1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 10 số 14

5 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn : Toán 10 Cơ bản

Thời gian: 90 phút

Câu 1: (0,5đ) Phát biểu thành lời mệnh đề sau ∀ ∈x R:x2 - 2x +5 ≠ 0 Xét tính đúng sai và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề đó

Câu 2: (1,0đ) Xác định mỗi tập hợp số sau và biểu diễn chúng trên trục số :

a) ( −∞;5) (I 1;+∞)

b) R \ (-2 ; + ∞ )

Câu 3: ( 2,0 đ) Cho ( P ): y x = − +2 bx c

a) Xác định parabol,biết parabol đi qua A (0;3) và B (1;0)

b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của (P) đã tìm được ở câu (a)

Câu 4: ( 3,0đ )

1) (0,5 đ)Tìm tập xác định của hàm số sau:

y = x+ −4 2 3− x

2) (1,5 đ) Giải phương trình:

a) | 5x-1| = | 2x + 8 |

b) 6 4 − − = + x x2 x 4

3) (0,5 đ) Giải hệ phương trình sau:

2 2

3 2

3 2

 4) (0,5đ) Cho các số không âm a, b, c và abc = 1

Chứng minh: ( 1+a)(1+b)(1+c) ≥ 8

Câu 5: (3,0đ )

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2;1), B(0;5), C(8;4)

1) Tính :ur = 2uuuABr− 3uuur uuurAC+BC

2) Định tọa độ của D để tứ giác ABCD là hình bình hành

3)Tính (uuuruuurAB AC, )

Câu 6: (0,5đ) Cho 4 điểm A, B, C và D.Chứng minh:

uuuABr+CDuuur =uuurAD+CBuuur

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM:

KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 10

1

Với mọi số thực x đếu có x2 -2x +5 ≠ 0 mệnh đề này đúng

Vì phương trình x2 -2x +5 = 0 vô nghiệm Phủ định của nó là : Có ít nhất một số thực mà x2 -2x + 5 = 0 (∃ ∈x R: x2 -2x + 5 = 0 ) mệnh đề này sai

(0,25đ) (0,25đ)

2a)

2b)

+ ( -∞ ; 5) ∩( 1 ; +∞) = ( 1 ; 5)

+ R \ ( -2 ; + ∞) = (- ∞; -2 ] -2

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

3a) ( P ): y x= 2 − +bx c qua A (0;3) và B (1;0) ,ta có hệ pt:

Vậy parabol cần tìm là: y = x2 - 4x + 3

(0,5đ) (0,25đ) 5

1

Trang 3

3b)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

+TXĐ: D = R

+ Toạ độ đỉnh I( 2; -1)

• Trục đối xứng x = 2

• Bảng biến thiên

x -∞ 2 +∞ y

+∞ +∞

-1 + Đồ thị:

• Các điểm đặc biệt:

- Điểmcắt trục hoành: (1;0), (3;0)

- Điểm cắt trục tung: (0;3)

- Đối xứng với điểm (0;3) qua đường thẳng x = 2 là điểm ( 4;3)

y

x O

I

C B

A'

1

-1

2 3 4 3

(0,5đ)

(0,25đ)

(0,5đ)

4.1

Hàm số xác định ⇔ 2 3x+ ≥−4 0x

 Vậy : 4;2

3

D= − 

(0,25đ) (0,25đ)

Trang 4

4.2b)

4.3

4.4

+Giải phương trình: | 5x-1| = | 2x + 8 |

| 5x-1| = | 2x + 8 |

( 5x -1)2 = (2x + 8 )2

⇔21x2 - 42x -63 = 0

⇔3x2 -6x -9 = 0

⇔x = -1 hoặc x = 3

Phương trình đã cho có 2 nghiệm x = -1; x = 3

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

+Giải phương trình 6 4 − − x x2 = + x 4

2

x

+ ≥

4 4

1

5

x x

x

x

≥ −

≥ −

x = -5 không thỏa điều kiện.Vậy nghiệm của p/t là x = -1

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

+ Giải hệ phương trình

2

2

3 2 (1)

3 2 (2)

x x y

y y x

 = +

= +

 .Lấy (1) trừ (2) ta có:

x2−y2 =3(x y− +) 2(y x− ) ⇔ −(x y x y)( + − =1) 0

(3)

1 (4)

x y

=

⇔  = − Thay (3) vào (1), ta được: 0 0

= ⇒ =

 = ⇒ =

Thay (4) vào (1), ta được: 1 2

= − ⇒ =

 = ⇒ = −

Vậy hệ có 4 nghiệm : (0;0), (5;5), (-1;2) và (2;-1)

(0,25đ) (0,25đ)

Chứng minh: ( 1+a)(1+b)(1+c) ≥ 8

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

1+a ≥2 a; 1+b≥2 b; 1+c≥2 c

⇒( 1+a)(1+b)(1+c) ≥ 8 abc

⇒( 1+a)(1+b)(1+c) ≥ 8 (vì abc = 1)

Đẳng thức xảy ra khi: a = b = c = 1

(0,25đ)

(0,25đ)

Trang 5

5.1

5.2

5.3

ABCD là hình bình hành ⇔ uuur uuur AB DC =

2 8 10

x x

Vậy D ( 10 ; 0 )

(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ)

Ta có: ( )

AB AC

c AB AC

AB AC

=

uuur uuur uuur uuur

uuur uuur

cos(uuuruuurAB AC, ) =0

⇒ ( uuur uuur AB AC , ) = 900

(0,25đ)

(0,5đ) (0,25đ)

6

Theo quy tắc 3 điểm, ta có:

uuur uuurAB CD+ =(uuur uuurAD DB+ ) (+ CB BDuuur uuur+ )

=(uuur uuuAD CB+ r) Vì BD DBuuur uuur r+ =0 (đpcm)

(0,5đ)

( Lưu ý : Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w