1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kỳ môn Toán lớp 11 (1)

6 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 391,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu cách chọn một ban cán sự lớp gồm một lớp trưởng, một lớp phó học tập và hai ủy viên.. Biết rằng lớp trưởng, lớp phó phải là học sinh khá giỏi còn ủy viên ai làm cũng đượ

Trang 1

Trường THPT Vinh Xuân KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015

TỔ TOÁN MÔN TOÁN LỚP 11 - Thời gian làm bài: 90 phút

-o0o -

- -Câu 1: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số cos 1

1 cot

x y

x

Câu 2: (3 điểm) Giải các phương trình sau:

b/

2

x

Câu 3: (1,5 điểm)

a/ Lớp 11B có 38 học sinh trong đó có 10 học sinh khá , giỏi Hỏi có bao nhiêu cách chọn một ban cán sự lớp gồm một lớp trưởng, một lớp phó học tập và hai ủy viên Biết rằng lớp trưởng, lớp phó phải là học sinh khá giỏi (còn ủy viên ai làm cũng được) b/ Từ các chữ số 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 Có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ

số khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số khác nhau ở trên Tính xác suất để

số được chọn có cả hai chữ số đều lẻ

Câu 4: (1.5 điểm)

b/ Hai xạ thủ cùng bắn vào một mục tiêu , mỗi người bắn một viên đạn Xác suất bắn trúng mục tiêu tương ứng của hai xạ thủ là 0,6 và 0,8 Tính xác suất phần trăm để mục tiêu bị trúng đạn

Câu 5: (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình

2 2 0

2

k  và phép quay tâm O góc 450.

Câu 6: (2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình thang với AB là đáy lớn

Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB và SC

phẳng (SDC) và mặt phẳng (SAB)

Trang 2

-Hết -Trường THPT Vinh Xuân KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015

TỔ TOÁN MÔN TOÁN LỚP 11 - Thời gian làm bài: 90’

-o0o -

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (ĐỀ TỰ LUẬN

NỘI DUNG – MỨC ĐỘ

NHẬN BIẾT

THỒNG HIỂU

VẬN

Chương I:

Hàm số

lượng giác và

phương trình

lượng giác

Hàm số lượng giác

Câu 1

1,0

1 1,0

Phương trình lượng giác

Câu 2a

1,0

Câu 2b

1,0

Câu 2c

1,0

3 3,0

Chương II:

Tổ hợp – Xác

suất

Nhị thức Newton Tổ

và chỉnh hợp

Câu 3a,4a

1,0

2 1,0

Xác suất của biến cố Câu3b 1,0 Câu 4b 1,0 2 2,0

Chương I:

Phép dời

hình và phép

đồng dạng

Phép vị tự , Phép quay

Câu5

1,0

1

1,0

Chương II:

Đường thẳng

và mặt phẳng

Đại cương về đường thẳng

và mặt phẳng

Câu 6 2,0

1 2,0 TỔNG 3 3,0 2 4,0 2 3,0 7 10

Chú thích :

-Trong phần “Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng’’ chú ý thêm cho học sinh vấn đề về hai đường thẳng song song (các định lý về giao tuyến có liên quan )

- Trong phần hàm số lượng giác giảm tải cho học sinh vấn đề về tính tuần hoàn của hàm số ,

đồ thị của hàm số lượng giác

- Giảm nhẹ cho học sinh những phương trình lượng giác bậc cao (bậc ba trở lên)

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 -2015 MÔN TOÁN LỚP 11

Câu Ý Nội dung Điểm

1

Tìm tập xác định của hàm số cos 1

1 cot

x y

x

1,0

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi sin 0

1 cot 0

x x

 0,25 sin 0

cot 1

x x

 

4

x k

k

Vậy tập xác định của hàm số là

4

Dxx k  x kk 

0,25

2 a 2

cos

2

x

x



0,5

2 4

k Z

  



Vậy phương trình có 3 nghiệm 0,5

2b

2

x

PT sin2 os2 2sin cos 3 cos 2

1sin 3cos 1 cos sin sin cos 1

2

2

 



0,25

Phương trình có hai nghiệm : 2

6

x  k  và 2 ( )

2

x kk  0,25

2c 3 2 2sin  2x sinxcos 3 2sinx  x 0 1,0

PT  3 2cos 2x sinxcos 3 2sinx  x 0

 2 3 cos2x3cosx  3 sinx2sin cosx x 0

0,25

 3 cosx2cosx 3 sinx 3 2cos x 0

 2cosx 3  3 cosx sinx 0

0,25

Trang 4

3

2

3 cos sin 0

x

0,25

tan tan

k

 (Phtrình có 3 nghiệm) 0,25

3a Lớp có 38 học sinh trong đó có 10 học sinh khá , giỏi Hỏi có bao nhiêu

cách chọn một ban cán sự lớp gồm một lớp trưởng , một lớp phó học tập

và hai ủy viên Biết rằng lớp trưởng , lớp phó phải là học sinh khá giỏi

0,5

Phép chọn được thực hiện bởi hai bước liên tiếp :

- Chọn một lớp trưởng , một lớp phó học tập có 2

A  cách

0,25

- Sau đó ứng với mỗi cách trên chọn hai ủy viên có C 362 630cách

Theo qui tắc nhân có 90 630 = 56.700 cách chọn ban cán sự lớp 0,25

3b Từ các chữ số 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 Có thể lập bao nhiêu số tự nhiên

có 2 chữ số khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số khác nhau

ở trên Tính xác suất để số được chọn có cả hai chữ số đều lẻ

1,0

Số cách lập số tự nhiên có hai chữ số khác nhau 2

A  cách

Gọi A là biến cố “ Số được chọn có hai chữ số đều lẻ”

Số các kết quả thuận lợi cho A : n A( )A42 12 0,5

Xác suất của biến cố A là ( ) ( ) 12 2

( ) 42 7

n A

P A

n

a Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức 4 2 3x 7 0,5

Số hạng chứa x trong khai triển nhị thức trên là 4

72 ( 3 ) ( 3) 2 7

Cx   C x

0,25

Vậy hệ số cần tìm : 8( 3) 4C74 22680 0,25

b Hai xạ thủ cùng bắn vào một mục tiêu , mỗi người bắn một viên đạn

Xác suất bắn trúng mục tiêu tương ứng của hai xạ thủ là 0,6 và 0,8

Tính xác suất phần trăm để mục tiêu bị trúng đạn

1,0

Gọi A là biến cố : “Người thứ i bắn trúng mục tiêu ” i i 1;2

thì A là biến cố : “ Người thứ i bắn không trúng mục tiêu” i

Ta có P A( ) 0,61   P A 1 0, 4 và P A( ) 0,82   P A 2 0, 2

0,25

Gọi X là biến cố : “ Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng mục tiêu’’

X là biến cố : “ Không có xạ thủ nào bắn trúng mục tiêu ”

Ta có XA1A2

0,25

DoA A là các biến cố độc lập nên 1, 2 A A cũng là các biến cố độc lập1, 2

Nên P X  P A A 1 2 P A P A   1 2 0, 4.0, 2 0,08

 

0,25

Vậy xác suất để mục tiêu bị trúng đạn là 92% 0,25

Trang 5

5 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình x  2 2 0 Tìm phương trình ảnh của d qua phép đồng dạng có

được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 1

2

k  và phép quay tâm O góc 45 0

1,0

; 2

O

d V  d d

 

 

  // d  Phương trình d x m1:  0 (1) 0,25

2

O

Thay tọa độ của M vào phương trình (1) ta có 1 m  2

Suy ra phương trình d x 1: 2 0 .

0,25

+ Gọi 'd là ảnh của d qua phép quay tâm O góc 1 450

Lấy điểm M1 2; 0d1 thì  ; 45 0  1 ' ;   '

O

Q MM x yd

Do M1 Ox nên qua phép quay đó biến M thành 1 M   (đường phân'

giác của góc phần tư thứ nhất có phương trình y x )  M x x'( ; )

Ngoài ra OM'OM1 2 M ' 1; 1  ( hình vẽ )

0,25

Ta có phép Q( ; 45 )O 0 biến OM1 OM ' và biến d1 d', mà

OMdOMd nên 'd qua M'(1; 1) và nhận OM  ' (1; 1)

làm vec tơ pháp tuyến Suy ra ' :1(d x 1) 1( y 1) 0  x y  2 0

Vậy phép đồng dạng :F dd' và phương trình ' : d x y  2 0

0,25

6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình thang với AB là đáy

lớn Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB và SC. 2,0

6a Tìm giao tuyến của mặt phẳng ( SAD và mặt phẳng () SBC , giao tuyến)

của mặt phẳng (SDC) và mặt phẳng (SAB) 1.0

- Ta có S là điểm chung của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD)

Trong mp(ABCD) : BC cắt AD tại E Ta có E BC (SBC) và

E AD  SAD nên E là điểm chung thứ hai của hai mặt phẳng đó

Vậy (SBC) ( SAD)SE

0,25

- Ta có S là điểm chung của hai mặt phẳng (SAB) và (SDC).

Ngoài ra hai mặt phẳng này lần lượt đi qua hai đường thẳng AB và CD

song song với nhau, suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng này là đường 0,5

Trang 6

thẳng d qua S và // d AB // CD Vậy ( SAB) ( SCD)d

0,25

6b Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng ( AMN và thiết diện )

của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng ( AMN ) 1,0

Trong mặt phẳng (SBC), đường thẳng MN cắt SE tại điểm K

Trong mặt phẳng (SAD), đường thẳng KA cắt SD tại điểm P

Do K MN  K(AMN) AK (AMN) Vậy SD(AMN)P

0,5

Ta có (AMN) cắt các cạnh SB , SC , SD của hình chóp lần lượt tại các

điểm M , N , P nên (AMN) cắt các mặt bên SAB , SBC , SCD , SAD của

hình chóp S.ABCD theo các đoạn giao tuyến lần lượt là AM , MN , NP ,

PA

Vậy thiết diện cần tìm là tứ giác AMNP

0,5

Ngày đăng: 31/07/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và phép - Đề kiểm tra học kỳ môn Toán lớp 11 (1)
Hình v à phép (Trang 2)
Hình chóp S.ABCD theo các đoạn giao tuyến lần lượt là AM , MN , NP , - Đề kiểm tra học kỳ môn Toán lớp 11 (1)
Hình ch óp S.ABCD theo các đoạn giao tuyến lần lượt là AM , MN , NP , (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w