III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 2.Bài cũ :Tiết tập đọc trước thầy dạy bài gì?. 3.Dạy bài mới : a/Giới thiệu bài : Trong tiết học hôm nay, các em sẽ làm quen với một bạn gái tên là Na, Na h
Trang 1Phần thưởngPhần thưởng (T2)Luyện tập
Học tập , sinh hoạt đúng giờ (t2) cột 3-BT3
Thứ ba
26/8
Thể dục Toán Kể chuyệnChính tả
1723
Dàn hàng ngang, dồn hàng –TC :qua đường lội
Số bị trừ –Số trừ –Hiệu Phần thưởng
Tập chép :Phần thưởng
câu c,d- BT2
Thứ tư
27/8
Tập đọc ToánTNXHTập viết
6822
Làm việc thật là vuiLuyện tập
Bộ xươngChữ hoa : Ă , Â
bài tập 5
Thứ năm
28/8
Thể dục ToánLTVCThủ công
Mĩ thuật
29222
Dàn hàng ngang , dồn hàng –TC : Nhanh…ơiLuyện tập chung
MRVT về học tập Dấu chấm hỏi Gấp tên lửa (T2)
Xem tranh thiếu nhi
cột 3 – BT3
Thứ sáu
29/8
ToánChính tảTập làm vănAâm nhạcSHCN
104222
Luyện tập chung
NV :Làm việc thật là vuiChào hỏi Tự giới thiệuThật là hay
Oån định tổ chức
bài tập 1
Trang 2- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ mới,các từ dễ sai do ảnh hưởng của phương ngữ.
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
Kỹ năng: Rèn đọc - hiểu nghĩa của các từ mới, nắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến câu chuyện
Thái độ: Hiểu ý nghĩa của chuyện, đề cao tấm lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: Tranh minh họa.
- Học sinh: Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.Bài cũ :Tiết tập đọc trước thầy dạy bài gì?
-Nhận xét, ghi điểm
3.Dạy bài mới :
a/Giới thiệu bài : Trong tiết học hôm nay,
các em sẽ làm quen với một bạn gái tên là
Na, Na học chưa giỏi nhưng cuối năm Na lại
được một phần thưởng đặc biệt.Đó là phần
thưởng gì?Truyện đọc này muốn nói với các
em điều gì, chúng ta hãy cùng đọc truyện
b/ Luyện đọc.
-Giáo viên đọc mẫu đoạn 1-2 Giọng nhẹ
nhàng cảm động
-Hướng dẫn luyện đọc, giảng từ
Đọc từng câu:
-Hướng dẫn phát âm các từ có vần khó, các từ
dễ viết sai, các từ mới:Phần thưởng, nửa,
lặng yên, thưởng, sẽ, bí mật, sáng kiến, lặng
lẽ
Đọc từng đoạn trước lớp:
-Chú ý nhấn giọng đúng :
Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn
trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/ có vẻ bí
-Ngày hôm qua đâu rồi?
-4 em đọc vàTLCH tự thuật
-Vài em nhắc tựa
-Theo dõi, đọc thầm
-HS nối tiếp đọc từng câu trong đoạn.-Học sinh phát âm/ nhiều em
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn 1-2
-4-5 em nhấn giọng đúng
Trang 3mật lắm.//
Giảng từ: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
Đọc đoạn trong nhóm.
-Nhận xét
c/ Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1, 2:
-Câu chuyện này nói về ai?
-Bạn ấy có đức tính gì?
-Hãy kể những việc làm tốt của Na?
- Theo em, điều bí mật được các bạn của Na
bàn bạc là gì ?
*GV: Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng san
sẻ những gì mình có cho bạn
-Một bạn tên Na
-Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè
-1 em kể
- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na
vì lòng tốt của Na đối với mọi người
TIẾT 2
T
G
25’ c/ Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3.
-Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được phần
thưởng không? Vì sao?
* GV: Na xứng đáng được thưởng, vì có tấm
lòng tốt Trong trường học, phần thưởng có
nhiều loại: HS giỏi, đạo đức tốt, lao động, văn
nghệ,
-Khi Na được phần thưởng, những ai vui
mừng? Vui mừng như thế nào?
d/ Luyện đọc lại.
-Cho lớp thi đọc
-Tuyên dương
4.Củng cố : Em học được gì ở bạn Na?
-Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na có
tác dụng gì?
5 Dặn dò:
-Tập đọc bài
-Đọc thầm đoạn 3
-Lớp trao đổi ý kiến.VD : Có , vì bạn học giỏi
- Na tưởng nghe nhầmCô giáo, các bạn vỗ tayMẹ khóc
-1 số HS thi đọc lại
-Chọn bạn đọc hay
-Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người
-Biểu dương người tốât việc tốt, khuyến khích việc làm tốt
-Đọc bài chuẩn bị cho kể chuyện
TOÁN.
Tiết 6 : LUYỆN TẬP.
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức : Giúp học sinh biết về:
- Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đềximét (dm)
Trang 4- Quan hệ giữa đềximét và xăngtimét (1 dm = 10 cm)
- Tập ước lượng độ dài theo đơn vị xăngtimét (cm), đềximét (dm)
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
Kỹ năng: rèn tính nhanh, đúng, chính xác
Thái độ: Thích sự chính xác của toán học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: Thước thẳng.
- Học sinh : Sách toán, vở, nháp, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.Bài cũ : GV ghi: 2 dm, 3 dm, 40 cm.
-GV đọc: năm đềximét, bảy đềximét một
đềximét
-40 xăngtimét bằng bao nhiêu đềximét?
3.Dạy bài mới :
a / Giới thiệu bài.
b/ Luyện tập.
Bài1( Trang 8)
-Yêu cầu HS tự làm phần a vào vở
-Lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào điểm
có độ dài 1 dm trên thước
-Vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào bảng con
- Em nêu cách vẽ đoạn thẳng dài 1 dm
Bài 2(trang 8 )
-Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và
dùng phấn đánh dấu
-2 đềximét bằng bao nhiêu xăngtimét?
-Em viết kết quả vào vở
Bài 3: Nêu yêu cầâu.
-Muốn điền đúng phải làm gì?
- Số ?
Lưu ý: đổi dm ra cm thêm 1 số 0, đổi cm ra
dm bớt 1 số 0
-GV gọi 1 em đọc và chữa bài
-Nhận xét ghi điểm
Bài 4 ( Trang 8 )
- Bài 4 yêu cầu gì?
-Giáo viên hướng dẫn
b)Thao tác theo
-Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được vàđọc to 1 đềximét
c)Vẽ bảng con, đổi bảng kiểm tra
-1 em nêu Nhận xét
a)HS thao tác, 2 HS kiểm tra nhau
b ) 2 dm bằng 20 cm
-Viết vở BT
+ Điền số thích hợp vào chỗ chấm
-Đổi các số đo cùng đơn vị
-Làm vở bài tập
a) 1dm=10cm 3dm= 30cm 2dm=20cm 5dm=50cmb)30cm=3dm 60cm=6dm-1 em đọc, cả lớp nghe chữa bài
+Điền cm hay dm vào chỗ chấm
-Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng.Làm vở BT, 2 HS kiểm tra nhau
-1 em đọc bài làm, cả lớp chữa bài
Trang 51’
4.Củng cố :Thực hành đo chiều dài cạnh bàn
cạnh ghế, quyển vở
-Nhận xét tiết học
5.Nhận xét , dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Độ dài bút chì : 16 cm
- Độ dài gang tay : 2 dm
- Độ dài bước chân : 30 cm
- Bé Phương cao : 12 dm
-3 em thực hiện
-Ôn bài và chuẩn bị : Số bị số Hiệu
trừ-ĐẠO ĐỨC Tiết 2 : HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ.
I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Kỹ năng : Biết lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
- Thái độ : Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : Dụng cụ sắm vai, phiếu giao việc
- Học sinh : Vở Bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.Bài cũ : Tuần trước thầy dạy bài gì?
-Giáo viên kiểm tra việc thực hiện thời gian
biểu
-Nhận xét, tuyên dương
3.Dạy bài mới :
a / Giới thiệu bài.
b / Hoạt động :
Hoạt động 1 : Thảo luận lớp
Mục tiêu : Biết bày tỏ ý kiến về lợi ích
của việc học tập và sinh hoạt đúng giờ
-Giáo viên phát 3 bìa màu:
Đỏ- tán thành
Xanh- không tán thành
Trắng- phân vân
-Thảo luận bày tỏ ý kiến
-Nhận xét
* : Giáo viên kết luận phần a, b, c , d
-Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức
khoẻ và việc học tập của bản thân em
-Học tập, sinh hoạt đúng giờ
-2 em đọc thời gian biểu của mình trước lớp
-Học tập, sinh hoạt đúng giờ/ tiếp
-Chia nhóm thảo luận
-Đại diện nhóm đọc từng ý kiến
-Trong nhóm thảo luận
-Nhóm cử 1 bạn lên giải thích
a)xanh b) đỏ c) xanh d) đỏ
-Vài em nhắc lại
Trang 61’
Hoạt động 2 : Hành động cần làm
Mục tiêu ; Giúp HS nhận biết thêm lợi ích
của học tập , sinh hoạt đúng giờ và cách thức
thực hiện
- Mỗi nhóm tự ghi lợi ích khi học tập đúng
giờ
-Giáo viên gợi ý cho HS thấy những ý tương
ứng thì ghép với nhau
* GV kết luận : học tập đúng giờ giúp học
tập kết quả hơn , thoải mái hơn
Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm
Mục tiêu: Giúp HS sắp xếp lại TGB cho hợp
lí và tự theo dõi việc thực hiện theo thời gian
biểu
-Nhận xét
Kết luận : TGB nên phù hợp với đkiện từng
em Thực hiện đúng TGB giúp làm việc , học
tập có kquả và đảm bảo sức khỏe
-Việc học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi ích
gì?
-Giáo viên ghi bài học
Giờ nào việc nấy.
Việc hôm nay chớ để ngày mai
Bài tập
-Chấm, nhận xét
4.Củng cố : Nêu ích lợi của việc học tập, sinh
hoạt đúng giờ?
-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học
5 Dặn dò -Học bài.
-Mỗi nhóm tiến hành thảo luận và ghi ragiấy màu
-Đại diện nhóm trình bày
-Vài em nhắc lại
-Chia 2 nhóm trao đổi về thời gian biểu.-Đại diện nhóm trình bày
-Đảm bảo sức khoẻ và học tập tốt
+ Kiến thức : - Ôn ĐHĐN lớp 1
- Oân chào , báo cáokhi giáo viên nhận lớp và kết thúc
- Oân trò chơi : Qua đường lội.
+ Kĩ năng: -thực hiện nhanh , trật tự ,tương đối đúng và không xô đẩy nhau
+Thái độ: Có ý thức trong tập luyện
II / CHUẨN BỊ :
Trang 7+ GV : sân bãi , còi , kẻ ô cho trò chơi.
+ HS : giày dép , mũ nón
III / HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ phần mở đầu:
-Nhận lớp , phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học
-Giậm chân tại chỗ , đếm theo nhịp
-Chạy nhẹ nhàng hàng dọc
-Đi vòng tròn , hít thở sâu
- Trò chơi : Bịt mắt bắt dê
2 / phần cơ bản :
- Tập hợp hàng dọc , dóng hàng , điểm số, đứng
nghiêm – nghỉ , giậm chân tại chỗ , đứng lại
- Dàn hàng ngang , dồn hàng
-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng , điểm số; đứng nghiêm
– nghỉ ; dàn hàng ngang , dồn hàng
-TC Qua đường lội
3/ phần kết thúc :
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát
-TC Có chúng em
-GV và HS hệ thống bài
-Cho Hs ôn cách gv và hs chào nhau
- Nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
2-3 phút1phút
50 – 60 m6- 10 l
1- 2 l
2 -3 l1l/tổ
8 – 10phút
1-2phút2phút1-2phút1-2l1-2phút
XXXXXXX
GV XXXXXXX XXXXXXX
TOÁN Tiết 7 : SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU.
I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức:
- Biết gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ Số bị trừ – số trừ – Hiệu
- Củng cố khắc sâu về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số
- Củng cố kiến thức giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ
Kỹ năng : Rèn tính đúng, nhanh, chính xác
Thái độ : Thích sự chính xác của toán học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : Các thanh thẻ Số bị trừ – số trừ – Hiệu Ghi bài 1
- Học sinh : Sách toán, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
Trang 83.Dạy bài mới :
a / GTB : Trong giờ học trước, các em đã
học tên gọi thành phần của phép cộng
Hôm nay các em học tên gọi thành phần
của phép trừ
b/ Giới thiệu Số bị trừ-số trừ-hiệu.
-Viết bảng: 59 – 35 = 24
-Trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59 gọi là
số bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu
Ghi : 59 - 35 = 24
Số bị trừ số trừ Hiệu
-59 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?
-35 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?
-Kết quả của phép trừ gọi là gì?
-Giới thiệu phép tính cột dọc
-59 – 35 bằng bao nhiêu?
-24 gọi là gì?
-Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu
hiệu trong phép trừ 59 – 35 = 24
c/ Thực hành
Bài 1 ( Trang 9 )
- Quan sát bài mẫu và đọc phép trừ
-Số bị trừ, số trừ trong phép tính trên là số
nào?
-Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ
ta làm thế nào?
-Làm vở
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 2( Trang 9 ) :Bài toán cho biết gì?
-Bài toán yêu cầu gì?
-Quan sát mẫu và nêu cách đặt tính
-Nêu cách viết cách thực hiện theo cột dọc
có sử dụng các từ: số bị trừ, số trừ, hiệu
-Nhận xét, ghi điểm
59 – 35 = 24-Hiệu
-Hiệu là 24, là 59 – 35
59 -35 24
19 – 6 = 13-Số bị trừ là 19, số trừ là 6-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
-Làm vở BT Đổi vở kiểm tra
-Sợi dây dài 8 dm, cắt đi 3 dm
Trang 91’
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm
thế nào?
Tóm tắt:
Có : 8 dm Cắt đi : 3 dm Còn lại : ? dm
4.Củng cố : Nêu tên gọi trong phép trừ
8dm – 3dm = 5dm
-Nhận xét tiết học
5.Dặn dò, nhận xét :
-Độ dài đoạn dây còn lại?
-HS làm bài
Bài giải Độ dài đoạn dây còn lại là:
8 – 3 = 5 ( dm) Đáp số: 5 dm.
-1 em nêu
-Học bài
KỂ CHUYỆN Tiết 2 : PHẦN THƯỞNG.
Thái độ : Khuyến khích học sinh làm việc tốt, đề cao lòng tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : Tranh minh họa.
- Học sinh : Sách tiếng việt, nắm nội dung bài đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
5’
25’
1 ổn định : Hát….
2.Bài cũ : Gọi HS kể lại chuyện.
-Nhìn tranh kể từng đoạn
-Kể toàn bộ câu chuyện Nhận xét
3.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Hướng dẫn kể chuyện :
Tranh:
+ Kể từng đoạn theo tranh.
-Nhận xét
-Kể chuyện trước lớp
-Có công mài sắt có ngày nên kim.-4 emkể
-1 em kể
-Phần thưởng
-Quan sát
-HS trong nhóm lần lượt kể từng đoạn
-Nhóm cử 1 đại diện thi kể
Trang 101’
Gợi ý: Na là 1 cô bé như thế nào?
-Trong tranh này Na đang làm gì?
-Các việc làm tốt của Na như thế nào?
-Na còn băn khoăn điều gì?
-Cuối năm các bạn bàn tán việc gì? Na làm
gì?
-Các bạn Na đang thì thầm bàn nhau chuyện
gì?
-Cô khen các bạn thế nào?
-Buổi lễ phát thưởng diễn ra như thế nào?
-Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ này?
-Khi Na được phần thưởng Na, các bạn và
mẹ vui mừng ra sao?
+ Kể toàn bộ chuyện.
-Giáo viên hướng dẫn kể toàn bộ
chuyện theo 2 hình thức
-Nhận xét nội dung, cách diễn đạt
4.Củng cố : Na là một cô bé như thế nào?
Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học
5 Dặn dò, nhận xét :
- GV nhận xét giờ học
- Tập kể lại ở nhà
-Tốt bụng
-Đưa Minh nửa cục tẩy
-Giúp bạn trực nhật
-Chưa giỏi
-Điểm thi, phần thưởng Na lắng nghe.-Đề nghị cô thưởng Na
-Ý kiến hay
-Từng học sinh được thưởng
-Cô mời Na lên
-Tưởng nhầm, mừng, khóc
-1 em kể toàn chuyện
-1 em kể từng đoạn em khác kể nối tiếp/trong nhóm
-Tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ mọi người.-Kể theo trí nhớ
CHÍNH TẢ ( Tập chép ) Tiết 3: PHẦN THƯỞNG.
Phân biệt ăn / ăng Bảng chữ cái
I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức :
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thưởng
- Viết đúng một số tiếng có âm s/x hoặc có vần ăn/ăng
- Điền đúng 10 chữ cái vào ô trống theo tên chữ Thuộc bảng chữ cái
Kỹ năng : Viết đúng, trình bày đẹp
Thái độ: Khuyến khích học sinh làm nhiều việc tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên :Viết nội dung đoạn văn.
- Học sinh : Vở
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : T
G
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
5’ 1 ổn định : Hát…. 2.Bài cũ : Tiết trước em tập chép bài gì?
-Nhận xét
-Có công mài sắt có ngày nên kim
Bảng con : Ngày, mài, sắt, cháu
Trang 113’
1’
3.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài
b / Hướng dẫn tập chép.
-Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
-Đoạn này có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài được viết hoa?
-Hướng dẫn phát hiện từ khó
-Nhận xét
-Giáo viên đọc mẫu lần 2
-Hướng dẫn tập chép vào vở
-Theo dõi uốn nắn tư thế ngồi
- GV đọc lại bài
-Hướng dẫn chữa lỗi Chấm ( 5-7 vở)
c/ Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 2 ( Trang 15 ) Nêu yêu cầu.
-Nhận xét
Bài 3 ( Trang 15 ):
-Nhận xét
-Hướng dẫn HTL bảng chữ cái
-Nhìn 3 cột đọc, xóa bảng
4.Củng cố : Tập chép bài gì?
-Nhận xét tiết học
5 : Dặn dò – Sửa lỗi.
-Tập chép- Phần thưởng
-HS theo dõi, đọc thầm- 2, 3 HS đọc lại bài
-2 câu-Dấu chấm
-Cuối.Đây Na
-HS nêu : nghị, người, năm, lớp, luôn luôn.-Bảng con
- HS theo dõi -HS tập chép bài vào vở
- HS theo dõi vào bài -Chữa lỗi
b) ăn hay ăng :cố gắng , gắn bó , gắng sức , yên lặng
1 em lên bảng làm
-Lớp làm nháp
+1 em lên bảng điền- lớp làm vở
-4-5 em đọc to bảng 10 chữ cái : p, q ,
r ,s , t ,u ,ư ,v ,x ,y-HTL/ 4-5 em
I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức : Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ chứa tiếng có âm vần dễ lẫn : làm, quanh
ta, tích tắc, bận rộn Các từ mới : sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm giữa các cụm từ
Kỹ năng : Rèn kỹ năng đọc hiểu, biết đặt câu với các từ mới
Thái độ : Biết được lợi ích công việc của mỗi người, vật, con vật Mọi người, mọi vật đều làm việc, mang lại niềm vui
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 12-Giáo viên : Tranh minh họa.
-Học sinh : Sách tiếng
việt.-III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.Bài cũ :Tiết tập đọc trước em đọc bài gì?
-Nhận xét Ghi điểm
3.Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng vui,
hào hứng, nhịp hơi nhanh
Đọc từng câu:
-Hướng dẫn HS phát âm từ có vần khó, dễ
sai, từ mới
-Quanh, quét,vật, biết việc, tích tắc, vải,
bảo vệ, cũng, đỡ,
-Từ mới:Sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng
Đọc từng đoạn trước lớp
-Bài được chia làm 2 đoạn
-Hướng dẫn đọc ngắt câu:
Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi người/ đều làm
việc.//
Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú.// Thế là sắp
đến mùa vải chín.//
Càng đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực
rỡ, / ngày xuân thêm tưng bừng //
Giảng từ : sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng
Đọc từng đoạn trong nhóm.
-Nhận xét
c/Hướng dẫn tìm hiểu bài.
-Các con vật xung quanh ta làm những việc
gì?
-Kể thêm những con vật có ích ?
-Em thấy cha mẹ và những người em biết
làm việc gì ?
-Bé làm những việc gì?
-Hằng ngày em làm những việc gì ?
-Phần thưởng
-3 em đọc 3 đoạn và TLCH
-Làm việc thật là vui
-Theo dõi, đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
-HS phát âm / Nhiều em
- HS phát âm lại -HS đọc từng đoạn
-HS đọc đúng câu / 4-5 em
-3 em nhắc lại
-Chia nhóm: Đọc từng đoạn
-Thi đọc giữa các nhóm
-Đồng thanh ( đoạn, bài )
-Báo giờ, làm đẹp mùa xuân, đánh thứcmọi người , báo mùa vải chín ,bảo vệ mùamàng
-HS kể
-HS nêu
-Học bài, làm bài, nhặt rau ,chơi với em-2 em nêu
Trang 131’
-Em có đồng ý với Bé là làm việc rất vui
không ?
-Em hãy đặt câu với từ : rực rỡ, tưng bừng
-Bài văn giúp em hiểu điều gì ?
d /Luyện đọc lại bài.
-Nhận xét, chọn em đọc hay
4.Củng cố : Em học tập đọc bài gì?
Em nêu những công việc làm của em hàng
ngày và nói cảm nghĩ của em ?
-Giáo dục tư tưởng
5 Dặn dò , nhận xét :
-Nhận xét tiết học
-Tập đọc bài.
-HS nêu-2 em
- VD : Mặt trời tỏa ánh sáng rực rỡ Lễ khai giảng thật tưng bừng -Có làm việc thì mới có ích cho gia đình,cho xã hội
-Thi đọc lại bài / nhiều em
-1 em đọc bài
- HS nêu
-Đọc bài nhiều lần
Chuẩn bị : Bạn của Nai Nhỏ.
TOÁN.
Tiết 8 : LUYỆN TẬP.
I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức : HS củng cố về
- Tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ
- Thực hiện phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số
- Giải toán có lời văn bằng một phép tính trừ
- Làm quen với toán trắc nghiệm
Kĩ năng : Rèn tính đúng, nhanh, chính xác
Thái độ : Thích sự chính xác của toán học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : Viết bài 1-2
- Học sinh : Sách toán, Vở BT, nháp, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
-Nhận xét, ghi điểm
3.Dạy bài mới :
a / Giới thiệu bài.
Trang 14-Bài toán cho biêt gì ?
-Bài toán yêu cầu gì ?
4.Củng cố : Giáo dục tư tưởng
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
-1 em đọc đề
-1 em tính nhẩm 60 – 10 – 30-Làm vở
-là 40
60-10-30=20 90-10-20=60 80-30-20=3060-40=20 90-30=60 80-50=30-Đặt tính rồi tính hiệu ,1 em lên bảng- Lớplàm vở
Kết quả:a) 53, b)24, c)40-1 em đọc đề
-Dài 9 dm, cắt đi 5 dm
-Tìm độ dài còn lại của mảnh vải -HS tóm tắt, giải
Dài : 9 dm Cắt đi: 5 dm Còn lại : … dm.
Bài giải
Số mét vải còn lại:
9 – 5 = 4 ( dm ) Đáp số : 4 dm.
Làm thêm bài tập
Chuẩn bị : Luyện tập chung
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Tiết 2 : BỘ XƯƠNG.
I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức :
- Nói tên một số xương và khớp xương của cơ thể
- Hiểu được cần đi đứng, ngồi đúng tư thế không mang vật nặng để tránh cong vẹo
Kĩ năng :Rèn nhận biết các loại xương trong cơ thể, rèn tư thế ngồi ngay ngắn.Thái độ : Ý thức rèn luyện thể thao cho xuơng phát triển tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : Tranh, mô hình bộ xương
- Học sinh : Sách TNXH, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T
1’
5’ 1 ổn định : Hát…. 2.Bài cũ : Gọi 4 em làm 1 số động tác :giơ
tay, quay cổ, nghiêng người, cúi gập mình
-4 em thực hiện