1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 10 số 6

4 470 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.. 1 Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A 2 Tính tích vô hướng BA.. BC và tính góc B của tam giác ABC.

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: TOÁN - Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

A PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

1) Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số:

a [- 8 ; 2) ∩ (- 2 ; 5] b R \ (- ∞ ; 5)

2) Cho hai tập hợp A = {x ∈ Z - 2 ≤ x ≤ 2} và B = {x ∈ R 3x2 – 5x + 2 = 0}

a Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A và B

b Xác định các tập hợp sau: A ∪ B và A ∩ B

Câu 2: (2 điểm)

1) Tìm tập xác định các hàm số sau:

a y =

1

1 +

x

x

b y =

x

x

2 5

1 2

− +

2) Vẽ parabol: y = x2 + 2x - 3

Câu 3: (2 điểm)

1) Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh rằng AB→ +CD→ = AD→ +CB

2) Cho tam giác MNP là tam giác đều cạnh a Tính NMNPPM +PN

Câu 4: (1 điểm) Chứng minh rằng a

a

+

1

1 2 2

B PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a: (1,5 điểm)

1) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm A(0 ; 1) và B(-1; 2).

2) Giải phương trình sau: 3 x+3− x−2 =7

Câu 6a: (1,5 điểm)

1) Trong mặt phẳng tọa độ, cho 3 điểm A(3 ; -5), B(-3 ; 3) và C(-1 ; -2)

Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

2) Trong mặt phẳng tọa độ, cho 3 điểm A(2 ; 3), B(1 ; 1) và C(x + 1 ; x - 1).

Tìm x để ba điểm A, B và C thẳng hàng.

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b: (1,5 điểm)

1) Xác định a, b, c để đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(4 ; 2) và có

đỉnh I(2 ; -2)

2) Giải hệ phương trình sau:



= +

= +

7

7 2 2

3 3

y xy x

y x

Câu 6b: (1,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ, cho các điểm A(1 ; 1), B(2 ; 4) và C(10 ; - 2)

1) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A

2) Tính tích vô hướng BA BC và tính góc B của tam giác ABC

Hết

Trang 2

-ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Câu 1.1

(1điểm) a [ − 8;2 ) ( ∩ − 2;5 ] = − ( 2;2)

b R \ ( −∞ ;5 ) = +∞ [5; )

0,5 0,5

Câu 1.2

(1điểm) a A= − −{ 2; 1;0;1; 2} ; 2;1

3

B=  

 

b 2; 1;0; ;1;22

3

A B∪ = − − 

A B∩ ={ }1

0,5 0,5

Câu 2.1

(1điểm

)

a ĐKXĐ: x+1 0≠ ⇔ x≠−1

Vậy TXĐ D=R\{ }−1

0.25 0.25

b ĐKXĐ

>

− 0 2 5

0 2

x

x



<

2 5

2

x x

Vậy TXĐ: D= 



 2

5

; 2

0.25

0.25

Câu 2.2

(1điểm

)

1

2 =−

a

b

0.25 Trục đối xứng x= − 1

0.25

Đồ thị: Giao với Oy: A(0;-3); Giao với Ox:B(1;0)và C(-3;0)

0.25

Câu 3.1

(1điểm

)

Ta có ABADDB

+

=

CD→ =CB→ +BD

Cộng vế theo vế ta được: AB→ +CD→ =AD→ +CB

0.25 0.25 0.5

+∞ -2 5

-2

[

)

2

(

Trang 3

Câu Đáp án Điểm Câu 3.2

(1điểm

) - NMNP = PM = PM = a

2

a

PM PN+ = PE =PE= PI = =a

uuuur uuur uuur (MPNE là hbh)

0,5 0,5

Câu 4

(1điểm

)

Áp dụng BĐT côsi cho hai số dương a2 +1 và

1

1

2 +

a ta có

1

2 +

a +

1

1

2 +

a +2

1

1

2 +

0.5

0.5

Câu 5a.1

(0,5

điểm)

Do đồ thị hàm số y = ax+ b đi qua 2 điểm A(0; 1) và B(-1; 2) nên ta có hệ

phương trình sau:

0. 1 1

− + =  = −

Vậy ta có hàm số cần tìm là: y = - x + 1

0,5

Câu 5a.2

(1điểm

)

ĐK:x≥ 2

Ta có pt: 3 x+ 3 = 7 + x− 2

10 4 2



= +

0 198 129 10

2 5

x x

=

=

) ( 6 33

) ( 6 2 5

L x

N x x

Vậy pt có nghiệm x = 6

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 6a.1

(0,75

điểm)

Gọi D(x ; y), ta có AD→ =(x−3;y+5), BC→ =(2;−5)

ABCD là HBH nên ta có : AD→ =BC→ 

=

=

10

5

y x

Vậy D(5;-10)

0,25 0,25

0,25

Câu 6a.2

(0,75

điểm)

Ta có

) 4

; 1

=

x x AC

) 2

;

kAB→ = − −

A,B,C thẳng hàng khi và chỉ khi AC→ =k AB

=

=

k x

k x

2 4

1

= +

= +

4 2

1

k x

k x

=

=

2

3

x k

Vậy x = - 2

0.25

0.5

Trang 4

Câu Đáp án Điểm Câu 5b.1

(0,5

điểm)

Do đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c có đỉnh I(2 ; -2) và đi qua A(4 ;2) nên

ta có hệ phương trình sau :

2

b

a a

− =

 + + = − ⇔ = −

 + + =  =

 Vậy hàm số cần tìm là : y = x2 – 4x + 2

0,5

Câu 5b.2

(1điểm

)

Ta có :

 =

 =  = −

⇔ = − ⇔  = −

1

7

1

2

2

x y

x xy y

x

Vậy hệ phương trình có 2 cặp nghiệm là: 1

2

x y

=

 = −

 và

2 1

x y

= −

 =

0,5

0,5

Câu 6b.1

(0,5

điểm)

Ta có uuurAB=(1;3);uuurAC =(9; 3)− Suy ra uuur uuurAB AC =1.9 3.( 3) 0 + − = ⇒ AB AC uuur uuur⊥ ⇒ AB⊥AC Vậy tam giác ABC vuông tại A

0,5

Câu 6b.2

(1điểm

)

Ta có: BAuuur= − −( 1; 3);uuurBC=(8; 6)− ⇒BA BCuuuruuur = −1.8 ( 3).( 6) 10+ − − =

Ta có: cosµ . 2 102 2 2 10 1010

| | | | ( 1) ( 3) 8 ( 6) 1000

BA BC B

BA BC

− + − + −

uuuruuur uuur uuur Suy ra Bµ ≈ °71 33'

0,5 0,5 Học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như quy định

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w