Tập đọc Toán Tập làm văn Địa lí Cửa sông Tổng số đo thời gian Tả đồ vật Kiểm tra viết Châu Phi 2 3 Đạo đức Kĩ thuật Toánôn Thực hnàh giữa học kì II Lắp xe bent2 Ôn : Tổng số đo thời gian
Trang 1Chào cờ Tập đọc
Mĩ thuật Toán
Phong cảnh đền Hùng
Kiểm tra giữa học kì II
2 3
Toán (ôn) Tập làmvăn(ôn)
Toán Chính tả LTVC Khoa học
Kể chuyện
Bảng đơn vị đo thời gian Nghe – Viết: Ai là thủy tổ của loài người Liên kết các câu bằng cách lặp từ
Ôn tập vật chất và năng lượng.
Tập đọc Toán Tập làm văn Địa lí
Cửa sông Tổng số đo thời gian
Tả đồ vật( Kiểm tra viết) Châu Phi
2 3
Đạo đức
Kĩ thuật Toán(ôn)
Thực hnàh giữa học kì II Lắp xe ben(t2)
Ôn : Tổng số đo thời gian
Thứ5
03.03
2 3 4 5
Anh văn Thể dục Toán LTVC Lịch sử
Trừ số đo thời gian Liên kết câu trong bài bằng cách thay Sấm xét đem gia thừa
Toán TLV Anh văn Thể dục
Luyện tập Tập viết đoạn đối thoại
2 3
Khoa học Toán(ôn) LTVC (ôn)
Ôn tập về vật chất và năng lượng(Tt)
Ôn : Luyện tập Ôn: - Cách liên kết cẩutong bài văn bằng cách lặp từ - liên kết câu ….
Trang 2Thứ hai ngày 28 tháng 02 năm 2011
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 : Tập đọc
Phong cảnh đền Hùng
I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
1 Đọc lưu lốt, diễn cảm tồn bài; giọng đọc trang trọng, tha thiết
2 Hiểu ý chính của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời
bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi người con đối với tổ tiên
3 Học sinh yêu quê hương đất nước Nhớ ơn tổ tiên
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ chủ điểm, minh hoạ bài đọc trong SGK ; tranh ảnh về đền Hùng (nếu
cĩ)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KIỂM TRA BÀI CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỜI
a Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS: Cho HS đọc bài Hộp thư mật và
trả lời câu hỏi
- H1: Người liên lạc nguỵ trang hộp thư mật khéo
léo như thê nào ?
- HS1: đọc đoạn 1+2 và TLCH
- H2: Hoạt động trong vùng địch của các chiến sĩ
tình báo cĩ ý nghĩa như thế nào đối với sự nghiệp
HĐ1: Cho HS đọc bài văn 1 → 2 HS khá giỏi nối tiếp đọc bài văn
- GV treo tranh minh hoạ và giới thiệu về tranh
cho HS nghe
- HS quan sát tranh, nghe lời giới thiệu
HĐ2: Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- GV chia đoạn : 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến " chính giữa"
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến " xanh mát"
+ Đoạn 3: Phần cịn lại
- HS dùng bút chì đánh dấu đoạn
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- Luyện đọc các từ ngữ : chĩt vĩt, dập dờn, uy
nghiêm, vịi vọi, sừng sững, Ngã Ba Hạc,
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn (2 lần)
Trang 3Đoạn 1:
H : Bài văn viết về cảnh vật gì ? Ở đâu ?
H : Hãy kể những điều em biết về các vua Hùng
(Nếu HS khơng trả lời được GV giảng rõ cho các
em)
- 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1, lớp đọc thầm theo và TLCH
- GV giảng thêm về truyền thuyết Con Rồng,
cháu Tiên cho HS nghe
H : Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên
xa là núi Sĩc Sơn
Đoạn 2: - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
H : Bài văn đã gợi cho em nhớ đến một số truyền
thuyết về sự nghiệp dựng nước và giữ nước của
dân tộc Hãy kể tên các truyền thuyết đĩ
- GV chốt lại : Mỗi ngọn núi, con suối, dịng
sơng, mái đình ở vùng đất Tổ, đều gợi nhớ về
những ngày xa xưa, về cội nguồn dân tộc
- HS cĩ thể kể :+ Sơn Tinh, Thủy Tinh+ Thánh Giĩng
+ Chiếc nỏ thần+ Con Rồng, cháu Tiên (Sự tích trăm trứng)
Đoạn 3: - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
H : Em hiểu câu ca dao sau như thế nào ?
Dù ai đi ngược về xuơi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba
- HS trả lời Câu ca dao trên cịn cĩ nội dung khuyên răn mọi người, nhắc nhở mọi người hướng về cội nguồn dân tộc, đồn kết để giữ nước và xây dựng đất nước ngày một giàu đẹp hơn
.- Nội dung chíng của bài? Ca ngợi vẻ đẹp của đền Hùng và vùng đất Tổ đồng
thời bày tỏ niềm thành kính của mỗi người đối với cội nguồn dân
- HS đọc theo hướng dẫn của GV
- Cho HS thi đọc - Một vài HS thi đọc
- Dặn HS về nhà đọc lại bài, đi thăm đền Hùng
nếu cĩ điều kiện
- Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi người đối với tổ tiên
Tiết 3: Mĩ thuật
Tiết 4 Toán
Trang 4Luyeọn taọp chung
I Muùc tieõu:
Giúp HS:
- Hệ thống hoá và củng cố các kiến thức về diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật và hình
lập phơng
- Vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích để giải các bài tập có liên quan
- Hoùc sinh tớnh chớnh xaực ham hoùc Toaựn
II Đồ dùng dạy học
Bảng số trong bài tập 2 viết sẵn vào bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV mời 1 HS lên bảng làm các bài tập hớng dẫn luyện
2 Dạy - học bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
- GV: Trong tiết học toán hôm nay chúng ta cùng làm các bài tập luyện về diện tích và thể tích của hìh hộp chữ nhật và hình lập phơng
6, 25 6 37,5ì = ( cm2)Thể tích của hình lập phơng đó là:
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài của hS trên bảng lớp, sau đó nhận xét và
cho điểm HS
- GV hỏi: Hãy tìm điểm khác nhau giữa quy tắc tính
- 1 HS nêu: Bài tập cho số đo ba kích thớc của hình hộp chữ nhật, yêu cầu em tính diện tích mặt đáy, diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp
- 1 HS lên bảng làm bài
Trang 5diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật.
- 1 HS đọc đề bài
- HS nêu:
+ Khối gỗ hình hộp chữ nhật có chiều dài là 9
cm, chiều rộng 6 cm, chiều cao 5 cm
+ Phần cắt đi là hình lập phơng có cạnh dài 4 cm
- 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải:
Thể tích của khối gỗ ban đầu là:
9 6 5 270ì ì = ( cm3)Thể tích của phần gỗ bị cắt đi là:
4 4 4 64ì ì = ( cm3)Thể tích của phần gỗ còn lại là:
- Vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích để giải các bài tập có liên quan
- Hoùc sinh tớnh chớnh xaực ham hoùc Toaựn
II Đồ dùng dạy học
Bảng số trong bài tập 2 viết sẵn vào bảng phụ
Trang 6III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Kieồm tra baứi cuừ
2 Baứi mụựi a) Giụựi thieọu baứi: trửùc
tieỏp
b) Noọi dung
Bài 1: VBT trang 37 - 1 em đọc đề
- GV hưong dẫn 1 em lờn giải Bài giải
a)Diện tớch xung quanh của hỡnh hộp chữ nhật
đú là:
(0,9 + 0,6 )x 2 x 1,1 = 3,3(m 2 ) Thể tớch bể nước hỡnh hộp chữ nhật là:
0,9 x 0,6 x 1,1 = 0,594(m 3 ) b) Diện tớch xung quanh của hỡnh hộp chữ nhật
đú là:
( + ) X 2 X = (m 2 ) Thể tớch bể nước hỡnh hộp chữ nhật là:
X X = (m 3 ) Bài giải Diện tớch toàn phần hỡnh lập phương là:
3,5 x 3,5 x 6 = 73,5(m 2 ) Thể tớch của hỡnh lập phương đú là:
3,5 x3,5 x 3,5 = 42,875(m 3 ) Đỏp số: SXQ: 73,5(m 2 ) V: 42,875(m 3 ) Bài 3: VBT trang 38 - HS đọc đề
Bài giải Canh của hinh lập phương là:
27: 9 = 3 (cm) Diện tớch toàn phần của hỡnh lập phương là:
3 x 3 x 6 = 54(m 2 ) Đỏp số : 54(m 2 )
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ
-Gv heọ thoỏng baứi – lieõn heọ
-Daởn hs veà nhaứ laứm baứi vaứ chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Tieỏt 2: Taọp laứm vaờn (oõn)
OÂn: Laọp chửụng trỡnh hoaùt ủoọng
I Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực: - Cuỷng coỏ cho HS, laọp chửụng trỡnh cuù theồ cho moọt trong caực
hoaùt ủoọng taọp theồ goựp phaàn giửừ gỡn cuoọc soỏng traọt tửù, an ninh
Trang 72 Kú naờng: - Chửụng trỡnh ủaừ laọp phaỷi saựng, roừ raứng, raứnh maùch, cuù theồ
giuựp ngửụứi ủoùc, ngửụứi thửùc hieọn hỡnh dung deó daứng noọi dung vaứ tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng
3 Thaựi ủoọ: - Giaựo duùc hoùc sinh loứng say meõ saựng taùo
II Đồ dùng dạy - học
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Kieồm tra baứi cuừ
2 Baứi mụựi a) Giụựi thieọu baứi: trửùc tieỏp
quan một cơ sở sản xuất ở địa phương em
vào tuần tới Hóy lập chương trỡnh cho
Lập chương trỡnh cho cỏc hoạt động sau
của chi đội em:
- Tổ chức trồng và chăm súc vườn cõy của
chi đội.
- Tổ chức thu gom giấy vụn hưởng ứng
phong trào ‘’Kế hoạch nhỏ’’ do Liờn đội
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ
-Gv heọ thoỏng baứi – lieõn heọ
-Daởn hs veà nhaứ laứm baứi vaứ chuaọn bũ baứi tiết sau Một khối
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
AÂm nhaùc
Thửự ba ngaứy 22 thaựng 02 naờm 2011
BUOÅI SAÙNG
Trang 8
Các hình minh hoạ trong SGK.
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV mời 1 HS lên bảng làm các bài tập
hớng dẫn luyện thêm của tiết học trớc
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
1 HS lên bảng làm bài tập, HS cả lớp theo dõi để nhận xet
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
+10%, 5% và 15% của 120 có mối quan
hệ với nhau nh thế nào?
+ 10% gấp đôi 5%, 15% gấp ba 5% (hoặc 15% = 10% + 5%)
- Hãy viết số thích hợp vào chỗ chấm để tìm 17% của 240 theo cách tính của bạn Dung
- HS có thể phân tích nh sau:
17,5% = 10% + 5% + 2,5%
- HS làm bài vào vở bài tập
10% của 240 là 245% của 240 là 122,5% của 240 là 6
Trang 9- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV chữa bài và yêu cầu HS đổi chéo vở
để kiểm tra bài nhau
- GV nhận xét và cho điểm HS
? Em làm nh thế nào?
Vậy 17,5% của 240 là 42-1 HS nhận xét bài làm của bạn
- Lấy giá trị của 2,5% nhân với 7 ta cũng
đợc giá trị của 17,5% của 240
- HS làm bài vào vở bài tập
Nhận xét thấy:
35% = 30 + 5%
10% của 520 là 52 30% của 520 là 565% của 520 là 26Vậy 35% của 520 là 182
+ Là 32+ Tính tỉ số phần trăm và thể tích của hình lập phơng lớn
- 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Tỉ số thể tích hình lập phơng lớn và hình lập phơng bé là 3
2 Nh vậy tỉ số phần trăm của thể tích hình lập phơng lớn và hình lập phơng bé là:
3:2 = 1,51,5 = 150%
b) Thể tích của hình lập phơng lớn là:
3
64 962
Trang 10- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà ôn tập lại quy tắc về diện tích và thể tích của hình hộp chữ nhật và
hình lập phơng
Tieỏt 2: Chớnh taỷ (Nghe – vieỏt)
Nuựi non huứng vú
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Nghe - viết chính xác, đẹp bài chính tả Núi non hùng vĩ
- Tìm viết đúng các tên ngời, tên địa lí Việt Nam
- Hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc
II Đồ dùng dạy học.
5 câu đó ở bài tập 3 viết rời vào từng mảnh giấy nhỏ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS đọc cho 3 HS viết bảng lớp, HS cả lớp
viết vào vở những tên riêng có trong bài thơ Cửa
gió Tùng Chinh
- Gọi HS nhận xét tên riêng bạn viết trên bảng
- Đọc, viết các từ: Hài Ngàn, Ngã Ba, Tùng Chinh,
Pù Mo, Pù Xai,
2 Dạy bài mới
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 H ớng dẫn nghe- viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Hỏi:
+ Đoạn văn cho em biết điều gì?
+ Đoạn văn miêu tả vùng đất nào?
- Giới thiệu: Đoạn văn giới thiệu với chúng ta
vùng biên cơng Tây Bắc của Tổ quốc, nơi giáp giữa
nớc ta và Trung Quốc
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng trớc lớp
- Nối tiếp nhau trả lời:
+ Đoạn văn giới thiệu với chúng ta con đờng đi đến thành phố biên phòng Lào Cai
+ Đoạn văn miêu tả vùng biên cơng Tây Bắc
- Lắng nghe
b) H ớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm đợc
c) Viết chính tả
d) Thu, chấm bài
2.3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: SGK trang 58
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- HS tìm và nêu các từ khó
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS viết các tên riêng có trong đoạn thơ lên bảng
Trang 11- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Nhận xét bài của bạn
+ Tên ngời, tên dân tộc: Đăm Săn, Y Sun, Mơ-nông, Nơ Trang Lơng, A-ma Dơ - hao
+ Tên địa lí: Tây Nguyên, sông Ba
Bài 3 :SGK trang 58
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập theo cặp
- Tổ chức cho HS giải câu đó dới dạng trò chơi
Hớng dẫn:
+ Đại diện nhóm lên bốc thăm câu đố
+ Giải câu đố và viết tên nhân vật
+ Nói những hiểu biết của mình về nhân vật lịch
sử này
- Sau mỗi nhóm giải câu đố, 1 HS nhận xét
- Nhận xét, khen ngợi HS hiểu biết về danh dân,
lịch sử Việt Nam
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng câu đố
- Gọi HS đọc thuộc lòng câu đố
- Nhận xét, khen ngợi HS
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- Hs thảo luận theo cặp
- Giải đố theo hớng dẫn:
1 Ngô Quyền, Lê Hoàn, Trần Hng Đạo
2 Quang Trung - Nguyễn Huệ
3 Đinh Bộ Lĩnh - Đinh Tiên Hoàng
- Dặn HS vền nhà học thuộc lòng các câu đố, đố lại ngời thân và chuẩn bị bài sau
Tieỏt 3: Luyeọn tửứ vaứ caõu
Mụỷ roọng voỏn tửứ: Traọt tửù-an ninh
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về: Trật tự - An ninh
- HIểu đúng nghĩa của từ an ninh và những từ thuộc chủ điểm trật tự - an ninh
- Tích cực hoá vốn từ thuộc chủ điểm bằng cách sử dụng chúng
II Đồ dùng dạy học
- Từ điển HS
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu ghép thể hiện quan
hệ tăng tiến
- Gọi HS dới lớp đọc thuộc Ghi nhớ trang 54
- 3 HS lên bảng đặt câu
- 3 HS nối tiếp nhau trả lời
2 Dạy - học bài mới
Trang 122.1 Giới thiệu bài trửùc tieỏp
2.2 H ớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: sgktrang 59
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS tự làm bài: Gợi ý HS dùng bút chì
khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc dòng nêu đúng
nghĩa của từ an ninh
- Gọi HS phát biểu ý kiến Yêu cầu HS giải
thích tại sao lại chọn đáp án đó
- Hỏi: Tại sao em không chọn đáp án a hoặc c?
- Nhận xét câu trả lời của HS
+ Không có chiến tranh, không có thiên tai là tình trạng bình yên
- Lắng nghe
- Giải thích: An ninh là từ ghép Hán Việt lặp nghĩa gồm hai tiếng: Tiếng an có nghĩa là yên, yên
ổn, trái với nguy hiểm; tiếng ninh có nghĩa là yên ổn chính trị và trật tự xã hội Còn tình trạng yên
ổn hẳn, tránh đợc tai nạn, tránh đợc thiệt hại đợc gọi là an toàn Không có chiến tranh và thiên tai còn có thể đợc gọi là thanh bình
Bài 2: SGk trang59
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm theo
- Làm việc theo yêu cầu của GV
- Viết các từ đúng vào vở bài tập
Danh từ kết hợp chính với an ninh Động từ kết hợp với an ninh
Cơ quan an ninh, lực lợng an ninh, sĩ quan an
ninh, chiến sĩ an ninh
Bảo vệ an ninh, giữ gìn an ninh, giữ vững an ninh, củng cố an ninh, thiết lập an ninh
Bài 3: sgktrang 59
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Tổ chức cho HS làm bài tập nh bài 1
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- Viết lời giải đúng vào vở bài tập
Trang 13Từ ngữ chỉ ngời, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc
xét xử, bảo mật, cảnh giác, giữ bí mật
- 6 HS nối tiếp nhau giải thích, mỗi HS chỉ giải thích về 1 từ
- 6 HS nối tiếp nhau đặt c
Từ và nghĩa của từ:
+ Đồn biên phong: nơi tổ chức cơ sở của các chú công an đóng và làm việc
+ Xét xử: xem xét và xử các vị án
+Toà án: cơ quan nhà nớc có nhiệm vụ xét xử các vụ phạm pháp, kiện tụng
+Thẩm phán: ngời của toà án, có nhiệm vụ điều tra, hoà giải, truy tố hay xét xử các vụ án
+ Cảnh giác: có sự chú ý thờng xuyên để kịp thời phát hiện âm hoặc hành động
+ Bảo mật: giữ bí mật của nhà nớc, của tổ chức
Bài 4: sgktrang 59
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cho HS đọc mẫu phiếu
nhớ số điện thoại của cha mẹ; nhớ địa
chỉ, số nhà ngời thân, gọi điện 1113
hoặc 114, 115; kêu lớn để ngời xung
quanh biết, chạy đến nhà ngời quen
Tieỏt 4 Khoa hoùc
Laộp maùch ủieọn ủụn giaỷn(tt)
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Sử dụng pin, bóng đèn, dây điện để lắp đợc mạch điện đơn giản
- Làm thí nghiệm đơn giản trên mạch pin để phát hiện vật dẫn điện hoặc cách điện
- Hiểu thế nào là mạch kín, mạch hở
II Đồ dùng dạy học
Trang 14- HS chuẩn bị theo nhóm: Bộ lắp ghép mô hình điện lớp 5, một số vật liệu bằng kim loại: đồng, nhôm, sắt, và một số vật liệu bằng nhựa, cao su, sứ
- GV chuẩn bị: Một cục pin, dây đồng có vỏ bọc, bóng đèn pin, bóng đèn điện hỏng có tháo đui
- Phiếu báo cáo kết quả thí nghiệm
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi về nội dung
bài cũ
+ GV nhận xét, ghi điểm từng HS
- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta đi tìm hiểu về
vật dẫn điện và vật cách điện, vai trò của công tắc
điện
+ Nêu điều kiện để mạch điện thắp sáng đèn?+ Phải lắp mạch điện nh thế nào thì điện mới sáng?
Hoạt động 1: Vật dẫn điện, vật cách điện
- Yêu cầu HS đọc hớng dẫn thực hành trang 96
+ Bớc 3: Chèn một số vật liệu bằng kim loại,
bằng cao su, sứ vào chỗ hở của mạch điẹn
+ Bớc 4: Quan sát hiện tợng và ghi vào phiếu
báo cáo
- Yêu cầu HS làm việc trong nhóm GV đi hớng
dẫn những nhóm gặp khó khăn
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Hoạt động trong nhóm theo hớng dẫn của GV
- Nhận phiếu báo cáo
- Lắng nghe
- HS tiến hành làm thí nghiệm trong nhóm
- 1 nhóm đại diện báo cáo, các nhóm có ý kiến
bổ sung
Vật liệu Kết quả Kết quả
Đèn sáng Đèn không sángNhựa X Không cho dòng điện chạy qua
Cao su X Không cho dòng điện chạy qua
Trang 15Sứ X Không cho dòng điện chạy qua
Thuỷ tinh X Không cho dòng điện chạy qua
- Hỏi:
+ Vật cho dòng điện chạy qua gọi là gì?
+ Kể tên một số vật liệu cho dòng điện chạy
qua
+ Vật không cho dòng điện chạy qua gọi là gì?
+ Những vật liệu nào là vật cách điện
+ ở phích cắm và dây điện, bộ phận nào dẫn
điện, bộ phận nào không dẫn điện?
- Tiếp nối nhau trả lời
+ Vật cho dòng điện chạy qua gọi là vật dẫn
điện
+ ở dây điện: vỏ dây điện là bộ phận cách điện; lõi dây điện là bộ phận dẫn điện
Hoạt động 2: Vai trò của cái ngắt điện, thực hành làm cái ngắt điện đơn giản
- GV yêu cầu HS qua sát hình minh hoạ - SGK
trang 97
- GV yêu cầu HS mô tả cái ngắt điện
+ Cái ngắt điện đợc làm bằng vật liệu gì?
+ Nó ở vị trí nào trong mạch điện
- GV nêu yêu cầu: Chúng ta cùng làm một cái
ngắt điện đơn giản để hiểu thêm tác dụng của nó
- Kiểm tra sản phẩm của HS sau đó yêu cầu
Làm việc theo nhóm, dùng cái ghị giấy làm cái ngắt điện cho mạch đơn giản
HS nêu: Công tắc đèn, công tắc điện, cầu dao
Hoạt động kết thúc
- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng các nhóm HS là thực hành tốt
- Dặn dò HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Tieỏt 5 Keồ chuyeọn
Keồ chuyeọn ủửụùc chửựng kieỏn hoaởc tham gia
Trang 16I Mục tiêu
Giúp HS :
- Chọn đợc câu chuyện có nội dung kể về một việc làm tốt giúp góp phần bảo vệ trật tự,
an ninh nơi làng xóm, phố phờng mà em biết hoặc tham gia
- Biết sắp xếp câu chuyện theo một trình tự hợp lý
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện mà các bạn kể
- Biết kể chuyện tự nhiên, sinh động, hấp dẫn, sáng tạo
- Biết nhận xét, đánh giá nội dung chuyện và lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học
- Đề bài viết sẵn trên bảng
- HS chuẩn bị câu chuyện
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS kể lại chuyện em đã đợc nghe, đợc đọc
về những ngời đã góp sức mình bảo vệ trật tự, an ninh
- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện
- Nhận xét bạn kể chuyện
2 HS kể chuyện trớc lớp, HS cả lớp theo dõi
và nhận xét
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
HS lắng nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học
2.2 H ớng dẫn kể chuyện
a, Tìm hiểu đề bài
Gọi HS đọc đề bài trong SGK
- Hỏi : Đề bài yêu cầu gì ?
- GV dung phấn màu gạch chân dới các từ ngữ: Việc
làm tốt bảo vệ trật tự, an ninh làng xóm, phố phờng
- GV nêu câu hỏi giúp HS phân tích đề
+ Yêu cầu của đề bài là kể về việc làm nh thế nào ?
+ Theo em, thế nào là một việc làm tốt góp phần bảo
vệ trật tự, an ninh nơi làng xóm, phố phờng ?
+ Nhân vật chính trong câu chuyện em kể là ai ?
- Gọi HS đọc 2 gợi ý trong SGK
- Em chọn câu chuyện nào để kể ? Hãy giới thiệu cho
các bạn cùng nghe
- 2 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- Trả lời : Đề bài yêu cầu kể một việc làm tốt góp phần bảo vệ trật tự, an ninh nơi làng xóm, phố phờng mà em biết hoặc đợc tham gia
- Nối tiếp nhau trả lời
+ Những việc làm thể hiện ý thức bảo vệ trật tự, an ninh: Tuần tra, bắt trộm, cớp, giữ trật tự giao thông, bảo vệ cầu đờng, dẫn cụ già và em nhỏ qua đờng, tổ chức tuyên truyền bảo vệ trật tự an ninh,