1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Tích phân

56 197 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Nội dung: Sử dụng các phép biến đổi đại số kết hợp với các tính chất của tích phân đưa tích phân cần tìm về các tích phân có trong bảng nguyên hàm sau đó áp dụng định nghĩa... và ∫b a

Trang 3

* Nội dung: Sử dụng các phép biến đổi đại số kết hợp với các tính chất của tích phân đưa tích phân cần tìm về

các tích phân có trong bảng nguyên hàm sau đó áp dụng định nghĩa

2

4

2 4

2sin

x dx2x 1+

∫ 3)

1 0

x 1 xdx−

∫ 4)

1 2 0

4x 11 dx

++ +

π

dx x

π

dx x

x 16)

∫ −

2

05 2sincos

π

dx x

Trang 4

1) DẠNG 1: Tính I =

b

' a

f[u(x)].u (x)dx

Công thức đổi biến số dạng 1: ∫ [ ] = (∫)

) (

)()

('.)

a u

b a

dt t f dx x u x u

)(

a u t

b u t a x

b x

)()

('.)

a u

b a

dt t f dx x u x u f

CHÚ Ý: +, Khi gặp dạng f(x) có chứa ( 1

,lnx)

x thì đặt t = lnx (ví dụ 7, 9).

+, Khi f(x) có chứa nu(x) thì thường đặt t = u(x).( ví dụ 4,7, 5, 10 )

+, Khi f(x) có mẫu số thì thường đặt t = mẫu

Nhìn chung là ta phải nắm vững công thức (1) và vận dụng hợp lý.

1 dxcos x

π

∫ ; 7)

e 1

1 ln xdxx

+

∫ ; 8) 4

0

1 dxcosx

π

dx x x

x ; 17) ∫3

4

2sin

)ln(

(

π

dx x

π

x

x x

sin

π

dx x

π

dx x

x

x ; 22)

2 0 sin cos )cos(

π

xdx x

1

lnln3

1 ; 25)

∫ +−

4 0

2

2sin1

sin21

π

dx x

x .

Trang 5

e +2

∫ 30)

f(x)dx

∫ bằng cách đặt x = (t)ϕ

Công thức đổi biến số dạng 2: =∫ =β∫ [ ]

α f ϕ t ϕ t dt dx

x f

I b a

)(')()

b x

Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được

α f ϕ t ϕ t dt dx

x f

I b a

)(')()

4 x−

1 2 0

2 0

9 3x dxx

+

∫ 11)

1

5 0

1(1 x dx)

x

−+

∫ 12)

2 2 2 3

1

1 x dx x

++

Trang 6

* Để tính được nhanh các em cần nhớ những công thức sau:

+, d(a.x b) a.dx dx d(a.x b)(a 0)

2

x x

∫ dx; 3)

3 0

21

x x

sincos

x x

dx2e +3

b

x v x u dx x v x

u( ) '( ) ( ) ( ) ( ) '( )

Hay: ∫b =[ ] −∫

a

b a

b

v u udv

Cách thực hiện:

Bước 1: Đặt

)(

)(')

('

)(

x v v

dx x u du dx x v dv

x u u

Trang 7

Bước 2: Thay vào công thức tích phân từng từng phần : b =[ ] −∫

a

b a

b

v u udv

Bước 3: Tính [ ]b

a v

u. và ∫b

a vdu

Đặt u=f(x), dv=g(x)dx(hoặc ngược lại) sao cho dễ tìm nguyên hàm v(x) và vi phân du=u (x)dx/

không quá phức tạp Hơn nữa, tích phân

e sinaxdxa

b x a

e cosaxdxa

ò thì ta tính hai lần từng phần bằng cách đặt u=ea x

x ln xdx

∫ 6) 3

2 0

x sin xdxcos x

ln(1 x)dxx

(x 1) e dx+

e

2 1

16) ∫1 +

0

2)1ln( x dx

π

xdx x

x

19) ∫2 + +

0

)1ln(

)72

Trang 8

C MỘT SỐ BÀI TOÁN TÍCH PHÂN QUAN TRỌNG VÀ ỨNG DỤNG

Bài 1: 1) CMR nếu f(x) lẻ và liên tục trên [-a;a] (a>0) thì :

a a

3 2

p

Trang 9

Bài 6:CMR nếu f(x) liên tục và chẵn trên R thì +

0

( ) ( ) với R và a > 01

x

f x dx f x dx a

0

cos x dxcos x sin x

sin1

x

++

ị ; 12) 4

2 0

Trang 10

3 Dạng bậc chẵn với hàm sin và cos.

Phương pháp chung: Sử dụng công thức hạ bậc

Chú ý: cos x2 =1 cos2x+ 2 ;sin x2 =1 cos2x- 2 ;sinx.cosx=12sin2x

Ví dụ 3 (bậc sin và cosin chẵn) Tính tích phân 2 4 2

Trang 14

0 2

p -

Vậy I 2

3

= Vậy I 2

II TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Phương pháp giải toán

1 Dạng 1

Giả sử cần tính tích phân

b

a

I =ò f(x) dx, ta thực hiện các bước sau

Bước 1 Lập bảng xét dấu (BXD) của hàm số f(x) trên đoạn [a; b], giả sử f(x) có BXD:

Trang 15

Ví dụ 1 Tính tích phân

2 2 3

Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b].

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x).

Trang 16

J = òmin f(x), g(x) dx, ta thực hiện các bước sau:

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số h(x) =f(x)- g(x) trên đoạn [a; b]

Bước 2

+ Nếu h(x)> thì 0 max f(x), g(x){ } =f(x) và min f(x), g(x){ } =g(x).

+ Nếu h(x)< thì 0 max f(x), g(x){ } =g(x) và min f(x), g(x){ } =f(x).

4

2 0

I = òmax x +1, 4x- 2 dx

Giải

Đặt h(x)=(x2 +1) - (4x- 2) =x2- 4x+ 3Bảng xét dấu

x 0 1 3 4h(x) + 0 – 0 +

2

x 0

I = òmin 3 , 4- x dx

Giải

Đặt h(x)=3x - (4- x) =3x + -x 4.Bảng xét dấu

x 0 1 2h(x) – 0 +

Trang 17

dx t

dx t

I = ∫

2 3

0 2

6

sin1

cos

t dt t

6

WWW.ToanCapBa.Net 17 Trang 17

Trang 18

x

x d

2

412ln2

+

215

457ln2

2 1

412ln2

0 2

0 2

21ln2

12

1

)21(2

12

x d x

dx

= - ln521

2.Tích phân dạng: ∫ ax Ax2++B bx dx+c

)(

++

+

dx c bx ax

b ax

x

32

6)22(

+

−+

x

dx x

= = x2 +2x−3+3lnx+1+ x2 +2x−3 +C

Trang 19

x x

dx x

x x

dx x

= 2

1

++

0

2)22(

dx x x

x x

dx x

x = 1 ⇒t =

21

lnt+ t + =

51

)21(2ln

++

x = 3 thì t =

21

và dx = - 2

t dt

2

111

t

t t

1

t

t d

2 1 2 1 2

2

1ln2

+

52

103ln21

WWW.ToanCapBa.Net 19 Trang 19

Trang 20

dx e

Đặt t = ex ⇒ dt = exdx.Khi : x = 0 ⇒ t = 1

dt du

3

12

121213

1

u

u d

1

3 1

2

12

12

12

1ln3

63

+

32

322ln21

4.Tích phân dạng:∫ ax f2 +x bx dx+c

)(

Với a≠0 bậc f(x)≥2,f(x) là đa thức.Cách làm:Tách ∫ ax f2 +x bx dx+c

)(

+

x x

dx x

Tách : ∫ ( 2 21) 3

2

++

+

x x

dx x

Trang 21

=++

+

32

1

2

2

x x

x

A. x2 +2x+3 +

32

)1)(

(

++

x x

x B Ax

+

32

x x

22

1

2 3

Ta có : ∫ +− ++ dx

x x

x x

22

-65

61

25

dx x

x

x x x

Để áp dụng được ví dụ 2 ta làm như sau:Tách tích phân cần tính thành hiệu của hai tích phân:

dx x x

x x x

x x

1

dx x x

x x

2

3221

526

1

+++++

+++

426

1

++

)

N a c n

m

WWW.ToanCapBa.Net 21 Trang 21

Trang 22

Cách làm:Đặt n

m d cx

b ax

13

+

x

45

13

2

)45(

7.45

13.32

x

21

2)45

dt x

dx =+

++

1

45

1345

x

x x

dt

=

= t 3dt

4 27 8

8 1

6.Tích phân dạng: ∫ ++ dx

d cx

b ax

Với (a.c≠0)

Cách làm: Cách 1: Đặt

d cx

b ax t

Ta thực hiện theo cách đặt 2: Đặt t = 3−x

x

dx dt

dt x

Trang 23

4

224

Π Π

dx x x

dx x

−++

1

0

2 2

2 3 4 6

1

61

666666

t t

t t

t t t t

Tích phân này dễ dàng tính được

Ví dụ2 :Tính J = ∫3 + ++ −+ +

21

dx x

x x x

Đặt t = x+1⇒2tdt =dx

J = ∫3 + ++ −+ +

21

dx x

x x

x

=∫2 −+

1 4

)2(2

t t

tdt t

= ∫2 −+

1

42

dt t

1

22

dt t t

+

−+ 2

1

2 1 2 2

2

1211

)1(

3

2ln

2

t t

t d t

t

t t

3

2ln

Tính L bằng cách đặt t tgu

2

32

1

=

− Ta có đáp số là: I =

333

Trang 24

1 2

4

t t

dt t

1)

1(

1(2

(a>0)

Ta có: J = ∫x ax −2 dx

3 2

xdx t

t

tdt t

t

a at t

∫ − 3 +

2 2

t

a at

1

)( −

Do

.3

1

;2

2 2

3 2 3

31

t

a x

t x

32

1

=− ∫ 33+ 2

)1(2

3

t

dt t a

dt a t

Trang 25

(56

2 2

=+

t

t x t

x x

x

t

t t

2

)62(

)56(

2

−+

=

62

565

6

2 2

+

−+

=++

t

t t x

232

53ln3

23

dx x x x

x x x

Tam thức bậc hai x2+3x+2 có nghiệm là -1.Theo phép thế thứ ba,đặt

)1(23

2 + x+ =t x+

x ; t ≤0∀x∈[−2;−1]

1

2)

1(

2 2

=+

t

t x x

Khi đó: P = −∫

++

23

dx x x x

x x x

3

2

)1)(

1)(

2(

42

dt t

t t

t t

3

)1

(t

dt

+18

5 ∫

0

2 3

2

)1

(t

dt

108

31ln108

17)1(18

5)

1(6

−++

t dt

10.Một số bài toán khác:

Ngoài các dạng trên thì có những bài có thể áp dụng trực tiếp công thức tích phân,hoặc sử dụng một số phép biến đổi đơn giản.Sau đây là một số ví dụ:

WWW.ToanCapBa.Net 25 Trang 25

Trang 26

3

1

++

xd x =

2 7

0

3

)12( x+

= 49

0

3 3

3

213

24

Ví dụ 5: Tính ∫1 −x dx

0

2

4Cách1: Sử dụng phương pháp lấy tích phân từng phần

x2 2

Dùng phương pháp lấy tích phân từng phần với u= x2 −a2;dv=dx

m a x x

a a x

dt a

2

ln

21

ln2

Ví dụ 8: Tính ∫ + x

x e

dx e x

Trang 27

dt t C dt

t x

dx x

0

2 2

2

2 2

)1()

1(1

n

k

k k n k

C k

t C

0

1 2

12

12)1

4.∫ ( − )2 + − 2

21

x x

11

11

7.∫1+ x2 +2x+2

dx

(Đặt x2 +2x+2 = x+t) 8.∫(x+1()2 x−21+) 3x+3

dx x

x x

dx x

1 Tích phân dạng:∫ ax2dx+bx+c (với a ≠0) Trang 1

2 Tích phân dạng: ∫ ax Ax2++B bx dx+c

)(

Với a.A ≠0 Trang 3

3 Tích phân dạng: ∫(αx+β) dx ax2 +bx+c (Với α.a≠0) Trang 3

4 Tích phân dạng:∫ ax f2 +x bx dx+c

)(

Với a≠0 bậc f(x)≥2,f(x) là đa thức Trang 5

5 Tích phân dạng:∫n ax+b m cx+d nm

dx

2

)(

)

N a c n

m Trang 6

WWW.ToanCapBa.Net 27 Trang 27

Trang 28

6 Tích phân dạng: ∫ ++ dx

d cx

b ax

A £ òf(x)dx£ B ta thực hiện các bước sau

Bước 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [a; b] ta được m£ f(x)£ M

Trang 29

2£ ò 4+x dx £ 5.

Ví dụ 2: Chứng minh

3 4

2 4

2 4

2 4

2

xcotgxsin x

Trang 30

A £ òf(x)dx£ B (mà dạng 3 không làm được) ta thực hiện

Bước 1 Tìm hàm số g(x) sao cho

b b

a a

f(x) g(x) x a; b

f(x)dx Bg(x)dx B

a a

ò

Ví dụ 1 Chứng minh

2 2

2007 0

2007 0

Trang 31

C y

2

C y

2

C x

1

C x

S ( ) ( ) =b∫[ − ]

a

dy y g y f

TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

1 Diện tích hình thang cong

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường

y= f(x), x=a, x = và trục hoành là b

b

a

S= ò f(x) dx

Phương pháp giải toán

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) trên đoạn [a; b].

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân

a x

x g y

C

x f y

)

(

) ( :

a y

y g x C

y f x C H

: :

) ( : ) (

) ( : ) ( : ) (

2 1 2 1

)(C1 y= f x

)(:)(C2 y=g x

)(:)(C1 x= f y

)(:)(C2 x= g y

Trang 32

Phương pháp giải toán

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x)- g(x) trên đoạn [a; b].

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân

Phương pháp giải toán

Bước 1 Giải phương trình f(x)=g(x).

Bước 2 Lập bảng xét dấu hàm số f(x)- g(x) trên đoạn [a b ; ]

Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân f(x) g(x) dx

x 0 1 2h(x) – 0 + 0

Trang 33

x 1 2 3h(x) 0 + 0 – 0

Trang 35

:)(

Ox

x y

d

x y C

2:)(

:)(

x

y d

e y

)(C y = f x

b

y=

a

y=

Trang 36

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)³ 0 x" Î [a;b], y = , x0 = vàa

x=b (a<b) quay quanh trục Ox là

b 2 a

2 a y

33b

Trang 37

Bài 1: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : x2 + x - 5 = 0 ; x + y - 3 = 0

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 2: Cho miền D giới hạn bởi các đường : y= x;y 2 x;y 0= − =

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Oy

Bài 3: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y (x 2)= − 2 và y = 4

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh:

a) Trục Oxb) Trục Oy

Bài 4: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y= −4 x y x2; = 2+2

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 5: Cho miền D giới hạn bởi các đường :

Trang 38

∫ dx; b)

3 0

2

x x

∫ dx ; c)

3 0

21

x x

sincos

x x

π

∫ dx e)

sincos

x x

ln(3 )

x +x dx

2 2 1

sin 2(1 cos )

sincos

x x

Trang 39

x dx x

x dx

x +

3 2 0

∈    xác định a,b sao cho 1 a cos x bcos x

cos x 1 sin x 1 sin x = +

3 Tính

/ 4

3 0

Trang 41

− +

5cosx 4sin x

dx (cosx sin x)

π

44

Trang 42

2 2

42.

2 0

x sin x

dx cos x

cos2x

dx sin x cosx 2

π

+

Trang 43

2 2

4sin x

dx (sin x cos x)

ln x

dx (1 x) +

Trang 44

2 0

1 4 0

x

Trang 45

80

4 / 3 dx

x sin

(1 x ) dx −

86.

2 / 2

x / 2

Trang 46

94

1

2 0

sin x sin x

cot gxdx sin x

99.

2 b

2 2 0

cos x

(x ln x) dx

Trang 47

1 sin 2x

dx cos x

dx

xtg xdx x(x 1)

Trang 48

3 2sin x

Trang 49

dx sin x cos3xdx

1 tgx

Trang 50

1 2

2 0

153.

2 2

(2x 1)

Trang 51

3 x

Trang 52

2 / 4

Trang 56

tancos 1 cos

dxx

3 4

p p

Ngày đăng: 15/09/2014, 20:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1                                                         Bảng 2 - Chuyên đề Tích phân
Bảng 1 Bảng 2 (Trang 1)
Bảng xét dấu - Chuyên đề Tích phân
Bảng x ét dấu (Trang 15)
Bảng xét dấu - Chuyên đề Tích phân
Bảng x ét dấu (Trang 16)
Bảng xét dấu - Chuyên đề Tích phân
Bảng x ét dấu (Trang 31)
Bảng xét dấu - Chuyên đề Tích phân
Bảng x ét dấu (Trang 32)
Bảng xét dấu - Chuyên đề Tích phân
Bảng x ét dấu (Trang 33)
Bảng xét dấu - Chuyên đề Tích phân
Bảng x ét dấu (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w