Kiểm tra bài cũ : - GV gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài Sông - GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài vừa đọc.. - GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời
Trang 1I Mục đích yêu cầu :
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm
rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/phút); hiểu nội dung đoạn, bài (trả lời đợc nội dung
đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với Khi nào?(BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể(1 trong 3 tình huống ở BT4)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài Sông
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời
câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- GV nhận xét – Ghi điểm
b Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi
Khi nào :
*Bài 2: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về nội
dung gì ?
+ Hãy đọc câu văn trong phần a
+ Khi nào hoa phợng vĩ nở đỏ rực ?
+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Khi
nào ?”
- 2 HS lên bảng đọc
- 2 hs nhắc lại tên bài
- HS lần lợt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi và Nhận xét
- Tìm bộ phận của mỗi câu dới
đây trả lời cho CH “Khi nào ?”
- Hỏi về thời gian
- Mùa hè, hoa phợng vĩ nở đỏ rực
- Mùa hè
- HS suy nghĩ và trả lời : Khi hè về
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS làm bài phần b
*Bài 3: GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi,
suy nghĩ để nói lời đáp của em
b Khi một cụ già cảm ơn em vì em đã chỉ
đ-ờng cho cụ
+ Khi đáp lại lời cảm ơn của ngời khác,
chúng ta cần phải có thái độ nh thế nào ?
- Bộ phận “ Những đêm trăng sáng”
- Chỉ thời gian
- Khi nào dòng sông trở thành một đờng trăng lung ling dát vàng
?
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở bài tập
- Từng cặp lần lợt lên đóng vai
- Hỏi về thời gian
- Thể hiện thái độ sự lịch sự, đúng mực
*********************************************
Tập đọc Tiết 80: Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 2)
I Mục đích yêu cầu :
- Mức độ y/c về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
Trang 3- Nắm đợc một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT3)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
- Bảng để HS điền từ trong trò chơi
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới : Giới thiệu bài
*Kiểm tra tập đọc :
- GV để các thăm ghi sẵn các bài TĐ lên bàn
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời
câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- Yêu cầu HS nhận xét bạn đọc
- GV nhận xét ghi điểm
*Bài 2 : Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa.
- GV phân chia nhóm và phát phiếu học tập
*Nhóm 1: Mùa xuân có những loại hoa quả
nào ? Thời tiết nh thế nào ?
*Nhóm 2: Mùa hạ có những loại hoa quả nào?
Thời tiết nh thế nào ?
*Nhóm 3: Mùa thu có những loại hoa quả
nào? Thời tiết nh thế nào ?
*Nhóm 4: Mùa đông có những loại hoa quả
nào ? Thời tiết nh thế nào ?
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo
- GV nhận xét, tuyên dơng nhóm làm đúng
*Bài 3 : Ngắt đoạn trích thành 5 câu và chép
vào vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- HS đọc bài rồi trả lời câu hỏi theo yêu cầu
- HS nhận xét
- HS thảo luận nhóm cử th ký ghi vào phiếu học tập
- Mùa xuân có hoa mai, đào, hoa thợc dợc Quả mận, quýt, xoài, vải, bởi, da hấu Thời …tiết ấm áp có ma phùn
- Mùa hạ có hoa phợng, hoa bằng lăng, hoa loa kèn Quả …
có nhãn, vải, xoài, chôm chôm Thời tiết oi nồng, nóng …bức có ma to
- Mùa thu có loài hoa cúc Quả
có bởi, hồng, cam, na Thời tiết mát mẻ nắng nhẹ màu vàng
- Mùa đông có hoa mận có quả sấu, lê Thời tiết lạnh giá, có gió mùa đông bắc
- Các nhóm lần lợt báo cáo
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở
- Phải nghỉ hơi
- 2 HS trả lời câu hỏi
Trang 4+ Khi viết chữ cái đầu câu phải viết nh thế nào
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập
- Nhận xét đánh giá tiết học
Toán Tiết 131: Số 1 trong phép nhân và phép chia
II Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Thu một số vở bài tập để chấm
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a
Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1
- GV nêu phép nhân 1 x 2 và yêu cầu HS
+ Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào
đó với 1 thì kết quả của phép nhân có gì đặc
1 x 4 = 1 +1 + 1 +1 = 4 Vậy1 x 4 = 4
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
về thơng của các phép chia có số chia là 1 ?
Kết luận : Số nào chia cho 1 cũng bằng chính
số đó
c.
Luyện tập :
*Bài 1 : Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS tự làm bài tập
- GV gọi HS đọc bài làm của mình trớc lớp
- GV nhận xét sửa sai
*Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét sửa sai
*Bài 3: Tính.
- GV ghi bảng : 4 x 2 x 1 =
+ Mỗi dãy tính có mấy dấu tính ?
+ Vậy khi thực hiện tính ta phải làm nh thế
- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận một số
nhân với 1 và 1 số chia cho 1
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập
Kể chuyện Tiết 27: Ôn tập giữa học kì II (Tiết 3)
I Mục đích yêu cầu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với từ ở đâu? (BT2, BT3), biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
Trang 6II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
- Bảng để HS điền từ trong trò chơi
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Một năm có mấy mùa? Nêu rõ từng mùa
+ Thơi tiết của mỗi mùa nh thế nào ?
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời
câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- GV nhận xét – ghi điểm
b Ôn luyện cách đặt và TLCH : ở đâu ?
*Bài 2
+ Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì ?
+ Câu hỏi “ở đâu?” dùng để hỏi về nội dung
*Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu của bài
a Hoa phợng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông
+ Bộ phận nào trong câu trên đợc in đậm ?
*Bài 4 Nói lời đáp của em :
a Khi bạn xin lỗi vì bạn đã làm bẩn quần áo
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi và nhận xét
- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi : “ ở đâu ?”
- Câu hỏi “ ở đâu ? “ dùng để hỏi
về địa điểm ( nơi chốn )
a Hai bên bờ sông hoa phợng vĩ
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV gọi nhiều HS thực hành đối đáp tình
VD: HS1 ; Xin lỗi bạn nhé ! Mình trót làm bẩn quần áo của bạn
HS2 : Thôi không sao mình sẽ giặt ngay./ Lần sau bạn đừng có chạy qua vũng nớc khi có ngời đi bên cạnh nhé
- HS thực hành hỏi đáp theo cặp
b Thôi, cũng không sao chị ạ./ Bây giờ chị hiểu em là đợc
c Dạ, không sao đâu bác ạ./Dạ, không có gì
- HS trả lời
**********************************************
Toán Tiết 132: Số 0 trong phép nhân và phép chia
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV thu vở bài toán chấm 5 em
- GV nhận xét chung
3 Bài mới : Giới thiệu bài
a Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0 :
- Nêu phép nhân 0 x 2 và y/c HS chuyển
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Từ các phép tính 0 x 2 ; 0 x 3 - 0 các em
có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân
của 0 với một số khác ?
- GV ghi bảng : 2 x 0 ; 3 x 0
- Khi ta thực hiện phép x của 1 số nào đó với
0 thì kết quả của phép nhân có gì đặc biệt?
*Kết luận : Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
b Giới thiệu phép chia có số bị chialà 0 :
Tiết 81: Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 4)
I Mục đích yêu cầu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
Trang 9- Nắm đợc một số từ ngữ về chim chóc (BT2), viết đợc một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm (BT3).
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi - 4 lá cờ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a
Kiểm tra tập đọc :
- GV để các thăm ghi sẵn các bài TĐ lên bàn
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời
câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
các loài chim Mỗi lần GV đọc các nhóm phất
cờ giành quyền trả lời, đội nào nhanh, trả lời
đúng đợc 1 điểm, nếu sai khôngđợc điểm
+Vòng 2 GV yêu cầu các nhóm đọc câu đố
nhau Nhóm 1 đọc câu đố, 3nhóm kia giành
quyền trả lời và đổi lại Nếu nhóm trả lời đợc
câu đố thì đợc 3 điểm, nếu không thì đội ra…
câu đố bị trừ 2 điểm
- GV theo dõi các nhóm chơi
- GV tổng kết, đội nào giành đợc nhiều điểm
thì đội đó thắng cuộc
c Viết một đoạn văn ngắn về một loài
chim hay gia cầm mà em biết.
+ Em định viết về con chim gì ?
+ Hình dáng của con chim đó thế nào ( lông
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi và nhận xét
1 Con gì biết đánh thức mọi ngời vào mỗi buổi sáng ? ( con gà trống )
2 Con chim có mỏ vàng biết nói tiếng ngời ? ( vẹt )
3 Con chim này còn gọi là chim chiền chiện ( sơn ca )
4 Con chim đợc nhắc đến trong bài hát có câu : “ luống rau xanh sâu đang phá, có thích không …( chích bông )
5 Chim gì bơi rất giỏi sống ở Bắc Cực ? ( cánh cụt)
6 Chim gì có khuôn mặt giống với con mèo ? ( cúmèo)
7 Chim gì có bộ lông đuôi đẹp nhất ? ( công )
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp trả lời
- HS làm bài vào vở
- HS trình bày
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
LềCH Sệẽ KHI ẹEÁN NHAỉ NGệễỉI KHAÙC (TIEÁT 2 )
I MUẽC TIEÂU: - Biết được cỏch giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khỏc
- Biết cư xử phự hợp khi đến nhà bạn bố , người quen
- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khỏc
NX 6 (CC 1, 3) TTCC: Toồ 3 + 4
II CHUẨN BỊ : Tranh aỷnh hoaởc baờng hỡnh minh hoaù truyeọn ủeỏn chụi nhaứ ẹoà duứng ủoựng vai
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ: Lũch sửù khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực (T
1)
- ẹeỏn nhaứ ngửụứi khaực em caàn phaỷi coự thaựi
ủoọ nhử theỏ naứo?
Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
3 Baứi mụựi: Lũch sửù khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực
(T 2)
Hoaùt ủoọng 1: ẹoựng vai
* HS tập cỏch cư xử lịch sự khi đến nhà người
khỏc.
- GV chia nhoựm vaứ giao nieọm vuù cho moói
nhoựm ủoựng vai 1 tỡnh huoỏng:
GV nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 2: Troứ chụi ủoỏ vui.
* HS củng cố lại về cỏch cư xử khi đến nhà
người khỏc.
- GV chia lụựp thaứnh 4 nhoựm, yeõu caàu moói
nhoựm neõu 2 caõu ủoỏ veà chuỷ ủeà ủeỏn chụi nhaứ
ngửụứi khaực
Vớ duù:
+ Treỷ em coự caàn lũch sửù khi ủeỏn chụi
nhaứ ngửụứi khaực khoõng?
+ Baùn caàn laứm gỡ khi ủeỏn nhaứ ngửụứi
khaực?
GV vaứ caực nhoựm coứn laùi ủoựng vai troứ
troùng taứi nhaọn xeựt
4.Cuỷng coỏ
- GV ruựt ra keỏt luaọn chung:
Cử xửỷ lũch sửù khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực laứ theồ
- Haựt
- HS traỷ lụứi
- HS nxeựt
- Caực nhoựm chuaồn bũ ủoựng vai
- HS nxeựt, boồ sung
- HS thi ủua Nhoựm naứy ủoỏ nhoựm khaực Sau ủoự ủoồi laùi, nhoựm khi hoỷi, nhoựm naứy traỷ lụứi
- HS nhaộc laùi
Trang 11hieọn neỏp soỏng vaờn minh Treỷ em bieỏt cử xửỷ
lũch sửù seừ ủửụùc moùi ngửụứi yeõu quyự.
5.Daởn doứ : Laứm baứi taọp tieỏp.
Chuaồn bũ: Giuựp ủụừ ngửụứi khuyeỏt taọt (tieỏt 1).
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Thứ t ngày 24 tháng 3 năm 2010
Tập đọc Tiết 27: Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 5)
I Mục đích yêu cầu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Nh thế nào ? (BT2, BT3)
- Biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống
ở BT4)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a
Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- GV để các thăm ghi sẵn bài TĐ lên bàn
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời
câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
b Ôn luyện cách đọc và trả lời câu hỏi
Nh thế nào?
*Bài tập 2
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Câu hỏi “ Nh thế nào ? ” dùng để hỏi về
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Phải đặt câu hỏi cho bộ phận này nh thế
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp
- GV nhận xét, sửa sai
3 Củng cố dặn dò :
+ Câu hỏi “Nh thế nào ?” dùng để hỏi về nội
dung gì ?
+ Khi đáp lại lời khẳng định hoặc phủ định
của ngời khác chúng ta cần phải có thái độ
nh thế nào?
- Về nhà học bài cũ
- Nhận xét đánh giá tiết học
cành cây
- Trên cành cây chim đậu nh thế
nào ?/ a Chim đậu nh thế nào
trên cành cây ?
- 2,3 cặp thực hành lớp theo dõi nhận xét
I Mục tiêu :
- Tự lập bảng nhân 1 và bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0
II Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
*Bài 1 : Bài tập yêu cầu làm gì ?
- Yêu cầu HS tự tính nhẩm, sau đó nối tiếp
nhau đọc từng phép tính của bài
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Một số cộng với 0 cho kết quả ntn?
+ Một số nhân với 0 cho kết quả nh thế nào
?
+ Khi cộng thêm 1 vào một số nào đó thì
khác gì với việc nhân số đó với ?
+Phép chia có số bị chia là 0 thì kết quả
- Phép chia có số bị chia là không
đều có kết quả bằng 0
- 3 - 4 HS đọc bảng nhân và bảng chia 1
Luyện từ và câu
Tiết 53: Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 6)
I Mục đích yêu cầu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1
- Nắm đợc một số từ ngữ về muông thú (BT2)
- Kể ngắn đợc về con vật mình biết
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
- Các câu hỏi về muông thú, chim chóc để chơi trò chơi, 4 lá cờ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới : Giới thiệu bài
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS
câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
con vật Mỗi lần GV đọc, các nhóm phất cờ để
giành quyền trả lời, nhóm nào phất cờ trớc đợc
trả lời trớc, nếu đúng đợc 1 điểm, nếu sai thì
không đợc điểm nào, nhóm bạn đợc quyền trả
lời
*Vòng 2: Các nhóm lần lợt ra câu đố cho
nhau Nhóm 1 ra câu đố cho nhóm 2, nhóm…
4 Nếu nhóm bạn không trả lời đợc thì nhóm ra
câu đố giải đáp và đợc cộng thêm 2 điểm
- GV tổng kết, nhóm nào giành đợc nhiều
điểm thì nhóm đó thắng cuộc
- GV tuyên dơng nhóm thắng cuộc
*Bài 3 : Thi kể tên về một con vật mà em biết
+ Em hãy nói tên về các loài vật mà em chọn
kể
*Lu ý: Có thể kể tên một c/chuyện cổ tích mà
em đợc nghe, đợc đọc về 1 con vật cũng có
thể kể vài nét về hình dáng, hoạt động của con
vật đó mà em biết t/cảm của em với con vật
2 Con gì thích ăn hoa quả ? ( khỉ )
3 Con gì cổ rất dài ? ( hơu cao
1.Cáo đợc mạnh danh là con vật
nh thế nào ? ( tinh ranh )2.Nuôi chó để làm gì ? ( trông nhà )
3 Sóc chuyền cành nh thế nào ? (nhanh nhẹn )
4 Gấu trắng có tính nh thế nào?(tò mò )
5.Voi kéo gỗ nh thế nào?( khoẻ nhanh )
- HS nối tiếp nhau kể chuyện
- Ôn tập tiết 6
Thể dục Tiết 53: KIểM TRA BàI TậP RèN LUYệN TƯ THế CƠ BảN
Trang 15I MụC TIÊU :
- Thực hiện cơ bản đúng động tác đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang
- Thực hiện cơ bản đúng đi kiễng gót 2 tay chống hông
II ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN :
- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: 1còi, kẻ hai – bốn đoạn thẳng dài 10-15m cách nhau 1m và 3 đờng
kẻ ngang chuẩn bị xuất phát , đích
III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP :
+ Đi kiễng gót hai tay chống hông
- Nội dung kiểm tra : Đi theo vạch
kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang Đi kiễng gót 2 tay chống hông Đi nhanh chuyển sang chạy
- Kiểm tra nhiều đợt, mỗi đợt 4-6
HS tập hợp thành hai hàng dọc so
le nhau
- GV gọi tên lần lợt 4- 6 em vào vị trí xuất phát
- GV nêu tên động tác cho cả 4-6
HS thực hiện 1 lần động tác do gv chỉ định
- Đi đều theo 2 – 4 hàng dọc và hát
- GV nhận xét – đánh giá công bố két quả kiểm tra - tuyên dơng
I Mục đích yêu cầu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Vì sao? (BT2, BT3)