+ Hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng - Kĩ năng : + Biết vẽ điểm, đờng thẳng, đặt tên điểm, đờng thẳng.. Hoạt động 3: Quan hệ giữa điểm và đờng thẳng 7 ph - GV
Trang 1- Kiến thức: + HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng.
+ Hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng
- Kĩ năng : + Biết vẽ điểm, đờng thẳng, đặt tên điểm, đờng thẳng
+ Biết kí hiệu điểm, đờng thẳng, biết sử dụng kí hiệu ∈ , ∉
Hoạt động I : Giới thiệu về điểm (10 phút)
- GV vẽ một điểm (1 chấm nhỏ) trên
bảng và đặt tên
- GV giới thiệu : Dùng các chữ cái in
hoa : A ; B ; C để đặt tên cho điểm
HS : Nghe giới thiệu và ghi bài
- Hình ảnh: Điểm là dấu chấm nhỏ
- Dùng chữ cái in hoa đặt tên cho điểm
Hoạt động 2: Giới thiệu về đờng thẳng (15 ph)
GV: Giới thiệu hình ảnh; cách vẽ; cách
đặt tên cho đờng thẳng
?Sau khi kéo dài các đờng thẳng về hai
phía có nhận xét gì ?
? Mỗi đờng thẳng xác định có bao
nhiêu điểm thuộc nó ?
Hỏi : Trong hình vẽ sau, có những
điểm nào ? Đờng thẳng nào ?
- Biểu diễn đờng thẳng: Dùng nét bútvạch theo mép thớc thẳng
- Đặt tên: Dùng chữ cái in thờng : a, b,
c , m , n
a
bHS: - Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía
- Mỗi đờng thẳng xác định có vô số
điểm thuộc nó
Trang 2a
N
B
M A
GV: Giới thiệu mục 3
HS: Trả lời
Hoạt động 3: Quan hệ giữa điểm và đờng thẳng (7 ph)
- GV nêu các cách nói điểm thuộc
đ-ờng thẳng và điểm không thuộc đđ-ờng
HS: Làm bài tập trên bảngBài 4:
Cách viết Hình vẽ Kí hiệu
Đthẳng a
a
Điểm Mthuộc đt a a
Điểm Nkhôngthuộc đt a
a N
N∉a
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà:
- Biết vẽ điểm, đặt tên điểm, vẽ đờng thẳng
- Biết đọc hình vẽ, nắm vững các quy ớc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó
- Kiến thức: HS hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm Trong ba
điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
- Kĩ năng : + HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
+ Biết sử dụng các thuật ngữ : Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
- Thái độ : Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận,chính xác
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ
Trang 3- Học sinh : Thớc thẳng.
c Tiến trình dạy học:
*Tổ chức : Sĩ số : 6A:………
6B: ………
Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ (5 phút)
1) Vẽ điểm M, đờng thẳng b sao cho
N
Điểm A nằm trên cả 2 đt
Ba điểm M; A; N cùng nằm trên đt aHS: NX
Hoạt động 2: 1 thế nào là ba điểm thẳng hàng (15 ph)
GV: Khi nào có thể nói : Ba điểm A,
- Yêu cầu HS thực hiện vẽ
- Để nhận biết ba điểm cho trớc có
Yêu cầu HS làm bài tập 8, 9
HS : Trả lời và ghi vào vở:
- Ba điểm A, B, C cùng thuộc một ờng thẳng ta nói chúng thẳng hàng
- Ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất
kỳ 1 đt nào ta nói chúng không thẳnghàng
đ-HS- Để kiểm tra ba điểm cho trớc cóthẳng hàng hay không ta dùng thớcthẳng dóng
HS: Làm bài 8; 9SGK(T106)
Hoạt động 3: 2 quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng (10 ph)
GV:Cho 3 điểm A; B; C thẳng hàng
? Vị trí các điểm nh thế nào với nhau?
- Trên hình có mấy điểm đã đợc biểu
diễn ? Có mấy điểm nằm giữa hai điểm
A và C ?
GV: Nhấn mạnh: - Nếu biết một điểm
nằm giữa hai điểm thì ba điểm ấy
HS:Trên hình có 3 điểm đợc biểu diễn;
có 1 điểm nằm giữa 2 điểm A và C
Trang 4- Kiến thức: HS hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
- Kĩ năng : + HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt, đờng thẳng cắtnhau, song song
+ Nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng
- Thái độ : Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm A và B
Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ (5 phút)
1) Khi nào ba điểm A ; B ; C thẳng
hàng ? Không thẳng hàng ?
2) Cho điểm A vẽ đờng thẳng đi qua A
Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua A ?
3) Cho điểm B (B ≠ A) vẽ đờng thẳng
đi qua A và B
GV: Cho HS NX và đa thêm câu hỏi
Có bao nhiêu đt đi qua A và B? Hãy mô
tả lại cách vẽ?
1HS vẽ và trả lời trên bảng các HS kháclàm trên nháp
HS: NX bài của bạn
HS3: Trả lời và mô tả cách vẽ
Hoạt động 2: 1 vẽ đờng thẳng (5 ph)
Trang 5Cho 2 điểm P , Q vẽ đờng thẳng đi
qua hai điểm P và Q Có mấy đờng
thẳng đi qua P và Q ? Vẽ đợc bao nhiêu
đờng đi qua P và Q?
HS : Đọc SGK và ghi; vẽ vào vở
a) Vẽ đờng thẳng : SGK/107
b) Nhận xét : SGK
P Q
Có một đờng thẳng đi qua 2 điểm P và
- Với hai đờng thẳng AB , AC ngoài
điểm chung là A, còn có điểm chung
GV: Giới thiệu mục 3:
Cách đặt tên đờng thẳng, gọi tên đờng thẳng:
- Dùng hai chữ cái in hoa
HS: Lên bảng vẽ hình
- Hai đờng thẳng AB, ACcó một điểm chung duy nhất A ⇒ đờng thẳng AB
và AC cắt nhau, A là giao điểm
- Hai đờng thẳng có vô số điểm chung
là hai đờng thẳng trùng nhau
Hoạt động 3
3) đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song (12 ph)
GV: Giới thiệu số điểm chung của 2 đt
và tên gọi của các trờng hợp đó
- Hai đờng thẳng không trùng nhau gọi
là hai đờng thẳng phân biệt Yêu cầu
HS đọc chú ý SGK
- Tìm trong thực tế hình ảnh của hai
đ-ờng thẳng cắt nhau, song song ?
- Cho 2 đờng thẳng a và b Hãy vẽ hai
a ab
b
HS : 2 đt trên có cắt nhau vì đt không
bị giới hạn cả về 2 phía
Hoạt động 4: Củng cố (13 ph)
-GV: Đặt các câu hỏi khái quát bài
- Yêu cầu HS làm bài tập 16;17 ; 19
Trang 6- Giáo viên : 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 3 chân cọc tiêu.
- Học sinh : 3 nhóm, mỗi nhóm chuẩn bị nh GV
c Tiến trình dạy học:
*Tổ chức : Sĩ số : 6A:………
6B: ………
Hoạt động I : Thông báo nhiệm vụ (5 phút)
- Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng
nằm giữa hai cột mốc A và B
- Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai
cây A và B đã có ở hai đầu
? Khi đã có những dụng cụ trong tay ta
- Đại diện HS nêu cách làm
- Lần lợt hai HS thao tác đặt cọc Cthẳng hàng với hai cọc A, B trớc lớp.(Mỗi HS thực hiện một TH về vị trí của
- Mỗi nhóm HS có ghi lại biên bản thựchành theo trình tự các khâu :
Trang 7- HS vệ sinh cá nhân, cất dụng cụ vào lớp.
- Chuẩn bị ôn lại các kiến thức đã học và đọc trớc bài "Tia"
Ngày soạn:12/ 9/2010
Ngày giảng: … / 9/ 2010
Tiết 5: tia
A mục tiêu:
- Kiến thức: + HS biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau
+ HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
- Kĩ năng : + HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia
+ Biết phân loại hai tia chung gốc
- Thái độ : Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽhình, quan sát, nhận xét của HS
Trang 8- GV nhấn mạnh: Tia Ox bị giới hạn ở
điểm O , không bị giới hạn về phía x
?Trên hình vẽ còn có tia nào khác tia
GV: Giới thiệu 2 tia đối nhau
màu tô đậm phần đờng thẳng Ox
x
Đ/N: Hình gồm điểm O và phần ờng thẳng bị chia ra bởi điểm O là 1 tia gốc O (còn gọi là nửa đờng thẳng gốc O).
đ-HS: Tia Oy hay nửa đt Oy
Hoạt động 2: 2 tia đối nhau (14 ph)
- Quan sát và nói lại đặc điểm của hai
- Hai tia chung gốc
- Hai tia tạo thành một đờng thẳng
Hoạt động 3: 3) hai tia trùng nhau (8 ph)
- GV dùng phấn xanh vẽ tia AB rồi
x
y
B
a) Tia OB trùng tia Oy
b) Hai tia Ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc
c) Hai tia Ox, Oy không đối nhau vì không thoả mãn yêu cầu (2) không tạo
?2
?2
Trang 9a b
c C
B A
thành một đờng thẳng
Hoạt động 4: Củng cố (5 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 22 b, c SGK
- HS trả lời miệng bài tập 22.c
GV: Điền thêm kí hiệu x; y vào hình vẽ
? Trên hình vẽ có mấy tia ? Chỉ rõ ?
HS: Trả lời miệng Bài 22:
c) Hai tia AB và AC đối nhau
Hai tia trùng nhau :
+ Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia
+ Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
Hoạt động I :1 tiếp cận và hình thành định nghĩa đoạn thẳng (20p)
- Yêu cầu HS làm bài tập 33 SGK/115
- Yêu cầu HS làm bài tập
a) Vẽ 3 đt a; b; c cắt nhau đôi một tại
các điểm A; B; C.Hãy chỉ ra các đoạn
A , B là hai mút (hai đầu) đoạn thẳng
- HS trả lời miệng bài tập 33
- HS1 thực hiện yêu cầu a ; b
- HS2 thực hiện trả lời yêu cầu c , d, e (trả lời miệng)
a/
Trang 10A O
A
B D
M A
B
B A
đt a hay đt AB
c) 5 tia trên hình:CA; AC; CB; BA; AB d) Các điểm A; B; C không thẳng hàng vì chúng không cùng nằm trên một đt.e) Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng ACchỉ có 1 điểm A chung
- Hai đoạn thẳng cắt nhau chỉ có 1
điểm chung
Hoạt động 2: 2 đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,cắt đờng
thẳng (13 ph)
- GV đa bảng phụ H33 ; 34 ; 35 để
hiểu về hình biểu diễn hai đoạn thẳng
cắt nhau ; đoạn thẳng cắt tia ; đoạn
đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt
tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng và mô tả
GV: Cho HS trả lời miệng bài 35 SGK
GV: Treo bảng phụ bài 36SGK/116
- Yêu cầu HS trả lời miệng
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài
39 SGK/116
HS trả lời miệng bài 35; 36SGKHS: Hoạt động nhóm bài 39 SGKKQ: C
A B
I K L
D E F
3 điểm I; K; L thẳng hàng
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng
- Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia
- Làm các bài tập : 37 ; 38 SGK/116 ; 31, 32, 33, 34, 35, SBT
Ngày soạn:06 /10/2010
Ngày giảng:… / 10/2010 Tiết 7: kiểm tra viết
Trang 11E D
C
B A
c P
N
M E
A mục tiêu:
1- Kiến thức: Đánh giá mức độ:
- Nhận biết và hiểu đợc: điểm ; đờng thẳng; ba điểm thẳng hàng …
2- Kĩ năng: Đánh giá mức độ thực hiện các thao tác:
- Vẽ điểm; đờng thẳng; đờng thẳng đi qua hai điểm; ba điểm thẳng hàng; ba
điểm không thẳng hàng; vẽ tia; đoạn thẳng khi biết hai mút
- Rèn khả năng trình bày cẩn thận, rõ ràng, mạch lạc
3- Thái độ: Kiểm tra nghiêm túc.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Chuẩn bị đề và đáp án l kiểm tra
- Học sinh: Chuẩn bị các kiến thức đã học
c Tiến trình dạy học:
*Tổ chức : Sĩ số : 6A:………
6B: ………
Ma trận: Đề bài: I- Phần trắc nghiệm khách quan: I- Phần trắc nghiệm khách quan: Câu 1:Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời mà em cho là đúng: a)Trên hình vẽ bên có tất cả số bộ ba điểm không thẳng hàng là: A 5 B 6
C 7 D 8
b) Cho điểm B nằm giữa điểm A và điểm C (hình vẽ) Kết luận nào sau đây là đúng:
A Tia BA trùng với tia BC B Tia AB trùng với tia AC C Tia AB trùng với tia BC D Tia AC trùng với tia CA c) Trên hình vẽ sau có bao nhiêu đoạn thẳng? A 9 B 10 C 11 D 12
Câu 2:Điền vào ô trống trong các phát biểu sau để đợc câu đúng: a) Hình gồm điểm đợc gọi một là tia gốc A b) Hình gồm hai điểm và tất cả các điểm đợc gọi là đoạn thẳng MN Hai điểm M và N gọi là hai
II- Phần tự luận: Câu 3: Xem hình vẽ để trả lời các câu hỏi sau:
a) Điểm M thuộc những đờng thẳng nào?
Điểm N thuộc những đờng thẳng nào?
b) Những đờng thẳng nào đi qua điểm P?
Những đờng thẳng nào không đi qua điểm E?
c) Ba điểm nào trong số 4 điểm M; N; P; Q là ba điểm thẳng hàng?
Ba điểm nào không thẳng hàng Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Câu 4: Vẽ hai đờng thẳng xy và x'y' cắt nhau tại O? Trên tia Ox lấy điểm A; trên tia
Oy' lấy điểm B Viết các cặp tia đối nhau? các cặp tia trùng nhau?
Câu 5: a) Cho 5 điểm A; B; C; D; E trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Cứ
qua 2 điểm ta kẻ một đờng thẳng Hãy liệt kê tất cả các đờng thẳng đã kẻ đợc? Có bao
nhiêu đờng thẳng nh vậy?
b) Cho 20 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Ta vẽ đợc tất cả bao nhiêu
đờng thẳng?
Đáp án:
I- Phần trắc nghiệm khách quan:(3 điểm)
Trang 12x
y
x' O
A B
Câu 1:(1.5 điểm)Mỗi ý đúng 0 5 điểm.a) D ; b) B ; c) B
Câu 2: (1 5 điểm)
a)(0 5 điểm) A và một phần đờng thẳng bị chia ra bởi điểm A
b) (1 điểm) M;N nằm giữa M và N mút đoạn thẳng MN
II- Phần tự luận:(7 điểm)
Câu 3
(2 điểm) a) Điểm M thuộc những đờng thẳng a; b Điểm N thuộc những đờng thẳng b ; c 0.250.25
b)Đt b; c đi qua điểm P
c)Ba điểm P,M,E thẳng hàng
Các bộ ba điểm không thẳng hàng là:(M,N,P); (M,E,P); (M,E,N)
Điểm N nằm giữa 2 điểm P và E
0.250.50.25Câu 4
(2 điểm) Vẽ hình Các cặp tia đối nhau là:
Ox và Oy; Ox' và Oy'
Các cặp tia trùng nhau là:
Ox và OA; Ox' và OB
10,50,5Câu 5
(3 điểm) a)Vẽ đợc 5 điểm không có 3 điểm nào thẳng hàng Vẽ mỗi đt và liệt kê đt đó
b)Chọn 1 điểm trong số 20 điểm đã cho Qua điểm đó và mỗi điểm
trong 19 điểm còn lại ta vẽ đợc 19 đt làm nh vậy với 20 điểm ta vẽ
đợc 19 20 đt Nhng mỗi đt đợc tính hai lần Do đó có tất cả số đt
- Kiến thức: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?
- Kĩ năng : + HS biết sử dụng thớc đo độ dài đoạn thẳng
+ Biết so sánh hai đoạn thẳng
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi đo
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thớc đo có chia khoảng, thớc dây, xích, gấp đo độ dài
- Học sinh : Thớc thẳng có chia khoảng, 1 số loại thớc đo độ dài mà em biết
c Tiến trình dạy học:
*Tổ chức : Sĩ số : 6A:………
6B: ………
Hoạt động I : Tiếp cận khái niệm độ dài đoạn thẳng (5 phút)
Trang 13HS khác nhắc lại
Hoạt động 2:1 độ đoạn thẳng (15 ph)
- Dùng gì để đo đoạn thẳng ?
- GV giới thiệu một vài loại thớc
- Cho đoạn thẳng AB, đo độ dài của
nó?
- Nêu rõ cách đo ?
- GV đa ra các cách gọi độ dài đoạn
thẳng
- Cho hai điểm A ; B ta có thể xác định
ngay khoảng cách AB Nếu A ≡ B thì
khoảng cách AB = 0
- Khi có một đoạn thẳng thì tơng ứng
với nó sẽ có mấy độ dài ?
- Độ dài và khoảng cách có khác nhau
không ?
- Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng
khác nhau nh thế nào ?
- GV: Thực hiện đo chiều dài, chiều
rộng cuốn vở của em, rồi đọc kết quả
HS: trả lời:
a) Dụng cụ:
- Thớc thẳng có chia khoảng, thớccuộn, thớc gấp, thớc xích
b) Đo đoạn thẳng AB
Cách đo:
+ Đặt cạnh của thớc đi qua 2 điểm A ;
B Sao cho vạch số 0 trùng với điểm A.+ Điểm B trùng với một vạch nào đótrên thớc, chẳng hạn vạch 56 mm
- Đoạn thẳng là hình, độ dài đoạn thẳng
là một số
1HS:đọc KQ còn các HS khác so sánh
KQ của mình và nhận xét
Hoạt động 3: 2 so sánh hai đoạn thẳng (12 ph)
- Thực hiện đo chiều dài của chiếc bút
chì và bút bi của em Cho biết hai vật
này có độ dài bằng nhau không ?
?Làm thế nào để so sánh 2 đoạn thẳng?
- GV yêu cầu cả lớp đọc SGK và cho
biết thế nào là hai đoạn thẳng bằng
nhau, đoạn thẳng nào dài hơn (ngắn
hơn) đoạn thẳng kia ? Cho VD và thể
HS: nghiên cứu và trả lời câu hỏi
A B
C D
E G1HS: lên bảng viết AB = CD
EG > CD
Hay AB < EG.HS:làm
HS: Đứng tại chỗ trả lời Bài 42:
?2
?3
Trang 14- Yªu cÇu HS lµm kiÓm tra xem
1 inhs¬ b»ng kho¶ng bao nhiªu mm ? NÕu a = b ⇒ AB = CD
NÕu a < b ⇒ AB < CD
HS: Tr¶ lêi 1 inhs¬ = 2,54 cm = 25,4 mm
- KiÕn thøc: HS hiÓu nÕu ®iÓm M n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ B th× AM + MB = AB
- KÜ n¨ng:+ HS nhËn biÕt mét ®iÓm n»m gi÷a hay kh«ng n»m gi÷a hai ®iÓmkh¸c
+ Bíc ®Çu tËp suy luËn d¹ng: "NÕu cã a + b = c vµ biÕt hai trong ba
- GV ®a ra yªu cÇu kiÓm tra :
1) VÏ ba ®iÓm A ; B ; C víi B n»m gi÷a
vµ C th× AB + BC = AC
?2
?3
Trang 15cần đo mấy đoạn thẳng mà biết đợc độ
dài của cả ba đoạn thẳng ?
2) Biết AN + NB = AB ?điểm
nào nằm giữa 2 điểm còn lại?
* Nhận xét : Nếu điểm M không nằm giữa hai
HS2: Điểm N nằm giữa 2 điểm A và B
Hoạt động 2
2 một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất (5 ph)GV: Cho HS nghiên cứu SGK và trả lời
câu hỏi :
- Để đo độ dài của một đoạn thẳng
hoặc khoảng cách giữa hai đoạn thẳng,
ta thờng dùng những dụng cụ gì ?
HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi
- Dụng cụ:
Thớc thẳng, thớc cuộn
- Cách đo : SGK
Hoạt động 3: Luyện tập (12 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập sau :
BT: Cho hình vẽ Hãy giải thích vì
sao : AM + MN + NP + PB = AB
- Yêu cầu cả lớp phân tích bài rồi giải
GV: Từ bài toán trên trong thực tế
muốn đo khoảng cách giữa 2 điểm A và
B khá xa nhau ta phải làm nh thế nào?
- Chỉ ra điều kiện nhận biết một điểm
có nằm giữa hai điểm khác hay
b) AB + BC ≠ AC(vì 1, 8 + 4 ≠ 5,2)Nên không có điểm nào nằm giữa 2