1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN

21 625 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Giáo Án Lớp 1 (2 Buổi) Tuần 22 Cktkn
Người hướng dẫn GV. Hồ Thị Xuân Hương
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 376 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên khen ngợi những học sinh đã cư xử tốt với bạn, nhắc nhở những em có hành vi sai trái với bạn HĐ2: Thảo luận nhóm đôi BT3 Yêu cầu học sinh làm bài tập 3 - Thảo luận nội dung các

Trang 1

L Toán 1 Ôn: Giải toán có lời văn Bcon, vở luyện

L T Việt 2 Ôn bài 90: Ôn tập VBT, Bcon

Thể dục 1 Bài TD, trò chơi vận động Vệ sinh sân tập,

Mỹ thuật 2 Vẽ vật nuôi trong nhà Dụng cụ vẽ

Âm nhạc 3 Ôn: Tập tầm vông Tcon, thanh phách,

CHIỀU

L Toán 1 Ôn: Giải toán có lời văn VBT, SGK, Bcon

L T Việt 2 Ôn bài 92: oai – oay Vở bài tập, Bcon

L TNXH 3 Ôn: Cây rau Vở bài tập, SGK

VĐ - VĐ 4 Viết bài tuần 22 Vở luyện viết, bconCHIỀU

L Toán 1 Ôn: Luyện tập Thước, BĐD, BconL.T.Việt 2 Ôn bài 93: oan – oăn Vở luyện, Bcon

L T Công 3 Ôn: sử dụng bút chì, thước Bút chì, thước, kéo

L T Việt 1 Ôn bài 94: oang – oăng Bcon, vở luyện

L Toán 2 Ôn: Luyện tập Bcon, VBT, thước

H ĐTT 3 Sinh hoạt sao

Tuần:2 2

Trang 2

Thứ 2 ngày 24 tháng 1 năm 2011

Chào cờ

Tiếng Việt:

Bài 90: Ôn tập ( 2 tiết )

I Mục tiêu: Đọc được các vần, các từ ngữ câu ứng từ bài 84 – 90 Viết được các vần,

các từ ngữ ứng dụng từ bài 84 – 90 Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranhtruyện kể: Ngỗng và tép

II Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc, viết bài 89.Nxét.

II Bài mới: Giới thiệu bài

- GV theo dõi chỉnh sửa cho HS

B4: Hướng dẫn tập viết: Đón tiếp, ấp trứng

- GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ, vị trí dấu thanh

Giải lao chuyển tiết

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc:

- Cho HS đọc ôn bài tiết 1 trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:

Cá mè ăn nổi

Cá chép ăn chìm Con tép lim dim Trong chùm rễ cỏ Con cua áo đỏ Cắt cỏ trên bờ Con cá múa cờ Đẹp ơi là đẹp

2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV

- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế

ngồi viết

3 Luyện kể chuyện: Luyện theo chủ đề

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS chỉ và đọc: Cá nhân,bàn, tổ, lớp

- HS thực hiện ở bảng cài

từ âm hàng ngang, hàng dọc ghép chữ

- HS viết bảng con

- HS luyện đọc câu ứng dụng

- Viết vào vở tập viết

- Luyện kể trong nhóm

- Trình bày trước lớp

Trang 3

- Chủ đề luyện kể hôm nay là gì? ( Ngỗng và tép.)

Lần 1: GV kể cả câu chuyện

Lần 2: GV kể theo nội dung từng tranh

- Y/cầu theo cặp quan sát tranh thảo luận theo cặp

kể cho nhau nghe trong nhóm

- Các cặp trình bày trước lớp

GV nhận xét chốt ý, giúp HS hiểu ý nghĩa câu

chuyện

III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học

- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài sau: oa, oe

Đạo đức:

Em và các bạn ( Tiết 1 )

I Mục tiêu: Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết

giao bạn bè Biết cần phải đoàn kết thân ái , giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh

KN: Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bè Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với bạn bè Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè Kĩ năng phê phán, đánhgiá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè

II Đồ dùng: Sách giáo khoa, tranh bài tập Sách bài tập Đạo đức

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

I Kiểm tra: Tiết trước các em học bài gì?

Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi, em nên cư xử

với bạn như thế nào?

Theo em có bạn cùng chơi sẽ vui hơn hay chỉ có một

Bạn đó là bạn nào? Tình huống gì xảy ra khi đó?

Em đã làm gì khi đó vơi sbạn? Tại sao em lại làm như

vậy? Kết quả như thế nào?

Giáo viên khen ngợi những học sinh đã cư xử tốt với

bạn, nhắc nhở những em có hành vi sai trái với bạn

HĐ2: Thảo luận nhóm đôi (BT3)

Yêu cầu học sinh làm bài tập 3 - Thảo luận nội dung

các tranh và cho biết theo từng tranh

Trong tranh các bạn đang làm gì? Việc đó có lợi hay

- Học sinh thảo luận theocặp

- Trình bày kết quả theo từng tranh

Trang 4

Không làm theo các bạn ở tranh nào?

GV kết luận: Các tranh 1, 3, 5, 6 nên làm theo

Các tranh 2, 4 không nên làm theo

HĐ3: Vẽ và kể về người bạn thân của em

Giáo viên cho học sinh nhớ lại và tự vẽ về người bạn

thân của mình

GV cho học sinh triển lãm tranh và nói về bức tranh

mà mình vẽ: Người bạn thân ấy ở đâu? Người bạn ấy

có đặc điểm gì? Em đã cư xử tốt với bạn ấy chưa?

Cho học sinh nhận xét Giáo viên nhận xét

GV chốt: Trẻ em có quyền được học tập, được vui

chơi, có quyền được tự do kết giao bạn bè

Muốn có nhiều bạn, phải biết cư xử tốt với bạn khi

- Trưng bày trên bảng vàthuyết minh tranh của mình

- Nhận xét

Luyện Tiếng Việt:

Ôn bài 90: ôn tập

I Mục tiêu: Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần kết thúc âm p.

- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần kết thúc âm p Làm tốt vở bài tập

II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

b Hướng dẫn viết bảng con

- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Hộp sữa,

lớp học, tấm liếp, giàn mướp, mườm nượp, bắt nhịp, chụp

đèn, nơm nớp, lộp bộp, lộp độp, cải bắp, tập múa, bập

bênh, họp lớp, giấy nháp,

- Yêu cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần

mới ôn

HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập trang 7 VBT

- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng

- HS viết bảng con

- gạch chân dưới các tiếng từ có vần vừa ôn

- HS làm bài tập vào vở bài tập

- HS nối từ tạo từ: Chập tối – gà vào chuồng,

Trang 5

- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?

- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập

Bài 2: Điền vần âp, ep hay up

Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp

Bài 3: Viết

- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập

Mỗi từ một dòng: đầy ắp, tiếp sức

III Trò chơi:

- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học

- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó

- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho HS

đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét - đánh giá tuyên dương

III Dặn dò: Về nhà đọc lại bài đã ôn

- Xem trước bài 91: oa, oe

chiếc xe đạp – màu xanh,

em – giúp mẹ nhặt rau

HS điền: Cá mập, dép nhựa, béo múp

- HS tham gia trò chơi

Luyện toán:

Ôn: Bài toán có lời văn

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố khắc sâu cho HS dạng toán có lời văn.

- Áp dụng để làm tốt bài tập

II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

I Kiểm tra: Gọi HS nhắc tên bài học?

II Bài ôn: Giới thiệu bài …

- Hướng dẫn làm bài tập trang 15 VBT

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS quan sát tranh dẫn dắt HS điền số vào chỗ

chấm của đề bài

- Cho HS làm vở bài tập Kiểm tra, nhận xét

Bài 2: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán

- yêu cầu HS quan sát tranh để nêu câu hỏi phù hợp bài

toán

- Cho HS làm vở bài tập

a Bài toán: Tay trái bạn Nam có 4 quả

bóng, tay phải bạn Nam có 3 quả bóng

Hỏi ?

b Bài toán: Trong bể có 5 con cá, thả

vào bể 2 con cá nữa

Trang 6

Hỏi ?

- Yêu cầu HS quan sát và làm vào vở

- Cho HS làm VBT

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương

III Dặn dò:

- Ôn lại các bài đã ôn tập

- Xem trước bài 82: Giải toán có lời văn

HS làm và nêu cách làm

Luyện đạo đức:

Ôn: Em và các bạn

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại các kiến thức đã học ở buổi sáng

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

II Bài ôn: Giới thiệu bài …

HĐ1: Hướng dẫn ôn tập

- Gọi HS nhắc lại tên bài đã học ?

- GV : Nêu một số câu hỏi - Gọi HS trả lời

Em hãy tự liên hệ về việc mình đã cư xử với bạn như

thế nào? Đó là bạn nào?

Em đã cư xử với bạn như thế nào và kết quả ra sao?

Để được bạn bè quý mến em phải cư xử với bạn như

thế nào?

- Giáo viên khen ngợi những em đã cư xử tốt với bạn

bè Nhắc nhở những em có hành vi chưa tốt

- Quan sát tranh và thảo luận

+ Trong tranh các bạn đang làm gì?

+ Việc đó có lợi hay có hại? Vì sao?

+ Vậy các em nên làm theo các bạn ở những tranh

nào? Không làm theo các bạn ở tranh nào?

Giáo viên kết luận theo từng tranh- Nhận xét

- Cho học sinh thi đua vẽ tranh về : cư xử tốt với bạn

- Học sinh thảo luận

- Học sinh thi đua vẽ

Thứ 3 ngày 25 tháng 1 năm 2011

Tiếng Việt:

Bài 91: oa – oe ( 2 tiết )

I Mục tiêu: Đọc được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè; từ và câu ứng dụng Viết được: oa,

oe, hoạ sĩ, múa xoè Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất

Trang 7

II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc, viết: Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng,

Đoạn ứng dụng.Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Dạy vần oa

Ghi bảng oa phát âm mẫu: oa

- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần oa

- Lệnh mở đồ dùng cài vần oa

Đánh vần: o – a – oa Đọc: oa Nhận xét

- Lệnh lấy âm h ghép trước vần oa dấu nặng nằm

dưới âm a để tạo tiếng mới

- Phân tích tiếng: Hoạ

- Đánh vần: Hờ – oa – hoa – nặng – hoạ Đọc: Hoạ

Giới thiệu tranh từ khoá: Hoạ sĩ Giải thích

HĐ2: Dạy từ ứng dụng

Gắn từ ứng dụng lên bảng: Sách giáo khoa, hoà bình,

chích choè, mạnh khoẻ Cho HS đọc thầm sau đó

luyện đọc từng từ và kết hợp giải thích

- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học

HĐ3: Hướng dẫn tập viết

- Hướng dẫn viết bảng con: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ

Giải lao chuyển tiết

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc:

- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:

Hoa ban xoè cánh trắngLan tươi màu nắng vàngCành hồng khoe nụ thắmBay làn hương dịu dàng

2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV

- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế

ngồi viết

3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? ( Sức khoẻ là vốn

quý)

- Y/cầu theo cặp qsát tranh thảo luận theo chủ đề

- Các cặp trình bày trước lớp

GV nhận xét chốt ý

III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Quan sát

- Phát âm: oa (Cá nhân,

tổ, lớp)

- Phân tích vần oa, ghép vần oa

Cài ghép tiếng: hoạ

- Phân tích Đánh vần:

Hờ – oa – hoa – nặng – hoạ (Cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc: hoạ Lắng nghe

- Đọc: Hoạ sĩ

- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới

- Quan sát đọc bài trong SGK

- HS viết vào VTV

- HS trao đổi thảo luận theo cặp

- Trình bày trước lớp

Trang 8

- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài 92 cho tiết

sau: oai, oay

Toán:

Giải toán có lời văn

I Mục tiêu: Hiểu đề toán: Cho gì? Hỏi gì? Biết bài toán gồm: Câu lời giải, phép tính,

đáp số

II Đồ dùng: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng dạy toán

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Giáo viên vẽ:

Gọi học sinh dựa vào hình vẽ

để nêu đề toán

Gọi 1 học sinh nêu câu hỏi

Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài …

HĐ1: Gthiệu cách giải Btoán và cách trình bày Bgiải:

Cho học sinh xem tranh ở sgk, đọc bài toán

GV hỏi: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

GV ghi tóm tắt lên bảng:

Có : 5 con gà

Thêm : 4 con gà

có tất cả : con gà?

Gọi vài học sinh nêu lại tóm tắt bài toán

HĐ2: Hướng dẫn giải bài toán

Muốn biết nhà bạn An có tất cả mấy con gà, ta phải

làm như thế nào?

Như vậy là nhà bạn An có mấy con gà?

Gọi vài học sinh nhắc lại câu trả lời

Ta viết bài giải của bài toán như sau: Viết câu lời giải

Viết phép tính Viết đáp số

Gọi học sinh đọc lại bài giải

HĐ3: Thực hành

Bài 1: Gọi học sinh nêu bài toán ( HS khá, giỏi )

Dựa vào tóm tắt nêu các câu trả lời cho các câu hỏi gì?

Dựa vào lời giải cho sẵn để viết tiếp các phần còn

thiếu vào bảng con

Gọi học sinh đọc toàn bộ bài giải

Bài 2: (thực hiện tương tự)

Bài 3: Gọi học sinh nêu bài toán ( HS khá đọc)

Giáo viên hướng dẫn giải và cho HS giải vào vở

Nêu bài toán giải HS khá giỏi

5 + 4 = 9 (con gà)Đáp số: 9 con gà

- Học sinh nêu

- Viết số thích hợp vào phần tóm tắt

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc

- Viết số vào phần tóm tắt

Trang 9

- Xem trước bài sau: Xăng timét - Đo độ dài

Thủ công:

Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo

I Mục tiêu: Biết cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo Sử dụng được bút chì, thước

kẻ, kéo

II Đồ dùng: bút chì, thước kẻ, kéo

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Giáo viên kiểm tra đồ dùng của học

sinh và nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài …

HĐ1: Giáo viên giới thiệu các dụng cụ thủ công

HĐ2: Hướng dẫn học sinh thực hành:

Giáo viên hướng dẫn cách sử dụng bút chì:

Mô tả: bút chì gồm 2 bộ phận: thân bút và ruột bút

Để sử dụng người ta gọt 1 đầu bút bằng dao hoặc

bằng cái gọt bút

Khi sử dụng: cầm bút chì tay phải, các ngón tay cái,

trỏ và ngón còn lại ở dưới thân bút làm điểm tựa đặt

trên bàn khi viết, vẽ Khoảng cách giữa tay cầm và

đầu nhọn của bút khoảng cách 3cm

Giáo viên quan sát - giúp đỡ các em còn yếu

III Củng cố, dặn dò: Giáo viên nhận xét tiết học

Về nhà tập kẻ, cắt theo đường thẳng

Bài sau: Kẻ các đoạn thẳng cách đều

- Học sinh để các đồ dùng thủ công lên bàn

- Học sinh quan sát

- Học sinh thực hành

Mỹ thuật: Cô Ngân dạy

Âm nhạc: Cô Hạnh dạy

Thể dục: Thầy Hải dạy

Thứ 4 ngày 26 tháng 1 năm 2011

Tiếng Việt:

Bài 92: oai – oay ( 2 tiết )

I Mục tiêu: Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy; từ và câu ứng dụng Viết được:

oai, oay, điện thoại, gió xoáy Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV

III Hoạt động dạy học:

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc, viết: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè, Đoạn

ứng dụng.Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Dạy vần oai

Ghi bảng oai phát âm mẫu: oai

- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần oai

- Lệnh mở đồ dùng cài vần oai

Đánh vần oa – i – oai Đọc: oai Nhận xét

- Lệnh lấy âm th ghép trước vần oai dấu nặng nằm

dưới âm a để tạo tiếng mới

- Phân tích tiếng: Thoại

- Đánh vần: Thờ – oai – thoai – nặng – thoại Đọc:

Thoại Giới thiệu tranh từ khoá: Điện thoại Giải

thích

HĐ2: Dạy từ ứng dụng

Gắn từ ứng dụng lên bảng: Quả xoài, khoai lang, hí

hoáy, loay hoay Cho HS đọc thầm sau đó luyện đọc

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ

Giải lao chuyển tiết

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc:

- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:

Tháng chạp là tháng trồng khoaiTháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà

Tháng ba cày vỡ ruộng raTháng tư làm mạ, mưa sa đầy đồng

2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV

- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế

ngồi viết

3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? ( Ghế đẩu, ghế

xoay, ghế tựa)

- Y/cầu theo cặp qsát tranh thảo luận theo chủ đề

- Các cặp trình bày trước lớp

GV nhận xét chốt ý

III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học

- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài 93 cho tiết

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Quan sát

- Phát âm: oai (Cá nhân,

tổ, lớp)

- Phân tích vần oai, ghép vần oai

Cài ghép tiếng: thoại

- Phân tích Đánh vần: thờ – oai – thoai – nặng – thoại (Cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc: thoại Lắng nghe

- Đọc: Điện thoại

- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới

- Quan sát đọc bài trong SGK

- HS viết vào VTV

- HS trao đổi thảo luận theo cặp

- Trình bày trước lớp

Trang 11

sau: oan, oăn.

Toán:

Xăng – ti – mét, đo độ dài

I Mục tiêu: Biết xăng – ti – mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng – ti – mét viết tắt là

cm; biết dùng thước có chia vạch xăng – ti – mét để đo độ dài đoạn thẳng

II Đồ dùng: Sách giáo khoa, tranh ảnh Sách giáo khoa, bảng con, bảng ghép

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Giáo viên ghi bảng:

Tóm tắt:

Có : 7 bông hoa

Có thêm : 3 bông hoa

Có tất cả : bông hoa?

Gọi HS dựa vào tóm tắt đọc đề Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài …

HĐ1: Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và dụng cụ học

tập đo độ dài (thước thẳng có vạch chia thành từng cm

GV hướng dẫn HS quan sát các thước và giới thiệu:

Đây là cái thước có vạch chia thành cm Dùng thước

này để đo độ dài đoạn thẳng

Vạch đầu tiên là vạch 0 Độ dài 0 đến vạch 1 là 1 cm

Độ dài từ vạch 1 đến vạch 2 cũng bằng 1 cm

Hướng dẫn học sinh làm tương tự

Xăng timét viết tắt là cm Gọi học sinh đọc

HĐ2: Hướng dẫn học sinh đo độ dài: Theo 3 bước

B1: Đặt vạch 0 của thước trùng với đầu của đoạn

thẳng, mép thước trùng với đoạn thẳng

B2: Đọc số ghi ở cạnh mép thước trùng với đầu kia

của đoạn thẳng Đọc kèm theo tên đơn vị

B3: Viết số đo đoạn thẳng

Bài 3: GV cho HS nêu yêu cầu

Cho học sinh thực hành đo

Học sinh ghi đ hoặc s vào bài tập Nhận xét

Bài 4: Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu

Giáo viên cho học sinh lên bảng đo Nhận xét

III Củng cố - Dặn dò: Về nhà làm các bài tập vào vở

Bài sau: Luyện tập

- Học sinh viết các số: 3,

4, 5

- Đọc số đo

Tự nhiên xã hội:

Ngày đăng: 01/12/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiếng Việt 2 Bài 90: Ôn tập Bảng ôn, Bcon, vtv Tiếng Việt3Bài 90: Ôn tậpBảng ôn, Bcon, vtv - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
i ếng Việt 2 Bài 90: Ôn tập Bảng ôn, Bcon, vtv Tiếng Việt3Bài 90: Ôn tậpBảng ôn, Bcon, vtv (Trang 1)
II. Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV III. Hoạt động dạy học: - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
d ùng: Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV III. Hoạt động dạy học: (Trang 2)
- Trưng bày trên bảng và thuyết minh tranh của  mình - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
r ưng bày trên bảng và thuyết minh tranh của mình (Trang 4)
II. Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập. III.  Hoạt động dạy học: - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
d ùng: Bảng con, vở bài tập. III. Hoạt động dạy học: (Trang 5)
Gọi học sinh dựa vào hình vẽ                           để nêu đề toán   - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
i học sinh dựa vào hình vẽ để nêu đề toán (Trang 8)
II. Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV III. Hoạt động dạy học: - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
d ùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV III. Hoạt động dạy học: (Trang 9)
I. Kiểm tra: Giáo viên vẽ lên bảng: - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
i ểm tra: Giáo viên vẽ lên bảng: (Trang 14)
II. Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV III. Hoạt động dạy học: - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
d ùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV III. Hoạt động dạy học: (Trang 15)
Ghi bảng oang. phát âm mẫu: oang - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
hi bảng oang. phát âm mẫu: oang (Trang 15)
Có: 5 hình vuông Có:    4 hình tròn - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
5 hình vuông Có: 4 hình tròn (Trang 17)
II. Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập. III.  Hoạt động dạy học: - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
d ùng: Bảng con, vở bài tập. III. Hoạt động dạy học: (Trang 18)
- Cho HS làm vào bảng con 1, 2 phép tính còn lại làm VBT - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
ho HS làm vào bảng con 1, 2 phép tính còn lại làm VBT (Trang 19)
a. Luật chơi: Mỗi lần chơi, chọn 3 em 3 tổ lên bảng. GV ghi phép tính lên bảng 3 HS đại diện 3 tổ tính  nhẩm và ghi kết quả của mình vào bảng con - Tài liệu giáo án lớp 1 (2 buổi) Tuần 22 CKTKN
a. Luật chơi: Mỗi lần chơi, chọn 3 em 3 tổ lên bảng. GV ghi phép tính lên bảng 3 HS đại diện 3 tổ tính nhẩm và ghi kết quả của mình vào bảng con (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w