

biếng, biếng nhác, lười nhác,

Lời giải : Ví dụ :

- Cái bảng lớp em màu đen.

Trang 9

- Nhận xột giờ học, tuyờn dương

những học sinh viết đoạn văn hay

- Dặn dũ học sinh về nhà xem lại bài

- Mẹ mới may tặng bà một cỏi quần thõm

rất đẹp

- Con mốo nhà em lụng đen như gỗ mun.

- Đụi mắt huyền làm tăng thờm vẻ dịu

dàng của cụ gỏi

- Con chú mực nhà em cú bộ lụng úng mượt.

ẹũa lớ OÂN TAÄP

I Muùc tieõu: Học xong bài này, học sinh:

- Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân c, các ngành kinh tế của nớc

ta ở mức độ đơn giản

- Xác định trên bản đồ các thành phố Hà Nội, TP HCM và các trung tâm công nghiêp, cảng biển lớn ở nớc ta

-Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn, các đảo, quần

đảo của nớc ta trên bản đồ

II Chuaồn bũ:

Baỷn ủoà khung Vieọt Nam

III Caực hoaùt ủoọng:

Giụựi thieọu baứi mụựi:

4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:

Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu veà caực daõn toọc

vaứ sửù phaõn boỏ

- HS tỡm hieồu :

+ Nửụực ta coự bao nhieõu daõn toọc?

+ Daõn toọc naứo coự soỏ daõn ủoõng nhaỏt?

+ Hoù soỏng chuỷ yeỏu ụỷ ủaõu?

+ Caực daõn toọc ớt ngửụứi soỏng chuỷ yeỏu ụỷ ủaõu?

GV choỏt: Nửụực ta coự 54 daõn toọc,

+ Haựt

- 2 HS traỷ lụứi caõu hoỷi

- Nhaọn xeựt boồ sung

Hoaùt ủoọng nhoựm, lụựp.

+ 54 daõn toọc

+ Kinh+ ẹoàng baống

+ Mieàn nuựi vaứ cao nguyeõn

- H traỷ lụứi, nhaọn xeựt boồ sung

Trang 10

dân tộc kinh chiếm đa số, sống ở đồng

bằng, dân tộc ít người sống ở miền núi

và cao nguyên

Hoạt động 2: Các hoạt động kinh tế.

- GV đưa ra hệ thống câu hỏi trắc

nghiệm, HS thảo luận nhóm đôi trả

lời

Chỉ có khoảng 1/4 dân số nước ta sống

ở nông thôn, vì đa số dân cư làm công

nghiệp.

Vì có khí hậu nhiệt đới nên nước ta

trồng nhiều cây xứ nóng, lúa gạo là cây

được trồng nhiều nhất.

Nước ta trâu bò dê được nuôi nhiều ở

miền núi và trung du, lợn và gia cầm

được nuôi nhiều ở đồng bằng.

Nước ta có nhiều ngành công nghiệp và

thủ công nghiệp.

Đường sắt có vai trò quan trọng nhất

trong việc vận chuyển hàng hóa và hành

khách ở nước ta.

Hàng nhập khẩu chủ yếu ở nước ta là

khoáng sản, hàng thủ công nghiệp, nông

sản và thủy sản.

Hoạt động 3: Ôn tập về các thành phố

lớn, cảng và trung tâm thương mại

*Bươcù 1: Giáo viên phát mỗi nhóm

bàn lược đồ câm yêu cầu học sinh thực

hiện theo yêu cầu

1 Điền vào lược đồ các thành phố: Hà

Nội, Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng, Đà

Lạt, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần

Thơ

2 Điền tên đường quốc lộ 1A và

đường sắt Bắc Nam

- Giáo viên sửa bài, nhận xét

* Bước 2: Từ lược đồ sẵn ở trên bảng

GV hỏi nhanh 2 câu sau để HS trả lời

+ Những thành phố nào là trung tâm công

nghiệp lớn nhất, là nơi có hoạt động

thương mại phát triển nhất cả nước?

+ Những thành phố nào có cảng biển

- Nghe và nhắc lại

Hoạt động cá nhân, nhóm.

- Học sinh làm việc dựa vào kiếnthức đã học ở tiết trước đánh dấu Đ– S vào ô trống trước mỗi ý

+ Đánh S

+ Đánh Đ

+ Đánh Đ

+ Đánh Đ+ Đánh S

+ Đánh S

Thảo luận nhóm.

- Học sinh nhận phiếu học tập thảoluận và điền tên trên lược đồ

- Nhóm nào thực hiện nhanh đínhlên bảng

Theo dõi, sửa bài

- Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

- Đà Nẵng, Hải Phòng, Thành phốHồ Chí Minh

- Học sinh đánh dấu khoanh tròn

Trang 11

lụựn baọc nhaỏt nửụực ta?

- Giaựo vieõn choỏt, nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ.

- Keồ teõn moọt soỏ tuyeỏn ủửụứng giao

thoõng quan troùng ụỷ nửụực ta?

- Keồ moọt soỏ saỷn phaồm cuỷa ngaứnh coõng

nghieọp vaứ thuỷ coõng nghieọp?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

4 Daởn doứ: OÂn baứi.

- Chuaồn bũ: oõn taọp

treõn lửụùc ủoà cuỷa mỡnh

Hoaùt ủoọng lụựp.

- Hoùc sinh traỷ lụứi theo daừy thi ủuaxem daừy naứo keồ ủửụùc nhieàu hụn

Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010

Tập đọc Thầy cúng đi bệnh viện

Nguyễn Lăng

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn, giọng kể linh hoạt, phù hợp với diễn biến chuyện

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phê phán cách mê tín dị đoan, giúp mọi ngời hiểu cúng báikhông thể chữa khỏi bệnh, chỉ có khoa học và bệnh viện mới làm đợc điều đó

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc lại truyện: “Thầy thuốc nh mẹ hiền”

3 Dạy bài mới: Giới thiệu bài: Bằng tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

Luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

- Giáo viên giúp học sinh đọc đúng và

hiểu nghĩa những từ ngữ mới và khó

trong bài

Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

* Tìm hiểu bài:

- Cụ ún làm nghề gì?

- Khi mắc bệnh cụ ún đã tự chữa bằng

cách nào? Kết quả ra sao?

- Vì sao bị sỏi thận mà cụ ún không

chịu mổ, trốn bệnh viện về nhà?

- Nhờ đâu cụ ún khỏi bệnh?

- Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ ún

đã thay đổi cách nghĩ nh thế nào?

- Giáo viên tóm tắt nội dung chính

* Hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm

- Hớng dẫn học sinh chọn đoạn 3, 4

đọc diễn cảm

- Giáo viên nhận xét

- Một học sinh khá, giỏi đọc toàn bài

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Hai em đọc toàn bài

+Cụ ún làm nghề thầy cúng

-+ Cụ chữa bằng cách cúng bài nhngbệnh tình không thuyên giảm

+ Vì cụ sợ mổ, lại không tin bác sĩ ngờiKinh bắt đợc con ma ngời Thái

- Nhờ bệnh viện mổ lấy sỏi thận cho cụ

- Cụ đã hiểu thầy cúng không chữakhỏi bệnh cho con ngời Chỉ có thầythuốc mới làm đợc việc đó

I Muùc tieõu :

Trang 12

Kể đợc tên và nêu đợc đặc điểm chủ yếu của một số giống gà đợc nuôi nhiều

ở nớc ta

-Biết liên hệ thực tế để kể tên và nêu đặc điểm chủ yếu của một số giống gà

đ-ợc nuôi nhiều ở gia đình hoặc địa phơng

II ẹoà duứng daùy hoùc :

- Tranh aỷnh minh hoaù ủaởc ủieồm hỡnh daùng cuỷa moọt soỏ gioỏng gaứ ( SGK)

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

1 Kieồm tra baứi cuừ: - Neõu lụùi ớch cuỷa vieọc nuoõi gaứ

2 Baứi mụựi : * Giụựi thieọu baứi

* Baứi giaỷng :

Hoaùt ủoọng 1 : Keồ teõn moọt soỏ gioỏng gaứ

ủửụùc nuoõi nhieàu nhaỏt ụỷ nửụực ta vaứ ủũa

phửụng

Hoaùt ủoọng caự nhaõn , lụựp

+ Em coự theồ keồ teõn nhửừng gioỏng gaứ maứ

em bieỏt

- HS keồ teõn : gaứ ri , gaứ aực , gaứ tam hoaứng gaứ lụ-go

- GV ghi teõn caực gioỏng gaứ theo 3 nhoựm

+ Gaứ noọi + Gaứ nhaọp noọi + Gaứ lai

- GV neõu toựm taột veà hỡnh daùng, ửu,

nhửùục ủieồm chuỷ yeỏu cuỷa tửứng loaùi gaứ

- GV choỏt yự : Coự nhieàu gioỏng gaứ ủửụùc nuoõi ụỷ nửụực ta Coự nhửừng gioỏng gaứ noọi

nhử gaứ ri, gaứ ẹoõng Caỷo, gaứ mớa, gaứ aực ,… Coự nhửừng gioỏng gaứ nhaọp noọi nhử gaứ Tam hoaứng, gaứ lụ-go, gaứ roỏt Coự nhửừng gioỏng gaứ lai nhử gaứ roỏt-ri

- HS quan sỏt 1 sụ tranh aỷnh minh hoaù ủaởc ủieồm hỡnh daùng cuỷa moọt soỏgioỏng gaứ ( SGK)

Hoaùt ủoọng 2 : Tỡm hieồu ủaởc ủieồm cuỷa

moọt soỏ gioỏng gaứ ủửụùc nuoõi nhieàu ụỷ

nửụực ta

- GV neõu nhieọm vuù hoaùt ủoọng nhoựm

- HS thaỷo luaọn nhoựm qua phieỏu hoùc taọp

1) Ghi caực thoõng tin caàn thieỏt vaứo baỷng sau :

2) Neõu ủaởc ủieồm cuỷa moọt gioỏng gaứ ủang ủửụùc nuoõi nhieàu ụỷ ủũa phửụng

- GV nhaọn xeựt vaứ boồ sung - ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ thaỷo luaọn

- GV choỏt yự :

+ ễÛ nửụực ta hieọn nay ủang nuoõi nhieàu gioỏng gaứ Moói gioỏng gaứ coự ủaởc ủieồm

Teõn gioỏng gaứ hỡnh daùng ẹaởc ủieồm ệu ủieồm chuỷ yeỏu Nhửụùc ủieồm chuỷ yeỏu

Trang 13

hỡnh daùng vaứ ửu, nhửụùc ủieồm rieõng Khi nuoõi gaứ, caàn caờn cửự vaứo muùc ủớch nuoõi(laỏy trửựng hay laỏy thũt hoaởc vửứa laỏy trửựng vửứa laỏy thũt ) vaứ ủieàu kieọn chaờn nuoõi cuỷa gia ủỡnh ủeồ lửùa choùn gioỏng gaứ nuoõi cho phuứ hụùp

Hoaùt ủoọng 3 : ẹaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp

- GV sửỷ duùng caõu hoỷi ủeồ ủaựnh giaự keỏt

quaỷ hoùc taọp cuỷa HS

- GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

4 Daởn doứ : Chuaồn bũ :Thửực aờn nuoõi

gaứ"

Hoaùt ủoọng caự nhaõn , lụựp

- Vỡ thũt chaộc, thụm, ngon, ủeỷ nhieàutrửựng, ớt bũ beọnh , …

Toán Luyện tập

I Mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh.

- Củng cố kĩ năng tính 1 số % của 1 số

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số %

II Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa + Sách bài tập toán 5

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài

- GV gọi học sinh lên bảng giải

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 4:

- Giáo viên hớng dẫn tính 1% của

1200 cây rồi tính nhẩm 5%, 20%,

25% số cây trong vờn

- Gọi học sinh đọc nhẩm kết quả

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Học sinh làm vào vở nháp rồi chữa

a) 320 x 15 : 100 = 48 (kgb) 235 x 24 : 100 = 56,4 (m2)c) 350 x 0,4 : 100 = 1,4

- Học sinh đọc đầu bài toán rồi giải

Giải

Số gạo nếp bán đợc là:

120 x 35 : 100 = 42 (kg) Đáp số: 42 kg

- Học sinh đọc đề bài toán rồi giải

GiảiDiện tích mảnh đất hình chữ nhật là:

18 x 15 = 270 (m2)Diện tích để làm nhà là:

270 x 20 : 100 = 54 (m2) Đáp số: 54 m2

- Học sinh đọc đầu bài toán rồi giải

1% của 1200 cây là: 1200 : 100 = 12 (cây)5% của 1200 cây là: 12 x 5 = 60 (cây)20% của 1200 cây là: 12 x 20 = 240 (cây)25% của 1200 cây là: 25 x 12 = 300 (cây)

3 Củng cố- dặn dò:

Ngày đăng: 08/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng Ưu điểm - GA L5 tuần 16 - 2 buổi
Hình d ạng Ưu điểm (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w