- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp.. - Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp.. - Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổ
Trang 1Ngày soạn: 21/08/2009
CHỦ ĐỀ 1 : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC
Tiết 1: ÔN TẬP PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC
CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Ôn tập phép nhân đơn thức.
HS: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ
số với nhau và nhân các phần biến với
x = x m.n
Ví dụ 1: Tính 2x4.3xyGiải:
Trang 2* Hoạt động 2: Ôn tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.
Giải:
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1
c) Tóm tắt: x 1 = x ; x m x n = x m + n; ( )m n
x = x m.n
Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp: GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Trang 33 Tính (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
Ngày soạn:21/08/2009
Tiết 2: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Luyện tập phép nhân đơn thức.
* Hoạt động 2: Luyện tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.
Trang 4a) 25x2y2 +
(-3
1
x2y2)b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
GV yêu cầu học sinh trình bày
Trang 5b) (x2 – xy + 2) – (xy + 2 –y2)
Ngày soạn: 03/09/2009
Tiết 3: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Nhân đơn thức với đa thức (20’)
GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm
như thế nào?
HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân
đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi
cộng các tích lại với nhau
Ví dụ 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y)Giải:
− x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
Trang 6* Hoạt động 2: Nhân đa thức với đa thức (20’)
GV: Để nhân đa thức với đa thức ta làm
thế nào?
HS: Để nhân đa thức với đa thức ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích
lại với nhau
Trang 7- Quy tắc nhân đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
Ngày soạn:03/09/2009
Tiết 4: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Luyện tập phép nhân đơn thức với đa thức.(20’)
x2y-1)
Trang 8* Hoạt động 2: Luyện tập phép nhân đa thức với đa thức.
HS: Ta biến đổi vế trái bằng cách thực
hiện phép nhân đa thức với đa thức
GV: Yêu cầu hai HS lên bảng chứng minh
a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
Giải:
a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1Biến đổi vế trái ta có:
(x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1 = x3 – 1
Trang 9GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức bình phương của một hiệu ?
Trang 10(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2
= 4x2 - 4xy + y2
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức bình phương của một hiệu ?
HS: (A + B)(A – B) = A2 – B2
GV: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)
Có cần thực hiện phép nhân đa thức với
đa thức ở phép tính này không?
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức lập phương của một hiệu
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức hiệu hai lập phương ?
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2
= 4x2 - 4xy + y2
4 Lập phương của một tổng
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Trang 11Hoạt đông2: Hướng dẫn các việc làm tiếp:(2’)
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Trang 12HS: Ta biến đổi một vế để đưa về vế kia.
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày các
b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab]c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2
Giải:
a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2) = 2a3
Biến đổi vế trái:
(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
= a3 + b3 + a3 - b3
= 2a3 (đpcm)b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab]Biến đổi vế phải:
(a + b)[(a – b)2 + ab]
= (a + b)[a2 -2ab + b2 + ab]
= (a + b)(a2 -ab + b2)
= a3 + b3 (đpcm)c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad –
Trang 13Biến đổi vế phải
binh phương của một tổng:
Trang 14Ngày soạn: 15/10/2009
HèNH THANG
1.Mục tiờu:
- Nắm đợc định nghĩa về đờng trung bình của tam giác, của hình thang
- Biết vẽ đờng trung bình của tam giác, của hình thang, biết vận dụng các định lí để tính độ dài đoạn thẳng
- Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận chứng minh.
*Hoạt động1: Đờng trung bình của tam giác (20’)
GV: Cho ∆ABC , DE// BC, DA = DB ta
rút ra nhận xét gì về vị trí điểm E?
HS: E là trung điểm của AC
GV: Thế nào là đờng trung bình của tam
giác?
HS: Nêu đ/n nh ở SGK
GV: DE là đờng trung bình của ∆ABC
GV: Đờng trung bình của tam giác có các
- Định nghĩa: SGK
* Tính chất-Định lí 2:SGK
Trang 15* Hoạt động2: Đờng trung bình của hình thang (20’)
GV: Đờng thẳng đi qua trung điểm một
cạnh bên và song song với hai đáy thì nh
thế nào với cạnh bên thứ 2 ?
HS:
HS: Đọc định lý trong SGK
GV: Ta gọi EF là đờng trung bình của hình
thang vậy đờng trung bình của hình thang là
- Định nghĩa về đờng trung bình của tam giác, của hình thang
- Tính chất đờng trung bình của tam giác, của hình thang
d) Hướng dẫn cỏc việc làm tiếp:
GV cho HS về nhà làm cỏc bài tập sau:
Trang 16Cho hình thang ABCD( AB // CD) M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC Gọi
I , K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD, AC Cho biết AB = 6cm, CD = 14cm Tính các độ dài MI, IK, KN
Ngày soạn: 15/10/2009
Tiết 8: LUYỆN TẬP
1.Mục tiờu:
- Biết và nắm chắc định nghĩa, tớnh chất đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang
- Hiểu và vận dụng được cỏc định lớ về đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang
để tớnh độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Cú kĩ năng vận dụng bài toỏn tổng hợp
Lớ thuyết: - Định nghĩa đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang
- Định lớ về đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang
b) Cỏc hoạt động:
* Hoạt động 1: Đường trung bỡnh của tam giỏc (20’)
GV: Cho HS làm bài tập sau:
Cho tam giỏc ABC , điểm D thuộc cạnh
AC sao cho AD =
2
1
DC Gọi M là trung điểm của BC I là giao điểm của BD và
AM Chứng minh rằng AI = IM
GV: Yờu cầu HS vẽ hỡnh ở bảng
HS: Vẽ hỡnh ở bảng
GV: Hướng dẫn cho HS chứng minh bằng
cỏch lấy thờm trung điểm E của DC
và AM Chứng minh rằng AI = IM
Giải:
I
D E
C M
B
A
Gọi E là trung điểm của DC
Trang 17HS: Trình bày.
GV: Cho HS làm bài tập 2: Cho ∆ABC ,
các đường trung tuyến BD, CE cắt nhau ở
G Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm GB,
GC CMR: DE // IK, DE = IK
GV: Vẽ hình ghi GT, KL bài toán
GV: Nêu hướng CM bài toán trên?
Do ∆AME có AD = DE, DI // EM nên AI = IM
* Hoạt động 2: Chia đa thức cho đơn thức (15’)
GV: Cho HS làm bài tập 37/SBT
HS: Đọc đề bài, vẽ hình ghi GT, KL
GV: Làm thế nào để tính được MI?
HS: Ta CM: MI là đường trung bình của
∆ABC để suy ra MI
GV: Yêu cầu HS chứng minh MI là đường
trung bình của ∆ABC, MK là đường trung
bình của ∆ADC
HS: Chứng minh ở bảng
GV: MI là đường trung bình của ∆ABC,
MK là đường trung bình của ∆ADC nên ta
Vì MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên MN // AB //CD ∆ADC có
Trang 18Bài tập: Chứng minh rằng trong hình thang mà hai đáy không bằng nhau, đoạn thẳng nối trung điểm hai đường chéo bằng nữa hiệu hai đáy.
Ngày…….tháng… năm2009
Kí giáo án đầu tuần
Trang 19- RÌn tÝnh nghiªm tóc, suy diÔn.
GV: Nếu ABCD là hình bình hành thi
theo tính chất ta có các yếu tố nào bằng
B A
Tø gi¸c ABCD lµ h×nh b×nh hµnh
AD// BC
AB // DCb)Tính chất:
ABCD là hình bình hành thì:
+) AB = CD
AD = BC+) A = B
C = D +) OA = OC
⇔
O
B A
⇔
Trang 20GV: Cỏc mệnh đề đảo của cỏc tớnh chất
trờn liệu cũn đỳng khụng?
HS: Cỏc mệnh đề đảo vẫn đỳng
OB = OD
* Hoạt động2: Dấu hiệu nhận biết (20’)
GV: Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh
hành ( theo dấu hiệu 2 , 3)
2 Dấu hiệu nhận biết
Tứ giỏc ABCD
là hỡnh bỡnh hành nếu:
1 AB // CD; AD // BC
2 A = B ; C = D
3 AB // CD; AB = CD (AD // BC; AD = BC)
4 AB = CD; AD = BC
5 OA = OC , OB = OD
c) Túm tắt: (3’)
- Định nghĩa, tính chất của hình bỡnh h nh.à
- Dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành
d) Hướng dẫn cỏc việc làm tiếp:
GV cho HS về nhà làm cỏc bài tập sau:
O
B A
c)
b) a)
Trang 21Cho h×nh bình hành ABCD Gọi I, K theo thứ tự lµ trung ®iÓm cña CD, AB Đường chéo
BD cắt AI, CK theo thứ tự ở E, F Chứng minh DE = EF = FB
Ngµy so¹n:30/10/2009
Tiết 10: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Hiểu và vận dụng được các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Có kĩ năng vận dụng bài toán tổng hợp
GV: Cho HS làm bài tập sau
Cho hình bình hành ABCD Gọi E là trung
điểm của AB, F là trung điểm của CD
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Gọi E
là trung điểm của AB, F là trung điểm của
CD Chứng minh rằng DE = BF
Giải:
F
E A
Trang 22GV: Cho hình vẽ, biết ABCD là hình bình
theo dấu hiệu 3
GV: Yêu cầu HS chứng minh ở bảng
HS:
GV: Cho hình bình hành ABCD Gọi I,K
theo thứ tự là trung điểm của CD, AB
Đường chéo BD cắt AI, CK theo thứ tự ở
H
Xét ∆ADE và ∆CBH có:
A = C AD = BC ADE = CBH
Do đó: ∆ADE = ∆CBH( g – c - g)
=>AE = FC (1)Mặt khác: AE // FC ( cùng vuông góc với BD) (2)
Từ (1), (2) => AEHC là hình bình hành.Bài 3:
K F E
Xét ∆CDF có ID = IC, IE // FC => ED = EF (1)
Xét ∆BAE có KA = KB, KF // AE
=> FB = EF (2)
Từ (1), (2) => ED = EF = FB
c) Hướng dẫn các việc làm tiếp: (3’)
Bài tập: Chu vi hình bình hành ABCD bằng 10cm, chu vi tam giác ABD bằng 9cm Tính độ dài BD
Trang 23Ngày…….tháng… năm2009
Kí giáo án đầu tuần
Trang 24Ngày soạn: 14/11/2009
Tiết 11: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
GV: Thế nào là phân tích đa thức thành
nhân tử?
HS: Phân tích đa thức thành nhân tử là
biến đổi đa thức đó thành một tích của
a) 5x – 20y = 5(x – 4)b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)
= x(x – 1)(5 – 3)
= 2 x(x – 1)c) x(x + y) -5x – 5y
= x(x + y) – (5x + 5y)
= x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5)
* Hoạt động 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Trang 25= (2x - 5)( 2x + 5)c) x6 - y6
= (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 + y3) = (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2) *Hoạt động 3:Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
= (x2 – 2xy + y2 )– z2
= (x – y)2 – z2
= (x – y + z)(x – y - z)
*Hoạt động 4:Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Trang 26c) Tóm tắt: Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Phân tích thành nhân tử
GV: Phân tích các đa thức sau thành nhân
= (x + y +x – y)( x + y – x + y)
= 2x.2y = 4xy
Trang 27GV: Nêu cách làm bài toán trên?
HS: Phân tích đa thức trên thành nhân tử
sau đó thay các giá trị của x, y, z vòa kết
quả đã được phân tích
(6 + 4 – 90)(6 + 4 +90)
= -80.100= -8000c) Tóm tắt: Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:
Bài tập Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x2 + 20x + 25;
b) x2 + x +
4 1
Trang 29Ngày soạn: 28/11/2009 Tiết 13+14
hình chữ nhật và các bài toán liên quan
* Hoạt động2: Dấu hiệu nhận biết (20’)
GV: Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết hình chữ
Trang 30∆ABC đờng cao AH, I là trung điểm AC, E là
điểm đx với H qua I tứ giác AHCE là hình gì? Vì
B H CBài giải:
Bài3 :
Gọi O là giao của 2 đờng chéo AC
Trang 31- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của hình chữ nhật.
- Biết cách chứng minh một tứ giác lài hình chữ nhật
- Làm lại các dạng bài toán liên quan
Ngày…….thỏng… năm2009
Kớ giỏo ỏn đầu tuần
TT Nguyễn Văn Liệu-
Trang 32Ngày soạn: 12/12/2009 Tiết 15
CHIA ĐƠN THỨC CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức cho đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào phép chia đa thức cho đa thức
* Hoạt động 1: Chia đơn thức cho đơn thức (20’)
GV: Để chia đơn thức A cho đơn thức
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho
từng lũy thừa của cùng một biến trong B
- Nhân các kết quả vừa tìm được lại với
a) 53: (-5)2
= 53: 52 = 5b) 15x3y : 3 xy
* Hoạt động 2: Chia đa thức cho đơn thức (20’)
GV: Để chia đa thức A cho đơn thức B
ta làm thế nào?
2 Chia đa thức cho đơn thức
Trang 33HS: Muốn chia đa thức A cho đơn thức
B ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi
cộng các kết quả lại với nhau
- Cách chia đơn thức cho đơn thức
- Cách chia đa thức cho đơn thức
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:(2’)
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Trang 34c) (3x4 + 2xy – x2
):(-7
3
x)d) (x2 + 2xy + y2):(x + y)e) (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3):
5
2
(x + y)Ngày soạn: 12/12/2009
Tiết 10: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách chia đơn thức, chia đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt, có thể dựa vào các hằng đẳng thức đã học để thực hiện phép chia
- Có kĩ năng vận dụng bài toán tổng hợp
Lí thuyết: - Cách chia đơn thức cho đơn thức
- Cách chia đa thức cho đơn thức
b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Chia đơn thức cho đơn thức (20’)
a) x2yz : xyz = xb) x3y4: x3y = y3
Bài 2: Làm tính chia
a) (x + y)2 :(x + y) b) (x - y)5 :(y - x)4
c) (x - y + z )4: (x - y + z )3
Giải:
a) (x + y)2 :(x + y)
= (x + y) b) (x - y)5 :(y - x)4
= (x - y)5 : (x - y)4
= x - y
Trang 35GV: Tỡm số tự nhiờn n để mỗi phộp chia
* Hoạt động 2: Chia đa thức cho đơn thức (15’)
b) (5xy2 + 9xy - x2y2) : (-xy)c) (x3y3 -
b) (5xy2 + 9xy - x2y2) : (-xy)
= -5y - 9 +xyc) (x3y3 -
a) 5(x - 2y)3:(5x - 10y)b) (x3 + 8y3):(x + 2y)Giải:
- Nắm vững cách chia đơn thức, đa thức cho đơn thức
Trang 36- Ôn lại cách chia đa thức một biến đã sắp xếp.
- Làm lại các bài tập trong SBT
Ngày…….thỏng… năm2009
Kớ giỏo ỏn đầu tuần
TT Nguyễn Văn Liệu
Trang 37- Hiểu và thực hiện được cỏc bài toỏn trang chủ đề trờn một cỏch linh hoạt
- Rèn kỹ năng giải bài tập trong chủ đề Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học
-Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa
thức ; nhân đa thức với đa thức
-Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
-Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn
phương để rỳt gọn bài toỏn trờn
GV: Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày
(x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 3)
= x2 - 4 - ( x2 – 9)
= x2 - 4 - x2 + 9
= 5