Tính tích phân bằng phương pháp biến đổi 6.1... Phương pháp đổi biến số loại 2 Tương tự như nguyên hàm, ta có thể tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số ta gọi là loại 2 như sau...
Trang 1Chủ đề 6 Tính tích phân bằng phương pháp biến đổi 6.1 Phương pháp
Để tính tích phân b
a
I f (x)dx ta phân tích f (x)k f (x) k f (x)1 1 m mTrong đó các hàm f (x) (i 1, 2, 3, , n)i có trong bảng nguyên hàm
2 3
2 1
3
3 3
Trang 2Nên 4 4
0 0
x dxI
1) I (x x2x 1)dx 2)
1
0
dxI
I cos 2xdx
3 2 6
Trang 34 2
Trang 48) Ta có: cos 2x4 1(1 2 cos 4x cos 4x)2 1(3 4 cos 4x cos 8x)
0 0
Trang 515) Ta xác định a, b sao cho: cos xa(sin x 2 cos x) b(cos x 2sin x) a 2, b 1
0 0
10 3 12(3 tan x cot x)
I f x dx ta thực hiện các bước sau
Bước 1: Đặt xu t (với u t là hàm có đạo hàm liên tục trên ;
,f u t xác định trên
;
vàu a, u b) và xác định ,
www.boxtailieu.net
Trang 6Bước 2: Thay vào ta có: I f u t u ' t dt g t dt G t G G
Một số dạng thường dùng phương pháp đổi biến số dạng 1
* Hàm số dưới dấu tích phân chứa a2b x2 2 ta thường đặt x asin t
7.1.2 Phương pháp đổi biến số loại 2
Tương tự như nguyên hàm, ta có thể tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số (ta gọi
là loại 2) như sau
(x 1)dxI
Trang 7Đổi cận: x 1 sin t 1 t ; x 3 sin t 3 t
dxI
xdxI
4
www.boxtailieu.net
Trang 8dx2) I
x dxI
Trang 10Ví dụ 3.7.5 Tính các tích phân sau
0
dx I
2 0
Trang 113) ln 5 x x
ln 3
dxI
3
3 3
0 0
Trang 122 0,5
dxI
x 4 dxI
dxA
dxI
Trang 15B x x 1dxĐặt t x2 1 t2 x2 1 2tdt2xdxtdtxdx
Trang 162 2
Trang 173 3
Trang 192 4
8 4
Trang 20dd
Trang 21Đặt u x dudx;
2
sin xdxdv
I x ln xdx4)
6 x 3 cos x.sin x 4 1 sin x
Trang 222 2 2 2
0 0
Trang 243 3
Trang 28Bài 3.9.2 Tính các tích phân sau
1)
2
3 0
x eI
x dxI
Trang 31Chuyên đề 10 Tính diện tích hình phẳng
10.1 Phương pháp
Cho hàm số yf x liên tục trên a; b
Khi đó diện tích S của hình phẳng (D) giới hạnbởi: Đồ thị hàm số yf x ; trục Ox: (y0) và hai đường thẳng xa; xb là:
Trang 32S e 1 x 1 e xdx x e e dxVới x 0;1, ta luôn có: x e e x0
www.boxtailieu.net
Trang 332 Tìm các giá trị tham số m sao cho: yx4m22 x 2m21, có đồ thị Cm
cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt sao cho hình phẳng giới hạn bởi Cm với trục hoànhphần phía trên Ox có diện tích bằng 96
Vậy, m5 thỏa bài toán
2 Đồ thị hàm số cắt Ox tại 4 điểm phân biệt x4m22 x 2m2 1 0 hay
x21 x 2m210 có 4 nghiệm phân biệt, tức m0
Với m0 thì phương trình có 4 nghiệm phân biệt 1; m21
Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi Cm với trục hoành phần phía trên trục hoành là:
Trang 34Ví dụ 3.10.3 Cho hàm số yx33x22,có đồ thị C M là điểm thuộc C có hoành
độ xM 1, Tiếp tuyến tại M cắt đồ thị C tại điểm thứ hai N ( khác M) , Tiếp tuyến tại
N cắt đồ thị C tại điểm thứ hai P ( khác N) Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị C và đường thẳng MN, S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C vàđường thẳng NP Tính tỉ số 1
2
S.S
Tiếp tuyến tại M có phương trình :
Trang 354 1
4 2
27m
S 108m 16
10.3 Bài tập vận dụng
Bài 3.10.1 Tính diện tích hình phẳng D biết:
1) D được giới hạn bởi: P : yx2 x 3 và đường thẳng y2x 1
2) D được giới hạn bởi: y x24x 3 và y x 3
3) D được giới hạn bởi:yx ; y2 2 x 2
4) D được giới hạn bởi: yx ; x2 y2
5) D được giới hạn bởi: y 4 x2
4
4 2
6) D được giới hạn bởi: y(e 1)x; y (1 e )x x
4
Bài 3.10.2 Cho (P) : yx2 Gọi A, B là hai điểm di động trên (P) sao cho AB2 Tìm
A, B sao cho diện tích của phần giới hạn bới (P) và cát tuyến AB lớn nhất?
Bài 3.10.3 Xét hình phẳng (H) bị chắn phía dưới bởi Parabol (P) :yx2và phía trên bởiđường thẳng đi qua A(1; 4) có hệ số góc k Tìm k để (H) có diện tích nhỏ nhất?
Bài 3.10.4 Tìm m để đồ thị (C) :yx42mx2m 2 cắt Ox tại bốn điểm phân biệt vàdiện tích hình phẳng nằm trên Ox giới hạn bởi (C) và Ox bằng diện tích hình phẳng phíadưới trục Ox giới hạn bởi (C) và Ox
Hướng dẫn giải Bài 3.10.1.
1) Parabol (P) và đường thẳng d : y2x 1 cắt nhau tại hai điểm lần lượt có hoành độ
x 1; x2
Trên đoạn 1; 2
ta thấy đường thẳng d nằm trên
Parabol (P) nên ta có diện tích cần tính là:
2
2 1
Trang 362 0
5 3 O
y
x
1 -1
www.boxtailieu.net
Trang 37Đặt x4 sin tdx4 cos tdt Khi đó:
Trang 382 a
S (kx k 4 x )dx
2
1
x 3 2
Trang 392.1.1 Tính thể tích của vật thể
Cắt một vật thể C bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với trục Ox lần lượt tại
xa, xb (ab) Một mặt phẳng bất kì vuông góc với Ox tại điểm x (a x b) cắt Ctheo một thiết diện có diện tích S(x) Giả sử S(x) là hàm liên tục trên [a; b] Khi đó thể tíchcủa vật thể C giới hạn bởi hai mp(P) và (Q) được tính theo công thức: b
Chú ý: Nếu hình phẳng D được giới hạn bởi các đường yf (x), yg(x), xa, xb;
f (x), g(x)0 x a; b thì thể tích khối tròn xoay sinh bởi khi quay D quanh trục Ox
a
www.boxtailieu.net
Trang 40Bài toán 2 Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng D giới hạn bởi cácđường yf (x), ya, yb, Oy quanh trục Oy
Từ phương trình yf (x) ta tìm được xg(y) Khi đó thể tích cần tính là:
b 2 a
Trang 411 2 1 1
3) Xét hình phẳng giới hạn bởi đường cong y b2(x a) 2
và Ox Thể tích khối tròn xoay cần tính bằng thể tích khối tròn
xoay sinh bởi khi quay hình phẳng trên quanh trục Ox, do đó ta
a b
x(b a )x ax
www.boxtailieu.net
Trang 422 0
Ví dụ 3.11.3 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo nên do ta quay D quanh trục Oy, với D
là hình giới hạn bởi các đường:
1) y x, y 2 x, y0 2) (x 2) 2y2 1
Lời giải.
1) Ta có D giới hạn bởi các đường xy ; x2 2 y; y0
Đường xy2 cắt đường x 2 y tại điểm y1
2) Hình phẳng D được giới hạn bởi hai đường: x 2 1 y 2 và x 2 1 y 2
Do D đối xứng qua Ox, nên thể tích cần tính là:
Bài 3.11.1 Tính thể tích của khối tròn xoay được sinh ra khi cho D quay quanh Ox Biết
D được giới hạn bởi các đường:
Trang 431) Phương trình hoành độ giao điểm:
2
x 2x 0 x 0, x2.Thể tích vật thể cần tính là:
2 D
1
4 D
Trang 44www.boxtailieu.net