Đọc thêm các bài TĐ đã điều chỉnh từ T19-26 Đọc thêm các bài TĐ đã điều chỉnh từ T19-26Số 1 trong phép nhân và phép chiaLịch sự khi đến nhà người khác T2 BT3 Số 0 trong phép nhân và phé
Trang 1Đọc thêm các bài TĐ đã điều chỉnh từ T19-26 Đọc thêm các bài TĐ đã điều chỉnh từ T19-26
Số 1 trong phép nhân và phép chiaLịch sự khi đến nhà người khác ( T2) BT3
Số 0 trong phép nhân và phép chia
Đọc thêm các bài TĐ đã điều chỉnh từ T19-26
Oân tập bài hát chim chích bông
Kiểm tra đọc thành tiếng
Oân tập KC, CT, LTVC, TLV từ T19-26Luyện tập
Loài vật sống ở đâu ?
Đọc thêm các bài TĐ đã điều chỉnh từ T19-26 Xem tài liệu
Oân tập bài thể dục RLTTCB
Luyện tập chungOân tập KC, CT, LTVC, TLV từ T19-26Làm đồng hồ đeo tay ( T1)
Vẽ theo theo mẫu : Vẽ cặp sách học sinh
Trò chơi “ Tung bóng vào đích”
Luyện tập chungOân tập KC, CT, LTVC, TLV từ T19-26Kiểm tra đọc, kiểm tra viết
Sinh hoạt lớp
Cột 4a, 3b BT3
Trang 2•-Oân tập tập đọc
•-Đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 Tốc độ 50 chữ/ 1 phút Biếtngừng nghỉ sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài Trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài học
•-Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào ?’
-Ôn cách đáp lời cám ơn của người khác
Trang 32 Kĩ năng : Rèn kĩ năng đọc hiểu, rõ ràng, rành mạch.
3.Thái độ : Ý thức học tập tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19→26 Viết sẵn câu văn BT2 Vở 2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
5’
31’
1 Oån định : Hát …
2.Bài cũ : PP kiểm tra :
-Gọi 3 em đọc bài “Cá sấu sợ cá mập” và TLCH
-Khách tắm biển lo lắng điều gì ?
-Ông chủ khách sạn nói như thế nào ?
-Vì sao ông chủ quả quyết như vậy ?
-Nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Hoạt động.
HĐ1 Oân tập tập đọc & HTL.
-PP kiểm tra :
-Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
-Đọc đúng từ đúng tiếng
-Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp
-Đạt tốc độ 50 tiếng/ 1 phút
-Trả lời đúng câu hỏi
HĐ2 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi
nào?”
-Gọi HS đọc yêu cầu
-PP trực quan : Bảng phụ viết nội dung bài
a/ Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.
b/ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực khi hè về.
-Nhận xét, ghi điểm
HĐ3 Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm
-Gọi học sinh nêu yêu cầu
-PP trực quan- luyện tập : Bảng phụ :
a/ Những đêm trăng sáng, dòng sông trở thành
một đường trăng lung linh dát vàng
b/ Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
Khi nào dòng sông trở thành một đường trănglung linh dát vàng ?
-3 em đọc bài và TLCH
-Khách lo lắng trước tin đồn : bãitắm có cá sấu
-Quả quyết : Ở đây làm gì có cá sấu.-Vì ở đây chỉ có cá mập, mà cá sấuthì sợ cá mập
-Ôn tập đọc và HTL
-7-8 em bốc thăm
-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài
- 1 em đọc yêu cầu
-Theo dõi 2 em lên bảng gạch dướicác bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
“Khi nào?”
-PP luyện tập : Lớp làm nhẩm, sauđó làm nháp
Ở câu a : Mùa hè
Ở câu b : khi hè về
-Nhận xét
-1 em nêu yêu cầu Đặt câu hỏi chobộ phận được in đậm
-2 em làm bài trên bảng , mỗi em đặt
1 câu hỏi Cả lớp làm bài vào vở
-Một số em đọc lại bài
-Nhận xét, bổ sung
-Vài em đọc lại các câu hỏi
Trang 4HĐ4.Nói lời đáp lại của em.
-Gọi 1 em đọc và giải thích yêu cầu của bài tập
-PP thực hành : Gọi 1 cặp HS thực hành đối đáp
tình huống a
-GV gợi ý thêm : trong tình huống a có thể nói : Có
gì đâu./ Không có chi./ Chuyện nhỏ ấy mà./ Bạn bè
phải giúp nhau mà./ Giúp được bạn là mình vui rồi
-Theo dõi, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
-Nhận xét
4.Củng cố : Nhận xét tiết học.
5.Dặn dò, nhận xét :
- Đọc bài
-Nói lời đáp lại của em
-Thực hành theo cặp -HS1 :Rất cám ơn bạn đã nhặt hộmình quyển truyện hôm nọ mìnhđánh rơi May quá, đấy là quyểntruyện rất quý mình mượn của bạn Nguyệt Mất thì không biết ăn nóivới bạn ấy ra sao
-HS2 : Có gì đâu.Thấy quyển truyệnkhông biết của ai rơi giữa sântrường, mình nhặt đem nộp cô giáo.Rất may là của bạn
-Từng cặp thực hành tiếp tình huống
b và c
b/Dạ không có chi!/ Dạ thưa ông, có
gì đâu ạ Ông đi ạ!
c/Thưa bác, không có chi!/ Dạ, cháurất thích trông em bé mà./ Lúc nàobác cần, bác cứ gọi cháu nhé!/
-Tập đọc ôn lại các bài
TẬP ĐỌC.
Tiết 80 : ĐỌC THÊM CÁC BÀI TĐ ĐÃ ĐIỀU CHỈNH TỪ T19-26.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :-Tiếp tục ôn tập tập đọc-Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
-Ôn luyện về cách dùng dấu chấm
2.Kĩ năng : Đọc trôi chảy rõ ràng rành mạch
3.Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19→26 Viết sẵn câu văn BT2.2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
17’ 1 Ôn luyện đọc & HTL.
-Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
-Đọc đúng từ đúng tiếng
-Ôn tập đọc và HTL
-7-8 em bốc thăm
-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài
Trang 54’
1’
-Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp
-Đạt tốc độ 50 tiếng/ 1 phút
-Trả lời đúng câu hỏi
2 Trò chơi mở rộng vốn từ.
-Yêu cầu chia tổ, mỗi tổ chọn 1 tên : Xuân, Hạ,
Thu, Đông, Hoa, Quả
-PP hoạt động : Yêu cầu thành viên từng tổ đứng
lên giới thiệu tên của tổ
-GV gợi ý :
-Mùa xuân : Tháng 1.2.3 : mai, đào, vú sữa, quýt
-Mùa hạ : Tháng 4.5.6 : phượng, măng cụt, xoài,
vải
-Mùa thu : Tháng 7.8.9 : cúc, bưởi, cam, na, nhãn
-Mùa đông : Tháng 10.11.12 :hoa mận, dưa hấu
-Từng mùa hợp lại mỗi mùa có một đặc điểm
riêng, như : ấm áp, nóng nực, oi nóng, mát mẻ, se
se lạnh, mưa phùn gió bấc, giá lạnh ………
-Nhận xét, ghi điểm
3 Ôn luyện về dấu chấm.
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-PP trực quan : Bảng phụ : Ghi nội dung đoạn văn
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Nhận xét, chốt lời giảiù đúng : Trời đã vào thu
Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió
hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao
dần lên
-Nhận xét, cho điểm
4 Củng cố :
-Giáo dục tư tưởng
5.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
- Đọc bài
-Chia 6 tổ mỗi tổ chọn 1 tên :tổ 1 :Xuân, tổ 2 :Hạ, tổ 3 : Thu, tổ 4:Đông, tổ 5 : Hoa, tổ 6 : Quả
-Thành viên từng tổ đứng lên giớithiệu tên của tổ
-Đố các bạn : Mùa của tôi bắt đầu từtháng nào, kết thúc vào tháng nào?-Thành viên các tổ khác trả lời.A/Tổ Hoa : Tôi là hoa mai, hoa đào,theo các bạn tôi thuộc mùa nào ?-Tổ Xuân đáp : Bạn là mùa Xuân.Mời bạn về với chúng tôi (Tổ Hoavề với tổ Xuân)
-1 bạn trong tổ Hoa nói : Tôi là hoacúc Mùa nào cho tôi khoe sắc ?-1 thành viên tổ Thu đáp :Mùa thu.Chúng tôi hân hoan chào đón hoacúc Về đây với chúng tôi (Hoa cúcvề với tổ Thu)
B/1 bạn tổ Quả nói : Tôi là quả vải.Tôi thuộc mùa nào ?
-1 bạn tổ Hạ nói : Bạn thuộc mùahạ, mau đến đây với chúng tôi (Quảchạy về với tổ Hạ)
-Lần lượt các bạn trong tổ Quả chọntên để về với các mùa thích hợp
-1 em đọc yêu cầu và đoạn trích.-2 em lên bảng làm Lớp làm vở.-Nhận xét, bổ sung
-Vài em đọc lại bài
-Tập đọc bài
Trang 6Tiết 131 : SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ CHIA
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Giúp học sinh :
•-Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó, số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
•-Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
2 Kĩ năng : Rèn giải toán nhanh, đúng, chính xác
3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Giáo viên : Bảng cài
2 Học sinh : Sách, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
5’
29’
1 Oån định : hát
2 Bài cũ : PP kiểm tra : Cho 3 em lên bảng làm :
-Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh lần
lượt là :
a/ 4cm, 7 cm, 9 cm
b/ 12 cm, 8 cm, 17 cm
c/ 11 cm, 7 cm, 15 cm
-Nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Hoạt động.
Hoạt động 1 :
* Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1.
-PP giảng giải :Nêu phép nhân 1 x 2 và yêu cầu
HS chuyển phép nhân này thành tổng tương ứng
-Vậy 1 nhân 2 bằng mấy ?
-Tiến hành tương tự với các phép tính 1 x 3 và 1 x
4
-Từ các phép tính 1 x 2 = 2, 1 x 3 = 3, 1 x 4 = 4 em
có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân của
1 với một số ?
-Gọi 3 em lên bảng thực hiện các phép tính :2 x 1,
3 x 1, 4 x 1 ?
-PP hỏi đáp : Khi ta thực hiện phép nhân của một
số nào đó với 1 thì kết quả thế nào ?
Kết luận : Số nào nhân với 1 cũng bằng chính
số đó
* Giới thiệu phép chia cho 1.
-PP giảng giải : Nêu phép tính 2 x 1 = 2
-Dựa vào phép nhân trên, em hãy lập phép chia
-3 em lên bảng làm.Lớp làm nháp
-Số 1 trong phép nhân và chia
-HS nêu : 1 x 2 = 1 + 1 = 2
-1 x 2 = 2-HS thực hiện :-1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3, vậy 1 x 3 = 3-1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4,vậy 1 x 4 = 4-Số 1 nhân với số nào cũng bằngchính số đó
-Vài em nhắc lại
-3 em lên bảng làm : 2 x 1 = 2, 3 x 1
= 3, 4 x 1 = 4
-Khi ta thực hiện phép nhân một sốvới 1 thì kết quả là chính số đó
-Nhiều em nhắc lại
-Nêu 2 phép chia
2 : 1 = 2
Trang 71’
tương ứng
-Vậy từ 1 x 2 = 2 ta có được phép chia 2 : 1 = 2
-Tiến hành tương tự với phép tính 1 x 3 = 3,
1 x 4 = 4
-Từ các phép tính trên, em có nhận xét gì về
thương của các phép chia có số chia là 1
Kết luận : Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số
đó
-Nhận xét
-Trò chơi
Hoạt động 2 : Luyện tập, thực hành.
- PP luyện tập : Bài 1/ T132 : Yêu cầu HS tự làm
bài
Bài 2/ T132 : Yêu cầu gì ?
-Nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố : Khi nhân hay chia một số với 1 thì
kết quả như thế nào ?
-Giáo dục tư tưởng
5.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
- Học bài
2 : 2 = 1-Rút ra phép tính 3 : 1 = 3 và 4 : 1 = 4
-Các phép chia có số chia là 1 cóthương bằng số bị chia
-Nhiều em nhắc lại
-Trò chơi “Bóng lăn”
-HS tự làm bài, đổi chéo vở kiểm tra
+Điền số thích hợp vào ô trống.-3 em lên bảng làm, lớp làm vở
1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4-Nhận xét bài bạn
-Số 1 nhân với số nào cũng bằngchính số đó Số nào chia cho 1 cũngbằng chính số đó
-Học thuộc quy tắc
ĐẠO ĐỨC Tiết 25 : LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC / TIẾT 2.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :Học sinh biết được một số quy tắc ứng xử khi đến nhà người khác và ýnghĩa của các quy tắc ứng xử đó
2.Kĩ năng : Học sinh biết cư xử lịch sự khi đến nhà bạn bè, người quen
3.Thái độ :Học sinh có thái độ đồng tình, quý trọng những người biết cư xử lịch sự khiđến nhà người khác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Truyện “Đến chơi nhà bạn” Tranh ảnh Đồ dùng đóng vai
2.Học sinh : Sách, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’ 1.Bài cũ : PPkiểm tra.Cho HS làm phiếu
-Hãy đánh dấu + vào trước những việc
làm em cho là cần thiết khi đến nhà người
khác
a/Hẹn hoặc gọi điện thoại trước khi đến
chơi
b/Gõ cửa hoặc bấm chuông trước khi vào
-Lịch sự khi đến nhà ngươì khác/ tiết 1.-HS làm phiếu
Trang 8nhà
c/Lễ phép chào hỏi mọi người trong nhà
d/Nói năng rõ ràng lễ phép
-Nhận xét, đánh giá
2.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài
b/ Hoạt động.
Hoạt động 1 : Đóng vai.
Mục tiêu : Học sinh tập cách cư xử lịch
sự khi đến nhà người khác
-PP hoạt động:
-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm đóng vai một tình huống :
-Giáo viên yêu cầu chia nhóm thảo luận
1.Em sang nhà bạn và thấy trong tử nhà bạn
có nhiều đồ chơi đẹp mà em rất thích , em
sẽ ………
2.Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti vi
có phim hoạt hình mà em thích xem nhưng
khi đó nhà bạn lại không bật ti vi Em sẽ
……… ?
3.Em sang nhà bạn chơi và thấy bà của bạn
đang bị mệt Em sẽ ………?
GV nhận xét, rút kết luận : Khi đến nhà
người khác phải xin phép chủ nhà khi muốn
xem hoặc sử dụng các đồ vật trong nhà.
Trường hợp khi đến nhà người khác mà thấy
chủ nhà có việc như đau ốm phải nói năng
nhỏ nhẹ hoặc xin phép ra về chờ lúc khác
đến chơi sau.
-Trò chơi
Hoạt động 2 : Trò chơi “Đố vui”
Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố lại
về cách cư xử khi đến nhà người khác
-PP hoạt động : GV yêu cầu các nhóm
chuẩn bị 2 câu đố hoặc 2 tình huống về chủ
đề khi đến chơi nhà người khác
-GV đưa ra thang điểm : Mỗi câu đố hoặc
trả lời đúng sẽ được 1 điểm hoặc được gắn 1
sao, 1 hoa Nhóm nào nhiều điểm, nhiều
sao, nhiều hoa sẽ thắng
-GV nhận xét, đánh giá
Kết luận : Cư xử lịch sư khi đến nhà
người khác là thể hiện nếp sống văn minh.
-1 em nhắc tựa bài
-Theo dõi
-Chia nhóm đóng vai
1.Em sẽ hỏi mượn truyện, nếu được chủ nhàcho phép mới lấy ra chơi và phải giữ gìn cẩnthận
2.Em có thể đề nghị xin chủ nhà, không nêntự tiện bật ti vi xem khi chưa được
phép
3.Em cần đi nhẹ, nói khẽ hoặc ra về (chờlúc khác sang chơi sau)
-Các nhóm lên đóng vai
-Lớp thảo luận nhận xét
-HS nhắc lại
-Trò chơi “Bão thổi”
-Chia nhóm chơi câu đố
-Các nhóm chuẩn bị 2 câu đố hoặc 2 tìnhhuống về chủ đề khi đến chơi nhà ngườikhác
-HS tiến hành chơi : Từng nhóm chơi đốnhau Nhóm 1 nêu tình huống, nhóm 2 nêucách ứng xử.Sau đó đổi lại Nhóm khác làmtương tự
-Vài em nhắc lại
Trang 9-Giáo dục tư tưởng
4.Dặn dò, nhận xét :
- -Nhận xét tiết học
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Giúp học sinh :
•-Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 cũng bằng 0
•-Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
-Không có phép chia cho 0
2 Kĩ năng : Rèn giải toán nhanh, đúng, chính xác
3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Giáo viên : Bảng cài
2 Học sinh : Sách, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Hoạt động.
Hoạt động 1 :
* Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0.
-PP giảng giải :Nêu phép nhân 0 x 2 và yêu cầu
HS chuyển phép nhân này thành tổng tương ứng
-Vậy 0 nhân 2 bằng mấy ?
-Tiến hành tương tự với các phép tính 0 x 3 và 0 x 4
-Từ các phép tính 0 x 2 = 0, 0 x 3 = 0, 0 x 4 = 0 em
có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân của
0 với một số khác?
-3 em lên bảng làm.Lớp làm nháp
-Số 0 trong phép nhân và chia
-HS nêu : 0x 2 = 0 + 0 = 0
-0 x 2 = 0-HS thực hiện :-0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0, vậy 0 x 3 = 0-0 x 4 = 0 + 0 + 0 + 0 = 0,vậy 0 x 4 = 0-Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.-Vài em nhắc lại
Trang 101’
-Gọi 3 em lên bảng thực hiện các phép tính :2 x 0,
3 x 0, 4 x 0 ?
-PP hỏi đáp : Khi ta thực hiện phép nhân của một
số nào đó với 0 thì kết quả của phép nhân có gì
đặc biệt ?
Kết luận : Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
* Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0.
-PP giảng giải : Nêu phép tính 0 x 2 = 0
-Dựa vào phép nhân trên, em hãy lập phép chia
tương ứng có số bị chia là 0
-Vậy từ 0 x 2 = 0 ta có được phép chia 0 : 2 = 0
-Tiến hành tương tự với phép tính 0 x 3 = 0, 0 x 4
= 0
-Từ các phép tính trên, em có nhận xét gì về
thương của các phép chia có số bị chia là 0
Kết luận : Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng
0
-Chú ý : Không có phép chia cho 0
-Trò chơi
Hoạt động 2 : Luyện tập, thực hành.
-Bài 1/ T133 : PP luyện tập : Yêu cầu HS tự làm
bài
- GV nhận xét chung
Bài 2/ T133 : Yêu cầu gì ?
-Nhận xét, cho điểm
Bài 3/ T133 : Gọi 1 em nêu yêu cầu.
-Nêu cách tìm số ?
-HS làm bài vào vở
- Chấm vở, nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố : Khi nhân hay chia một số với 0 thì
kết quả như thế nào ?
-Giáo dục tư tưởng
4.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
-Nêu 2 phép chia 0 : 2 = 0
2 : 2 = 1
-Rút ra phép tính 0 : 3 = 0 và 0 : 4 = 0
-Các phép chia có số bị chia là 0 cóthương bằng 0
-Nhiều em nhắc lại
-Không có phép chia mà số chia là 0.-Trò chơi “Bóng lăn”
-HS tự làm bài, đổi chéo vở kiểm tra 0x4=0 0x2=0 0x3=0 0x1=0 4x0=0 2x0=0 3x0=0 1x0=0+ Tính nhẩm
-2 em lên bảng làm, lớp làm vở 0:4= 0 0:2= 0 0:3= 0 0:1= 0-Nhận xét bài bạn
+Điền số thích hợp vào ô trống
0 x 5 = 0 3 x 0 = 0
0 : 5 = 0 0 x 3 = 0
-Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.Số 0 chia cho số nào khác 0 cũngbằng 0
-Học thuộc quy tắc
KỂ CHUYỆN.
Tiết 27 : ĐỌC THÊM CÁC BÀI TĐ ĐÃ ĐIỀU CHỈNH TỪ T19-26.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
•- Tiếp tục ôn tập tập đọc
-Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi “Ở đâu?”
-Ôn cách đáp lời xin lỗi người khác
2.Kĩ năng : Ôn luyện kĩ năng đặt và TLCH, cách đáp lời xin lỗi người khác
3.Thái độ : Ý thức trao dồi tập đọc
Trang 11II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Phiếu viết tên các bài tập đọc trong 8 tuần đầu HK2 Viết sẵn BT2
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
19’
16’
1 Ôn luyện đọc & HTL.
-PP luyện tập : Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập
đọc
-Đọc đúng từ đúng tiếng
-Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp
-Đạt tốc độ 50 tiếng/ 1 phút
2.Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?”.
-PP giảng giải : Gọi 1 em nêu yêu cầu
-PP trực quan :
Bảng phụ : viết nội dung bài
Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
Chim đậu trắng xóa trên những cành cây
-Nhận xét
3.Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm (viết).
-Giáo viên nêu yêu cầu
PP thực hành : Gọi 2 em lên bảng
-GV nhận xét chốt lời giải đúng
a/Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu ?/ Ở đâu hoa
phượng vĩ nở đỏ rực ?
b/Ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm ?/ Trăm hoa khoe
sắc thắm ở đâu?
-Trò chơi
4 Nói lời đáp của em :
-PP hỏi đáp : Bài tập yêu cầu gì ?
-Cần đáp lời xin lỗi trong các trường hợp trên với
thái độ như thế nào ?
-PP thực hành : Gọi từng cặp HS thực hành
a/Khi bạn xin lỗi vì đã vô ý làm bẩn quần áo em
b/Khi chị xin lỗi vì đã trách mắng lầm em
-Ôn tập đọc và HTL
-7-8 em bốc thăm
-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài
-1 em nêu yêu cầu
-2 em lên bảng gạch dưới bộ phậntrả lời cho câu hỏi “Ở đâu ?”
-Cả lớp nhẩm, sau đó làm nháp.a/hai bên bờ sông
b/trên những cành cây
-1-2 em nêu yêu cầu Lớp đọc thầm.-2 em lên bảng làm Lớp làm vở
-Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
-Nói lời đáp lại lời xin lỗi của ngườikhác
-Cần đáp lại lời xin lỗi với thái độlịch sự nhẹ nhàng, không chê tráchnặng lời vì người gây lỗi, làm phiền
em đã biết lỗi của mình và xin lỗi
em rồi
-Từng cặp học sinh thực hành
a/Xin lỗi bạn nhé!Mình trót làm bẩnquần áocủa bạn
-Thôi không sao.Mình sẽ giặt ngay!Lần sau bạn đừng chạy qua vũngnước khi có người đi bên cạnh nhé !b/Thôi, cũng không sao đâu chị ạ!/Bây giờ chị hiểu em là được./ Lầnsau chị đừng vội trách mắng em./c/Dạ không có chi!/ Dạ không sao
Trang 121’
c/ Khi bác hàng xóm xin lỗi vì làm phiền gia đình
em
-Chấm điểm từng cặp, nhận xét
5 Củng cố : Khi tập đọc phải chú ý điều gì ?
-Ngoài ra còn chú ý điều gì khi đọc bài văn hay ?
6.Dặn dò, nhận xét :
-Nhận xét tiết học
- Tập đọc bài
đâu bác ạ!/ Không sao đâu ạ Lầnsau có gì bác cứ gọi ạ./ Bố mẹ cháubảo “Hàng xóm tắt lửa tối đèn cónhau ạ”
-Ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ ràng,không ê a
-Tập đọc bài
ÂM NHẠC.
Tiết 27 : ÔN TẬP BÀI HÁT CHIM CHÍCH BÔNG
( GV bộ môn dạy)
CHÍNH TẢ.
Tiết 53: ĐỌC THÊM CÁC BÀI TĐ ĐÃ ĐIỀU CHỈNH TỪ T19 -26.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc
- Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
- Viết được một đoạn văn ngắn (3-4 câu) về một loài chim (hoặc gia cầm)
2.Kĩ năng : Rèn đọc bài trôi chảy rõ ràng rành mạch
3.Thái độ : Ý thức tự giác học tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên :-Viết phiếu tên các bài tập đọc
-Viết sẵn BT2,3
2.Học sinh : Sách Tiếng Việt, vở
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
19’
16’
1 Ôn luyện đọc & HTL.
-Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
-Chấm theo thang điểm :
-Đọc đúng từ đúng tiếng : 7 điểm
-Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp : 1,5 điểm
-Đạt tốc độ 50 tiếng/ 1 phút : 1,5 điểm
2.Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc.
-PP hoạt động : Gọi 1 em đọc yêu cầu
-GV hướng dẫn HS thực hiện trò chơi mở rộng vốn
từ về chim chóc
- GV nói thêm : các loài gia cầm : gà, vịt, ngan,
ngỗng cũng được xếp vào họ hàng nhà chim
-Ôn tập đọc và HTL
-7-8 em bốc thăm
-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài
-1 em đọc yêu cầu Lớp đọc thầm.-Chia 5 nhóm, mỗi nhóm chọn 1 loàichim hay gia cầm
-Nhóm trưởng yêu cầu các bạn trongtổ hỏi đáp nhanh về con vật mình
Trang 131’
-Giáo viên theo dõi giúp đỡ nhóm
-Nhận xét
3.Viết đoạn văn ngắn về chim hoặc gia cầm.
-PP hỏi đáp : Em nói tên các loài chim hay gia cầm
mà em biết ?
-PP luyện tập : Gọi 2-3 em khá giỏi làm miệng
Cho HS thực hành đóng vai theo cặp
- Nhận xét.Giáo viên gợi ý HS viết bài viết từ 4-5
câu :Ông em có nuôi một con sáo Mỏ nó vàng
Lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui
vì được cả nhà chăm sóc, được nuôi trong một cái
lồng rất to, bên cạnh một cây hoa lan rất cao, tỏa
bóng mát
4.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên dương HS đọc
bài tốt, làm bài tập đúng
5.Dặn dò, nhận xét :
- Tập đọc bài
chọn Thí dụ con vịt
-Con vịt có lông màu gì ? vàng óng-Mỏ con vịt màu gì ? vàng
-Chân vịt như thế nào ? có màng.-Con vịt đi như thế nào ? lạch bạch.-Con vịt cho người cái gì ? thịt,trứng
-Các nhóm khác chơi hỏi đáp nhanhvề con vật khác
-Nhiều em phát biểu nói tên các convật em chọn viết
-3 em khá giỏi làm miệng
-HS làm vở -5-7 em đọc lại bài viết : Trong đàngà nhà em có một con gà mái màuxám Gà xám to không đẹp nhưngrất chăm chỉ, đẻ rất nhiều trứng vàtrứng rất to Đẻ xong nó lặng lẻ rakhỏi ổ và đi kiếm ăn, không kêu inhỏi như nhiều cô gà mái khác
-Tập đọc bài
2.Kĩ năng : Rèn đọc lưu loát, rõ ràng, rành mạch, dứt khoát
3.Thái độ : Ý thức học tập tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Phiếu viết tên các bài tập đọc Viết sẵn nội dung bài 2
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
15’ 1 Ôn luyện Kể chuyện
-Gọi HS lên bảng bốc thăm bài kể chuyện
-Kể đúng nội dung
-Ôn tập KC
-7-8 em bốc thăm
-Kể 1 đoạn hoặc cả bài
Trang 145’
2.Tìm từ bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Như
thế nào ?” :
-Gọi 1 em đọc yêu cầu của bài
-PP trực quan : GV treo bảng phụ :
a/ Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ
sông
b/ Ve nhởn nhơ ca hát suốt mùa hè
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
đỏ rực nhởn nhơ
3 Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm :
-PP trực quan, luyện tập :
-GV nhận xét, chốt ý đúng :
4 Nói lời đáp của em (miệng)
-Gọi học sinh đọc tình huống trong bài
-PP thực hành : Gọi 1 cặp HS thực hành
Em nói lời đáp của em trong tình huống a ?
-Suy nghĩ và nói lời đáp của em trong tình huống
còn lại ?
-Nhận xét, kết luận
4.Củng cố, Dặn dò :
-Nhận xét tiết học
- Tập đọc bài
-1 em nêu yêu cầu : Tìm bộ phậncâu
trả lời cho câu hỏi “Như thế nào ?”-2 em lên bảng làm, cả lớp nhẩm,làm vào nháp
-Nhận xét
-2 em lên bảng làm Lớp làm vở + Chim đậu như thế nào trên nhữngcành cây ?
+ Bông cúc sung sướng như thế nào ?
-1 em đọc 3 tình huống-1 cặp HS thực hành a/Thắng này, 8 giờ tối nay ti vi sẽchiếu phim “Hãy đợi đấy!”
-Hay quá! Con sẽ học bài sớm đểxem Hoặc có thể nói : Cám ơn ba!Oâi thích quá! Con cám ơn ba./ Thế ạ
? Con cám ơn ba./
-Nhiều cặp thực hành tiếp tìnhhuống b.c
b/Thực ư? Cám ơn bạn nhé! Mìnhmừng quá! Rất cám ơn bạn
c/Thưa cô, thế ạ? Tháng sau chúng
em sẽ cố gắng nhiều hơn./ Tiếc quá!Tháng sau, nhất định chúng em sẽcố gắng hơn
-Tập đọc bài
TOÁN Tiết 133 : LUYỆN TẬP.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
•-Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng tính nhẩm về phép nhân có thừa số 1 và 0, phép chiacó số bị chia là 0
2.Kĩ năng : Rèn tính nhanh, đúng chính xác
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Vẽ hình bài 5
2.Học sinh : Sách, vở, nháp
Trang 15III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
4’
1’
1.Bài cũ : PP kiểm tra
-Gọi 2 em lên bảng làm bài tập
4 x 0 : 1
5 : 5 x 0
0 x 3 : 1-Nhận xét
2.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Luyện tập.
PP luyện tập : Bài 1/ T134 : Yêu cầu HS tự làm.
-Nhận xét chung
Bài 2/ T134 : Yêu cầu HS tự làm.
-PP hỏi đáp : Một số cộng với 0 kết quả như thế nào
-Một số khi nhân với 0 thì cho kết quả ra sao ?
-Khi cộng thêm 1 vào một số nào đó thì khác gì với
việc nhân số đó với 1 ?
-Khi chia một số nào đó cho 1 thì kết quả như thế
-Nhận xét , tuyên dương đội thắng cuộc
-Nhận xét chung
3.Củng cố : Giáo dục tính cẩn thận khi làm tính.
4.Dặn dò, nhận xét :
-Nhận xét tiết học
- Ôn lại phép nhân có thừa số là 1 và 0 Phép chia
có số bị chia là 0
-2 em lên bảng làm, lớp làm nháp
-Một số cộng với 0 kết quả là chínhsố đó
-Một số khi nhân với 0 thì cho kếtquả là 0
-Khi cộng thêm 1 vào một số nàođó thì số đó sẽ tăng thêm 1 đơn vị,còn khi nhân số đó với 1 thì kết quảlà chính số đó
- Khi chia một số nào đó cho 1 thìkết quả là chính số đó
-Các phép chia có số bị chia là 0đều có kết quả là 0
-Chia 2 đội tham gia thi nối cácphép tính
-Ôn lại phép nhân có thừa số là 1và 0 Phép chia có số bị chia là 0
TỰ NHIÊN&XÃ HỘI
Tiết 27 : LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ?
I/ MỤC TIÊU : Sau bài học, học sinh biết :
1.Kiến thức :
•-Loài vật có thể sống ở khắp nơi Trên cạn, dưới nước và trên không
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả
3.Thái độ : Biết yêu quý và bảo vệ động vật