Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD có A= 650, - HS biết chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông - HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông biết tính số đo của các góc hình thang,
Trang 1b) a)
d) c)
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi,các góc của tứ giác lồi.
- HS biết vẽ hình, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ gác lồi
III– Tiến trình dạy – học:
* Hoạt động 1: Giới thiệu chơng
? Trong mỗi hình dới đây gồm mấy đoạn
thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng của mỗi
? Từ định nghĩa cho biết hình c có phải là
tứ giác không? tại sao?
- GV: Giới thiệu cách gọi tên 1 tứ giác,
các đỉnh, cạnh, góc của tứ giác
Yêu cầu HS trả lời ? 1 SGK
GV giới thiệu tứ giác ABCD hình a là tứ
giác lồi
? Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào?
- GV: Yêu cầu HS lếy 1 điểm nằm trong,
- HS nghe GV nêu vấn đề
- HS: Hình a, b, c gồm 4 đoạn thẳng:
AB; BC; CD; DA
- HS: ở mỗi hình a, b, c đều có 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA khép kín, trong bấtkì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đoạn thẳng
- HS: Nêu định nghĩa SGK và ghi vào vở
- 1HS lên bảng vẽ hình
- HS : Hình d không phải là tứ giác vì các
đoạn thẳng BC, CD cùng nằm trên một ờng thẳng
đ HS: Trả lời miệng
- HS: Trả lời theo định nghĩa SGK
vẽ hình
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 1
Trang 2? Vậy tổng các góc trong một tứ giác bằng
bao nhiêu? giải thích
- GV: đây là định lí nêu lên tích chất về
GV đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ
? 4 góc của tứ giác có thể đều nhọn, đều tù
hay đều vuông không?
Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD có A= 650,
- HS biết chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông
- HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông biết tính số đo của các góc hình thang, hình thang vuông
* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
? HS1: Nêu định nghĩa tứ giác ABCD
Tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào
vẽ tứ giác lồi ABCD , chỉ ra các yếu tố cảu
nó?
- HS1: Lên bảng trả lời
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 2
Trang 3hình thang Vậy thế nào là một hình thang.
GV yêu cầu HS xem tr 96 SGK
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 1 SGK
- GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 SGK
cho HS hoạt động nhóm
GV vẽ hình lên bảng
Yêu cầu HS viết GT, KL và trình bày
chứng minh
- GV nêu tiếp yêu cầu:
Từ kết quả ? 2 hãy điền tiếp vào chỗ để có
? Để chừng minh một tứ giác là hình thang
vuông ta cần chứng minh điều gì?
+ Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên // và bằng nhau
Trang 4- Bài tập về nhà: 7;8;9 SGK; x = 1000 ; y = 1400
Ngày soạn 8/9/2016 Tiết 3: LUYỆN TẬP
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang,
hình thang vuông
Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh
bên // hình thang có hai cạnh đáy bằng
GV yờu cầu hs đọc đề và ghi GT,KL
? muốn cm tứ giỏc ABCD là hỡnh thang ta
chứng minh điều gỡ?
? cú thể cm hai cạnh nào song song?
GV yờu cầu học sinh thảo luận để cm
Tứ giỏc ABCD , AB= BC; A1=A2
KL Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang
Hs;ta chứng minh tứ giỏc cú hai cạnh song song
HS: ta cm AD// BCHS; thảo luận tỡm cỏch chứng minh
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 4
Trang 5GV yêu cầu 1 hs lên bảng trình bày
2 Bài tập 17 tr62 SBT
GV yêu cầu hs đọc đề vẽ hình và ghi Gt kl
GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm trả
lời câu a; tìm các hình thang trên hình vẽ
? b, Để chưng minh hình thang BDEC có
một đáy bằng tổng hai cạnh bên ta chưng
? trong hình thang trên ta đã biết các góc
nào?
? Cần tính góc B và góc C như thế nào?
GV hướng dẫn học sinh vẽ thêm đường
phụ BH⊥DC
GV: yêu cầu HS chứng minh và chốt lại lời
giải, chốt lại kiến thức về hình thang
HS đọc đề vẽ hình và ghi GT,KL
2 1
2
1 2
∆BDI cân tại D nên DI = DB
∆EIC cân tại E nên EI = EC
⇒ DI + EI = DB+EC hay BD + EC = DE (đpcm)
HS: đọc đề vẽ hình và ghi Gt,KL
GT Tứ giác ABCD; AB//CD;
Â=D =900; AB=AD= 2cm
KL Tính các góc của hình thangHS: đã biết A Dˆ = = ˆ 900
HS vẽ BH⊥DC trong hình thang ABHD
có AD//BH nên AB=DH; AB=BH (nhận xét) ⇒HC = HB=2cm⇒ ∆BHC vuông cân tại H ⇒Cˆ =450; Bˆ 135 = 0
HS: ghi nhớ kiến thức
Gv: Hµ V¨n V¬ng THCS Nh©n S¬n 5
Trang 6- Học sinh nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang,
hình thang vuông?
Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh
bên // , hình thang có hai cạnh đáy bằng
nhau?
HS2: Chữa bài tập 8 tr 71 SGK
* Hoạt động 2: Định nghĩa (12 phút)
GV: Trong hình thang có một dạng hình
thang thờng gặp đú là hình thang cân
Khác với tam giác cân hình thang cân đợc
định nghĩa theo góc
Hình thang ABCD (AB // CD) trên hình 23
là một hình thang cân Vậy thế nào là một
2 HS đồng thời lên bảng kiểm tra
- HS: Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
- HS: Vẽ hình thang cân vào vở theo hớng dẫn của GV
- HS:
0
180 Dˆ Bˆ Cˆ Aˆ
Dˆ Cˆ ; Bˆ Aˆ
= +
= +
=
=
HS lần lợt đứng tai chổ trả lờiHình 24 a, c, d là hình thang cânHình 24 b không phải là hình thang cânHai góc đối của hình thang cân bù nhau
HS trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau
HS:
GT ABCD là hình thang cân (AB//CD)
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 6
Trang 7D C
B A
? Qua giê häc chóng ta cÇn ghi nhí néi
dung kiÕn thøc nµo?
Trang 8* Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
HS1: Phát biểu định nghĩa và tính chất và
dấu hiờụ nhận biết hình thang cân?
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm để
giải bài tập trong 7 phút rồi cho đại diện
các nhóm lên trình bày
Bài tập 31 tr 63 SBT
GV đa đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình
? Muốn chứng minh OE là đờng trung trực
của đáy AB ta cần chứng minh điều gì
? Tơng tự muốn chứng minh OE là đờng
2
Aˆ 180 Eˆ
Dˆ
1
0 1
Vẽ hình, viết GT, Kl
- HS: Ta cần chứng minh AD = AEa) Xét ∆ABD và ∆ACE có:
AB = AC (gt)
chung Aˆ
KL b) ∆ACD = ∆ BDC c) Hình thang ABCD cânHS: làm bài theo nhóm
Mỗi đại diện 1 nhóm lên trình bày 1 câu
- 1HS lên bảng vẽ hình
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 8
Trang 9- Kiến thức ôn tập: xem lại cỏc bài tập đó
chữa và ụn lại lý thuyết về hỡnh thang,
Ngày soan : 18 / 9 / 2016.
Tiết 6: Đờng trung bình của tam giác,cỦA HèNH THANG(T1)
A – Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý 1,2 về đờng trung bình của tam giác.
- Vận dụng các định lý trong bài học để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
? Phát biểu nhận xét về hình thang có hai
cạnh bên song song, hình thang có hai
cạnh đáy bằng nhau ?
? Vẽ tam giác ABC, vẽ trung điểm D của
AB vẽ đờng thẳng xy đi qua D và //AB cắt
- HS: Dự đoán E là trung điểm của AC
- Học sinh vẽ hình vào vở
GT ∆ABC; AD =DB; DE // BC
KL AE = ECHS: lên bảng chứng minh định lý
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 9
Trang 10? Nêu GT, Kl và chứng minh định lý
- GV: Ghi tóm tắt các bớc chứng minh
* Hoạt động 3: Định nghĩa (5phút)
- GV: D là trung điểm của AB, E là trung
điểm của AC, đoạn thẳng DE là đờng
trung bình của tam giác ABC
? Thế nào là đờng trung bình của một tam
? Yêu cầu 1 HS nêu GT, KL và tự đọc
100 (m)
- HS: Sử dụng hình vẽ sẵn trong SGK, trả lời miệng
- HS: Lên bảng trình bày
- HS: Trả lời miệng
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 10
Trang 11- Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý về đờng trung bình của hình thang.
- Vận dụng các định lý trong bài học để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
* Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
? HS1: Phát biểu định nhĩa, tính chất đờng
trung bình của tam giác, vẽ hình minh hoạ
? Cho hình thang ABCD (AB//CD)
Tính x,y = ?
- GV: Giới thiệu đờng EF ở hình trên
chính là đờng trung bình của hình thang
ABCD Vậy nh thế nào là đờng trung bình
của hình thang và đờng trung bình của
đ-ờng trung bình của hình thang Vậy thế
nào là đờng trung bình của hình thang?
? Hình thang có mấy đơng trung bình
* Hoạt động 4: Định lý 4 (15 phút)
- 1HS: Lên bảng trả lời theo SGK
- HS: Cả lớp cùng thực hiện 1HS lên bảngtrình bày
∆ACD có EM là đờng trung bình
- 1 HS đọc lai định lý
- HS nêu GT, KL của định lý ABCD là hình thang (AB//CD)
GT AE = ED, EF // AB, EF // CD
KL BD = FC
- 1 HS chứng minh miệng định lý, cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS: Nêu định nghĩa theo SGK
- HS: Nếu hình thang có 1 cặp cạnh // thì
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 11
Trang 12- GV: Qua bài tâp kiểm tra các em thử dự
đoán xem đờng trung bình của hình thang
? Đờng trung bỡnh của hỡnh thang là đoạn
thẳng nối trung điểm hai cạnh bờn của
hỡnh thang
? Đờng trung bỡnh của hỡnh thang là
Doạn thẳng đi qua trung điểm hai đờng
chéo của hình thang
? Đờng trung bỡnh của hỡnh thang // với
hai đáy và băng nữa tổng của hai đáy
- Rèn luyện kỹ năng và hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình
- Rèn kĩ năng tính toán, so sánh đọ dài đoạn thẳng, chứng minh hình học
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: thớc thẳng, SKG, SBT
- HS: thớc thẳng,
III Tiến trình dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra (6 phút)
- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
? HS1: So sánh đờng trung bình của tam
giác và đờng trung bình của hình thang,
? 20cm12cm
Trang 13n
i m
a
b
f k
- GV: Chốt lại vấn đề và cho điểm
* Hoạt động 2: Luyên tập
Bài tập cho hình vẽ sẵn (12 phút)
Bài tập 1: Cho hình vẽ.
a) Quan sát hình vẽ rồi cho biết giả thiết
của bài toán
- GV: Yêu cầu 1HS đọc to đề bài
? Hãy vẽ hình của bài toán
? Nêu GT, KL của bài toán
- GV: Tóm tắt GT, KL lên bảng
- GV: Cho HS suy nghĩ 3 phút, sau đó gọi
một HS trả lời miệng câua
b) Tứ giác BMNI là hình thang cân vì:+ MN là đờng trung bình của ∆ADC
⇒ EM // DC hay EM // DI (1)+ ∆AEM có D là trung điểm của AE (2)
Từ (1) và (2) ⇒ I là trung điểm của AM
∆EKF có EF < EK + KF
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 13
Trang 14i A
D
m E
- GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa và tính
chất đờng trung bình của tam giác và hình
- HS sinh hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng d.
- HS nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, hình thang cân là hinh thang có trục đối xứng
- HS biết chứng minh hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
- Vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc, đoạn thẳng đói xứng với đoạn thẳng cho trứoc qua 1 đờng thẳng
- Nhận biết hình có trục đối xứng trong toán học và trong thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng.Tấm bìa cắt chữ A, hình tròn, hình thang cân
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, compa
III Tiến trình dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra (6phút)
? HS1: Đờng trung trực của đoạn thẳng là
gì?
Cho 1 điểm A và 1 đờng thẳng d (A∈ d)
Hãy vẽ điểm A’ sao cho d là đờng trung
trực của AA’
* Hoạt động 2: Hai điểm đối xứng
qua 1 đờng thẳng
GV chỉ vào hình vẽ trên giới thiệu:
Trong hình trên A’ gọi là điểm đối xứng
với A qua đờng thẳng d và A đối xứng với
A’ qua d
Hai điểm A; A’ nh trên gọi là hai điểm đối
xứng nhau qua đờng thẳng d Đờng thẳng
d còn gọi là trục đối xứng
GV: Thế nào là hai điểm đối xứng qua
đ-ờng thẳng d?
Cho HS đọc định nghĩa SGK và ghi
M và M’ đối xứng nhau qua d ⇔ Đờng
thẳng d là đờng trung trực của MM’
GV: Cho đờng thẳng d; M ∉d; B ∈ d Hãy
vẽ M’ đối xứng với M qua d, vẽ B’ đối
HS lên bảng trả lời và vẽ hìnhCả lớp cùng vẽ hình vào vở
HS: Trả lời HS: Ghi vào vở định nghĩa
1 HS lên bảng vẽ hình, cả lớp cùng vẽ vào vở
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 14
Trang 15xứng với B qua d.
? Nếu cho điểm M và đờng thẳng d,có thể
vẽ đợc mấy điểm đối xứng với M qua d
Hoạt động 3: Hai hình đối xứng qua
Bài tập cũng cố: Nêu cách dựng đoạn
thẳng AB đối xứng với đoạn thẳng A’B’
∆ABC đối xứng với ∆A’B’C’qua đường
thẳng d?
Gv chốt lại:
Hoạt động 4:Hình có trục đối xứng
GV Cho HS làm ? 3 SGK
? Điểm đối xứng với mỗi điểm của ∆ABC
qua đờng cao AH ở đâu?
GV Ngời ta nói AH là trục đốii xứng của
tam giác cân ABC
HS: Điểm C’ thuộc A’B’
HS: Hai đoạn AB, và A’B’ có A đối xứng với A’; B đối xứng với B’ qua d
HS: Trả lời
HS: Điểm đx với mỗi điểm của ∆ABC qua
đờng cao AH vẫn thuộc ∆ABC
HS: Nêu trục đối xứng của hình thang cân,
A
d
Trang 16d a
c
b
e d
- Củng cố cho HS về hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng (một trục), về hình có
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, compa, SKG, SBT
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, compa, SKG, SBT
III các hoạt động dạy học– :
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS 1: 1 Nêu định nghĩa hai điểm đối
xứng qua một đờng thẳng,hai hỡnh
đối xứng với nhau qua một đường
- GV: Nh vậy nếu A và B là hai điểm
thuộc cùng nữa mặt phẳng có bờ là
đ-ờng thẳng d thì điểm D là điểm có
+ Hình 59g có 5 trục đối xứng+ Hình 59h không có trục đối xứng
1 HS lên bảng vẽ hìnhCả lớp cùng vẽ vào vở
- HS: Do điểm A đối xứng với điểm C qua d nên d là đờng trung trực của AC
⇒ AD = CD và AE = CEHS:
AD + DB = CD + DB = CB (1)
AE + EB = CE = EB (2)HS: ∆ CEB có
CB < CE + EB (bất đẳng thức tam giác)
Trang 17hỏi b
GV: Tơng tự hãy giải bài tập sau:
Hai điểm dân c A và B ở cùng phía
Yêu cầu HS quan sát, mô tả từng biển
báo giao thông và quy định của luật
giao thông
? Biển nào có trục đối xứng
* Hoạt động 3: HD học ở nhà
- Kiến thức ôn tập: Ôn tập kỹ lý
thuyết của bài đối xứng trục
Đọc mục “Có thể em cha biết” tr 89
- HS biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh tứ giác là hình bình hành
- Rèn luyện kỹ năng vẽ suy luận, vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai đờng thẳng song song
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, compa, một số hình vẽ sẵn
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, compa, SKG, SBT
III Tiến trình dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu định nghĩa hình thang và
hình thang vuông, hình thang cân?
? Cho hình thang ABCD ( AB//CD) có
GV đặt vấn đề: Hãy quan sát tứ giác
hình 66 tr90 SGK cho biết tứ giác đó
có gì đặc biệt?
HS lên bảng thực hiện
Góc kề mỗi cạnh bù nhau
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 17
Trang 18bên //, Thử phát hiện xem có tính chất
gì về cạnh, góc về đờng chéo của HBH
Cho ∆ABC có D, E, F, thứ tự là trung
điểm AB, AC, BC Chứng minh rằng
BDEF là hbh và góc B bằng góc DEF
Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết
? Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận biết
hbh?
GV đa 5 dấu hiệu lên bảng phụ và nói:
Trong 5 dấu hiệu có 3 dấu hiệu về
cạnh, một dấu hiệu về góc và 1 dấu
hiệu về đờng chéo
Yêu cầu HS về nhà chứng minh 4 dấu
Cˆ
Dˆ
180
Dˆ
Aˆ
= +
= +
dẫn đến các cạnh đối song song
AB // CD; AD // BCHS: đọc định nghĩa HBH tr 90 SGK
AD
CD //
- các goc đối bằng nhau
- Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
HS: Viết GT, KL của định lý
GT ABCD là hình bình hành
AC căt BD tại O a) AB = CD; AD = BC
KH b) Aˆ = Cˆ ; Bˆ = Dˆ
c) OA = OC; OB = ODHS: Chứng minh định lý
HS: Trình bày miệng bài tập này
HS; Trả lời 5 dấu hiệu theo SGK
HS: Suy nghĩ ít phút và trả lời miệng
HS thảo luận áp dụng dấu hiệu trả lời ?3HS: Đứng tại chổ trả lời và chứng minh bằng miệng
HS: có hai đáy bằng nhau hoặc hai cạnh
B
Trang 19dấu hiệu nhận biết hbh c/m các dấu
I- Mục tiêu :
- Củng cố định lí định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
-Vận dụng các kiến thức về hình bình hành vào các bài tập tính toán và chứng minhtrong đó có chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, vận dụng dấuhịêu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đờng thẳng song song, ba điểm thẳnghàng
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , thớc thẳng, bảng phụ vẽ hình 71
HS : Học thuộc định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết
III- Các hoạt động dạy học trên lớp
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
?Định nghĩa hình bình hành theo hai
?Phát biểu dấu hiệu nhận biết một tứ
giác là hình bình hành ?chữa bài
? nếu kẻ thêm tia phân giác góc A và C
thì 4 tia phân giác các góc A,B,C,D cắt
Vì theo hình vẽ ta có :
* Tứ giác ABCD có hai cạnh đối AB và
CD vừa song song vừa bằng nhau
* Tứ giác EFGH có hai cạnh đối EH và
FG vừa song song vừa bằng nhau
* Tứ giác MNPQ có hai đờng chéo MP
và NQ cắt nhau tại trung điểm của mỗi ờng
đ-HS 2 :Lên bảng trình bàyCả lớp theo dõi và nhận xét
1 1
F
E
B A
Bài tập 45 Tr92 sgkEBF=EDF Vì AB//CD ⇒ B1=F1
C
Trang 20phải chứng minh điều gì ?
* Ta phải chứng minh ba điểm đó
GV yêu cầu hs đọc đề bài 48 thảo luận
nhóm trình bày lời giải
GV vẽ hình trên bảng
Đại diện nhóm trình bày
GV chốt lại:
GV nhận xét và chốt lại nội dung
Các cạnh của EFGH có đặc điểm gì ?
BC
Do đó ∆AHD = ∆CKB ( cạnh huyền – góc nhọn )
b) Xét hình bình hành AHCK, trung điểm
O của đờng chéo HK củng là trung điểm của đờng chéo AC (tính chất đờng chéo của hình bình hành) Do đó ba điểm A, O,
Tiết 13 ĐỐI XỨNG TÂM
A
D
C
B
Trang 21*Kỹ năng: Hs vẽ được đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm cho trước Biết chứng minh 2 điểm đối xứng qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đối xứng trong thực tế.
* Thái độ: Rèn tính tư duy cho HS
II CHUẨN BỊ :
-GV: Bảng phụ , thước thẳng - HS: Thước thẳng
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ôn định :
2 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng
- Hai hình H và H' khi nào thì được gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trước?
- Cho ∆ABC và đt d Hãy vẽ hình đối xứng với ∆ABC qua đt d
3.Bài mới
Hoạt động1: Hình thành định nghĩa hai điểm
đối xứng qua một điểm
- GV: Cho Hs thực hiện ?1
GV: Điểm A' vẽ được trên đây là điểm đx với
điểm A qua điểm O Ngược lại ta cũng có
điểm A đx với điểm A' qua O Ta nói A và A'
là hai điểm đx nhau qua O
HS:Lên bảng thực hiện
?1-SGK:
A O A'HS:Trả lời định nghĩa: SGKQuy ước: Điểm đx với điểm O qua điểm O cũng là điểm O
HS:Lên bảng thực hiện ?2-SGK
?2 A C B
// \
O \ //
Ta có: ∆BOC=∆B'O'C' (c.g.c) ⇒BC=B'C'
∆ABO=∆A'B'O' (c.g.c) ⇒
Gv: Hµ V¨n V¬ng THCS Nh©n S¬n 21
Trang 22- GV :Vậy 2 điểm như thế nào được gọi
là đối xứng với nhau qua điểm O ?
- Gv chốt lại:
Hoạt động 2: Tìm hiểu hai hình như thế nào
gọi là đối xứng nhau qua một điểm.
- GV: Hai hình như thế nào thì được gọi là 2
hình đối xứng với nhau qua điểm O
-GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2-SGK
-GV:Nhận xét và sửa sai
- GV: Chốt lại:
Hai đoạn thẳng AB và A’B’ gọi là đối xứng
với nhau qua điểm O
GV: Vậy em nào hãy định nghĩa hai hình đối
xứng nhau qua 1
GV: nhắc lại định nghĩa
- GV: Dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 77, 78
- Hãy tìm trên hình 77 các cặp đoạn thẳng đx
với nhau qua O, các đường thẳng đối xứng
với nhau qua O, hai tam giác đối xứng với
Em nào CM được ∆ABC=∆A'B'C' ?
GV : Trên hình 78 SGK ta thấy hai hình H,
H’ là đối xứng nhau qua điểm O
GV: Qua H77, 78 em hãy nêu cách vẽ đoạn
thẳng, tam giác, 2 hình đx nhau qua điểm O?
GV:Chốt lại
* Vậy: Nếu 2 đoạn thẳng ( 2 góc, 2 tam giác)
đx với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau
* Cách vẽ đx qua 1 điểm:
+ Ta muốn vẽ 2 đoạn thẳng đx qua 1 điểm O
ta chỉ cần vẽ 2 cặp đỉnh tương ứng đối xứng
nhau qua O
+ Muốn vẽ 2 tam giác đx với nhau qua O ta
chỉ cần vẽ 3 cặp đỉnh tương ứng đx với nhau
qua O
+ Muốn vẽ 1 hình đối xứng 1 hình cho trước
qua tâm O ta vẽ các điểm đx với từng điểm
của hình đã cho qua O, rồi nối chúng lại với
nhau
AB=A'B'
∆AOC=∆A'O'C' (c.g.c) ⇒AC=A'C'
⇒ ∆ACB=∆A'C'B' (c.c.c) ⇒µA=µ 'A , µB=Bµ ', µC=Cµ '
H78HS:Trả lời
HS :Thực hiện ?3-SGK
HS :Trả lời định nghĩa
* Định nghĩa : Điểm O gọi là tâm đx của hình H nếu điểm đx với mỗi điểmthuộc hình H qua điểm O cũng đx vớimỗi điểm thuộc hình H
HS:Trả lời
* Định lý: Giao điểm 2 đường chéo của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành
?4 Chữ cái N và S có tâm đx
Chữ cái E không có tâm đx
Gv: Hµ V¨n V¬ng THCS Nh©n S¬n 22
Trang 23Hoạt động 3: Nhận xột phỏt hiện hỡnh cú tõm
- Củng cố kiến thức lí thuyết về đối xứng tâm
- Rèn luyện kỷ năng vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm
- Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng tâm vào vẽ hình, Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một điểm
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : thớc thẳng, bảng phụ
HS : thớc thẳng
III - Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
?Định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua
một điểm ?
Giải bài tập 51 trang 96 SGK
?Định nghĩa hai hình đối xứng với nhau
qua một điểm ?
Giải bài tập 52 trang 96 SGK
? Để chứng minh E đối xứng với F qua
D ta phải chứng minh điều gì ?
– Ta phải chứng minh B là trung điểm
của EF; tức là ta phải chứng minh E, B, F
y
x 2
K
H
-2 -3
F
B A
E
Trang 24mimh điếu đó ?
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 53sgk
Một em lên bảng giải bài tập 53 t 96sgk
Để chứng minh A đối xứng với M qua I
ta phải chứng minh điều gì ?
Ta phải chứng minh I là trung điểm AM
Giả sử ta đã chứng minh đợc I là trung
Để chứng minh B đối xứng với C qua O
ta phải chứng minh điều gì ?
– Ta phải chứng minh O là trung điểm
của BC; tức là ta phải chứng minh: B,
⇒BE // AC và BE = AC (3)Tơng tự ACFB là hình bình hành
⇒BF // BC và BF = AC (4)
Từ (3) và (4) suy ra E, B, F thẳng hàng và BE
= BFSuy ra B là trung điểm của EF vậy E đối xứng với F qua D
Bài 53
DM // AB nên DM// EA
EM // AC nên EM // ADVậy ADME là hình bình hànhHai đờng chéo của hình bình hành thì cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng nên AM điqua I và I cũng là trung điểm của AM Vậy
A đối xứng với M qua Ibài 54 Giải
B là điểm đối xứng của A qua Ox nên Ox là trung trực của AB
suy ra OA = OB
C là điểm đối xứng của A qua Oy nên Oy là trung trực của AC
suy ra OA = OCVậy OB = OC (1)
C B
A
M I
2 O C
Trang 25Ngày soạn 26 / 10 / 2016
Tiết 15: hình chữ nhật
I- Mục tiêu :
Qua bài này giỳp học sinh:
- Hiểu định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
- Biết vẽ một hình chữ nhật, biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật Biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật vào tam giác , trong tính toán, chứng minh, và trongcác bài toán thực tế
II- Chuẩn bị :
GV: Giáo án , êke, thớc thẳng, compa, bảng phụ
HS : Êke, thớc thẳng, compa,
III - Tiến trình dạy học :
* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
?Nờu định nghĩa ,tớnh chất ,dấu hiệu nhận
biết của hỡnh bỡnh hành,hỡnh thang cõn?
? Nếu tứ giác đã là hình thang cân thì hình
thang cân đó cần thêm mấy góc vuông để
trở thành hình chữ nhật ? vì sao ?
HS trả lời
- Hình 84 là một tứ giác và có 4 góc vuông
Định nghĩa :Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
?1:
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
Hs trả lời:…
Hs ghi vở:…
Để nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật, chỉ cần chứng minh tứ giác có ba góc vuông , vì tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 , mà ba góc kia đã vuông rồi thì góc còn lại cũng vuông
- Nếu tứ giác đã là hình thang cân thì hình thang cân đó cần thêm một góc vuông để trở thành hình chữ nhật, vì trong hình thang cân hai góc kề với một đáy bằng nhau, hai góc kề với một cạnh bên bù nhau
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 25
B A
Trang 26M A
B
C H
K I
? Hãy phát biểu định lí về tính chất đờng
trung tuyến của tam giác vuông ?
Các em thực hiện ?4
? Hãy phát biểu định lý nhận biết tam giác
vuông nhờ đờng trung tuyến ?
- Hai đờng chéo của hình bình hành bằng nhau thì hình bình hành đó trở thành hình chữ nhật
Hs nghiờn cứu:
Với tứ giác MNPQ trên bảng nếu ta dùng compa kiểm tra thấy:
MN = QP, MQ = NP, MP = NQThì kết luận đợc MNPQ là hình chữ nhật
?3a) Tứ giác ABDC là hình bình hành vì các đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng Hình bình hành ABDC có Â =
900nên là hình chữ nhậtb) ABDC là hình chữ nhật nênAD = BC.Ta lại có AM =
2
1AD Nên AM =
2
1Bc) Trong tam giác vuông, đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
- HS đợc củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
Bổ sung tính chất đối xứng của hình chữ nhật thông qua bài tập
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích đề bài, vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán, chứng minh và các bài toán thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, compa, êke
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, compa, êke, SKG, SBT
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ
HS1: phát biểu định nghĩa và tính chất
về cạnh và đờng chéo của hình chữ
nhật? Vẽ hình và mô tả theo hình vẽ
HS2: cho tam giác vuông ABC; A = 90.
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 26
Trang 27Đờng cao AH gọi I,K lần lợt là hình
chiếu của H trên AB, AC
a, chứng minh tứ giác AIKH là hình chữ
điểm của IK vậy 3điểm I, M, K thẳng hàng
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Trong bài ta đã c/m ABED là hình chữ
nhật dựa vào dấu hiệu nào
Xét ∆BEC có àE 90= 0 ⇒ BE2 = BC2 - EC2
Hay BE2 = 169 – 25 = 144 = 122
Do đó BE = 12 ⇒ x = 12
HS trình bày lời giải trên bảng
HS đọc đề và vẽ hình, ghi giả thiết, kết luậncủa bài trên bảng
HS: EA = EB;
FC = FB
⇒ EF là đờng trung bình của ∆ABC ⇒ EF
// AC tơng tự cho các đoạn thẳng HE, FG, GH
HS : c/m đợc EF // AC và HG // AC⇒EF //
HG Chứng minh tơng tự ⇒ EH // FGHS: Do đó EFGH là hình bình hành
HS: cần một góc của tứ giác bằng 900.HS: Mặt khác AC ⊥ BD và EF // AC
B C
D
A
Trang 28Gv chốt lại: Hbh: EFGH có àE = 900 nên là hình chữ
nhật
HS trình bày lại trên bảng
Ngày soạn: 03 / 11 / 2016
Tiết 17: đờng thẳng song song
với một đờng thẳng cho trớc
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song, tính chất của các
điểm cách một đờng thẳng cho trớc một khoảng cho trớc
- Biết vận dụng cỏc kiến thức đó học vào giải bài tập
* Hoạt động 1 : Kiểm tra
HS 1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình
chữ nhật ?
*Hoạt động 2: Khoảng cách giữa hai
đ-ờng thẳng song song
? Vậy em nào có thể định nghĩa khoảng
cách giữa hai đờng thẳnh song song?
Hoạt động 3 : Tính chất của các điểm
cách đều một đờng thẳng cho trớc
Do đó BK = AH = hHS: Nêu định nghĩa SGK
?2 (I)
B A
Trang 29Suy ra hai đờng thẳng AM và HK thế nào
với nhau ?
? Nh vậy qua điểm A ta có mấy đờng thẳng
cùng song song với b
? Theo tiên đề Ơclit thì hai đờng thẳng này
phải thế nào với nhau ?
* Hai đờng thẳng này phải trùng nhau
? Từ đó ta suy ra đợc điều gì ?
Gv chốt lại:….và nờu tớnh chất của cỏc
điểm cỏch đều một đường thẳng cho trước
ở sgk
Các em làm ?3 SGK
Tam giác ABC có BC cố định , đờng cao
AH ứng với cạnh BC luôn bằng 2 cm hay
điểm A luôn cách BC một khoảng bằng 2
cm
? Vậy theo tính chất của các điểm cách
đều một đờng thẳng cho trớc thì đỉnh A
của tam giác ABC nằm ở đâu ?
Gv chốt lại:…
?từ định nghĩa khoảng cỏch giữa hai dt
song song và tớnh chất cỏc điểm cachđều
Theo tiên đề Ơclit thì a ≡ AMHay M ∈ a
Chứng minh tơng tự ta có :M’ ∈ a’
Hs đọc tớnh chất
?3HS: Tam giác ABC có BC cố định , đờng cao ứng với cạnh BC luôn bằng 2 cm nên theo tính chất của các điểm cách đều một
đờng thẳng cho trớc thì đỉnh A của tam giác ABC nằm trên hai đờng thẳng song song với BC và cách BC một khoảng bằng
Trang 30I Mục tiêu :
* Kiến thức: Qua giờ luyện tập, HS đợc củng cố các khái niệm khoảng cách từ một
điểm đến đờng thẳng, khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song, đợc ôn lại các bài toán cơ bản về tập hợp điểm
HS :thớc thẳng chia khoảng, compa, eke
Các hoạt động dạy học III :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1): ? Nêu tính chất của các điểm
cách đều một đờng thẳng cho trớc
Ox thì C chạy trên đờng thẳng nào
- Gv gợi ý cách chứng minh ⇒ Gọi
HS lên bảng trình bày lại bài giải
Bài 70Gọi Hs đọc đề bài 70 HS thảo luận
vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận của bài
`
Hs trỡnh bày
Chứng minh:
C 1 : Hạ CH ⊥ OB (H ∈ OB) …⇒ CH là đờngtrung bình của ∆BOA , nên CH =
2
1
OA =1cm
Vậy B chạy trên Ox thì C chạy trên tia Km //
AB hay CO = AC Vậy C thuộc
đờng trung trực của đoạn OA
Bài 71
HS đọc đề bài 71, lên bảng vẽ hình và ghigiả thiết, kết luận
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 30
y
x
m K
DA
BA
EA
OA
HA
IA
KA
Trang 31hàng ta làm nh thế nào
⇑
? C/m: O là trung điểm của AM
Có:O là trung điểm của ED,
GV hớng dẫn hs thực hiện
HS trả lời câu hỏi hd
HS thực hành c/m :a/ Theo gt ta có :EMDA là hcn, O là trung điểm của ED
⇒ O là trung điểm của AM ⇒ A, O, M thẳng hàng
b/ Kẻ AH ⊥ BC (H ∈ BC) ⇒ ∆AHM vuôngtại H có : OH = 1AM OA =
2 ⇒ O nằm trên ờng trung trực của AH
- HS chỉ ra O chạy trên đoạn thẳng KI là đ-ờng trung bình của tam giác ABC
- Biết vẽ một hình thoi, biết cách chứng minh một tứ giác là hình thoi
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, chứng minh và
trong các bài toán thực tế
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Thước thẳng,
HS : Các dụng cụ học tập
C - Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra
?Nờu định nghĩa,tớnh chất ,dấu hiệu nhận
biết hỡnh bỡnh hành?
Hs trả lời :
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 31
Trang 32Gv chốt lại và cho điểm:…
Hoạt động 2 : Định nghĩa
Các em quan sát hình 100 :
? Tứ giác ABCD trờn hỡnh 100 có gì đặc
biệt?
Một tứ giác có tính chất nh vậy gọi là hình
thoi Vậy em nào có thể định nghĩa hình
- Hai đờng chéo vuông góc với nhau
- Hai đờng chéo là các đờng phân giác của
các góc của hình thoi
Em nào có thể chứng minh đợc định lí này
?
* Đờng trung tuyến ứng với cạnh đáy của
tam giác cân có tính chất gì ?
Tam giác ABC là tam giác gì ?
Định nghĩa :Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
ABCD là hình bình hành vì có các cạnh
đối bằng nhau :
AB = BC = CD = DA
Hs trả lời:
a) Theo tính chất của hình bình hành, hai
đờng chéo của hình thoi cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờngb) Hai đờng chéo AC và BD có thêm các tính chất :
AC ⊥ BD
AC là đờng phân giác của góc A
CA là đờng phân giác của góc C
BD là đờng phân giác của góc B
DB là đờng phân giác của góc D
∆ABC cân tại B có BO là đờng trung tuyếnnên BO cũng là đờng cao và đờng phân giác
Vậy BD ⊥AC và BD là đờng phân giác củagóc B
Chứng minh tơng tự ta có :
AC là đờng phân giác của góc A
CA là đờng phân giác của góc C
DB là đờng phân giác của góc D
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 32
D
C B
A
Trang 33A B
C D
E H
G
F
* Hoạt động 4 :Dấu hiệu nhận biết :
?Tứ giỏc cú điều kiện gỡ là hỡnh thoi?
Học thuộc lí thuyết ở vở ghi và sgk Làm
cỏc bài tõp sau:
Qua bài này,giỳp học sinh :
- Hệ thống hoá kiến thức lí thuyết về hình thoi
- Biết áp dụng các định nghĩa, định lí để chứng minh các đờng thẳng song song ,các
đoạn thẳng bằng nhau, các đờng thẳng vuông góc
- Rèn luyện kĩ năng ứng dụng lí thuyết để giả bài tập , và áp dụng vào thực tế
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Thớc thẳng
HS : Cỏc dụng cụ học tập
C - Tiến trình dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Nêu định nghĩa , tính chất và dấu
hiệu nhận biết hình thoi?
và EA = EB = GC = GDsuy ra ∆HAE = ∆HDG = ∆FBE =∆FCG
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 33
Trang 34B A
? Để chứng minh giao điểm hai đờng chéo
của hình thoi là tâm đối xứng của hình
thoi ta phải chứng minh nh thế nào?
? chứng minh hai đờng chéo của hình thoi
và NP // BD, MN // AC
⇒ MN ⊥ BD
⇒ MNPQ là hình chữ nhậtHS: Gọi O là giao điểm của hai đờng chéo thì ta phải chứng minh O là trung điểm của hai đờng chéo
HS: Ta phải chứng minh các đỉnh của hình thoi đều đối xứng qua các đờng chéo đó
HS: Trả lời
Hs thực hiện:…
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 34
Trang 35
Ngày soạn : 19/ 11 / 2016
Tiết 21: Hình vuông
I - Mục tiêu :
Qua bài này, học sinh cần
- Hiểu định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật
và hình thoi
- Biết vẽ một hình vuông , biết chứng minh một tứ giác là hình vuông
- Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh, tính toán và trong các bài toán thực tế
II - Chuẩn b ị :
GV :
HS : cỏc dụng cụ học tập
III - Tiến trình dạy học :
* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
? Tứ giát ABCD có gì đặc biệt ?
Một tứ giác có các tính chất nh vậy
ngời ta gọi là hình vuôngVậy em nào
? Vì sao hình vuông có tất cả các tính
chất của hình chữ nhật và hình thoi ?
Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi vì hình vuông cũng là một hình chữ nhật, cũng là một hình thoi
-tc về cạnh:
-tcvề gúc-tcvề đường chộo
?1:
Hai đờng chéo của hình vuông :
- cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng :
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 35
B A
Trang 36?làm bài tập 79 sgk?
* Hoạt động 4 :Dấu hiệu nhận biết :
( SGK 107 )
Hai em đọc đấu hiệu nhận biết ?
Có tứ giác nào vừa là hình chữ nhật,
Các tứ giác là hình vuông :
- ở hình 105a ( hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau )
- ở hình 105c ( hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc)
- Hệ thống hoá kiến thức lí thuyết về hình vuông
- Biết áp dụng các định nghĩa, định lí để chứng minh các đờng thẳng song song ,các
đoạn thẳng bằng nhau, các đờng thẳng vuông góc
- Rèn luyện kỉ năng ứng dụng lí thuyết để giả bài tập , và áp dụng vào thực tế
II - Chuẩn bị:
GV: Giáo án , thớc thẳng ,
HS : Học thuộc lí thuyết , làm các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc,cỏc dụng cụ học tập
III - Tiến trình dạy học:
* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
?Phát biểu đn, tính chất của hình
vuông ?
Dấu hiệu nhận biết hình vuông ?
BT 83 /Tr 109Các câu a) và d) saiCác câu b), c), e) đúng
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 36
Trang 37?Làm bài tập 83/Tr 109
* Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài tập 84 / Tr109
Gv nờu đề:
?Tứ giác AEDF là hình gì ? vì sao ?
?AD là đờng gì của hình bình hành
b) Nếu D là giao điểm của tia phân giác góc
A với cạnh BC thì AEDF là hình thoiVì hình bình hành có một đờng chéo là đờng phân giác của một góc là hình thoi
c)Nếu∆ABC vuông tại A thì AEDF là hình chữ nhật Nếu∆ABC vuông tại A và D là giao
điểm của tia phân giác góc A với cạnh BC thì AEDF là hình vuông
Hs đọc đề:
Giải
a) Tứ giác ADFE là hình vuông vì :
Tứ giác ADFE có AE // DF , AE = DF nên là hình bình hành
Hình bình hành ADFE có góc A = 900 nên là hình chữ nhật, lại có AE = AD nên là hình vuông
b) Tứ giác EMFN là hình vuông vì :
Tứ giác EMFN có EB // DF , EB = DF nên là hình bình hành, do đó DE // BF Tơng tự
AF // EC Suy ra EMFN là hình bình hànhADFE là hình vuông ( câu a )
⇒ ME = MF, ME ⊥ MFHình bình hành EMFN có góc M = 900 nên
là hình chữ nhật , lại có ME = MF nên là hình vuông
C
NM
t84/Tr10
9 Gi
ảiF
Trang 38I– Mục tiêu:
- Hệ thống hoá kiến thức về các kiến thức đã học trong chơng ( địng nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết )
- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, c/minh, nhận biết
hình, tìm đ/k của hình
- Thấy đợc quan hệ giữa các tứ giác đã học, góp phần rèn luyện t duy biện chứng cho hsII– Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập Bản đồ t duy ôn tập về các dạng tứ giác các dạng tứ giác
- HS: Cỏc dụng cụ học tập Ôn tập lý thuyết theo các câu hỏi ôn tập sgk,
III – Tiến trình dạy – học:
GV: Kiểm tra trong quá trình ôn tập )
* Hoạt động 1 : Phát biểu đ/n tứ giác
? Tổng các góc trong 1 tứ giác ?
* Hoạt động 2 : Hệ thống các loại tứ giác
+ Dựa trên sơ đồ phân loại tứ giác(bảng
+ Yêu cầu hs đứng tại chỗ trả lời :
? Phát biểu các tính chất của hình thang
+ Dựa trên sơ đồ trên bảng nêu các dấu
hiệu nhận biết hình thang cân, hình bình
hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
? Hs nêu đ/n và tính chất đờng trung bình
của t/ giác và của hình thang
- Hình thang , hình thang cân
- Hình chữ nhật, hình bình hành
- Hình thoi , hình vuông+ Dựa trên sơ đồ hs nêu các tính chất của :
- Hình thang cân, hình chữ nhật
- Hình bình hành, hình thoi
- Hình vuông+ Dựa trên sơ đồ hs nêu dấu hiệu nhận biếtcủa : - Hình thang cân , hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
+ Tơng tự hs lần lợt trả lời từng câu hỏi của GV
Gv: Hà Văn Vơng THCS Nhân Sơn 38
Trang 39- Đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền thì
nh thế nào ? Định lý đảo phát biểu nh
thế nào ?
? phát biểu đ/n 2 điểm đối xứng qua đờng
thẳng, trục đối xứng của 1 hình
? Nêu tên những hình có trục đối
xứng ? ? ? Đó là những đờng nào ?
? Tơng tự tâm đối xứng ?
* Hoạt động 3 : Luyện tập
Chữa bài tập 88 sgk
GV kiểm tra bài tập hs giải ở nhà
Lu ý hs vận dụng dấu hiệu nhận biết hợp
Để c/m E đối xứng với M qua AB ta
c/minh ntn ?( AB là đờng trung trực EM )
Cho hs c/m câu a MA = MB = 1/2 BC
?hóy chứng minh?
Gv chốt lại:…
* Hoạt động 5: HD học ở nhà
- Kiến thức ôn tập: Các câu hỏi SGK
- Bài tập về nhà: Xem lại các bài đã giải,
Làm cỏc bài tập cũn lại ở sgk và sbt
Gọi 1 hs vẽ hình ở bảng lớpCả lớp tập trung theo dõi và chữa sai(nếu
có )
Sau khi h/d, GV cho 3 hs trình b yà
3 Hs lên bảng trình bày, cả lớp làm vào nháp
A
D
C
B
Trang 40HS : thớc, com pa
III- các hoạt động dạy trên lớp
Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ
?1: Nêu các loại tứ giác đặc biệt đã
học?nờu dấu hiệu nhận biết hỡnh thoi?
? HS nờu hướng chứng minh cõu a?
GV: E đối xứng với M qua AB
DM là đường trung binh của ∆ABC
? HS lờn bảng trinh bày cõu a?
? Dự đoỏn tứ giỏc AEMC là hinh gi?
? Nờu hướng chứng minh AEMC là
? Dự đoỏn AEBM là hinh gi?
? HS nờu hướng chứng minh AEBM là
GT BM = MC, DA = DB
E đx M qua d E M
BC = 4 cm a/ E đx M qua AB
KL b/ AEMC, AEBM
là hình gì? Vì sao? A C c/ Chu vi AEBM = ?
d/ tìm điều kiện của ∆ABC để AEBM
- Từ (3), (4) ⇒ AEMC l hà inh binh h nh.à
* Xet tứ giac AEBM: