+ Yêu cầu thảo luận theo 2 dãy, sau đó mỗi dãy chọn 3 bạn lên thi đua tiếp sức + Các nhóm lên bảng điền nhanh + Nhận xét tuyên dơng Bài 5: + Đọc từng yêu cầu của bài và yêu cầu HS viết
Trang 1tuần 33
Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011
Toán: ÔN TậP Về CáC Số TRONG PHạM VI 1000
A MụC TIÊU:- Biết đọc, viết cỏc số cú ba chữ số
- Biết đếm thờm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản
- Biết so sỏnh cỏc số cú ba chữ số
- Nhận biết số bộ nhất, số lớn nhất cú ba chữ số
B Đồ DùNG DạY – HọC :Viết sẵn ở bảng phụ nội dung bài 2
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ KTBC :
+ Kiểm tra 2 HS lên bảng làm bài tìm x.
+ 1 HS lên bảng xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
+ 1 HS lên bảng xếp theo thứ tự từ lớn đến bé+ GV nhận xét
cho điểm
II/ BàI MớI:
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn ôn tập
Bài 1:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ GV đọc từng số cho HS viết theo dãy
+ Tìm các số tròn chục trong bài?
+ Tìm các số tròn trăm trong bài?
+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm
Bài 2:
+ Gọi HS đọc đề bài.
+ Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Phần a: Điền số nào vào ô trống thứ nhất? Vì sao?
+ Yêu cầu HS điền tiếp các ô trống còn lại của phần a, sau
đó HS đọc dãy số này và giới thiệu: Đây là dãy số tự nhiên
liên tiếp từ 380 đến 390.
+ Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại.
+ Chữa bài và ghi điểm.
Bài 3: HS khá giỏi
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Những số nh thế nào đợc gọi là số tròn trăm?
+ Yêu cầu HS làm bài, sau đó gọi HS đọc bài làm của mình
+ Nhận xét chữa bài.
Bài 4:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Cho HS nhắc lại cách so sánh các số có 3 chữ số.
+ Yêu cầu thảo luận theo 2 dãy, sau đó mỗi dãy chọn 3 bạn
lên thi đua tiếp sức
+ Các nhóm lên bảng điền nhanh
+ Nhận xét tuyên dơng
Bài 5:
+ Đọc từng yêu cầu của bài và yêu cầu HS viết số vào bảng
con.
+ Nhận xét sửa chữa
+ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
300 + x = 800 x + 700 = 1000
x = 800 – 300 x = 1000 – 700
x = 500 x = 300 a/ 599 ; 678 ; 857 ; 903 ; 1000 b/ 1000 ; 903 ; 857 ; 678 ; 599 Nhắc lại tựa bài.
+ Viết các số.
+ Lần lợt: 915 ; 250 ; 695 ; 371 ; 714 ; 900 ; 524 ; 199 ;
102 ; 555 + 250 ; 900 + 900.
+ Đọc đề + Điền số còn thiếu vào ô trống.
+ Điền 382 vì 380 đến 381 vậy số liền sau 381 là số 382 + 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở Nhận xét
+ Cả lớp làm tiếp vào vở, 2 HS lên bảng + Nhận xét bài ở bảng.
+ Viết các số tròn trăm vào chỗ trống.
+ Là những số có 2 chữ số tận cùng đều là 0 (có hàng chục và hàng đơn
vị cùng là 0).
+ Làm bài vào vở.
100 ; 200 ; 300 ; 400 ; 500 ; 600 ; 700 ; 800 ; 900 ; 1000 + Nhận xét bài bạn.
+ Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
+ Nhắc lại cách so sánh + Thảo luận theo dãy sau đó lên bảng thi đua tiếp sức + Thực hiện.
+ Nhận xét.
a/ 100 b/ 999 c/ 1000 III Củng cố – Dặn dò(5'):- Một số HS nhắc lại cách so sánh các số có 3 chữ số
GV nhận xét tiết học.Dặn về nhà làm các bài trong VBT Chuẩn bị bài cho tiết sau
Tập đọc: BóP NáT QUả CAM
A MụC TIÊU: - Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện
- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niờn anh hựng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chớ lớn, giàu lũng yờu nước, căm thự giặc ( trả lời được CH 1, 2, 4,5 )
- Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, xác định giá trị bản thân, đảm nhận trách nhiệm
B Đồ DùNG DạY – HọC : Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
TIếT 1 :
I KTBC(5') :
+ Kiểm tra 3 HS đọc bài thuộc lòng bài
Tiếng chỗi tre và trả lời các câu hỏi + 2 HS trả lời câu hỏi cuối bài.+ 1 HS nêu ý nghĩa bài tập đọc
Trang 2+ Nhận xét ghi điểm
II BàI MớI(30') :
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu ghi bảng
2/ Luyện đọc:a/ Đọc mẫu
+ GV đọc mẫu lần 1, tóm tắt nội dung bài
b/ Luyện phát âm
+ Yêu cầu HS đọc các từ khó
+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo dõi nhận xét
c/ Luyện đọc đoạn
+ GV treo bảng phụ hớng dẫn
+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy đoạn? Các
đoạn đợc phân chia nh thế nào?
+ Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu
các từ mới
+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu: nh
phần mục tiêu
+ Yêu cầu luyện đọc ngắt giọng các câu khó
+ Cho HS luyện đọc từng đoạn
d/ Đọc cả bài
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc lớp
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc CN, đọc đồng thanh cả lớp
g/ Đọc đồng thanh
Nhắc lại tựa bài + 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo + Đọc các từ khó đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu
+ Bài tập đọc chia làm 4 đoạn:
+ 2 HS đọc phần chú giải + Tập giải nghĩa một số từ + Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:
Đợi từ sáng tra,/vẫn gặp,/cậu bèn liều chết/xô mấy ngã chúi,/xăm xăm xuống bến.// Quốc Toản tạ ơn vua,/chân bớc ấm ức:// Vua ban quý/nhng con,/vẫn cho dự bàn việc n-ớc.//
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài
+ Luyện đọc trong nhóm
+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm + Lần lợt từng nhóm đọc thi và nhận xét + Đại diện các nhóm thi đọc
Cả lớp đọc đồng thanh
TIếT 2 : 3/ Tìm hiểu bài :* GV đọc lại bài lần 2
+ Giặc Nguyên có âm mu gì đối với nớc ta ?
+ Thái độ của Trần Quốc Toản nh thế nào ?
+ Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì?
+ Tìm những từ ngữ thể hiện Trần Quốc
Toản rất nóng lòng muốn gặp vua?
+ Câu nói của Trần Quốc Toản thể hiện điều gì?
+ Trần Quốc Toản đã làm điều gì trái với
phép nớc?
+ Vì sao sau khi khi tâu vua “xin đánh” Trần
Quốc Toản lại tự đặt gơm lên gáy?
+ Vì sao Vua không những tha tội mà
còn ban cho Trần Quốc Toản cam quý?
+ Trần Quốc Toản vô tình bóp nát quả
cam vì điều gì?
+ Em biết gì về Trần Quốc Toản?
+ Câu truyện muốn nói lên điều gì?
* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo + Giặc giả vờ mợn đờng để xâm chiếm
n-ớc ta
+ Trần Quốc Toản vô cùng căm giận + Trần Quốc Toản gặp vua để nói hai tiếng
“xin đánh”
+ Đợi từ sáng đến tra, liều chết xô lính gác, xăm xăm xuống bến
+ Trần Quốc Toản rất yêu nớc và vô cùng căm thù giặc
+ Xô lính gác, tự ý xông xuống thuyền + Vì cậu biết rằng phạm tội sẽ bị trị tội theo phép nớc
+ Vì vua thấy Trần Quốc Toản còn nhỏ
mà đã biết lo việc nớc
+ Vì bị Vua Trần Quốc Toản nghiến răng, hai bàn tay bóp làm nát quả cam + Trần Quốc Toản là một thiếu niên yêu n-ớc./ Trần Quốc Toản là một thiếu niên nhỏ tuổi nhng chí lớn
III/ CủNG Cố – DặN Dò(5') - Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011
Kể chuyện: BóP NáT QUả CAM
A MụC TIÊU: - Sắp xếp đỳng thứ tự cỏc tranh và kể lại được từng đoạn của cõu chuyện (BT1, BT2) HS khỏ, giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện (BT3)
- Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, xác định giá trị bản thân, đảm nhận trách nhiệm
B Đồ DùNG DạY –HọC: Tranh minh hoạ
Trang 3- B¶ng viÕt s½n néi dung gîi ý tõng ®o¹n.
C C¸C HO¹T §éNG D¹Y –HäC CHñ YÕU :
III Cñng cè – DÆn dß(5'):C©u chuyÖn khen ngîi nh©n vËt nµo ?
C©u chuyÖn muèn nãi víi chóng ta ®iÒu g×? Em häc nh÷ng g× bæ Ých cho b¶n th©n?
Trang 4- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học.
Toán: ÔN TậP Về CáC Số TRONG PHạM VI 1000 (Tiếp theo)
A MụC TIÊU:- Biết đọc, viết cỏc số cú ba chữ số
- Biết phõn tớch cỏc số cú ba chữ số thành cỏc trăm, cỏc chục, cỏc đơn vị và ngược lại
- Biết sắp xếp cỏc số cú đến ba chữ số theo thứ tự từ bộ đến lớn hoặc ngược lại
B Đồ DùNG DạY – HọC :Viết sẵn ở bảng phụ nội dung bài 2
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ Kiểm tra(5') :+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài
điền số
+ 2 HS lên bảng viết số
+ GV nhận xét cho điểm
II/ Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn ôn tập
Bài 1:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Tổ chức cho HS thi đua tiếp sức
+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm
Bài 2:
+ Viết số 842 lên bảng và hỏi: Số 842 gồm mấy
trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
+ Hãy viết số này thành tổng các trăm,
chục, đơn vị?
+ Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại
+ Chữa bài và ghi điểm
Bài 3:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu HS làm bài, sau đó gọi HS đọc
bài làm của mình
+ Nhận xét chữa bài
Bài 4:( HS khá giỏi)
+ Viết lên bảng dãy số 462; 464 ; 466; và
hỏi: 462 và 464 hơn kém nhau bao nhiêu đvị?
+ Vậy 2 số đứng liền nhau trong dãy số
này hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
+ Yêu cầu HS làm bài
+ Nhận xét tuyên dơng
+ 2 HS lên bảng làm: 100 ; 200 ; 300 ;
400 ; 500 ; 600 ; 700 ; 800 ; 900 ; 1000 a/ 100 (Số nhỏ nhất có 3 chữ số)
b/ 999 (Số lớn nhất có 3 chữ số) Nhắc lại tựa bài
+ Đọc các số đã cho trớc
+ 2 nhóm thảo luận sau đó cử mỗi 4 bạn thi đua tiếp sức
Chẳng hạn:
+ Số 842 gồm 8 trăm, 4 chục và 2 đơn vị + 2 HS lên bảng viết số, cả lớp viết ở bảng con + Nhắc lại
+ 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở Nhận xét
+ Viết số theo thứ tự + Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng a/ Từ bé đến lớn: 257 ; 279 ; 285 ; 297 b/ Từ lớn đến bé: 297 ; 285 ; 279 ; 257 + Viết số thích hợp vào chỗ trống
+ 462 và 464 hơn kém nhau 2 đơn vị + 2 đơn vị
+ Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm bài a/ 462 ; 464 ; 466 ; 468
b/ 353 ; 355 ; 357 ; 359 c/ 815 ; 825 ; 835 ; 845 III Củng cố – Dặn dò(5'): - Một số HS nhắc lại cách so sánh các số có 3 chữ số
GV nhận xét tiết học Dặn về nhà làm các bài trong VBT Chuẩn bị bài cho tiết sau
A MụC TIÊU: Giỳp học sinh biết:- Tỏc hại của ma tuý Cỏch phũng ngừa
- Nhắc nhở những người xung quanh cựng thực hiện phũng chống ma tuý
B Đồ DùNG DạY – HọC : - Tranh ảnh về cỏc tệ nạn ma tuý
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 học sinh lờn bảng:
1 Giới thiệu bài:
HS1: Xung quanh đường phố nhà em như thế nào ?
HS2: Mụi trường ụ nhiễm thỡ cú tỏc hại gỡ ?
HS3: Để bảo vệ mụi trường khụng bị
Trang 52 Bài mới
Hoạt động 1: Hoạt động lớp
a Hiện tượng của người nghiện ma tuý
Nờu những biểu hiện của người nghiện ma tuý?
b Tỏc hại của ma tuý
Nờu những tỏc hại của ma tuý
Kết luận: Tiờm chớch ma tuý là nguồn gốc lõy
nhiễm HIV/AIDS Người nghiện ma tuý nặng dễ
dẫn đến tử vong
H Đ2: Cỏch phũng ngừa cỏc hiện tượng ma tuý
Em hóy nờu những việc cần làm để trỏnh bị
nhiễm ma tuý?
Kết luận: Để trỏnh bị nghiện ma tuý cỏc em cần
xõy dựng cho mỡnh nếp sống lành mạnh, khụng
nghiện hỳt, hớt bất kỡ một loại ma tuý nào Trỏnh
xa những nơi tụ tập, chơi bời khụng lành mạnh
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dũ:
Khi gặp những người cú biểu hiện sử dụng ma
tuý em cần phải làm gỡ?
Cần tạo ra một nếp sống sinh hoạt, vui chơi văn
minh như:xem phim, đọc sỏch, đọc thể thao, thể
dục sinh hoạt văn nghệ để phũng trỏnh ma tuý
và thực hiện hóy núi khụng với ma tuý dự chỉ
một lần
ụ nhiễm cần phải làm thế nào ?
sợ nước, hay ngỏp, chỏn ăn, mệt mỏi, thõn thể xanh xao, gầy cũm
Ma tuý làm cho sức khoẻ giảm sỳt; tốn tiền ( khụng cú tiền mua ma tuý dẫn đến ăn cắp, ăn trộm); ị mắc bệnh HIV/ AIDS
Khụng hỳt thuốc lỏ Khụng ăn kẹo lạ Khụng giao tiếp với những người khụng quen biết
Khụng chuyển những vật lạ mà người khỏc nhờ chuyển giỳp khi khụng biết
đú là việc gỡ?
Bỏo cho người lớn biết
Thứ t ngày 27 tháng 4 năm 2011
Toán: ÔN TậP Về PHéP CộNG Và PHéP TRừ
A MụC TIÊU:- Biết cộng, trừ nhẩm cỏc số trũn chục, trũn trăm
- Biết làm tớnh cộng, trừ cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết làm tớnh cộng, trừ khụng nhớ cỏc số cú đến ba chữ số
- Biết giải bài toỏn bằng một phộp cộng
B Đồ DùNG DạY – HọC :Viết sẵn bài tập 1 và 2 lên bảng
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ Kiểm tra(5') :
+ Kiểm tra 2 HS lên viết các số theo thứ tự
+ Cả lớp điền số vào chỗ trống, 1 HS lên bảng
+ GV nhận xét cho điểm
II/ Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:
+ Nêu cách nhẩm các số tròn chục, tròn trăm
+ Yêu cầu HS thảo luận theo 3 nhóm và
lên bảng tiếp sức
Bài 2 :
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Gọi 4 HS lên bảng, mỗi HS thực hiện 3
con tính
+ Chữa bài và ghi điểm
+ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
a/ Từ bé đến lớn: 257 ; 279 ; 285 ; 297 b/ Từ lớn đến bé: 297 ; 285 ; 279 ; 257 + Cả lớp thực hiện ở bảng con
a/ 462 ; 464 ; 466 ; 468 b/ 353 ; 355 ; 357 ; 359 c/ 815 ; 825 ; 835 ; 845 Nhắc lại tựa bài
+ Nêu và nhận xét + Thảo luận rồi cử mỗi nhóm 4 HS tiếp sức
30 + 50 = 80 70 – 50 = 20 300 + 200 = 500
20 + 40 = 60 40 + 40 = 80 600 – 400 = 200 + Tính
Các kết quả còn lại lần lợt là: 82 ; 36 ; 74 ; 52
450 ; 987 ; 526 ; 699
Trang 6Bài 3 :+ Có bao nhiêu HS gái?
+ Có bao nhiêu HS trai? Yêu cầu làm gì?
+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở
Tóm tắt:
Học sinh gái : 265 học sinh
Học sinh trai : 234 học sinh
Học sinh cả trờng : học sinh?
+ Chấm bài nhận xét và ghi điểm
Bài 4 :(HS khá giỏi)
+ Bể thứ nhất đợc bao nhiêu lít nớc?
+ Số nớc ở bể thứ hai ntn so với bể thứ nhất?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Làm bài vào vở
Tóm tắt:
Bể thứ nhất :
Bể thứ hai :
+ Chấm bài và nhận xét
+ Có 265 HS gái
+ Có 234 HS trai Tìm số HS cả trờng đó? + 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Số học sinh trờng đó có là:
265 + 234 = 499 (học sinh)
Đáp số : 499 học sinh + Nhận xét bài trên bảng
+ Chứa 865 lít nớc
+ ít hơn bể thứ nhất 200 lít nớc
+ Tìm số lít nớc ở bể thứ hai?
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Số lít nớc bể thứ hai có là:
865 – 200 = 655 (lít nớc)
Đáp số : 655 lít nớc + Nhận xét bài trên bảng
III Củng cố – Dặn dò(5'):- HS nhắc lại cách cộng,trừ các số có 2 và 3 chữ số
GV nhận xét tiết học.Dặn về nhà làm các bài trong VBT Chuẩn bị bài cho tiết sau
Tập đọc: LƯợM
A MụC TIÊU:- Đọc đỳng cỏc cõu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu ND; Bài thơ ca ngợi chỳ chỳ bộ liờn lạc đỏng yờu và dũng cảm ( trả lời được cỏc CH trong SGK; thuộc ớt nhất 2 khổ thơ đầu )
B Đồ DùNG DạY – HọC :Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc, luyện ngắt giọng
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ Kiểm tra(5'): + Gọi 3 HS lên bảng đọc
bài: Bóp nát quả cam và trả lời câu hỏi
+ GV nhận xét cho điểm từng em
II /Bài mới(30'):
1) Giới thiệu :ghi tựa
2) Luyện đọc
a/ Đọc mẫu :+ GV đọc lần 1
b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn
+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và tìm từ
khó, GV ghi bảng từng từ
c/ Luyện đọc đoạn
+ GV nêu giọng đọc chung của toàn bài,
sau đó hớng dẫn HS cách đọc đoạn
+ Yêu cầu HS luyện đọc từng khổ thơ, nhấn
giọng ở các từ gợi tả nh trên đã nêu
+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các từ
còn lại: nh phần mục tiêu
+ Chia nhóm HS và theo HS luyện đọc
d/ Đọc cả bài: Yêu cầu HS đọc nối tiếp từ
đầu cho đến hết bài
e/ Thi đọc: + Tổ chức thi đọc trớc lớp
+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dơng
g/ Đọc đồng thanh
c / Tìm hiểu bài
* GV đọc mẫu lần 2
+ Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng yêu
của Lợm trong hai khổ thơ đầu?
- HS1 : Câu hỏi 1?
- HS2 : Câu hỏi 3?
- HS3 : Qua bài em hiểu đợc điều gì?
3 HS nhắc lại tựa + HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại + HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 câu + Đọc các từ khó
+ Nghe, chú ý để luyện đọc + Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:
+ Đọc phần chú giải + Cho HS luyện đọc nối tiếp + Lần lợt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau
+ Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác
+ Cả lớp đọc đồng thanh
* HS đọc thầm + Lợm bé loắt choắt, đeo cái xắc xinh xinh, cái chân đi thoăn thoắt, đầu nghênh nghênh, ca lô đội lệch, mồm huýt sáo, vừa
Trang 7+ Lợm làm nhiệm vụ gì?
+ Lợm dũng cảm nh thế nào?
GV nêu: Công việc chuyển th rất nguy
hiểm, vậy mà Lợm vẫn không sợ
+ Cho HS quan sát tranh và tả hình ảnh
L-ợm?
+ Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
4/ Học thuộc lòng bài thơ
+ Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ
+ Yêu cầu học thuộc lòng từng khổ thơ
+ GV xoá bảng chỉ để các chữ đầu câu
+ Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
+ Nhận xét ghi điểm
đi vừa nhảy
+ Lợm làm liên lạc, chuyển th ra mặt trận
+ Đạn bay vèo vèo mà Lợm vẫn chuyển th
ra mặt trận an toàn
+ Lợm đi giữa cánh đồng lúa, chỉ thấy chiếc mũ ca lô nhấp nhô trên đồng
+ 5 đến 7 HS đợc trả lời theo suy nghĩ của mình
+ 1 HS đọc
+ 1 khổ thơ 3 HS đọc cá nhân, lớp đọc
đồng thanh
+ HS đọc thầm + Đọc thuộc lòng theo hình thức nối tiếp Sau đó đọc thuộc lòng cả bài
III Củng cố – Dặn dò(5') + Bài thơ ca ngợi ai? Qua bài học em rút ra đợc điều gì ? + GV nhận xét tiết học Dặn về nhà luyện đọc Chuẩn bị bài sau
Chính tả: BóP NáT QUả CAM
A MụC TIÊU:
- Chộp chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng đoạn túm tắt truyện Búp nỏt quả cam
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
B Đồ DùNG DạY – HọC: Giấy khổ to ghi nội dung bài tập chính tả
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU:
I/ Kiểm tra(5') :
+ Gọi 2 HS lên bảng viết các từ
+ Nhận xét
II/Bài mới(30')
1/ Giới thiệu: GV ghi bảng
2/ Hớng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết:GV đọc
+ Đoạn văn nói về ai ?
+ Đoạn văn kể về chuyện gì?
+ Trần Quốc Toản là ngời ntn?
b/ Hớng dẫn nhận xét trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
+ Vì sao?
+ Các chữ đầu đoạn văn đợc viết ntn?
c/ Hớng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc các từ khó
+ Yêu cầu viết các từ khó
d/ Viết chính tả
+ GV đọc từng câu cho HS nghe viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi.YC đổi vở
+ Thu vở 5 chấm điểm và nhận xét
3/ Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2:+ GV gắn giấy ghi sẵn nội dung bài tập
lên bảng
+ Chia lớp thành 2 nhóm thi điền âm, vần nối
tiếp Mỗi HS chỉ điền vào 1 chỗ trống Nhóm
nào xong trớc và đúng là nhóm thắng
+ Gọi HS đọc lại bài làm
+ Cả lớp viết ở bảng con: chích choè, hít thở, loè nhoè, quay tít
Nhắc lại tựa bài
+ 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Nói về Trần Quốc Toản
+ Trần Quốc Toản thấy giặc Nguyên lăm le xâm chiếm nớc ta nên xin vua cho đánh Vua thấy Quốc Toản còn nhỏ mà có lòng yêu nớc nên tha tội chết
và ban cho một quả cam Quốc Toản ấm ức bóp nát quả cam
+ Trần Quốc Toản là ngời tuổi nhỏ mà có chí lớn, có lòng yêu nớc
+ Có 3 câu
+ Chữ đầu câu: Thấy, Quốc Toản, Vua
+ Quốc Toản là danh từ riêng, các chữ còn lại đứng ở đầu câu
+ Lùi vào 1 ô và phải viết hoa
+ Đọc và viết các từ: âm mu, nghiến răng, xiết chặt, quả cam
+ Nghe đọc và viết bài chính tả
+ Soát lỗi.HS đổi vở + Đọc thầm lại bài
+ Làm bài theo hình thức nối tiếp
+ 4 HS nối tiếp đọc lại bài làm của nhóm mình
Đáp án:a/ Đông sao vắng sao thì ma
Nó múa làm sao? Nó xoè cánh ra
Con xuống ao Có xáo thì xáo nớc trong Chớ xáo nớc đục đau lòng cò con
Trang 8+ Nhận xét tuyên dơng b/ chim, tiếng, dịu, tiên, tiến, khiến
III/ Củng cố – Dặn dò(5'): - Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học
Thứ năm ngày 28 tháng 4năm2011
Toán: ÔN TậP Về PHéP CộNG Và PHéP TRừ ( Tiếp theo)
A MụC TIÊU:- Biết cộng, trừ nhẩm cỏc số trũn trăm
- Biết làm tớnh cộng, trừ cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết làm tớnh cộng, trừ khụng nhớ cỏc số cú đến ba chữ số
- Biết giải bài toỏn về ớt hơn
- Biết tỡm số bị trừ, tỡm số hạng của một tổng
B/ Đồ DùNG DạY – HọC : Viết sẵn bài tập 1 và 2 lên bảng
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ Kiểm tra(5') :
+ Kiểm tra 2 HS lên đặt tính và tính bài 2
+ 1 HS lên bảng làm bài 3, 1 HS làm bài 4
+ GV nhận xét cho điểm
II/ Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:
+ Nêu cách nhẩm các số tròn chục, tròn trăm
+ Yêu cầu HS thảo luận theo 3 nhóm và
lên bảng tiếp sức
Bài 2: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Gọi 4 HS lên bảng, mỗi HS thực hiện 3
con tính
+ Chữa bài và ghi điểm
Bài 3 : + Anh cao bao nhiêu cm?
+ Em nh thế nào so với anh?
+ Yêu cầu làm gì?
+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở
Tóm tắt:
Anh :
Em :
+ Chấm bài nhận xét và ghi điểm
Bài 4 : HS khá giỏi
+ Đội một trồng đợc bao nhiêu cây?
+ Đội hai trồng ntn so với số cây đội một?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Làm bài vào vở
+ Chấm bài và nhận xét
Bài 5:
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số trừ và
số hạng cha biết
+ Cho HS làm bài theo dãy ở bảng con
+ Nhận xét sửa sai
+ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
+ 2 HS giải bài toán có lời văn Nhắc lại tựa bài
+ Nêu và nhận xét + Thảo luận rồi cử mỗi nhóm 3 HS tiếp sức
500 + 300 = 800 800 – 500 = 300
800 – 300 = 500 400 + 200 = 600
600 – 400 = 200 600 – 200 = 400 + Tính
94 28 767 321 Các kết quả còn lại là: 100 ; 877 + Anh cao 165 cm
+ Em thấp hơn anh 33 cm
+ Tìm chiều cao của em?
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Em cao là:
165 – 33 = 132 (cm)
Đáp số : 132 cm + Đội 1 trồng đợc 530 cây
+ Nhiều hơn đội một là 140 cây
+ Tìm số cây đội hai trồng?
+ 1 HS lên bảng làm Bài giải:Số cây đội hai trồng đợc là:
530 + 140 = 670 (cây)
Đáp số : 670 cây + Tìm x
+ Nhắc lại cách tìm
+ 2 HS lên bảng a/ x – 32 = 45 x + 45 = 79
x = 45 + 32 x = 79 – 45
x = 77 x = 34 III Củng cố – Dặn dò(5'):- Một số HS nhắc lại cách cộng,trừ các số có 2 và 3 chữ số Cách tìm số hạng, số trừ cha biết
GV nhận xét tiết học Dặn về nhà làm các bài trong VBT Chuẩn bị bài cho tiết sau
Luyện từ và câu: Mở RộNG VốN Từ Từ NGữ Về NGHề NGHIệP–
Trang 9A MụC TIÊU:- Nắm được một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp ( BT1; BT2 ); Nhận biết được những từ ngữ núi lờn phẩm chất của nhõn dõn Việt Nam ( BT3)
B Đồ DùNG DạY – HọC :Tranh minh hoạ bài tập 1.Giấy khổ to 4 tờ và bút dạ
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I/ Kiểm tra(5') : + Gọi 3 lên bảng
+ Chấm vở 5 HS
+ Nhận xét ghi điểm
II/Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: + Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Treo các bức tranh và yêu cầu HS suy nghĩ
+ Ngời đợc vẽ trong bức tranh 1 làm nghề gì?
+ Vì sao em biết?
+ Gọi HS nhận xét
+ Hỏi tơng tự với các bức tranh còn lại
+ Nhận xét ghi điểm cho HS
Bài 2 : + Gọi HS đọc đề
+ Chia HS thành 4 nhóm, phát giấy và bút
cho từng nhóm Yêu cầu HS thảo luận để
tìm trong 5 phút
+ Các nhóm đem kết quả đính trên bảng
và nhận xét, tuyên dơng
Bài 3 : + Yêu cầu HS tự tìm từ
+ Gọi HS các từ tìm đợc, GV ghi bảng
+ Từ “cao lớn” nói lên điều gì?
GV nêu: Các từ cao lớn, rực rỡ, vui mừng
không phải là từ chỉ phẩm chất
Bài 4:
+ Gọi HS lên bảng viết câu của mình
+ Nhận xét và ghi điểm HS đặt câu trên bảng
+ GV thu vở chấm điểm và nhận xét
+ Mỗi HS đặt 1 câu với mỗi từ ở bài tập 1 + 5 HS nộp VBT
+Nhắc lại tựa bài
+ Tìm những từ chỉ nghề nghiệp của những ngời
đợc vẽ trong các tranh dới đây
+ Quan sát và suy nghĩ
+ Làm công nhân + Vì chú ấy đội mũ bảo hiểm và đang làm việc ở công trờng
+ Đáp án : 2/ công an ; 3/ nông dân ; 4/ bác
sĩ ; 5/ lái xe ; 6/ ngời bán hàng
+ Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết
+ Thảo luận theo yêu cầu, sau đó các nhóm
đa ra kết quả bài làm:
- VD: thợ may, bộ đội, giáo viên, phi công, nhà doanh nghiệp, diễn viên, ca sĩ, nhà tạo mẫu, kĩ s, thợ xây
+ Đọc: anh hùng, thông minh, gan dạ, cần
cù, đoàn kết, anh dũng + Cao lớn nói về tầm vóc
+ Đặt 1 câu với từ tìm đợc trong bài 3 + HS lên bảng, mổi lợt 3 HS, cả lớp làm bài vào vở
+ Nhận xét bài các bạn trên bảng
III Củng cố – Dặn dò(5') : Dặn HS về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- GV nhận xét tiết học CB bài tuần 34
Tập viết: CHữ CáI V HOA
A MụC TIÊU:- Viết đỳng chữ hoa V - kiểu 2 (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ), chữ
và cõu ứng dụng: Quõn (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ) Việt Nam thõn yờu (3 lần)
B Đồ DùNG DạY – HọC: Mẫu chữ V hoa Mẫu chữ cụm từ ứng dụng
C CáC HOạT Đ ộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ Kiểm tra(5') :
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Nhận xét
II/Bài mới(5'):
1/ Giới thiệu bài: Ghi tựa bài
2/ Hớng dẫn viết chữ V hoa
a) Quan sát và nhận xét: Cho HS quan sát
+ Chữ V hoa cao mấy ô li?
+ Chữ V hoa gồm mấy nét? Là những nét nào?
+ Chữ V hoa giống chữ hoa nào đã học?
+ Cho HS quan sát mẫu chữ
+ Cả lớp viết ở bảng con
2 HS viết chữ Q (kiểu 2), 2 HS viết chữ Quân + HS nhắc lại
Quan sát + Chữ V hoa cỡ vừa cao 5 li
+ Gồm một số nét viết liền kết hợp của ba nét: 1 nét móc hai đầu, 1 nét cong phải và 1 nét cong dới nhỏ
+ Giống chữ U, Y hoa
+ Quan sát
Trang 10+ GV vừa nêu quy trình viết vừa viết mẫu
b)Viết bảng: + Yêu cầu HS viết trong
không trung sau đó viết vào bảng con
+ GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
c/ Viết từ ứng dụng
+ Yêu cầu đọc cụm từ ứng dụng
- Hỏi nghĩa của cụm từ “Việt Nam thân yêu”
Quan sát và nhận xét
+ Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào
+ Những chữ nào có cùng chiều cao với
chữa V hoa và cao mấy li?
+ So sánh chiều cao của chữ V với chữ i?
+ Khi viết chữ Việt ta viết nét nối giữa
chữ V với chữ i nh thế nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
+ Viết bảng
+ Yêu cầu HS viết bảng con chữ Việt
+ Theo dõi và nhận xét khi HS viết
d/ Hớng dẫn viết vào vở
+ GV nhắc lại cách viết và yêu cầu viết
nh trong vở
+ GVtheo dõi uốn nắn sữa t thế ngồi
,cách cầm bút
+ Thu và chấm 1 số bài
+ Lắng nghe và nhắc lại
+ HS viết thử trong không trung ,rồi viết vào bảng con
+ HS đọc từ Việt Nam thân yêu
- Việt Nam là Tổ quốc thân yêu của chúng ta + 4 tiếng là: Việt, Nam, thân, yêu
+ Chữ N; h ; i + Chữ V cao 2 li rỡi, chữ i cao 1 li
+ Từ điểm kết thúc của chữ V lia bút đến
điểm đặt bút của chữ i
+ Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 chữ 0
- 1 HS viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
- HS thực hành viết trong vở tập viết + HS viết:
- 1 dòng chữ V cỡ vừa
- 2 dòng chữ V cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ Việt cỡ vừa
- 1 dòng chữ Việt cỡ nhỏ
- 3 dòng cụm từ ứng dụng Việt Nam thân yêu cỡ nhỏ
+ Nộp bài III Củng cố – Dặn dò(5'): - Dặn dò HS về nhà viết hết phần bài trong vở tập viết
- Chuẩn bị cho tiết sau
Luyện đạo đức: HIỆN TƯỢNG MA TUí
A MụC TIÊU: Giỳp học sinh biết:- Tỏc hại của ma tuý Cỏch phũng ngừa
- Nhắc nhở những người xung quanh cựng thực hiện phũng chống ma tuý
B Đồ DùNG DạY – HọC : - Tranh ảnh về cỏc tệ nạn ma tuý
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 học sinh lờn bảng:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài mới
Hoạt động 1: Hoạt động lớp
a Hiện tượng của người nghiện ma tuý
Nờu những biểu hiện của người nghiện ma tuý?
b Tỏc hại của ma tuý
Nờu những tỏc hại của ma tuý
Kết luận: Tiờm chớch ma tuý là nguồn gốc lõy
nhiễm HIV/AIDS Người nghiện ma tuý nặng dễ
dẫn đến tử vong
H Đ2: Cỏch phũng ngừa cỏc hiện tượng ma tuý
Em hóy nờu nh ng vi c c n l m ữ ệ ầ à để trỏnh bị
nhi m ma tuý?ễ
HS1: Xung quanh đường phố nhà em như thế nào ?
HS2: Mụi trường ụ nhiễm thỡ cú tỏc hại gỡ ?
HS3: Để bảo vệ mụi trường khụng bị
ụ nhiễm cần phải làm thế nào ?
sợ nước, hay ngỏp, chỏn ăn, mệt mỏi, thõn thể xanh xao, gầy cũm
Ma tuý làm cho sức khoẻ giảm sỳt; tốn tiền ( khụng cú tiền mua ma tuý dẫn đến ăn cắp, ăn trộm); ị mắc bệnh HIV/ AIDS
Khụng hỳt thuốc lỏ