1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giao án tự chọn 11 Cb cực hay

63 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Điện Tích. Định Luật Coulomb
Trường học Trường THPT Trần Phú
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Giáo án tự chọn
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định đươc vectơ cường độ điện trường do 2 điện tích cùng gây ra tại một điểm - Xem lại các kiến thức đã học về thuyết electron - Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập II

Trang 1

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

BÀI TẬP ĐIỆN TÍCH

ĐỊNH LUẬT COULOMB.

I MỤC TIÊU

- Vận dụng định luật coulomb để giải bài tập về tương tác giữa hai điện tích

- Vận dụng thuyết electron để làm một số bài tập định tính

- Xác định được phương, chiều, độ lớn của lực tương tácgiữa hai điện tích

II.CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

Một số bài tập định tính và định lượng

2 Học sinh

Làm các bài tập trong sgk và một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

-Yêu cầu HS viết biểu thức độ lớn và biểu diễn lực

tương tác giữa hai điện tích q1 0 và q2 0

-Yêu cầu HS trình bày nội dung thuyết electron →

Giải thích hiện t ượng nhiễm điện do hưởng ứng và do

tiếp x úc

- Yêu cầu HS trả l ời câu : 1.3; 2.6; trang 5,6

sách bài tập

- Báo học sinh vắng-Biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích :12

F ↑↓F21 và hướng ra xa nhau

-Độ lớn: 1 22

r

qqkF

ε

= ( F12 =F21 = F)

Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng

* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh

đọc đề chọn phương án đúng, giải

thích lựa chọn

- Cho HS đọc đề , tóm tắt đề và làm

việc theo nhóm để giải bài 8/10sgk

và bài tập làm thêm: cho độ lớn q1

-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên

trình bày bài giải

-Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài

1.6/4 sách bài tập

- Cho HS thảo luận và làm theo

nhóm (có sự phân công giữa các

-Biểu diễn lực húc và suy luận dấu của các điện tích

-Các nhóm cử đại diện lên trình bày bài giải

- Đọc và tóm tắt đề bài

-Thảo luận và tiến hành làm theo sự phân công của giáo viên

Câu 1.1 B Câu 1.2 D Câu 1.3 D Câu 1.4 D Câu 1.5 D Bài8/10sgk

Độ lớn điện tích của mỗiquảcầu:

r

qqkF

Trang 2

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

-Công thức tính Fhd? -L ập tỉ số Fđ v àFhd → ω= 3 2 92 10 9 mr e = 1,41.1017 ( rad/s) c/ Fhd = G 12 2 r m mhd d F F = 1 2 2 9 2 10 9 m Gm e = 1,14.1039 Vậy : Fhd 〈 〈 F đ Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Làm bài tập sách bài tập còn lại - Chuẩn bị bài tập 2.1 đến 2.10 - Ghi bài tập IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 3

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

Trang 4

Bộ mơnVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

BÀI TẬP ĐỊNH LUẬT CULƠNG.

THUYẾT ELECTRON

I MỤC TIÊU.

- Vận dụng định luật coulomb để giải bài tập về tương tác giữa hai điện tích

- Vận dụng thuyết electron để làm một số bài tập định tính

- Xác định được phương, chiều, độ lớn của lực tương tácgiữa hai điện tích

- Xem lại các kiến thức đã học về thuyết electron

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh

- Viết biểu thức định luật

Coulomb, suy ra, thay số để

tính q 2 và độ lớn của điện tích

q.

- Chọn ph ương án đúng, giải thíc lựa chon

- Vận dụng thuyết electron thảo luận để trả lời bài 2.7

-Các nhĩm lầ lượt trả lời và nhận xét phần trả lời của nhau

đọc và tóm tắt (nhớ đổi đơn vị về hệ SI).

- Viết biểu thức định luật Coulomb, suy ra, thay số để tính q 2 và |q|.

Câu 2.1 D Câu 2.2 D Câu 2.3 B Câu 2.4 A Câu 2.5 D Câ 2.6 A

Bài 2.7

Khi xe chạy dầu sẽ cọ xát vào vỏ thùng xe và ma sát giữa khơng khí với vỏ thùng xe làm vỏ thùng bị nhiễm điện Nếu NĐ mạnh thì cĩ thể sinh ra tia lửa điện gây bốc cháy Vì vậy ta phải lấy 1 xích sắt nối vỏ thùng với đất để khi điện tích xuất hiện thì sẽ theo sợi dây xích truy ền xuống đất

Bài 6

a) Ta có : F1 = k 1.2 2

r

q q

= k 22

r q

2 2 4

10.9

)10.2(10.6,

Trang 5

Bộ mơnVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

- Cho h/s tự giải câu b Cho đọc và tóm tắt - Cho vẽ hình biểu diễn các lực thành phần - Tính độ lớn của các lực thành phần - Vẽ hình biểu diễn lực tổng hợp - Hướng dẫn để h/s tính độ lớn của lực tổng hợp Cho h/s tự giải câu b - Viết biểu thức định luật Coulomb, suy ra, thay số để tính r 2 và r Đoc, tóm tắt - Vẽ hình biểu diễn các lực A FF B Tính độ lớn của các lực F AF B - Dùng qui tắc hình bình hành vẽ lực tổng hợp F - Tính độ lớn của F Thay số tính F b) Ta có : F2 = k 2 2 2 r q => r2 = 4 18 9 2 2 10 5 , 2 10 1 , 7 10 9 − − = F q k = 2,56.10 -4 => r2 = 1,6.10 -2 (m) Bài 8 a) Các điện tích qA và qB tác dụng lên điện tích q1 các lực F AF B có phương chiều như hình vẽ và có độ lớn : FA = FB = . 22 2. 2 2 x d q k AM q k + = Lực tổng hơp do 2 điện tích qA và qB tác dụng lên điện tích q1 là : F =F A +F B có phương chiều như hình vẽ và có độ lớn : F = 2FAcos α = 2FA 2 2 x d d + = 3 2 2 2 ) ( 2 x d d q k + b) Thay số ta có : F = 17.28 (N) Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Làm bài tập sách bài tập cịn lại - Chuẩn bị bài tập 3.1 đến 3.10 - Ghi bài tập IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 6

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

BÀI TẬP ĐIỆN TRƯỜNG

VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG

I MỤC TIÊU.

- Tính được cường độ điện trường của m ột điện tích điểm tại một điểm bất kì

- Xác định được các đặc điểm về phương, chiều, độ lớn của vect ơ cường độ điện trường và vẽ được vectơ cường độ đi ện trường

- Vận dụng được nguyên lí chồng chất của điện trường để giải một số bài tập đơn giản về điện trường tĩnh điện.( Xác định đươc vectơ cường độ điện trường do 2 điện tích cùng gây ra tại một điểm)

- Xem lại các kiến thức đã học về thuyết electron

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ:

+ Điện trường là gì? làm thế nào để nhận biết điện

trường?

+ Xác định vectơ cường độ điện trường do điện tích Q

〉0 gây ra tại điệm M

+ Phát biểu nội dung nguyên lí chồng chất điện trường?

+ Xác định vectơ cường độ điện trường do điện t ích Q

〈 0 gây ra tại điệm M

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng

- Bài tập1 : Cường độ điện trường

do 1 điện tích điểm +4.10-8 (C) gây

ra tại một điểm A cách nó một

khoảng r trong môi trường có hằng

số điện môi 2 bằng 72.103

(V/m).Xác đ ịnh r? Vẽ EA ?

-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên

trình bày bài giải

-Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài

ε

E

q k

E A A

Trang 7

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

- Cho đại diện các nhóm lên trình bày -Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài 12/21 sgk - Cho HS thảo luận nêu hướng làm (GV có thể gợi ý : từ điều kiện phương ,chiều , độ lớn của E1 ,E 2 suy luận vị trí điểm C ) - Cho đại diện các nhóm lên trình bày ra t ại C. - Áp dụng qui tắc hình bình hành để xác định phương, chiều của EC - Dựa vào giả thuyết tính độ lớn của EC - Đọc và tóm tắt đề bài: q1 = +3.10-8 (C);ε =1 q2 = -4.10-8 (C); r= 10cm E C = 0 → C ? - Thảo luận và tiến hành lành theo nhóm suy luận tìm v ị trí điểm C - Dựa vào E1 = E2 đ ể tìm x -Độ lớn: E2=k 22 BC q = 9.105(V/m) E1vuông gốc E2 ( ABC vuông tại C) Nên E C là đường chéo của hình vuông có 2 cạnh E1 ,E2 → EC có phương song song với AB,có độ lớn: EC = 2 E1 = 12,7 10 5(V/m) Bài 12/21 sgk Gọi C là vị trí mà tại đó E C do q1 , q2 g ây ra b ằng 0 *q1 , q2 g ây ra t ại C : E1 ,E2 ta có : E C = E1 + E2 = 0 → E1 , E2 phải cùng phương , ngược chiều ,cùng độ lớn→ C thuộc đường thẳng nối q1 ,q2 cách q1 một khoảng x (cm)và cách q2 một khoảng x +10 (cm) Ta c ó : E1 = k 12 x q = k( )2 2 10 + x q = E2 → 64,6(cm) Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Làm bài tập sách bài tập còn lại - Chuẩn bị bài tập 3.1 đến 3.10 - Ghi bài tập IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 8

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

BÀI TẬP ĐIỆN TRƯỜNG

VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG

I MỤC TIÊU.

- Củng cố và vận dụng thêm định luật Culông

- Tính được cường độ điện trường của m ột điện tích điểm tại một điểm bất kì

- Xác định được các đặc điểm về phương, chiều, độ lớn của vect ơ cường độ điện trường và vẽ được vectơ cường độ đi ện trường

- Vận dụng được nguyên lí chồng chất của điện trường để giải một số bài tập đơn giản về điện trường tĩnh điện.( Xác định đươc vectơ cường độ điện trường do 2 điện tích cùng gây ra tại một điểm)

- Xem lại các kiến thức đã học về thuyết electron

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ:

+ Yêu cầu HS viết biểu thức định luật coulomb và nêu

ý nghiã các đại lượng trong biểu thức

- Yêu cầu HS nêu cách xác định vectơ cđđt do 1 điện

tích gây ra tại một điểm?

+ Nêu nội dung nguyên lí chồng chất điện trường

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng

* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh

đọc đề, chọn phương án đúng, giải

thích lựa chọn

- Cho HS chép đề :Cho hai điện tích

điểm giống nhau, đặt cách nhau một

khoảng 2cm trong chân không

tương tác nhau một lực 1,8.10-4N

a/ Tìm độ lớn mổi điện tích

b/Tính khoảng cách giữa hai điện

tích nếu lực tương tác giưã chúng

4.10-3N

-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên

nêu hướng giải và trình bày bài giải

- Tại hai điểm A,B cách nhau 3cm

trong không khí có hai điện tích

điểm q1 =-q2 =8.10-8 (C); xác định

cường độ điện trường tổng hợp gây

- Chọn đáp án đúng, giải thích phương án lựa chọn

- Lớp chép và tóm tắt đề,đổi đơn vị

- Thảo luận theo nhóm từ giả thuyết , áp dụng công thức , suy ra đại lượng cần tìm

- Từ biểu thức ĐL coulomb rut1 ra công thức tính q và r

-Các nhóm cử đại diện lên trình bày bài giải

- Lớp chép và tóm tắt đề,đổi đơn vị

- Thảo luận và tiến hành lành theo

Câu 3.1 D Câu 3.2 D Câu 3.3 D Câu 3.4 C Câu 3.5 B Câu 3.6 D

10.9

10.2.10.8,

1

q = q2 =2.10-9 ( C )b/ Khoảng cách giưã hai điện tích khi lực tương tác F’ = 4.10-3N :r’ =

'

10

9 9 2

F q

Ngày 28/08/2008

Ti ết 04

Trang 9

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

ra tại M cách A , B :3cm - Cho HS thảo luận nêu hướng làm (GV có thể gợi ý) - Cho đại diện các nhóm lên trình bày nhóm: *Xác định E1 ,E2 do q 1 , q 2 g ây ra t ại M. - AD qui tắc hình bình hành để xác định phương, chiều của EC - Dựa vào giả thuyết tính độ lớn của EC -Mỗi nhóm cử đại diện lên trình bày và nhận xét bài giải r’= 9 3 18 10 4 10 4 10 9 − − = 3.10-3 m Bài 2: *E1 : -phương : trùng với AM - Chiều: hướng ra xa q 1 - Độ lớn: E1=k 1 2 AM q = 8.105(V/m) *E2 : - Phương : trùng với BM - Chiều: hướng về phía q 2 - Độ lớn: E2=E2= 8.105(V/m) E1hợp với E2 một góc 120 0 (ABM đều) Nên E C là đường chéo của hình thoi có 2 cạnh E1 ,E2 → EC có phương song song với AB,có chiều hướng từ A→B,có độ lớn: EM = E1 = E 2 = 8 10 5(V/m) Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Làm bài tập sách bài tập còn lại - Chuẩn bị bài tập 3.1 đến 3.10 - Ghi bài tập IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 10

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

Trang 11

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

BÀI TẬP CÔNG LỰC ĐIỆN TRƯỜNG.

I MỤC TIÊU.

- Tính được công của lực điện trường làm điện tích di chuyển

- Tính được thế năng điện tích trong điện trường

- Vận dụng công thức liên hệ giữa công với độ giảm thế năng và độ tăng động năng

- Rèn luyện ký năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học về thuyết electron

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ:

+ Viết công thức và nêu đặc điểm công cuả lực điện

trong sự di chuyển cuả một điện tích trong một điện

* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh

Các nhóm tính và đưa ra kết quả

Câu 4.1 D Câu 4.2 B Câu 4.3 B Câu 4.4 D Câu 4.5 C Câu 4.6 D Câu 4.7

AABC = AAB + ABC

= q E d1 + qEd2 = -0.108.10-6JVới E = 100V/m

Chọn đáp án D

Ngày 28/08/2008

Ti ết 05

Trang 12

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

-Cho HS đọc và tóm tắt đề -Cho HS thảo luận để trả lời câu hỏi *Cho một điện tích di chuyển trong một điện trường dọc theo một đường cong kín,xuất phát từ điểm A rồi trở lại điểm A.Công cuả lực điện bằng bao nhiêu?Nêu kết luận? - HS đọc và tóm tắt đề - Các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi -Chép đề -Học sinh thảo luận theo nhóm để tìm câu trả lời -Đại diện nhóm trình bày kết quả cuả mình và nêu kết luận Bài 6/25 Gọi M,N là hai điểm bất kì trong điện trường Khi di chuyển điện tích q từ M đến N thì lực điện sinh công AMN.Khi di chuyển điện tích từ N trở lại M thì lực điện sinh công ANM Công tổng cộng mà lực điện sinh ra: A = AMN + ANM = 0 (Vì công A chỉ phụ thuộc vị trí cuả điểm M vàN) BT bổ sung: Công cuả lực điện bằng 0 vì lúc này hình chiếu cuả điểm đầu và điểm cuối đường đi trùng nhau tại một điểm →d = 0 → A = qEd = 0 K.Luận: Nếu điện tích di chuyển trên một đường cong kín thì lực điện trường không thực hiện công Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Làm bài tập sách bài tập còn lại - Chuẩn bị bài tập 3.1 đến 3.10 - Ghi bài tập IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 13

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

BÀI TẬP ĐIỆN THẾ HIỆU ĐIỆN THẾ

I MỤC TIÊU.

- Vận dụng công thức tính điện thế, hiệu điện thế

- Liên hệ giữa công và hiệu điện thế

- Vận dụng công thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường

- Rèn luyện ký năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học về điện thế, hiệu điện thế

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm Tra Sĩ Số

- Kiểm Tra Bài Cũ:

+ Viết Công Thức Tính Điện Thế, Hiệu Điện Thế?

+ Liên Hệ Hiệu Điện Thế Và Cường Độ Điện Trường

- Củng cố kiến thức từ câu trả lời của học sinh

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng

* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh

P, F

P hướng xuống, F hướng lên

q > 0

118,3.10

U

d mgd

AB

AB

mv eU

- Hạt bụi nằm cân bằng dưới tác dụng của trọng lực và lực điện

- P hướng xuống nên F hướng lên

do đó q > 0

ĐK cân bằng: P = F

118,3.10

U

d mgd

AB

AB

mv eU

Trang 14

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

- Giải thích? - Có cùng điện thế nên không có dòng điện b Không thể dùng hiệu điện thế này để thắp sáng đèn vì nếu nối bóng với điểm trên cao và điểm ở mặt đất thì các dây nối và bóng đèn có cùng điện thế nên không có dòng điện Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Làm bài tập sách bài tập còn lại - Chuẩn bị bài tập 6.1 đến 6.10 - Ghi bài tập IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 15

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

BÀI TẬP TỤ ĐIỆN

I MỤC TIÊU.

- Vận dụng công thức tính điện dung của tụ

- Vận dụng công thức tính năng lượng điện trường bên trong tụ

- Giải được bài tập ghép tụ điện

- Rèn luyện ký năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học về tụ điện, ghép tụ

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 15 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ:

+ Điện dung tụ?

+ Năng lượng điện trường

- Củng cố kiến thức từ câu trả lời của học sinh

* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh

đọc đề, chọn phương án đúng, giải

thích lựa chọn

- Chọn phương án đúng, giải thích lựa chọn

Câu 6.1 D Câu 6.2 B Câu 6.3 D Câu 6.4 C Ngày 15/09/2008

Ti ết 07

Trang 16

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

- Tính Q? - Tính E? - Sau khi tíc điện, 2 bản tụ có điện tích thế nào? - Vậy tốn công khi tăng hay giảm khoảng cách 2 bản tụ? - Tính Qmax? - Umax = ? - Tính điện tích trước khi ghép? - Điện tích sau khi ghép? - Hiệu điện thế hai tụ thế nào? - Tính U’? - Tính Q1 - Tính Q2 - Q = C.U = 6.10-8C - E = U/D = 6.104V/m - Trái dấu nên hút nhau - Tốn công để tăng khoảng cách hai bản - max 7. max max 12.10 Q C U CE d C − = = = - Q = CU = 20.10-6.200 = 4.10-3C Q = Q1 + Q2 (1) U’ = U1 = U2 (2 (C1 + C2)U’= 4.10-3C ⇒ U’ = 133V Q1 = C1U’ = 2,67.10-3C Q2 = C2U’ = 1,33.10-3C Câu 6.5 C Câu 6 D Câu 6.7 a Q = C.U = 6.10-8C E = U/D = 6.104V/m b Khi tíc điện cho tụ hai bản tích điện trái dấu nên giữa chúng có lục hút do vậy phải tốn công để tăng khoảng cách hai bản Câu 6.8 max max max 7 12.10 Q C U CE d C − = = = Câu 6.9 Ta có: Q = CU = 20.10-6.200 = 4.10-3C Sau khi ghép: Q = Q1 + Q2 (1) U’ = U1 = U2 (2) (1) (C1 + C2)U’= 4.10-3C ⇒ U’ = 133V * Điện tích C1: Q1 = C1U’ = 2,67.10-3C * Điện tích C2 Q2 = C2U’ = 1,33.10-3C Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Làm bài tập sách bài tập còn lại, b ài t ập I.1 đ ến I.15 - Chuẩn bị bài tập 7.1 đến 7.16 - Ghi bài tập IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

BÀI TẬP DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Trang 17

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

I MỤC TIÊU.

- Vận dụng công thức tính cường độ dòng điện

- Sử dụng công thức tính suất điẹn động của nguồn điện

- Biết cấu tạo, hoạt động của pin và acquy

- Rèn luyện ký năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học về dòng điện không đổi

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Cường độ dòng điện? Dòng điện không đổi

+ Suất điện động cuả nguồn?

- Củng cố kiến thức từ câu trả lời của học sinh

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng

* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh

- Q = It = 0, 273.60 16,38C=

201,02.10

e

e

q N e

q N e

=

- A q= ξ =4,8J

3 2

840.107.1012

A q V

ξ

=

Câu 7.1 A Câu 7.2 D Câu 7.3 B Câu 7.4 C Câu 7.5 D Câu 7.6 B Câu 7.7 D Câu 7.8 D Câu 7.9 C Câu 7.10

a Q = It = 0, 273.60 16,38C=

b

201,02.10

e

e

q N e

q N e

840.107.1012

A q V

ξ

=

Câu 7.14 Ngày 30/09/2008

Ti ết 08

Trang 18

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

- Tìm A? - Tìm I? - Tính q? - Suy ra I2? - Tính suất điện động? 270 1,5 180 A V q ξ = = = 360 6 60 A q A q C ξ ξ = ⇒ = = = 60 5.60 0.2 q It q I t A = ⇒ = = = 1 1 2 2 1 1 2 2 4 4.1 0, 2 20 q I t I t Ah I t I t A = = = ⇒ = = = 3 86, 4.10 4.3600 6 A q V ξ = = = 270 1,5 180 A V q ξ = = = Câu 7.15 a 360 6 60 A q A q C ξ ξ = ⇒ = = = b.Cường độ dòng điện 60 5.60 0.2 q It q I t A = ⇒ = = = Câu 7.16 a Ta có 1 1 2 2 1 1 2 2 4 4.1 0, 2 20 q I t I t Ah I t I t A = = = ⇒ = = = b 3 86, 4.10 4.3600 6 A q V ξ = = = Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Học bài làm bài tập - Chuẩn bị bài tập 8.1 đến 8.8 - Ghi bài tập IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 19

Bộ mơnVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

I MỤC TIÊU.

- Vận dụng cơng thức tính điện năng, cơng suất tiêu thụ

- Tính nhiệt toả ra trên vật dẫn, cơng suất toả nhiệt

- Cơng và cơng suất nguồn

- Rèn luyện ký năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học về điện năng, cơng suất điện

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Điện năng tiêu thụ tính như thế nào?

+ Cơng suất tiêu thụ?

+ Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn?

+ Cơng suất toả nhiệt?

+ Cơng của nguồn điện?

+ Cơng suất nguồn?

- Củng cố kiến thức từ câu trả lời của học sinh

Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng

* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh

2 2

2 1

2 2

220

100220

25

U P R U R P R R

2 2

Bài 8.3

a

2 2

2 1

2 2

220

100220

25

U P R U R P R R

2 2

Trang 20

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

- Điện năng tiêu thụ của đèn ống?

- Tính tiền tiết kiệm?

2 2 2

1 1

2 2

2 2 1 1119W

U P R U P R

mC t Pt

mC t P

U P R U R P

=

A1 = P1t = 100.5.30 = 15000Wh = 15kWh

A2 = P2t = 40.5.30 = 6000Wh = 6kWh

M = ( A1 – A2)700 = 6300đồng

Q = RI2t = UIt = 220.5.1200 = 1.320.000J = 0,367kWh

2 2 2

1 1

2 2

2 2 1 1119W

U P R U P R

mC t Pt

mC t P

U P R U R P

- Điện năng đèn ống tiêu thụ

A2 = P2t = 40.5.30 = 6000Wh = 6kWh

- Số tiền tiết kiệm:

M = ( A1 – A2)700 = 6300đồng

Câu 8.7

a Q = RI2t = UIt = 220.5.1200 = 1.320.000J = 0,367kWh

b Số tiền phải trả

Trang 21

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

- Tính tiển trả? - Công nguồn? - Công suất nguồn? M = A.700 = 0,367.300.700 = 7700 Ang = EIt = qE = 12.1,6.10-19 = 1,9210-18J Png = qE/t = NeeE/t = 6,528W M = A.700 = 0,367.300.700 = 7700 Câu 8.8 a Ang = EIt = qE = 12.1,6.10-19 = 1,9210-18J b Png = qE/t = NeeE/t = 6,528W Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Học bài làm bài tập - Chuẩn bị bài tập 9.1 đến 8.8 - Ghi bài tập IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 22

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

BÀI TẬP ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN MẠCH

I MỤC TIÊU.

- Vận dụng công thức tính cường độ dòng điện trong mạch

- Từ định luật Ôm toàn mạch tính được hiệu điện thế mạch ngoài, suất điện động của nguồn

- Tính được hiệu suất của nguồn

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức định luật Ôm toàn mạch

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Định luật Ôm toàn mạch

+ Từ định luật suy ra hiệu điện thế và suất điện động

của nguồn

- Hiệu suất của nguồn?

- Củng cố kiến thức từ câu trả lời của học sinh

* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh

- Tính công của nguồn

- Tính công suất toả nhiệt của R3

- Viết công thức tính suất điện động

cho mỗi trường hợp

- Giải tìm E, r?

- Chọn phương án đúng, giải thích lựa chọn

Câu 9.3

a R N = +R1 R2+R3 = Ω12

12112

Trang 23

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

- Suất điện động trong mỗi trường

hợp tính thế nào?

- Suy ra R1

- Viết cong thức tính E?

- Suy ra E, r

- Công suất nguồn?

- Công suất toả nhiệt R2

R 2

w= 5.2=10mW= 10 W0,15

P H P

2

0,36.4 1, 2

U P R

=

R1

R 2

w= 5.2=10mW= 10 W0,15

P H P

Trang 24

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

BÀI TẬP ĐOẠN MẠCH CHỨA NGUỒN

GHÉP NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ

I MỤC TIÊU.

- Vận dụng công thức tính cường độ dòng điện trong đoạn mạch chứa nguồn

- Vận dụng công thứ tính suất điện động, điện trở trong của bộ nguồn ghép nối tiếp, ghép song song, hỗn hợp đối xứng

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Công thức tính suất điện động của bộ nguồn nối tiếp,

bộ nguồn song song, bộ nguồn hỗn hợp đối xứng?

+ Một bộ nguồn hỗn hợp gồm 10 dãy mỗi dãy có 20

nguồn Biết mỗi nguồn có E = 3V, r = 1Ω Tính suất

điện động, điện trở trong của bộ nguồn

- Công thức tính suất điện động của

bộ nguồn nối tiếp, bộ nguồn song

song, bộ nguồn hỗn hợp đối xứng?

- Phát biểu

- Học sinh nhắc lại

1 Xác định hiệu điện thế mạch ngoài

Theo chiều tính hiệu điện thế:

- +E nếu gặp cực dương trước, -E nếu gặp cực âm trước

- + (R + r)I nếu dòng điện cùng chiều tính hiệu điện thế, - (R+r)I nếu dòng điện ngược chiều tính hiệu điện thế

2 Suất điện động và điện trở trong của các bộ nguồn

Trang 25

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

- Tính suất điện động và điện trở

trong của bộ nguồn

- Tính I

- Hiệu điện thế 2 cực mỗi nguồn?

- Lần lượt cho hiệu điện thế hai cực

mỗi nguồn bằng 0 tính R

- R phải có giá trị như thế nào?

- Tính suất điện động, điện trở

trong bộ nguồn?

- Tính I

- Tính hiệu điện thế 2 cực mỗi

nguồn

- Các nguồn mác như thế nào?

- Tìm công thức liên hệ các dữ kiện

- Các nguồn mắc như thế nào?

- Chọn đáp án giải thích

40,6

40,6

b b b b

r E

4,50,95

b b b b

r E

40,6

40,6

b b b b

r E

4,51

4,50,95

b b b b

r E

Trang 26

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

b b

b b

- Hai kết quả giống nhau

2 2

22,75 0,125 (2)

b b

b b

So sánh (1) & (2) ta thấy giống nhau

Hoạt động 4 (5 phút) Giao nhiệm vụ

Trang 27

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

BÀI TẬP PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN TOÀN MẠCH

I MỤC TIÊU.

- Nắm đựơc phương pháp chung để giải bài toán toàn mạch

- Vận dụng định luật Ôhm toàn mạch, phối hợp công thức ghép nguồn

- Vận dụng công thứ tính suất điện động, điện trở trong của bộ nguồn ghép nối tiếp, ghép song song, hỗn hợp đối xứng

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Phương pháp chung để giải bài toán toàn mạch

+ Công thức tính suất điện động của bộ nguồn nối tiếp,

bộ nguồn song song, bộ nguồn hỗn hợp đối xứng?

- Báo học sinh vắng

- Trả bài

Hoạt động 2: (5 phút) Củng cố

- Phương pháp chung giải bài toán

toàn mạch

- Nhắc lại công thức ghép điện trở

- Công thức tính suất điện động của

bộ nguồn nối tiếp, bộ nguồn song

song, bộ nguồn hỗn hợp đối xứng?

- Vận dụng định luật Ôm toàn mạch tính I

- Sử dụng các công thức đã học tìm các đại lượng đề yêu cầu

2 Suất điện động và điện trở trong của các bộ nguồn

Trang 28

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

(2)3

m n

c Q A< ngvì nguồn điện có điện trở

trong nên một phần năng lượng A ng

chuyển thành nhiệt trên r

Bài 11.3

a Mắc các đèn thành n dãy song song, mỗi dãy có m bóng

Vì sáng bình thường nên

D 60,5

(2)3

m n

Hoạt động 4 (5 phút) Giao nhiệm vụ

Trang 29

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

BÀI TẬP ÔN TẬP

I MỤC TIÊU.

- Củng cố kiến thức dòng điện không đổi

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Phương pháp chung để giải bài toán toàn mạch

* Chia nhóm: Thảo luận, chọn đáp

án, giải thích lựa chọn

- Công thức tính A?

- Suy ra q?

* Hoạt động nhóm: Chọn đáp án đúng, giải thích

4200

35012

A qE A

Trang 30

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

b b

n.m = 20

ξb = m.ξ0 = 2m; rb =

n

m n

mr

10

=Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R:

2010

b b

n.m = 20;

Suy ra: n =1; m = 20Vậy để dòng điện qua R cực đại thì

bộ nguồn gồm 1 dãy có 20nguồn mắc nối tiếp

- Chuẩn bị bài tập 13.1 đến 13.10 - Ghi bài tập

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 31

Bộ mơnVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB

BÀI TẬP DỊNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI

I MỤC TIÊU.

- Nắm được bản chất dịng điện trong kim loại

- Sử dụng được cơng thức sự phụ thuộc điện trở vật dẫn vào nhiệt độ

- Nội dung thuyết e vê tính dẫn điện của kim loại

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định Kiểm tra Hệ thống kiến thức

- Kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ

+ Bản chất dịng điện trong kim loại?

+ Cơng thức sự phụ thuộc điện trở, điện trở suất vào

- Bản chất dịng điện trong kim

loại?

- Cơng thức sự phụ thuộc điện trở,

điện trở suất vào nhiệt độ?

- Suất nhiệt điện động? Các yểu tố

Dịng e ngược chiều điện trường

ρ = ρ0 (1 + α(t - t 0 )) Ω.mα: Hệ số nhiệt điện trở

* Chia nhĩm: Thảo luận, chọn đáp

án, giải thích lựa chọn

* Hoạt động nhĩm: Chọn đáp án đúng, giải thích

Tiết 14

Ngày đăng: 02/12/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Đèn hình tivi, máy tính - Ống phĩng điện tử - Tài liệu Giao án tự chọn 11 Cb  cực hay
n hình tivi, máy tính - Ống phĩng điện tử (Trang 38)
- Vẽ hình? - Tài liệu Giao án tự chọn 11 Cb  cực hay
h ình? (Trang 45)
- Vẽ hình - Tài liệu Giao án tự chọn 11 Cb  cực hay
h ình (Trang 49)
- Vẽ hình, kết luận - Tài liệu Giao án tự chọn 11 Cb  cực hay
h ình, kết luận (Trang 52)
- Vẽ hình - Tài liệu Giao án tự chọn 11 Cb  cực hay
h ình (Trang 59)
- Vẽ hình. - Tài liệu Giao án tự chọn 11 Cb  cực hay
h ình (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w