1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tron bo giao an hinh hoc 10 (Ban co ban).Rat hay

112 508 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán Hình Học 10 (Ban Cơ Bản).Rat Hay
Trường học Trường THPT Bán Công Lục Ngạn
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Sách giáo khoa
Thành phố Lục Ngạn
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 4,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:  Giaựo vieõn: Sgk.giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù,thửụực  Hoùc sinh: xem bài trước, thớc kẻ .… III.Phửụng phaựp daùy hoùc: Gợi mở vấn đáp;nêu v

Trang 1

- Hs biết dựng một véc tơ khi biết điểm đầu và điểm cuối

-Hs biết xác định giá của một véc tơ

-Hs biết xác định hớng của các véc tơ, biết xác định các cặp véc tơ cùng phơng, cùng hớng

3.T duy, thái độ: biết t duy linh hoạt trong việc hình thành khaí niệm mới ;rèn luyện tính cẩn thận,

tích cực hoạt động của học sinh

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giaựo vieõn: Sgk.giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù,thửụực

Hoùc sinh: xem bài trước, thớc kẻ

III.Phửụng phaựp daùy hoùc:

Gợi mở vấn đáp;nêu vấn đề;diễn giải;xen các hoạt động nhóm

IV.Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Baứi mụựi:

T

G

Quan saựt hỡnh 1.1 hỡnh dung hửụựng

chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt

Hoùc sinh traỷ lụứi

Vectụ laứ ủoaùn thaỳng coự hửụựng

*hs ghi nhận kiến thức mới

Hoùc sinh traỷ lụứi

I Khaựi nieọm: vectụ:

Hẹ1: Hỡnh thaứnh khaựi nieọmvectụ

Cho hoùc sinh quan saựt H1.1Vaọy neỏu ủaởt ủieồm ủaàu laứ A , cuoỏi laứ B thỡ ủoaùn

AB coự hửụựng A B Caựch choùn nhử vaọy cho ta moọt vectụ AB

H1: theỏ naứo laứ moọt vectụ ?

* chớnh xaực cho hoùc sinh ghi

ẹN:vectụ laứ moọt ủoaùn thaỳng coự hửụựng KH: AB

(A ủieồm ủaàu, B ủieồm cuoỏi)Hay a,b,…,x,y

,…

*:veừ moọt vectụ ta veừ ủoaùn thaỳng cho daỏu muừi

teõn vaứo moọt ủaàu muựt, ủaởt teõn laứ AB :A (ủaàu), B(cuoỏi)

BA

a

Trang 2

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

Nhaỏn maùnh: veừ hai vectụ qua A,B

H3: Cho hai điểm A,B phân biệt.Có nhận xét gì về

đoạn thẳng AB và BA; véc tơ  AB BA;

*hs ghi nhận khái niệm

Hoùc sinh quan saựt hỡnh veừ vaứ traỷ lụứi

*ABvaứCD cuứng giaự

vaứPQ giaự caột nhau

*Hai vectụ coự giaự song song hoaởc truứng

nhau thỡcuứng phửụng

* ABvaứCD cuứng hửụựng

PQ

vaứ RS ngửụùc hửụựng

*Hs ghi nhận kiến thức

A,B,C thaỳng haứng thỡ

AB vaứ AC cuứng phửụng vaứ ngửụùc laùi

Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm roài ủaùi dieọn

nhoựm trỡnh baứy giaỷi thớch

khái niệm giá của véc tơ: Đờng thẳng đi qua

điểm đầu và điểm cuối của một véc tơ đợc gọi là giá của véc tơ đó

H1: xeựt vũ trớ tửụng ủoỏi caực giaự cuỷa vectụ ABvaứ

CD ; PQ vaứRS ;EFvaứPQ

Noựi: ABvaứCD cuứng phửụng

PQ vaứ RS cuứng phửụng

H2:vaọy theỏ naứo laứ 2 vectụ cuứng phửụng?

ẹN :hai vectụ ủửụùc goùi laứ cuứng phửụng neỏu giaự

cuỷa chuựng song song hoaởc truứng nhau

H3:xaực ủũnh hửụựng cuỷa caởp vectụ ABvaứCD ;PQ

vaứ RS

Nhaỏn maùnh: hai vectụ cuứng phửụng thỡ mụựi xeựt

ủeỏn cuứng hửụựng hay ngửụùc hửụựngHai vectụ cuứng phửụng thỡ coự theồ cuứng hửụựng hoaởc ngửụùc hửụựng

H1:cho 3 ủieồm A,B,C phaõn bieọt

thaỳng haứng thỡ AB,AC coự goùi laứ cuứng phửụng khoõng? Ngửụùc laùi A,B,C khoõng thaỳng haứng thỡ sao?

Cho hoùc sinh ruựt ra nhaọn xeựtH2: neỏu A,B,C thaỳng haứng thỡ AB vaứ BC cuứng hửụựng(ủ hay s)?

Cho hoùc sinh thaỷo luaõn nhoựm

GV giaỷi thớch theõm Nhaọn xeựt:ba ủieồm A,B,C phaõn bieọt thaỳng haứng

 AB vaứ AC cuứng phửụng

Vớ duù:

Cho ủieồm O vaứ 2 vectụ a  0

Trang 3

TL: khi A nằm trên đường thẳng song

song hoặc trùng với giá vectơ a

học sinh ghi vào vở

TL:khi A nằm trên nửa đường thẳng d

sao cho OA ngược hướng với vectơ a

Học sinh ghi vào vở

GIẢI

a/ Điểm A nằm trên đường

thẳng d qua O và có giá song song

hoặc trùng với giá của vectơ a

b/ Điểm A nằm trên nửa đường thẳng d

sao cho OA ngược hướng với vectơ a

Tìm điểm A sao cho :

OA cùng phương với vectơ a

OA ngược hướng với vectơ a

H1:: khi nào thì vectơ OA cùng phương với vectơ a ?

*vậy điểm A nằm trên đường

thẳng d qua O và có giá song song hoặc trùng với giá của vectơ a

H2: khi nào thì OA ngược hướng với vectơ a ?

*vậy điểm A nằm trên nửa đường thẳng d sao

cho OA ngược hướng với vectơ a

Trang 4

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

Chửụng I: VECTễ

Đ2 : CAÙC ẹềNH NGHểA.BAI TAP

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức:

-Học sinh hiểu đợc khái niệm hai véc tơ bằng nhau, véc tơ -không

-Biết đợc tính chất của véc tơ-không

2 Kĩ năng :

-Hs biết chứng minh hai véc tơ bằng nhau

-Khi cho trớc điểm A và véc tơ a, dựng đợc điểm B sao cho AB a

 

3.T duy, thái độ: biết t duy linh hoạt trong việc hình thành khaí niệm mới ;rèn luyện tính cẩn thận,

tích cực hoạt động của học sinh

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giaựo vieõn: Sgk.giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù,thửụực

Hoùc sinh: xem bài trước, thớc kẻ

III.Phửụng phaựp daùy hoùc:

Gợi mở vấn đáp;nêu vấn đề;diễn giải;xen các hoạt động nhóm

IV.Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Kieồm tra baứi cuỷ:

Caõu hoỷi: Theỏ naứo laứ hai vectụ cuứng phửụng ? cho 4 ủieồm A,B,C,D coự taỏt caỷ bao

nhieõu vectụ coự ủieồm ủaàu vaứ cuoỏi laứ caực ủieồm ủoự?keồ ra

c âu hỏi : Cho hình bình hành ABCD.Hãy chỉ ra 3 cặp véc tơ cùng phơng, 3 cặp véc tơ

cùng hớng,3 cặp véc tơ cùng hớng

3/ Baứi mụựi:

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Hoùc sinh traỷ lụứi Hs tiếp nhận định nghĩa

Hoùc sinh traỷ lụứi

III Hai vectụ baống nhau:

H1: hai ủoaùn thaỳng baống nhau khi naứo?

ẹN:hai vectụ a vaứb ủửục goùi laứ baống nhau neỏu

a vaứb cuứng hửụựng vaứ cuứng ủoọ daứi

Chuự y ự: vụựi a vaứ ủieồm o cho trửụực toàn taùi duy nhaỏt

1 ủieồm A sao choOA =a

ví dụ 1: Gọi O l tâm hình lục giác đều ABCDEF.à tâm hình lục giác đều ABCDEF.Hãy chỉ ra các vec tơ bằng vec tơ OA

H1: các véc tơ cùng hớng với véc tơ OA

Trang 5

H2:chØ ra c¸c vÐc t¬ b»ng vÐc t¬ OA

vÝ dơ 2: Cho h×nh b×nh hµnh ABCD t©m O.H·y chØ

ra c¸c cỈp vÐc t¬ b»ng nhau

Học sinh trả lời

Có độ dài bằng 0

*Hs suy nghÜ tr¶ lêi:

*Hs ghi nhËn kiÕn thøuc míi

*Vectơ o có phương hướng tuỳ ý

*Hs ghi nhËn quy uíc, kiÕn thøc

III Vectơ không:

H1:: cho 1 vectơ có điểm đầu và cuối trùng nhau

thì có độ dài bao nhiêu?

* AA gọi là vectơ khôngH2:§Þnh nghÜa vÐc t¬ kh«ng?

ĐN: là vectơ có điểm đầu và cuối trùng nhau KH: o

H3:xđ giá vectơ không từ đó rút ra kl gì về

phương ,hướng vectơ không

GV nhấn mạnh cho học sinh ghi

QU

:+ mọi vectơ không đều bằng nhau.

+vectơ không cùng phương cùng hướng với mọi vectơ

Học sinh vẽ vào vở

* khi chúng cùng hướng , cùng độ dài

cần có DE = AF và

DE AF , cùng hướng

* dựa vào đường trung bình tam giác

Học sinh lên thực hiện

Giải

Ta có DE là đường TB

của tam giác ABC

cần có đk gì?

H2: Dựa vào đâu ta có DE = AF ?

GV gọi 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải

Gv nhận xét sữa sai

Học sinh thực hiện bài tập 1)

Gv nhận xét sữa sai và cho điểm

Học sinh thực hiện bài tập 2 HĐ2: bài tập 2

Yêu cầu học sinh sữa nhanh bài tập 2Cùng phương, cùng hướng….Ngược hướngTrả lời: gt: AB CD

Trang 6

Trêng THPT B¸n C«ng Lơc Ng¹n Tổ: Toán

* Có 1 cặp cạnh đối song song và bằng

Học sinh thực hiện bài tập 3)

Vậy tứ giác ABCD là hình bình hành

H2:Để chứng minh tứ giác là hình bình hành ta chứng minh điều gì?

H3:Khi cho AB CD

 

là cho ta biết điều gì?H4:Vậy từ đó có kl ABCD là hình bình hành được chưa?

Yêu cầu: 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải

Học sinh thực hiện bài tập 4

a Cùng phương với OA là  AO OD DO, , ,

AD DA BC CB EF FE

     

b Bằng AB là ED

4)Học sinh vẽ hình lục giác đều

1 học sinh thực hiện câu a)

1 học sinh thực hiện câu b)

Gv nhận xét sữa sai và cho điểm

Học sinh chép bài tập về nhà làm Cho bài tập bổ sung

BT:Cho tứ giác ABCD, M, N, P, Q lần lượt là

trung điểm của AB, BC, CD, DA

-Xác định vectơ cần biết độ dài và hướng

-Chứng minh 2 vectơ bằng nhau thì c/m cùng độ dài và cùng hướng

- Làm bài tập

- Xem tiếp bài “tổng và hiệu”

Chương I: VECTƠ

Trang 7

Đ3 : TOÅNG VAỉ HIEÄU CUÛA HAI VECTễ (tiết 1)

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc khái niệm tổng của hai véc tơ

- Biết đợc tính chất của tổng các véc tơ;nắm đợc quy tắc hình bình hành

2 Kĩ năng :

-Hs biết cách dựng tổng của các véc tơ

- Hs biết vận dụng đợc quy tắc hình bình hành vào dựng tổng của các véc tơ

3.T duy, thái độ: biết t duy linh hoạt trong việc hình thành khaí niệm mới ;rèn luyện tính cẩn thận,

tích cực hoạt động của học sinh

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giaựo vieõn: Sgk.giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù,thửụực

Hoùc sinh: xem bài trước, thớc kẻ

III.Phửụng phaựp daùy hoùc:

Gợi mở vấn đáp;nêu vấn đề;diễn giải;xen các hoạt động nhóm

IV.Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Kieồm tra baứi cuỷ:

Caõu hoỷi: Hai vectụ baống nhau khi naứo?

Cho hỡnh vuoõng ABCD, coự taỏt caỷ bao nhieõu caởp vectụ baống nhau?

Cho ABC Dựng M,N sao cho              AM                            BC AN CB              ; 

3/ Baứi mụựi:

TG Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Hoùc sinh quan saựt hỡnh veừ 1.5

*Hs tiếp nhận định nghĩa

Hoùc sinh theo doừi

*Hs suy nghĩ trả lời

Hoùc sinh thửùc hieọn theo nhoựm

I Toồng cuỷa hai vectụ :

ẹũnh nghúa: Cho hai vectụ a vaứ b Laỏy moọt ủieồm A tuyứ yự veừ AB a BC b , 

Trang 8

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

Goùi 1 hoùc sinh leõn baỷng thửùc hieọn

II Quy taộc hỡnh bỡnh haứnh:

Cho hoùc sinh quan saựt hỡnh 1.7H1:Tỡm xem AC laứ toồng cuỷa nhửừng caởp vectụ naứo?

Noựi:              AC              AB AD              

laứ qui taộc hỡnh bỡnh haứnh.H2:Phát biểu quy tắc hình bình hành?

B C

A D

*Neỏu ABCD laứ hỡnh bỡnh haứnh thỡ

  

* Ch ú ý các véc tơ đều có chung điểm đầu là

một đỉnh của hình bình hành.Các điểm cuối là các đỉnh còn lại

H1:xác định BA BC

 

?H2:Cách tìm tổng của 2 véc tơ theo quy tắc hình bình hành?

* Tìm a b  theo quy tắc hình bình hành: Đa 2 véc tơ về chung gốc

*Hs thực hiện theo nhóm

*Hs tiếp nhận các tính chất

III Tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vectụ

GV veừ 3 vectụ a b c  , , leõn baỷng

Yeõu caàu : Hoùc sinh thửùc hieọn nhoựm theo phaõn

Trang 9

(a b ) c = a (b c ) 0

a   = 0 a 

4/ Cũng cố: Nắm cách vẽ vectơ tổng

Nắm được qui tắc hình bình hành

Xem tiếp bài: “Tổng Và Hiệu Của Hai Vectơ”

Hình 1.8

Trang 10

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc định nghĩa véc tơ đối;hiệu của hai véc tơ

- Học sinh nắm đợc quy tắc ba điểm

- Học sinh biết dấu hiệu nhận biết trung điểm của đoạn thẳng,trọng tâm của tam giác

2 Kĩ năng :

- Hs biết cách dựng hiệu của hai véc tơ

-Hs biết vận dụng đợc các công thc: quy tắc hình bình hành ,quy tắc ba điểm,tính chất trung

điểm của đoạn thẳng,tính chất trọng tâm của tam giác vào giải toán

3.T duy, thái độ: biết t duy linh hoạt trong việc hình thành khaí niệm mới ;rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giaựo vieõn: Sgk.giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù,thửụực

Hoùc sinh: xem bài trước, thớc kẻ

III.Phửụng phaựp daùy hoùc:

Gợi mở vấn đáp;nêu vấn đề;diễn giải;xen các hoạt động nhóm

IV.Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Kieồm tra baứi cuỷ:

Caõu hoỷi: Vụựi 3 ủieồm M, N, P veừ 3 vectụ trong ủoự coự 1 vectụ laứ toồng cuỷa 2 vectụ coứn laùi

Tỡm Q sao cho tửự giaực MNPQ laứ hỡnh bỡnh haứnh

* hai vectụ ủoỏi nhau laứ hai vectụ coự

cuứng ủoọ daứi vaứ ngửụùc hửụựng

*Hs trình bày ời giải

IV Hieọu cuỷa hai vectụ : 1.Vectụ ủoỏi:

GV veừ hỡnh bỡnh haứnh ABCD leõn baỷng

H1: Coự nhaọn xeựt gỡ veà ủoọ daứi và hớng của hai véc vaứ CD

ẹaởc bieọt:vectụ ủoỏi cuỷa vectụ 0laứ 0

H1:Hoùc sinh quan saựt hỡnh 1.9 tỡm caởp vectụ ủoỏi coự treõn hỡnh

Trang 11

ra điều gì?

Yêu cầu : 1 học sinh lên trình bày lời giải.

Nhấn mạnh: Vậy a  ( a) 0 

*Hs tiÕp nhËn kh¸i niƯm

*Hs suy nghÜ tr¶ lêi

Xem ví dụ 2 ở SGK

Học sinh thực hiện theo nhóm cách

giải theo quy tắc theo quy tắc ba

điểm

Một học sinh lên bảng trình bày

2 Định nghĩa hiệu hai vectơ :

Gv:Nªu kh¸i niƯm:

Cho a và b Hiệu hai vectơ a, b la ømột vectơ( )

a b ,KH: a b  Vậy a b a     ( b)

Phép toán trên gọi là phép trừ vectơ

H1:Vậy với 3 điểm A, B, C cho ta: ?

GV chính xác cho học sinh ghi

Với A, B, C bất kỳ Ta có:

Yêu cầu : Học sinh thực hiện VD2 (theo quy tắc ba

điểm) theo nhómGọi học sinh đại diện 1 nhóm trình bày

GV chính xác, sữa sai

Học sinh thực hiện theo nhóm câu a)

2 học sinh lên bảng trình bày V Aùp Dụng:Học sinh xem SGK

Kết luận:

a) I là trung điểm AB  IA IB  0

  b) G là trọng tâmABCGA GB GC   0

GV chính xác và cho học sinh rút ra kết luận

GV giải câu b) và giải thích cho học sinh hiểu

4/ Cũng cố: Nhắc lại các quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành.

Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm.Làm bài tập 1,2,3 ở SGK

Chương I: VECTƠ

Trang 12

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức :

-Hs hiểu và nắm đợc tổng của hai véc tơ;hiệu của hai véc tơ;véc tơ đối của một véc tơ

-Hs nắm vững các tính chất và các quy tắc 3 điểm,quy tắc hình bình hành

-Hs biết dấu hiệu nhận biết trung điểm của đoạn thẳng,trọng tâm của tam giác

2.Kĩ năng :

-Hs biết cách dựng tổng của các véc tơ; hiệu của các véc tơ

- Hs biết cách biểu diễn một véc tơ theo các véc tơ khác

- Hs biết vận dụng đợc các công thc: quy tắc hình bình hành ,quy tắc ba điểm,tính chất trung

điểm của đoạn thẳng,tính chất trọng tâm của tam giác vào giải toán

3.T duy, thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh.

Biết liên hệ kiến thức vào trong thực tế

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giaựo vieõn: Sgk.giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù,thửụực

Hoùc sinh: xem bài trước, thớc kẻ

III.Phửụng phaựp daùy hoùc: Gợi mở vấn đáp;nêu vấn đề;diễn giải;xen các hoạt động nhóm.

IV.Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Kieồm tra baứi cuỷ:

Caõu hoỷi: Cho 3 ủieồm baỏt kyứ M, N, Q

HS 1 Neõu quy taộc ba ủieồm vụựi 3 ủieồm treõn vaứ thửùc hieọn baứi taọp 3a?

HS 2 Neõu quy taộc trửứ vụựi 3 ủieồm treõn vaứthửùc hieọn baứi taọp 3b) 3/ Baứi mụựi:

Hoùc sinh veừ vectụ theo nhoựm

ẹaùi dieọn 2 nhoựm leõn trỡnh baứy

Goùi ủaùi dieọn 2 nhoựm leõn trỡnh baứy

GV nhaọn xeựt sửừa sai

1 hoùc sinh leõn baỷng tỡm

5) Bài 5

Gv gụùi yự caựch tỡm AB-BC

H1: ủửa veà quy taộc trửứ baống caựch tửứ ủieồm A

 

Yeõu caàu : hoùc sinh leõn baỷng thửùc hieọn veừ vaứ

tỡm ủoọ daứi cuỷa

Trang 13

6) Gv veừ hỡnh bỡnh haứnh leõn baỷng

Cho 4 hoùc sinh thửùc hieọn baứi taọp 6 baống caựch

aựp duùng caực quy taộc

Goùi tửứng hoùc sinh nhaọn xeựt

Gv cho ủieồm vaứ sửừa sai

Hoùc sinh traỷ lụứi

Suy ra a b o  

a vaứ b cuứng ủoọ daứi , ngửụùc hửụựng

vaọya vaứ b ủoỏi nhau

8)

H1: a b   0 suy ra ủieàu gỡ?

Khi naứo thỡ a b o  ?Tửứ ủoự keỏt luaọn gỡ veà hửụựng vaứ ủoọ daứi cuỷa a

H1:nhaộc laùi kieỏn thửựcvaọtlớ ủaừ hoùc, khi naứo

vaọt ủuựng yeõn ?H2:Gv veừ lửùcH3: khi naứo thỡ F12 F3  0

  

?H4:KL gỡ veà hửụựng vaứ ủoọ lụựn Cuỷa  F F3 , 12 ?

H5:hoùc sinh tỡm F 3

4/ Cuừng coỏ: Hoùc sinh naộm caựch tớnh vectụ toồng , hieọu

Naộm caựch xaực ủũnh hửụựng, ủoọ daứi cuỷa vectụ

Làm lại các bài tập đã chữa, làm các bài tập còn lại

một số câu hỏi trắc nghiệm.

Chọn phơng án đúng:

Câu 1: Cho 3 điểm A,B,C phân biệt Ta có:

Trang 14

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

   

bằnga) O

b) EA

c) AE

d) BE

Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đờng chéo

Đ6: TÍCH CUÛA VECTễ VễÙI MOÄT SOÁ (tiết 1)

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức :

- Hs hiểu và nắm đợc định nghĩa tích của véc tơ với một số và các tính chất của nó

Trang 15

-Hs biết điều kiện cần và đủ để hai véc tơ cùng phơng,ba điểm phân biệt thẳng hàng; tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.

2.Kĩ năng :

- Hs biết cách xác định véc tơ K a. khi cho trớc số K và véc tơ a

- Hs biết cách biểu diễn một véc tơ theo các véc tơ khác

-Hs diễn đạt đợc bằng véc tơ: Trung điểm của đoạn thẳng;trọng tâm của tam giác;ba điểm thẳng hàng và sử dụng các điều kiện đó để giải 1 số bài toán

3.T duy, thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh.

Biết liên hệ kiến thức vào trong thực tế

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giaựo vieõn: Sgk.giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù,thửụực

Hoùc sinh: xem bài trước, thớc kẻ

III.Phửụng phaựp daùy hoùc:

Gợi mở vấn đáp;nêu vấn đề;diễn giải;xen các hoạt động nhóm

IV.Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Kieồm tra baứi cuỷ:

Caõu hoỷi: Cho boỏn ủieồm A, B, C, D Chửựng minh:              AB CD AC BD                                            

laứ 1 vectụ cuứng hửụựng a coự ủoọ

daứi baống 2 laàn vectụ a

GV Nhaọn xeựt sửừa sai

Nhaỏn maùnh: a a  laứ 1 vectụ coự ủoọ daứi baống

2 a, cuứng hửụựng a.H3:hoùc sinh ruựt ra ủũnh nghúa tớch cuỷa a với k

* Quy ửụực: 0. 0

.0 0

a k

Trang 16

Trêng THPT B¸n C«ng Lơc Ng¹n Tổ: Toán

Học sinh xem hình 1.13 ở bảng phụ tìm:

Gọi học sinh đứng lên trả lời và giải thích

Học sinh nhớ lại tính chất phép nhân

số nguyên

:vectơ đối của a là a

Vectơ đối của kalà-ka

Vectơ đối của 3a 4b là 4b 3a

II Tính chất:

Với2 vectơ a vàb bất kì.Với mọi số h, k ta có:

k a b  k a k b (h k a h a k b )  ( ) ( )

h k a  h k a

1.a a

( 1).a a

H1: Vectơ đối của a là?

H2:Suy ra vectơ đối của ka và 3a 4b là?

Gọi học sinh trả lời

GV nhận xét sữa sai

* IA IB  0

  

* Học sinh thực hiện:

0 2

H1:Học sinh nhắc lại tính chất trung điểm của

đoạn thẳng ở bài trước

H2: Học sinh áp dụng quy tắc trừ với M bất kỳ.

GV chính xác cho học sinh ghi

a) Với M bất kỳ, I là trung điểm của đoạn thẳng

AB, thì: MA MB  2MI

h1:Học sinh nhắc lại tính chất trọng tâm G của

ABC

 và áp dụng quy tắc trừ đối với M bất kỳ

GV chính xác cho học sinh ghi

b) G là trọng tâm ABC thì:

Nhấn mạnh: Trong mỗi trường hợp của k thì a

b là 2 vectơ cùng phương

Trang 17

4/ Cuừng coỏ: Naộm ủũnh nghúa, tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn vectụ vụựi moọt soỏ

Naộm caực bieồu thửực vectụ cuỷa trung ủieồm ủoaùn thaỳng vaứ troùng taõm tam giaực Naộm ủieàu kieọn ủeồ hai vectụ cuứng phửụng

5/ Daởn doứ: Laứm baứi taọp 1,4,5 SGK.

Chửụng I: VECTễ

Đ7: TÍCH CUÛA VECTễ VễÙI MOÄT SOÁ (Tiết 2)

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức :

-Hs hiểu và nắm đợc định nghĩa tích của véc tơ với một số

-Hs biết điều kiện cần và đủ để hai véc tơ cùng phơng

-Hs biết đợc mọi véc tơ đều đợc phân tích qua hai véc tơ không cùng phơng

Trang 18

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

-Hs biết cách xác định véc tơ K a. khi cho trớc số K và véc tơ a

-Hs biết cách biểu diễn một véc tơ theo các véc tơ khác

-Hs biết cách biểu diễn một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phơng cho trớc

3.T duy, thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh.

Biết liên hệ kiến thức vào trong thực tế

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giaựo vieõn: Sgk.giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù,thửụực

Hoùc sinh: xem bài trước, thớc kẻ

III.Phửụng phaựp daùy hoùc:

Gợi mở vấn đáp;nêu vấn đề;diễn giải;xen các hoạt động nhóm

IV.Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Kieồm tra baứi cuỷ:

Caõu hoỷi: Cho hình bình hành ABCD,gọi M và N lần lợt là trung điểm của AB và

Hs thực hiện theo sự hớng dẫn của giáo viên

Mệnh đề: Cho hai vectụ a, b khoõng cuứng

phửụng Khi ủoự moùi vectụ x ủeàu phaõn tớch

ủửụùc moọt caựch duy nhaỏt theo a vaứ b, nghúa

laứ:  ! ,h k sao cho x h a k b  

* Hs suy nghĩ thực hiện bài toán

Hs thực hiện theo sự hớng dẫn của giáo viên

GV giụựi thieọu baứi toaựn veừ hỡnh 1.15 leõn baỷng

Baứi toaựn: Tam giác ABC với trọng tâm G.Gọi I là

trung điểm của AG và K trên cạnh AB sao cho AK=1/5AB

a) Phân tích    AI AK CI CK, , , theo a CA b CB , 

  b) CMR : C,I,K thẳng hàng

 A

B

K G

Trang 19

Yeõu caàu: Tửụng tửù thửùc hieọn caực vectụ coứn

laùi theo nhoựm

-Hs củng cố định nghĩa tích của véc tơ với một số

-Hs củng cố điều kiện cần và đủ để hai véc tơ cùng phơng

- Hs hiểu cách phân tích một véc tơ qua hai véc tơ không cùng phơng

2.Kĩ năng :

-Hs biết cách xác định véc tơ K a. khi cho trớc số K và véc tơ a

- Hs biết cách biểu diễn một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phơng cho trớc

-Hs vận dụng các quy tắc trung điểm, trọng tâm,điều kiện để hai véc tơ cùng

Trang 20

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

3.T duy, thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh.

Học sinh linh hoạt trong việc vận dụng giả thiết,tính chất hợp lí vào giải toán

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giaựo vieõn: Sgk.giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù,thửụực

Hoùc sinh: Học bài,làm bài trước, thớc kẻ

III.Phửụng phaựp daùy hoùc:

Gợi mở vấn đáp;nêu vấn đề;diễn giải;xen các hoạt động nhóm

IV.Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Kieồm tra baứi cuỷ:

Caõu hoỷi:Neõu tớnh chaỏt trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng?Trọng tâm của tam giác.Nêu

điều kiện để hai véc tơ cùng phơng?

Thửùc hieọn BT 5 trang 17

3/ Baứi mụựi:

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Hoùc sinh nhụự laùi baứi toaựn aựp duùng ủaừ hoùc ụỷ

* veừ hỡnh leõn baỷng

*ủeồ c/m bieồu thửực a,b ta aựp duùng t/c Tẹ cuỷa

ủoaùn thaỳng

Hai hs leõn thửùc hieọn

Hoùc sinh nhaọn xeựt

Goùi vaứi hoùc sinh khaực nhaọn xeựt

Gv cho ủieồm vaứ sửừa sai

* :A,B,K thaỳng haứng vỡ KA 23KB

(theo nhaọn xeựt)

* KA KB, ngửụùc hửụựng ,ta noựi k naốm giửừa

Trang 21

Gọi G là trọng tâm MPR

G’ là trọng tâm NQS

H1:theo t/c trọng tâm cho ta điều gì?

H2:theo t/c M là TĐ của AB

G là điểm bất kì cho ta điềugì?

Suy ra GM  ?

H3:học sinh thực hiện tương tự với N,P,Q,R,S

H4: học sinh tổng hợp lại để có biểu thức

*Gv cho hs tr×nh bµy l¹i:

Trang 22

Trêng THPT B¸n C«ng Lơc Ng¹n Tổ: Toán

Gọi G là trọng tâm MPR

G’ là trọng tâmNQS

Theo t/c trọng tâm cho ta

4/ Cũng cố: Nêu lại t/c trung điểm ,trọng tâm ,các quy tắc

Cách biểu diễn 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương

Nêu đk để 3®iĨm A,B,C thẳng hàng , để 2 vectơ cïng ph¬ng

Học bài 1,bai2, bài 3,làm bài tập còn lại,xem bài đã làm rồi

Mét sè c©u hái tr¾c nghiƯm

Trang 23

Đ9 :HEÄ TRUẽC TOẽA ẹOÄ (tiết 1)

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức :

- Hs hiểu khái niệm trục toạ độ,toạ độ của điểm trên trục.

-Hs hiểu khái niệm độ dài đại số của véc tơ trên trục

-Hs hiểu khái niệm hệ trục toạ độ,toạ độ của véc tơ đối với hệ trục toạ độ

Trang 24

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giaựo vieõn: Sgk.giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù,thửụực

Hoùc sinh: Xem bài trước, thớc kẻ

III.Phửụng phaựp daùy hoùc:

Gợi mở vấn đáp;nêu vấn đề;diễn giải;xen các hoạt động nhóm

IV.Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Kieồm tra baứi cuỷ

3/ Baứi mụựi:

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Hs ghi ủũnh nghúa vaứo vụỷ vaứ veừ truùc toùa

*Hs tiếp nhận khái niệm mới

Hoùc sinh traỷ lụứi:

I Truùc vaứ ủoọ daứi ủaùi soỏ treõn truùc:

1) Truùc toùa ủoọ: (truùc) laứ moọt ủửụứng thaỳng

treõn ủoự ủaừ xaực ủũnh một ủieồm O gọi là điểm goỏc vaứ 1 vectụ ủụn vũ e

KH: ( ; )o e

e

OH1: Laỏy M baỏt kyứ treõn truùc thỡ coự nhaọn xeựt

gỡ veà phửụng cuỷa OM e , ?

H2:Hs nhaộc laùi ủk ủeồ hai vectụ cuứng

phửụng ? suy ra vụựi hai vectụ OM vaứ e ?

*Gv hớng đến khái niệm toạ độ của điểm trêntrục

2) Toùa ủoọ ủieồm treõn truùc: Toùa ủoọ ủieồm M

treõn truùc ( ; )o e laứ k vụựi OM                             k e.

3) Toùa ủoọ, ủoọ daứi ủaùi soỏ vectụ treõn truùc:

H1:Tửụng tửù vụựi 2 điểm A và B treõn ( ; )o e

Cho 2 điểm A và B treõn ( ; )o eKhi đó có duy

nhất số a sao cho

đối với trục đã cho và KH: aAB

Hỏi: độ dài đại số có giá trị âm ,bằng O,dơng

hay không? Khi nào có?

H

ỏi :Độ dài đại số của véc tơ ABvà độ dài

đoạn thẳng AB khác nhau ở điểm nào?

Gv:Sử dụng hình vẽ.

Nhận xét:

Trang 25

Ví dụ 1 : Trên trục ( ; )o e cho các điểm A,B,C

nh hvẽ.Xác định toạ độ của các điểm A,B,C,O.Tìm độ dài đại số của các véc tơ:, ,

AB AC AO

  

Ví dụ 2: Cho trục ( ; )o e Hãy xác định các

điểm M có toạ độ -1;điểm N có toạ độ 3;điểm

P có toạ độ -3Nhận xét về vị trí của N và P

Heọ truùc Oxy laứ heọ goàm truùc ox vaứ truùc oy

vuoõng goực nhau

Hoùc sinh ghi ủũnh nghúa vaứo vụỷ

Hoùc sinh traỷ lụứi

II Heọ truùc toùa ủoọ :

Bài toán 1:

Yeõu caàu:xaực ủũnh quaõn xe vaứ quaõn maừ treõn

baứn cụứ naốm ụỷ doứng naứo, coọt naứo ?

1) ẹũnh nghúa : Heọ truùc toùa ủoọ ( , , )O i j  goàm 2 truùc ( ; )o i

vaứ ( ; )o j vuoõng goực vụựi nhau ẹieồm goỏc O

chung goùi laứ goỏc toùa ủoọ Truùc ( ; )o i goùi laứ

truùc hoaứnh, KH: ox Truùc ( ; )o j goùi laứ truùc tung, KH: oy Caực vectụ  ,i j goùi laứ các vectụủụn vũ trên Ox và Oy và i j  1 Heọ truùc( , , )O i j  coứn ủửụùc KH: Oxy

Hoùc sinh phaõn tớch a b , theo nhoựm

Hai hoùc sinh leõn baỷng trỡnh baứy

Hs ghi định nghĩa

2 Toùa ủoọ cuỷa vectụ :

y

y u j

O i x x

Ta noựi u coự toùa ủoọ laứ (x;y)ố

Số thứ nhất x laứ hoành độ,số thứ hai y gọi là tung độ của vectụ u và viết u ( ; )x y hoặc( ; )

Trang 26

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

Hoùc sinh traỷ lụứi:

Naộm caựch xaực ủũnh toùa ủoọ ủieồm treõn trục vaứ ủoọ daứi ủaùi soỏ của véc tơ trên trục

Nắm cách xác định toạ độ của véc tơ đối với hệ trục toạ độ

Laứm baứi taọp 1, 3 trang 26 SGK

Chửụng I: VECTễ

Đ10 :HEÄ TRUẽC TOẽA ẹOÄ (tiết 2)

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức :

-Hs hiểu khái niệm hệ trục toạ độ,toạ độ của véc tơ,toạ độ của điểm trên trục

-Hs nắm vững các công thức tìm toạ độ của tổng các véc tơ,hiệu các véc tơ,tích của véc tơ với một số

-Hs nắm vững công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam

-Hs biết tìm toạ độ cuấc tổng véc tơ,hiệu véc tơ,tích của véc tơ với một số

-Hs biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác

Hs có kĩ năng phân tích, tổng hợp,quan sát hình vẽ

3.T duy, thái độ:

- Học sinh linh hoạt trong việc vận dụng giả thiết,tính chất hợp lí vào giải toán

-rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giaựo vieõn: Sgk.giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù,thửụực

Trang 27

Hoùc sinh: Xem bài trước, thớc kẻ

III.Phửụng phaựp daùy hoùc:

Gợi mở vấn đáp;nêu vấn đề;diễn giải;xen các hoạt động nhóm

IV.Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Kieồm tra baứi cuỷ:

a)Làm bài 1/26

b)trong hệ trục toạ độ Oxy cho              AB               2.j               5.i

.Tìm toạ độ của véc tơ AB

? Biết véc tơ CD coự toùa ủoọ (0;1).Hãy bieồu dieón CD theo  ,i j ?

3/ Baứi mụựi:

T

G

Hẹ1: Giụựi thieọu toùa ủoọ ủieồm.

GV laỏy 1 ủieồm M baỏt kyứ treõn

heọ truùc toùa ủoọ

Yeõu caàu: Bieồu dieón vectụ

OM theo vectụ  ,i j

Hoỷi: Toùa ủoọ cuỷa OM ?

Noựi: Toùa ủoọ vectụ OM chớnh

laứ toùa ủoọ ủieồm M

Gv treo baỷng phuù hỡnh 1.26

Yeõu caàu: 1 nhoựm tỡm toùa ủoọ

Traỷ lụứi: Toùa ủoọ của

vectụ OM laứ (x;y)

Hs:

Ghi nhớ liên hệ

II Heọ truùc toùa ủoọ :

3 Toùa ủoọ moọt ủieồm :

B

ài toán 3:

4 ; 2A j 2 i 4

OA   

 3 ; 0B j 0 i 3

OB     

0 ; 2C j 2 i 0

Cho hai điểm A(xA;yA) vaứ B(xB;yB) Ta coự:

Trang 28

Trêng THPT B¸n C«ng Lơc Ng¹n Tổ: Toán

Yêu cầu: Hs thực hiện theo

nhóm tìm tọa độ các vectơ

2a

2a b 

2a b c   

Gọi 3 học sinh đại diện 3

nhóm lên trình bày

GV và hs nhận xét sữa sai

Hỏi: Lúc này vectơ c có tọa

độ theo h, k như thế nào ?

Vậy 2 tọa độ bằng nhau

tương đương với điều gì ?

Yêu cầu: học sinh giải hệ

phương trình tìm k, h

Hỏi: NÕu u u u v v v( ; ), ( ; ) 1 2  1 2 víi

0

v   cùng phương thì tọa độ

của nã cã mèi qhƯ thÕ nµo?

Học sinh thực hiện

Hs thực hiện theo 3 nhóm mỗi nhóm 1 bài

Hs : §¹i diƯn lµm

Hs cùng GV nhận xét sữa sai

Học sinh theo dõi

Học sinh thực hiện:

k h

VD1: Cho a   (1; 2) (3; 4), (5; 1)

HĐ4: Giới thiệu tọa độ trung

điểm và tọa độ trọng tâm

IV Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác : 1) Tọa độ trung điểm:

Trang 29

Cho ( ;( ; )A A), ( ;B B),

I I

I x y

Hoỷi: Vụựi I laứ trung ủieồm AB,

nhaộc laùi tớnh chaỏt trung ủieồm

vụựi O laứ ủieồm baỏt kỡ?

I I

GV cho hoùc sinh ghi

Yeõu caàu: Hoùc sinh neõu t/c

troùng taõm G cuỷa ABC vụựi O

baỏt kỡ

Yeõu caàu: Hs thửùc hieọn theo

nhoựm tỡm toùa ủoọ troùng taõm G

Goùi ủaùi dieọn nhoựm leõn trỡnh

1 hs leõn tớnh toùa ủoọ

troùng taõm ABC

GV vaứ hoùc sinh cuứng nhaọn

xeựt sửừa sai

Hoùc sinh traỷ lụứi

A B I

A B I

A B C G

A B C G

độ là:

2) Toùa ủoọ troùng taõm:

Cho tam giác ABC có:

I G

4/ Cuừng coỏ: Nắm vững các công thức toạ độcủa:véc tơ,điểm,tổng, hiệu các véc tơ,tích của

véc tơ với một số,trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

Laứm baứi taọp 3,4,5,6, 8 trang 27 SGK

3 3

A B C G

A B C G

A B I

A B I

Trang 30

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

-Hs nắm vững khái niệm hệ trục toạ độ,toạ độ của véc tơ,toạ độ của điểm trên trục

-Hs nắm vững các công thức tìm toạ độ của tổng các véc tơ,hiệu các véc tơ,tích của véc tơ với một số

-Hs nắm vững công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác

-Hs biết liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của véc tơ trong mặt phẳng

2.Kĩ năng :

-Hs biết biểu diễn các điểm và các véc tơ bằng các toạ độ trong hệ trục toạ độ đã cho.Ngợclại,xác định đợc điểm hay véc tơ khi biết toạ độ của chúng

-Hs biết tìm toạ độ cuả tổng véc tơ,hiệu véc tơ,tích của véc tơ với một số

-Hs biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác

Hs có kĩ năng phân tích, tổng hợp,quan sát hình vẽ

Hs thành thạo các bài tập về toạ độ véc tơ,trung điểm,trọng tâm trên hệ trục

3.T duy, thái độ:

- Học sinh linh hoạt trong việc vận dụng giả thiết,tính chất hợp lí vào giải toán

-rèn luyện tính cẩn thận,chính xác, tích cực hoạt động của học sinh

Trang 31

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giaựo vieõn: Sgk.giaựo aựn, phaỏn maứu, baỷng phuù,thửụực

Hoùc sinh: Làm bài trước, thớc kẻ

III.Phửụng phaựp daùy hoùc:

Gợi mở vấn đáp;nêu vấn đề;diễn giải;xen các hoạt động nhóm

IV.Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Kieồm tra baứi cuỷ::

Neõu coõng thửực tớnh toùa ủoọ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độtroùng taõm tam giaực.

á p dụng :Cho A(1;-1), B(2;-2), C(3;-3) Tỡm toùa ủoọ troùng taõm G cuỷa ABCvà trung

điểm I của đoạn thẳng AG

3/ Baứi mụựi:

*Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm 2 phuựt baứi 2

*ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

a, b, d ủuựng

e sai

Baứi 2:

Yeõu caàu: hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm, chổ ra ủaõu laứ

meọnh ủeà ủuựng, ủaõu laứ meọnh ủeà sai?

Goùi ủaùi dieọn tửứng nhoựm traỷ lụứi

GV nhaọn xeựt sửừa sai

Baứi 3: a(2;0) b(0; 3) 

c(3; 4)  (0,2; 3)d

Bài 4: a,b,c đúng

d sai

Sửỷa nhanh baứi taọp 3, 4

GV goùi tửứng hoùc sinh ủửựng leõn tỡm toùa ủoọ caực caõu a, b, c, d

Hãy xét tính đúng sai của các khẳng định ở bài 4?

*Hs thaỷo luaọn nhoựm 2 phuựt baứi 5

*ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

Yeõu caàu: Hs nhoựm,chổ ra caực toùa ủoọ A, B, C.

Goùi ủaùi dieọn tửứng nhoựm traỷ lụứi

Cho hs nhận xét

GV nhaọn xeựt, sửỷa sai

*Hs neõu 1 số tớnh chaỏt hỡnh bỡnh haứnh

H2: ẹieàu kieọn ủeồ 2 vectụ baống nhau ?

H3:1 hoùc sinh leõn thửùc hieọn baứi 6 tỡm toùa ủoọ

D (x;y)

GV cuứng hoùc sinh nhaọn xeựt sửỷa sai

Trang 32

Trêng THPT B¸n C«ng Lơc Ng¹n Tổ: Toán

1 4 ' ' '

7

A A C C

x

y x

1 học sinh lên tìm tọa độ G và G’

Gäi G,G’ lÇn lỵt lµ träng t©m cđa tam gi¸c

Gv nhận xét và cho điểm

: 1 học sinh tìm tọa độ G và G’

Gv nhận xét và cho điểm

m n

1 học sinh lên thực hiện

Gv ,học sinh nhận xét sữa sai và cho điểm

4/ Cũng cố: Nắm cách biễu diễn 1 vectơ theo hai vectơ cho trước

Nắm cách tìm tọa độ điểm, vectơ dựa vào điều kiện cho trước tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm

làm bài tập ôn chương 6,7,9,11,12

Trang 33

Chương I: VECTƠ

§12 : ÔN CHƯƠNG I

I/ Mục tiêu:

1.kiến thức: Giúp học sinh cũng cố lại kiến thức đã học như : các khái niệm về

vectơ ,các phép toán cộng , trừ, nhân vectơ với 1 số , các quy tắc về vectơ ; các công thức về tọa độ trong hệ trục oxy

2.kỹ năng: Học sinh áp dụng thành thạo các quy tắc 3 điểm ,hình bình hành , trừ vào

chứng minh biểu thức vectơ ; biết sử dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để c/m 3 điểm thẳng hàng; biết xác định tọa độ điểm, vectơ ,trung điểm , trọng tâm tam giác

3.tư duy;thái độ: Học sinh tư duy linh trong việc tìm 1 phương pháp đúng đắn vào giải

toán ; linh hoạt trong việc chuyển hướng giải khác khi hướng đang thực hiện không đưa đến kết quả thỏa đáng

Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong các hoạt động

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước.

Học sinh: học bài, làm bài trước.

Trang 34

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

III/Phửụng phaựp daùy hoùc:

Vaỏn ủaựp- gụỷi mụỷ, dieón giaỷi, xen caực hoaùt ủoọng nhoựm

IV/ Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Kieồm tra baứi cuỷ: ( )

Cho tam giác ABC với A(1;2); B(3;4) ; C(-1;3)

a) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

b) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

3/ Baứi mụựi:

Hẹ1:Giụựi thieọu baứi 6

Gv veừ hỡnh leõn baỷng

Yeõu caàu :hoùc sinh aựp duùng

caực quy taộc vaứ tớnh chaỏt ủeồ

tính

GVgoùi 2hs leõn baỷng thửùc hieọn

Gv goùi hs khaực nhaọn xeựt

Gv cho ủieồm,ứ chớnh xaực keỏt

Hẹ2:Giụựi thieọu baứi 8

Gv veừ hỡnh leõn baỷng

Yeõu caàu :hoùc sinh aựp duùng

caực quy taộc vaứ tớnh chaỏt ủeồ

bieồu dieón

caực vectụ theo vectụ OA OB  ;

GVgoùi 2hs leõn baỷng thửùc hieọn

Gv goùi hs khaực nhaọn xeựt

Gv cho ủieồm,ứ chớnh xaực keỏt

Hẹ3:Giụựi thieọu baứi 9

Hoỷi :G laứ troùng taõm ABC

ứ G’laứ troùng taõmA’B’C’

Ta coự nhửừng bieồu thửực vectụ

naứo?

Noựi: aựp duùng quy taộc

3ủieồmhai laàn ta coự:

   

=3 GG '

Trang 35

HĐ4:Giới thiệu bài 11

Yêu cầu: học sinh nhắc lại

các công thức tọa độ vectơ

u v  ,ku

Gv gọi 2 học sinh lên bảng

thực hiện

Gv gọi học sinh khác nhận

xét sữa sai

Gv chính xác và cho điểm

TL: u v   (u1 v u1 ; 2 v2 )

1 2

ku ku ku

1hs lên bảng thực hiện a,b

1 hs lên bảng thực hiện c

học sinh khác nhận xét sửa sai

x b a c

     =(8;-7)c) c ka hb   tìm k,h(2 3 ; 4 ) ( 7; 2)

k h

HĐ5:Giới thiệu bài 12

Hỏi : để hai vectơ u v v   ; ( 0)

cùng phương cần có điều kiện

Gv nhận xét và cho điểm

TL: u v ; cùng phương cần có u kv , k# 0

1 học sinh lên thực hiện

Trang 36

Trêng THPT B¸n C«ng Lơc Ng¹n Tổ: Toán

Chương I: VECTƠ Ngµy so¹n:

§13 : kiĨm tra 45 phĩt ngµy d¹y:

Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong giê kiĨm tra

Trang 37

II/ Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ:

Giaựo vieõn: Chuẩn bị đề kiểm tra 1 tiết.

Hoùc sinh: hoùc baứi, chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.

III/Phửụng phaựp daùy hoùc:

IV/ Tieỏn trỡnh cuỷa baứi hoùc :

1/ OÅn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )

2/ Kieồm tra baứi cuỷ: Không.

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có: A(9,7), B( 11,-1); C(4,3) Toạ độ

trọng tâm G của tam giác ABC là:

A (-8,-3) C (8,-3)

B (-8,3) D (8,3)

phần II: t ự luận

Câu 6: Cho hình bình hành ABCD có : A(3,2), B( 4,1); C(1,5) Tìm toạ độ điểm D Câu 7: Xét xem 3 điểm sau có thẳng hàng không : A(2,-3), B( 5,1); C(8,5).

đáp án và thang điểm

Trang 38

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

Chửụng II: TÍCH VOÂ HệễÙNG CUÛA HAI VECTễ VAỉ ệÙNG DUẽNG

Đ14 :Giá trị lợng giác của một góc bất kì từ 00 đến 1800 (Tiết 1)

I/ Muùc tieõu:

1/ kieỏn thửực:

hoùc sinh naộm ủửụùc định nghĩa giaự trũ lửụùng giaực cuỷa moọt goực  vụựi 0 0    180 0

tính chất của giá trị lợng giác của 1 góc  vụựi 0 0    180 0

caực giaự trũ lửụùng giaực cuỷa các goực ủaởc bieọt

Caồn thaọn, nhanh nheùn , chớnh xaực trong giaỷi toaựn ,tớch cửùc chuỷ ủoọng trong caực hoaùt ủoọng

II/ Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ:

 Giaựo vieõn: giaựo aựn, phaỏn maứu, thửụực , compa, baỷng phuù veừ nửỷa ủửụứng troứn ủụn vũ, baỷng giaự trũ lửụùng giaực cuỷa goực ủaởc bieọt

 Hoùc sinh: xem bài trước , thửụực ,compa

Trang 39

III/Phương pháp dạy học:

Vấn đáp- gởi mở, diễn giải, xen các hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình của bài học :

1/ Oån định lớp : ( 1 phút )

2/ Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi: cho tam giác vuông ABC có góc B

=  là góc nhọn Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn đã học ở lớp 9

3/ Bài mới:

HĐ1:Hình thành định nghĩa

Nói : trong nửa đường tròn

đơn vị thì các tỉ số lượng

giác đó được tính như thế

nào ?

Gv vẽ hình lên bảng

Hỏi : trong tam giác OMI

với góc nhọn  thì sin =?

Cos=?

Tan =?

Cot =?

Gv tóm tắc cho học sinh ghi

Hỏi : tan , cot xác định

sin , cos , tan , cot

Học sinh vẽ hình vào vở

TL: sin=

0

y MI

M  =y0

1

x OI

tan =cossin

 = 0 0

y x

cot =cossin

 = 0 0

x y

TL: sin luôn dươngcos , tan , cot dương khi  <900;âm khi 900<

*Chú ý:

- sin luôn dương

- cos , tan , cot dương khi là góc nhọn ;âm khi  là góc tù

HĐ2: giới thiệu tính chất :

Hỏi :lấy M’ đối xứng với M

qua oy thì góc x0M’ bằng

Trang 40

Trờng THPT Bán Công Lục Ngạn Toồ: Toaựn

cos (180 0   ) vụựi cos

tan(180 0  ) vụựi tan

cot(180 0  ) vụựi cot

Hoỷi: sin 1200 = ?

tan 1350= ?

tan(180 0   )= _tan cot(180 0  )=_cot

TL: sin 1200=sin 600

tan 1350= -tan 450

tan 1350= -tan 450

Hẹ3: giụựi thieọu giaự trũ lửụùng

giaực cuỷa goực ủaởc bieọt :

Giụựi thieọu baỷng giaự trũ lửụùng

giaực cuỷa goực ủaởc bieọt ụỷ SGK

vaứ chỡ hoùc sinh caựch nhụự

Hoùc sinh theo doừi

3.Gớa trũ lửụùng giaực cuỷa caực goực ủaởc bieọt :

(SGK Trang 37)

Hẹ1:giụựi thieọu baứi 1

Hoỷi :trong tam giaực toồng soỏ

ủo caực goực baống bao nhieõu ?

Suy ra A

=?

Noựi: laỏy sin 2 veỏ ta ủửụùc keỏt

quaỷ

Gv goùi 1 hoùc sinh leõn thửùc

hieọn caõu 1a,b

GV goùi 1 hoùc sinh khaực nhaọn

xeựt Vaứ sửừa sai

1 hoùc sinh leõn thửùc hieọn

1 hoùc sinh nhaọn xeựt sửừa sai

Baứi 1: CMR trong  ABCa) sinA = sin(B+C)

ta coự : A 180 0  (B C   )neõn sinA=sin(1800-(B C 

 ))

 sinA = sin(B+C)b) cosA= - cos(B+C) Tửụng tửù ta coự:

CosA= cos(1800-(B C 

 ))

 cosA= - cos(B+C)

4/ Cuừng coỏ: BTVN: 1,3,4

Chửụng II: TÍCH VOÂ HệễÙNG CUÛA HAI VECTễ VAỉ ệÙNG DUẽNG

Đ15 :Giá trị lợng giác của một góc bất kì từ 0 0 đến 180 0 ( Tiết 2)

I/ Muùc tieõu:

1à/kieỏn thửực:

-Hs hiểu định nghĩa góc của hai véc tơ

-Hs bieỏt caựch tớnh GTLG cuỷa goực  bằng máy tính bỏ túi

- hoùc sinh linh hoaùt saựng taùo trong vieọc vaọn duùng lyự thuyeỏt vaứo thửùc haứnh giaỷi toaựn

-Caồn thaọn, nhanh nheùn , chớnh xaực trong giaỷi toaựn ,tớch cửùc chuỷ ủoọng trong caực hoaùt

ủoọng

II/ Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ:

 Giaựo vieõn: giaựo aựn, phaỏn maứu,máy tính bỏ túi

 Hoùc sinh: Sgk,thớc,máy tính bỏ túi,xem bài trớc ở nhà

Ngày đăng: 05/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ1: Hình thành khái niệmvectơ - Tron bo giao an hinh hoc 10 (Ban co ban).Rat hay
1 Hình thành khái niệmvectơ (Trang 1)
Hình vẽ D,E,F: - Tron bo giao an hinh hoc 10 (Ban co ban).Rat hay
Hình v ẽ D,E,F: (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w