GÓC I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Thước thẳng, mô hình góc II.. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu hs hoạt động nhóm nội dung 1a Yêu cầu hs hoạt đ
Trang 1Tuần 20,21 Ngày soạn 06/1 Ngày dạy 14,21/01/2017
Chương II: NỬA MẶT PHẲNG GÓC ĐƯỜNG TRÒN TAM GIÁC
Tiết 15,16 NỬA MẶT PHẲNG GÓC
I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Thước thẳng, mô hình góc
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu hs hoạt động
nhóm nội dung 1a)
Yêu cầu hs hoạt động cá
nhân nội dung 1b)
GV chốt lại nội dung 1b)
Yêu cầu hs hoạt động cặp
đôi nội dung 1c)
Gv Yêu cầu hs hoạt động
nhóm nội dung 2a)
Yêu cầu hs hoạt động cá
nhân nội dung 2b)
Gv treo hình 20 lên bảng
hỏi lại hs nội dung 2b)
A&B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
1a) Trang giấy, mặt bảng … là hình ảnh của mặt phẳng Gấp tờ bìa mỏng, tờ giấy theo một đường thẳng ta có hình ảnh hai nửa mặt phẳng
1b) hs đọc sách giáo khoa/95
Ta gọi nửa mặt phẳng (I) có bờ a chứa các điểm M, N còn nửa mặt phẳng (II) bờ a chứa điểm P
Điểm M, N cùng phía với đường thẳng a Điểm M, P khác phía với a
1c) Hs hoạt động cặp đôi nội dung 1c) 2a)
Hình được tạo bởi hai thân compa hoặt hai kim của đồng hồ
… là hình ảnh một góc
2b)/96sgk
Hs đọc nội dung sgk/96
- góc xOy gọi là góc yOx hoặt góc O, kí hiệu là:
xOy; yOx;O
- Điểm O là đỉnh của góc, Ox, Oy là hai cạnh của góc
Trang 2Yêu cầu hs hoạt động cặp
đôi nội dung 2c)
Yêu cầu hs hoạt động
nhóm nội dung 3a)
Hoạt động cá nhân nội
dung 3b)
Yêu cầu hs hoạt động cặp
đôi nội dung 3c)
- lấy M thuộc Ox, N thuộc Oy thì góc xOy còn được gọi là góc MON
- Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
HS hoạt động cặp đôi và ghi nội dung 2c vào vở
Hs đọc nội dung sgk/97
H24b: Tia Oz có nằm giữa 2 tia Ox và Oy vì tia Oz cắt đoạn thẳng MN tại điểm O nằm giữa M và N
H24c: Tia Oz không nằm giữa 2 tia Ox và Oy vì tia Oz
không cắt đoạn thẳng MN
Gv yêu cầu hs hoạt động cặp đôi nội dung bài 1,2,3 Gv đi kiểm tra và hướng dẫn hs nếu cần C Hoạt động luyện tập Bài 1. - góc xOy đỉnh của góc, 2 cạnh của góc - S, SR và ST - 2 cạnh là 2 tia
Bài 2. Hình Tên góc (viết thông thường) Tên đỉnh Tên cạnh Tên góc (viết kí hiệu) 25a) Góc yCx hoặc góc xCy or góc C C Cx, Cy y Cˆx or x Cˆy or Cˆ 25b) Góc M, góc N, góc P N, PM, MN, MPNM, NP PM, PN P N Mˆ, ˆ, ˆ 25c) Góc P, góc S P, S Px, PySy, Sz P ˆˆ.S GV hướng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung D&E D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng 2 Hình bên có 3 góc: Góc BAC, góc DAC, góc BAD III Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 3
-Tuần Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 17 , 18 SỐ ĐO GÓC KHI NÀO THÌ xOy yOz xOz ˆ + ˆ = ˆ
I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Thước thẳng, thước đo góc, compa
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gv yêu cầu hs hoạt động
nhóm nội dung 1a)
Yêu cầu hs hoạt động cá
nhân 1b)
Yêu cầu hs hoạt động cặp
đôi nội dung 1c)
Gv hướng dẫn học sinh
hoạt động 1d) e)
Yêu cầu hs hoạt động
nhóm nội dung 2a)
Yêu cầu hs hoạt động cá
nhân 2b)
Gv hoạt động nhóm 2c
ghi vào bảng nhóm và báo
cáo kết quả trên bảng
Gv đi quan sát hs và
hướng dẫn nếu cần
Yêu cầu hs hoạt động cá
nhân 3a
GV yêu cầu hs hoạt động
cặp đôi vào vở
A&B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
1a Đặt thước đo góc, đọc số đo theo vòng trong hay vòng ngoài(tính từ 00)
Hs đọc 1b sgk/101 1c xÔy = zÔt = 600, xÔz = yÔt = 900
1d) Hs đọc nội dung sách giáo khoa 1e) Góc vuông:1; 5 ; Góc nhọn: 3; 6 Góc tù: 4 ; Góc bẹt: 2
2a) 2b)
2c) +) Có uÔv + vÔt = 400 + 700 = 1100 = uÔt Hay uÔv + vÔt = uÔt
Do đó: tia Ov nằm giữa 2 tia Ou và Ot +) uÔv + vÔt = 1100 ≠ 1800
Nên uÔv và vÔt không phải là 2 góc bù nhau
3a) Hs đọc sgk/104 3b) +) Các cặp góc kề nhau: MÂP và PÂQ, PÂQ và QÂN, MÂQ và QÂN, MÂP và PÂN
+) QÂP = 890
+) Các cặp góc kề bù: MÂQ và QÂN, MÂP và PÂN +) Không có cặp góc nào kề phụ nhau Yêu cầu hs hoạt động cặp
đôi bài 1,2,3
Đi kiểm tra học sinh làm
bài
C Hoạt động luyện tập
1
a)Sai Vì có thể là góc tù b) Sai Vì có thể là góc bẹt c) Sai Vì có thể là góc vuông d)Đúng
e)Đúng f) Sai Vì chưa chắc tia Oy nằm giữa g)Đúng vì xÔy + yÔz = xÔz
2
+) Theo bài: mÔn và u ˆ phụ nhau T v
Trang 4C.2/98 Ta có: mÔn + u ˆ = 90 T v 0
u ˆ = 90 T v 0 – mÔn = 600 +)AÔB và BÔC kề bù: AÔB + BÔC = 1800 BÔC = 1800 – AÔB = 1350 GV hướng dẫn học sinh thực hiện D Hoạt động vận dụng 3h: 900 4h: : 1200 6h: : 1800 12h: : 00 Hướng dẫn học về nhà tìm hiểu E Hoạt động tìm tòi mở rộng a) yÔz = 550 b) nÔp = 1350 III Rút kinh nghiệm giờ dạy ………
……… ……….
………
……… ……….
………
……… ……….
………
………
m n
O
u
v
T
B O
O
n O
z