1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì môn Toán lớp 10 (4)

6 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 361 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vẽ đồ thị hàm số bậc hai và tìm hàm số bậc hai thỏa mãn điều kiện nào đó.. - Áp dụng định lý vi-ét tìm tham số thỏa mãn điều kiện nào đó.. - Hiểu biết, giải phương trình quy về bậ

Trang 1

-Trường THPT Vinh Xuân KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015

TỔ TOÁN MÔN TOÁN LỚP 10 - Thời gian làm bài: 90 phút

-o0o -

- -MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (ĐỀ TỰ LUẬN)

NỘI DUNG – MỨC ĐỘ

NHẬN BIẾT

THỒNG HIỂU

VẬN

Chương I:

Mệnh đề -

Tập hợp

Các phép toán trên tập hợp

Câu 1

1,0

1

1,0

Chương II:

Hàm số bậc

nhất và bậc

hai

Hàm số bậc hai và

Đồ thị hàm số bậc hai Định lý Vi-ét

Câu 2a

1,0

Câu 2b

0,1

Câu 3

0,1

3

3,0

Chương III:

Phương

trình – Hệ

phương

trình

Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn, phương trình chứa

ẩn ở mẫu

Câu 4a

0,1

Câu 4b

1,0

2

2,0

Chương IV: Bất đẳng thức cauchy Câu 5

0,1

1

0,1

Chương I:

Vectơ Các phép tính về vectơ vàHệ trục tọa độ

Câu6

1,0

1

1,0

Chương II:

Tích vô

hướng

Biểu thức tọa độ của tích vô hướng và ứng dụng

Câu7a

0,5

Câu7b

0,5

Câu 8

1,0

3 2,0 TỔNG

4

3,5

4

3,5

3 3,0

11 10,0

Chú thích:

- Hiểu biết được các phép toán giao, hợp, hiệu và phần bù các tập con của tập số thực.

- Biết vẽ đồ thị hàm số bậc hai và tìm hàm số bậc hai thỏa mãn điều kiện nào đó.

- Áp dụng định lý vi-ét tìm tham số thỏa mãn điều kiện nào đó.

- Hiểu biết, giải phương trình quy về bậc nhất và bậc hai.

- Áp dụng bất đẳng thức cauchy để chứng minh bất đẳng thức cho trước.

- Hiểu được các tính chất vec tơ để chứng minh một đẳng thưc vec tơ.

- Hiểu biết được các tính chất tọa độ vec tơ và vận dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác , tính chất hình bình hành để giải bài toán liên quan đến tọa độ.

- Hiểu biết về các biểu thức tọa độ của tích vô hướng, để tính diện tích tam giác.

Trang 2

-TRƯỜNG THPT VINH XUÂN KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014-2015

Tổ Toán MÔN TOÁN LỚP 10 (Thời gian 90 phút)

-o0o -

ĐỀ CHÍNH THỨC

I ĐẠI SỐ (7 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Cho hai tập hợp A= ∈{x ¡ 5 − ≤ <x 1} và B= −( 2; 7

Xác định các tập hợp A B∩ ; \ ; CA B ¡ A C A B; ¡ ( \ )

Câu 2: (2,0 điểm)

a) Xác định parabol (P):y x = + +2 bx c, biết parabol (P) đi qua hai điểm

A(1; 2) và B(− −2; 1)

b) Vẽ đồ thị hàm số y = − + x2 4 x − 2

Câu 3: (1,0 điểm)

Tìm m để phương trình x2 −2(3−m x m) + 2 =0 có hai nghiệm cùng dấu

Câu 4: (2,0 điểm) Giải các phương trình

a)

2

2 2

3 0 3

x x

x x

Câu 5: (1,0 điểm) Cho , a b là hai số dương

Chứng minh rằng 1 a 1 b a b 6

+ + + + + ≥ , đẳng thức xảy ra khi nào?

II HÌNH HỌC (3 điểm)

Câu 6: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho sáu điểm , , , , , A B C D E F

Chứng minh AD BE CF AF BD CEuuur uuur uuur uuur uuur uuur+ + = + +

Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A( ) (1; 1 , 2; 4B ) và

C

a) Tìm tọa độ điểm G sao cho uuurAG=2uuurAC−3uuurBC

b) Chứng tỏ tam giác ABC vuông cân ở A và tính diện tích tam giác ABC

Câu 8: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác đều ABC nội tiếp đường

tròn tâm O, biết B( 3; 1 , C) (− 3; 1) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABOD

là hình bình hành (O là gốc tọa độ)

Trang 3

-HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 -2015 MÔN TOÁN LỚP 10

I ĐẠI SỐ (7 điểm)

1 Ta có hai tập hợp A= −[ 5; 1) và B= −( 2; 7] 1,00

( 2; 1)

A B∩ = − ;A B\ = − −[ 5; 2];C A¡ = −∞ − ∪ +∞( ; 5) [1; ) ;

C¡ A B = −∞ − ∪ − +∞

(Xác định đúng một tập hợp được 0,25 điểm )

a Xác định parabol (P): y x= + +2 bx c

1,00

Vì parabol (P) đi qua A(1; 2) và B(− −2; 1) nên ta có

hệ phương trình 1

b c

b c

+ =

− + = −

0,5

2

1

b c

=

⇔  = −

0,25

b Vẽ đồ thị hàm số y= − +x2 4x−2 1,00 + Đồ thị hàm số là một Parabol có đỉnh I( )2;2

+ Trục đối xứng là đường thẳng x= 2

+ Các điểm thuộc Parabol

+ Đồ thị như hình vẽ

(Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)

0,25 0,25

0,25

0,25

3 Tìm m để phương trình x2 −2(3−m x m) + 2 =0 có hai nghiệm cùng

dấu

1,00

Phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dấu khi và chỉ khi

' 0

0

P

∆ ≥

 >

0,25

2

3

2

>

0,5

Vậy 3

2

m≤ và m≠ 0 thì phương trình có hai nghiệm cùng dấu 0,25

y

x

-2

4 3 2

6 4 2

-2 -4 -6 -8

y

-10 -5 O 2 x 5 10

1

3

Trang 4

2 2

3 0 3

x x

+

1,00

2

2

3

x

+

0,5

2 3 4 0 1

4

x

x

=

Vậy phương trình có hai nghiệm là x= 1 và x= − 4 0,25

b Giải phương trình − +x2 4x+ 13 5 = −x (I) 0,10 Phương trình (I)

2

x

− ≥



⇔ − + + = −



0,25

25

x

0,25

5 1

1 6

x

x

⇔  = hoÆc = ⇔ =

0,25

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x= 1 0,25

5 Cho , a b là hai số dương

Chứng minh rằng 1 a 1 b a b 6

+ + + + + ≥ , đẳng thức xảy ra khi nào? 1,00

Ta có 1 a 1 b a b 6 a 1 b 1 a b 6

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương a và 1a ta có

1 2

a a

+ ≥ (1) Tương tự, ta có b 1 2

b

+ ≥ (2) ; a b 2

b a+ ≥ (3)

0,25

Cộng vế theo vế (1), (2) và (3) ta được

a 1 b 1 a b 6

0,25

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b= =1 0,25

II HÌNH HỌC (3 điểm)

6 Chứng minh AD BE CF AF BD CEuuur uuur uuur+ + =uuur uuur uuur+ + 1,00

Ta có uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuurAD BE CF+ + = AO+OD BO OE CO OF+ + + + 0,50

=(uuur uuurAO OF+ ) (+ uuur uuurBO+OD) (+ CO OEuuur uuur+ ) 0,25

AF BD CE=uuur uuur uuur+ + 0,25

7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A( ) (1; 1 , 2; 4B ) và

a Tìm tọa độ điểm G sao cho uuurAG=2uuurAC−3uuurBC 0,50

Gọi G x y( ; ) ta có

Trang 5

-( 1; 1)

AG= −x y

uuur ( 3; 1) 2 ( 6; 2)

AC = − ⇒ AC= −

( 4; 2) 3 ( 12; 6)

0,25

Suy ra 2uuurAC−3BCuuur=(6; 8)

AG AC BC  − =  =

uuur uuur uuur

Vậy G(7; 9)

0,25

b Chứng tỏ tam giác ABC vuông cân ở A và tính diện tích tam giác

ta có uuurAC= −( 3; 1)⇒ AC = 10

AB= ⇒ AB=

uuur

AB AC

⇒uuur uuur= − + = ⇒uuurAB⊥uuurAC Suy ra ∆ABC vuông tại A.

AB= AC= 10

Vậy tam giác vuông cân ở A.

0,25

Diện tích tam giác ABC là 1 1( )2

ABC

8

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC đều nội tiếp đường

tròn tâm O, biết B( 3; 1 , C) (− 3; 1) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ

giác ABOD là hình bình hành (O là gốc tọa độ).

1,00

Vì tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O Suy ra O là trọng

tâm của tam giác ABC

0,25

Do đó, ta có

2

1 1

0 3

A

A A A

x

x

A y

y



0,25

Gọi D x y( ; )

Ta có DOuuur= − −( ;x y) và uuurAB=( 3; 3)

Ta có ABOD là hình bình hành DO ABuuur uuur=

0,25

− =  = −

Vậy D( − 3; 3) −

0,25

Ngày đăng: 31/07/2015, 00:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số bậc hai Định lý Vi-ét - Đề kiểm tra học kì môn Toán lớp 10 (4)
th ị hàm số bậc hai Định lý Vi-ét (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w