Bài mới - Cho HS quan sát H1: Đọc tên các điểm và nói cách viết tên các điểm, cách vẽ điểm.treo bảng phụ - Dùng các chữ cái in hoa để đặt tên cho 1 điểm - Dùng một dấu chấm nhỏ để vẽ đi
Trang 13 Thái độ : Rèn cho HS t duy linh hoạt khi diễn đạt điểm thuộc hoặc không thuộc
đờng thẳng bằng nhiều cách Cẩn thận khi vẽ hình
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng ( Đáp án: Mặt tủ kính, mặt nớc hồ khi
không gió )
HS2: Chiếc thớc dài các em đang kẻ có đặc điểm điểm gì ?( Đáp án: Thẳng, dài )
=>Vậy những ví dụ trên là hình ảnh của những khái niệm nào trong hình học ?
3 Bài mới
- Cho HS quan sát H1: Đọc tên các điểm
và nói cách viết tên các điểm, cách vẽ
điểm.(treo bảng phụ)
- Dùng các chữ cái in hoa để đặt tên cho 1
điểm
- Dùng một dấu chấm nhỏ để vẽ điểm
- Quan sát bảng phụ và chỉ ra điểm D
- Đọc tên các điểm có trong H2
(Điểm A và C chỉ là một điểm)
- Giới thiệu khái niệm hai điểm trùng
nhau, hai điểm phân biệt
- Giới thiệu hình là một tập hợp điểm
- Hãy chỉ ra các cặp điểm phân biệt trong
Dùng các chữ cái in hoa để đặt tên cho điểm
A • C (h2) (Bảng phụ)
- Hai điểm phân biệt là hai điểm không trùng nhau
- Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp điểm
A B
C D
Trang 2- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK: Hãyxõy
dựng nêu hình ảnh của đờng thẳng
- Cho HS quan sát H4: Điểm A, B có
quan hệ gì với đờng thẳng d ?
(- Điểm A nằm trên đờng thẳng d, điểm B
Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía
Vẽ đờng thẳng bằng một vạch thẳng
(H.3)
3 Điểm thuộc đờng
d B
Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
Bài 1.SGK.tr104: Cách đặt tên cho điểm
Bài 3.SGK.tr104: Nhận biết điểm ,∈ ∉ đờng thẳng.
………
a
p
BGH duyệtNgày………
Vũ Thỳy Oanh
Trang 3+ Biết khái niệm ba điểm thẳng hàng.
+ Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm
* Kiến thỳc trọng tõm: + Biết khái niệm ba điểm thẳng hàng
2 Kĩ năng:
+ Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
+ Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
3 Thái độ: Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận,
2 Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS làm bài tập 1, 4 SGK ; bài 5 ; bài 6 SBTKiểm tra bài tập làm ở nhà của HS
Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ
đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng
Bài 8
Ba điểm A; B; C thẳng hàngBài 9
A; D; C ;B; E; A ; D; E; G
2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng
H9
Trang 4- Điểm C nằm giữa điểm A và B
- Điểm A và B nằm khác phía đối với điểm C
- Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm
B
* Nhận xét: SGK
Bài 11.(SGK-tr.107)
- Điểm R nằm giữa điểm M và N
- Điểm M và N nằm lhác phía đối với điểm R
- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm
………
Trang 5Ngày soạn: 4/9/2013
Ngày dạy: 6A+6B :5/9/2013
Tiết 3 đờng thẳng đi qua hai điểm
I.Mục tiêu
1 Kiến thức :
- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt
- Biết đợc khái niệm hai đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song với nhau
*Kiến thức trọng tõm: toàn bộ kiến thức của bài
2 Kĩ năng:
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm cho trớc
- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau
3 Thái độ : Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm.
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nói cách vẽ ba điểm không thẳng hàng Làm bài13 Sgk
3 Bài mới
* Hoạt động 1:
- Cho điểm A, vẽ đờng thẳng a đi qua A
Có thể vẽ đợc mấy đờng thẳng nh vậy ?
- Lấy điểm B ≠A, vẽ đờng thẳng đi qua hai
điểm A, B Vẽ đợc mấy đờng nh vậy?
Trang 6§êng th¼ng AB vµ AC cã 1 ®iÓm chung A
⇒AB c¾t AC t¹i giao ®iÓm A
c §êng th¼ng song song
x
t z
§äc tríc néi dung bµi tËp thùc hµnh
Rót kinh nghiÖm bµi d¹y:
………
Trang 7+ Có ý thức vận dụng kiến thức bài học vào thực tiễn.
3 Thái độ : Cẩn thận tự tin khi thực hành.
II Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị cho 3 nhóm Mỗi nhóm gồm:
- 03 cọc tiêu
- 01 quả dọi
HS: Đọc trớc nội dung bài thực hành
II Tiến trình dạy học
1.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng
B1-Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A
và B ( dùng dây dọi kiểm tra)
A
C B
Trang 8Tiến hành thực hành theo hớng dẫn
- Mỗi nhóm ghi lại biên bản thực hành theo trình tự các khâu:
1 Chuẩn bị thực hành (kiểm tra từng cá nhân)
2.Thái độ, ý thức thực hành
3 Kết quả thực hành: nhóm tự đánh giá
Kiểm tra
- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí A, B, C
- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm
- Ghi điểm cho các nhóm
4 Củng cố
Các nhóm báo cáo kết quả thực hành của các nhóm
G nhận xét đánh giá KQ thực hành của các nhóm
5 H ớng dẫn học ở nhà
HS vệ sinh cá nhân, cất dọn dụng cụ
Đọc trớc nội dung bài tiếp theo
Rút kinh nghiệm bài dạy:
Trang 9
Ngày soạn: 24/9/2013
Ngày dạy: 26/9/2013 (6A +6B)
Tiết 5 tia
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau Biết thế nào là 2
tia đối nhau, 2 tia trung nhau
* Kiến thức trọng tõm: toàn bài
2 Kỹ năng: Biết vẽ tia, biết viết tên và đọc tên 1 tia Rèn khả năng vẽ hình, quan sát,
nhận xét, khả năng sử dụng ngôn ngữ để phát biểu nội dung
3 Thái độ: Phát biểu chính xác các mệnh toán học, rèn kĩ năng vẽ hình, quan sát,
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu cách vẽ đờng thẳng đi qua2 điểm, qua 2 điểm vẽ đợc mấy đờng thẳng Vẽ ờng thẳng đi qua 2 điểm A và B
đ-3 Bài mới
* Hoạt động 1:
- GV cho HS vẽ một đờng thẳng xy, trên
đ-ờng thẳng đó lấy điểm O
- GV giới thiệu bằng mô tả trực quan
- Kể tên các tia trên hình vẽ
- GV giới thiệu cách đọc, cách viết một tia
- GV giới thiệu cách vẽ một tia
GV: 2 tia Ox, Oy gọi là hai tia đối nhau
GV hai tia Ox và Oy có đăc điểm nh trên
c Tia BA
2.Hai tia đối nhau:
y x
O
B A
y x
O
Trang 10là hai tia đối nhau.
Trờng hợp đặc biệt: hai tia trùng nhau
? Hai tia có đặc điểm gì thì đợc gọi là 2 tia
3 Hai tia trùng nhau:
Hai tia trùng nhau:Có chung một gốc và tia này nằm trên tia kia
Nhận xét( SGk)
?2:
a.Tia Ob trùng với tia Oy
b 2 tia Ox và Ax không trùng nhau vì chúng không chung gốc
c Hai tia Ox và Oy không đối nhau vì chúng không tạo thành 1 đờng thẳng
c) Hai tia PN và PQ đối nhau
5 H ớng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK
Làm bài tập SGK ; 23 đến 26 SBT
HD bài 24b: Xét hết các tia đối của tia BC
Rút kinh nghiệm bài dạy:
Trang 11
Ngày soạn: 310/2012
Ngày dạy: 4/10/2012(6b) ; 8/10/2012(6a)
Tiết 6 Luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh đợc củng cố khái niệm tia, có thể phát biểu định nghĩa tia
bằng các cách khác nhau, khái niệm hai tia đối nhau
2 Kỹ năng: Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời Biết vẽ tia đối nhau, nhận
dạng sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1: Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đối nhau trong hình vẽ
HS 2:Làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng
3 Bài mới
Bài 26 SGK/113
HS đọc đề bài
? Bài toán yêu cầu làm gì
- Yêu cầu HS vẽ hình và làm bài tập
b.Sai
Trang 13Ngày soạn: 8/10/2012
Ngày dạy: 9/10/2012(6a,6b)
Tiết 7 : đoạn thẳng
I mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết định nghĩa đoạn thẳng.
* Kiến thức trọng tõm ; Toàn bộ kiến thức
2 Kỹ năng: Biết vẽ đoạn thẳng Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,
biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
2.Kiểm tra bài 2 cũ
Yêu cầu HS vẽ hình theo diễn đạt bằng lời:
a) Vẽ đờng thẳng ABb) Vẽ tia AB
c) Đờng thẳng AB và tia AB khác nhau thế nào ?
3 Bài mới
HS đọc thông tinSGK và cho biết thế nào là
- HS đọc bài và trả lời miệng
- Cho HS quan sát các trờng hợp cắt nhau
của đoạn thẳng và đoạn thẳng, đoạn thẳng
Trang 14và đờng thẳng, đoạn thẳng và tia.
Cho học sinh quan sát các bảng phụ và mô tả các trờng hợp cắt nhau trong bảng phụ sau:
A
B C
B
x O
B
A
x A
B
O
x O
A
B
a B
DUYấT CỦA TỔ CHUYấN MễN
Ngày ….thỏng… năm2013
………
……… ………
…
a O
N
Trang 15Ngày soạn: 13/10/2013
Ngày dạy: 17/10/2013( 6A +6B0
Tiết 8: độ dài đoạn thẳng
I mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?
2 Kỹ năng: Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng.Biết so sánh hai đoạn thẳng.
3 Thái độ: cẩn thận trong khi đo.
Các câu sau đúng hay sai:
a) Hai tia OB và Ox trùng nhau
b) Hai tia Ox và Bx trùng nhau
c) Hai tia Oy và Ay trùng nhau
d) Hai tia Ox và Oy đối nhau
b) Đờng thẳng ABc) Tia AB
d) Tia BA
Câu 3 Cho đờng thẳng xy lấy ba điểm A,
B, C thuộc đờng thẳng xy theo thứ tự trên
Câu 3.(5 đ)
y x
Vẽ hình (1 đ)a) Đoạn thẳng AB, AC, BC (1.5 đ)b) Các tia gốc A là: (1.5 đ)
Ax, Ay, AB, AC
c) Các tia đối nhau gốc B là: Bx và By, Bx
và BC, By và BA, BA và BC (1 đ)
Trang 16- Nhận xét về độ dài của đoạn thẳng
- Thông báo : độ dài đoạn thẳng là một số
dơng
- Độ dài và khoảng cách có chỗ khác nhau
- Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng khác
?1 AB = IK, GH = EF
EF < CD
?2 Tìm hiểu các dụng cụ đo độ dài
?3 Tìm hiểu đơn vị đo độ dài khác
DUYấT CỦA TỔ CHUYấN MễN
Ngày ….thỏng… năm2013
………
Trang 17……….
………
…
Ngày soạn: 22/10/2012 Ngày dạy: 23/10/2012(6a,b) Tiết 9 : khi nào thì am+mb = ab I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - HS nhận biết một điểm nằm giữa hai điểm Avà B thì AM + MB =AB 2 Kỹ năng: - HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác - Bớc đầu tập suy luận: (( Nếu có a + b = c và biết hai trong ba số thì tìm ra số kia)) 3 Thái độ: Cẩn thận tự tin khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài II Chuẩn bị: GV: thớc thẳng, thớc cuộn, thớc gấp, thớc chữ A, bảng phụ HS: Thớc thẳng III Tiến trình dạy học: 1 Kiểm tra bài cũ : Bảng phụ: - Hãy vẽ ba điểm thẳng hàng A, M, B sao cho M nằm giữa A và B - Đo AM, MB, AB - So sánh AM + MB với AB 2.Bài Mới: Hoạt động của GV và HS Ghi bảng * Hoạt động 1: ? Từ phần kiểm tra bài cũ em hãy điền vào chỗ trống: “ Nếu điểm M hai điểm A và B thì AM + MB = AB Ngựơc lại, nếu thì điểm M nằm giữa A và B ” - HS đọc nhận xét SGK - Đọc ví dụ SGK 1 Khi nào thì tổng độ dài AM + MB =AB băng độ dài đoạn thẳng AB ? ? 1
AM =
MB =
AB =
AM + MB = AB
* Nhận xét:
“Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì
AM + MB = AB Ngựơc lại, nếu AM + MB
= AB thì điểm M nằm giữa A và B”
Trang 18- Biết M là điểm nằm giữa hai điểm hai
điểm A và B Làm thế nào để đo hai lần,
mà biết độ dài của cả ba doạn thẳng
AM, MB, AB Có mấy cách làm ?
*Ví dụ: SGK
Bài tập 46 SGK
Vì N nằm giữa I và K nên
IN + NK = IKHay: 3 + 6 = IKVậy IK = 9 cm
Bài tập 47 Sgk
Vì M nằm giữa E và F nên
EM + MF = EFHay 4 +MF = 8
MF = 8 – 4
MF = 4 (cm) Vậy EM = MF
2 Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất
Trang 192 Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai
điểm khác Bớc đầu tập suy luận và rèn kỹ năng tính toán
3 Thái độ: Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài
Kiểm tra bài cũ :
? Khi nào thì độ dài MA + MB = AB
2 Bài mới :
* Dạng 1: Các bài tập " Nếu M nằm giữa
MN = BN + NM Hay: AM = BN
b AM = AN + NM
BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà NM = MN suy
Trang 20* Dạng 2: M không nằm giữa Avà B ⇔
MA + MB ≠AB.
YC HS làm bài 48/SBT
YC HS đọc đề bài và tóm tắt đề bài
-Để chứng tỏ A, B, M không có điểm nào
nằm giữa hai điểm còn lại ta làm nh thế
nào?
HS suy nghĩ trả lời
YC HS giải thích với từng điểm
HS lên bảng thực hiện
HS ở dới làm bài vào vở
-Theo câu a thì ba điểm A,M,B có thẳng
hàng không? vì sao?
-HS dựa vào câu a để trả lời
Bài 48/SBT
a)Theo đầu bài ta có:
AM + MB = 3 7+ 2 3 = 6(cm)
Mà AB= 5cm ⇒AM + MB ≠AB ⇒M
không nằm giữa Avà B
AM + AB = 3 7 + 5 = 8 7(cm)
Mà MB= 2.3 cm ⇒AM + AB ≠ MB
⇒ A không nằm giữa M vàB.
BM +AB = 2,3+ 5= 7,3 ( cm)
Mà MA = 3,7cm ⇒BM + AB≠MA
⇒B không nằm giữa A và M.
⇒trong ba điểm A, B, M không có điểm
nào nằmgiữa hai điểm còn lại
b) Theo câu a: không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại tức là ba điểm A,B, M không thẳng hàng
3 Củng cố :
? Khi nào AM + MB =AB
? Khi nào M không nằm giữa A và B?
? Muốn chứng tỏ ba điểm A, B,C có thẳng hàng không ta làm nh thế nào?
4 H ớng dẫn về nh à :
Học nắm chắc khi nào AM + MB =AB Đây là một trong các dấu hiệu nhận biết điểm nằm giữa hai điểm còn lại Bài về nhà: 44, 45, 46, 49, 50 , 51 sách bài tập Rỳt kinh nghiệm :
Trang 22
2 Kỹ năng : -Biết cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
3 Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận, đo, đặt điểm chính xác
II Chuẩn bị
GV: SGK, thớc thẳng, compa
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B ta có điều gì
áp dụng: Trên một đờng thẳng hãy vẽ 3 điểm: V, A, T sao cho AT = 5 cm, VA=3cm, VT= 8 cm Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
- Dùng thớc có chia khoảng vẽ điểm M
trên tia Ox sao cho OM = 2 cm nói cách
- Dùng thớc có chia khoảng vẽ điểm Mvà
N trên tia Ox sao cho OM = 2 cm, ON = 3
*Nhận xét : Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ
đợc một chỉ một điểm M sao cho
OM = a (đơn vị dài)
Ví dụ 2 SGK
B1: Vẽ tia Cy Dùng com pa đo đoạn thẳng ABB2: - Giữ độ mở của compa không đổi
- Đặt đầu nhọn trùng gốc CB3: Nối C với O đợc đoạn thẳng
Trang 23cm
- Trong ba ®iÓm O, M, N ®iÓm nµo n»m
gi÷a hai ®iÓm cßn l¹i ?
? Trªn tia OX cã mÊy ®iÓm M, mÊy ®iÓm
3 + MN = 6
MN = 6 – 3
MN = 3 cmVËy OM = MN ( = 3 cm)
Trang 24Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ.bảng phụ, phấn màu.
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
GV từ bài kiểm tra trên→thế nào là trung
điểm của đoạn thẳng
- Điểm M có đặc điểm gì đặc biệt ?
- Giới thiệu trung điểm M
- Xem H64 và trả lời các câu hỏi
- Nhận xét và hoàn thiện câu trả lời
Trang 25- A cã lµ trung ®iÓm cña AB kh«ng? V×
DiÔn t¶ M lµ trung ®iÓm cña AB:
Häc bµi theo SGK Lµm c¸c bµi tËp 62, 65 SGK
¤n tËp kiÕn thøc cña ch¬ng theo HD «n tËp trang 126, 127
Rót kinh nghiÖm bµi d¹y:
………
………
Trang 26
1 Kiến thức : HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn
thẳng,trung điểm ( khái niệm, tính chất cách nhận biết)
2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ
đoạn thẳng Bớc đầu tập suy luận đơn giản
3
Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình.
II Chuẩn bị
Bảng phụBảng 1
Mỗi hình trong bảng sau đây cho bết kiến thức gì ?
C
b
a H
a) Trong ba điểm thẳng hàng nằm giữa hai điểm còn lại
b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua
c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là của hai tia đối nhau
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B (S)
b) Nếu M là trung điỉem của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B (Đ)
c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B (S)
d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song (Đ)
e) Hai tia phân biệt là 2 tia không có điểm chung ( S)
f) Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đờng thẳng (Đ)
g) Hai tia cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau (S)
III Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ(Kết hợp trong quá trình ôn tập)
a
A
B
Trang 27B A
HS trả lời miệng, HS khác bổ sung
GV chốt lại những kiến thức trong
Bài 3/SGKTrong trờng hợp AN song song với đờng thẳng a thì sẽ không có giao điểm với a nên không vẽ đợc điểm s
Bài 4/ SGK
m n p a
y
x
a
S M
N A
p
q
s r
Trang 28HS hoạt động cá nhân trả lời câu1,5,6 Câu 1.
Câu 5Câu 6
3 Củng cố:
Chốt lại nội dung kiến thức
Nêu u nhợc điểm của HS trong giờ ôn tập
4 H ớng dẫn học ở nhà
Học bài ôn tập các kiến thức đã học trong chơng
Làm các bài tập còn lại
Ôn tập chơng chuẩn bị kiểm tra
Rút kinh nghiệm bài dạy:
1 Kiến thức: HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia.
2 Kỹ năng: Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình rèn kỹ năng độc lập suy
nghĩ, giải quyết vấn đề, rèn tính nghiêm túc, tự giác trong làm bài
3 Thái độ: Có ý thức đo vẽ cẩn thận, chính xác khi làm bài.
1
7
Trang 292 Đề bài
Phần I trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1(1đ): Xem hình và điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a) Hai điểm M, N nằm đối với điểm O
b) Hai điểm M, O nằm đối với điểm N
c) Hai điểm N, O nằm đối với điểm M
d) Điểm N nằm hai điểm M và O
Câu 2(0,5đ): Chọn câu trả lời đúng:
Lấy 4 điểm A, B, C, D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Kẻ các đờng thẳng đi qua các cặp điểm Số đờng thẳng có là:
Câu 3(0,5đ): Chọn câu trả lời đúng nhất:
A Có nhiều đờng thẳng đi qua điểm A
B Hai đờng thẳng không có điểm chung nào đợc gọi là hai đờng thẳng song song
C Hai đờng thẳng cắt nhau có một hoặc nhiều điểm chung
D Hai đờng thẳng trùng nhau có một điểm chung
Câu 4(1đ): Điền vào chỗ chấm để đợc kết quả đúng.
a) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì
b) Nếu MA = MB =
2
AB
thì ……
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 5(1đ): Vẽ đờng thẳng a Lấy A ∈ a, B ∈ a, C ∈ a, D ∉ a Kẻ các đờng thẳng đi qua
b) Kể tên hai tia gốc B trùng nhau, hai tia gốc C đối nhau
Câu 7(3đ) Vẽ tia Ox Vẽ hai điểm M, N ∈ tia Ox với OM = 3cm, ON = 5cm
a) Tính MN
b) Vẽ điểm P ∈ tia Ox sao cho OP = 7 cm Tính NP.
c) Điểm N có là trung điểm của đoạn thẳng MP không? Vì sao?
III Đáp án-biểu điểm